Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221121-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210151720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 16:55:00 đến ngày 2021-03-01 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,299,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2877100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1094100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0471100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7852100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9407100m3
6Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V34,3984m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,816m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,408m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,433m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,585m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1182m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2724m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1148m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,045m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5528m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,081m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5515100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8212100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,778100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8471100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0331100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3377100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3615tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3634tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3491tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9831tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7245tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3597tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8884tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3033tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0993tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3201tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1264tấn
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7832tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5025m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8151m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3455m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3232m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4164m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V300,31m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V761,45m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,17m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,2952m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,49m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,82m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V68,34m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6144m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,7352100m2
54Ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V54viên
55ngói góc (chạc 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1viên
56Làm trần nổi tấm PrimaMô tả kỹ thuật theo chương V130,83m2
57Lát nền, sàn, gạch ceramic 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V326,8825m2
58Lát nền, sàn, gạch ceramic 30x30cm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V37,48m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 20x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,49m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V117,16m2
61Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,025m2
62Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,08m2
63Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
64Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,76m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V540,775m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V658,595m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V943,94m2
69Cung cấp cửa đi khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
70Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
71Cung cấp cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V33,72m2
72Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V33,72m2
73Cung cấp lam Z-BT (10x60cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
74Cung cấp ổ khóa tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
75Cung cấp ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Cung cấp lan can cầu thang inox cao 0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V8,228m2
77Cung cấp tay vịn lan can sảnh tầng inox đk=60Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
78Vách ngăn WC tấm Compact HPL dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,8m2
79Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,05m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,25m2
83Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
84Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
85Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
86Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0352m3
87Cung cấp cửa đi khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
88Cung cấp ổ khóa tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Cung cấp cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
90Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V246,24m2
91Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V246,24m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V246,241m2
B Điện nước
1Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (2x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 236)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (1x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 136)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt quạt trần, không bao gồm hộp số (CLTĐ Mỹ Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt hộp nối âm dây tự chống cháy 110x110x50 (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
5Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
6Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 đặt chìm, luồn dây nguồn (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
7Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
8Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
9Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
10Kéo rải dây dẫn CV-6mm² (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
11Kéo rải dây dẫn CXV-16mm² (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
16Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
20Lắp đặt mặt nạ cho CB (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
22Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A - 6kA (CLTĐ LS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A - 35kA (CLTĐ LS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A - 30kA (CLTĐ LS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt aptomat (RCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (CLTĐ LS)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt khởi động từ 22A (CLTĐ LS MC-22b)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại, lắp âm tường, kt: 600x450x200 (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường, kt: 300x200x150 (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
30Phụ kiện lắp đặt hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
31Đào đất đặt ống bảo vệ cáp 50*0.3*0.7Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
32Lấp đất đặt ống bảo vệ cáp 50*0.3*0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
33Lấp cát đặt ống bảo vệ cáp 50*0.3*0.2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
34Giếng khoan tiếp đất chống sét sâu 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 50mm² (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
36Đóng cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m (CLTĐ Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
37Lắp đặt hộp đo điện trở (đã bao gồm chi phí đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Kéo rải dây dẫn CV-6mm² đến tủ điện tổng (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
39Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
40Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1
41Đào đất mương tiếp địa 10*0,3*0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
42Lấp đất mương 10*0.3*0.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
43Kéo rải dây cáp mạng internet, loại có bọc bạc 5FTP (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
44Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16 (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE PDC32/25 chờ đấu nối (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
46Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính, loại âm tường (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm mạng, loại 1 ổ (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
49Lắp đặt tủ kết nối mạng C-Rack 6U, kt: 370x560x400, loại treo tường, cánh mica - màu trắng (CLTĐ 3C)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
50Switch 4 port (CLTĐ D-Link DGS-1005A)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
51Switch 16 port (CLTĐ D-Link DGS-1016C)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V1
53Đào đất đặt ống bảo vệ cáp 10*0.3*0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
54Lấp đất đặt ống bảo vệ cáp 10*0.3*0.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
55Lấp cát đặt ống bảo vệ cáp 10*0.3*0.3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
56Lắp đặt ống uPVC Þ21 x 1,6mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
57Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
58Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
59Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
60Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
61Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
62Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
63Lắp đặt nối rút trơn Þ60x42 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt nối rút trơn Þ90x60 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt nối rút trơn Þ114x60 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt co 90° Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
67Lắp đặt co 90° Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt co 90° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
69Lắp đặt co 90° rút Þ27x21 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
70Lắp đặt co 90° rút Þ42x27 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt co 45° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt co 45° Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
73Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
74Lắp đặt co 45° Þ114 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
75Lắp đặt chữ T Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt chữ T Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt chữ T rút Þ27x21 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt chữ T rút Þ42x27 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt chữ Y Þ42 M (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt chữ Y Þ90 M (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
81Lắp đặt chữ Y Þ114 M (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt nối thông tắc Þ90 M (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt nối thông tắc Þ114 M (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt co ren trong thau Þ21 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt co ren ngoài thau Þ21 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
86Lắp đặt van thau 1 chiều Þ34 (CLTĐ MPV PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt van nhựa Þ27 (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt van nhựa Þ34 (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt van nhựa Þ42 (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt xí bệt 2 khối, nắp êm (CLTĐ Caesar CT1325)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CLTĐ Caesar BS304CW)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92T cầu xi Þ21 (CLTĐ Caesar BF427)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
93Lắp đặt Lavobo (CLTĐ Caesar L2140)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
94Lắp đặt vòi + bộ xả nhấn cho Lavabo (CLTĐ Caesar B054)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Lắp đặt gương soi (CLTĐ Caesar M110)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt vòi nước, hoa sen gắn tường (CLTĐ Caesar S038C)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
97Dây cấp nước xi Þ21, dài 400mm (CLTĐ Caesar BF422)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
98Lắp đặt phểu thu nước (CLTĐ Caesar ST1414)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt bồn nước 1000L dạng ngang (CLTĐ Đại Thành SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Giếng khoan bơm nước sâu 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1Giếng
101Máy bơm nước 1.5Hp, Q=1.2-6.6m3/h, H=39m (CLTĐ Pentax CM160)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
102Phao điện máy bơm nước tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
103Hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộc
104Keo dán ống loại 1 kg (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Lon
105Đào đất đặt ống 20*0.3*0.7Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
106Lấp đất 20*0.3*0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
107Lấp cát 20*0.3*0.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
108Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,1mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
2 Đầm dùi 1,5 KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê3
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
5 Máy hàn 23 KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
6 Máy trộn bê tông 250l Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
7 Máy trộn vữa 80l Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 60 kg Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->