Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 16:55:00 đến ngày 2021-03-01 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,299,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2877 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7852 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9407 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3984 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,816 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,408 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,433 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,585 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1182 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2724 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1148 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,045 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5528 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5515 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8212 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8471 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0331 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3615 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3634 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3491 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9831 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7245 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3597 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8884 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3201 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7832 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5025 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8151 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3455 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3232 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4164 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,31 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,45 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,17 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2952 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,49 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,34 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7352 | 100m2 |
| 54 | Ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| 55 | ngói góc (chạc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 56 | Làm trần nổi tấm Prima | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,83 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,8825 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 30x30cm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,48 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 20x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,49 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,16 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,025 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,76 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,775 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,595 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,94 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m2 |
| 72 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m2 |
| 73 | Cung cấp lam Z-BT (10x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Cung cấp ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Cung cấp lan can cầu thang inox cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,228 | m2 |
| 77 | Cung cấp tay vịn lan can sảnh tầng inox đk=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 78 | Vách ngăn WC tấm Compact HPL dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 79 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,25 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 85 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 86 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0352 | m3 |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 88 | Cung cấp ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,24 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,24 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,24 | 1m2 |
| B | Điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (2x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 236) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (1x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 136) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần, không bao gồm hộp số (CLTĐ Mỹ Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối âm dây tự chống cháy 110x110x50 (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 6 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 đặt chìm, luồn dây nguồn (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-6mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CXV-16mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ cho CB (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 22 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A - 6kA (CLTĐ LS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A - 35kA (CLTĐ LS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A - 30kA (CLTĐ LS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat (RCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (CLTĐ LS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt khởi động từ 22A (CLTĐ LS MC-22b) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại, lắp âm tường, kt: 600x450x200 (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường, kt: 300x200x150 (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 31 | Đào đất đặt ống bảo vệ cáp 50*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 32 | Lấp đất đặt ống bảo vệ cáp 50*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 33 | Lấp cát đặt ống bảo vệ cáp 50*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 34 | Giếng khoan tiếp đất chống sét sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 50mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 36 | Đóng cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m (CLTĐ Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 37 | Lắp đặt hộp đo điện trở (đã bao gồm chi phí đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Kéo rải dây dẫn CV-6mm² đến tủ điện tổng (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 40 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 41 | Đào đất mương tiếp địa 10*0,3*0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 42 | Lấp đất mương 10*0.3*0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 43 | Kéo rải dây cáp mạng internet, loại có bọc bạc 5FTP (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16 (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PDC32/25 chờ đấu nối (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính, loại âm tường (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm mạng, loại 1 ổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ kết nối mạng C-Rack 6U, kt: 370x560x400, loại treo tường, cánh mica - màu trắng (CLTĐ 3C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Switch 4 port (CLTĐ D-Link DGS-1005A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 51 | Switch 16 port (CLTĐ D-Link DGS-1016C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 53 | Đào đất đặt ống bảo vệ cáp 10*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 54 | Lấp đất đặt ống bảo vệ cáp 10*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 55 | Lấp cát đặt ống bảo vệ cáp 10*0.3*0.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống uPVC Þ21 x 1,6mm (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60x42 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90x60 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối rút trơn Þ114x60 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt co 90° Þ27 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt co 90° Þ34 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt co 90° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt co 90° rút Þ27x21 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt co 90° rút Þ42x27 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt co 45° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt co 45° Þ60 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 45° Þ114 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt chữ T Þ27 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt chữ T Þ42 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt chữ T rút Þ27x21 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chữ T rút Þ42x27 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chữ Y Þ42 M (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt chữ Y Þ114 M (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối thông tắc Þ90 M (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối thông tắc Þ114 M (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt co ren trong thau Þ21 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ21 D (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt van thau 1 chiều Þ34 (CLTĐ MPV PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van nhựa Þ27 (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van nhựa Þ34 (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van nhựa Þ42 (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí bệt 2 khối, nắp êm (CLTĐ Caesar CT1325) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CLTĐ Caesar BS304CW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | T cầu xi Þ21 (CLTĐ Caesar BF427) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Lavobo (CLTĐ Caesar L2140) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi + bộ xả nhấn cho Lavabo (CLTĐ Caesar B054) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi (CLTĐ Caesar M110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi nước, hoa sen gắn tường (CLTĐ Caesar S038C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Dây cấp nước xi Þ21, dài 400mm (CLTĐ Caesar BF422) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 98 | Lắp đặt phểu thu nước (CLTĐ Caesar ST1414) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt bồn nước 1000L dạng ngang (CLTĐ Đại Thành SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Giếng khoan bơm nước sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Giếng |
| 101 | Máy bơm nước 1.5Hp, Q=1.2-6.6m3/h, H=39m (CLTĐ Pentax CM160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 102 | Phao điện máy bơm nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 103 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộc |
| 104 | Keo dán ống loại 1 kg (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lon |
| 105 | Đào đất đặt ống 20*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 106 | Lấp đất 20*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 107 | Lấp cát 20*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 108 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,1mm (CLTĐ Bình Minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 KW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 60 kg | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi