Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221130-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
Chủ đầu tư Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh;
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210154738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 17:19:00 đến ngày 2021-03-01 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,649,955,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4414100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0496100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8721100m3
5Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V403,4969m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,012m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V61,848m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1293m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,322m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,922m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9691m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,696m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1094100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1399100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2925100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5696100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7704tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9147tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3233tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7889tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2683tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9296tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4251tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3306tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,238tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4983tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4936tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,2564100m2
31Lợp mái che tường băng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2968100m2
32Trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V322,8m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6784m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8124m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5016m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2912m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V438,704m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V981,5776m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,08m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,326m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,96m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V324,4m
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V56,96m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V345,84m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
47Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,144m2
49Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,875m2
50Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 20x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,7m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 20x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,02m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 7x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.420,282m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V526,026m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.507,604m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V438,704m2
60Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ sắt-kínhMô tả kỹ thuật theo chương V49,8m2
61Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm-kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V35,12m2
62Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm-kínhMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
63Ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
64Ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Cung cấp, lắp đặt vách Compact dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,34m2
66Gạch bông gió 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V360viên
67ống cống D1000 cao 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
B Điện nước
1Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (1x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
2Lắp đặt quạt trần, không bao gồm hộp số (CLTĐ Mỹ Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt quạt trần treo tường (CLTĐ Mỹ Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt hộp nối âm dây tự chống cháy 110x110x50 (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
5Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
6Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 đặt chìm, luồn dây nguồn (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
7Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
8Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
9Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
10Kéo rải dây dẫn CV-6mm² (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
11Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
12Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V53hộp
19Lắp đặt mặt nạ cho CB (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
21Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A - 35kA (CLTĐ LS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường, kt: 300x200x150 (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Lắp đặt ống uPVC Þ21 x 1,6mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
25Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
26Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
27Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
28Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
29Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
30Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
31Lắp đặt nối rút trơn Þ60x42 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt nối rút trơn Þ90x60 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt nối rút trơn Þ114x60 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt co 90° Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt co 90° Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt co 45° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt chữ T Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt chữ T Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt chữ T rút Þ27x21 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt chữ T rút Þ42x27 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt chữ Y Þ42 M (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt chữ Y Þ90 M (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt chữ Y Þ114 M (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt nối thông tắc Þ90 M (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt nối thông tắc Þ114 M (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt co ren trong thau Þ21 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt co ren ngoài thau Þ21 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt van thau 1 chiều Þ34 (CLTĐ MPV PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt van nhựa Þ27 (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt van nhựa Þ34 (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt xí bệt 2 khối, nắp êm (CLTĐ Caesar CTS1325)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CLTĐ Caesar BS304CW)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53T cầu xi Þ21 (CLTĐ Caesar BF427)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
54Lắp đặt Lavabo (CLTĐ Caesar L2140)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt vòi + bộ xả nhấn cho Lavabo (CLTĐ Caesar B054)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt gương soi (CLTĐ Caesar M110)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt vòi nước, hoa sen gắn tường (CLTĐ Caesar W037C)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Dây cấp nước xi Þ21, dài 400mm (CLTĐ Caesar BF422)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
59Lắp đặt phểu thu nước (CLTĐ Caesar ST1414)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
2 Đầm dùi 1,5 KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê3
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
5 Máy hàn 23 KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
6 Máy trộn bê tông 250l Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
7 Máy trộn vữa 80l Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 60 kg Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->