Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221171-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210209159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn của giai đoạn trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 13:48:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,647,094,432 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo bản sao CMND được chứng thực .(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo bản sao CMND được chứng thực .(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo bản sao CMND được chứng thực .(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đắp đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới khoa lao
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1015100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) phi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT76,0725100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,738m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,738m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,1912m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3696100 m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,108m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4016100 m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8046100 m3
10Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4659100 m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,1215m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,598m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0121100 m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0336100 m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,282m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,432m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1316100 m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,69m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5214100 m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,5661m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,6151100 m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,2345m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4696100 m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0874tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0616tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5805tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,396tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5608tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0513tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1757tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0831tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,9765tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2409tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8032tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8408tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8318tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0122tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0804tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0496tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0214tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2124tấn
42Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,6483m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,713m2
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61,4942m3
45Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5969100 m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,3827m3
47Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,3356m3
48Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,275m3
49Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,5064m3
50Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1344m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,3815m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT281,7088m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,242m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT168,9m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT128,85m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40,7824m2
57Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,2384m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT99,5454m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT84,2m
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56,9m
61Kẻ ron tường rộng 20 sâu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,6610m
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT120,6m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40mm nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39,1m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,2925m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT549,7988m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,716m2
67Ốp đá chẻ chân tường KT 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90,684m2
68Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,36m2
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,125tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1622100 m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47,92m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,9112m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,4828m2
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bể
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,65m2
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8428100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
78Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT318,1588m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT199,142m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,5353100 m2
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,34100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,45100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,23100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,69100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
92Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7bộ
95Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
96Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
97Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7bộ
99Lắp đặt tê handMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7bộ
100Lắp đặt van khóa thau D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
101Lắp đặt van 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
102Lắp đặt van 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
103Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
104Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bể
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT532m
106Lắp đặt măng sông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT177cái
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40m
108Lắp đặt măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25m
110Lắp đặt măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
111Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
112Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT440m
113Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT840m
114Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180m
115Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m
116Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20m
117Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cọc
118Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
122Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14bộ
126Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13bộ
127Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7bộ
128Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
129Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
130Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
131Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20cái
132Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37hộp
133Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
134Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
135Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
136Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
137Đào đất hầm tự hoại, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,332m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,032m3
139Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,8476m3
140Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5249m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,322m3
142Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,042100 m2
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7203m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0449tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0392tấn
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0456100 m2
147Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
148Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
149Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,9425m2
150Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,98m2
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0591100 m3
B Nhà che lò đốt rác
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,72m2
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,95m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,542m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,9879m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,338m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6898m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,042100 m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2003m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0534100 m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5873m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0783100 m2
13Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0178100 m2
14Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5607m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,115m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,115m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0846100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0802100m3
19Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1782100 m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2474m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4634m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,243100 m2
23Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,6889m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,785m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,785m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,264m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,9312m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0027tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0253tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0163tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0058tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0291tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,015tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0356tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0536tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0425tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0138tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0082tấn
39Lắp dựng khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,35m2
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,093tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2816100 m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44,775m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT142,4m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT124,68m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT92,885m2
C Nhà che máy phát điện
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,325100 m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,56m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,5m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,6m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT151,81m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,12m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,12m2
8Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,29m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,013tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,013tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1796tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,385100m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81,42m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,39m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,016m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo bản sao CMND được chứng thực .(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo bản sao CMND được chứng thực .(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).31
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo bản sao CMND được chứng thực .(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy cắt bê tông cắt bê tông2
3 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
4 Máy đào đào đắp đất1
5 Máy đầm lu lèn1
6 Máy hàn hàn2
7 Máy đầm bàn đầm1
8 Máy đầm dùi đầm1
9 Máy cắt gạch cắt gạch1
10 Máy khoan khoan1
11 Máy bơm nước bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->