Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223299-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210151408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 16:55:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,783,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT3,91m2
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V E-HSMT6,111m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V E-HSMT1,544m3
4Phá dỡ tường xây gạchChương V E-HSMT24,228m3
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT18bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT9bộ
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V E-HSMT4,326m3
9Phá dỡ tường móng xây gạchChương V E-HSMT3,346m3
10Đào xúc đất nền móng, đất cấp IIChương V E-HSMT0,087100m3
11Vận chuyển phế thải đi đổChương V E-HSMT0,483100m3
B Phá dỡ nhà 2 tầng
1Tháo dỡ mái tônChương V E-HSMT277,951m2
2Tháo dỡ kết sắt thépChương V E-HSMT6,949tấn
3Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT198,72m2
4Tháo dỡ lan can hành langChương V E-HSMT61,176m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT186,024m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT139,786m3
7Đào xúc và vận chuyển phế thải đi đổChương V E-HSMT3,258100m3
C Phần móng nhà lớp học xây mới
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V E-HSMT1.035,507m3
2Vét bùn đầu cọcChương V E-HSMT46,857m3
3Đóng cọc tre chiều dài 2,8m; mật độ 30 cọc/m2Chương V E-HSMT393,596100m
4Đổ cát đen phủ đầu cọc, dày 100mmChương V E-HSMT46,857m3
5Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V E-HSMT0,112100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT46,857m3
7Cốt thép móng, đường kính Chương V E-HSMT9,092tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT1,603tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT0,965tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmChương V E-HSMT6,087tấn
11Ván khuôn móngChương V E-HSMT1,52100m2
12Bê tông móng đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT164,259m3
13Cốt thép cổ cột, đường kính Chương V E-HSMT0,138tấn
14Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmChương V E-HSMT2,146tấn
15Ván khuôn cổ cộtChương V E-HSMT0,575100m2
16Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200Chương V E-HSMT3,663m3
17Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,351100m2
18Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT5,79m3
19Xây móng, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT64,693m3
20Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT345,169m3
21Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương V E-HSMT690,3m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,997100m3
23Bê tông nền nhà, đá 1x2 mác 200Chương V E-HSMT28,465m3
D Phần thân nhà lớp học xây mới
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V E-HSMT13,132100m2
2Lắp dựng dàn giáo trongChương V E-HSMT11,063100m2
3Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V E-HSMT0,978tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V E-HSMT1,784tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mmChương V E-HSMT5,759tấn
6Ván khuôn cộtChương V E-HSMT4,385100m2
7Bê tông cột đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT27,834m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT3,053tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT6,058tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmChương V E-HSMT10,397tấn
11Ván khuôn dầmChương V E-HSMT10,07100m2
12Bê tông xà, dầm đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT104,259m3
13Cốt thép sàn, đường kính Chương V E-HSMT15,863tấn
14Ván khuôn sànChương V E-HSMT10,331100m2
15Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V E-HSMT101,141m3
E Cầu thang
1Ván khuôn đổ bê tông dầm thangChương V E-HSMT0,263100m2
2Cốt thép dầm thang, đường kính Chương V E-HSMT0,049tấn
3Cốt thép dầm thang, đường kính Chương V E-HSMT0,313tấn
4Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT2,535m3
5Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,408100m2
6Cốt thép cầu thang, đường kính >10mmChương V E-HSMT1,233tấn
7Bê tông cầu thang, bản tam cấp, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT4,891m3
F Lanh tô, lan chắn nắng
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính Chương V E-HSMT0,2tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính >10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,46tấn
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lan chắn nắngChương V E-HSMT0,991100m2
4Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT6,397m3
G Phần xây thô
1Xây tường thẳng, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT240,908m3
2Bê tông lót móng bậc tam cấp sảnh, đá 4x6 mác 100Chương V E-HSMT1,214m3
3Xây cột trụ, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT11,306m3
4Xây bậc tam cấp, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,116m3
5Đắp cát tôn nền bục giảng dày 10cmChương V E-HSMT5,99m3
6Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT5,99m3
H Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT914,809m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1.968,918m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT349,098m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1.007m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1.033,1m2
6Trát cầu thang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT67,1m2
7Trát hèm cửa, bạo cửa, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT109,296m2
8Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Chương V E-HSMT61,56m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT107,96m
10Đắp đấu lan can hành lang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT42đấu
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT92,746m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1.070,762m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmChương V E-HSMT56,521m2
I Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp
1Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn 2 lớpChương V E-HSMT205,2m2
2Lắp đặt ổ khóa Việt TiệpChương V E-HSMT24cái
3Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn ô thangChương V E-HSMT11,52m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V E-HSMT1,714tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT120,96m2
6Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT120,96m2
J Mái chống nóng
1Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,543tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,543tấn
3Lợp mái chống nóng bằng tôn múiChương V E-HSMT3,464100m2
4Lắp đặt ống PVC D90mm thu nước máiChương V E-HSMT0,972100m
5Lắp cút nhựa PVC D90mmChương V E-HSMT8cái
6Tôn úp nóc chống thấmChương V E-HSMT56m
7Ke chống bãoChương V E-HSMT706,667cái
8Tấm trải chống thấm sê nô máiChương V E-HSMT68,147m2
9Láng Sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT41,527m2
K Công tác sơn bả, lan can, hoa sắt
1Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT2.803,386m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT2.627,154m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT914,809m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT4.515,731m2
5Sản xuất lắp dựng thoáng sắt lan can bằng sắt vuông đặc 12x12mm, sơn hoàn thiện màu xanhChương V E-HSMT34,4m2
6Sản xuất lan can cầu thang bằng InoxChương V E-HSMT226,809
7Quả cầu Inox cầu thangChương V E-HSMT4cái
L Cấp điện tầng 1
1Lắp đặt dây dẫn 3 x16 mm2+1x10mmChương V E-HSMT80m
2Lắp đặt dây dẫn 3x6 mm2+1x4mmChương V E-HSMT50m
3Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V E-HSMT100m
4Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V E-HSMT350m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V E-HSMT500m
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT32cái
7Lắp đặt công tắc đôiChương V E-HSMT13cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangChương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha 200AChương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha 50AChương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat 1 pha 25AChương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt các aptomat 1 pha 15AChương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt máng đèn đôi chống lóa, loại 2 bóngChương V E-HSMT36bộ
14Lắp đặt đèn lốpChương V E-HSMT5bộ
15Lắp đặt tủ điệnChương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt hộp nối và phân dâyChương V E-HSMT4hộp
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT28cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT16cái
19Lắp đặt ống nhựa đi dây D32Chương V E-HSMT100m
20Lắp đặt ống nhựa đi dây D20Chương V E-HSMT500m
M Cấp điện tầng 2
1Lắp đặt dây dẫn 3x6 mm2+1x4mmChương V E-HSMT50m
2Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V E-HSMT100m
3Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V E-HSMT350m
4Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V E-HSMT500m
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT32cái
6Lắp đặt công tắc đôiChương V E-HSMT13cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangChương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha 50AChương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat 1 pha 25AChương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15AChương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt máng đèn đôi chống lóa, loại 2 bóngChương V E-HSMT36bộ
12Lắp đặt đèn lốpChương V E-HSMT5bộ
13Lắp đặt tủ điệnChương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt hộp nối và phân dâyChương V E-HSMT4hộp
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT28cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT16cái
17Lắp đặt ống nhựa đi dây D32Chương V E-HSMT100m
18Lắp đặt ống nhựa đi dây D20Chương V E-HSMT500m
N Cấp điện tầng 3
1Lắp đặt dây dẫn 3x6 mm2+1x4mmChương V E-HSMT50m
2Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V E-HSMT100m
3Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V E-HSMT350m
4Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V E-HSMT500m
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT32cái
6Lắp đặt công tắc đôiChương V E-HSMT13cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangChương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha 50AChương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat 1 pha 25AChương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15AChương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt đèn lốpChương V E-HSMT5bộ
12Lắp đặt tủ điệnChương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt hộp nối và phân dâyChương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT28cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT16cái
16Lắp đặt ống nhựa đi dây D32Chương V E-HSMT100m
17Lắp đặt ống nhựa đi dây D20Chương V E-HSMT500m
O Chống sét
1Đào hố chôn cọc tiếp địaChương V E-HSMT1,04m3
2Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V E-HSMT4cọc
3Kéo rải dây thu sét d=10mmChương V E-HSMT50m
4Kéo rải dây tiếp địa D=16mmChương V E-HSMT60m
5Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V E-HSMT4cái
7Bật giữ dâyChương V E-HSMT20cái
P Phần móng khu vệ sinh chung
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V E-HSMT99,501m3
2Vét bùn đầu cọcChương V E-HSMT5,389m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V E-HSMT45,264100m
4Cát đen phủ đầu cọcChương V E-HSMT5,389m3
5Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,099100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT5,389m3
7Xây móng, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT33,873m3
8Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT0,607tấn
9Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V E-HSMT0,179tấn
10Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,338100m2
11Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT5,585m3
Q Bể phốt
1Đào móng bể phốt, đất cấp IIChương V E-HSMT15,708m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 30 cọc/m2Chương V E-HSMT8,982100m
3Vét bùn đầu cọcChương V E-HSMT1,069m3
4Phủ cát đen đầu cọcChương V E-HSMT1,069m3
5Ván khuôn bê tông móngChương V E-HSMT0,047100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 200Chương V E-HSMT1,069m3
7Cốt thép bể phốt, đường kính Chương V E-HSMT0,152tấn
8Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,322m3
9Xây thành bể phốt, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,068m3
10Trát thành bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT22,032m2
11Láng đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100Chương V E-HSMT4,8m2
12Ván khuôn tấm đan bể phốtChương V E-HSMT0,033100m2
13Cốt thép tấm đan bể phốtChương V E-HSMT0,08tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,691m3
15Lắp dựng tấm đanChương V E-HSMT10cái
16Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT38,403m3
17Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương V E-HSMT76,8m3
18Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,114100m3
19Bê tông nền nhà, đá 1x2 mác 200Chương V E-HSMT5,709m3
R Phần thô khu vệ sinh chung
1Xây tường thẳng, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT26,367m3
2Xây bậc tam cấp, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,162m3
3Cốt thép dầm đường kính Chương V E-HSMT0,252tấn
4Cốt thép dầm đường kính Chương V E-HSMT0,132tấn
5Cốt thép dầm đường kính >18 mmChương V E-HSMT1,097tấn
6Ván khuôn dầmChương V E-HSMT0,764100m2
7Bê tông xà, dầm đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT6,844m3
8Cốt thép sàn, đường kính Chương V E-HSMT1,248tấn
9Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,855100m2
10Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V E-HSMT9,76m3
11Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,006tấn
12Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT0,048tấn
13Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,105100m2
14Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,667m3
S Phần hoàn thiện khu vệ sinh chung
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT127,515m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT138,84m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT76,4m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT85,5m2
5Trát hèm cửa, bạo cửa, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT11,264m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT40,4m
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT75,101m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT104,52m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V E-HSMT101,108m2
10Láng mái tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT93,204m2
11Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn 2 lớpChương V E-HSMT14,28m2
12Lắp dựng cửa không có khuônChương V E-HSMT14,28m2 cấu kiện
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT161,835m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT173,164m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT127,515m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT207,484m2
17Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compactChương V E-HSMT107,56m2
18Sản xuất, lắp dựng bệ đá granite chậu rửaChương V E-HSMT3,56m
19Giá đỡ bệ chậu rửaChương V E-HSMT8bộ
T Phần điện khu vệ sinh chung
1Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V E-HSMT50m
2Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V E-HSMT150m
3Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V E-HSMT200m
4Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc đôiChương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15AChương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt các loại đèn ốp trầnChương V E-HSMT12bộ
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT200m
U Phần cấp nước khu vệ sinh chung
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V E-HSMT0,2100m
2Ông nhựa PPR D25Chương V E-HSMT0,6100m
3Tê PPR 90 độ D25Chương V E-HSMT30cái
4Cút PPR 90 độ D25Chương V E-HSMT10cái
5Cút nhựa PVC D34Chương V E-HSMT2cái
6Măng sông D25Chương V E-HSMT30cái
7Măng sông D34Chương V E-HSMT2cái
8Nút bịt đầu ống D25Chương V E-HSMT30cái
9Van khóa D34Chương V E-HSMT1cái
10Van khóa D25Chương V E-HSMT2cái
11Ren ngoài D21Chương V E-HSMT40cái
12Ren trong D21Chương V E-HSMT40cái
V Phần thoát nước khu vệ sinh chung
1Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D200Chương V E-HSMT0,2100m
5Cút nhựa PVC D48Chương V E-HSMT12cái
6Tê PVC D48Chương V E-HSMT12cái
7Tê PVC D110x110Chương V E-HSMT30cái
8Cút nhựa 45 độ PVC D90Chương V E-HSMT30cái
9Côn nhựa PVC D48x76Chương V E-HSMT12cái
10Côn nhựa PVC D90x110Chương V E-HSMT30cái
11Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D90mmChương V E-HSMT2cái
W Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V E-HSMT2bể
2Van phao hình cầu D25Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT21bộ
4Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V E-HSMT21cái
5Lắp đặt hộp đựngChương V E-HSMT21cái
6Lắp đặt vòi nướcChương V E-HSMT6bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT6bộ
8Lắp đặt phễu thu nước mặt sànChương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT6bộ
10Bơm áp lựcChương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt gạch Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy cắt, uốn sắt Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Đầm dùi Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Đầm bàn Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn ≥ 23KW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->