Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 16:55:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,783,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 3,91 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 6,111 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,544 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V E-HSMT | 24,228 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 4,326 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường móng xây gạch | Chương V E-HSMT | 3,346 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất nền móng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| B | Phá dỡ nhà 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V E-HSMT | 277,951 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Chương V E-HSMT | 6,949 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 198,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can hành lang | Chương V E-HSMT | 61,176 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 186,024 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 139,786 | m3 |
| 7 | Đào xúc và vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V E-HSMT | 3,258 | 100m3 |
| C | Phần móng nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1.035,507 | m3 |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Chương V E-HSMT | 46,857 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài 2,8m; mật độ 30 cọc/m2 | Chương V E-HSMT | 393,596 | 100m |
| 4 | Đổ cát đen phủ đầu cọc, dày 100mm | Chương V E-HSMT | 46,857 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 46,857 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V E-HSMT | 9,092 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 1,603 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT | 6,087 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 164,259 | m3 |
| 13 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT | 2,146 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,575 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,663 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,79 | m3 |
| 19 | Xây móng, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 64,693 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 345,169 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 690,3 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,997 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền nhà, đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT | 28,465 | m3 |
| D | Phần thân nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V E-HSMT | 13,132 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V E-HSMT | 11,063 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,978 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V E-HSMT | 1,784 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT | 5,759 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 4,385 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 27,834 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 3,053 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 6,058 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT | 10,397 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm | Chương V E-HSMT | 10,07 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà, dầm đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 104,259 | m3 |
| 13 | Cốt thép sàn, đường kính | Chương V E-HSMT | 15,863 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn | Chương V E-HSMT | 10,331 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V E-HSMT | 101,141 | m3 |
| E | Cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông dầm thang | Chương V E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép dầm thang, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm thang, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,535 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Chương V E-HSMT | 1,233 | tấn |
| 7 | Bê tông cầu thang, bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,891 | m3 |
| F | Lanh tô, lan chắn nắng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính >10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lan chắn nắng | Chương V E-HSMT | 0,991 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,397 | m3 |
| G | Phần xây thô | |||
| 1 | Xây tường thẳng, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 240,908 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bậc tam cấp sảnh, đá 4x6 mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,214 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,306 | m3 |
| 4 | Xây bậc tam cấp, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền bục giảng dày 10cm | Chương V E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 6 | Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,99 | m3 |
| H | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 914,809 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.968,918 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 349,098 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.007 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.033,1 | m2 |
| 6 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 67,1 | m2 |
| 7 | Trát hèm cửa, bạo cửa, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 109,296 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 107,96 | m |
| 10 | Đắp đấu lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 42 | đấu |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 92,746 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.070,762 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V E-HSMT | 56,521 | m2 |
| I | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp | Chương V E-HSMT | 205,2 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn ô thang | Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V E-HSMT | 1,714 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 120,96 | m2 |
| J | Mái chống nóng | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,543 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,543 | tấn |
| 3 | Lợp mái chống nóng bằng tôn múi | Chương V E-HSMT | 3,464 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D90mm thu nước mái | Chương V E-HSMT | 0,972 | 100m |
| 5 | Lắp cút nhựa PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tôn úp nóc chống thấm | Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 7 | Ke chống bão | Chương V E-HSMT | 706,667 | cái |
| 8 | Tấm trải chống thấm sê nô mái | Chương V E-HSMT | 68,147 | m2 |
| 9 | Láng Sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 41,527 | m2 |
| K | Công tác sơn bả, lan can, hoa sắt | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 2.803,386 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 2.627,154 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 914,809 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4.515,731 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng thoáng sắt lan can bằng sắt vuông đặc 12x12mm, sơn hoàn thiện màu xanh | Chương V E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 6 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | Chương V E-HSMT | 226,809 | |
| 7 | Quả cầu Inox cầu thang | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| L | Cấp điện tầng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 x16 mm2+1x10mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3x6 mm2+1x4mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 200A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máng đèn đôi chống lóa, loại 2 bóng | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn lốp | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D32 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D20 | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| M | Cấp điện tầng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3x6 mm2+1x4mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máng đèn đôi chống lóa, loại 2 bóng | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn lốp | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D32 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D20 | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| N | Cấp điện tầng 3 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3x6 mm2+1x4mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn lốp | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D32 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D20 | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| O | Chống sét | |||
| 1 | Đào hố chôn cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thu sét d=10mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa D=16mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bật giữ dây | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| P | Phần móng khu vệ sinh chung | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 99,501 | m3 |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Chương V E-HSMT | 5,389 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V E-HSMT | 45,264 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V E-HSMT | 5,389 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 5,389 | m3 |
| 7 | Xây móng, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 33,873 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,585 | m3 |
| Q | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 15,708 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 30 cọc/m2 | Chương V E-HSMT | 8,982 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V E-HSMT | 1,069 | m3 |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương V E-HSMT | 1,069 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,069 | m3 |
| 7 | Cốt thép bể phốt, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,322 | m3 |
| 9 | Xây thành bể phốt, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,068 | m3 |
| 10 | Trát thành bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 22,032 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 38,403 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 76,8 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền nhà, đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,709 | m3 |
| R | Phần thô khu vệ sinh chung | |||
| 1 | Xây tường thẳng, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 26,367 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm đường kính | Chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm đường kính | Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT | 1,097 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm | Chương V E-HSMT | 0,764 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà, dầm đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,844 | m3 |
| 8 | Cốt thép sàn, đường kính | Chương V E-HSMT | 1,248 | tấn |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,855 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,667 | m3 |
| S | Phần hoàn thiện khu vệ sinh chung | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 127,515 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 138,84 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 76,4 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 85,5 | m2 |
| 5 | Trát hèm cửa, bạo cửa, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,264 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 40,4 | m |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 75,101 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 104,52 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 101,108 | m2 |
| 10 | Láng mái tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 93,204 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp | Chương V E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 14,28 | m2 cấu kiện |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 161,835 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 173,164 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 127,515 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 207,484 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact | Chương V E-HSMT | 107,56 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng bệ đá granite chậu rửa | Chương V E-HSMT | 3,56 | m |
| 19 | Giá đỡ bệ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| T | Phần điện khu vệ sinh chung | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| U | Phần cấp nước khu vệ sinh chung | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Ông nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Tê PPR 90 độ D25 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Cút PPR 90 độ D25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Măng sông D25 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Măng sông D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Nút bịt đầu ống D25 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Van khóa D34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van khóa D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ren ngoài D21 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Ren trong D21 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| V | Phần thoát nước khu vệ sinh chung | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PVC D48 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Tê PVC D48 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Tê PVC D110x110 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Cút nhựa 45 độ PVC D90 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Côn nhựa PVC D48x76 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Côn nhựa PVC D90x110 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| W | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Van phao hình cầu D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi nước | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Bơm áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi