Gói thầu: E-Thi công xây dựng Nhà nghỉ chờ ca phục vụ công tác quản lý vận hành tại NMTĐ Lai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223158-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-Thi công xây dựng Nhà nghỉ chờ ca phục vụ công tác quản lý vận hành tại NMTĐ Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210137177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng của EVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 14:17:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,536,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.061E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc:+ Thi công xây dựng mới các hạng công trình công nghiệp hoặc dân dụng gồm: Nhà cửa, kho tàng (cấp công trình cấp III trở lên) có nội dung thi công xây dựng, lắp đặt đường nước, điện….Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)- Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc có trình độ đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao Quyết định giao nhiệm vụ kèm theo).- TLCM:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc có trình độ đại học trở lên- Kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)- Đã làm giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kiến trúc+ Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)* Trong đó:+ 01 người Trình độ chuyên môn chuyên ngành kiến trúc có trình độ đại học trở lên+ 01 người Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên+ 01 người Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành điện có trình độ đại học trở lên* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)- Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm: ≥ 02 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)- 04 thợ nề- 02 thợ sơn- 02 thợ cơ khí- 02 thợ điện nướcTài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân , lao động phổ thông
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Loại 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Hệ thống Máy trộn, máy bơm bê tông thi công nhà cao tầng.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h*) Nhà thầu đề xuất và cung cấp tài liệu chứng minh tính sở hữu của Nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tác nếu Nhà thầu đi thuê và cung cấp đính kèm tài liệu tính sở hữu của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5.0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1MÓNG.0.
2Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào máy tạm tính 90% KL đất đào)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V6,067100m3
3Đào thủ công, đất cấp III (tạm tính 10% KL đất đào)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V67,408m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V35,724m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V98,947m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V3,178100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V3,618tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,595tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,681tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,218m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,3100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,106tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,811tấn
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V39,833m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V7,664m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,868100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,561tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,03tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,219100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,522100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,522100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,522100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,06100m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V53,031m3
25Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V53,031m3
26CỘT.0.
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V30,222m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V4,091100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,661tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,886tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,344tấn
32DẦM.0.
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V55,011m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,201100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,524tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V11,351tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,502tấn
38SÀN.0.
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V200,294m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V17,144100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V20,26tấn
42TRỤ TƯỜNG.0.
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V3,199m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,582100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,192tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,256tấn
47GIẰNG TƯỜNG.0.
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,278m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,48100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,422tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,264tấn
52TƯỜNG THU HỒI.0.
53Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V88,664m3
54HỆ XÀ GỒ MÁI.0.
55Gia công xà gồ thépTham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,574tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,574tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu đến Mục 3 – Chương V353,658m2
58LANH TÔ.0.
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V6,326m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,644tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,645100m2
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V169cái
63THANG BỘ.0.
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V7,96m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,696100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,6271tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,2579tấn
68BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, RÃNH XÂY.0.
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,034100m3
70Đào thủ công, đất cấp III (tạm tính 10% KL đất đào)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V11,48m3
71Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V9,625100m
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V8,505m3
73Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V28,005m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,317100m2
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,54100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,4563tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,0668tấn
78Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V12,637m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V137,6m2
80Quét dung dịch chống thấmTham chiếu đến Mục 3 – Chương V86,84m2
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,332100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,817100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,817100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,817100m3
85Tấm đan bể tự hoại 300x300Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2cái
86Tấm đan hố ga 800x800Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V4cái
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,88m3
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,173tấn
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,154100m2
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V60cái
B KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
1Xây, trát, sơn bả.0.
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,976m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V10,954m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V94,7704m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V373,4456m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2.467,4816m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2.110,97m2
8Trát má cửa, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V193,8m2
9Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V138,84m2
10Trát cầu thang bộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V37,9923m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1.203,1293m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V444,768m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu đến Mục 3 – Chương V2.500,4816m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu đến Mục 3 – Chương V2.110,97m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1.985,53m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu đến Mục 3 – Chương V4.096,5m2
17Hoàn thiện.0.
18Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1.078,3582m2
19Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V118,188m2
20Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V171,468m2
21Thi công chống thấm sàn vệ sinh, logiaTham chiếu đến Mục 3 – Chương V517,178m2
22Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x600mmTham chiếu đến Mục 3 – Chương V698,976m2
23Len cửa đi đá granite tự nhiên dày 2cm màu đenTham chiếu đến Mục 3 – Chương V20,232m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (đã bao gồm NC lắp đặt)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V171,468m2
25Hệ khung đỡ bàn đá lavaboTham chiếu đến Mục 3 – Chương V49,0842m2
26Ốp đá mặt bàn lavabo, đá granite tự nhiênTham chiếu đến Mục 3 – Chương V67,3992m2
27Khoét lỗ bàn đá lavaboTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36lỗ
28Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang bộ, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,521m3
29Trát mặt thang bộ vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V46,478m2
30Láng granitô cầu thangTham chiếu đến Mục 3 – Chương V46,478m2
31Gia công lan can sắtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,2968tấn
32Gia công thang sắtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,1811tấn
33Sơn sắt thép tĩnh điệnTham chiếu đến Mục 3 – Chương V19,8716m2
34Lắp dựng lan can sắtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V16,587m2
35Lắp dựng thang thépTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,1811tấn
36Lợp mái tôn sóng tráng kẽm dày 0.42mm màu nâuTham chiếu đến Mục 3 – Chương V6,104100m2
37Tôn úp nóc mái khổ 400mm dày 0,42mmTham chiếu đến Mục 3 – Chương V28md
38Láng sênô mái, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V56m2
39HT mặt đứng.0.
40Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V56,43m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V196,72m
42Tường xẻ rãnh 10x5mm cách đều 600mmTham chiếu đến Mục 3 – Chương V587,63m
43Lam chớp nhôm mặt đứngTham chiếu đến Mục 3 – Chương V55,44m2
44Gia công lan can sắt mặt đứngTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,3451tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu đến Mục 3 – Chương V82,0598m2
46Lắp dựng lan can sắt mặt đứngTham chiếu đến Mục 3 – Chương V90,252m2
47Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,08m3
48Láng granitô bậc tam cấpTham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,4m2
49Đổ đất màu trồng câyTham chiếu đến Mục 3 – Chương V4,8528m3
50Phần cửa, vách kính.0.
51Cửa gỗ nhựa composite cánh soi chỉ nẹp nhôm, cánh dày 38mm, khuôn rộng 125mmTham chiếu đến Mục 3 – Chương V138,24m2
52Bản lề inox 304 kèm vít (3 cái/bộ)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V72bộ
53Khóa tay gạt hợp kim YaleTham chiếu đến Mục 3 – Chương V72bộ
54Cửa đi mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ cửa đi khung nhôm kính )Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V77,76m2
55Khóa cửa đi 1 cánhTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36bộ
56Cửa sổ mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V97,2m2
57Cửa sổ mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V12,96m2
58Cửa thăm cánh thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,76m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V11,771100m2
60Ngoài nhà.0.
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,551100m3
62Bê tông lót nền mác 100Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V27,55m3
63Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V41,325m3
64Bê tông vỉa bồn hoaTham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,67m3
65Ván khuôn bê tông bó vỉa bồn hoaTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,267100m2
66Đổ đất mầu vào chậu để trồng câyTham chiếu đến Mục 3 – Chương V20,648m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,0476m3
68Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V3,856m3
69Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,231m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,3717m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,068100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,0372tấn
73Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,3358m3
74Trát trụ cột vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V24,288m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V47,9889m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu đến Mục 3 – Chương V72,277m2
77Gia công hàng rào sắt ngoài nhàTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,4847tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu đến Mục 3 – Chương V51,453m2
79Lắp dựng hàng rào sắt ngoài nhàTham chiếu đến Mục 3 – Chương V75,06m2
80PHẦN ĐIỆN.0.
81Đèn gắn tường 220v-12wTham chiếu đến Mục 3 – Chương V72bộ
82Đèn ốp trần bóng led d290-220v-12wTham chiếu đến Mục 3 – Chương V101bộ
83Đèn downlight bóng led d110-220v-9w, lắp âm trần trong khu wcTham chiếu đến Mục 3 – Chương V33bộ
84Đèn gương bóng lé 220v-12wTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36bộ
85Đèn tuýp led T8 1,2m-220vTham chiếu đến Mục 3 – Chương V37bộ
86Công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1cái
87Công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V75cái
88Công tắc ba loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
89Công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V74cái
90Công tắc 2 cực loại lắp chìm 250v-16a (công tắc+ mặt che+ đế âm)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
91Ổ cắm điện đôi 3 cực 16a-250v đặt ngầm tườngTham chiếu đến Mục 3 – Chương V180cái
92Ổ cắm điện đơn 3 cực 16a-250v đặt ngầm tường loại chống thấmTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
93Bảng điện 9 modun loại có nắp đậyTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36hộp
94Tủ điện kim loại gắn tường kt 800x600x250mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điệnTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1tủ
95Tủ điện kim loại gắn tường kt 600x400x250mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điệnTham chiếu đến Mục 3 – Chương V2tủ
96Aptomat 3 cực mccb 3p 250a 25kaTham chiếu đến Mục 3 – Chương V2cái
97Aptomat 3 cực mccb 3p 125a 18kaTham chiếu đến Mục 3 – Chương V3cái
98Aptomat 3 cực mccb 3p 125a 10kaTham chiếu đến Mục 3 – Chương V2cái
99Aptomat 3 cực mccb 3p 80a 18kaTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1cái
100Aptomat 3 cực mccb 3p 40a 18kaTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1cái
101Aptomat 2 cực rcbo 2p 20a 6ka 30mATham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
102Aptomat 2 cực rcbo 2p 16a 6ka 30mATham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
103Aptomat 1 cực mcb 2p 32a 6kaTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
104Aptomat 1 cực mcb 1p 32a 6kaTham chiếu đến Mục 3 – Chương V54cái
105Aptomat 1 cực mcb 1p 20a 6kaTham chiếu đến Mục 3 – Chương V6cái
106Aptomat 1 cực mcb 1p 16a 6kaTham chiếu đến Mục 3 – Chương V68cái
107Aptomat 1 cực mcb 1p 10a 6kaTham chiếu đến Mục 3 – Chương V42cái
108Đèn báo pha đỏ vàng xanhTham chiếu đến Mục 3 – Chương V9bộ
109Đồng hồ vol kế, kèm chuyển mạchTham chiếu đến Mục 3 – Chương V3cái
110Đồng hồ ampe kế (0-125a)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2cái
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trần hộp sốTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
112Đồng hồ ampe kế (0-125a)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1cái
113Cầu chì hạ thế 220v-2aTham chiếu đến Mục 3 – Chương V9bộ
114Hệ thống thanh cái, cáp nốiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V3bộ
115Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x150)mm2Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V250m
116Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x50)mm2Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V20m
117Cáp điện cu/xlpe/pvc (2x6)mm2Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V660m
118Dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc pvcTham chiếu đến Mục 3 – Chương V920m
119Dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện ruột 2,5mm2 vỏ bọc pvcTham chiếu đến Mục 3 – Chương V3.688m
120Dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện ruột 1,5mm2 vỏ bọc pvcTham chiếu đến Mục 3 – Chương V4.620m
121Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 25mm2 vỏ pvc màu vàng xanhTham chiếu đến Mục 3 – Chương V20m
122Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ pvc màu vàng xanhTham chiếu đến Mục 3 – Chương V680m
123Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ pvc màu vàng xanhTham chiếu đến Mục 3 – Chương V515m
124Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 2,5mm2 vỏ pvc màu vàng xanhTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1.845m
125Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d32 (kèm phụ kiện)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V545m
126Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d20 (kèm phụ kiện), đi nổi tạm tính 80%Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1.784m
127Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d20 (kèm phụ kiện), đi chìm tạm tính 20%Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V446m
128Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d16 (kèm phụ kiện), đi nổi tạm tính 80%Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1.521,6m
129Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d16 (kèm phụ kiện), đi chìm tạm tính 20%Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V380,4m
130Hộp chia dây 2 ngảTham chiếu đến Mục 3 – Chương V400hộp
131Hộp chia dây 3 ngảTham chiếu đến Mục 3 – Chương V100hộp
132Hộp chia dây 4 ngảTham chiếu đến Mục 3 – Chương V100hộp
133Phụ kiện lắp đặtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V80bộ
134Ống nhựa xoắn hdpe d160/125Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,5100m
135Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V53,125m3
136Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTham chiếu đến Mục 3 – Chương V23,75m3
137Đắp đất rãnh chôn ốngTham chiếu đến Mục 3 – Chương V29,375m3
138Lưới báo cápTham chiếu đến Mục 3 – Chương V125m2
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,238100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,238100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,238100m3
142Máng cáp 200x100x1,2mmTham chiếu đến Mục 3 – Chương V90m
143Kim thu sét tròn d16 mạ kẽm nhúng nóng L=0,6mTham chiếu đến Mục 3 – Chương V3cái
144Cọc thép mạ đồng d16 dài 2,4mTham chiếu đến Mục 3 – Chương V8cọc
145Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm thép mạ kẽm nhúng nóngTham chiếu đến Mục 3 – Chương V28m
146Cọc nối đất chống sét cọc L63x63x5mm, dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngTham chiếu đến Mục 3 – Chương V4cọc
147Thép tròn d10 thép mạ kẽm nhúng nóngTham chiếu đến Mục 3 – Chương V250m
148Dây đồng tiếp địa m25Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V30m
149Công tơ điện 1 pha 220v-20(40)ATham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
150Đầu cos đồng m6Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V96cái
151Đầu cos đồng m25Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V4cái
152Đầu cos đồng m50Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V16cái
153Đầu cos đồng m120Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V8cái
154Ống hdpe d160/125 (tạm tính)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,1100m
155PHẦN NƯỚC.0.
156Thiết bị.0.
157LavaboTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36bộ
158Bộ vòi trộnTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36bộ
159Gương + bộ 7 chi tiếtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
160Xí bệt xả đứng liền khối+vòi xịtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36bộ
161Hộp giấyTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
162Hương sen tắm+bộ vòi nóng lạnhTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36bộ
163Bình nước nóng 30lTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36bộ
164Cấp nước sinh hoạt.0.
165Ống nước lạnh ppr pn10 d75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,72100m
166Ống nước lạnh ppr pn10 d50Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,3100m
167Ống nước lạnh ppr pn10 d40Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,3100m
168Ống nước lạnh ppr pn10 d32Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,82100m
169Ống nước lạnh ppr pn10 d25Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,82100m
170Ống nước lạnh ppr pn10 d20Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,02100m
171Ống nước nóng ppr pn20 d20Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,59100m
172Măng sông nhựa ppr d63Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V11cái
173Măng sông nhựa ppr d50Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V8cái
174Măng sông nhựa ppr d40Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V8cái
175Măng sông nhựa ppr d32Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V20cái
176Măng sông nhựa ppr d25Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V46cái
177Măng sông nhựa ppr d20Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V115cái
178Tê ppr d75/50Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5cái
179Tê ppr d75/40Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5cái
180Tê ppr d50/25Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V10cái
181Tê ppr d50/32Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V12cái
182Tê ppr d40/25Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V18cái
183Tê ppr d32/25Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V22cái
184Tê ppr d25/25Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V24cái
185Tê ppr d20/20Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V72cái
186Tê ppr d25/20Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V101cái
187Cút ppr d75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1cái
188Cút ppr d50Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5cái
189Cút ppr d40Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5cái
190Cút ppr d32Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V29cái
191Cút ppr d25Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V72cái
192Cút ppr d20Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V418cái
193Cút ren trong d20Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V173cái
194Rắc co ren trongTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
195Măng xông ren trongTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
196Van 2 chiều ppr d75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1cái
197Van 2 chiều ppr d50Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V8cái
198Van 2 chiều ppr d40Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V8cái
199Van 2 chiều ppr d25Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
200Van 2 chiều ppr d20Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
201Đai neo ống d63Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V28cái
202Đai neo ống d50Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V20cái
203Đai neo ống d40Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V20cái
204Đai neo ống d32Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V54cái
205Đai neo ống d25Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V122cái
206Đai neo ống d20Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V307cái
207Nút bịt d20Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V259cái
208Kép thép d20Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V259cái
209Côn ppr d50/32Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V4cái
210Côn ppr d40/32Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V4cái
211Côn ppr d32/25Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V12cái
212Côn ppr d25/20Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V60cái
213Thoát nước sinh hoạt.0.
214Ống nhựa u.pvc pn6 d200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,79100m
215Ống nhựa u.pvc pn6 d140Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,48100m
216Ống nhựa u.pvc pn6 d110Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,98100m
217Ống nhựa u.pvc pn6 d90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,74100m
218Ống nhựa u.pvc pn6 d75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,77100m
219Ống nhựa u.pvc pn6 d42Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,62100m
220Măng sông nhựa u.pvc d200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V20cái
221Măng sông nhựa u.pvc d140Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V12cái
222Măng sông nhựa u.pvc d110Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V50cái
223Măng sông nhựa u.pvc d90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V19cái
224Măng sông nhựa u.pvc d75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V44cái
225Măng sông nhựa u.pvc d42Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V16cái
226Tê chéo u.pvc d140/110Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V17cái
227Tê chéo u.pvc d110/110Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V34cái
228Tê chéo u.pvc d140/90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2cái
229Tê chéo u.pvc d110/90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V10cái
230Tê chéo u.pvc d90/75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V48cái
231Tê chéo u.pvc d75/75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V14cái
232Cút 135 u.pvc d140Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V14cái
233Cút 135 u.pvc d110Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V211cái
234Cút 135 u.pvc d90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V31cái
235Cút 135 u.pvc d75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V254cái
236Cút 135 u.pvc d42Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V115cái
237Cút 90 u.pvc d75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2cái
238Cút 90 u.pvc d42Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V48cái
239Nút thông tắc sàn u.pvc d140Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2cái
240Nút thông tắc sàn u.pvc d110Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V6cái
241Nút thông tắc sàn u.pvc d90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V4cái
242Nút thông tắc u.pvc d75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V24cái
243Nút bịt u.pvc d110Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
244Nút bịt u.pvc d75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V72cái
245Nút bịt u.pvc d42Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
246Côn u.pvc d75/42Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V12cái
247Côn u.pvc d110/75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V8cái
248Phễu ngăn mùi d75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V72cái
249Phễu thu sàn 100x100 kèm siphong d75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V72cái
250Tê kiểm tra d110Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V8cái
251Tê kiểm tra d90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V8cái
252Đai neo ống d110Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V116cái
253Đai neo ống d90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V50cái
254Đai neo ống d75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V118cái
255Đai neo ống d42Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V42cái
256Thoát nước mưa.0.
257Ống nhựa u.pvc pn6 d90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,86100m
258Ống nhựa u.pvc pn6 d60Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,22100m
259Măng sông nhựa u.pvc d90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V47cái
260Măng sông nhựa u.pvc d75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5cái
261Phễu thu nước mưa mái 150x150 (ống thoát nước d90)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V12cái
262Phễu thu nước ban công 100x100 (ống thoát nước d60)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
263Tê chéo u.pvc d90/60Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V43cái
264Cút 135 u.pvc d90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V14cái
265Cút 135 u.pvc d60Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V86cái
266Bịt u.pvc d90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V12cái
267Bịt u.pvc d60Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
268Đai neo ống d90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V124cái
269Đai neo ống d75Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V14cái
270Cống BTCT D300, L=1mTham chiếu đến Mục 3 – Chương V2đoạn ống
271Đế công BTCT D300Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V21 cái
272PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ.0.
273Thi công lắp đặt thiết bị.0.
274Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 7.1kwTham chiếu đến Mục 3 – Chương V12máy
275Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 5kwTham chiếu đến Mục 3 – Chương V24máy
276Quạt gắn tường cấp khí tươi, Lưu lượng 70~835 m3/hTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
277Quạt gắn tường hút mùi vệ sinh, Lưu lượng 70~835 m3/hTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36cái
278Vật tư thi công lắp đặt thiết bị.0.
279Ống đồng d15.9Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,264100m
280Ống đồng d12.7Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,528100m
281Ống đồng d6.4Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,792100m
282Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,264100m
283Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,528100m
284Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,792100m
285Ống nước ngưng d21Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,188100m
286Ống nước ngưng d27Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,08100m
287Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d21mmTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,188100m
288Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d27mmTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,08100m
289Cáp điện.0.
290Dây điện 2x2.5mm2 (nối từ dàn nóng đến dàn lạnh)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V79,2m
291Dây điện 1x2.5mm2 (dây nối đất)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V79,2m
292Dây điện điều khiển 2x1mm2Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V79,2m
293THÔNG TIN LIÊN LẠC.0.
294Tủ rack 19"42UTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1thiết bị
295Odf 4 portTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1cái
296SW poe 24 cổng 10/100 mbpsTham chiếu đến Mục 3 – Chương V4cái
297Patch panel cat6Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V4cái
298Dây nhảy utp cat6 l-2mTham chiếu đến Mục 3 – Chương V70cái
299Mặt ổ mạng 1 lỗTham chiếu đến Mục 3 – Chương V12cái
300Nhân cat6Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V64cái
301Wifi gắn trần 300mTham chiếu đến Mục 3 – Chương V6thiết bị
302Camera ip dome 3.0mp thu tiếngTham chiếu đến Mục 3 – Chương V6thiết bị
303Dây tín hiệu utp cat6 23awgTham chiếu đến Mục 3 – Chương V18010 m
304Dây cáp nguồn cho cctv cu/pvc 2x1mm2Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V800m
305Máng nhựa 100x100Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V200m
306Ống nhựa luồn dây d20Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V700m
307Máng thép thông tầng 200x100Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V15m
308CHỐNG MỐI.0.
309Phòng mối nền công trình xây mớiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V285m2
310Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốcTham chiếu đến Mục 3 – Chương V100m
C CUNG CẤP TRANG - THIẾT BỊ
1Điều hòa không khí.0.
2Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 7.1kw- Công suất làm lạnh : 6,9kW (1.1~7.8)Tiêu thụ điện làm lạnh: 1,8KWMôi chất lạnh: R32Dòng điện vận hành làm lạnh: 8,8 AKích thước dàn lạnh (Cao x rộng x sâu)(mm) : 339 x 1197 x 262Kích thước dàn nóng (Cao x rộng x sâu)(mm) :640 x 800(+71) x 290Trọng lượng dàn lạnh (Kg) :15,5Trọng lượng dàn nóng (Kg) :42Lưu lượng gió dàn lạnh: 20,5 m3/minLưu lượng gió dàn lạnh: 41,5 m3/minKích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm) : 12,7Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm): 6,3512Cái
3Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 5 kw- Công suất làm lạnh : 5.0 kW (1.3~5.4)Tiêu thụ điện làm lạnh :1,47 KW (0.3~1.6)Môi chất lạnh: R32Dòng điện vận hành làm lạnh: 6,7 AKích thước dàn lạnh (Cao x rộng x sâu)(mm) : 267 x 783 x 210Kích thước dàn nóng (Cao x rộng x sâu)(mm) : 595 x 780(+62) x 290Trọng lượng dàn lạnh (Kg) : 7,5Trọng lượng dàn nóng (Kg) : 35,5Lưu lượng gió dàn lạnh: 10,9 m3/minLưu lượng gió dàn lạnh: 35,6 m3/minKích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm) :12,7Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm) :6,3524Cái
4Quạt gắn tường cấp khí tươi- Đường kính cánh 250mm, lưu lượng 835m3/h, độ ồn 43dB, điện áp 220/50(V/Hz) , công suất 27 (w), Trọng lượng: 2,7kg,- Thiết kế thích hợp để lắp đặt âm tường- Động cơ quạt được trang bị bộ cảm biến nhiệt, tự động tắt quạt khi quạt quá nóng- Bạc đạn được bôi trơn đầy đủ giúp quạt vận hành êm ái trong thời gian dài- Thiết kế cánh quạt hình chân vịt tạo lượng gió lớn ở mức độ ồn thấp- Cửa sổ tự động mở khi quạt hoạt động, đóng khi quạt ngưng hoạt động- Màn che trước tạo sự cách biệt và gia tăng độ an toàn cho sản phẩm- Kích thước lắp đặt = 300 x 300 mm36Cái
5Quạt gắn tường hút mùi vệ sinh- Đường kính cánh 250mm, lưu lượng 835m3/h, độ ồn 43dB, điện áp 220/50(V/Hz) , công suất 27 (w), Trọng lượng: 2,7kg,- Thiết kế thích hợp để lắp đặt âm tường- Động cơ quạt được trang bị bộ cảm biến nhiệt, tự động tắt quạt khi quạt quá nóng- Bạc đạn được bôi trơn đầy đủ giúp quạt vận hành êm ái trong thời gian dài- Thiết kế cánh quạt hình chân vịt tạo lượng gió lớn ở mức độ ồn thấp- Cửa sổ tự động mở khi quạt hoạt động, đóng khi quạt ngưng hoạt động- Màn che trước tạo sự cách biệt và gia tăng độ an toàn cho sản phẩm- Kích thước lắp đặt = 300 x 300 mm36Cái
6Hệ thống thông tin liên lạc.0.
7Tủ rack 19"42UTủ rack 42UCó bánh xe-Toàn bộ tủ được làm bằng tôn 1.2 mm và được sơn tĩnh điện màu đen chống gỉ 100%-Cửa trước cánh lưới có khoá an toàn dễ dàng quan sát được các thiết bị bên trong- 01 ổ cắm nguồn 06 chấu1Thiết bị
8Odf 4 portVỏ hộp nhựa ODF1Cái
9SW poe 24 cổng 10/100 mbpsFR-S2024PED-C24 10/100Mbps Auto-Negotiation RJ45 ports24 port PoE functionSupports PoE power up to 260W for all PoE ports19-inch rack-mountable steel cas4Cái
10Patch panel cat6Patch Panel 24 cổng-SIEMAX-Phù hợp với tiêu chuẩn TIA/EIA 568B CAT6-Phối hợp với mudul cat6-Vật liệu:PBT+-15%GF UL94V-0-Khung bảng:Thép cacbon sơn tĩnh điện màu đen4Cái
11Wifi gắn trần 300mFR-WA1014NP-C/FR-WA3014NPH-C11N 300Mbps 802.af POEHigh Power Wireless CPE/AP/Router/POE function6Thiết bị
12Camera ip dome 3.0mp thu tiếng3.0Mega Pixel (2034*1536P) DC12V,Support .Onvif. NVR. P2P. 2MP@25Fps, 3MP@20Fps,2M support AI,3MP; Built-in Audio6Thiết bị
13Thiết bị đồ dời (Bàn, ghế, giường, tủ).0.
14Giường gỗ công nghiệpGỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 1200x2300x35072Bộ
15Tủ đầu giường gỗ công nghiệpGỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 600x500x500108Bộ
16Tủ quần áo gỗ công nghiệpGỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 1700x600x250036Bộ
17Bàn kết hợp tủ tivi gỗ công nghiệpGỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 2750x600x75036Bộ
18Ghế làm việc- Ghế xoay lưới- Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chịu lực- Đệm ghế mút bọc vải lưới xốp- Chân nhựa, tay nhựa- Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh36Bộ
19Ghế bàn trà-Chất liệu: Khung gỗ tần bì sơn màu óc chó hoặc màu tự nhiên, mặt nệm Simili cao cấp72Bộ
20Bàn trà gỗ công nghiệpGỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 600x600x75036Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.061E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc:+ Thi công xây dựng mới các hạng công trình công nghiệp hoặc dân dụng gồm: Nhà cửa, kho tàng (cấp công trình cấp III trở lên) có nội dung thi công xây dựng, lắp đặt đường nước, điện….Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)- Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc có trình độ đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao Quyết định giao nhiệm vụ kèm theo).- TLCM:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực54
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 3 - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc có trình độ đại học trở lên- Kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)- Đã làm giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kiến trúc+ Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực32
3 Cán bộ kỹ thuật 3 - Kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)* Trong đó:+ 01 người Trình độ chuyên môn chuyên ngành kiến trúc có trình độ đại học trở lên+ 01 người Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên+ 01 người Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành điện có trình độ đại học trở lên* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên.32
4 Giám sát an toàn lao động 1 - Kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)- Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC.32
5 Công nhân 10 - Kinh nghiệm: ≥ 02 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)- 04 thợ nề- 02 thợ sơn- 02 thợ cơ khí- 02 thợ điện nướcTài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề tương ứng.21
6 Công nhân , lao động phổ thông 15 * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Loại 25T1
2 Máy ủi 110CV1
3 Ô tô tự đổ 7 tấn2
4 Hệ thống Máy trộn, máy bơm bê tông thi công nhà cao tầng. Công suất ≥ 50m3/h*) Nhà thầu đề xuất và cung cấp tài liệu chứng minh tính sở hữu của Nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tác nếu Nhà thầu đi thuê và cung cấp đính kèm tài liệu tính sở hữu của Bên cho thuê.1
5 Máy bơm nước 0,75Kw1
6 Máy đào 1,25m31
7 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw2
8 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5.0 Kw2
9 Máy khoan Công suất ≥ 4,5KW3
10 Máy trộn Dung tích ≥ 250L2
11 Vận thăng ≥ 1,0 tấn1
12 Đầm rùi 1,5 Kw2
13 Máy đầm bàn 1 Kw2
14 Máy đầm cóc 70 kg2
15 Máy cắt gạch 1,7 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->