Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, mở rộng nhà vệ sinh làm nhà thuốc Bệnh viện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223541-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, mở rộng nhà vệ sinh làm nhà thuốc Bệnh viện
Số hiệu KHLCNT 20210138706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện HNĐK Nghệ An đã được bố trí tại Quyết định số 1982/QĐ-BV ngày 25/9/2020.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 11:37:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 482,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng trở lên, trong đó:- Có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥350.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 đồng . Hoặc 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 500.000.000 đồng và các hợp đồng tương tự tiếp theo có quy mô được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất ≥ 01 công trình cùng loại.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực của: Các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch của chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: Lưu ý: Chủ đầu tư đồng ý cho nhà thầu sử dụng Chỉ huy trưởng công trình kiêm luôn công tác Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực của: Các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch của cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp;(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực của: Các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch của cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Cấp thoát nước;(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực của: Các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch của cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường (có thể sử dụng cán bộ kỹ thuật kiêm luôn phụ trách công tác trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động do cơ quan đủ chức năng huấn luyện cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường TCVN hiện hành16,786m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường TCVN hiện hành1,292m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTCVN hiện hành0,436m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường TCVN hiện hành1,313m2
5Tháo dỡ lan can sắtTCVN hiện hành4,42m2
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN hiện hành0,231100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITCVN hiện hành0,231100m3/1km
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN hiện hành32,707m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương7,331m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,153Tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,388Tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN hiện hành0,1100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương5,148m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Gạch Rào Gang - Quân đội hoặc tương đương4,331m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN hiện hành0,233100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương2,566m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN hiện hành0,231100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,046Tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,23Tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN hiện hành0,279100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương1,534m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN hiện hành0,371100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTCVN hiện hành0,53100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,114Tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,675Tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương1,045Tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương5,818m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương5,785m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép Hòa Phát hoặc tương đương0,048Tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN hiện hành0,055100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương0,514m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Gạch Rào Gang - Quân đội hoặc tương đương17,096m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Gạch Rào Gang - Quân đội hoặc tương đương0,891m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Gạch Rào Gang - Quân đội hoặc tương đương8,868m3
35Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmThép Hòa Phát hoặc tương đương0,218Tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTCVN hiện hành0,218Tấn
37Gia công vì kèo thépThép Hòa Phát hoặc tương đương0,09Tấn
38Lắp dựng vì kèo thépTCVN hiện hành0,09Tấn
39Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTôn Đông Á hoặc tương đương0,68100m2
40Tôn úp viềnTôn Đông Á hoặc tương đương21,9md
41Ke chống bão, tính 4 cái/m2TCVN hiện hành272cái
42Máng thu nước sê nô mái (phòng bán hàng) bằng Inox 304 dày 0,35mm, khổ rộng 1,2mTCVN hiện hành12,52md
43Chống thấm mái phòng kho bằng tấm bitum dày 4mm, gia công bằng phương pháp khò nhiệtMàng chống thấm bitumode hoặc tương đương11,952m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Gạch Prime hoặc tương đương7,033m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN hiện hành139,088m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN hiện hành85,809m2
47Trát trần, vữa XM mác 75TCVN hiện hành18,841m2
48Bả bằng bột bả vào tườngJonton hoặc tương đương243,738m2
49Lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi 600x600Vĩnh Tường hoặc tương đương42,561m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủJonton hoặc tương đương139,088m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủJonton hoặc tương đương104,65m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600X600mm, vữa XM mác 75Gạch Prime hoặc tương đương49,594m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm, chống trơn wc, vữa XM mác 75Gạch Prime hoặc tương đương12,567m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300X600mm, vữa XM mác 75Gạch Prime hoặc tương đương58,212m2
55Sản xất lắp dựng vách kính cố định kính an toàn 8.38mm bao gồm phụ kiện, nhôm dày 1.2-1.4mm.Nhôm Việt –Pháp, kính Việt Nam hoặc tương đương5,085m2
56Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt -Pháp bao gồm phụ kiện, nhôm dày 1.2-1.4mm (Kính an toàn dày 6,38mm)Nhôm Việt –Pháp, kính Việt Nam hoặc tương đương9,72m2
57Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt -Pháp bao gồm phụ kiện, nhôm dày 1.2-1.4mm (Kính an toàn dày 6,38mm)Nhôm Việt –Pháp, kính Việt Nam hoặc tương đương3,96m2
58Cửa nhôm Việt - Pháp bao gồm phụ kiện, nhôm dày 1.2-1.4mm (Kính an toàn dày 6.38mm)Nhôm Việt –Pháp, kính Việt Nam hoặc tương đương9,48m2
59Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng)TCVN hiện hành9,48m2
B Phần Điện, Nước, PCCC
1Vỏ tủ điện bằng thép 500x400x250mmSino hoặc tương đương1Hộp
2Aptomat 1 pha 50ARoman hoặc tương đương1cái
3Aptomat 1 pha 16ARoman hoặc tương đương2cái
4Aptomat 1 pha 25ARoman hoặc tương đương1cái
5Cáp pvc/xlpe/cu - 2x10MM2Cadisun hoặc tương đương15m
6Dây pvc/pvc/cu 2x2.5mm2Cadisun hoặc tương đương100m
7Dây pvc/pvc/cu 2x1.5mm2Cadisun hoặc tương đương104m
8Dây PE - pvc/cu 1x2.5mm2Cadisun hoặc tương đương80m
9Dây PE - pvc/cu 1x4mm2Cadisun hoặc tương đương25m
10Dây PE - pvc/cu 1x10mm2Cadisun hoặc tương đương25m
11Ống nhựa xoắn d21 luồn dây điệnSp hoặc tương đương152m
12Công tắc 1 phímSino hoặc tương đương2cái
13Công tắc 2 phímSino hoặc tương đương3cái
14Công tắc 3 phímSino hoặc tương đương1cái
15Ổ cắm ĐơnSino hoặc tương đương2cái
16Ổ cắm ĐôiSino hoặc tương đương10cái
17Quạt treo tườngSenko hoặc tương đương2cái
18Đèn neon bóng LED 2x40W - 1.2mRoman hoặc tương đương6Bộ
19Đèn lốp áp trần 14WRoman hoặc tương đương3Bộ
20Hộp nối dâyRoman hoặc tương đương8Hộp
21Đế nhựa chôn tườngSino hoặc tương đương24Hộp
22Hộp pccc trong nhà KT 400X500X180TCVN hiện hành1cái
23Bình khí CO2 TQ MT3Trung quốc hoặc Việt Nam sản xuất2bình
24Bình chữa cháy VN MFZ4Trung quốc hoặc Việt Nam sản xuất2bình
25Xí bệt két thấp + hộp cuộn giấy,bộ VT18MViglacera hoặc tương đương3Bộ
26Vòi mềm rửa xí d20Viglacera hoặc tương đương3Bộ
27Lavabô 1 vòi + vòi V50 ViglaceraViglacera hoặc tương đương3Bộ
28Vòi nước inox d15Viglacera hoặc tương đương3Bộ
29Phễu thu nước inox kt: (150x150)mmViglacera hoặc tương đương3cái
30Gương soiViglacera hoặc tương đương3cái
31Giá treo khănViglacera hoặc tương đương3cái
32Hộp xà phòngViglacera hoặc tương đương3cái
33Ống nước lạnh ppr-pn10,d25Europipe hoặc tương đương0,124100m
34Van chặn pp-r,d25Europipe hoặc tương đương2cái
35Cút nhựa pp-r,d25Europipe hoặc tương đương8cái
36Tê nhựa pp-r,d25/20Europipe hoặc tương đương8cái
37Măng sông ppr,d20Europipe hoặc tương đương6cái
38Nối ren đồng ppr,d25/15Europipe hoặc tương đương8cái
39Cút ren ppr d25Europipe hoặc tương đương8cái
40Tê ren ppr d25Europipe hoặc tương đương4cái
41Cầu chắn rácEuropipe hoặc tương đương2cái
42Ống nhựa pvc c1,d110Europipe hoặc tương đương0,12100m
43Ống nhựa pvc c1,d90Europipe hoặc tương đương0,25100m
44Ống nhựa pvc c1,d60Europipe hoặc tương đương0,03100m
45Ống nhựa pvc c1,d42Europipe hoặc tương đương0,03100m
46Cút nhựa 135 ,d110Europipe hoặc tương đương2cái
47Cút nhựa 135 ,d90Europipe hoặc tương đương6cái
48Cút 90 - pvc,d60Europipe hoặc tương đương2cái
49Cút nhựa 90,d42Europipe hoặc tương đương2cái
50Tê nhựa 90,d60/42Europipe hoặc tương đương4cái
51Tê nhựa 135,d110/90Europipe hoặc tương đương2cái
52Tê nhựa 135,d90/60Europipe hoặc tương đương2cái
53Côn thu nhựa ,d110/90Europipe hoặc tương đương2cái
54Côn thu,d90/60Europipe hoặc tương đương2cái
55Côn thu nhựa ,d60/42Europipe hoặc tương đương2cái
56Nút bịt nhựa,d90Europipe hoặc tương đương3cái
57Nút bịt nhựa,d42Europipe hoặc tương đương3cái
58Máy bơm nước sinh hoạt(q=2,5m3/h, h30m)Việt Nam1cái
59Máy bơm tăng ápViệt Nam1cái
60Van phao,d32Việt Nam2cái
61Ống nước lạnh ppr-pn10,d40Europipe hoặc tương đương0,02100m
62Ống nước lạnh ppr-pn10,d32Europipe hoặc tương đương0,15100m
63Ống nước lạnh ppr-pn10,d25Europipe hoặc tương đương0,06100m
64Van chặn pp-r,d40Europipe hoặc tương đương2cái
65Van chặn pp-r,d32Europipe hoặc tương đương2cái
66Van chặn pp-r,d25Europipe hoặc tương đương1cái
67Cút nhựa pp-r,d40Europipe hoặc tương đương4cái
68Cút nhựa pp-r,d32Europipe hoặc tương đương6cái
69Cút nhựa pp-r,d25Europipe hoặc tương đương4cái
70Tê nhựa pp-r,d40/32Europipe hoặc tương đương2cái
71Tê nhựa pp-r,d32/25Europipe hoặc tương đương2cái
72Măng sông ppr,d40Europipe hoặc tương đương4cái
73Măng sông ppr,d32Europipe hoặc tương đương4cái
74Măng sông ppr,d25Europipe hoặc tương đương2cái
75Racco ppr,d40Europipe hoặc tương đương2cái
76Racco ppr,d32Europipe hoặc tương đương2cái
77Racco ppr,d25Europipe hoặc tương đương1cái
78Nút bịt ppr,d25Europipe hoặc tương đương2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng trở lên, trong đó:- Có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥350.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 đồng . Hoặc 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 500.000.000 đồng và các hợp đồng tương tự tiếp theo có quy mô được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất ≥ 01 công trình cùng loại.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực của: Các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch của chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm chỉ huy trưởng công trình).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: Lưu ý: Chủ đầu tư đồng ý cho nhà thầu sử dụng Chỉ huy trưởng công trình kiêm luôn công tác Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực của: Các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch của cán bộ kỹ thuật).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp;(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực của: Các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch của cán bộ kỹ thuật).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Cấp thoát nước;(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực của: Các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch của cán bộ kỹ thuật).33
5 Cán bộ phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường (có thể sử dụng cán bộ kỹ thuật kiêm luôn phụ trách công tác trên) 1 Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động do cơ quan đủ chức năng huấn luyện cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1KW ≥ 1KW2
2 Máy đầm cóc ≥ 1KW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW ≥ 1,5KW2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L ≥ 80L2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L ≥ 250L2
6 Máy hàn ≥ 23KW ≥ 23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->