Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, mở rộng nhà vệ sinh làm nhà thuốc Bệnh viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, mở rộng nhà vệ sinh làm nhà thuốc Bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện HNĐK Nghệ An đã được bố trí tại Quyết định số 1982/QĐ-BV ngày 25/9/2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 11:37:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 482,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng trở lên, trong đó:- Có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥350.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 đồng . Hoặc 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 500.000.000 đồng và các hợp đồng tương tự tiếp theo có quy mô được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất ≥ 01 công trình cùng loại.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực của: Các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch của chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: Lưu ý: Chủ đầu tư đồng ý cho nhà thầu sử dụng Chỉ huy trưởng công trình kiêm luôn công tác Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực của: Các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch của cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp;(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực của: Các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch của cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Cấp thoát nước;(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực của: Các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch của cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường (có thể sử dụng cán bộ kỹ thuật kiêm luôn phụ trách công tác trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động do cơ quan đủ chức năng huấn luyện cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN hiện hành | 16,786 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN hiện hành | 1,292 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | TCVN hiện hành | 0,436 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | TCVN hiện hành | 1,313 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | TCVN hiện hành | 4,42 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN hiện hành | 0,231 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | TCVN hiện hành | 0,231 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN hiện hành | 32,707 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương | 7,331 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,153 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,388 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN hiện hành | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương | 5,148 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Gạch Rào Gang - Quân đội hoặc tương đương | 4,331 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN hiện hành | 0,233 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương | 2,566 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN hiện hành | 0,231 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,046 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,23 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN hiện hành | 0,279 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương | 1,534 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN hiện hành | 0,371 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | TCVN hiện hành | 0,53 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,114 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,675 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,045 | Tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương | 5,818 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương | 5,785 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,048 | Tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN hiện hành | 0,055 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương | 0,514 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Gạch Rào Gang - Quân đội hoặc tương đương | 17,096 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Gạch Rào Gang - Quân đội hoặc tương đương | 0,891 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Gạch Rào Gang - Quân đội hoặc tương đương | 8,868 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,218 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN hiện hành | 0,218 | Tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,09 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép | TCVN hiện hành | 0,09 | Tấn |
| 39 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Tôn Đông Á hoặc tương đương | 0,68 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp viền | Tôn Đông Á hoặc tương đương | 21,9 | md |
| 41 | Ke chống bão, tính 4 cái/m2 | TCVN hiện hành | 272 | cái |
| 42 | Máng thu nước sê nô mái (phòng bán hàng) bằng Inox 304 dày 0,35mm, khổ rộng 1,2m | TCVN hiện hành | 12,52 | md |
| 43 | Chống thấm mái phòng kho bằng tấm bitum dày 4mm, gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Màng chống thấm bitumode hoặc tương đương | 11,952 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Gạch Prime hoặc tương đương | 7,033 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN hiện hành | 139,088 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN hiện hành | 85,809 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN hiện hành | 18,841 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Jonton hoặc tương đương | 243,738 | m2 |
| 49 | Lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 42,561 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Jonton hoặc tương đương | 139,088 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Jonton hoặc tương đương | 104,65 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600X600mm, vữa XM mác 75 | Gạch Prime hoặc tương đương | 49,594 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm, chống trơn wc, vữa XM mác 75 | Gạch Prime hoặc tương đương | 12,567 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300X600mm, vữa XM mác 75 | Gạch Prime hoặc tương đương | 58,212 | m2 |
| 55 | Sản xất lắp dựng vách kính cố định kính an toàn 8.38mm bao gồm phụ kiện, nhôm dày 1.2-1.4mm. | Nhôm Việt –Pháp, kính Việt Nam hoặc tương đương | 5,085 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt -Pháp bao gồm phụ kiện, nhôm dày 1.2-1.4mm (Kính an toàn dày 6,38mm) | Nhôm Việt –Pháp, kính Việt Nam hoặc tương đương | 9,72 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt -Pháp bao gồm phụ kiện, nhôm dày 1.2-1.4mm (Kính an toàn dày 6,38mm) | Nhôm Việt –Pháp, kính Việt Nam hoặc tương đương | 3,96 | m2 |
| 58 | Cửa nhôm Việt - Pháp bao gồm phụ kiện, nhôm dày 1.2-1.4mm (Kính an toàn dày 6.38mm) | Nhôm Việt –Pháp, kính Việt Nam hoặc tương đương | 9,48 | m2 |
| 59 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | TCVN hiện hành | 9,48 | m2 |
| B | Phần Điện, Nước, PCCC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng thép 500x400x250mm | Sino hoặc tương đương | 1 | Hộp |
| 2 | Aptomat 1 pha 50A | Roman hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 16A | Roman hoặc tương đương | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 25A | Roman hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Cáp pvc/xlpe/cu - 2x10MM2 | Cadisun hoặc tương đương | 15 | m |
| 6 | Dây pvc/pvc/cu 2x2.5mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 100 | m |
| 7 | Dây pvc/pvc/cu 2x1.5mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 104 | m |
| 8 | Dây PE - pvc/cu 1x2.5mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 80 | m |
| 9 | Dây PE - pvc/cu 1x4mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 25 | m |
| 10 | Dây PE - pvc/cu 1x10mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 25 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn d21 luồn dây điện | Sp hoặc tương đương | 152 | m |
| 12 | Công tắc 1 phím | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Công tắc 2 phím | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 14 | Công tắc 3 phím | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Ổ cắm Đơn | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | Ổ cắm Đôi | Sino hoặc tương đương | 10 | cái |
| 17 | Quạt treo tường | Senko hoặc tương đương | 2 | cái |
| 18 | Đèn neon bóng LED 2x40W - 1.2m | Roman hoặc tương đương | 6 | Bộ |
| 19 | Đèn lốp áp trần 14W | Roman hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 20 | Hộp nối dây | Roman hoặc tương đương | 8 | Hộp |
| 21 | Đế nhựa chôn tường | Sino hoặc tương đương | 24 | Hộp |
| 22 | Hộp pccc trong nhà KT 400X500X180 | TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Bình khí CO2 TQ MT3 | Trung quốc hoặc Việt Nam sản xuất | 2 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy VN MFZ4 | Trung quốc hoặc Việt Nam sản xuất | 2 | bình |
| 25 | Xí bệt két thấp + hộp cuộn giấy,bộ VT18M | Viglacera hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 26 | Vòi mềm rửa xí d20 | Viglacera hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 27 | Lavabô 1 vòi + vòi V50 Viglacera | Viglacera hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 28 | Vòi nước inox d15 | Viglacera hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 29 | Phễu thu nước inox kt: (150x150)mm | Viglacera hoặc tương đương | 3 | cái |
| 30 | Gương soi | Viglacera hoặc tương đương | 3 | cái |
| 31 | Giá treo khăn | Viglacera hoặc tương đương | 3 | cái |
| 32 | Hộp xà phòng | Viglacera hoặc tương đương | 3 | cái |
| 33 | Ống nước lạnh ppr-pn10,d25 | Europipe hoặc tương đương | 0,124 | 100m |
| 34 | Van chặn pp-r,d25 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 35 | Cút nhựa pp-r,d25 | Europipe hoặc tương đương | 8 | cái |
| 36 | Tê nhựa pp-r,d25/20 | Europipe hoặc tương đương | 8 | cái |
| 37 | Măng sông ppr,d20 | Europipe hoặc tương đương | 6 | cái |
| 38 | Nối ren đồng ppr,d25/15 | Europipe hoặc tương đương | 8 | cái |
| 39 | Cút ren ppr d25 | Europipe hoặc tương đương | 8 | cái |
| 40 | Tê ren ppr d25 | Europipe hoặc tương đương | 4 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 42 | Ống nhựa pvc c1,d110 | Europipe hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 43 | Ống nhựa pvc c1,d90 | Europipe hoặc tương đương | 0,25 | 100m |
| 44 | Ống nhựa pvc c1,d60 | Europipe hoặc tương đương | 0,03 | 100m |
| 45 | Ống nhựa pvc c1,d42 | Europipe hoặc tương đương | 0,03 | 100m |
| 46 | Cút nhựa 135 ,d110 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 47 | Cút nhựa 135 ,d90 | Europipe hoặc tương đương | 6 | cái |
| 48 | Cút 90 - pvc,d60 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 49 | Cút nhựa 90,d42 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 50 | Tê nhựa 90,d60/42 | Europipe hoặc tương đương | 4 | cái |
| 51 | Tê nhựa 135,d110/90 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 52 | Tê nhựa 135,d90/60 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 53 | Côn thu nhựa ,d110/90 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 54 | Côn thu,d90/60 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 55 | Côn thu nhựa ,d60/42 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 56 | Nút bịt nhựa,d90 | Europipe hoặc tương đương | 3 | cái |
| 57 | Nút bịt nhựa,d42 | Europipe hoặc tương đương | 3 | cái |
| 58 | Máy bơm nước sinh hoạt(q=2,5m3/h, h30m) | Việt Nam | 1 | cái |
| 59 | Máy bơm tăng áp | Việt Nam | 1 | cái |
| 60 | Van phao,d32 | Việt Nam | 2 | cái |
| 61 | Ống nước lạnh ppr-pn10,d40 | Europipe hoặc tương đương | 0,02 | 100m |
| 62 | Ống nước lạnh ppr-pn10,d32 | Europipe hoặc tương đương | 0,15 | 100m |
| 63 | Ống nước lạnh ppr-pn10,d25 | Europipe hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 64 | Van chặn pp-r,d40 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 65 | Van chặn pp-r,d32 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 66 | Van chặn pp-r,d25 | Europipe hoặc tương đương | 1 | cái |
| 67 | Cút nhựa pp-r,d40 | Europipe hoặc tương đương | 4 | cái |
| 68 | Cút nhựa pp-r,d32 | Europipe hoặc tương đương | 6 | cái |
| 69 | Cút nhựa pp-r,d25 | Europipe hoặc tương đương | 4 | cái |
| 70 | Tê nhựa pp-r,d40/32 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 71 | Tê nhựa pp-r,d32/25 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 72 | Măng sông ppr,d40 | Europipe hoặc tương đương | 4 | cái |
| 73 | Măng sông ppr,d32 | Europipe hoặc tương đương | 4 | cái |
| 74 | Măng sông ppr,d25 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 75 | Racco ppr,d40 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 76 | Racco ppr,d32 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 77 | Racco ppr,d25 | Europipe hoặc tương đương | 1 | cái |
| 78 | Nút bịt ppr,d25 | Europipe hoặc tương đương | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng trở lên, trong đó:- Có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥350.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 đồng . Hoặc 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 500.000.000 đồng và các hợp đồng tương tự tiếp theo có quy mô được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất ≥ 01 công trình cùng loại.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực của: Các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch của chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: Lưu ý: Chủ đầu tư đồng ý cho nhà thầu sử dụng Chỉ huy trưởng công trình kiêm luôn công tác Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực của: Các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch của cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp;(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực của: Các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch của cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Cấp thoát nước | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Cấp thoát nước;(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực của: Các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch của cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường (có thể sử dụng cán bộ kỹ thuật kiêm luôn phụ trách công tác trên) | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động do cơ quan đủ chức năng huấn luyện cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | ≥ 1KW | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 1KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | ≥ 80L | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | ≥ 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi