Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223473-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210151401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 17:02:00 đến ngày 2021-03-01 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,363,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng nhà lớp học 3 tầng 9 phòng
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V E-HSMT293,127m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,7m, mật độ 30cọc/m2 vào đất cấp IIChương V E-HSMT220,0389100m
3Vét bùn đầu cọcChương V E-HSMT27,1653m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương V E-HSMT27,1653m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V E-HSMT0,1849100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT28,5263m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,092tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT3,3164tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT4,0659tấn
10Ván khuôn móngChương V E-HSMT1,3582100m2
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT117,5045m3
12Xây móng, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT38,4361m3
13Ván khuôn cổ cộtChương V E-HSMT0,3303100m2
14Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1681tấn
15Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép >18mmChương V E-HSMT1,3655tấn
16Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT1,3105m3
17Ván khuôn giằng chống thấmChương V E-HSMT0,2813100m2
18Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,3441tấn
19Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0362tấn
20Bê tông giằng chống thấm , đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT4,4708m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,471100m3
22Cát đen tôn nền đầm chặtChương V E-HSMT2,4196100m3
23Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương V E-HSMT1,732100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT28,4655m3
B Bậc thềm, bồn hoa
1Đào móng, đất cấp IIChương V E-HSMT11,6736m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT3,884m3
3Xây móng cạnh bậc thềm, gạch kích thước 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,198m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0559100m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT3,0366m3
6Xây móng bồn cây, đường dốc, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,6411m3
7Xây tường bậc thềm, bồn cây, đường dốc, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,9459m3
8Bê tông đường dốc, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT1,512m3
C Khung cứng nhà lớp học 3 tầng 9 phòng
1Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,7821tấn
2Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT6,5981tấn
3Ván khuôn cộtChương V E-HSMT4,0668100m2
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT26,0489m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT5,363100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,1601tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT13,3228tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT50,6967m3
9Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT8,8764100m2
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT14,5274tấn
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT103,649m3
12Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,7071100m2
13Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,3426tấn
14Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V E-HSMT0,3165tấn
15Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT4,4064m3
16Cốt thép lanh tô chớp thangChương V E-HSMT0,1595tấn
17Ván khuôn lanh tô chớp thangChương V E-HSMT0,151100m2
18Bê tông lanh tô chớp thang, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,3707m3
19Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,6952100m2
20Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT6,9732m3
21Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,8751tấn
22Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,4879tấn
D Công tác xây tường
1Xây tường tầng 1, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT54,9946m3
2Xây ốp cột, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6,5776m3
3Xây bậc cầu thang tầng 1, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,9945m3
4Xây bậc cầu thang tầng 2, 3, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,9945m3
5Xây bục giảng tầng 1, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,0329m3
6Xây tường tầng 2, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT56,3698m3
7Xây tường tầng 3, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT54,5237m3
8Xây ốp cột tầng 2, 3, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT13,1551m3
9Xây bục giảng tầng 2, 3, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT2,0658m3
10Xây tường xung quanh, tường thu hồi, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT11,7533m3
11Xây tường chắn nắng phía trước, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,2657m3
12Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT6,9606m3
13Bê tông nền bục giảng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT4,6404m3
E Công tác trát
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT704,432m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1.091,52m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT265,2845m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT352,914m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT707,0728m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT96,78m
7Dán khò lớp bi tum chống thấm mái và nhà vệ sinh ( vén cạnh lên 25 cm)Chương V E-HSMT327,07840.0
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT270,744m2
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT100,9208m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT780,2102m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT43,376m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT87,732m2
F Mái chống nóng
1Gia công giằng mái thépChương V E-HSMT2,0969tấn
2Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,1726tấn
3Lắp dựng vì kèo thépChương V E-HSMT2,0969tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,1726tấn
5Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT238,4161m2
6Lợp mái tôn múiChương V E-HSMT2,3212100m2
G Công tác sơn bả
1Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT1.738,8832m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT1.310,2279m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT695,5782m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT2.325,0209m2
H Hoàn thiện cửa sổ, cửa đi, lan can, hoa sắt
1Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,1377tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT79,56m2
3Gia công lan canChương V E-HSMT1,2455tấn
4Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT89,73m2
5Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT178,74m2
6Sản xuất lan can, tay vịn Inox theo thiết kế (18,5kg/m2)Chương V E-HSMT364,265kg
7Gia công cửa đi pa nô - nhôm Việt PhápChương V E-HSMT60,84m2
8Gia công cửa sổ và ô thoáng nhôm Việt PhápChương V E-HSMT79,56m2
9Phụ kiện cửa đi nhôm Việt PhápChương V E-HSMT18bộ
10Láng granitô nền sànChương V E-HSMT11,571m2
11Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT4m2
I Hệ thống cấp điện
1Đèn led gắn trần tuýt đôi máng phản quang (2x36)w/1200Chương V E-HSMT54bộ
2Đèn led gắn tường tuýt đơn máng phản quang(1x18)w/1200Chương V E-HSMT9bộ
3Đèn Led panel ốp trần D300 24WChương V E-HSMT15bộ
4Đèn Led Compact treo tường 24WChương V E-HSMT2bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT45cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT36cái
7Móc treo quạt trầnChương V E-HSMT36cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT54cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT12cái
11Công tắc 2 chiều 1 hạtChương V E-HSMT2bảng
12Công tắc 2 chiều 2 hạtChương V E-HSMT1bảng
13Tủ điện nhựa âm tường 10 modulChương V E-HSMT9cái
14Tủ điện tổng tôn dập sơn tĩnh điện 450x350x170Chương V E-HSMT1cái
15Tủ điện tầng tôn dập sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 180AmpeChương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V E-HSMT13cái
19Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AChương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V E-HSMT16cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V E-HSMT18cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V E-HSMT12cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V E-HSMT18cái
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V E-HSMT80m
25Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Chương V E-HSMT30m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT210m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT540m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT310m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x1.5)mm2Chương V E-HSMT1.050m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT1.380m
31Ống sun mềm D32Chương V E-HSMT170m
32Ống gân xoắn HDPE D40Chương V E-HSMT0,5100m
33Hộp nối, phân dây kt 100x100mmChương V E-HSMT40hộp
J Chống sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V E-HSMT5cái
2Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mChương V E-HSMT164,85kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V E-HSMT90m
4Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương V E-HSMT12,296m3
5Đắp đất hoàn trảChương V E-HSMT12,296m3
6Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V E-HSMT70,65kg
7Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương V E-HSMT45cái
8Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150Chương V E-HSMT20cái
9Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x60x5Chương V E-HSMT2cái
10Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương V E-HSMT4cái
11Nậm chân kim thu sétChương V E-HSMT4cái
12Cáp tiếp địa M25Chương V E-HSMT30m
K Điện thông tin
1Ổ cắm mạng RJ45Chương V E-HSMT9cái
2Mặt nạ mạng AMPChương V E-HSMT9cái
3Giắc nối internetChương V E-HSMT9cái
4Cáp mạng 4pard.amp CAT5EChương V E-HSMT135m
5Cáp mạng CAT6EChương V E-HSMT100m
6Tủ Rack mạng 8U 400x550Chương V E-HSMT1cái
7Kệ tủ RackChương V E-HSMT1cái
8Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V E-HSMT1cái
9Thanh đấu dây mạng CAT5E -24PortChương V E-HSMT1cái
10Thanh giữ dây 1UChương V E-HSMT1cái
11Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Chương V E-HSMT9cái
12Switch 12 cổngChương V E-HSMT1bộ
13ModermChương V E-HSMT1bộ
14Hộp đấu dây 20 cầu đấuChương V E-HSMT1cái
15Tổng đàiChương V E-HSMT1bộ
16Ống sun mềm D20Chương V E-HSMT230m
L Hệ thống phòng cháy
1Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT3bảng
2Tủ đựng bình chữa cháyChương V E-HSMT3bộ
3Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4Chương V E-HSMT6bộ
4Bình khí CO2 chữa cháy MT3Chương V E-HSMT3bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V E-HSMT120m
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V E-HSMT6hộp
7Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V E-HSMT25 đèn
M Thoát nước mưa
1Ống nhựa U.PVC D90Chương V E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V E-HSMT7cái
3Lắp đặt măng xông D90Chương V E-HSMT7cái
4Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90Chương V E-HSMT7cái
5Cầu chắn rácChương V E-HSMT7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt gạch Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy cắt, uốn sắt Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Đầm dùi Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Đầm bàn Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn ≥ 23KW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->