Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 17:02:00 đến ngày 2021-03-01 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,363,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng nhà lớp học 3 tầng 9 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 293,127 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,7m, mật độ 30cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V E-HSMT | 220,0389 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V E-HSMT | 27,1653 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V E-HSMT | 27,1653 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,1849 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 28,5263 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,092 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,3164 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 4,0659 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 1,3582 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 117,5045 | m3 |
| 12 | Xây móng, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 38,4361 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,3303 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1681 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép >18mm | Chương V E-HSMT | 1,3655 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,3105 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng chống thấm | Chương V E-HSMT | 0,2813 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3441 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng chống thấm , đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,4708 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,471 | 100m3 |
| 22 | Cát đen tôn nền đầm chặt | Chương V E-HSMT | 2,4196 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,732 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 28,4655 | m3 |
| B | Bậc thềm, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 11,6736 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,884 | m3 |
| 3 | Xây móng cạnh bậc thềm, gạch kích thước 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0559 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,0366 | m3 |
| 6 | Xây móng bồn cây, đường dốc, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,6411 | m3 |
| 7 | Xây tường bậc thềm, bồn cây, đường dốc, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,9459 | m3 |
| 8 | Bê tông đường dốc, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| C | Khung cứng nhà lớp học 3 tầng 9 phòng | |||
| 1 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,7821 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 6,5981 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 4,0668 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 26,0489 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 5,363 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,1601 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 13,3228 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 50,6967 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 8,8764 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 14,5274 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 103,649 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,7071 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3426 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3165 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,4064 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô chớp thang | Chương V E-HSMT | 0,1595 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô chớp thang | Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô chớp thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,3707 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,6952 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,9732 | m3 |
| 21 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,8751 | tấn |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,4879 | tấn |
| D | Công tác xây tường | |||
| 1 | Xây tường tầng 1, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 54,9946 | m3 |
| 2 | Xây ốp cột, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,5776 | m3 |
| 3 | Xây bậc cầu thang tầng 1, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,9945 | m3 |
| 4 | Xây bậc cầu thang tầng 2, 3, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,9945 | m3 |
| 5 | Xây bục giảng tầng 1, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,0329 | m3 |
| 6 | Xây tường tầng 2, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 56,3698 | m3 |
| 7 | Xây tường tầng 3, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 54,5237 | m3 |
| 8 | Xây ốp cột tầng 2, 3, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,1551 | m3 |
| 9 | Xây bục giảng tầng 2, 3, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,0658 | m3 |
| 10 | Xây tường xung quanh, tường thu hồi, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,7533 | m3 |
| 11 | Xây tường chắn nắng phía trước, kích thước gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,2657 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 6,9606 | m3 |
| 13 | Bê tông nền bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,6404 | m3 |
| E | Công tác trát | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 704,432 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.091,52 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 265,2845 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 352,914 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 707,0728 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 96,78 | m |
| 7 | Dán khò lớp bi tum chống thấm mái và nhà vệ sinh ( vén cạnh lên 25 cm) | Chương V E-HSMT | 327,0784 | 0.0 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 270,744 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 100,9208 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 780,2102 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 43,376 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 87,732 | m2 |
| F | Mái chống nóng | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Chương V E-HSMT | 2,0969 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,1726 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 2,0969 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,1726 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 238,4161 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn múi | Chương V E-HSMT | 2,3212 | 100m2 |
| G | Công tác sơn bả | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 1.738,8832 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1.310,2279 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 695,5782 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.325,0209 | m2 |
| H | Hoàn thiện cửa sổ, cửa đi, lan can, hoa sắt | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,1377 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 79,56 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 1,2455 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 89,73 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 178,74 | m2 |
| 6 | Sản xuất lan can, tay vịn Inox theo thiết kế (18,5kg/m2) | Chương V E-HSMT | 364,265 | kg |
| 7 | Gia công cửa đi pa nô - nhôm Việt Pháp | Chương V E-HSMT | 60,84 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sổ và ô thoáng nhôm Việt Pháp | Chương V E-HSMT | 79,56 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Láng granitô nền sàn | Chương V E-HSMT | 11,571 | m2 |
| 11 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| I | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Đèn led gắn trần tuýt đôi máng phản quang (2x36)w/1200 | Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Đèn led gắn tường tuýt đơn máng phản quang(1x18)w/1200 | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Đèn Led panel ốp trần D300 24W | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Đèn Led Compact treo tường 24W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 12 | Công tắc 2 chiều 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 13 | Tủ điện nhựa âm tường 10 modul | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng tôn dập sơn tĩnh điện 450x350x170 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng tôn dập sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 180Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 310 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x1.5)mm2 | Chương V E-HSMT | 1.050 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 1.380 | m |
| 31 | Ống sun mềm D32 | Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 32 | Ống gân xoắn HDPE D40 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 33 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương V E-HSMT | 164,85 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 12,296 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả | Chương V E-HSMT | 12,296 | m3 |
| 6 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V E-HSMT | 70,65 | kg |
| 7 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 8 | Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x60x5 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Nậm chân kim thu sét | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cáp tiếp địa M25 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| K | Điện thông tin | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Giắc nối internet | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Cáp mạng 4pard.amp CAT5E | Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 5 | Cáp mạng CAT6E | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Tủ Rack mạng 8U 400x550 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Kệ tủ Rack | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -24Port | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh giữ dây 1U | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Switch 12 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Moderm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Hộp đấu dây 20 cầu đấu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tổng đài | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ống sun mềm D20 | Chương V E-HSMT | 230 | m |
| L | Hệ thống phòng cháy | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| M | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng xông D90 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi