Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Đà Nẵng | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Bên mời thầu: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201275171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 12:00:00 đến ngày 2021-03-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,581,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VNĐ (Ba tỷ, chín trăm mười triệu đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.910.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.910.000.000 VNĐ. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cơ điện, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi thủy điện.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hàn ống từ PN20 đến PN50) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D315 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (trọng lượng ≥ 50kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5KW (Hoặc 01 máy cắt sắt ≤ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≤ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 544,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Như trên | 483,573 | m3 |
| 3 | Xúc đất tận dụng để tôn nền = máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III | Như trên | 169,505 | m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | như trên | 169,505 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Như trên | 23,234 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Như trên | 42,903 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch (10x19x39)cm, Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M50 | như trên | 21,653 | m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | như trên | 12,705 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | như trên | 22,371 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, cổ cột | như trên | 133,8 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp | như trên | 127,05 | m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, dầm móng, Ьường kính cốt thép d<=10mm | như trên | 0,368 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng, dầm móng, Ьường kính cốt thép d<=18mm | như trên | 3,924 | tấn |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2; vữa BT đá 1x2 M250 đổ bằng máy bơm | như trên | 13,744 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm, sàn mái, cầu thang; Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | như trên | 87,619 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lam đứng bê tông VM250 | như trên | 2,442 | m3 |
| 17 | Lắp dựng lanh tô, lam đứng đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg | như trên | 77 | cái |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp | như trên | 238,88 | m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp | như trên | 288,634 | m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp | như trên | 516,346 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lanh tô, lam đứng | như trên | 28,887 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp | như trên | 12,46 | m2 |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10mm | Như trên | 0,348 | tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18mm | như trên | 2,839 | tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10mm | như trên | 0,702 | tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18mm | như trên | 3,933 | tấn |
| 27 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10mm | như trên | 5,192 | tấn |
| 28 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm | như trên | 0,015 | tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10mm | như trên | 0,033 | tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d>10mm | như trên | 0,202 | tấn |
| 31 | Gia công cốt thép lanh tô, lam đứng Ьường kính cốt thép <=10mm | như trên | 0,202 | tấn |
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô, lam đứng Đư¬ờng kính cốt thép <=18mm | như trên | 0,008 | tấn |
| 33 | Xây t¬ường thẳng bằng gạch (10x19x39)cm Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | như trên | 44,92 | m3 |
| 34 | Xây t¬ường thẳng bằng gạch (10x19x39)cm Dày 10cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | như trên | 17,002 | m3 |
| 35 | Xây t¬ường thẳng bằng gạch (10x19x39)cm Dày 20cm, cao <=28m,vữa XM M75 | như trên | 50,908 | m3 |
| 36 | Xây t¬ường thẳng bằng gạch (10x19x39)cm Dày 10cm, cao <=28m,vữa XM M75 | như trên | 21,519 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | như trên | 1,25 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép + giằng chống bão sắt V3 | như trên | 1,25 | tấn |
| 39 | Sơn xà gồ bằng sơn chống rỉ 2 lớp | như trên | 90,9 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu Chiều dài bất kỳ, dày 0.5mm | như trên | 266,318 | m2 |
| 41 | Xây kết cấu khác bằng gạch (9.5x6x20)cm cao <= 6m,vữa XM M75 | như trên | 2,856 | m3 |
| 42 | Trát t¬ường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | như trên | 755,58 | m2 |
| 43 | Trát tư¬ờng trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Như trên | như trên | 983,29 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | như trên | 211,95 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | như trên | 32,26 | m2 |
| 46 | Trát trần Vữa XM M75 | như trên | 436,3 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | như trên | 83,2 | m |
| 48 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào t¬ờng ngoài | như trên | 740,784 | m2 |
| 49 | Bả 2 lớp =bột bả vào cột, dầm, trần cầu thang | như trên | 660,71 | m2 |
| 50 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào t¬ường trong | như trên | 991,93 | m2 |
| 51 | Sơn cột, dầm, trần,t¬ờng, cầu thang trong nhà 1 n¬ớc lót, 2 nư¬ớc phủ | như trên | 1.644 | m2 |
| 52 | Sơn t¬ường ngoài nhà 1 n¬ước lót, 2 n¬ước phủ | như trên | 754,644 | m2 |
| 53 | Chống thấm sàn bằng phụ gia Top seal 107 | như trên | 93,481 | m2 |
| 54 | Chống thấm cổ ống bằng phụ gia Sika Grout | như trên | 8 | cái |
| 55 | Ôp t¬ường WC gạch Granit 30x60cm | như trên | 103,68 | m2 |
| 56 | Lát nền WC Gạch Granit nhân tạo nhám 30x30cm | như trên | 26,87 | m2 |
| 57 | Cán nền, sàn tầng 1, 2 Dày 5 cm , Vữa M75 | như trên | 451,01 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn Gạch Granit nhân tạo 60x60cm | như trên | 419,09 | m2 |
| 59 | Ốp chân t¬ường,viền t¬ờng,viền trụ,cột Gạch 120x600 | như trên | 45,072 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bếp | như trên | 4,02 | m2 |
| 61 | Ốp chân t¬ường ngoài nhà đá bóc 5x20cm | như trên | 38,5 | m2 |
| 62 | GCLD lan can cầu thang Inox 304 theo thiết kế | như trên | 8,8 | m |
| 63 | GCLD lan can sắt theo thiết kế | như trên | 20,12 | m |
| 64 | Lát đá Granit bậc cấp cầu thang, tam cấp | như trên | 24,252 | m2 |
| 65 | GCLD trần thạch cao khung nổi (trần thả) | như trên | 26,87 | m2 |
| 66 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 theo thiết kế | như trên | 59,16 | m2 |
| 67 | GCLD cửa đi, cửa sổ kính c¬ờng lực 8mm nhôm Xingfa (bao gồm phụ kiện và khóa) | như trên | 129,69 | m2 |
| 68 | GCLD khung nhôm Xingfa, kính trắng 10mm khung trang trí mặt tiền | như trên | 9,24 | m2 |
| 69 | GCLD cửa đi thép Đ1* theo thiết kế | như trên | 1,98 | m2 |
| 70 | GCLD cửa sổ thép S1* theo thiết kế | như trên | 3,36 | m2 |
| 71 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ S1* sắt tròn theo thiết kế | như trên | 3,08 | m2 |
| 72 | GCLD logo và bảng hiệu Công an xã bằng Inox 304 trên tòa nhà | như trên | 1 | Bộ |
| 73 | GCLD vách Compact WC | như trên | 31,46 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m (tính cho 3 tháng) | như trên | 453 | m2 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | như trên | 38,338 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | như trên | 0,975 | m3 |
| 77 | Bê tông bể n¬ước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | như trên | 6,561 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bể nư¬ớc bằng ván ép công nghiệp | như trên | 61,27 | m2 |
| 79 | Gia công cốt thép Đ/kính cốt thép d<=10 mm | như trên | 0,656 | Tấn |
| 80 | Láng bể n¬ước dày 2 cm, Vữa M50 | như trên | 11 | m2 |
| 81 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | như trên | 24,388 | m3 |
| 82 | CCLD ống thông bể tự hoại Đkính ống 90mm | như trên | 3 | m |
| 83 | CCLD đèn LED âm trần 7W | như trên | 12 | bộ |
| 84 | CCLD đèn LED ốp trần 18W | như trên | 30 | bộ |
| 85 | CCLD LED 38W KT 1200 | như trên | 22 | bộ |
| 86 | CCLD đèn LED 18W KT 600 | như trên | 23 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần bao gồm dimmer và phụ kiện | như trên | 14 | cái |
| 88 | Lắp dựng đèn chiếu sáng sân vư¬ờn bao gồm trụ, cần, bóng và phụ kiện | như trên | 9 | cột |
| 89 | CC Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn (Bao gồm hạt + mặt nạ) | như trên | 7 | cái |
| 90 | CC Lắp đặt công tắc chiều mặt đôi (Bao gồm hạt + mặt nạ) | như trên | 11 | cái |
| 91 | CC Lắp đặt công tắc chiều mặt 3 (Bao gồm hạt + mặt nạ) | như trên | 4 | cái |
| 92 | CC Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn | như trên | 4 | cái |
| 93 | CC Lắp đặt hộp đế công tắc K/th¬ước hộp <=40cm2 | như trên | 40 | cái |
| 94 | CCLD ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Bao gồm hạt, mặt nạ) | như trên | 63 | cái |
| 95 | CC Lắp đặt hộp đế ổ cắm K/th¬ước hộp <=40cm2 | như trên | 63 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 CXV/DSTA-0.6-/1KV-XDM | như trên | 56 | m |
| 97 | CCLD tủ điện hạ thế | như trên | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV- 1C 1.5mm2 | như trên | 2.416 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV- 1C 2.5mm2 | như trên | 1.561 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV- 1C 4mm2 | như trên | 521 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV- 1C 6mm2 | như trên | 44 | m |
| 102 | Lắp đặt dây Loại dây CV- 1C 10mm2 | như trên | 25 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DSTA 4x10mm2 | như trên | 25 | m |
| 104 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC tự chống cháy D20 | như trên | 1.362 | m |
| 105 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC tự chống cháy D25 | như trên | 15 | m |
| 106 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC tự chống cháy D32 | như trên | 9 | m |
| 107 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống ruột gà D20 | như trên | 100 | m |
| 108 | Lđặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đkính ống D30/25 | như trên | 30 | m |
| 109 | Lđặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đkính ống D50/40 | như trên | 63 | m |
| 110 | GCLD tủ điện tổng tôn dày 1.2mm Tôn kẽm sơn tĩnh điện (BD-1) | như trên | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCCB 3P 150A 15kA | như trên | 1 | cái |
| 112 | CCLD đèn báo pha | như trên | 3 | cái |
| 113 | CCLD cầu chì 2A | như trên | 3 | cái |
| 114 | CCLD biến dòng đo l¬ờng MCT 150/5A | như trên | 3 | cái |
| 115 | CCLD đồng hồ Ampe + chuyển mạch | như trên | 1 | cái |
| 116 | CCLD đồng hồ Vol + chuyển mạch | như trên | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCCB 3P 32A 10kA | như trên | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCCB 25A 10kA | như trên | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCCB 16A 6kA | như trên | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCCB 10A 6kA | như trên | 2 | cái |
| 121 | CCLD tủ điện âm t¬ờng 18line | như trên | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCCB 3P 32A 10kA | như trên | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCCB 32A 6kA | như trên | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCCB 25A 6kA | như trên | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCCB 10A 6kA | như trên | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCCB 16A 6kA | như trên | 1 | cái |
| 127 | CCLD tủ điện bơm (DB-P) | như trên | 1 | cái |
| 128 | CCLD Tủ điện sân v¬ườn tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện | như trên | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCCB 25A 10kA | như trên | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCCB 16A 6kA | như trên | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCCB 10A 6kA | như trên | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt bộ điều khiển thời gian điều khiển đèn ngoài nhà | như trên | 1 | cái |
| 133 | Tủ điện phòng P1.4, P1.5, P2.1, P2.4, P25 | như trên | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCCB 25A 10kA | như trên | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCCB 16A 6kA | như trên | 1 | cái |
| 136 | Tủ điện P1.1, P1.2, P1.3, P1.6, P2.2, P2.3, P2.6 | như trên | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCCB 25A 10kA | như trên | 1 | cái |
| 138 | CCLD máy phát điện 3KW, 1 pha | như trên | 1 | cái |
| 139 | CCLD cọc tiếp địa + kẹp nối cọc D16, L=2.4m | như trên | 3 | cái |
| 140 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 35mm2 | như trên | 8 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x16mm2 | như trên | 3 | m |
| 142 | Đào móng m¬ơng cáp bằng máy đào <= 0.4m3 Đất cấp III | như trên | 1,5 | m3 |
| 143 | Đắp đất m¬ơng cáp = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | như trên | 1,5 | m3 |
| 144 | CCLD kim thu sét Chiều L=kim 0.6m | như trên | 4 | cái |
| 145 | CCLD cọc tiếp địa + kẹp nối cọc D16, L=2.4m | như trên | 3 | cọc |
| 146 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2 | như trên | 23 | m |
| 147 | Kéo rải dây tiếp địa thép F10 | như trên | 27 | m |
| 148 | Mối hàn nhiệt Cadweld | như trên | 8 | m |
| 149 | Đào móng m¬ơng cáp bằng máy đào <= 0.4m3 Đất cấp III | như trên | 1,5 | m3 |
| 150 | Đắp đất m¬ơng cáp = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | như trên | 1,5 | m3 |
| 151 | Nhân công lắp dựng máy bơm tăng áp Q=2m3/h, H=25m | như trên | 1 | cái |
| 152 | CCLD tủ điều khiển bơm tăng áp | như trên | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van cổng đồng Đkính van 32mm | như trên | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt van cổng đồng Đkính van 25mm | như trên | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van cổng đồng Đkính van 20mm | như trên | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 32mm | như trên | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van phao cơ Đkính van 32mm | như trên | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | như trên | 2 | bộ |
| 159 | LĐ ống nhựa HDPE d100mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 4.2mm | như trên | 10 | m |
| 160 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm L=50m | như trên | 24,3 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR Đkính ống 15mm | như trên | 101 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR Đkính ống 20mm | như trên | 34 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR Đkính ống 25mm | như trên | 10 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR Đkính ống 32mm | như trên | 70 | m |
| 165 | Thử áp lực đ¬ờng ống nhựa Đkính ống 15+20mm | như trên | 135 | m |
| 166 | Thử áp lực đ¬ờng ống nhựa Đkính ống 25mm | như trên | 10 | m |
| 167 | Thử áp lực đ¬ờng ống nhựa Đkính ống 32mm | như trên | 70 | m |
| 168 | Đào móng đ¬ờng ống bằng máy đào <= 0.4m3 Đất cấp III | như trên | 15 | m3 |
| 169 | Đắp đất đ¬ờng ống = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | như trên | 15 | m3 |
| 170 | CCLD ống nhựa uPVC Đkính ống 32mm | như trên | 5 | m |
| 171 | CCLD ống nhựa uPVC Đkính ống 50mm | như trên | 175 | m |
| 172 | CCLD ống nhựa uPVC Đkính ống 65mm | như trên | 30 | m |
| 173 | CCLD ống nhựa uPVC Đkính ống 114mm | như trên | 17 | m |
| 174 | Đào móng đ¬ờng ống bằng máy đào <= 0.4m3 Đất cấp III | như trên | 12 | m3 |
| 175 | Đắp đất đ¬ờng ống = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | như trên | 12 | m3 |
| 176 | CCLD Bồn cầu (Bao gồm phụ kiện) | như trên | 5 | bộ |
| 177 | Lắp vòi rửa vệ sinh (Bao gồm phụ kiện) | như trên | 5 | cái |
| 178 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | như trên | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt lavabo đặt bàn (Bao gồm vòi và phụ kiện) | như trên | 5 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm vòi và phụ kiện) | như trên | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn (Bao gồm vòi và phụ kiện) | như trên | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt van góc | như trên | 11 | cái |
| 183 | CCLD phễu thu sàn | như trên | 25 | cái |
| 184 | CCLD chụp thông hơi Inox 304 D50 | như trên | 1 | cái |
| 185 | CCLD chụp thông hơi Inox 304 D60 | như trên | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt máy điều hòa không khí Loại 2 cục, Treo tường 3.6kW (nhân công và vật liệu phụ) | như trên | 4 | máy |
| 187 | Lắp đặt máy điều hòa không khí Loại 2 cục, Treo tường 6.4kW (nhân công và vật liệu phụ) | như trên | 1 | máy |
| 188 | CCLD ống đồng, bảo ôn đ¬ường ống Đkính ống 6.4mm dày 0.8mm | như trên | 33 | m |
| 189 | CCLD ống đồng, bảo ôn đ¬ường ống Đkính ống 12.7mm | như trên | 20 | m |
| 190 | CCLD ống đồng, bảo ôn đ¬ường ống Đkính ống 15.9mm dày 0.8mm | như trên | 13 | m |
| 191 | CCLD ống n¬ước ng¬ng PVC Đkính ống 20mm | như trên | 36 | m |
| 192 | Bảo ôn ống nư¬ớc ng¬ang lớp bọc 10mm Đkính ống 20mm | như trên | 67 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2Cx1.5mm2 | như trên | 34 | m |
| 194 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC tự chống cháy D20 | như trên | 34 | m |
| 195 | Cung cấp lắp dựng UPS 1KVA | như trên | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm âm t¬ờng R45 (Bao gồm đế âm + mặt nạ) | như trên | 28 | cái |
| 197 | Cung cấp lắp dựng tủ Rack 15U | như trên | 1 | cái |
| 198 | Cung cấp lắp dựng Switch Layer2, 8 port | như trên | 1 | cái |
| 199 | Cung cấp lắp dựng Switch Layer2, 16 port | như trên | 2 | cái |
| 200 | Cung cấp lắp dựng Patch Panel 8 Port RJ11 | như trên | 1 | cái |
| 201 | Cung cấp lắp dựng Patch Panel 16 Port RJ45 | như trên | 2 | cái |
| 202 | Cung cấp lắp dựng CAT6 U/UTP Patch Cord | như trên | 30 | cái |
| 203 | Cung cấp lắp dựng cáp CAT6 | như trên | 534 | m |
| 204 | CCLD ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ьường kính ống 16mm | Như trên | 372 | m |
| 205 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC tự chống cháy D20 | Như trên | 45 | m |
| 206 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC tự chống cháy D25 | Như trên | 120 | m |
| 207 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Như trên | 27 | m3 |
| 208 | Đắp đất móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Như trên | 22,904 | m3 |
| 209 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Như trên | 12,615 | m3 |
| 210 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Như trên | 2,712 | m3 |
| 211 | GCLD bulong móng M18 | Như trên | 8 | bộ |
| 212 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Như trên | 2,944 | m3 |
| 213 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Như trên | 1,95 | m3 |
| 214 | Ván khuôn móng cột, cổ cột | Như trên | 13,44 | m3 |
| 215 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp | như trên | 15,6 | m2 |
| 216 | Gia công cốt thép móng, dầm móng Đư¬ờng kính cốt thép d<=10mm | như trên | 0,137 | tấn |
| 217 | Gia công cốt thép móng, dầm móng Ьường kính cốt thép d<=18mm | như trên | 0,285 | tấn |
| 218 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm F90 dày 2mm | như trên | 0,13 | tấn |
| 219 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | như trên | 0,277 | tấn |
| 220 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm | như trên | 0,285 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cột thép | như trên | 0,113 | tấn |
| 222 | Lắp dựng vì kèo thép | như trên | 0,277 | tấn |
| 223 | Lắp dựng xà gồ thép + giằng chống bão thép V | như trên | 0,285 | tấn |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 2 lớp | như trên | 50,445 | m2 |
| 225 | Lợp mái tôn múi Chiều dài bất kỳ | như trên | 79,75 | m2 |
| 226 | CCLD cáp giằng hệ khung kèo | như trên | 41,4 | m |
| 227 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M100 | như trên | 6,216 | m3 |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng mư¬ơng máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III | Như trên | 108,948 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Như trên | 73,836 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M100 | Như trên | 6,216 | m3 |
| 4 | Xây m¬ương gạch đất sét nung (4x8x19)Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | như trên | 8,595 | m3 |
| 5 | Trát mư¬ơng thoát n¬ước Vữa XM M75 | như trên | 110,79 | m2 |
| 6 | Láng muơng cáp, rãnh n¬ước dày 1 cm, Vữa M75 | như trên | 110,79 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan m¬ương, đan hố ga vữa M200 | như trên | 2,78 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Như trên | 18,102 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga,m¬ương n¬ước | Như trên | 0,298 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Như trên | 100 | cái |
| 11 | Bê tông nền sân dày 10cm Vữa bê tông đá 4x6M150 | Như trên | 39 | m3 |
| 12 | Đào móng bờ kè bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Như trên | 437,426 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Như trên | 126,79 | m3 |
| 14 | Xây tư¬ờng chắn đất bằng đá hộc, VM75 | Như trên | 552,447 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng trụ Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Như trên | 11,644 | m3 |
| 16 | Bê tông móng trụ Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Như trên | 21,912 | m3 |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Như trên | 13,387 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tư¬ờng rào vữa bê tông đá 1x2 M250 | Như trên | 4,242 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng, cột, giằng t¬ường rào | Như trên | 324,73 | m2 |
| 20 | Gia công cốt thép móng, trụ, giằng t¬ường rào Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Như trên | 0,747 | tấn |
| 21 | Gia công cốt thép móng, trụ, giằng t¬ờng rào Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Như trên | 5,588 | tấn |
| 22 | Xây t¬ường thẳng bằng gạch (10x19x39)cm cao <= 6m,vữa XM M75 | Như trên | 11,06 | m3 |
| 23 | Trát trụ t¬ường rào Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Như trên | 45,804 | m3 |
| 24 | Trát t¬ường rào bề dày 2 cm Dày 2 cm, Vữa XM M75 | Như trên | 150,416 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Như trên | 528,24 | m2 |
| 26 | Ôp chân t¬ường ngoài nhà Vữa XM M75 | như trên | 485,04 | m |
| 27 | Sơn tư¬ờng ngoài nhà không bả đá bóc 5x20cm | như trên | 54,462 | m2 |
| 28 | GCLD cổng sắt 1 nư¬ớc lót,2 nư¬ớc phủ | như trên | 551,954 | m2 |
| 29 | GCLD chông sắt trên tư¬ờng rào, cao 15cm | như trên | 14,892 | m2 |
| 30 | CCLD đèn trụ cổng loại chông đúc bằng gang, cao 25cm | như trên | 659 | cái |
| 31 | CCLD đèn trụ cổng | như trên | 3 | cái |
| 32 | CCLD motor cổng chính | như trên | 1 | cái |
| 33 | Ôp gạch granit tự nhiên bảng hiệu trụ sở tại t¬ường rào | như trên | 6,44 | m2 |
| 34 | GCLD bộ chữ trên bảng hiệu trụ sở bằng Inox 304 chiều cao chữ theo thiết kế | như trên | 1 | bộ |
| 35 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.85 | như trên | 1.967,07 | m3 |
| 36 | Cung cấp đất cấp III để đắp hạng mục san nền | như trên | 2.104,765 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 16km từ Hòa Ninh về công trình | như trên | 2.104,765 | m3 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm Q=2m3/h, H=25m | Hãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đương Lưu lượng: max 2,7 m3/h Hút sâu: 9m Cột áp: max 33 m Công suất: 200W Nguồn điện: 220V, 1 pha, 50 Hz Năm sản xuất: 2020 | 1 | CÁI |
| 2 | Máy phát điện 5KW, 1pha | Hãng sản xuất: Honda hoặc tương đươngCông suất: 5kWĐiệp áp: 220VSố pha: 01 pha; Tần số 50HzĐộng cơ: 4 thìKhởi động: Đề điệnDung tích thùng xăng: 15 lítTỷ số nén: 8.2Kích thước tối thiểu: 690x535x540 mmTrọng lượng tối thiểu: 80 kgNăm sản xuất: 2020 | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa 2 cục 3.6kW | Hãng sản xuất: Daikin hoặc tương đươngCông suất: 12.000 BTUGas: 410ADòng điện: 220v/1P/50ZNăm sản xuất: 2020 | 4 | cái |
| 4 | Điều hòa 2 cục 6.4kW | Hãng sản xuất: Daikin hoặc tương đươngCông suất: 24.000 BTUGas: 410ADòng điện: 220v/1P/50ZNăm sản xuất: 2020 | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VNĐ (Ba tỷ, chín trăm mười triệu đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.910.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.910.000.000 VNĐ. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cơ điện, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi thủy điện.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**). | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ống nhiệt | (Hàn ống từ PN20 đến PN50) | 1 |
| 4 | Máy gia nhiệt | D315 | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 14KW | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | (trọng lượng ≥ 50kg) | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt thép | ≤ 5KW (Hoặc 01 máy cắt sắt ≤ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≤ 2,2KW) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 14 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi