Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224199-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Đà Nẵng
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Bên mời thầu: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng,
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201275171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 12:00:00 đến ngày 2021-03-01 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,581,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VNĐ (Ba tỷ, chín trăm mười triệu đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.910.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.910.000.000 VNĐ. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cơ điện, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi thủy điện.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ống nhiệt
- Đặc điểm thiết bị (Hàn ống từ PN20 đến PN50)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D315
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (trọng lượng ≥ 50kg)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5KW (Hoặc 01 máy cắt sắt ≤ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≤ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế544,32m3
2Đắp đất móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Như trên483,573m3
3Xúc đất tận dụng để tôn nền = máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp IIINhư trên169,505m3
4Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85như trên169,505m3
5Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Như trên23,234m3
6Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Như trên42,903m3
7Xây móng bằng gạch (10x19x39)cm, Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M50như trên21,653m3
8Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250như trên12,705m3
9Bê tông lót nền, Vữa bê tông đá 4x6M150như trên 22,371m3
10Ván khuôn móng cột, cổ cộtnhư trên133,8m2
11Ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệpnhư trên127,05m2
12Gia công cốt thép móng, dầm móng, Ьường kính cốt thép d<=10mmnhư trên0,368tấn
13Gia công cốt thép móng, dầm móng, Ьường kính cốt thép d<=18mmnhư trên3,924tấn
14Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2; vữa BT đá 1x2 M250 đổ bằng máy bơmnhư trên13,744m3
15Bê tông dầm, sàn mái, cầu thang; Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250như trên 87,619m3
16Bê tông lanh tô, lam đứng bê tông VM250như trên 2,442m3
17Lắp dựng lanh tô, lam đứng đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kgnhư trên 77cái
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệpnhư trên 238,88m2
19Ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệpnhư trên 288,634m2
20Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệpnhư trên 516,346m2
21Ván khuôn bê tông lanh tô, lam đứngnhư trên 28,887m2
22Ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệpnhư trên 12,46m2
23Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10mmNhư trên0,348tấn
24Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18mmnhư trên 2,839tấn
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10mmnhư trên 0,702tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18mmnhư trên 3,933tấn
27Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10mmnhư trên 5,192tấn
28Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm như trên 0,015tấn
29Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10mmnhư trên 0,033tấn
30Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d>10mmnhư trên 0,202tấn
31Gia công cốt thép lanh tô, lam đứng Ьường kính cốt thép <=10mmnhư trên 0,202tấn
32Gia công cốt thép lanh tô, lam đứng Đư¬ờng kính cốt thép <=18mmnhư trên 0,008tấn
33Xây t¬ường thẳng bằng gạch (10x19x39)cm Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75như trên 44,92m3
34Xây t¬ường thẳng bằng gạch (10x19x39)cm Dày 10cm, cao <= 6m,vữa XM M75như trên 17,002m3
35Xây t¬ường thẳng bằng gạch (10x19x39)cm Dày 20cm, cao <=28m,vữa XM M75như trên 50,908m3
36Xây t¬ường thẳng bằng gạch (10x19x39)cm Dày 10cm, cao <=28m,vữa XM M75như trên 21,519m3
37Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8như trên 1,25tấn
38Lắp dựng xà gồ thép + giằng chống bão sắt V3như trên 1,25tấn
39Sơn xà gồ bằng sơn chống rỉ 2 lớpnhư trên 90,9m2
40Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu Chiều dài bất kỳ, dày 0.5mmnhư trên 266,318m2
41Xây kết cấu khác bằng gạch (9.5x6x20)cm cao <= 6m,vữa XM M75như trên 2,856m3
42Trát t¬ường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75như trên 755,58m2
43Trát tư¬ờng trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Như trênnhư trên 983,29m2
44Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75như trên 211,95m2
45Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75như trên 32,26m2
46Trát trần Vữa XM M75như trên 436,3m2
47Trát gờ chỉ Vữa XM M75như trên 83,2m
48Bả 2 lớp bằng bột bả vào t¬ờng ngoàinhư trên 740,784m2
49Bả 2 lớp =bột bả vào cột, dầm, trần cầu thangnhư trên 660,71m2
50Bả 2 lớp bằng bột bả vào t¬ường trongnhư trên 991,93m2
51Sơn cột, dầm, trần,t¬ờng, cầu thang trong nhà 1 n¬ớc lót, 2 nư¬ớc phủnhư trên 1.644m2
52Sơn t¬ường ngoài nhà 1 n¬ước lót, 2 n¬ước phủnhư trên 754,644m2
53Chống thấm sàn bằng phụ gia Top seal 107như trên 93,481m2
54Chống thấm cổ ống bằng phụ gia Sika Groutnhư trên 8cái
55Ôp t¬ường WC gạch Granit 30x60cmnhư trên 103,68m2
56Lát nền WC Gạch Granit nhân tạo nhám 30x30cmnhư trên 26,87m2
57Cán nền, sàn tầng 1, 2 Dày 5 cm , Vữa M75như trên 451,01m2
58Lát nền, sàn Gạch Granit nhân tạo 60x60cmnhư trên 419,09m2
59Ốp chân t¬ường,viền t¬ờng,viền trụ,cột Gạch 120x600như trên 45,072m2
60Lát đá mặt bếpnhư trên 4,02m2
61Ốp chân t¬ường ngoài nhà đá bóc 5x20cmnhư trên 38,5m2
62GCLD lan can cầu thang Inox 304 theo thiết kếnhư trên 8,8m
63GCLD lan can sắt theo thiết kếnhư trên 20,12m
64Lát đá Granit bậc cấp cầu thang, tam cấpnhư trên 24,252m2
65GCLD trần thạch cao khung nổi (trần thả)như trên 26,87m2
66GCLD khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 theo thiết kếnhư trên59,16m2
67GCLD cửa đi, cửa sổ kính c¬ờng lực 8mm nhôm Xingfa (bao gồm phụ kiện và khóa)như trên129,69m2
68GCLD khung nhôm Xingfa, kính trắng 10mm khung trang trí mặt tiềnnhư trên9,24m2
69GCLD cửa đi thép Đ1* theo thiết kếnhư trên1,98m2
70GCLD cửa sổ thép S1* theo thiết kếnhư trên3,36m2
71GCLD khung bảo vệ cửa sổ S1* sắt tròn theo thiết kếnhư trên3,08m2
72GCLD logo và bảng hiệu Công an xã bằng Inox 304 trên tòa nhànhư trên1Bộ
73GCLD vách Compact WCnhư trên31,46m2
74Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m (tính cho 3 tháng)như trên453m2
75Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp IInhư trên38,338m3
76Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100như trên0,975m3
77Bê tông bể n¬ước Vữa bê tông đá 1x2 M200như trên6,561m3
78Ván khuôn bể nư¬ớc bằng ván ép công nghiệpnhư trên61,27m2
79Gia công cốt thép Đ/kính cốt thép d<=10 mmnhư trên0,656Tấn
80Láng bể n¬ước dày 2 cm, Vữa M50như trên11m2
81Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85như trên24,388m3
82CCLD ống thông bể tự hoại Đkính ống 90mmnhư trên3m
83CCLD đèn LED âm trần 7Wnhư trên12bộ
84CCLD đèn LED ốp trần 18Wnhư trên30bộ
85CCLD LED 38W KT 1200như trên22bộ
86CCLD đèn LED 18W KT 600như trên23bộ
87Lắp đặt quạt trần bao gồm dimmer và phụ kiệnnhư trên14cái
88Lắp dựng đèn chiếu sáng sân vư¬ờn bao gồm trụ, cần, bóng và phụ kiệnnhư trên9cột
89CC Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn (Bao gồm hạt + mặt nạ)như trên7cái
90CC Lắp đặt công tắc chiều mặt đôi (Bao gồm hạt + mặt nạ)như trên11cái
91CC Lắp đặt công tắc chiều mặt 3 (Bao gồm hạt + mặt nạ)như trên4cái
92CC Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơnnhư trên4cái
93CC Lắp đặt hộp đế công tắc K/th¬ước hộp <=40cm2như trên40cái
94CCLD ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Bao gồm hạt, mặt nạ)như trên63cái
95CC Lắp đặt hộp đế ổ cắm K/th¬ước hộp <=40cm2như trên63cái
96Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 CXV/DSTA-0.6-/1KV-XDMnhư trên56m
97CCLD tủ điện hạ thếnhư trên1tủ
98Lắp đặt dây đơn Loại dây CV- 1C 1.5mm2như trên2.416m
99Lắp đặt dây đơn Loại dây CV- 1C 2.5mm2như trên1.561m
100Lắp đặt dây đơn Loại dây CV- 1C 4mm2như trên521m
101Lắp đặt dây đơn Loại dây CV- 1C 6mm2như trên44m
102Lắp đặt dây Loại dây CV- 1C 10mm2như trên25m
103Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DSTA 4x10mm2như trên25m
104LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC tự chống cháy D20như trên1.362m
105LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC tự chống cháy D25như trên15m
106LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC tự chống cháy D32như trên9m
107LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống ruột gà D20như trên100m
108Lđặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đkính ống D30/25như trên30m
109Lđặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đkính ống D50/40như trên63m
110GCLD tủ điện tổng tôn dày 1.2mm Tôn kẽm sơn tĩnh điện (BD-1)như trên1cái
111Lắp đặt MCCB 3P 150A 15kAnhư trên1cái
112CCLD đèn báo phanhư trên3cái
113CCLD cầu chì 2Anhư trên3cái
114CCLD biến dòng đo l¬ờng MCT 150/5Anhư trên3cái
115CCLD đồng hồ Ampe + chuyển mạchnhư trên1cái
116CCLD đồng hồ Vol + chuyển mạchnhư trên1cái
117Lắp đặt MCCB 3P 32A 10kAnhư trên4cái
118Lắp đặt MCCB 25A 10kAnhư trên7cái
119Lắp đặt MCCB 16A 6kAnhư trên1cái
120Lắp đặt MCCB 10A 6kAnhư trên2cái
121CCLD tủ điện âm t¬ờng 18linenhư trên1cái
122Lắp đặt MCCB 3P 32A 10kAnhư trên1cái
123Lắp đặt MCCB 32A 6kAnhư trên2cái
124Lắp đặt MCCB 25A 6kAnhư trên6cái
125Lắp đặt MCCB 10A 6kAnhư trên2cái
126Lắp đặt MCCB 16A 6kAnhư trên1cái
127CCLD tủ điện bơm (DB-P)như trên1cái
128CCLD Tủ điện sân v¬ườn tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điệnnhư trên1cái
129Lắp đặt MCCB 25A 10kAnhư trên1cái
130Lắp đặt MCCB 16A 6kAnhư trên2cái
131Lắp đặt MCCB 10A 6kAnhư trên2cái
132Lắp đặt bộ điều khiển thời gian điều khiển đèn ngoài nhànhư trên1cái
133Tủ điện phòng P1.4, P1.5, P2.1, P2.4, P25như trên5cái
134Lắp đặt MCCB 25A 10kAnhư trên1cái
135Lắp đặt MCCB 16A 6kAnhư trên1cái
136Tủ điện P1.1, P1.2, P1.3, P1.6, P2.2, P2.3, P2.6như trên7cái
137Lắp đặt MCCB 25A 10kAnhư trên1cái
138CCLD máy phát điện 3KW, 1 pha như trên1cái
139CCLD cọc tiếp địa + kẹp nối cọc D16, L=2.4mnhư trên3cái
140Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 35mm2như trên8m
141Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x16mm2như trên3m
142Đào móng m¬ơng cáp bằng máy đào <= 0.4m3 Đất cấp IIInhư trên1,5m3
143Đắp đất m¬ơng cáp = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85như trên1,5m3
144CCLD kim thu sét Chiều L=kim 0.6mnhư trên4cái
145CCLD cọc tiếp địa + kẹp nối cọc D16, L=2.4mnhư trên3cọc
146Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2như trên23m
147Kéo rải dây tiếp địa thép F10như trên27m
148Mối hàn nhiệt Cadweldnhư trên8m
149Đào móng m¬ơng cáp bằng máy đào <= 0.4m3 Đất cấp IIInhư trên1,5m3
150Đắp đất m¬ơng cáp = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85như trên1,5m3
151Nhân công lắp dựng máy bơm tăng áp Q=2m3/h, H=25mnhư trên1cái
152CCLD tủ điều khiển bơm tăng ápnhư trên1cái
153Lắp đặt van cổng đồng Đkính van 32mmnhư trên3cái
154Lắp đặt van cổng đồng Đkính van 25mmnhư trên2cái
155Lắp đặt van cổng đồng Đkính van 20mmnhư trên4cái
156Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 32mmnhư trên2cái
157Lắp đặt van phao cơ Đkính van 32mmnhư trên2cái
158Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòinhư trên2bộ
159LĐ ống nhựa HDPE d100mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 4.2mmnhư trên10m
160Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm L=50mnhư trên24,3m
161Lắp đặt ống nhựa PPR Đkính ống 15mmnhư trên101m
162Lắp đặt ống nhựa PPR Đkính ống 20mmnhư trên34m
163Lắp đặt ống nhựa PPR Đkính ống 25mmnhư trên10m
164Lắp đặt ống nhựa PPR Đkính ống 32mmnhư trên70m
165Thử áp lực đ¬ờng ống nhựa Đkính ống 15+20mmnhư trên135m
166Thử áp lực đ¬ờng ống nhựa Đkính ống 25mmnhư trên10m
167Thử áp lực đ¬ờng ống nhựa Đkính ống 32mmnhư trên70m
168Đào móng đ¬ờng ống bằng máy đào <= 0.4m3 Đất cấp IIInhư trên15m3
169Đắp đất đ¬ờng ống = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85như trên15m3
170CCLD ống nhựa uPVC Đkính ống 32mmnhư trên5m
171CCLD ống nhựa uPVC Đkính ống 50mmnhư trên175m
172CCLD ống nhựa uPVC Đkính ống 65mmnhư trên30m
173CCLD ống nhựa uPVC Đkính ống 114mmnhư trên17m
174Đào móng đ¬ờng ống bằng máy đào <= 0.4m3 Đất cấp IIInhư trên12m3
175Đắp đất đ¬ờng ống = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85như trên12m3
176CCLD Bồn cầu (Bao gồm phụ kiện)như trên5bộ
177Lắp vòi rửa vệ sinh (Bao gồm phụ kiện)như trên5cái
178Lắp hộp đựng giấy vệ sinhnhư trên5cái
179Lắp đặt lavabo đặt bàn (Bao gồm vòi và phụ kiện)như trên5bộ
180Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm vòi và phụ kiện)như trên4bộ
181Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn (Bao gồm vòi và phụ kiện)như trên1bộ
182Lắp đặt van gócnhư trên11cái
183CCLD phễu thu sànnhư trên25cái
184CCLD chụp thông hơi Inox 304 D50như trên1cái
185CCLD chụp thông hơi Inox 304 D60như trên1cái
186Lắp đặt máy điều hòa không khí Loại 2 cục, Treo tường 3.6kW (nhân công và vật liệu phụ)như trên4máy
187Lắp đặt máy điều hòa không khí Loại 2 cục, Treo tường 6.4kW (nhân công và vật liệu phụ)như trên1máy
188CCLD ống đồng, bảo ôn đ¬ường ống Đkính ống 6.4mm dày 0.8mmnhư trên33m
189CCLD ống đồng, bảo ôn đ¬ường ống Đkính ống 12.7mmnhư trên20m
190CCLD ống đồng, bảo ôn đ¬ường ống Đkính ống 15.9mm dày 0.8mmnhư trên13m
191CCLD ống n¬ước ng¬ng PVC Đkính ống 20mmnhư trên36m
192Bảo ôn ống nư¬ớc ng¬ang lớp bọc 10mm Đkính ống 20mmnhư trên67m
193Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2Cx1.5mm2như trên34m
194LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC tự chống cháy D20như trên34m
195Cung cấp lắp dựng UPS 1KVAnhư trên1cái
196Lắp đặt ổ cắm âm t¬ờng R45 (Bao gồm đế âm + mặt nạ)như trên28cái
197Cung cấp lắp dựng tủ Rack 15Unhư trên1cái
198Cung cấp lắp dựng Switch Layer2, 8 portnhư trên1cái
199Cung cấp lắp dựng Switch Layer2, 16 portnhư trên2cái
200Cung cấp lắp dựng Patch Panel 8 Port RJ11như trên1cái
201Cung cấp lắp dựng Patch Panel 16 Port RJ45như trên2cái
202Cung cấp lắp dựng CAT6 U/UTP Patch Cordnhư trên30cái
203Cung cấp lắp dựng cáp CAT6như trên534m
204CCLD ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ьường kính ống 16mmNhư trên372m
205LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC tự chống cháy D20Như trên45m
206LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC tự chống cháy D25Như trên120m
207Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp IIINhư trên27m3
208Đắp đất móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Như trên22,904m3
209Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Như trên12,615m3
210Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Như trên2,712m3
211GCLD bulong móng M18Như trên8bộ
212Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Như trên2,944m3
213Bê tông xà, dầm, giằng Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Như trên1,95m3
214Ván khuôn móng cột, cổ cộtNhư trên 13,44m3
215Ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệpnhư trên15,6m2
216Gia công cốt thép móng, dầm móng Đư¬ờng kính cốt thép d<=10mmnhư trên0,137tấn
217Gia công cốt thép móng, dầm móng Ьường kính cốt thép d<=18mmnhư trên0,285tấn
218Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm F90 dày 2mmnhư trên0,13tấn
219Gia công vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,277tấn
220Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽmnhư trên0,285tấn
221Lắp dựng cột thépnhư trên0,113tấn
222Lắp dựng vì kèo thépnhư trên0,277tấn
223Lắp dựng xà gồ thép + giằng chống bão thép Vnhư trên0,285tấn
224Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 2 lớpnhư trên50,445m2
225Lợp mái tôn múi Chiều dài bất kỳnhư trên79,75m2
226CCLD cáp giằng hệ khung kèonhư trên41,4m
227Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M100như trên6,216m3
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Đào móng mư¬ơng máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp IIINhư trên108,948m3
2Đắp đất móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Như trên73,836m3
3Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M100Như trên6,216m3
4Xây m¬ương gạch đất sét nung (4x8x19)Dày <= 30 cm,vữa XM M75như trên8,595m3
5Trát mư¬ơng thoát n¬ước Vữa XM M75như trên110,79m2
6Láng muơng cáp, rãnh n¬ước dày 1 cm, Vữa M75như trên110,79m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan m¬ương, đan hố ga vữa M200như trên2,78m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanNhư trên18,102m2
9Cốt thép tấm đan hố ga,m¬ương n¬ướcNhư trên0,298tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50KgNhư trên100cái
11Bê tông nền sân dày 10cm Vữa bê tông đá 4x6M150Như trên39m3
12Đào móng bờ kè bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp IIINhư trên437,426m3
13Đắp đất móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Như trên126,79m3
14Xây tư¬ờng chắn đất bằng đá hộc, VM75Như trên552,447m3
15Bê tông đá dăm lót móng trụ Vữa bê tông đá 4x6 M150Như trên11,644m3
16Bê tông móng trụ Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Như trên21,912m3
17Bê tông xà, dầm, giằng Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Như trên13,387m3
18Bê tông cột tư¬ờng rào vữa bê tông đá 1x2 M250Như trên4,242m3
19 Ván khuôn móng, cột, giằng t¬ường ràoNhư trên324,73m2
20Gia công cốt thép móng, trụ, giằng t¬ường rào Đ/kính cốt thép d<=10 mmNhư trên0,747tấn
21Gia công cốt thép móng, trụ, giằng t¬ờng rào Đ/kính cốt thép d<=18 mmNhư trên5,588tấn
22Xây t¬ường thẳng bằng gạch (10x19x39)cm cao <= 6m,vữa XM M75Như trên11,06m3
23Trát trụ t¬ường rào Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75Như trên45,804m3
24Trát t¬ường rào bề dày 2 cm Dày 2 cm, Vữa XM M75Như trên150,416m2
25Trát gờ chỉ Vữa XM M75Như trên528,24m2
26Ôp chân t¬ường ngoài nhà Vữa XM M75như trên485,04m
27Sơn tư¬ờng ngoài nhà không bả đá bóc 5x20cmnhư trên54,462m2
28GCLD cổng sắt 1 nư¬ớc lót,2 nư¬ớc phủnhư trên551,954m2
29GCLD chông sắt trên tư¬ờng rào, cao 15cmnhư trên14,892m2
30CCLD đèn trụ cổng loại chông đúc bằng gang, cao 25cmnhư trên659cái
31CCLD đèn trụ cổngnhư trên3cái
32CCLD motor cổng chínhnhư trên1cái
33Ôp gạch granit tự nhiên bảng hiệu trụ sở tại t¬ường ràonhư trên6,44m2
34GCLD bộ chữ trên bảng hiệu trụ sở bằng Inox 304 chiều cao chữ theo thiết kếnhư trên1bộ
35San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.85như trên1.967,07m3
36Cung cấp đất cấp III để đắp hạng mục san nềnnhư trên2.104,765m3
37Vận chuyển đất để đắp cự ly 16km từ Hòa Ninh về công trìnhnhư trên2.104,765m3
C THIẾT BỊ
1Máy bơm Q=2m3/h, H=25mHãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đương
Lưu lượng: max 2,7 m3/h
Hút sâu: 9m
Cột áp: max 33 m
Công suất: 200W
Nguồn điện: 220V, 1 pha, 50 Hz
Năm sản xuất: 2020
1CÁI
2Máy phát điện 5KW, 1phaHãng sản xuất: Honda hoặc tương đươngCông suất: 5kWĐiệp áp: 220VSố pha: 01 pha; Tần số 50HzĐộng cơ: 4 thìKhởi động: Đề điệnDung tích thùng xăng: 15 lítTỷ số nén: 8.2Kích thước tối thiểu: 690x535x540 mmTrọng lượng tối thiểu: 80 kgNăm sản xuất: 20201cái
3Điều hòa 2 cục 3.6kWHãng sản xuất: Daikin hoặc tương đươngCông suất: 12.000 BTUGas: 410ADòng điện: 220v/1P/50ZNăm sản xuất: 20204cái
4Điều hòa 2 cục 6.4kWHãng sản xuất: Daikin hoặc tương đươngCông suất: 24.000 BTUGas: 410ADòng điện: 220v/1P/50ZNăm sản xuất: 20201cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VNĐ (Ba tỷ, chín trăm mười triệu đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.910.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.910.000.000 VNĐ. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.55
2 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**).33
3 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cơ điện, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**).33
4 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi thủy điện.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**).33
5 Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**).33
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
3 Máy hàn ống nhiệt (Hàn ống từ PN20 đến PN50)1
4 Máy gia nhiệt D3151
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
7 Máy hàn ≥ 14KW1
8 Máy hàn ≥ 23KW1
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
11 Máy đầm cóc (trọng lượng ≥ 50kg)1
12 Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW (Hoặc 01 máy cắt sắt ≤ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≤ 2,2KW)1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
14 Máy đào 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->