Gói thầu: Xây dựng nhà tắm, vệ sinh khu vực cảng than và sửa chữa nhà tắm, vệ sinh khu văn phòng Tổ sửa chữa Hải Phòng 1 và 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123875-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Xây dựng nhà tắm, vệ sinh khu vực cảng than và sửa chữa nhà tắm, vệ sinh khu văn phòng Tổ sửa chữa Hải Phòng 1 và 2
Số hiệu KHLCNT 20210114074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 09:50:00 đến ngày 2021-03-01 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 504,373,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,565,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5656E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51312E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, lắp đặt hoặc cải tạo, sửa chữa khu nhà văn phòng hoặc nhà hành chính hoặc công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 252.186.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà tắm, vệ sinh khu vực cảng than
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Phần II, Chương V, Mục III2,902m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngPhần II, Chương V, Mục III0,079100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, giằng, đá 2x4 mác 250Phần II, Chương V, Mục III5,849m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗPhần II, Chương V, Mục III0,2403100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần II, Chương V, Mục III0,168tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần II, Chương V, Mục III0,279tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đai giằng móng, đường kính Phần II, Chương V, Mục III0,13tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cột trụPhần II, Chương V, Mục III0,24100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột trụ, đường kính Phần II, Chương V, Mục III0,16tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đai giằng móng, đường kính Phần II, Chương V, Mục III0,028tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột trụ đá 1x2 mác 250Phần II, Chương V, Mục III1,3m3
12Xây tường gạch vữa xi măng mác 75 chiều dày 220 chiều cao 3200Phần II, Chương V, Mục III18,797m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm đá 1x2 mác 250Phần II, Chương V, Mục III0,61m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng chống thấmPhần II, Chương V, Mục III0,12100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mái, đường kính Phần II, Chương V, Mục III0,041tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mái, đường kính Phần II, Chương V, Mục III0,2086tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng máiPhần II, Chương V, Mục III0,224100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mái đá 1x2 mác 250Phần II, Chương V, Mục III2,65m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái, đường kính Phần II, Chương V, Mục III0,549tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn máiPhần II, Chương V, Mục III0,3264100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái đá 1x2 mác 250Phần II, Chương V, Mục III3,3m3
22Láng mái chống thấm vữa xi măng mác 150 dày 2cmPhần II, Chương V, Mục III32,64m2
23Trát tường ngoài vữa xi măng mác 75 dày 3cmPhần II, Chương V, Mục III243,6m2
24Trát trần, vữa XM mác 100, dày 2cmPhần II, Chương V, Mục III32,7m2
25Lắp đặt ống thoát nước mưa nhựa PVC d110 class3Phần II, Chương V, Mục III0,08100m
26Lắp đặt cút nhựa cút nối 90 độ, PVC d110Phần II, Chương V, Mục III4cái
27Cắt tường lắp đặt dây điện, ống nước chiều sâu 5cmPhần II, Chương V, Mục III100m
28Đục tường, lắp đặt ống nước, dây điệnPhần II, Chương V, Mục III50m
29Lắp đặt ống nước lạnh nhựa PPR, d25mm,Phần II, Chương V, Mục III0,4100m
30Lắp đặt ống nước nóng PPR, d25mmPhần II, Chương V, Mục III0,4100m
31Lắp đặt cút nối ren trong đồng bọc nhựa PPR25Phần II, Chương V, Mục III35cái
32Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa PPR25Phần II, Chương V, Mục III50cái
33Lắp đặt cút nối thẳng nhựa PPR25Phần II, Chương V, Mục III25cái
34Lắp đặt ống HDPE d25 cấp nước nguồnPhần II, Chương V, Mục III1,4100m
35Lắp đặt van khóa DN25 PPRPhần II, Chương V, Mục III4cái
36Lắp đặt đai giữ ống D25Phần II, Chương V, Mục III70chiếc
37Lắp đặt ống thoát nước bệ bệt, ống thoát nước nền ống nhựa PVC d110Phần II, Chương V, Mục III0,65100m
38Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa PVC d110 class3Phần II, Chương V, Mục III15cái
39Lắp đặt cút nối chữ T nhựa PVC d110Phần II, Chương V, Mục III5cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC d60 class3Phần II, Chương V, Mục III0,1100m
41Lắp đặt cút nối nhựa PVC d110 class3Phần II, Chương V, Mục III6cái
42Lắp đặt cút nối chuyển bậc D110 - 60mmPhần II, Chương V, Mục III6cái
43Lắp đặt ống thoát nước PVC d160, class3Phần II, Chương V, Mục III0,2100m
44Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa PVC d160Phần II, Chương V, Mục III3cái
45Ốp tường gạch men prime 300x450 màu trắngPhần II, Chương V, Mục III136,8m2
46Đắp cát nền nhà độ chặt k=0,9Phần II, Chương V, Mục III0,1007100m3
47Bê tông nền đá 1x2 mác 250, dày 10cmPhần II, Chương V, Mục III3,3m3
48Lát nền gạch men prime chống trơn 300x300Phần II, Chương V, Mục III32,7m2
49Bả matit tường ngoài 2 lớp bằng bột bả ngoại thất JotunPhần II, Chương V, Mục III82m2
50Sơn tường ngoài 3 nước sơn ngoại thất JotunPhần II, Chương V, Mục III821m2
51Bả matit trần nhà 2 nướcPhần II, Chương V, Mục III32,7m2
52Sơn tường trần 3 nước sơn JotunPhần II, Chương V, Mục III32,71m2
53Lắp đặt chậu xí bệt inax GC702 inaxPhần II, Chương V, Mục III2bộ
54Lắp đặt lavabo L2396VPhần II, Chương V, Mục III2bộ
55Lắp đặt bàn đá granit đỡ lavabo KT1000*600*300 (bao gồm cả giá đỡ inox kt 500x1000)Phần II, Chương V, Mục III2bộ
56Lắp đặt vòi rửa lavabo LFV201s inaxPhần II, Chương V, Mục III2bộ
57Lắp đặt xi phông chậu lavabo A016V inaxPhần II, Chương V, Mục III2bộ
58Lắp đặt dây cấp nước A703-5 inaxPhần II, Chương V, Mục III10bộ
59Lắp đặt vòi nước DN21 sanwaPhần II, Chương V, Mục III2bộ
60Lắp đặt xịt nền vệ sinh CFV 102M inaxPhần II, Chương V, Mục III2cái
61Lắp đặt T inox chia nước ren ngoài D21Phần II, Chương V, Mục III2cái
62Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV103s inaxPhần II, Chương V, Mục III6bộ
63Lắp đặt gương soi KF-6075VAPhần II, Chương V, Mục III2cái
64Lắp đặt phụ kiện phòng tắm H-AC480V6 inaxPhần II, Chương V, Mục III2cái
65Lắp đặt móc treo quần áo M114 vinahasaPhần II, Chương V, Mục III6cái
66Lắp đặt thanh vắt khăn inox vinahasaPhần II, Chương V, Mục III6cái
67Lắp đặt ga thu nước inox KTPBFV-120inaxPhần II, Chương V, Mục III4cái
68Lắp đặt chậu tiểu nam U431VR inaxPhần II, Chương V, Mục III1bộ
69Lắp đặt van tiểu nam UF5V inaxPhần II, Chương V, Mục III1bộ
B *Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn, dây nguồn 2 ruột 2x10mm2Phần II, Chương V, Mục III100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần II, Chương V, Mục III50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Phần II, Chương V, Mục III40m
4Lắp đặt Ống bảo hộ dây điện d25 nhựa PVCPhần II, Chương V, Mục III150m
5Lắp đặt tủ điện âm tường sino 3/6Phần II, Chương V, Mục III2chiếc
6Lắp đặt aptomat chống rò điện model BJJ23022-B-PANASONC 30A 2pha 220vPhần II, Chương V, Mục III1cái
7Lắp đặt aptomat 20A 2pha 220v PanasonicPhần II, Chương V, Mục III2cái
8Lắp đặt aptomat 15A 2pha 220v PanasonicPhần II, Chương V, Mục III2cái
9Lắp đặt công tắc đôi liền mặt lạPhần II, Chương V, Mục III4cái
10Lắp đặt quạt thông gió 300x300 FV25AL9 panasonicPhần II, Chương V, Mục III2cái
11Lắp đặt đèn leon 36wx2-220vPhần II, Chương V, Mục III2bộ
12Lắp đặt bình nước nóng 100 lít Ariston 220v-2500w (bao gồm cả giá đỡ)Phần II, Chương V, Mục III2bộ
C * Cửa nhà WC
1Bê tông đá 1x2, mác 250, lanh tô cửa điPhần II, Chương V, Mục III0,099m3
2Cốt thép cửa đi, đường kính Phần II, Chương V, Mục III0,016tấn
3Chế tạo cửa nhôm trên kính dưới pano hệ Việt pháp KT 850*2200*2Phần II, Chương V, Mục III3,74m2
4Lắp dựng cửa nhômPhần II, Chương V, Mục III3,74m2
5Chế tạo cửa sổ nhôm SW, Việt pháp KT 600x600Phần II, Chương V, Mục III1,44m2
6Lắp dựng cửa sổ nhômPhần II, Chương V, Mục III1,44m2
7Lắp đặt khóa tay gạt Việt Tiệp 04192Phần II, Chương V, Mục III2bộ
8Chế tạo cửa chớp kính KT 500*500*2Phần II, Chương V, Mục III0,5m2
9Lắp dựng cửa sổ nhômPhần II, Chương V, Mục III0,5m2
10Cung cấp lắp đặt vách nhựa compac dày 12mmPhần II, Chương V, Mục III36m2
11Cung cấp, lắp đặt Bản lề inox chuyên dùng cho vách nhựaPhần II, Chương V, Mục III16bộ
12Cung cấp, lắp đặt Khóa cửa vách nhựa compactPhần II, Chương V, Mục III8bộ
13Cung cấp, Lắp đặt thanh chắn inox 60x60 gia cường vách nhựa compactPhần II, Chương V, Mục III24m
14Lát gạch Granit mặt bậc tam cấpPhần II, Chương V, Mục III10,56m2
15Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75Phần II, Chương V, Mục III2,851m3
D * Bể phốt (01 cái)
1Đào móng bể đất cấp 3 bằng thủ công KT 3500*2500*2000Phần II, Chương V, Mục III17,5m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 3kmPhần II, Chương V, Mục III0,175100m3
3Đóng cọc tre dài 3m mật độ 25 cây /m2Phần II, Chương V, Mục III7,35100m
4Cát đen phủ đầu cọcPhần II, Chương V, Mục III0,01100m3
5Bê tông lót đá 1x2 mác 100Phần II, Chương V, Mục III0,9m3
6Lắp dựng cốt thép d12 đáy bểPhần II, Chương V, Mục III0,16tấn
7Lắp dựng cốp pha đáy bểPhần II, Chương V, Mục III0,024100m2
8Bê tông đá 1x2 mác 250Phần II, Chương V, Mục III1,06m3
9Xây tường gạch bể vữa xi măng mác 75Phần II, Chương V, Mục III4,4m3
10Trát tường ngoài bể có đánh màu vữa xi măng mác 100Phần II, Chương V, Mục III40m2
11Lắp dựng cốt thép d12 tấm đanPhần II, Chương V, Mục III0,092tấn
12Lắp dựng cốp pha tấm đanPhần II, Chương V, Mục III0,06100m2
13Bê tông đá 1/2 mác 250Phần II, Chương V, Mục III0,6m3
14Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≥200Phần II, Chương V, Mục III6cái
15Cát mịn đầm chặt hoàn trả cạnh bểPhần II, Chương V, Mục III0,054100m3
E Sửa chữa nhà tắm, vệ sinh khu văn phòng Tổ sửa chữa Hải Phòng 1&2
F * Tại Hải Phòng 1
1Lắp đặt bình nước nóng 100 lít Pro-R100 Ariston (bao gồm cả giá đỡ inox 304, kt 500x500)Phần II, Chương V, Mục III2bộ
2Lắp đặt ống nước chịu nhiệt nhựa PPR phi 25Phần II, Chương V, Mục III0,3100m
3Lắp đặt cút nối nhựa PPR ren trong đồng phi 25Phần II, Chương V, Mục III16cái
4Lắp đặt cút chữ T nhựa PPR ren trong đồng phi 25Phần II, Chương V, Mục III10cái
5Lắp đặt cút nối nhựa PPR ren ngoài đồng phi 26Phần II, Chương V, Mục III4cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV-3003-3C INAXPhần II, Chương V, Mục III5bộ
7Lắp đặt vòi lavabo LFV-3002S INAXPhần II, Chương V, Mục III2bộ
8Lắp đặt dây cấp nước A-703 INAXPhần II, Chương V, Mục III6bộ
9Lắp đặt xi phông thoát chậu LF105PALPhần II, Chương V, Mục III2bộ
10Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần II, Chương V, Mục III40m
11Cung cấp, lắp đặt aptomat 220V-20APhần II, Chương V, Mục III2cái
12Lắp đặt hộp chứa atomatPhần II, Chương V, Mục III2chiếc
13Lắp đặt ổ cắm điện loại 2 ổ 3 chấu panasonicPhần II, Chương V, Mục III2cái
G * Tại Hải Phòng 2
1Lắp đặt bình nước nóng 100 lít Pro-R100 Ariston (bao gồm cả giá đỡ inox 304, kt 500x500)Phần II, Chương V, Mục III2bộ
2Lắp đặt ống nước chịu nhiệt nhựa PPR phi 25Phần II, Chương V, Mục III0,3100m
3Lắp đặt cút nối nhựa PPR ren trong đồng phi 25Phần II, Chương V, Mục III16cái
4Lắp đặt cút chữ T nhựa PPR ren trong đồng phi 25Phần II, Chương V, Mục III10cái
5Lắp đặt cút nối nhựa PPR ren ngoài đồng phi 26Phần II, Chương V, Mục III4cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV-3003-3C INAXPhần II, Chương V, Mục III5bộ
7Lắp đặt vòi lavabo LFV-3002S INAXPhần II, Chương V, Mục III2bộ
8Lắp đặt dây cấp nước A-703 INAXPhần II, Chương V, Mục III6bộ
9Lắp đặt xi phông thoát chậu LF105PALPhần II, Chương V, Mục III2bộ
10Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần II, Chương V, Mục III40m
11Cung cấp, lắp đặt aptomat 220V-20APhần II, Chương V, Mục III2cái
12Lắp đặt hộp chứa atomatPhần II, Chương V, Mục III2chiếc
13Lắp đặt ổ cắm điện loại 2 ổ 3 chấu panasonicPhần II, Chương V, Mục III2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5656E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51312E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, lắp đặt hoặc cải tạo, sửa chữa khu nhà văn phòng hoặc nhà hành chính hoặc công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 252.186.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình 1 -Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên31
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình 1 -Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l1
2 Máy đầm dùi >=1,5kw Máy đầm dùi >=1,5kw1
3 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->