Gói thầu: Xây dựng nhà tắm, vệ sinh khu vực cảng than và sửa chữa nhà tắm, vệ sinh khu văn phòng Tổ sửa chữa Hải Phòng 1 và 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà tắm, vệ sinh khu vực cảng than và sửa chữa nhà tắm, vệ sinh khu văn phòng Tổ sửa chữa Hải Phòng 1 và 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 09:50:00 đến ngày 2021-03-01 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 504,373,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,565,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5656E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51312E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, lắp đặt hoặc cải tạo, sửa chữa khu nhà văn phòng hoặc nhà hành chính hoặc công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 252.186.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà tắm, vệ sinh khu vực cảng than | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Phần II, Chương V, Mục III | 2,902 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Phần II, Chương V, Mục III | 0,079 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, giằng, đá 2x4 mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 5,849 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Phần II, Chương V, Mục III | 0,2403 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần II, Chương V, Mục III | 0,168 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần II, Chương V, Mục III | 0,279 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đai giằng móng, đường kính | Phần II, Chương V, Mục III | 0,13 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cột trụ | Phần II, Chương V, Mục III | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột trụ, đường kính | Phần II, Chương V, Mục III | 0,16 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đai giằng móng, đường kính | Phần II, Chương V, Mục III | 0,028 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột trụ đá 1x2 mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 1,3 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch vữa xi măng mác 75 chiều dày 220 chiều cao 3200 | Phần II, Chương V, Mục III | 18,797 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm đá 1x2 mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,61 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng chống thấm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,12 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mái, đường kính | Phần II, Chương V, Mục III | 0,041 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mái, đường kính | Phần II, Chương V, Mục III | 0,2086 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng mái | Phần II, Chương V, Mục III | 0,224 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mái đá 1x2 mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 2,65 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái, đường kính | Phần II, Chương V, Mục III | 0,549 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn mái | Phần II, Chương V, Mục III | 0,3264 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái đá 1x2 mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 3,3 | m3 |
| 22 | Láng mái chống thấm vữa xi măng mác 150 dày 2cm | Phần II, Chương V, Mục III | 32,64 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Phần II, Chương V, Mục III | 243,6 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 100, dày 2cm | Phần II, Chương V, Mục III | 32,7 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thoát nước mưa nhựa PVC d110 class3 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa cút nối 90 độ, PVC d110 | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 27 | Cắt tường lắp đặt dây điện, ống nước chiều sâu 5cm | Phần II, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 28 | Đục tường, lắp đặt ống nước, dây điện | Phần II, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nước lạnh nhựa PPR, d25mm, | Phần II, Chương V, Mục III | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nước nóng PPR, d25mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nối ren trong đồng bọc nhựa PPR25 | Phần II, Chương V, Mục III | 35 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa PPR25 | Phần II, Chương V, Mục III | 50 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nối thẳng nhựa PPR25 | Phần II, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống HDPE d25 cấp nước nguồn | Phần II, Chương V, Mục III | 1,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van khóa DN25 PPR | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt đai giữ ống D25 | Phần II, Chương V, Mục III | 70 | chiếc |
| 37 | Lắp đặt ống thoát nước bệ bệt, ống thoát nước nền ống nhựa PVC d110 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,65 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa PVC d110 class3 | Phần II, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nối chữ T nhựa PVC d110 | Phần II, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60 class3 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nối nhựa PVC d110 class3 | Phần II, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nối chuyển bậc D110 - 60mm | Phần II, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thoát nước PVC d160, class3 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa PVC d160 | Phần II, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 45 | Ốp tường gạch men prime 300x450 màu trắng | Phần II, Chương V, Mục III | 136,8 | m2 |
| 46 | Đắp cát nền nhà độ chặt k=0,9 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,1007 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền đá 1x2 mác 250, dày 10cm | Phần II, Chương V, Mục III | 3,3 | m3 |
| 48 | Lát nền gạch men prime chống trơn 300x300 | Phần II, Chương V, Mục III | 32,7 | m2 |
| 49 | Bả matit tường ngoài 2 lớp bằng bột bả ngoại thất Jotun | Phần II, Chương V, Mục III | 82 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài 3 nước sơn ngoại thất Jotun | Phần II, Chương V, Mục III | 82 | 1m2 |
| 51 | Bả matit trần nhà 2 nước | Phần II, Chương V, Mục III | 32,7 | m2 |
| 52 | Sơn tường trần 3 nước sơn Jotun | Phần II, Chương V, Mục III | 32,7 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt inax GC702 inax | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt lavabo L2396V | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bàn đá granit đỡ lavabo KT1000*600*300 (bao gồm cả giá đỡ inox kt 500x1000) | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa lavabo LFV201s inax | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xi phông chậu lavabo A016V inax | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây cấp nước A703-5 inax | Phần II, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi nước DN21 sanwa | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xịt nền vệ sinh CFV 102M inax | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt T inox chia nước ren ngoài D21 | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV103s inax | Phần II, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi KF-6075VA | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt phụ kiện phòng tắm H-AC480V6 inax | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt móc treo quần áo M114 vinahasa | Phần II, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt thanh vắt khăn inox vinahasa | Phần II, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ga thu nước inox KTPBFV-120inax | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam U431VR inax | Phần II, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van tiểu nam UF5V inax | Phần II, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| B | *Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn, dây nguồn 2 ruột 2x10mm2 | Phần II, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần II, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phần II, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống bảo hộ dây điện d25 nhựa PVC | Phần II, Chương V, Mục III | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường sino 3/6 | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt aptomat chống rò điện model BJJ23022-B-PANASONC 30A 2pha 220v | Phần II, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 20A 2pha 220v Panasonic | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 15A 2pha 220v Panasonic | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi liền mặt lạ | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300 FV25AL9 panasonic | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn leon 36wx2-220v | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình nước nóng 100 lít Ariston 220v-2500w (bao gồm cả giá đỡ) | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| C | * Cửa nhà WC | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250, lanh tô cửa đi | Phần II, Chương V, Mục III | 0,099 | m3 |
| 2 | Cốt thép cửa đi, đường kính | Phần II, Chương V, Mục III | 0,016 | tấn |
| 3 | Chế tạo cửa nhôm trên kính dưới pano hệ Việt pháp KT 850*2200*2 | Phần II, Chương V, Mục III | 3,74 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa nhôm | Phần II, Chương V, Mục III | 3,74 | m2 |
| 5 | Chế tạo cửa sổ nhôm SW, Việt pháp KT 600x600 | Phần II, Chương V, Mục III | 1,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ nhôm | Phần II, Chương V, Mục III | 1,44 | m2 |
| 7 | Lắp đặt khóa tay gạt Việt Tiệp 04192 | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 8 | Chế tạo cửa chớp kính KT 500*500*2 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,5 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ nhôm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,5 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt vách nhựa compac dày 12mm | Phần II, Chương V, Mục III | 36 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề inox chuyên dùng cho vách nhựa | Phần II, Chương V, Mục III | 16 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Khóa cửa vách nhựa compact | Phần II, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt thanh chắn inox 60x60 gia cường vách nhựa compact | Phần II, Chương V, Mục III | 24 | m |
| 14 | Lát gạch Granit mặt bậc tam cấp | Phần II, Chương V, Mục III | 10,56 | m2 |
| 15 | Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 2,851 | m3 |
| D | * Bể phốt (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp 3 bằng thủ công KT 3500*2500*2000 | Phần II, Chương V, Mục III | 17,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 3km | Phần II, Chương V, Mục III | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre dài 3m mật độ 25 cây /m2 | Phần II, Chương V, Mục III | 7,35 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Phần II, Chương V, Mục III | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 mác 100 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,9 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép d12 đáy bể | Phần II, Chương V, Mục III | 0,16 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốp pha đáy bể | Phần II, Chương V, Mục III | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 1,06 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch bể vữa xi măng mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 4,4 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài bể có đánh màu vữa xi măng mác 100 | Phần II, Chương V, Mục III | 40 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép d12 tấm đan | Phần II, Chương V, Mục III | 0,092 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốp pha tấm đan | Phần II, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1/2 mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≥200 | Phần II, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 15 | Cát mịn đầm chặt hoàn trả cạnh bể | Phần II, Chương V, Mục III | 0,054 | 100m3 |
| E | Sửa chữa nhà tắm, vệ sinh khu văn phòng Tổ sửa chữa Hải Phòng 1&2 | |||
| F | * Tại Hải Phòng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt bình nước nóng 100 lít Pro-R100 Ariston (bao gồm cả giá đỡ inox 304, kt 500x500) | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nước chịu nhiệt nhựa PPR phi 25 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nối nhựa PPR ren trong đồng phi 25 | Phần II, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút chữ T nhựa PPR ren trong đồng phi 25 | Phần II, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nối nhựa PPR ren ngoài đồng phi 26 | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV-3003-3C INAX | Phần II, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi lavabo LFV-3002S INAX | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cấp nước A-703 INAX | Phần II, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xi phông thoát chậu LF105PAL | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần II, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 220V-20A | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chứa atomat | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 2 ổ 3 chấu panasonic | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| G | * Tại Hải Phòng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt bình nước nóng 100 lít Pro-R100 Ariston (bao gồm cả giá đỡ inox 304, kt 500x500) | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nước chịu nhiệt nhựa PPR phi 25 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nối nhựa PPR ren trong đồng phi 25 | Phần II, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút chữ T nhựa PPR ren trong đồng phi 25 | Phần II, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nối nhựa PPR ren ngoài đồng phi 26 | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV-3003-3C INAX | Phần II, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi lavabo LFV-3002S INAX | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cấp nước A-703 INAX | Phần II, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xi phông thoát chậu LF105PAL | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần II, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 220V-20A | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chứa atomat | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 2 ổ 3 chấu panasonic | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5656E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51312E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, lắp đặt hoặc cải tạo, sửa chữa khu nhà văn phòng hoặc nhà hành chính hoặc công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 252.186.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình | 1 | -Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình | 1 | -Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi >=1,5kw | Máy đầm dùi >=1,5kw | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi