Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ | Chủ đầu tư | Công ty điện lực Phú Thọ, số 1520 đường Hùng Vương, Việt trì, Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 14:48:00 đến ngày 2021-03-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,159,202,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.022.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT | |||
| B | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao chém đứng 24kV ( Tận dụng nên chỉ tính NC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 205 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5.102 | m |
| 10 | Dây dẫn AL/XLPE/HPDE/2,5-120/19- 24KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.085 | m |
| 11 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 175 | Quả |
| 12 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29 | Chuỗi |
| C | Cáp ngầm | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV 20kA/1s loại 4 ngăn, mở rộng bên phải. Tủ gồm 02 ngăn CDPT 630A cho cáp nguồn đến/ đi + 02 ngăn CDPT 200A có đế lắp chì bảo vệ MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV 01 lưỡi tiếp địa ( cấp kèm cầu dao ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van 22kV (kèm cả phụ kiện) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50-24kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x120mm2-24kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 755 | m |
| 7 | Dây đồng mềm nối chống sét, M35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 154 | m |
| 8 | Sứ đứng 24kV cả ty mạ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | sứ |
| D | Trạm biến áp - đo đếm | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van 22KV ZnO-22 ( Đã bao gồm đầu cực ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 22kV chém ngang | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Biến dòng điện TI-22KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Biến điện áp TU-22KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV-100A (dây chảy 12A) - polymer. | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | quả sứ |
| 7 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66 | m |
| 8 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc điều khiển PVC-2x4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 145 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc lõi thép Al/XLPE/HDPE-2,5-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| E | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện 400V-600A-(01 Aptomat Tổng 600A + Dàn thanh cái ngang - không có aptomat nhánh) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện 400V-600A-(1x300+1x200+1x100) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 22KV ZnO-22 ( Đã bao gồm đầu cực ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | bộ 3 pha |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 189 | quả sứ |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi néo 22 kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 679 | m |
| 9 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 198 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 141 | m |
| 11 | Dây đồng mềm M35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 12 | Dây đồng mềm M95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 13 | Cột trạm NPC.I-10-190-5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 14 | Cột trạm NPC.I-12-190-10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| F | VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| G | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa, RC-2 - Phần gia công lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa, RC-8 - Phần gia công lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2D | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyến | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột hình II, XNII-2,65 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột hình II, XNII-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Chụp cột tròn CT-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Cổ dề néo dây néo, CDC-98 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 2 gông cột/1 cột ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Giằng cột đúp, GC-14 ( 2 gông cột/1 cột ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 3 gông cột/1 cột ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Dây néo DN16-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Giáp níu 22kV dùng cho dây bọc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 20 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 93 | Cái |
| 21 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | Cái |
| 22 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31 | Cái |
| 23 | ống nối dây ON-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 24 | Khóa néo bổ sung | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 25 | Dây buộc cổ sứ định hình composit | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | Cái |
| 26 | Biển báo tên cầu dao, BB | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| H | Cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn 22kV đơn trong đất HC1-NĐ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 603 | m |
| 2 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đôi 22kV trong đất HC2-NĐ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 3 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn nền bê tông, HCBT-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn qua đường nhựa HCĐN-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 5 | Xà đỡ cầu dao XCD-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện GCĐ-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ ghế cách điện GĐ-GCĐ-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Thang sắt TS-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Dây leo tiếp địa cột cáp ngầm DLTĐ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tay giữ cáp TGC-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 11 | Tay giữ cáp TGC-2,3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cổ cáp và CSV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV 3x120mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Đầu cáp co nguội trong nhà 24kV 3x50mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp Teeplug-24kV 3x120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp Elbow-24kV 3x50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-130/100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 686 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng, Cu-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ (kèm khóa đai) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| I | Trạm biến áp - đo đếm | |||
| 1 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 2 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm các loại AM120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ghíp nhôm CC-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Hòm composite ( Hòm 4) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Biển báo | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Khóa minh khai | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Xà đỡ TU | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ TI | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ SI | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thang thép TS-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà phụ 3 pha lệch XPL-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Giá thao tác cầu dao GTTCD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ truyền động cầu dao BTĐCD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Dây leo tiếp địa DL-TĐ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| J | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Dây chảy cầu chì máy 180kVA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Dây chảy cầu chì máy 250kVA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Dây chảy cầu chì PK máy 320kVA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Dây chảy cầu chì máy 400kVA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Ống chì cho tủ RMU máy 400kVA-22/0,4kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Ống chì cho tủ RMU máy 560kVA-22/0,4kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51 | Bộ |
| 8 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 68 | Bộ |
| 9 | Chụp đầu cực SI | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 54 | Bộ |
| 10 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng Cu-150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 126 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 126 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Ghip nhôm 3 bu lông CC50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 15 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,65 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ SI và CSV trạm 1 cột XSI-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà phụ 3 pha lệch XPL-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ SI, XSI-2,4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ SI, XSI-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian, cáp ngầm, CSV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3,2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gianXTG-2,65 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian trên tường trạm bệt XTG3-TB1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ sứ trung gian trên tường trạm bệt XTG3-TB2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ CSV mặt máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Ghế cách điện GCĐ-2,4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Ghế thao tác SI mặt đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Thang sắt TS-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 43 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 44 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | Bộ |
| 45 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | Bộ |
| 46 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTD-10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTD-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 48 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| K | Phần móng | |||
| L | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT3-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột MT3a-14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột MT4a-16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MTK-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MTK-14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MTK-16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 7 | Móng néo MN15-5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 8 | Tiếp địa, RC-2 - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| M | Cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV đơn trong đất HC1-NĐ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 603 | m |
| 2 | Hào cáp đôi 22kV trong đất HC2-NĐ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 3 | Hào cáp đơn nền bê tông, HCBT-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 4 | Hào cáp đơn qua đường nhựa HCĐN-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| N | TBA | |||
| 1 | Móng cột MT4-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng cột MT3-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | móng |
| 3 | Móng MBA bệt MT-TB | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 4 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| O | Phần thu hồi | |||
| P | Khối lượng phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8 bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 492,66 | m |
| 2 | Tháo hạ , lắp lại Sứ đứng 22 tận dụng SÐ-TD trên cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ , lắp lại Sứ chuỗi 22 tận dụng CN-TD ( | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| Q | Khối lượng phần thu hồi ĐZ | |||
| 1 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 2 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông H-8.5TH bằng thủ công kết hợp cơ giới | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 3 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT10-TH bằng thủ công kết hợp cơ giới | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 4 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT12-TH bằng thủ công kết hợp cơ giới | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 5 | Xà đỡ góc XĐG22-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt XĐV22-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Xà rẽ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột hình II XNII-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ vượt XĐII-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng SĐD-10kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 152 | Quả |
| 12 | Thu hồi sứ chuỗi 10kV ( | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 13 | Chống sét van ZnO-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Dây nhôm lõi thép AC70TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3.617,1 | m |
| 15 | Thu hồi dây dẫn AC50-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.481,7 | m |
| 16 | Thu hồi dây dẫn ASXV-50-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.055,1 | m |
| R | Khối lượng phần thu hồi Cáp ngầm | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao 10kV (NC, MTC x0.3) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Thu hồi CSV 10kV (NC, MTC x0.3) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 3 | Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Thu hồi dây AC-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 330 | m |
| 5 | Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 ( phần dưới ngầm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 351,8 | m |
| 6 | Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 ( phần dưới ngầm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| S | Phần thu hồi trạm | |||
| 1 | Máy biến áp 420KVA-10/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 750KVA-10/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 800KVA-10/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Dây AC50/8 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 5 | ASXV-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 6 | Cầu dao 10kV CD-10(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Cầu chì SI-10(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 10kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Bộ 1 pha |
| 9 | Sứ đứng SĐ-10(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 56 | Quả |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm XDN-2,6(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà cầu dao tim 2.7 XCD-2,7(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ tim 2.6m XSI-2,6(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ chống sét van tim 2.6m XCSV-2,6(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp tim 2.6m G§M-2,6(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Vận chuyển về kho ô tô 10 tấn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Ca |
| 16 | Bảo hiểm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.022.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu tự hành 5-10T | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm, hợp đồng thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi