Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219016-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Chủ đầu tư Công ty điện lực Phú Thọ, số 1520 đường Hùng Vương, Việt trì, Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210217151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 14:48:00 đến ngày 2021-03-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,159,202,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.022.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT
B Đường dây trung thế
1Cầu dao chém đứng 24kV ( Tận dụng nên chỉ tính NC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
7Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
8Dây nhôm lõi thép AC-70/11Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V205m
9Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5.102m
10Dây dẫn AL/XLPE/HPDE/2,5-120/19- 24KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.085m
11Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V175Quả
12Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V29Chuỗi
C Cáp ngầm
1Tủ RMU 24kV 20kA/1s loại 4 ngăn, mở rộng bên phải. Tủ gồm 02 ngăn CDPT
630A cho cáp nguồn đến/ đi + 02 ngăn CDPT 200A có đế lắp chì bảo vệ MBA
Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Cầu dao cách ly 24kV 01 lưỡi tiếp địa ( cấp kèm cầu dao )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
3Chống sét van 22kV (kèm cả phụ kiện)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
4Dây nhôm lõi thép bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V90m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50-24kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V26m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x120mm2-24kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V755m
7Dây đồng mềm nối chống sét, M35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V154m
8Sứ đứng 24kV cả ty mạTiêu chuẩn kỹ thuật chương V22sứ
D Trạm biến áp - đo đếm
1Lắp đặt Chống sét van 22KV ZnO-22 ( Đã bao gồm đầu cực )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
2Lắp đặt Cầu dao cách ly 22kV chém ngangTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Biến dòng điện TI-22KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
4Biến điện áp TU-22KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
5Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV-100A (dây chảy 12A) - polymer.Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Lắp đặt Sứ đứng 22KV, SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13quả sứ
7Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V66m
8Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27m
9Cáp đồng bọc điều khiển PVC-2x4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V145m
10Dây nhôm bọc lõi thép Al/XLPE/HDPE-2,5-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
E Trạm biến áp
1Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Máy
2Lắp đặt Tủ điện 400V-600A-(01 Aptomat Tổng 600A + Dàn thanh cái ngang - không có aptomat nhánh)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Tủ
3Lắp đặt Tủ điện 400V-600A-(1x300+1x200+1x100)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
4Lắp đặt Chống sét van 22KV ZnO-22 ( Đã bao gồm đầu cực )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17Bộ
5Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9bộ 3 pha
6Lắp đặt Sứ đứng 22KV, SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V189quả sứ
7Lắp đặt Chuỗi néo 22 kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
8Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V679m
9Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V198m
10Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V141m
11Dây đồng mềm M35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V120m
12Dây đồng mềm M95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21m
13Cột trạm NPC.I-10-190-5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
14Cột trạm NPC.I-12-190-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
F VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT
G Đường dây trung thế
1Tiếp địa, RC-2 - Phần gia công lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V22Bộ
2Tiếp địa, RC-8 - Phần gia công lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
4Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
5Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
6Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
7Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyếnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
8Xà néo cột hình II, XNII-2,65Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
9Xà néo cột hình II, XNII-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
10Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
11Xà phụ 1 pha XP-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
12Chụp cột tròn CT-2,5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
13Chụp cột tròn CT-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
14Cổ dề néo dây néo, CDC-98Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
15Giằng cột đúp, GC-12 ( 2 gông cột/1 cột )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
16Giằng cột đúp, GC-14 ( 2 gông cột/1 cột )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
17Giằng cột đúp, GC-16 ( 3 gông cột/1 cột )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
18Dây néo DN16-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
19Giáp níu 22kV dùng cho dây bọcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
20Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V93Cái
21Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100Cái
22Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31Cái
23ống nối dây ON-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
24Khóa néo bổ sungTiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Cái
25Dây buộc cổ sứ định hình compositTiêu chuẩn kỹ thuật chương V21Cái
26Biển báo tên cầu dao, BBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
H Cáp ngầm
1Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn 22kV đơn trong đất HC1-NĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V603m
2Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đôi 22kV trong đất HC2-NĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V17m
3Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn nền bê tông, HCBT-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16m
4Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn qua đường nhựa HCĐN-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
5Xà đỡ cầu dao XCD-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
6Ghế cách điện GCĐ-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
7Giá đỡ ghế cách điện GĐ-GCĐ-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
8Thang sắt TS-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
9Dây leo tiếp địa cột cáp ngầm DLTĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
10Tay giữ cáp TGC-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
11Tay giữ cáp TGC-2,3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
12Giá đỡ cổ cáp và CSVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
13Giá bắt tay thao tác cầu daoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
14Đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV 3x120mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
15Đầu cáp co nguội trong nhà 24kV 3x50mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
16Đầu cáp Teeplug-24kV 3x120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
17Đầu cáp Elbow-24kV 3x50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
18Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-130/100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V686m
19Đầu cốt đồng nhôm, AM-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48cái
20Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
21Đầu cốt đồng, Cu-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V72cái
22Đai thép không gỉ (kèm khóa đai)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
I Trạm biến áp - đo đếm
1Ép Đầu cốt đồng Cu-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
2Ép Đầu cốt đồng Cu-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
3Đầu cốt đồng nhôm các loại AM120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
4Lắp đặt Ghíp nhôm CC-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
5Hòm composite ( Hòm 4)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
7Biển báoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Chiếc
8Khóa minh khaiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Chiếc
9Xà đỡ TUTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
10Xà đỡ TITiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
11Xà đỡ cầu daoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà đỡ SITiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
13Ghế cách điệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
14Thang thép TS-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
15Xà phụ 3 pha lệch XPL-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
16Giá thao tác cầu dao GTTCDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
17Bộ truyền động cầu dao BTĐCDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
18Dây leo tiếp địa DL-TĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
J Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Dây chảy cầu chì máy 180kVATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
2Lắp đặt Dây chảy cầu chì máy 250kVATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
3Lắp đặt Dây chảy cầu chì PK máy 320kVATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
4Lắp đặt Dây chảy cầu chì máy 400kVATiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
5Lắp đặt Ống chì cho tủ RMU máy 400kVA-22/0,4kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Lắp đặt Ống chì cho tủ RMU máy 560kVA-22/0,4kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
7Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V51Bộ
8Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V68Bộ
9Chụp đầu cực SITiêu chuẩn kỹ thuật chương V54Bộ
10Ép Đầu cốt đồng Cu-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48cái
11Ép Đầu cốt đồng Cu-150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V126cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V126cái
13Lắp đặt Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33bộ
14Lắp đặt Ghip nhôm 3 bu lông CC50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30bộ
15Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12bộ
16Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Bộ
17Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,65Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà đỡ SI và CSV trạm 1 cột XSI-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
21Xà phụ 3 pha lệch XPL-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
22Xà đỡ SI, XSI-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
23Xà đỡ SI, XSI-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
24Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
25Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
26Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
27Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian, cáp ngầm, CSVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
29Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
30Xà đỡ sứ trung gian XTG-3,2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
31Xà đỡ sứ trung gianXTG-2,65Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
32Xà đỡ sứ trung gian trên tường trạm bệt XTG3-TB1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
33Xà đỡ sứ trung gian trên tường trạm bệt XTG3-TB2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
34Xà đỡ CSV mặt máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13Bộ
35Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
36Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
37Ghế cách điện GCĐ-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
38Ghế cách điện GCĐ-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
39Ghế cách điện GCĐ-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
40Ghế thao tác SI mặt đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
41Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
42Thang sắt TS-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
43Giá đỡ cáp mặt máy X.CLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
44Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V48Bộ
45Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V40Bộ
46Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTD-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
47Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTD-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
48Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
K Phần móng
L Đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Móng
2Móng cột MT3a-14Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Móng
3Móng cột MT4a-16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
4Móng cột đúp MTK-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
5Móng cột đúp MTK-14Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
6Móng cột đúp MTK-16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
7Móng néo MN15-5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
8Tiếp địa, RC-2 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V22Bộ
9Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
M Cáp ngầm
1Hào cáp đơn 22kV đơn trong đất HC1-NĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V603m
2Hào cáp đôi 22kV trong đất HC2-NĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V17m
3Hào cáp đơn nền bê tông, HCBT-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16m
4Hào cáp đơn qua đường nhựa HCĐN-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
N TBA
1Móng cột MT4-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6móng
2Móng cột MT3-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3móng
3Móng MBA bệt MT-TBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
4Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
O Phần thu hồi
P Khối lượng phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8 bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V492,66m
2Tháo hạ , lắp lại Sứ đứng 22 tận dụng SÐ-TD trên cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Bộ
3Tháo hạ , lắp lại Sứ chuỗi 22 tận dụng CN-TD (Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Bộ
Q Khối lượng phần thu hồi ĐZ
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cột
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tông H-8.5TH bằng thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
3Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT10-TH bằng thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
4Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT12-TH bằng thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cột
5Xà đỡ góc XĐG22-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
6Xà đỡ vượt XĐV22-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
7Thu hồi Xà rẽTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà néo cột hình II XNII-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
9Thu hồi xà đón dây đầu trạm Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
10Xà đỡ vượt XĐII-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
11Sứ đứng SĐD-10kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V152Quả
12Thu hồi sứ chuỗi 10kV (Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Chuỗi
13Chống sét van ZnO-THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
14Dây nhôm lõi thép AC70THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3.617,1m
15Thu hồi dây dẫn AC50-THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.481,7m
16Thu hồi dây dẫn ASXV-50-THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.055,1m
R Khối lượng phần thu hồi Cáp ngầm
1Thu hồi cầu dao 10kV (NC, MTC x0.3)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1m
2Thu hồi CSV 10kV (NC, MTC x0.3)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2m
3Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5m
4Thu hồi dây AC-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V330m
5Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 ( phần dưới ngầm)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V351,8m
6Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 ( phần dưới ngầm)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V80m
S Phần thu hồi trạm
1Máy biến áp 420KVA-10/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
2Máy biến áp 750KVA-10/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
3Máy biến áp 800KVA-10/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
4Dây AC50/8Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48m
5ASXV-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
6Cầu dao 10kV CD-10(TH)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
7Cầu chì SI-10(TH)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
8Chống sét van 10kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Bộ 1 pha
9Sứ đứng SĐ-10(TH)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V56Quả
10Xà đón dây đầu trạm XDN-2,6(TH) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
11Xà cầu dao tim 2.7 XCD-2,7(TH) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà đỡ tim 2.6m XSI-2,6(TH) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
13Xà đỡ chống sét van tim 2.6m XCSV-2,6(TH) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
14Giá đỡ máy biến áp tim 2.6m G§M-2,6(TH) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
15Vận chuyển về kho ô tô 10 tấnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Ca
16Bảo hiểmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.022.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu tự hành 5-10T Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm, hợp đồng thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->