Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ | Chủ đầu tư | Công ty điện lực Phú Thọ, số 1520 đường Hùng Vương, Việt Trì, Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 08:55:00 đến ngày 2021-03-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,429,761,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.801.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.602.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm, hợp đồng thuế nếu có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT | |||
| B | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly chém ngang 24kV - 630A, 1 lưỡi tiếp đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máyNPC.I-12-190-9(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-11(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-13(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-12(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-13(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 22m dựng bằng máy NPC.I-22-190-11(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 13 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 679,32 | m |
| 14 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33.589,62 | m |
| 15 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 470 | Quả |
| 16 | Chuỗi Ðỡ 22kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo kép cách điện 22kV: CN-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo 22kV: CN-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 331 | Chuỗi |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 22KV, ZnO-22 ( Đã bao gồm đầu cực ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 22kV mở đứng, CD-22D | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 22KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | bộ 3 pha |
| 6 | Cầu chì IIK 22kV, PK-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 331 | quả sứ |
| 8 | Sứ xuyên tường SX-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Quả |
| 9 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 195 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 231 | m |
| 11 | Dây đồng mềm M35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 12 | Dây đồng mềm M95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | m |
| D | VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| E | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột thép N440-27C dựng bằng máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 2 | Xà cầu dao cột II tim 2m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà cầu dao XCDCL-S | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế cách điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Thang sắt TS-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ góc 3 pha bằng XĐG22-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ góc 3 pha lệch 2 tầng XÐG22-4L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Xà néo đúp 3 pha lệch 2 tầng ngang tuyến XNÐG22-4N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Xà néo Z cột đơn XNZ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo Z cột đúp ngang tuyến XNZ22-2N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột 3 thân XN22-3T | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến XNÐ22-2N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 16 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến XNÐ22-2D | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ22-3N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ 2 mạch 22kV XĐ22-3L-2M | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Xà néo góc đơn 2 mạch XN22-2M | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo đúp 2 mạch ngang tuyến XNĐ22-3N-2M | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Xà néo đúp 2 mạch dọc tuyến XNĐ22-3D-2M | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột II đúp XNII4-1,2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Xà néo hình II XNII-2,1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo hình II XNII-2,2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột hình II, XNII-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3D | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Bộ |
| 30 | Xà phụ XP-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63 | Bộ |
| 33 | Chụp cột tròn CT-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Chụp cột tròn CT-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 35 | Chụp cột đúp CTĐ-2,5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Colie bắt chuỗi néo | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Cổ dề néo dây néo, CDC-118 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Giằng cột đúp, GC-14 ( 2 gông cột/1 cột ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 39 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 3 gông cột/1 cột ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| 40 | Giằng cột đúp, GC-18 ( 4 gông cột/1 cột ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 41 | Giằng cột đúp, GC-20 ( 5 gông cột/1 cột) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Dây néo DN16-16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 43 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 240 | Cái |
| 44 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 108 | Cái |
| 45 | ống nối dây ON-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 46 | ống nối dây ON-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 49 | Ghip hotline nhôm Hotline-4/0 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | Cái |
| 50 | Biển báo tên cầu dao, BB | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | Cái |
| 51 | Tiếp địa, RC-1(M) - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 121 | Bộ |
| 52 | Tiếp địa, RC-8(M) - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| F | Khối lượng phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8 bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11.379 | m |
| 2 | Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐ22-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ vượt XĐV-10(22)-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ lắp lại xà đỡ góc XĐG22-2L-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ cầu dao XCD-2-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ lắp đặt lại xà rẽ XR-3L-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ lắp đặt lại xà néo đơn XN22-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại xà néo đơn XN22-2L-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ lắp đặt lại xà néo đúp XĐGĐ-2N-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ lắp đặt lại xà néo hình II 2m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ lắp đặt lại xà néo hình II | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ , lắp lại Sứ đứng 22 tận dụng SÐ-22-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ , lắp lại Sứ chuỗi 22 tận dụng CN-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35 | Bộ |
| G | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì máy 180kVA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 2 | Dây chảy cầu chì máy 250kVA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Dây chảy cầu chì máy 320kVA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 4 | Dây chảy cầu chì máy 400kVA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 5 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 99 | Bộ |
| 6 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 132 | Bộ |
| 7 | Chụp đầu cực SI | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 198 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 300 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 10 | Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 78 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 74 | bộ |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2L-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đón dây lắp trên trần trạm bệt XĐN-TB | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ SI và CSV trạm 1 cột XSI-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà phụ 3 pha lệch XPL-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ SI, XSI-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ SI, XSI-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,5-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 XTG-2,6-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 XTG-2,4-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 XTG-3-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế cách điện GCĐ-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1C | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cầu dao chém ngang bắt trên tường GCD-TB | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ cầu chì PK bắt trên tường GCC-TB | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Giá bắt sứ xuyên tường 24kV GSX-TB | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Thang sắt TS-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Chụp cột 2m CT-2,0 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 38 | Chụp cột 3m CT-3,0 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ cáp mặt máy (cáp đồng chục) X.CL-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 88 | Bộ |
| 43 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | Bộ |
| 44 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| H | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột MT3-12(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột MT3a-14(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột MT4a-16(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Móng |
| 4 | Móng cột MT5a-18(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột MT5a-20(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột MT7a-22(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp MTK-14(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Móng |
| 8 | Móng cột đúp MTK-16(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Móng |
| 9 | Móng cột đúp có kè KM-MTK-16(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột đúp MTK-18(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 11 | Móng cột đúp MTK-20(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 12 | Móng cột II đúp MTK4-16(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 13 | Móng cột II đúp MTK4-18(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột thép 4T40-44 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 15 | Móng néo MN15-5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 16 | Tiếp địa, RC-1(M) - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 121 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| I | Phần thu hồi | |||
| J | Khối lượng phần thu hồi ĐZ | |||
| 1 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT10-TH bằng thủ công kết hợp cơ giới | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34 | Cột |
| 2 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-8,5TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 3 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-12TH bằng thủ công kết hợp cơ giới | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 4 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-14TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 5 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-20TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 6 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Thu hồi thang sắt TS-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà rẽ XR-2L-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ vượt XĐV-10-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ vượt XĐV-10(22)-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Thu hồi xà đỡ vượt XĐV10-1L-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà đỡ XĐ-10-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 13 | Thu hồi xà đỡ XĐ-10(22)-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Thu hồi xà đỡ XĐ10-1L-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Thu hồi xà phụ XP-1-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Colie bắt chuỗi néo CLE-CN-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Thu hồi xà CSV XCSV-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Thu hồi xà rẽ XR-10(22)-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Thu hồi xà rẽ XR-1L-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Thu hồi xà rẽ XR-10-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Thu hồi xà cầu dao XCD-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thu hồi ghế cách điện GCĐ-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Thu hồi xà néo XN-10(22)-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 24 | Thu hồi xà néo đúp XNĐ10-1L-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Thu hồi xà néo II XNII-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Thu hồi xà néo II XNII-10-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 27 | Thu hồi xà néo II XNII-22-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Thu hồi xà néo II XII-CD-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Thu hồi xà đỡ tụ bù | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Sứ đứng SĐD-10kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 794 | Quả |
| 31 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Quả |
| 32 | Thu hồi sứ chuỗi 10kV ( | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 110 | Chuỗi |
| 33 | Thu hồi sứ chuỗi gốm 10kV CNG-10TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Chuỗi |
| 34 | TThu hồi sứ chuỗi CN-22-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Chuỗi |
| 35 | Chống sét van ZnO-10-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 36 | Thu hồi cầu dao cách ly 10kV 1 tiếp đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Thu hồi tụ bù | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Thu hồi SI | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Dây nhôm lõi thép AC95TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7.794 | m |
| 40 | Thu hồi dây dẫn AC50-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18.045 | m |
| K | Phần thu hồi trạm | |||
| 1 | Máy biến áp 160KVA-10/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 200KVA-10/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Dây AC50/8 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 114 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 6 | Cầu dao 10kV loại không tiếp đất (TRONG NHÀ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 10kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39 | Bộ 1 pha |
| 8 | Sứ đứng 10kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 222 | Quả |
| 9 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ SI tim 2,6m XSI-2,6(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thu hồi xà đỡ SI tim 3m XSI-3(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Thu hồi xà đỡ CSV tim 2,6m XCSV-2,6(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp tim 2,6m GĐM-2,6(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp tim 3m GĐM-3(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thu hồi ghế cách điện tim 3m GCĐ-3(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Thu hồi ghế cách điện tim 2,6m GCĐ-2,6(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thu hồi thang sắt TS(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thu hồi SI | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 20 | Thu hồi thanh đồng F8 Cu-8(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 102 | Bộ |
| 21 | Vận chuyển về kho ô tô 10 tấn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Ca |
| 22 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường thủy tính kéo dây khoảng vượt qua sông Chảy (đã bao gồm chi phí lập PA đảm bảo an toàn giao thông) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | phần |
| L | Kết nối SCADA | |||
| M | Tủ xuất tuyến ngăn lộ | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| N | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| O | KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM TÍN HIỆU GIỮA 02 TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| P | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 17 | Bảo hiểm | 1 | phần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.801.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.602.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu tự hành 5-10T | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm, hợp đồng thuế nếu có | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi