Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219021-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Chủ đầu tư Công ty điện lực Phú Thọ, số 1520 đường Hùng Vương, Việt Trì, Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210217142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 08:55:00 đến ngày 2021-03-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,429,761,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.801.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.602.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm, hợp đồng thuế nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT
B Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly chém ngang 24kV - 630A, 1 lưỡi tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Cầu dao phụ tải 24kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
3Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máyNPC.I-12-190-9(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
4Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cột
7Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-11(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27Cột
8Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-13(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32Cột
9Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-12(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
10Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13Cột
11Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-13(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Cột
12Cột bê tông ly tâm 22m dựng bằng máy NPC.I-22-190-11(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
13Dây nhôm lõi thép AC-50/8Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V679,32m
14Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33.589,62m
15Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V470Quả
16Chuỗi Ðỡ 22kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Chuỗi
17Chuỗi néo kép cách điện 22kV: CN-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Chuỗi
18Chuỗi néo 22kV: CN-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V331Chuỗi
C Trạm biến áp
1Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Máy
2Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
3Lắp đặt Chống sét van 22KV, ZnO-22 ( Đã bao gồm đầu cực )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39Bộ
4Lắp đặt Cầu dao cách ly 22kV mở đứng, CD-22DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
5Cầu chì tự rơi 22KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V15bộ 3 pha
6Cầu chì IIK 22kV, PK-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
7Sứ đứng 22KV, SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V331quả sứ
8Sứ xuyên tường SX-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Quả
9Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V195m
10Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V231m
11Dây đồng mềm M35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45m
12Dây đồng mềm M95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14m
D VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT
E Đường dây trung thế
1Cột thép N440-27C dựng bằng máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
2Xà cầu dao cột II tim 2mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
3Xà cầu dao XCDCL-STiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
4Giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Ghế cách điệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
6Thang sắt TS-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
7Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Bộ
8Xà đỡ góc 3 pha bằng XĐG22-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V21Bộ
9Xà đỡ góc 3 pha lệch 2 tầng XÐG22-4LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
10Xà néo đúp 3 pha lệch 2 tầng ngang tuyến XNÐG22-4NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
11Xà néo Z cột đơn XNZ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà néo Z cột đúp ngang tuyến XNZ22-2NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
13Xà néo cột 3 thân XN22-3TTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
14Xà néo cột đơn 22kV XN22-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
15Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến XNÐ22-2NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V17Bộ
16Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến XNÐ22-2DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
17Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ22-3NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
18Xà đỡ 2 mạch 22kV XĐ22-3L-2MTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
19Xà néo góc đơn 2 mạch XN22-2MTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà néo đúp 2 mạch ngang tuyến XNĐ22-3N-2MTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
21Xà néo đúp 2 mạch dọc tuyến XNĐ22-3D-2MTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
22Xà néo cột II đúp XNII4-1,2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
23Xà néo hình II XNII-2,1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
24Xà néo hình II XNII-2,2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
25Xà néo cột hình II, XNII-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
26Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
27Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
28Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
29Xà phụ 1 pha XP-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Bộ
30Xà phụ XP-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
31Xà phụ 3 pha XP-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
32Chụp cột tròn CT-2,5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V63Bộ
33Chụp cột tròn CT-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
34Chụp cột tròn CT-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
35Chụp cột đúp CTĐ-2,5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
36Colie bắt chuỗi néoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
37Cổ dề néo dây néo, CDC-118Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
38Giằng cột đúp, GC-14 ( 2 gông cột/1 cột )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
39Giằng cột đúp, GC-16 ( 3 gông cột/1 cột )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22Bộ
40Giằng cột đúp, GC-18 ( 4 gông cột/1 cột )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
41Giằng cột đúp, GC-20 ( 5 gông cột/1 cột)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
42Dây néo DN16-16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
43Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V240Cái
44Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V108Cái
45ống nối dây ON-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
46ống nối dây ON-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14Cái
47Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
48Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
49Ghip hotline nhôm Hotline-4/0Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27Cái
50Biển báo tên cầu dao, BBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V72Cái
51Tiếp địa, RC-1(M) - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V121Bộ
52Tiếp địa, RC-8(M) - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
F Khối lượng phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8 bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11.379m
2Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐ22-TD Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
3Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ vượt XĐV-10(22)-TD Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Bộ
4Tháo hạ lắp lại xà đỡ góc XĐG22-2L-TD Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
5Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ cầu dao XCD-2-TD Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Tháo hạ lắp đặt lại xà rẽ XR-3L-TD Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
7Tháo hạ lắp đặt lại xà néo đơn XN22-TD Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
8Tháo hạ lắp đặt lại xà néo đơn XN22-2L-TD Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
9Tháo hạ lắp đặt lại xà néo đúp XĐGĐ-2N-TD Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
10Tháo hạ lắp đặt lại xà néo hình II 2m Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
11Tháo hạ lắp đặt lại xà néo hình II Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
12Tháo hạ , lắp lại Sứ đứng 22 tận dụng SÐ-22-TDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V27Bộ
13Tháo hạ , lắp lại Sứ chuỗi 22 tận dụng CN-TDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V35Bộ
G Phần trạm biến áp
1Dây chảy cầu chì máy 180kVATiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
2Dây chảy cầu chì máy 250kVATiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Cái
3Lắp đặt Dây chảy cầu chì máy 320kVATiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
4Dây chảy cầu chì máy 400kVATiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
5Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V99Bộ
6Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V132Bộ
7Chụp đầu cực SITiêu chuẩn kỹ thuật chương V198Bộ
8Đầu cốt đồng Cu-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V300cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V69cái
10Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V78bộ
11Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V74bộ
12Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2L-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
13Xà đón dây lắp trên trần trạm bệt XĐN-TBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
15Xà đỡ SI và CSV trạm 1 cột XSI-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
16Xà phụ 3 pha lệch XPL-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
17Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
19Xà đỡ SI, XSI-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà đỡ SI, XSI-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
21Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
22Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
23Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,5-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
24Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 XTG-2,6-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
25Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 XTG-2,4-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
26Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 XTG-3-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
27Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
28Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
29Giá đỡ máy biến áp GĐM-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
30Ghế cách điện GCĐ-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
31Ghế cách điện GCĐ-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
32Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1CTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
33Giá đỡ cầu dao chém ngang bắt trên tường GCD-TBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
34Giá đỡ cầu chì PK bắt trên tường GCC-TBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
35Giá bắt sứ xuyên tường 24kV GSX-TBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
36Thang sắt TS-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
37Chụp cột 2m CT-2,0Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14Bộ
38Chụp cột 3m CT-3,0Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
39Giá đỡ cáp mặt máy X.CLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
40Giá đỡ cáp mặt máy (cáp đồng chục) X.CL-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
41Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
42Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V88Bộ
43Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V75Bộ
44Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
H Phần móng
1Móng cột MT3-12(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Móng
2Móng cột MT3a-14(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
3Móng cột MT4a-16(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Móng
4Móng cột MT5a-18(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
5Móng cột MT5a-20(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
6Móng cột MT7a-22(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
7Móng cột đúp MTK-14(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Móng
8Móng cột đúp MTK-16(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Móng
9Móng cột đúp có kè KM-MTK-16(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
10Móng cột đúp MTK-18(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
11Móng cột đúp MTK-20(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
12Móng cột II đúp MTK4-16(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
13Móng cột II đúp MTK4-18(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
14Móng cột thép 4T40-44Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
15Móng néo MN15-5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
16Tiếp địa, RC-1(M) - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V121Bộ
17Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
I Phần thu hồi
J Khối lượng phần thu hồi ĐZ
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT10-TH bằng thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V34Cột
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-8,5THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
3Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-12TH bằng thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cột
4Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-14THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
5Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-20THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
6Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
7Thu hồi thang sắt TS-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
8Thu hồi xà rẽ XR-2L-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
9Thu hồi xà đỡ vượt XĐV-10-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
10Thu hồi xà đỡ vượt XĐV-10(22)-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
11Thu hồi xà đỡ vượt XĐV10-1L-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Thu hồi xà đỡ XĐ-10-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Bộ
13Thu hồi xà đỡ XĐ-10(22)-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
14Thu hồi xà đỡ XĐ10-1L-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
15Thu hồi xà phụ XP-1-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
16Thu hồi Colie bắt chuỗi néo CLE-CN-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
17Thu hồi xà CSV XCSV-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
18Thu hồi xà rẽ XR-10(22)-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
19Thu hồi xà rẽ XR-1L-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
20Thu hồi xà rẽ XR-10-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
21Thu hồi xà cầu dao XCD-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
22Thu hồi ghế cách điện GCĐ-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
23Thu hồi xà néo XN-10(22)-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
24Thu hồi xà néo đúp XNĐ10-1L-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
25Thu hồi xà néo II XNII-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
26Thu hồi xà néo II XNII-10-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
27Thu hồi xà néo II XNII-22-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
28Thu hồi xà néo II XII-CD-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
29Thu hồi xà đỡ tụ bùTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
30Sứ đứng SĐD-10kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V794Quả
31Thu hồi sứ đứng 22kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Quả
32Thu hồi sứ chuỗi 10kV (Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V110Chuỗi
33Thu hồi sứ chuỗi gốm 10kV CNG-10THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Chuỗi
34TThu hồi sứ chuỗi CN-22-THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Chuỗi
35Chống sét van ZnO-10-THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Bộ
36Thu hồi cầu dao cách ly 10kV 1 tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
37Thu hồi tụ bùTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
38Thu hồi SITiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
39Dây nhôm lõi thép AC95THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7.794m
40Thu hồi dây dẫn AC50-THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18.045m
K Phần thu hồi trạm
1Máy biến áp 160KVA-10/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Máy
2Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Máy
3Máy biến áp 200KVA-10/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
4Dây AC50/8Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V114m
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
6Cầu dao 10kV loại không tiếp đất (TRONG NHÀ)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
7Chống sét van 10kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V39Bộ 1 pha
8Sứ đứng 10kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V222Quả
9Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3(TH) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
10Thu hồi xà đỡ SI tim 2,6m XSI-2,6(TH) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
11Thu hồi xà đỡ SI tim 3m XSI-3(TH) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6(TH) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
13Thu hồi xà đỡ CSV tim 2,6m XCSV-2,6(TH) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
14Thu hồi giá đỡ máy biến áp tim 2,6m GĐM-2,6(TH) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
15Thu hồi giá đỡ máy biến áp tim 3m GĐM-3(TH) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
16Thu hồi ghế cách điện tim 3m GCĐ-3(TH) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
17Thu hồi ghế cách điện tim 2,6m GCĐ-2,6(TH) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
18Thu hồi thang sắt TS(TH) Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
19Thu hồi SITiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
20Thu hồi thanh đồng F8 Cu-8(TH)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V102Bộ
21Vận chuyển về kho ô tô 10 tấnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Ca
22Chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường thủy tính kéo dây khoảng vượt qua sông Chảy (đã bao gồm chi phí lập PA đảm bảo an toàn giao thông)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1phần
L Kết nối SCADA
M Tủ xuất tuyến ngăn lộ
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ngăn
N Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
O KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM TÍN HIỆU GIỮA 02 TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
P Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5hàm
16Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
17Bảo hiểm1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.801.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.602.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu tự hành 5-10T Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm, hợp đồng thuế nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->