Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Phú Thọ, số 1520 đường Hùng Vương, Việt Trì, Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 14:51:00 đến ngày 2021-03-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 972,000,842 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm, còn hiệu lực, có hợp đồng thuê thiết bị nếu có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT | |||
| B | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha chém ngang 22kV CD22/630A - 1 tiếp đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A 1 tiếp đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/2.5-95/16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 126 | m |
| 6 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 24kV AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 8 | Cáp 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x50mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 9 | Dây đồng mềm M50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 10 | Sứ đứng 22kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Quả |
| 11 | Dây dẫn AC95/16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE4.3/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 13 | Cáp 35kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 181 | m |
| 14 | Dây đồng mềm M50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 15 | Sứ đứng 35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19 | Quả |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp tủ điện 400V-500A -3x250A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp chống sét van | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 5 | Lắp trụ đỡ MBA trạm hợp bộ 1 cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 6 | Lắp Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 7 | Lắp trụ đỡ MBA trạm hợp bộ 1 cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 cái) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Sứ đứng 22kV (gốm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | quả sứ |
| 10 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x300 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây đồng bọc nối chống sét van M35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây đồng nối trung tính MBA M95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 16 | Cột trạm BTLT NPC.I-14-190-11 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 17 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/CWS/PVC-W 1*50 mm2 (Cáp từ tủ trung thế đến MBA) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 18 | Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC x300mm2 (Cáp từ MBA đến tủ hạ thế) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 19 | Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 (Cáp trung tính từ MBA đến tủ hạ thế) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 20 | Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1*95mm2 (Trung tính làm việc của máy biến áp ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 21 | Cáp 40,5kV-Cu/XLPE/CWS/PVC-W 1*50mm2 (Cáp từ tủ trung thế đến MBA) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 22 | Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC x240mm2 (Cáp từ MBA đến tủ hạ thế) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 23 | Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 (Cáp trung tính từ MBA đến tủ hạ thế) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 24 | Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1*95mm2 (Trung tính làm việc của máy biến áp ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| D | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,5749 | Km |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1(1.2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 167 | m |
| 3 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8.5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Cột |
| 4 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8.5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| E | VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| F | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 3 | Dây buộc định hình cổ sứ đơn 95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 4 | Xà cầu dao: XCD-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ ghế cách điện GĐ-GCĐ-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thang sắt TS-5m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cổ cáp và CSV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tay giữ cáp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Colie ôm cáp CLE-2,3,4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà phụ lệch: XPL-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà phụ dẫn lèo XP-3-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Hào cáp đơn trên hè đường HCVH-1 - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 15 | Hào cáp đơn qua đường bê tông HCBT-1 -Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 16 | Đầu cốt Cu-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 18 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 19 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV 3x50mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cặp cáp CC-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 21 | Đai thép không gỉ (kèm khóa đai) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Ống HDPE F130/100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 58 | m |
| 23 | Ống thép mạ kẽm F150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 24 | Ống thép chịu lực F100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Chụp đầu cột CĐC-1.5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Xà cầu dao: XCD-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế cách điện GCĐ-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ ghế cách điện GĐ-GCĐ-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ cổ cáp và CSV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Tay giữ cáp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Colie ôm cáp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Xà phụ dẫn lèo 3 pha XP-3-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Dây leo tiếp địa bổ sung TĐ-CV5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Hào cáp đơn qua đường nhựa HCVH-1 - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 38 | Hào cáp đơn qua đường bê tông HCBT-1 -Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 39 | Đầu cốt Cu-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 41 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 35kV 3x50mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 42 | Cặp cáp CC-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 43 | Ống thép mạ kẽm F100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 44 | Ống HDPE F130/100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 171 | m |
| 45 | Đai thép không gỉ (kèm khóa đai) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Mốc báo hiệu cáp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| G | Phần đấu nối Hotline ( TBA Hy Cương 9-Bảo Đà 1) | |||
| H | TBA Bảo Đà 1 | |||
| 1 | Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 3 cò |
| 2 | Lắp mới xà phụ XP-3 trên trụ đường dây 3 pha | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 1 xà |
| 3 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 3 sứ |
| I | TBA Hy Cương 9 | |||
| 1 | Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 3 cò |
| 2 | Lắp mới xà lệch XR-3L trên trụ đường dây 3 pha | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 1 xà |
| 3 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | 3 sứ |
| J | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | 10 cái |
| 2 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng Cu-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Ép Đầu cốt đồng Cu-150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng Cu-300 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 7 | Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Cặp cáp CC-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Chụp đầu cực cầu chì rơi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 11 | Chụp đầu cực trung thế MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 12 | Chụp đầu cực hạ áp MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4-T1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4-T2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế cách điện GCĐ-2,4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thang săt TS-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ chống sét van mặt máy XSV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp lực XCL | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ tủ XĐT | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 25 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Đầu cáp Tplug 3x95 - 24 kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Đầu cáp |
| 28 | Hộp nối cáp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0 | Hộp |
| 29 | Đầu cáp ELBOW 3x50 - 24 kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | Cáp tiếp địa M50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 31 | Điện trở sấy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0 | bộ |
| 32 | Biển báo an toàn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 33 | Biển báo tên trạm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 34 | Tiếp địa hợp bộ kiểu 1 trụ - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Đầu cápTplug 3x95 - 35 kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Hộp nối cáp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0 | Hộp |
| 37 | Đầu cáp ELBOW 3x50 - 35 kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 38 | Điện trở sấy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0 | bộ |
| 39 | Cáp tiếp địa M50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 40 | Biển báo an toàn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 41 | Biển báo tên trạm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 42 | Tiếp địa hợp bộ kiểu 1 trụ - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| K | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 2 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 3 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 5 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 8 | Khóa đai | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 9 | Móc treo cáp MH-D20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 10 | Biển tên lộ đường dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 11 | Biển báo 2 nguồn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Xà néo trên cột BTLT XNL-4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Đầu cáp ngầm ngoài trời hạ thế 4x150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 14 | Cổ dề giữ cáp cột li tâm đơn: CLE-CN | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng 150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm 95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 17 | Ống HDPE F105/80 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 155 | m |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Băng keo super 3++ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | cuộn |
| 20 | Hào cáp đơn 0,4 qua đường bê tông - phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 49 | m |
| 21 | Hào cáp ba 0,4 qua đường bê tông - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | m |
| L | Phần móng | |||
| M | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Hào cáp đơn trên hè đường HCVH-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 2 | Hào cáp đơn qua đường bê tông HCBT-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 3 | Hố thế thi công khoan qua đường KT 4m x 2m x 2m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 4 | Hố thế thi công khoan qua đường KT 2m x 2m x 2.3m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 5 | Khoan qua đường 18m đặt ống nhựa HDPE trơn chịu lực D100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 6 | Hào cáp đơn qua đường nhựa HCĐN-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 7 | Hào cáp qua đường nhựa đi chung 35kV&0,4kV HCĐN-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 8 | Hố ga cáp ngầm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hố |
| N | Phần trạm biến áp | |||
| O | Phần xây dựng trạm treo | |||
| 1 | Móng cột MT3a-14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 2 | Hệ thống Tiếp địa trạm treo TĐT-2 - Phần đào, đắp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| P | Phần xây dựng trạm hợp bộ 22KV | |||
| 1 | Móng trụ TBA hợp bộ kiểu 1 trụ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 2 | Hệ thống Tiếp địa hợp bộ kiểu 1 trụ - Phần đào, đắp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| Q | Phần xây dựng trạm hợp bộ 35KV | |||
| 1 | Móng trụ TBA hợp bộ kiểu 1 trụ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 2 | Hệ thống Tiếp địa hợp bộ kiểu 1 trụ - Phần đào, đắp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| R | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột li tâm MLT-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột li tâm MLT-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 4 | Hào cáp đơn 0,4 qua đường bê tông - phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 49 | m |
| 5 | Hào cáp ba 0,4 qua đường bê tông - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | m |
| S | Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm tụ bù HTB | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Gip nối IPC 2 bu lông, GN2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 6 | Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột ly tâm đơn G4H4-1T | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá lắp hòm công tơ 3 pha 2 hòm 3fa cột ly tâm đơn G2H3F-1T | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 9 | Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41 | Cái |
| 10 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 105 | m |
| T | Phần đấu nối xuống hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 8,5m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Hộp |
| 2 | Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 3 | Đầu cos đồng đồng nhôm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 4 | Gip nối IPC 2 bu lông, GN2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Ốp cột treo dây sau hòm công tơ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 6 | Dây thít nhựa 400mm màu đen | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| U | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông Ly tâm 8.5m thu hồi thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 3 | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu tự hành 5-10T | Có đăng ký, đăng kiểm, còn hiệu lực, có hợp đồng thuê thiết bị nếu có | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi