Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219008-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Phú Thọ, số 1520 đường Hùng Vương, Việt Trì, Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210217179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 14:51:00 đến ngày 2021-03-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 972,000,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm, còn hiệu lực, có hợp đồng thuê thiết bị nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT
B Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly 3 pha chém ngang 22kV CD22/630A - 1 tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Chống sét van 22KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
3Cầu dao cách ly 35kV - 630A 1 tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Chống sét van 35KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/2.5-95/16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V126m
6Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Quả
7Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 24kV AC95/16-XLPE2.5/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V24m
8Cáp 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x50mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V110m
9Dây đồng mềm M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m
10Sứ đứng 22kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13Quả
11Dây dẫn AC95/16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20m
12Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE4.3/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V21m
13Cáp 35kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V181m
14Dây đồng mềm M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m
15Sứ đứng 35kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V19Quả
C Trạm biến áp
1Lắp máy biến áp 320KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp tủ điện 400V-500A -3x250ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
3Lắp chống sét van Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
4Lắp Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
5Lắp trụ đỡ MBA trạm hợp bộ 1 cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Trụ
6Lắp Máy biến áp 320KVA-35/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
7Lắp trụ đỡ MBA trạm hợp bộ 1 cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Trụ
8Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 cái)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
9Sứ đứng 22kV (gốm)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18quả sứ
10Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
11Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m
12Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7m
13Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x300Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21m
14Lắp đặt Dây đồng bọc nối chống sét van M35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m
15Lắp đặt Dây đồng nối trung tính MBA M95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3m
16Cột trạm BTLT NPC.I-14-190-11Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
17Cáp 24kV-Cu/XLPE/CWS/PVC-W 1*50 mm2 (Cáp từ tủ trung thế đến MBA)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
18Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC x300mm2 (Cáp từ MBA đến tủ hạ thế)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21m
19Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 (Cáp trung tính từ MBA đến tủ hạ thế)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
20Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1*95mm2 (Trung tính làm việc của máy biến áp )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7m
21Cáp 40,5kV-Cu/XLPE/CWS/PVC-W 1*50mm2 (Cáp từ tủ trung thế đến MBA)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
22Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC x240mm2 (Cáp từ MBA đến tủ hạ thế)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21m
23Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 (Cáp trung tính từ MBA đến tủ hạ thế)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
24Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1*95mm2 (Trung tính làm việc của máy biến áp )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7m
D Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,5749Km
2Cáp ngầm 0,6/1(1.2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V167m
3Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8.5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Cột
4Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8.5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
5Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cột
E VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT
F Đường dây trung thế
1Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
3Dây buộc định hình cổ sứ đơn 95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
4Xà cầu dao: XCD-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Ghế cách điện GCĐ-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
7Giá đỡ ghế cách điện GĐ-GCĐ-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
8Thang sắt TS-5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
9Giá đỡ cổ cáp và CSVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
10Tay giữ cápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
11Colie ôm cáp CLE-2,3,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà phụ lệch: XPL-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
13Xà phụ dẫn lèo XP-3-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
14Hào cáp đơn trên hè đường HCVH-1 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16m
15Hào cáp đơn qua đường bê tông HCBT-1 -Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V55m
16Đầu cốt Cu-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
18Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
19Đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV 3x50mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
20Cặp cáp CC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
21Đai thép không gỉ (kèm khóa đai)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
22Ống HDPE F130/100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V58m
23Ống thép mạ kẽm F150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4m
24Ống thép chịu lực F100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18m
25Mốc báo hiệu cápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cái
26Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
27Chụp đầu cột CĐC-1.5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
28Xà cầu dao: XCD-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
29Giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
30Ghế cách điện GCĐ-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
31Giá đỡ ghế cách điện GĐ-GCĐ-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
32Giá đỡ cổ cáp và CSVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
33Tay giữ cápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
34Colie ôm cápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
35Xà phụ dẫn lèo 3 pha XP-3-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
36Dây leo tiếp địa bổ sung TĐ-CV5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
37Hào cáp đơn qua đường nhựa HCVH-1 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V140m
38Hào cáp đơn qua đường bê tông HCBT-1 -Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V21m
39Đầu cốt Cu-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
40Đầu cốt đồng nhôm AM-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
41Đầu cáp co nguội ngoài trời 35kV 3x50mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
42Cặp cáp CC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
43Ống thép mạ kẽm F100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4m
44Ống HDPE F130/100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V171m
45Đai thép không gỉ (kèm khóa đai)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
46Mốc báo hiệu cápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Cái
G Phần đấu nối Hotline ( TBA Hy Cương 9-Bảo Đà 1)
H TBA Bảo Đà 1
1Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13 cò
2Lắp mới xà phụ XP-3 trên trụ đường dây 3 phaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11 xà
3Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13 sứ
I TBA Hy Cương 9
1Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13 cò
2Lắp mới xà lệch XR-3L trên trụ đường dây 3 phaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11 xà
3Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V23 sứ
J Phần trạm biến áp
1Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V310 cái
2Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Cái
3Ép Đầu cốt đồng Cu-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
4Ép Đầu cốt đồng Cu-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
5Ép Đầu cốt đồng Cu-150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
6Ép Đầu cốt đồng Cu-300Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
7Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
8Lắp đặt Cặp cáp CC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9bộ
9Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
10Chụp đầu cực cầu chì rơiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
11Chụp đầu cực trung thế MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
12Chụp đầu cực hạ áp MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
13Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
14Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4-T1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4-T2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
17Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
18Ghế cách điện GCĐ-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
19Thang săt TS-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
20Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
21Xà đỡ chống sét van mặt máy XSVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
22Giá đỡ cáp lực XCLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
23Giá đỡ tủ XĐTTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
24Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
25Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
26Tiếp địa trạm treo TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
27Đầu cáp Tplug 3x95 - 24 kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Đầu cáp
28Hộp nối cápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0Hộp
29Đầu cáp ELBOW 3x50 - 24 kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
30Cáp tiếp địa M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8m
31Điện trở sấyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0bộ
32Biển báo an toànTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
33Biển báo tên trạmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
34Tiếp địa hợp bộ kiểu 1 trụ - Phần đóng cọc, kéo rải dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
35Đầu cápTplug 3x95 - 35 kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
36Hộp nối cápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0Hộp
37Đầu cáp ELBOW 3x50 - 35 kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
38Điện trở sấyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0bộ
39Cáp tiếp địa M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8m
40Biển báo an toànTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
41Biển báo tên trạmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
42Tiếp địa hợp bộ kiểu 1 trụ - Phần đóng cọc, kéo rải dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
K Phần đường dây hạ thế
1Kẹp hãm cáp KH-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V96cái
2Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
3Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
4Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V64cái
5Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
6Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V84cái
7Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
8Khóa đaiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V100cái
9Móc treo cáp MH-D20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V96cái
10Biển tên lộ đường dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
11Biển báo 2 nguồnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
12Xà néo trên cột BTLT XNL-4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
13Đầu cáp ngầm ngoài trời hạ thế 4x150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Bộ
14Cổ dề giữ cáp cột li tâm đơn: CLE-CNTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
15Đầu cốt đồng 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40cái
16Đầu cốt đồng nhôm 95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
17Ống HDPE F105/80Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V155m
18Mốc báo hiệu cápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
19Băng keo super 3++Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25cuộn
20Hào cáp đơn 0,4 qua đường bê tông - phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V49m
21Hào cáp ba 0,4 qua đường bê tông - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11m
L Phần móng
M Phần đường dây trung thế
1Hào cáp đơn trên hè đường HCVH-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16m
2Hào cáp đơn qua đường bê tông HCBT-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V55m
3Hố thế thi công khoan qua đường KT 4m x 2m x 2mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1VT
4Hố thế thi công khoan qua đường KT 2m x 2m x 2.3mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1VT
5Khoan qua đường 18m đặt ống nhựa HDPE trơn chịu lực D100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1VT
6Hào cáp đơn qua đường nhựa HCĐN-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V140m
7Hào cáp qua đường nhựa đi chung 35kV&0,4kV HCĐN-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21m
8Hố ga cáp ngầmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hố
N Phần trạm biến áp
O Phần xây dựng trạm treo
1Móng cột MT3a-14Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
2Hệ thống Tiếp địa trạm treo TĐT-2 - Phần đào, đắpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
P Phần xây dựng trạm hợp bộ 22KV
1Móng trụ TBA hợp bộ kiểu 1 trụTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
2Hệ thống Tiếp địa hợp bộ kiểu 1 trụ - Phần đào, đắpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
Q Phần xây dựng trạm hợp bộ 35KV
1Móng trụ TBA hợp bộ kiểu 1 trụTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
2Hệ thống Tiếp địa hợp bộ kiểu 1 trụ - Phần đào, đắpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
R Phần đường dây hạ thế
1Móng cột li tâm MLT-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
2Móng cột li tâm MLT-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
3Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
4Hào cáp đơn 0,4 qua đường bê tông - phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V49m
5Hào cáp ba 0,4 qua đường bê tông - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11m
S Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ
1Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5hộp
2Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11hộp
3Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4hộp
4Tháo hạ, lắp đặt lại hòm tụ bù HTBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
5Gip nối IPC 2 bu lông, GN2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V44cái
6Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột ly tâm đơn G4H4-1TTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
7Giá lắp hòm công tơ 3 pha 2 hòm 3fa cột ly tâm đơn G2H3F-1TTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
8Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V44bộ
9Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V41Cái
10Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V105m
T Phần đấu nối xuống hòm công tơ
1Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 8,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Hộp
2Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
3Đầu cos đồng đồng nhômTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
4Gip nối IPC 2 bu lông, GN2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
5Ốp cột treo dây sau hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Cái
6Dây thít nhựa 400mm màu đenTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
U Phần thu hồi
1Cột bê tông vuông 7,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
2Cột bê tông Ly tâm 8.5m thu hồi thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
3BẢO HIỂM CÔNG TRÌNHTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu tự hành 5-10T Có đăng ký, đăng kiểm, còn hiệu lực, có hợp đồng thuê thiết bị nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->