Gói thầu: E- Thi công xây dựng Nhà nghỉ chờ ca phục vụ công tác quản lý vận hành tại Nhà máy thuỷ điện Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam | Chủ đầu tư | - Bên mời thầu/ Đại diện Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; |
| Tên gói thầu | E- Thi công xây dựng Nhà nghỉ chờ ca phục vụ công tác quản lý vận hành tại Nhà máy thuỷ điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 10:54:00 đến ngày 2021-03-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,734,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc:+ Thi công xây dựng mới các hạng công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng gồm: Nhà cửa, kho tàng (cấp công trình cấp III trở lên) có nội dung thi công xây dựng, lắp đặt đường nước, điện….Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng hoặc kiến trúc xây dựng có trình độ đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao Quyết định giao nhiệm vụ kem theo).- TLCM:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành lĩnh vực xây dựng hoặc kiến trúc trở lên+ Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trong đó:+ 01 người Trình độ chuyên môn chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện dân dụng có trình độ đại học trở lên.+ 02 người Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 thợ nề, 02 thợ cơ khí, thợ điện: 01 người, thợ nước 01, thợ sơn 02Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân , lao động phổ thông |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5.0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Hệ thống Máy trộn, máy bơm bê tông thi công nhà cao tầng.*) Nhà thầu đề xuất và cung cấp tài liệu chứng minh tính sở hữu của Nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tác nếu Nhà thầu đi thuê và cung cấp đính kèm tài liệu tính sở hữu của Bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thi công xây dựng | |||
| 1 | Phần kết cấu | . | 0 | . |
| 2 | MÓNG | . | 0 | . |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào máy tạm tính 90% KL đất đào) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 14,244 | 100m3 |
| 4 | Đào thủ công, đất cấp III (tạm tính 10% KL đất đào) | Như trên | 158,261 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 39,997 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Như trên | 92,961 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Như trên | 3,888 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 4,562 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 4,279 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Như trên | 4,361 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, chiều cao | Như trên | 5,229 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Như trên | 0,799 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Như trên | 0,202 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như trên | 3,356 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 148,542 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 8,739 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 1,028 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,662 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,06 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 13,284 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 2,543 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 2,543 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi | Như trên | 2,543 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 1,049 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 52,43 | m3 |
| 26 | Bê tông tôn nền, vữa XM M50 | Như trên | 52,43 | m3 |
| 27 | CỘT | . | 0 | . |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 28,501 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Như trên | 4,354 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như trên | 0,69 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như trên | 2,526 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như trên | 2,051 | tấn |
| 33 | DẦM | . | 0 | . |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Như trên | 59,628 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Như trên | 5,677 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 1,396 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 10,384 | tấn |
| 38 | SÀN | . | 0 | . |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Như trên | 217,763 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Như trên | 18,667 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như trên | 19,138 | tấn |
| 42 | TRỤ TƯỜNG | . | 0 | . |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 2,288 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Như trên | 0,416 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như trên | 0,137 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như trên | 0,183 | tấn |
| 47 | GIẰNG TƯỜNG | . | 0 | . |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 5,676 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Như trên | 0,516 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,148 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,764 | tấn |
| 52 | TƯỜNG THU HỒI | . | 0 | . |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 54,923 | m3 |
| 54 | HỆ XÀ GỒ MÁI | . | 0 | . |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 2,83 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,83 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 391,295 | m2 |
| 58 | TAM CẤP | . | 0 | . |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,416 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 1,538 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 4,907 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | Như trên | 0,07 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Như trên | 0,428 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Như trên | 0,087 | tấn |
| 65 | LANH TÔ | . | 0 | . |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 5,935 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Như trên | 0,644 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Như trên | 0,303 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 169 | cái |
| 70 | THANG BỘ | . | 0 | . |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 7,96 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Như trên | 0,696 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Như trên | 0,627 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như trên | 0,258 | tấn |
| 75 | BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, RÃNH XÂY | . | 0 | . |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 1,428 | 100m3 |
| 77 | Đào thủ công, đất cấp III (tạm tính 10% KL đất đào) | Như trên | 15,868 | m3 |
| 78 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Như trên | 9,625 | 100m |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 14,355 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Như trên | 38,665 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,317 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Như trên | 1,141 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 1,966 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,067 | tấn |
| 85 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 23,037 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 241,6 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm | Như trên | 86,84 | m2 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,425 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 1,162 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 1,162 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi | Như trên | 1,162 | 100m3 |
| 92 | Tấm đan bể tự hoại 300x300 | Như trên | 2 | cái |
| 93 | Tấm đan hố ga 800x800 | Như trên | 4 | cái |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 6 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,36 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,32 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 125 | cái |
| 98 | Kiến trúc hoàn thiện | . | 0 | . |
| 99 | Xây, trát, sơn bả | . | 0 | . |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3,396 | m3 |
| 101 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 12,499 | m3 |
| 102 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 145,644 | m3 |
| 103 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 335,21 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 3.569,851 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 1.614,93 | m2 |
| 106 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Như trên | 192,9 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 138,214 | m2 |
| 108 | Trát cầu thang bộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 37,992 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như trên | 1.295,583 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như trên | 474,968 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 3.587,251 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 1.614,93 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 2.122,258 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 3.737,188 | m2 |
| 115 | Hoàn thiện | . | 0 | . |
| 116 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Như trên | 1.178,988 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Như trên | 126,72 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Như trên | 171,744 | m2 |
| 119 | Thi công chống thấm sàn vệ sinh, logia | Như trên | 645,206 | m2 |
| 120 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x600mm | Như trên | 698,976 | m2 |
| 121 | Len cửa đi đá granite tự nhiên dày 2cm màu đen | Như trên | 20,232 | m2 |
| 122 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (đã bao gồm NC lắp đặt) | Như trên | 171,744 | m2 |
| 123 | Hệ khung đỡ bàn đá lavabo | Như trên | 49,084 | m2 |
| 124 | Ốp đá mặt bàn lavabo, đá granite tự nhiên | Như trên | 67,399 | m2 |
| 125 | Khoét lỗ bàn đá lavabo | Như trên | 36 | lỗ |
| 126 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang bộ, vữa XM mác 75 | Như trên | 1,521 | m3 |
| 127 | Trát mặt thang bộ vữa XM mác 75 | Như trên | 46,478 | m2 |
| 128 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 46,478 | m2 |
| 129 | Gia công lan can sắt | Như trên | 0,297 | tấn |
| 130 | Gia công thang sắt | Như trên | 0,181 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép tĩnh điện | Như trên | 19,872 | m2 |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 16,587 | m2 |
| 133 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,181 | tấn |
| 134 | Lợp mái tôn lạnh chống nóng 3 lớp | Như trên | 6,65 | 100m2 |
| 135 | Tôn úp nóc mái CBG01/2020) | Như trên | 53,2 | md |
| 136 | Láng sênô mái, vữa XM mác 75 | Như trên | 106,4 | m2 |
| 137 | HT mặt đứng | . | 0 | . |
| 138 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 32,4 | m2 |
| 139 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 26,4 | m2 |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như trên | 255,58 | m |
| 141 | Tường xẻ rãnh 10x5mm cách đều 600mm | Như trên | 316,2 | m |
| 142 | Hoa văn phù điêu mặt đứng sơn HT màu trắng KT 800x800mm | Như trên | 36 | cái |
| 143 | Lam chớp nhôm mặt đứng | Như trên | 69,3 | m2 |
| 144 | Gia công lan can sắt mặt đứng | Như trên | 1,238 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 75,577 | m2 |
| 146 | Lắp dựng lan can sắt mặt đứng | Như trên | 77,22 | m2 |
| 147 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 2,142 | m3 |
| 148 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Như trên | 1,58 | m3 |
| 149 | Láng granitô bậc tam cấp | Như trên | 33,4 | m2 |
| 150 | Đổ đất màu trồng cây | Như trên | 4,853 | m3 |
| 151 | Phần cửa, vách kính | . | 0 | . |
| 152 | Cửa gỗ nhựa composite cánh soi chỉ nẹp nhôm, cánh dày 38mm, khuôn rộng 125mm | Như trên | 138,24 | m2 |
| 153 | Bản lề inox 304 kèm vít (3 cái/bộ) | Như trên | 252 | bộ |
| 154 | Khóa tay gạt hợp kim Yale | Như trên | 72 | bộ |
| 155 | Cửa đi mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ cửa đi khung nhôm kính ) | Như trên | 77,76 | m2 |
| 156 | Khóa cửa đi 1 cánh | Như trên | 36 | bộ |
| 157 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Như trên | 97,2 | m2 |
| 158 | Cửa sổ mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Như trên | 12,96 | m2 |
| 159 | Cửa thăm cánh thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Như trên | 5,04 | 0.0 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 15,346 | 100m2 |
| 161 | Ngoài nhà | . | 0 | . |
| 162 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Như trên | 1,625 | m3 |
| 163 | Đào xúc phế thải gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Như trên | 0,016 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển phế thải gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,016 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển phế thải gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,016 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển phế thải gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Như trên | 0,016 | 100m3 |
| 167 | Bê tông giằng miệng mương | Như trên | 11,96 | m3 |
| 168 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng miệng mương | Như trên | 1,04 | 100m2 |
| 169 | Cốt thép giằng miệng mương đường kính d | Như trên | 0,118 | tấn |
| 170 | Cốt thép giằng miệng mương đường kính d | Như trên | 0,593 | tấn |
| 171 | Bê tông tấm đan | Như trên | 7,28 | m3 |
| 172 | Ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,395 | 100m2 |
| 173 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,428 | tấn |
| 174 | Lắp dựng tấm đan mương | Như trên | 130 | cái |
| 175 | Phần điện: Cung cấp và lắp đặt | . | 0 | . |
| 176 | Đèn gắn tường 220v-12w | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 72 | bộ |
| 177 | Đèn ốp trần bóng led d290-220v-12w | Như trên | 101 | bộ |
| 178 | Đèn downlight bóng led d110-220v-9w, lắp âm trần trong khu wc | Như trên | 33 | bộ |
| 179 | Đèn gương bóng lé 220v-12w | Như trên | 36 | bộ |
| 180 | Đèn tuýp led T8 1,2m-220v | Như trên | 37 | bộ |
| 181 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm) | Như trên | 1 | cái |
| 182 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm) | Như trên | 75 | cái |
| 183 | Công tắc ba loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm) | Như trên | 36 | cái |
| 184 | Công tắc xoay chiều loại lắp chím 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm) | Như trên | 74 | cái |
| 185 | Công tắc 2 cực loại lắp chím 250v-16a (công tắc+ mặt che+ đế âm) | Như trên | 36 | cái |
| 186 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16a-250v đặt ngầm tường | Như trên | 180 | cái |
| 187 | Ổ cắm điện đơn 3 cực 16a-250v đặt ngầm tường loại chống thấm | Như trên | 36 | cái |
| 188 | Bảng điện 9 modun loại có nắp đậy | Như trên | 36 | hộp |
| 189 | Tủ điện kim loại gắn tường kt 800x600x250mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điện | Như trên | 1 | tủ |
| 190 | Tủ điện kim loại gắn tường kt 600x400x250mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điện | Như trên | 2 | tủ |
| 191 | Aptomat 3 cực mccb 3p 250a 25ka | Như trên | 2 | cái |
| 192 | Aptomat 3 cực mccb 3p 125a 18ka | Như trên | 3 | cái |
| 193 | Aptomat 3 cực mccb 3p 125a 10ka | Như trên | 2 | cái |
| 194 | Aptomat 3 cực mccb 3p 80a 18ka | Như trên | 1 | cái |
| 195 | Aptomat 3 cực mccb 3p 40a 18ka | Như trên | 1 | cái |
| 196 | Aptomat 2 cực rcbo 2p 20a 6ka 30mA | Như trên | 36 | cái |
| 197 | Aptomat 2 cực rcbo 2p 16a 6ka 30mA | Như trên | 36 | cái |
| 198 | Aptomat 1 cực mcb 2p 32a 6ka | Như trên | 36 | cái |
| 199 | Aptomat 1 cực mcb 1p 32a 6ka | Như trên | 54 | cái |
| 200 | Aptomat 1 cực mcb 1p 20a 6ka | Như trên | 6 | cái |
| 201 | Aptomat 1 cực mcb 1p 16a 6ka | Như trên | 68 | cái |
| 202 | Aptomat 1 cực mcb 1p 10a 6ka | Như trên | 42 | cái |
| 203 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Như trên | 9 | bộ |
| 204 | Đồng hồ vol kế, kèm chuyển mạch | Như trên | 3 | cái |
| 205 | Đồng hồ ampe kế (0-125a) | Như trên | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, hộp số | Như trên | 36 | cái |
| 207 | Đồng hồ ampe kế (0-125a) | Như trên | 1 | cái |
| 208 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Như trên | 9 | bộ |
| 209 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Như trên | 3 | bộ |
| 210 | Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x120)mm2 | Như trên | 100 | m |
| 211 | Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x50)mm2 | Như trên | 20 | m |
| 212 | Cáp điện cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | Như trên | 820 | m |
| 213 | Dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc pvc | Như trên | 1.890 | m |
| 214 | Dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện ruột 2,5mm2 vỏ bọc pvc | Như trên | 3.700 | m |
| 215 | Dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện ruột 1,5mm2 vỏ bọc pvc | Như trên | 4.624 | m |
| 216 | Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 25mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Như trên | 20 | m |
| 217 | Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Như trên | 820 | m |
| 218 | Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Như trên | 515 | m |
| 219 | Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 2,5mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Như trên | 1.850 | m |
| 220 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d32 (kèm phụ kiện) | Như trên | 650 | m |
| 221 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d20 (kèm phụ kiện), đi nổi tạm tính 80% | Như trên | 1.784 | m |
| 222 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d20 (kèm phụ kiện), đi chìm tạm tính 20% | Như trên | 446 | m |
| 223 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d16 (kèm phụ kiện), đi nổi tạm tính 80% | Như trên | 1.516 | m |
| 224 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d16 (kèm phụ kiện), đi chìm tạm tính 20% | Như trên | 379 | m |
| 225 | Hộp chia dây 2 ngả | Như trên | 400 | hộp |
| 226 | Hộp chia dây 3 ngả | Như trên | 100 | hộp |
| 227 | Hộp chia dây 4 ngả | Như trên | 100 | hộp |
| 228 | Phụ kiện lắp đặt | Như trên | 80 | bộ |
| 229 | Ống nhựa xoắn hdpe d160/125 | Như trên | 1 | 100m |
| 230 | Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng | Như trên | 21,25 | m3 |
| 231 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Như trên | 9,5 | m3 |
| 232 | Đắp đất rãnh chôn ống | Như trên | 11,75 | m3 |
| 233 | Lưới báo cáp | Như trên | 50 | m2 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,095 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,095 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Như trên | 0,095 | 100m3 |
| 237 | Máng cáp 200x100x1,2mm | Như trên | 170 | m |
| 238 | Kim thu sét tròn d16 mạ kẽm nhúng nóng L=0,6m | Như trên | 6 | cái |
| 239 | Cọc thép mạ đồng d16 dài 2,4m | Như trên | 8 | cọc |
| 240 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm thép mạ kẽm nhúng nóng | Như trên | 55 | m |
| 241 | Cọc nối đất chống sét cọc L63x63x5mm, dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Như trên | 4 | cọc |
| 242 | Thép tròn d10 thép mạ kẽm nhúng nóng | Như trên | 330 | m |
| 243 | Dây đồng tiếp địa m25 | Như trên | 30 | m |
| 244 | Công tơ điện 1 pha 220v-20(40)A | Như trên | 36 | cái |
| 245 | Đầu cos đồng m6 | Như trên | 96 | cái |
| 246 | Đầu cos đồng m25 | Như trên | 4 | cái |
| 247 | Đầu cos đồng m50 | Như trên | 16 | cái |
| 248 | Đầu cos đồng m120 | Như trên | 8 | cái |
| 249 | Ống hdpe d160/125 (tạm tính) | Như trên | 0,85 | 100m |
| 250 | Phần nước: Cung cấp và lắp đặt | . | 0 | . |
| 251 | Thiết bị | . | 0 | . |
| 252 | Lavabo | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 36 | bộ |
| 253 | Bộ vòi trộn | Như trên | 36 | bộ |
| 254 | Gương + bộ 7 chi tiết | Như trên | 36 | cái |
| 255 | Xí bệt xả đứng+vòi xịt | Như trên | 36 | bộ |
| 256 | Hộp giấy | Như trên | 36 | cái |
| 257 | Hương sen tắm+bộ vòi nóng lạnh | Như trên | 36 | bộ |
| 258 | Bình nước nóng 30l | Như trên | 36 | bộ |
| 259 | Cấp nước sinh hoạt | . | 0 | . |
| 260 | Ống nước lạnh ppr pn10 d75 | Như trên | 0,9 | 100m |
| 261 | Ống nước lạnh ppr pn10 d50 | Như trên | 0,34 | 100m |
| 262 | Ống nước lạnh ppr pn10 d40 | Như trên | 0,34 | 100m |
| 263 | Ống nước lạnh ppr pn10 d32 | Như trên | 2,11 | 100m |
| 264 | Ống nước lạnh ppr pn10 d25 | Như trên | 0,24 | 100m |
| 265 | Ống nước lạnh ppr pn10 d20 | Như trên | 2,16 | 100m |
| 266 | Ống nước nóng ppr pn20 d20 | Như trên | 2,59 | 100m |
| 267 | Măng sông nhựa ppr d63 | Như trên | 23 | cái |
| 268 | Măng sông nhựa ppr d50 | Như trên | 8 | cái |
| 269 | Măng sông nhựa ppr d40 | Như trên | 8 | cái |
| 270 | Măng sông nhựa ppr d32 | Như trên | 53 | cái |
| 271 | Măng sông nhựa ppr d25 | Như trên | 6 | cái |
| 272 | Măng sông nhựa ppr d20 | Như trên | 119 | cái |
| 273 | Tê ppr d75/50 | Như trên | 5 | cái |
| 274 | Tê ppr d75/40 | Như trên | 5 | cái |
| 275 | Tê ppr d50/25 | Như trên | 10 | cái |
| 276 | Tê ppr d50/32 | Như trên | 10 | cái |
| 277 | Tê ppr d40/32 | Như trên | 10 | cái |
| 278 | Tê ppr d40/25 | Như trên | 10 | cái |
| 279 | Tê ppr d32/25 | Như trên | 22 | cái |
| 280 | Tê ppr d25/25 | Như trên | 48 | cái |
| 281 | Tê ppr d20/20 | Như trên | 86 | cái |
| 282 | Tê ppr d25/20 | Như trên | 101 | cái |
| 283 | Cút ppr d75 | Như trên | 2 | cái |
| 284 | Cút ppr d50 | Như trên | 5 | cái |
| 285 | Cút ppr d40 | Như trên | 5 | cái |
| 286 | Cút ppr d32 | Như trên | 173 | cái |
| 287 | Cút ppr d25 | Như trên | 58 | cái |
| 288 | Cút ppr d20 | Như trên | 562 | cái |
| 289 | Cút ren trong d20 | Như trên | 346 | cái |
| 290 | Rắc co ren trong | Như trên | 144 | cái |
| 291 | Măng xông ren trong | Như trên | 144 | cái |
| 292 | Van 2 chiều ppr d75 | Như trên | 1 | cái |
| 293 | Van 2 chiều ppr d50 | Như trên | 4 | cái |
| 294 | Van 2 chiều ppr d40 | Như trên | 4 | cái |
| 295 | Van 2 chiều ppr d32 | Như trên | 36 | cái |
| 296 | Đai neo ống d63 | Như trên | 60 | cái |
| 297 | Đai neo ống d50 | Như trên | 22 | cái |
| 298 | Đai neo ống d40 | Như trên | 22 | cái |
| 299 | Đai neo ống d32 | Như trên | 141 | cái |
| 300 | Đai neo ống d25 | Như trên | 16 | cái |
| 301 | Đai neo ống d20 | Như trên | 317 | cái |
| 302 | Nút bịt d20 | Như trên | 259 | cái |
| 303 | Kép thép d20 | Như trên | 259 | cái |
| 304 | Côn ppr d50/32 | Như trên | 4 | cái |
| 305 | Côn ppr d40/32 | Như trên | 4 | cái |
| 306 | Côn ppr d32/25 | Như trên | 12 | cái |
| 307 | Côn ppr d25/20 | Như trên | 72 | cái |
| 308 | Thoát nước sinh hoạt | . | 0 | . |
| 309 | Ống nhựa u.pvc pn6 d200 | Như trên | 0,41 | 100m |
| 310 | Ống nhựa u.pvc pn6 d140 | Như trên | 0,61 | 100m |
| 311 | Ống nhựa u.pvc pn6 d110 | Như trên | 2,19 | 100m |
| 312 | Ống nhựa u.pvc pn6 d75 | Như trên | 1,82 | 100m |
| 313 | Ống nhựa u.pvc pn6 d42 | Như trên | 0,6 | 100m |
| 314 | Măng sông nhựa u.pvc d200 | Như trên | 10 | cái |
| 315 | Măng sông nhựa u.pvc d140 | Như trên | 15 | cái |
| 316 | Măng sông nhựa u.pvc d110 | Như trên | 55 | cái |
| 317 | Măng sông nhựa u.pvc d75 | Như trên | 45 | cái |
| 318 | Măng sông nhựa u.pvc d42 | Như trên | 15 | cái |
| 319 | Tê chéo u.pvc d140/110 | Như trên | 14 | cái |
| 320 | Tê chéo u.pvc d110/110 | Như trên | 34 | cái |
| 321 | Tê chéo u.pvc d140/90 | Như trên | 2 | cái |
| 322 | Tê chéo u.pvc d110/90 | Như trên | 10 | cái |
| 323 | Tê chéo u.pvc d90/75 | Như trên | 48 | cái |
| 324 | Tê chéo u.pvc d75/75 | Như trên | 14 | cái |
| 325 | Cút 135 u.pvc d140 | Như trên | 14 | cái |
| 326 | Cút 135 u.pvc d110 | Như trên | 221 | cái |
| 327 | Cút 135 u.pvc d90 | Như trên | 31 | cái |
| 328 | Cút 135 u.pvc d75 | Như trên | 254 | cái |
| 329 | Cút 135 u.pvc d42 | Như trên | 115 | cái |
| 330 | Cút 90 u.pvc d75 | Như trên | 2 | cái |
| 331 | Cút 90 u.pvc d42 | Như trên | 48 | cái |
| 332 | Nút thông tắc sàn u.pvc d140 | Như trên | 2 | cái |
| 333 | Nút thông tắc sàn u.pvc d110 | Như trên | 6 | cái |
| 334 | Nút thông tắc sàn u.pvc d90 | Như trên | 4 | cái |
| 335 | Nút thông tắc u.pvc d75 | Như trên | 24 | cái |
| 336 | Nút bịt u.pvc d110 | Như trên | 36 | cái |
| 337 | Nút bịt u.pvc d75 | Như trên | 72 | cái |
| 338 | Nút bịt u.pvc d42 | Như trên | 36 | cái |
| 339 | Côn u.pvc d75/42 | Như trên | 12 | cái |
| 340 | Côn u.pvc d110/75 | Như trên | 8 | cái |
| 341 | Phễu ngăn mùi d75 | Như trên | 72 | cái |
| 342 | Phễu thu sàn 100x100 kèm siphong d75 | Như trên | 72 | cái |
| 343 | Tê kiểm tra d110 | Như trên | 8 | cái |
| 344 | Tê kiểm tra d90 | Như trên | 8 | cái |
| 345 | Đai neo ống d110 | Như trên | 146 | cái |
| 346 | Đai neo ống d75 | Như trên | 121 | cái |
| 347 | Đai neo ống d42 | Như trên | 40 | cái |
| 348 | Thoát nước mưa | . | 0 | . |
| 349 | Ống nhựa u.pvc pn6 d90 | Như trên | 2,16 | 100m |
| 350 | Ống nhựa u.pvc pn6 d60 | Như trên | 0,22 | 100m |
| 351 | Măng sông nhựa u.pvc d90 | Như trên | 54 | cái |
| 352 | Măng sông nhựa u.pvc d75 | Như trên | 5 | cái |
| 353 | Phễu thu nước mưa mái 150x150 (ống thoát nước d90) | Như trên | 12 | cái |
| 354 | Phễu thu nước ban công 100x100 (ống thoát nước d60) | Như trên | 44 | cái |
| 355 | Tê chéo u.pvc d90/60 | Như trên | 53 | cái |
| 356 | Cút 135 u.pvc d90 | Như trên | 14 | cái |
| 357 | Cút 135 u.pvc d60 | Như trên | 106 | cái |
| 358 | Bịt u.pvc d90 | Như trên | 12 | cái |
| 359 | Bịt u.pvc d60 | Như trên | 36 | cái |
| 360 | Đai neo ống d90 | Như trên | 144 | cái |
| 361 | Đai neo ống d75 | Như trên | 14 | cái |
| 362 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Như trên | 8 | đoạn ống |
| 363 | Đế cống BTCT D300 | Như trên | 7 | cái |
| 364 | Thi công lắp đặt Điều hòa không khí | . | 0 | . |
| 365 | THIẾT BỊ: Chi phí lắp đặt | . | 0 | . |
| 366 | Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 7.1kw | Như trên | 6 | máy |
| 367 | Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 5kw | Như trên | 30 | máy |
| 368 | Quạt găn tường, LL 70~835 m3/h | Như trên | 36 | cái |
| 369 | Quạt găn tường, LL 70~835 m3/h | Như trên | 36 | cái |
| 370 | VẬT TƯ: Cung cấp vật tư và lắp đặt | . | 0 | . |
| 371 | Ống đồng d15.9 | Như trên | 0,132 | 100m |
| 372 | Ống đồng d12.7 | Như trên | 0,66 | 100m |
| 373 | Ống đồng d6.4 | Như trên | 0,792 | 100m |
| 374 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Như trên | 0,132 | 100m |
| 375 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Như trên | 0,66 | 100m |
| 376 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Như trên | 0,792 | 100m |
| 377 | Ống nước ngưng d21 | Như trên | 1,188 | 100m |
| 378 | Ống nước ngưng d27 | Như trên | 1,08 | 100m |
| 379 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d21mm | Như trên | 1,188 | 100m |
| 380 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d27mm | Như trên | 1,08 | 100m |
| 381 | CÁP ĐIỆN: Cung cấp vật tư và lắp đặt | . | 0 | . |
| 382 | Dây điện 2x2.5mm2 (nối từ dàn nóng đến dàn lạnh) | Như trên | 79,2 | m |
| 383 | Dây điện 1x2.5mm2 (dây nối đất) | Như trên | 79,2 | m |
| 384 | Dây điện điều khiển 2x1mm2 | Như trên | 79,2 | m |
| 385 | THÔNG TIN LIÊN LẠC: Cung cấp vật tư và lắp đặt | . | 0 | . |
| 386 | Tủ rack 19"42U | Như trên | 1 | thiết bị |
| 387 | Odf 4 port | Như trên | 1 | cái |
| 388 | SW poe 24 cổng 10/100 mbps | Như trên | 3 | cái |
| 389 | Patch panel cat6 | Như trên | 3 | cái |
| 390 | Dây nhảy utp cat6 l-2m | Như trên | 30 | cái |
| 391 | Mặt ổ mạng 1 lỗ | Như trên | 12 | cái |
| 392 | Nhân cat6 | Như trên | 24 | cái |
| 393 | Wifi gắn trần 300m | Như trên | 2 | thiết bị |
| 394 | Camera ip dome 3.0mp thu tiếng | Như trên | 2 | thiết bị |
| 395 | Dây tín hiệu utp cat6 23awg | Như trên | 110 | 10 m |
| 396 | Dây cáp nguồn cho cctv cu/pvc 2x1mm2 | Như trên | 500 | m |
| 397 | Máng nhựa 100x100 | Như trên | 100 | m |
| 398 | Ống nhựa luồn dây d20 | Như trên | 500 | m |
| 399 | Máng thép thông tầng 200x100 | Như trên | 10 | m |
| 400 | CHỐNG MỐI | . | 0 | . |
| 401 | Phòng mối nền công trình xây mới | Như trên | 510,8 | m2 |
| 402 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Như trên | 132,72 | m |
| B | Phần cung cấp thiết bị phục vụ thi công, lắp đặt | |||
| 1 | Hệ thống điều hòa không khí | . | 0 | . |
| 2 | Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 7.1kw | Công suất làm lạnh: 6,9kW (1.1~7.8)Tiêu thụ điện làm lạnh: 1,8KWMôi chất lạnh: R32Dòng điện vận hành làm lạnh: 8,8 AKích thước dàn lạnh (Cao x rộng x sâu)(mm): 339 x 1197 x 262Kích thước dàn nóng (Cao x rộng x sâu)(mm): 640 x 800(+71) x 290Trọng lượng dàn lạnh (Kg) :15,5Trọng lượng dàn nóng (Kg) :42Lưu lượng gió dàn lạnh: 20,5 m3/minLưu lượng gió dàn lạnh: 41,5 m3/minKích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm): 12,7Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm): 6,35 | 6 | Cái |
| 3 | Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 5 kw | Công suất làm lạnh: 5.0 kW (1.3~5.4)Tiêu thụ điện làm lạnh: 1,47 KW (0.3~1.6)Môi chất lạnh: R32Dòng điện vận hành làm lạnh: 6,7 AKích thước dàn lạnh (Cao x rộng x sâu)(mm): 267 x 783 x 210Kích thước dàn nóng (Cao x rộng x sâu)(mm): 595 x 780(+62) x 290Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 7,5Trọng lượng dàn nóng (Kg): 35,5Lưu lượng gió dàn lạnh: 10,9 m3/minLưu lượng gió dàn lạnh: 35,6 m3/minKích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm): 12,7Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm): 6,35 | 30 | Cái |
| 4 | Quạt gắn tường cấp khí tươi | - Đường kính cánh 250mm, lưu lượng 835m3/h, độ ồn 43dB, điện áp 220/50(V/Hz) , công suất 27 (w), Trọng lượng: 2,7kg,- Thiết kế thích hợp để lắp đặt âm tường- Động cơ quạt được trang bị bộ cảm biến nhiệt, tự động tắt quạt khi quạt quá nóng- Bạc đạn được bôi trơn đầy đủ giúp quạt vận hành êm ái trong thời gian dài- Thiết kế cánh quạt hình chân vịt tạo lượng gió lớn ở mức độ ồn thấp- Cửa sổ tự động mở khi quạt hoạt động, đóng khi quạt ngưng hoạt động- Màn che trước tạo sự cách biệt và gia tăng độ an toàn cho sản phẩm- Kích thước lắp đặt = 300 x 300 mm | 36 | Cái |
| 5 | Quạt gắn tường hút mùi vệ sinh | - Đường kính cánh 250mm, lưu lượng 835m3/h, độ ồn 43dB, điện áp 220/50(V/Hz), công suất 27 (w), Trọng lượng: 2,7kg,- Thiết kế thích hợp để lắp đặt âm tường- Động cơ quạt được trang bị bộ cảm biến nhiệt, tự động tắt quạt khi quạt quá nóng- Bạc đạn được bôi trơn đầy đủ giúp quạt vận hành êm ái trong thời gian dài- Thiết kế cánh quạt hình chân vịt tạo lượng gió lớn ở mức độ ồn thấp- Cửa sổ tự động mở khi quạt hoạt động, đóng khi quạt ngưng hoạt động- Màn che trước tạo sự cách biệt và gia tăng độ an toàn cho sản phẩm- Kích thước lắp đặt = 300 x 300 mm | 36 | Cái |
| 6 | Thông tin liên lạc | . | 0 | . |
| 7 | Tủ rack 19"42U | Tủ rack 42UCó bánh xe- Toàn bộ tủ được làm bằng tôn 1.2 mm và được sơn tĩnh điện màu đen chống gỉ 100%- Cửa trước cánh lưới có khoá an toàn dễ dàng quan sát được các thiết bị bên trong- 01 ổ cắm nguồn 06 chấu | 1 | Thiết bị |
| 8 | Odf 4 port | Vỏ hộp nhựa ODF | 1 | Cái |
| 9 | SW poe 24 cổng 10/100 mbps | FR-S2024PED-C24 10/100Mbps Auto-Negotiation RJ45 ports24 port PoE functionSupports PoE power up to 260W for all PoE ports19-inch rack-mountable steel cas | 3 | Cái |
| 10 | Patch panel cat6 | Patch Panel 24 cổng-SIEMAX- Phù hợp với tiêu chuẩn TIA/EIA 568B CAT6- Phối hợp với mudul cat6- Vật liệu: PBT+-15%GF UL94V-0- Khung bảng: Thép cacbon sơn tĩnh điện màu đen. | 3 | Cái |
| 11 | Wifi gắn trần 300m | FR-WA1014NP-C/FR-WA3014NPH-C11N 300Mbps 802.af POEHigh Power Wireless CPE/AP/Router/POE function | 2 | Thiết bị |
| 12 | Camera ip dome 3.0mp thu tiếng | 3.0Mega Pixel (2034*1536P) DC12V, Support. Onvif. NVR. P2P. 2MP@25Fps, 3MP@20Fps,2M support AI,3MP; Built-in Audio | 2 | Thiết bị |
| 13 | Nội thất thiết bị đồ dời (Bàn ghế, giường tủ...): Cung cấp và lắp đặt | . | 0 | . |
| 14 | Giường gỗ công nghiệp | Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin.KT 1200x2300x350 | 72 | Bộ |
| 15 | Tủ đầu giường gỗ công nghiệp | Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin.KT 600x500x500 | 108 | Bộ |
| 16 | Tủ quần áo gỗ công nghiệp | Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 1700x600x2500 | 36 | Bộ |
| 17 | Bàn kết hợp tủ tivi gỗ công nghiệp | Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 2750x600x750 | 36 | Bộ |
| 18 | Ghế làm việc | - Ghế xoay lưới- Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chịu lực- Đệm ghế mút bọc vải lưới xốp- Chân nhựa, tay nhựa- Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh | 36 | Bộ |
| 19 | Ghế bàn trà | -Chất liệu: Khung gỗ tần bì sơn màu óc chó hoặc màu tự nhiên, mặt nệm Simili cao cấp | 72 | Bộ |
| 20 | Bàn trà gỗ công nghiệp | Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 600x600x750 | 36 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc:+ Thi công xây dựng mới các hạng công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng gồm: Nhà cửa, kho tàng (cấp công trình cấp III trở lên) có nội dung thi công xây dựng, lắp đặt đường nước, điện….Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng hoặc kiến trúc xây dựng có trình độ đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao Quyết định giao nhiệm vụ kem theo).- TLCM:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 5 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: | 3 | - Đã làm giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành lĩnh vực xây dựng hoặc kiến trúc trở lên+ Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | * Trong đó:+ 01 người Trình độ chuyên môn chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện dân dụng có trình độ đại học trở lên.+ 02 người Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 10 | 04 thợ nề, 02 thợ cơ khí, thợ điện: 01 người, thợ nước 01, thợ sơn 02Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề tương ứng. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân , lao động phổ thông | 20 | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Loại 16T | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5.0 Kw | 2 |
| 4 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy nén khí | 360m3/h | 2 |
| 7 | Đầm rùi | 1,5 Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1 Kw | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích ≥ 0,5m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | 70 kg | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | 1,7 kW | 2 |
| 12 | Máy mài | 2,7 kW | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | 150L | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 Tấn | 2 |
| 15 | Vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8T | 2 |
| 16 | Hệ thống Máy trộn, máy bơm bê tông thi công nhà cao tầng.*) Nhà thầu đề xuất và cung cấp tài liệu chứng minh tính sở hữu của Nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tác nếu Nhà thầu đi thuê và cung cấp đính kèm tài liệu tính sở hữu của Bên cho thuê. | Công suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 0,75KW | 2 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 50kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi