Gói thầu: E- Thi công xây dựng Nhà nghỉ chờ ca phục vụ công tác quản lý vận hành tại Nhà máy thuỷ điện Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223163-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Chủ đầu tư - Bên mời thầu/ Đại diện Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;
Tên gói thầu E- Thi công xây dựng Nhà nghỉ chờ ca phục vụ công tác quản lý vận hành tại Nhà máy thuỷ điện Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20210138519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng của EVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 10:54:00 đến ngày 2021-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,734,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc:+ Thi công xây dựng mới các hạng công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng gồm: Nhà cửa, kho tàng (cấp công trình cấp III trở lên) có nội dung thi công xây dựng, lắp đặt đường nước, điện….Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng hoặc kiến trúc xây dựng có trình độ đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao Quyết định giao nhiệm vụ kem theo).- TLCM:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã làm giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành lĩnh vực xây dựng hoặc kiến trúc trở lên+ Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Trong đó:+ 01 người Trình độ chuyên môn chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện dân dụng có trình độ đại học trở lên.+ 02 người Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 04 thợ nề, 02 thợ cơ khí, thợ điện: 01 người, thợ nước 01, thợ sơn 02Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân , lao động phổ thông
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Loại 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5.0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Hệ thống Máy trộn, máy bơm bê tông thi công nhà cao tầng.*) Nhà thầu đề xuất và cung cấp tài liệu chứng minh tính sở hữu của Nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tác nếu Nhà thầu đi thuê và cung cấp đính kèm tài liệu tính sở hữu của Bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75KW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thi công xây dựng
1Phần kết cấu.0.
2MÓNG.0.
3Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào máy tạm tính 90% KL đất đào)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V14,244100m3
4Đào thủ công, đất cấp III (tạm tính 10% KL đất đào)Như trên158,261m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên39,997m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Như trên92,961m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiNhư trên3,888100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên4,562tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên4,279tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmNhư trên4,361tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, chiều cao Như trên5,229m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cộtNhư trên0,799100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Như trên0,202tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như trên3,356tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên148,542m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Như trên8,739m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên1,028100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Như trên0,662tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Như trên0,06tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên13,284100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như trên2,543100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Như trên2,543100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Như trên2,543100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên1,049100m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Như trên52,43m3
26Bê tông tôn nền, vữa XM M50Như trên52,43m3
27CỘT.0.
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Như trên28,501m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Như trên4,354100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như trên0,69tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như trên2,526tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như trên2,051tấn
33DẦM.0.
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Như trên59,628m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Như trên5,677100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên1,396tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên10,384tấn
38SÀN.0.
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Như trên217,763m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Như trên18,667100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như trên19,138tấn
42TRỤ TƯỜNG.0.
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như trên2,288m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Như trên0,416100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như trên0,137tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như trên0,183tấn
47GIẰNG TƯỜNG.0.
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Như trên5,676m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Như trên0,516100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,148tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,764tấn
52TƯỜNG THU HỒI.0.
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên54,923m3
54HỆ XÀ GỒ MÁI.0.
55Gia công xà gồ thépNhư trên2,83tấn
56Lắp dựng xà gồ thépNhư trên2,83tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên391,295m2
58TAM CẤP.0.
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên0,416m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên1,538m3
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200Như trên4,907m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấpNhư trên0,07100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Như trên0,428tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Như trên0,087tấn
65LANH TÔ.0.
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Như trên5,935m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôNhư trên0,644tấn
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôNhư trên0,303100m2
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như trên169cái
70THANG BỘ.0.
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Như trên7,96m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngNhư trên0,696100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Như trên0,627tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Như trên0,258tấn
75BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, RÃNH XÂY.0.
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên1,428100m3
77Đào thủ công, đất cấp III (tạm tính 10% KL đất đào)Như trên15,868m3
78Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Như trên9,625100m
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên14,355m3
80Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Như trên38,665m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên1,317100m2
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiNhư trên1,141100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên1,966tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,067tấn
85Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên23,037m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên241,6m2
87Quét dung dịch chống thấmNhư trên86,84m2
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,425100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như trên1,162100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Như trên1,162100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Như trên1,162100m3
92Tấm đan bể tự hoại 300x300Như trên2cái
93Tấm đan hố ga 800x800Như trên4cái
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Như trên6m3
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanNhư trên0,36tấn
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,32100m2
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như trên125cái
98Kiến trúc hoàn thiện.0.
99Xây, trát, sơn bả.0.
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V3,396m3
101Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên12,499m3
102Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên145,644m3
103Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên335,21m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên3.569,851m2
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên1.614,93m2
106Trát má cửa, vữa XM mác 75Như trên192,9m2
107Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên138,214m2
108Trát cầu thang bộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên37,992m2
109Trát trần, vữa XM mác 75Như trên1.295,583m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như trên474,968m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên3.587,251m2
112Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên1.614,93m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên2.122,258m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên3.737,188m2
115Hoàn thiện.0.
116Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Như trên1.178,988m2
117Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Như trên126,72m2
118Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Như trên171,744m2
119Thi công chống thấm sàn vệ sinh, logiaNhư trên645,206m2
120Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x600mmNhư trên698,976m2
121Len cửa đi đá granite tự nhiên dày 2cm màu đenNhư trên20,232m2
122Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (đã bao gồm NC lắp đặt)Như trên171,744m2
123Hệ khung đỡ bàn đá lavaboNhư trên49,084m2
124Ốp đá mặt bàn lavabo, đá granite tự nhiênNhư trên67,399m2
125Khoét lỗ bàn đá lavaboNhư trên36lỗ
126Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang bộ, vữa XM mác 75Như trên1,521m3
127Trát mặt thang bộ vữa XM mác 75Như trên46,478m2
128Láng granitô cầu thangNhư trên46,478m2
129Gia công lan can sắtNhư trên0,297tấn
130Gia công thang sắtNhư trên0,181tấn
131Sơn sắt thép tĩnh điệnNhư trên19,872m2
132Lắp dựng lan can sắtNhư trên16,587m2
133Lắp dựng thang sắtNhư trên0,181tấn
134Lợp mái tôn lạnh chống nóng 3 lớpNhư trên6,65100m2
135Tôn úp nóc mái CBG01/2020)Như trên53,2md
136Láng sênô mái, vữa XM mác 75Như trên106,4m2
137HT mặt đứng.0.
138Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Như trên32,4m2
139Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Như trên26,4m2
140Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Như trên255,58m
141Tường xẻ rãnh 10x5mm cách đều 600mmNhư trên316,2m
142Hoa văn phù điêu mặt đứng sơn HT màu trắng KT 800x800mmNhư trên36cái
143Lam chớp nhôm mặt đứngNhư trên69,3m2
144Gia công lan can sắt mặt đứngNhư trên1,238tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên75,577m2
146Lắp dựng lan can sắt mặt đứngNhư trên77,22m2
147Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên2,142m3
148Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Như trên1,58m3
149Láng granitô bậc tam cấpNhư trên33,4m2
150Đổ đất màu trồng câyNhư trên4,853m3
151Phần cửa, vách kính.0.
152Cửa gỗ nhựa composite cánh soi chỉ nẹp nhôm, cánh dày 38mm, khuôn rộng 125mmNhư trên138,24m2
153Bản lề inox 304 kèm vít (3 cái/bộ)Như trên252bộ
154Khóa tay gạt hợp kim YaleNhư trên72bộ
155Cửa đi mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ cửa đi khung nhôm kính )Như trên77,76m2
156Khóa cửa đi 1 cánhNhư trên36bộ
157Cửa sổ mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Như trên97,2m2
158Cửa sổ mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Như trên12,96m2
159Cửa thăm cánh thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Như trên5,040.0
160Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên15,346100m2
161Ngoài nhà.0.
162Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhư trên1,625m3
163Đào xúc phế thải gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnNhư trên0,016100m3
164Vận chuyển phế thải gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Như trên0,016100m3
165Vận chuyển phế thải gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Như trên0,016100m3
166Vận chuyển phế thải gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmNhư trên0,016100m3
167Bê tông giằng miệng mươngNhư trên11,96m3
168Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng miệng mươngNhư trên1,04100m2
169Cốt thép giằng miệng mương đường kính dNhư trên0,118tấn
170Cốt thép giằng miệng mương đường kính dNhư trên0,593tấn
171Bê tông tấm đanNhư trên7,28m3
172Ván khuôn tấm đanNhư trên0,395100m2
173Cốt thép tấm đanNhư trên0,428tấn
174Lắp dựng tấm đan mươngNhư trên130cái
175Phần điện: Cung cấp và lắp đặt.0.
176Đèn gắn tường 220v-12wTham chiếu đến Mục 3 – Chương V72bộ
177Đèn ốp trần bóng led d290-220v-12wNhư trên101bộ
178Đèn downlight bóng led d110-220v-9w, lắp âm trần trong khu wcNhư trên33bộ
179Đèn gương bóng lé 220v-12wNhư trên36bộ
180Đèn tuýp led T8 1,2m-220vNhư trên37bộ
181Công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm)Như trên1cái
182Công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm)Như trên75cái
183Công tắc ba loại lắp chìm 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm)Như trên36cái
184Công tắc xoay chiều loại lắp chím 250v-10a (công tắc+ mặt che+ đế âm)Như trên74cái
185Công tắc 2 cực loại lắp chím 250v-16a (công tắc+ mặt che+ đế âm)Như trên36cái
186Ổ cắm điện đôi 3 cực 16a-250v đặt ngầm tườngNhư trên180cái
187Ổ cắm điện đơn 3 cực 16a-250v đặt ngầm tường loại chống thấmNhư trên36cái
188Bảng điện 9 modun loại có nắp đậyNhư trên36hộp
189Tủ điện kim loại gắn tường kt 800x600x250mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điệnNhư trên1tủ
190Tủ điện kim loại gắn tường kt 600x400x250mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điệnNhư trên2tủ
191Aptomat 3 cực mccb 3p 250a 25kaNhư trên2cái
192Aptomat 3 cực mccb 3p 125a 18kaNhư trên3cái
193Aptomat 3 cực mccb 3p 125a 10kaNhư trên2cái
194Aptomat 3 cực mccb 3p 80a 18kaNhư trên1cái
195Aptomat 3 cực mccb 3p 40a 18kaNhư trên1cái
196Aptomat 2 cực rcbo 2p 20a 6ka 30mANhư trên36cái
197Aptomat 2 cực rcbo 2p 16a 6ka 30mANhư trên36cái
198Aptomat 1 cực mcb 2p 32a 6kaNhư trên36cái
199Aptomat 1 cực mcb 1p 32a 6kaNhư trên54cái
200Aptomat 1 cực mcb 1p 20a 6kaNhư trên6cái
201Aptomat 1 cực mcb 1p 16a 6kaNhư trên68cái
202Aptomat 1 cực mcb 1p 10a 6kaNhư trên42cái
203Đèn báo pha đỏ vàng xanhNhư trên9bộ
204Đồng hồ vol kế, kèm chuyển mạchNhư trên3cái
205Đồng hồ ampe kế (0-125a)Như trên2cái
206Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, hộp sốNhư trên36cái
207Đồng hồ ampe kế (0-125a)Như trên1cái
208Cầu chì hạ thế 220v-2aNhư trên9bộ
209Hệ thống thanh cái, cáp nốiNhư trên3bộ
210Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x120)mm2Như trên100m
211Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x50)mm2Như trên20m
212Cáp điện cu/xlpe/pvc (2x6)mm2Như trên820m
213Dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc pvcNhư trên1.890m
214Dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện ruột 2,5mm2 vỏ bọc pvcNhư trên3.700m
215Dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện ruột 1,5mm2 vỏ bọc pvcNhư trên4.624m
216Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 25mm2 vỏ pvc màu vàng xanhNhư trên20m
217Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ pvc màu vàng xanhNhư trên820m
218Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ pvc màu vàng xanhNhư trên515m
219Dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 2,5mm2 vỏ pvc màu vàng xanhNhư trên1.850m
220Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d32 (kèm phụ kiện)Như trên650m
221Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d20 (kèm phụ kiện), đi nổi tạm tính 80%Như trên1.784m
222Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d20 (kèm phụ kiện), đi chìm tạm tính 20%Như trên446m
223Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d16 (kèm phụ kiện), đi nổi tạm tính 80%Như trên1.516m
224Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây d16 (kèm phụ kiện), đi chìm tạm tính 20%Như trên379m
225Hộp chia dây 2 ngảNhư trên400hộp
226Hộp chia dây 3 ngảNhư trên100hộp
227Hộp chia dây 4 ngảNhư trên100hộp
228Phụ kiện lắp đặtNhư trên80bộ
229Ống nhựa xoắn hdpe d160/125Như trên1100m
230Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng Như trên21,25m3
231Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngNhư trên9,5m3
232Đắp đất rãnh chôn ốngNhư trên11,75m3
233Lưới báo cápNhư trên50m2
234Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như trên0,095100m3
235Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Như trên0,095100m3
236Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIINhư trên0,095100m3
237Máng cáp 200x100x1,2mmNhư trên170m
238Kim thu sét tròn d16 mạ kẽm nhúng nóng L=0,6mNhư trên6cái
239Cọc thép mạ đồng d16 dài 2,4mNhư trên8cọc
240Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm thép mạ kẽm nhúng nóngNhư trên55m
241Cọc nối đất chống sét cọc L63x63x5mm, dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngNhư trên4cọc
242Thép tròn d10 thép mạ kẽm nhúng nóngNhư trên330m
243Dây đồng tiếp địa m25Như trên30m
244Công tơ điện 1 pha 220v-20(40)ANhư trên36cái
245Đầu cos đồng m6Như trên96cái
246Đầu cos đồng m25Như trên4cái
247Đầu cos đồng m50Như trên16cái
248Đầu cos đồng m120Như trên8cái
249Ống hdpe d160/125 (tạm tính)Như trên0,85100m
250Phần nước: Cung cấp và lắp đặt.0.
251Thiết bị.0.
252LavaboTham chiếu đến Mục 3 – Chương V36bộ
253Bộ vòi trộnNhư trên36bộ
254Gương + bộ 7 chi tiếtNhư trên36cái
255Xí bệt xả đứng+vòi xịtNhư trên36bộ
256Hộp giấyNhư trên36cái
257Hương sen tắm+bộ vòi nóng lạnhNhư trên36bộ
258Bình nước nóng 30lNhư trên36bộ
259Cấp nước sinh hoạt.0.
260Ống nước lạnh ppr pn10 d75Như trên0,9100m
261Ống nước lạnh ppr pn10 d50Như trên0,34100m
262Ống nước lạnh ppr pn10 d40Như trên0,34100m
263Ống nước lạnh ppr pn10 d32Như trên2,11100m
264Ống nước lạnh ppr pn10 d25Như trên0,24100m
265Ống nước lạnh ppr pn10 d20Như trên2,16100m
266Ống nước nóng ppr pn20 d20Như trên2,59100m
267Măng sông nhựa ppr d63Như trên23cái
268Măng sông nhựa ppr d50Như trên8cái
269Măng sông nhựa ppr d40Như trên8cái
270Măng sông nhựa ppr d32Như trên53cái
271Măng sông nhựa ppr d25Như trên6cái
272Măng sông nhựa ppr d20Như trên119cái
273Tê ppr d75/50Như trên5cái
274Tê ppr d75/40Như trên5cái
275Tê ppr d50/25Như trên10cái
276Tê ppr d50/32Như trên10cái
277Tê ppr d40/32Như trên10cái
278Tê ppr d40/25Như trên10cái
279Tê ppr d32/25Như trên22cái
280Tê ppr d25/25Như trên48cái
281Tê ppr d20/20Như trên86cái
282Tê ppr d25/20Như trên101cái
283Cút ppr d75Như trên2cái
284Cút ppr d50Như trên5cái
285Cút ppr d40Như trên5cái
286Cút ppr d32Như trên173cái
287Cút ppr d25Như trên58cái
288Cút ppr d20Như trên562cái
289Cút ren trong d20Như trên346cái
290Rắc co ren trongNhư trên144cái
291Măng xông ren trongNhư trên144cái
292Van 2 chiều ppr d75Như trên1cái
293Van 2 chiều ppr d50Như trên4cái
294Van 2 chiều ppr d40Như trên4cái
295Van 2 chiều ppr d32Như trên36cái
296Đai neo ống d63Như trên60cái
297Đai neo ống d50Như trên22cái
298Đai neo ống d40Như trên22cái
299Đai neo ống d32Như trên141cái
300Đai neo ống d25Như trên16cái
301Đai neo ống d20Như trên317cái
302Nút bịt d20Như trên259cái
303Kép thép d20Như trên259cái
304Côn ppr d50/32Như trên4cái
305Côn ppr d40/32Như trên4cái
306Côn ppr d32/25Như trên12cái
307Côn ppr d25/20Như trên72cái
308Thoát nước sinh hoạt.0.
309Ống nhựa u.pvc pn6 d200Như trên0,41100m
310Ống nhựa u.pvc pn6 d140Như trên0,61100m
311Ống nhựa u.pvc pn6 d110Như trên2,19100m
312Ống nhựa u.pvc pn6 d75Như trên1,82100m
313Ống nhựa u.pvc pn6 d42Như trên0,6100m
314Măng sông nhựa u.pvc d200Như trên10cái
315Măng sông nhựa u.pvc d140Như trên15cái
316Măng sông nhựa u.pvc d110Như trên55cái
317Măng sông nhựa u.pvc d75Như trên45cái
318Măng sông nhựa u.pvc d42Như trên15cái
319Tê chéo u.pvc d140/110Như trên14cái
320Tê chéo u.pvc d110/110Như trên34cái
321Tê chéo u.pvc d140/90Như trên2cái
322Tê chéo u.pvc d110/90Như trên10cái
323Tê chéo u.pvc d90/75Như trên48cái
324Tê chéo u.pvc d75/75Như trên14cái
325Cút 135 u.pvc d140Như trên14cái
326Cút 135 u.pvc d110Như trên221cái
327Cút 135 u.pvc d90Như trên31cái
328Cút 135 u.pvc d75Như trên254cái
329Cút 135 u.pvc d42Như trên115cái
330Cút 90 u.pvc d75Như trên2cái
331Cút 90 u.pvc d42Như trên48cái
332Nút thông tắc sàn u.pvc d140Như trên2cái
333Nút thông tắc sàn u.pvc d110Như trên6cái
334Nút thông tắc sàn u.pvc d90Như trên4cái
335Nút thông tắc u.pvc d75Như trên24cái
336Nút bịt u.pvc d110Như trên36cái
337Nút bịt u.pvc d75Như trên72cái
338Nút bịt u.pvc d42Như trên36cái
339Côn u.pvc d75/42Như trên12cái
340Côn u.pvc d110/75Như trên8cái
341Phễu ngăn mùi d75Như trên72cái
342Phễu thu sàn 100x100 kèm siphong d75Như trên72cái
343Tê kiểm tra d110Như trên8cái
344Tê kiểm tra d90Như trên8cái
345Đai neo ống d110Như trên146cái
346Đai neo ống d75Như trên121cái
347Đai neo ống d42Như trên40cái
348Thoát nước mưa.0.
349Ống nhựa u.pvc pn6 d90Như trên2,16100m
350Ống nhựa u.pvc pn6 d60Như trên0,22100m
351Măng sông nhựa u.pvc d90Như trên54cái
352Măng sông nhựa u.pvc d75Như trên5cái
353Phễu thu nước mưa mái 150x150 (ống thoát nước d90)Như trên12cái
354Phễu thu nước ban công 100x100 (ống thoát nước d60)Như trên44cái
355Tê chéo u.pvc d90/60Như trên53cái
356Cút 135 u.pvc d90Như trên14cái
357Cút 135 u.pvc d60Như trên106cái
358Bịt u.pvc d90Như trên12cái
359Bịt u.pvc d60Như trên36cái
360Đai neo ống d90Như trên144cái
361Đai neo ống d75Như trên14cái
362Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmNhư trên8đoạn ống
363Đế cống BTCT D300Như trên7cái
364Thi công lắp đặt Điều hòa không khí.0.
365THIẾT BỊ: Chi phí lắp đặt.0.
366Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 7.1kwNhư trên6máy
367Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 5kwNhư trên30máy
368Quạt găn tường, LL 70~835 m3/hNhư trên36cái
369Quạt găn tường, LL 70~835 m3/hNhư trên36cái
370VẬT TƯ: Cung cấp vật tư và lắp đặt.0.
371Ống đồng d15.9Như trên0,132100m
372Ống đồng d12.7Như trên0,66100m
373Ống đồng d6.4Như trên0,792100m
374Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmNhư trên0,132100m
375Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmNhư trên0,66100m
376Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmNhư trên0,792100m
377Ống nước ngưng d21Như trên1,188100m
378Ống nước ngưng d27Như trên1,08100m
379Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d21mmNhư trên1,188100m
380Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d27mmNhư trên1,08100m
381CÁP ĐIỆN: Cung cấp vật tư và lắp đặt.0.
382Dây điện 2x2.5mm2 (nối từ dàn nóng đến dàn lạnh)Như trên79,2m
383Dây điện 1x2.5mm2 (dây nối đất)Như trên79,2m
384Dây điện điều khiển 2x1mm2Như trên79,2m
385THÔNG TIN LIÊN LẠC: Cung cấp vật tư và lắp đặt.0.
386Tủ rack 19"42UNhư trên1thiết bị
387Odf 4 portNhư trên1cái
388SW poe 24 cổng 10/100 mbpsNhư trên3cái
389Patch panel cat6Như trên3cái
390Dây nhảy utp cat6 l-2mNhư trên30cái
391Mặt ổ mạng 1 lỗNhư trên12cái
392Nhân cat6Như trên24cái
393Wifi gắn trần 300mNhư trên2thiết bị
394Camera ip dome 3.0mp thu tiếngNhư trên2thiết bị
395Dây tín hiệu utp cat6 23awgNhư trên11010 m
396Dây cáp nguồn cho cctv cu/pvc 2x1mm2Như trên500m
397Máng nhựa 100x100Như trên100m
398Ống nhựa luồn dây d20Như trên500m
399Máng thép thông tầng 200x100Như trên10m
400CHỐNG MỐI.0.
401Phòng mối nền công trình xây mớiNhư trên510,8m2
402Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốcNhư trên132,72m
B Phần cung cấp thiết bị phục vụ thi công, lắp đặt
1Hệ thống điều hòa không khí.0.
2Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 7.1kwCông suất làm lạnh: 6,9kW (1.1~7.8)Tiêu thụ điện làm lạnh: 1,8KWMôi chất lạnh: R32Dòng điện vận hành làm lạnh: 8,8 AKích thước dàn lạnh (Cao x rộng x sâu)(mm): 339 x 1197 x 262Kích thước dàn nóng (Cao x rộng x sâu)(mm): 640 x 800(+71) x 290Trọng lượng dàn lạnh (Kg) :15,5Trọng lượng dàn nóng (Kg) :42Lưu lượng gió dàn lạnh: 20,5 m3/minLưu lượng gió dàn lạnh: 41,5 m3/minKích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm): 12,7Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm): 6,356Cái
3Điều hòa cục bộ 1 chiều, kiểu gắn tường, công suất lạnh 5 kwCông suất làm lạnh: 5.0 kW (1.3~5.4)Tiêu thụ điện làm lạnh: 1,47 KW (0.3~1.6)Môi chất lạnh: R32Dòng điện vận hành làm lạnh: 6,7 AKích thước dàn lạnh (Cao x rộng x sâu)(mm): 267 x 783 x 210Kích thước dàn nóng (Cao x rộng x sâu)(mm): 595 x 780(+62) x 290Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 7,5Trọng lượng dàn nóng (Kg): 35,5Lưu lượng gió dàn lạnh: 10,9 m3/minLưu lượng gió dàn lạnh: 35,6 m3/minKích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm): 12,7Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm): 6,3530Cái
4Quạt gắn tường cấp khí tươi- Đường kính cánh 250mm, lưu lượng 835m3/h, độ ồn 43dB, điện áp 220/50(V/Hz) , công suất 27 (w), Trọng lượng: 2,7kg,- Thiết kế thích hợp để lắp đặt âm tường- Động cơ quạt được trang bị bộ cảm biến nhiệt, tự động tắt quạt khi quạt quá nóng- Bạc đạn được bôi trơn đầy đủ giúp quạt vận hành êm ái trong thời gian dài- Thiết kế cánh quạt hình chân vịt tạo lượng gió lớn ở mức độ ồn thấp- Cửa sổ tự động mở khi quạt hoạt động, đóng khi quạt ngưng hoạt động- Màn che trước tạo sự cách biệt và gia tăng độ an toàn cho sản phẩm- Kích thước lắp đặt = 300 x 300 mm36Cái
5Quạt gắn tường hút mùi vệ sinh- Đường kính cánh 250mm, lưu lượng 835m3/h, độ ồn 43dB, điện áp 220/50(V/Hz), công suất 27 (w), Trọng lượng: 2,7kg,- Thiết kế thích hợp để lắp đặt âm tường- Động cơ quạt được trang bị bộ cảm biến nhiệt, tự động tắt quạt khi quạt quá nóng- Bạc đạn được bôi trơn đầy đủ giúp quạt vận hành êm ái trong thời gian dài- Thiết kế cánh quạt hình chân vịt tạo lượng gió lớn ở mức độ ồn thấp- Cửa sổ tự động mở khi quạt hoạt động, đóng khi quạt ngưng hoạt động- Màn che trước tạo sự cách biệt và gia tăng độ an toàn cho sản phẩm- Kích thước lắp đặt = 300 x 300 mm36Cái
6Thông tin liên lạc.0.
7Tủ rack 19"42UTủ rack 42UCó bánh xe- Toàn bộ tủ được làm bằng tôn 1.2 mm và được sơn tĩnh điện màu đen chống gỉ 100%- Cửa trước cánh lưới có khoá an toàn dễ dàng quan sát được các thiết bị bên trong- 01 ổ cắm nguồn 06 chấu1Thiết bị
8Odf 4 portVỏ hộp nhựa ODF1Cái
9SW poe 24 cổng 10/100 mbpsFR-S2024PED-C24 10/100Mbps Auto-Negotiation RJ45 ports24 port PoE functionSupports PoE power up to 260W for all PoE ports19-inch rack-mountable steel cas3Cái
10Patch panel cat6Patch Panel 24 cổng-SIEMAX- Phù hợp với tiêu chuẩn TIA/EIA 568B CAT6- Phối hợp với mudul cat6- Vật liệu: PBT+-15%GF UL94V-0- Khung bảng: Thép cacbon sơn tĩnh điện màu đen.3Cái
11Wifi gắn trần 300mFR-WA1014NP-C/FR-WA3014NPH-C11N 300Mbps 802.af POEHigh Power Wireless CPE/AP/Router/POE function2Thiết bị
12Camera ip dome 3.0mp thu tiếng3.0Mega Pixel (2034*1536P) DC12V, Support. Onvif. NVR. P2P. 2MP@25Fps, 3MP@20Fps,2M support AI,3MP; Built-in Audio2Thiết bị
13Nội thất thiết bị đồ dời (Bàn ghế, giường tủ...): Cung cấp và lắp đặt.0.
14Giường gỗ công nghiệpGỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin.KT 1200x2300x35072Bộ
15Tủ đầu giường gỗ công nghiệpGỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin.KT 600x500x500108Bộ
16Tủ quần áo gỗ công nghiệpGỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 1700x600x250036Bộ
17Bàn kết hợp tủ tivi gỗ công nghiệpGỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 2750x600x75036Bộ
18Ghế làm việc- Ghế xoay lưới- Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chịu lực- Đệm ghế mút bọc vải lưới xốp- Chân nhựa, tay nhựa- Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh36Bộ
19Ghế bàn trà-Chất liệu: Khung gỗ tần bì sơn màu óc chó hoặc màu tự nhiên, mặt nệm Simili cao cấp72Bộ
20Bàn trà gỗ công nghiệpGỗ công nghiệp MDF chống ẩm lớp phủ bề mặt melamin KT 600x600x75036Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc:+ Thi công xây dựng mới các hạng công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng gồm: Nhà cửa, kho tàng (cấp công trình cấp III trở lên) có nội dung thi công xây dựng, lắp đặt đường nước, điện….Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng hoặc kiến trúc xây dựng có trình độ đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao Quyết định giao nhiệm vụ kem theo).- TLCM:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực54
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 3 - Đã làm giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành lĩnh vực xây dựng hoặc kiến trúc trở lên+ Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.32
3 Cán bộ kỹ thuật: 3 * Trong đó:+ 01 người Trình độ chuyên môn chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện dân dụng có trình độ đại học trở lên.+ 02 người Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông trở lên.32
4 Giám sát an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC.32
5 Công nhân 10 04 thợ nề, 02 thợ cơ khí, thợ điện: 01 người, thợ nước 01, thợ sơn 02Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề tương ứng.21
6 Công nhân , lao động phổ thông 20 * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Loại 16T1
2 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw2
3 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5.0 Kw2
4 Máy khoan Công suất ≥ 4,5KW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
6 Máy nén khí 360m3/h2
7 Đầm rùi 1,5 Kw2
8 Máy đầm bàn 1 Kw2
9 Máy đào Dung tích ≥ 0,5m31
10 Máy đầm cóc 70 kg2
11 Máy cắt gạch 1,7 kW2
12 Máy mài 2,7 kW2
13 Máy trộn vữa 150L2
14 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 Tấn2
15 Vận thăng Tải trọng ≥ 0,8T2
16 Hệ thống Máy trộn, máy bơm bê tông thi công nhà cao tầng.*) Nhà thầu đề xuất và cung cấp tài liệu chứng minh tính sở hữu của Nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tác nếu Nhà thầu đi thuê và cung cấp đính kèm tài liệu tính sở hữu của Bên cho thuê. Công suất ≥ 50m3/h1
17 Máy bơm nước Công suất ≥ 0,75KW2
18 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 50kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->