Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225492-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Chủ đầu tư Công ty điện lực Phú Thọ, số 1520 đường Hùng Vương, Việt Trì, Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210120844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 10:46:00 đến ngày 2021-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,020,326,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc kinh tế;- Có chứng chỉ định giá hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT
B Đường dây trung thế
1Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy
NPC.I-12-190-9(M)
Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cột
7Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cột
8Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-13(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cột
9Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
10Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5.037m
11Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V58Quả
12Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V82Chuỗi
C Trạm biến áp
1Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Máy
2Lắp đặt Tủ điện 400V-400A ( 3x200A)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Tủ
3Lắp đặt Chống sét van 35KV, ZnO-35 (Đã bao gồm chụp CSV)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
4Cầu chì tự rơi 35KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ 3 pha
5Sứ đứng 35KV, SĐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V84quả sứ
6Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28m
7Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V84m
8Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V48m
9Cáp Cu/XPLE/DSTA/PVC-1x50-35kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
10Dây đồng mềm M35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
11Dây đồng mềm M95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
12Cột trạm NPC.I-12-190-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cột
13Cột trạm BTLT NPC.I-14-190-11 thi công bằng máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
D Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4Km
2Sứ đứng A30Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8sứ
3Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
E VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT
F Đường dây trung thế
1Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
2Xà néo cột đơn 35kV XN35-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNĐ35-3DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
4Xà XNZ-35NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
5Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
6Xà néo đúp 3 pha tam giác cột ngang tuyến (XNĐ-4N)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
9Xà phụ 1 pha XP-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
10Chụp cột tròn CT-2,5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
11Cổ dề néoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Giằng cột đúp, GC-12 ( 2 gong cot/1bo giăng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
13Giằng cột đúp, GC-14 ( 2 gong cot/1bo giăng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
14Giằng cột đúp, GC-16 ( 3 gong cot/1bo giăng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
15Giằng cột đúp, GC-18 ( 4 gong cot/1bo giăng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
16Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V93Cái
17ống nối dây ON-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
18Biển báo tên cầu dao, BBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
19Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Bộ
G Phần trạm biến áp
1Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
2Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Bộ
3Chụp đầu cực SITiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Bộ
4Ép Đầu cốt đồng Cu-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
5Đầu cốt đồng Cu-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
6Đầu cốt đồng Cu-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
7Đầu cốt đồng Cu-240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60cái
9Cặp cáp CC-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V57bộ
10Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
11Xà đầu trạm lệch cột LT-16 (XĐL-3L-16)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà đầu trạm lệch cột LT-12 (XĐL-3L-12)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
15Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
16Xà đỡ SI, XSI-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
17Xà lắp SI cột LT16-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian XTG16-2,6-T1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian XTG16-2,6-T2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
20Giá đỡ máy biến áp cột LT16-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
21Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
22Ghế cách điện GCĐ-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
23Thang sắt TS-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
24Thang săt TS-4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
25Giá đỡ cáp mặt máy X.CLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
26Giá lắp chống sét van mặt máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
27Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
28Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V28Bộ
29Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Bộ
30Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
31Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
32Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
33Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4HT
H Phần đường dây hạ thế
1Kẹp hãm cáp KH-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25cái
2Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36cái
3Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
4Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36cái
5Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48cái
6Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40cái
7Khóa đaiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V40cái
8Móc treo cáp MH-D20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25cái
9Biển tên lộ đường dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
10Biển báo 2 nguồnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
11Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNV-4aTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
I Phần móng
J Phần đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
2Móng cột MT3a-14(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
3Móng cột MT4a-16(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
4Móng cột đúp MTK-12(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
5Móng cột đúp MTK-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
6Móng cột đúp MTK-14Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
7Kè móng đúp LT14 (KMK-14)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
8Móng cột kép thi công bằng máy MTK-14(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
9Móng cột đúp MTK-16(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Móng
10Móng cột đúp MTK-18(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
11Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
12Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Bộ
K Phần trạm biến áp
1Móng cột MT4-12-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5móng
2Móng cột MT4-14-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
3Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4HT
L Phần đường dây hạ thế
1Móng cột vuông ghép đôi MÐ-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
M Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ
1Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hộp
2Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3hộp
3Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5hộp
4Đấu trả lại hòm công tơ H3FTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hộp
5Đấu trả lại tủ tụ bùTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
6Ghíp đấu IPC95-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32cái
7Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột ly tâm đơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
8Ốp cột treo dây sau hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13cái
9Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Cái
10Đai thép + khóa đai bắt ốp cột treo dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Cái
11Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V65m
N Phần đấu nối xuống hòm công tơ
1Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Hộp
2Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
3Ghíp đấu IPC95-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
4Đầu cos đồng đồng nhôm AM35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
5Dây thít nhựa 400mm màu đenTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
O Phần thu hồi
1Dây dẫn nhôm bọcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V108m
2Dây dẫn nhôm bọcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V36m
3Cáp vặn xoắn XLPE4x70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V81m
4Cáp vặn xoắn XLPE4x50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31m
5Cột bê tông vuông 7,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
6Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
7BẢO HIỂM CÔNG TRÌNHTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
5 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc kinh tế;- Có chứng chỉ định giá hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải có gắn cẩu Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị nếu đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->