Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225411-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Chủ đầu tư Công ty điện lực Phú Thọ, số 1520 đường Hùng Vương, Việt Trì, Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210120736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 10:32:00 đến ngày 2021-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,217,392,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.704.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc kinh tế;- Có chứng chỉ định giá hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị nếu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT
B Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly 3 pha chém ngang 22kV CD22/630A - 1 tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máyNPC.I-12-190-9(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
4Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
5Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-9,2(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Cột
6Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-11(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
7Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-13(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
8Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
9Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3.522,06m
10Dây nhôm lõi thép bọc XLPE/HDPE AC/XLPE/HDPE/4,3-95/16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V131,58m
11Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39Quả
12Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36Quả
13Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Chuỗi
14Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V37Chuỗi
15Chuỗi néo kép 35kV dùng cho dây bọc (đã bao gồm giáp níu cho dây bọc)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Chuỗi
C Trạm biến áp
1Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Máy
2Máy biến áp 250KVA-6(22)/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
3Lắp đặt Tủ điện 400V-400A ( 3x200A)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Tủ
4Lắp đặt Chống sét van 6KV (bộ 3 pha)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Lắp đặt Chống sét van 35KV, ZnO-35 (Đã bao gồm chụp CSV)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
6Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
7Cầu chì tự rơi 35KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ 3 pha
8Lắp đặt Sứ đứng 22KV, SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24quả sứ
9Sứ đứng 35KV, SĐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V90quả sứ
10Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35m
11Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V105m
12Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
13Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
14Cáp Cu/XPLE/PVC/PVC-1x50-24kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m
15Cáp Cu/XPLE/PVC/PVC-1x50-35kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
16Dây đồng mềm M35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V75m
17Dây đồng mềm M95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m
18Cột trạm NPC.I-12-190-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cột
19Cột trạm BTLT NPC.I-14-190-11 thi công bằng máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
20Cột trạm BTLT 16m NPC.I-16-190-11Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
D Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2295Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,5184Km
3Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5BTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
4Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CTiêu chuẩn kỹ thuật chương V17Cột
5Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
6Cột bê tông li tâm không dự ứng lực NPC.I-10-190-5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
E VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT
F Đường dây trung thế
1Ghế cách điệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Thang sắtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
4Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
5Xà đỡ cầu dao cách lyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XĐG35-3LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
7Xà đỡ góc 3 pha tam giác 35kV XĐG35-4LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
9Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
10Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNĐ35-3DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
11Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-3NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
12Xà rẽ đúp 3 pha cột dọc tuyếnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
13Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
14Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
15Xà phụ 1 pha XP-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
16Cổ dề néoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
17Giằng cột đúp, GC-12 ( 2 gong cot/1bo giăng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
18Giằng cột đúp, GC-16( 3 gong cot/1bo giăng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
19Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V106Cái
20ống nối dây ON-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
21ống nối dây ON-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
23Biển báo tên cầu dao, BBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
24Biển báo cột cầu daoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
25Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V17Bộ
26Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
G Phần trạm biến áp
1Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Bộ
2Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Bộ
3Chụp đầu cực SITiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Bộ
4Chụp đầu cực CSVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0Bộ
5Đầu cốt đồng Cu-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
6Đầu cốt đồng Cu-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
7Đầu cốt đồng Cu-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
8Đầu cốt đồng Cu-240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V75cái
10Lắp đặt Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
11Cặp cáp CC-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36bộ
12Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10bộ
13Xà đón dây đầu trạm dọc cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
14Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
15Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
16Xà đỡ SI, XSI-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
17Xà lắp SI và chống sét vanTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
20Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
21Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
22Ghế cách điện GCĐ-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
23Ghế cách điện GCĐ-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
24Thang sắt TS-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
25Thang săt TS-4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
26Giá đỡ cáp mặt máy X.CLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
27Giá lắp chống sét van mặt máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
28Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
29Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V35Bộ
30Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Bộ
31Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
32Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
33Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
34Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
35Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5HT
H Phần đường dây hạ thế
1Kẹp hãm cáp KH-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V178cái
2Kẹp hãm cáp KH-4x50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
3Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
4Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
5Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
6Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
7Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V68cái
8Ghíp đấu IPC95-35 2 bu lông - 4 HRTiêu chuẩn kỹ thuật chương V152cái
9Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V167cái
10Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V56cái
11Khóa đaiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V225cái
12Móc treo cáp MH-D20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V192cái
13Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Vị trí
I Phần móng
J Phần đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Móng
2Móng cột MT4a-16(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
3Móng cột đúp MTK-12(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
4Móng cột đúp MTK-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
5Móng cột đúp MTK-16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
6Móng cột đúp MTK-16(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Móng
7Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
8Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Bộ
9Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
K Phần trạm biến áp
1Móng cột MT4-16-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
2Móng cột MT4-12-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6móng
3Móng cột MT4-14-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
4Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5HT
L Phần đường dây hạ thế
1Móng cột vuông MV-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
2Móng cột vuông MV-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Móng
3Móng cột vuông ghép đôi MÐ-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
4Móng cột vuông ghép đôi MÐ-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
5Móng cột li tâm MLT-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
6Móng cột li tâm MLT-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
7Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL thi công bằng máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Vị trí
M Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ
1Cáp Mule vào hòm công tơ M2x10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
2Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7hộp
3Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14hộp
4Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34hộp
5Đấu trả lại hòm công tơ H3FTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9hộp
6Đấu trả lại hòm công tơ HTBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
7Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếTiêu chuẩn kỹ thuật chương V28cái
8Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
9Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột vuông đơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
10Giá lắp hòm công tơ 3 pha 2 hòm 3fa cột vuông đơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
11Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V144bộ
12Ốp cột treo dây sau hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V65cái
13Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V181Cái
14Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V330m
N Phần đấu nối xuống hòm công tơ
1Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Hộp
2Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35m
3Đầu cos đồng đồng nhôm AM35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28cái
4Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
5Dây thít nhựa 400mm màu đenTiêu chuẩn kỹ thuật chương V35cái
O Phần thu hồi
1Dây dẫn nhôm bọc bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V536m
2Dây dẫn nhôm bọc bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V680m
3Cáp vặn xoắn XLPE4x70 bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V185m
4Cáp vặn xoắn XLPE4x35 bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V207m
5Cáp vặn xoắn XLPE2x35 bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V238m
6Cột bê tông tự đúc thu hồi thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
7BẢO HIỂM CÔNG TRÌNHTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.704.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
5 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc kinh tế;- Có chứng chỉ định giá hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành 5-10T Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị nếu thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->