Gói thầu: Gói thầu số 04-Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Ngô Thì Sỹ, phường 4, thành phố Đà Lạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225298-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt. Số điện thoại: 0263.3822016
Tên gói thầu Gói thầu số 04-Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Ngô Thì Sỹ, phường 4, thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20210224632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 10:50:00 đến ngày 2021-03-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,402,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.3 năm kinh nghiệm từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu+ 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. ( điều 53 NĐ 59).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám giám an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo các quy định hiện hành.+ 3 năm kinh nghiệm+ 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành giao thông.+3 năm kinh nghiệm từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu+ 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông /cầu đường bộ ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm 25T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0.4 – 0.8m3-
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Trạm trộn >=60 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi<=110CV đất cấp IIChuẩn bị, đào đất nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển. Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật1,01100 m3
2Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95San đắp đất trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật 0,134100 m3
3Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m16,243100 m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐịnh vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m3,396100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐịnh vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m0,853100 m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Chuẩn bị, làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật27,51100 m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật27,51100 m2
8Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hChuẩn bị, đun dầu Diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định4,668100 Tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnVận chuyển bê tông nhựa lên phương tiện, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km 4,668100 tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa vận chuyển 34km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnVận chuyển bê tông nhựa lên phương tiện, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 34km 4,668100 tấn
11Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn, trộn vữa, đổ bê tông mặt đường đá 1x2 M250, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông13,757m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngChuẩn bị, vận chuyển vật liệu, sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông0,416100 m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIVận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn cự ly 1km 0,876100 m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIVận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn cự ly 4km 0,876100 m3/1km
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m100,527m2
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang vữa Mác 150 đá 2x4Gò tôn, lấy dấu, cắt thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in. Vẽ khuôn mẫu, tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng. Lắp đặt bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km3cái
B MƯƠNG DỌC
1Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChuẩn bị, đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật4,119100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật 53,2m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan17,872tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mươngĐo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương13,835100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanĐo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tấm đan5,839100 m2
6Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông mương đá 1x2 M200 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật235,081m3
7Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật90,17m3
8Lắp đặt đanChuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan1.608tấm
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIVận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km 4,119100 m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIVận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km 4,119100 m3/1km
11Gia công cấu kiện thép hình hố gaChuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn thép gốc hố ga, đan hố ga0,245tấn
12Cắt thành mươngLắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu, chuẩn bị máy, lấy dấu, tiến hành cắt bằng máy theo đúng kỹ thuật, dọn dẹp phế thải, đảm bảo an toàn giao thông.5,4100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.3 năm kinh nghiệm từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu+ 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. ( điều 53 NĐ 59).33
2 Cán bộ giám giám an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 + Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo các quy định hiện hành.+ 3 năm kinh nghiệm+ 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành giao thông.+3 năm kinh nghiệm từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu+ 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông /cầu đường bộ ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Đầm dùi 1,5 KW Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Máy đầm bánh hơi 16T Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đầm 25T Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy lu 10T Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy đào 0.4 – 0.8m3- Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy rải 130-140CV Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy ủi 110CV Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Ô tô tự đổ >= 10 tấn Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực4
11 Trạm trộn >=60 tấn/h Có giấy tờ chứng minh phù hợp1
12 Ô tô tưới nước 5 m3 Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->