Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng tuyến kè và tường rào phía Tây Bắc giáp K752 (đoạn còn lại) tại khu dịch vụ Tân Cảng Long Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Xây dựng tuyến kè và tường rào phía Tây Bắc giáp K752 (đoạn còn lại) tại khu dịch vụ Tân Cảng Long Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng Công ty TCSG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 10:24:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,693,242,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng kè, tường rào có giá trị tối thiểu (V) ≥ 3,3 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng kè, tường rào có trị giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 6,6 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).- Ghi chú: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình dân dụng. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn có xác nhận của Chủ đầu tư, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đóng cọc 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy PDA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 22T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông, Chi phí bảo đảm an toàn, PCCN, vệ sinh môi trường, dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép mác 300, Kích thước 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,23 | 100m |
| 2 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép mác 300, Kích thước 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,308 | 100m |
| 3 | Cẩu cọc lên và xuống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 852 | cấu kiện |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép 25x25cm và 30x30cm, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,538 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT 25x25cm và 30x30cm, đóng âm, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,126 | 100m |
| 6 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA cọc 25x25, L=5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 7 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA cọc 30x30, L=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 8 | Thí nghiệm kéo, nhổ cọc bê tông 25x25, L5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cọc |
| 9 | Thí nghiệm kéo, nhổ cọc bê tông 30x30, L3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cọc |
| 10 | Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,918 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3 (theo kích thước móng tường rào loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,611 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3 (Theo mặt cắt chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,074 | 100m3 |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,748 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 1x2 M150 tường rào loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,139 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 1x2 M150 tường rào loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 16 | Bê tông móng tường rào đá 1x2 M300 (thương phẩm) tường rào loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 124,637 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường rào đá 1x2 M300 (thương phẩm) tường rào loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,048 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,754 | tấn |
| 19 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,309 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,3 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,917 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,903 | tấn |
| 23 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,26 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép V50x50x5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép V50x50x5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 26 | Bê tông lót xà dầm, giằng đá 1x2 M150 tường rào loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,705 | m3 |
| 27 | Bê tông lót xà dầm, giằng đá 1x2 M150 tường rào loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,922 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300, tường rào loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,648 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300, tường rào loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 141,47 | m3 |
| 30 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,407 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,838 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,017 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,66 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép đà giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép đà giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,448 | tấn |
| 36 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,935 | 100m2 |
| 37 | Đắp hoàn trả bằng máy đào 1,25 m3 & máy ủi 110CV (theo kích thước hố móng tường rào loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,82 | 100m3 |
| 38 | Đắp bệ phản áp và đắp hoàn trả bằng máy đào 1,25 m3 & máy ủi 110CV (Theo Mặt cắt chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,522 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp và vận chuyển đất sỏi đỏ đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 970,18 | m3 |
| 40 | Đào xúc ban gạt đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,702 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.8mm, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 43 | Vải địa kỹ thuật phân cách R=12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch tường rào block KT (9x19x39)cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 111,772 | m3 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt dây thép gai mạ kẽm ĐK 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 289,785 | M2 |
| 46 | Đào đất móng cống, máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,651 | 100m3 |
| 47 | Đắp trả đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,659 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 49 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,26 | m3 |
| 50 | SXLD Cốt thép neo D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 51 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,49 | m3 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Cống tròn Ø800, đoạn dài 1m, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Cống tròn Ø800, đoạn dài 2,5m, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Cống hộp 1200x1200mm, đoạn cống dài 1,2m, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | đoạn cống |
| 56 | Joint cống tròn D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 57 | Joint cống hộp 1200x1200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 58 | Nối cống hộp 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Quét bitum Tường cánh & sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,396 | m2 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 62 | Đá hộc xếp khan + đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,29 | m3 |
| 63 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,97 | m3 |
| 64 | Ép cọc thép hình định vị H300, L=12m, đoạn ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,142 | 100m |
| 65 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, đoạn ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,599 | 100m |
| 66 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,363 | tấn |
| 67 | Ép cọc thép hình định vị H300, L=12m, đoạn không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 68 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, đoạn không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,577 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình định vị H300, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,142 | 100m cọc |
| 70 | Nhổ cọc cừ larsen IV, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,599 | 100m |
| 71 | Thuê cừ 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54.792 | kg |
| 72 | Thuê thép hình H300 và thép tấm chống lầy 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13.548 | kg |
| 73 | Vận chuyển + cẩu hạ thép hình 2 lượt đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68.340 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng kè, tường rào có giá trị tối thiểu (V) ≥ 3,3 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng kè, tường rào có trị giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 6,6 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).- Ghi chú: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình dân dụng. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn có xác nhận của Chủ đầu tư, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy đóng cọc 2,5T | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích 16 tấn | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Kích 250 tấn | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 2 |
| 6 | Máy PDA | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy thủy bình điện tử | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 22T | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7T | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 2 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 1 |
| 12 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 1 |
| 13 | Máy đào 1,25 m3 | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 2 |
| 15 | Máy nén khí 360m3/h | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 1 |
| 16 | Máy trộn 250l | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 4 |
| 17 | Máy cắt uốn 5kW | Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi