Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng tuyến kè và tường rào phía Tây Bắc giáp K752 (đoạn còn lại) tại khu dịch vụ Tân Cảng Long Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222629-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Xây dựng tuyến kè và tường rào phía Tây Bắc giáp K752 (đoạn còn lại) tại khu dịch vụ Tân Cảng Long Bình
Số hiệu KHLCNT 20210146010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng Công ty TCSG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 10:24:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,693,242,573 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng kè, tường rào có giá trị tối thiểu (V) ≥ 3,3 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng kè, tường rào có trị giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 6,6 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).- Ghi chú: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình dân dụng. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn có xác nhận của Chủ đầu tư, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đóng cọc 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy PDA
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 22T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Khoản
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Khoản
7Chi phí bảo đảm an toàn giao thông, Chi phí bảo đảm an toàn, PCCN, vệ sinh môi trường, dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Khoản
8Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Cung cấp cọc bê tông cốt thép mác 300, Kích thước 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,23100m
2Cung cấp cọc bê tông cốt thép mác 300, Kích thước 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,308100m
3Cẩu cọc lên và xuống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT852cấu kiện
4Đóng cọc bê tông cốt thép 25x25cm và 30x30cm, trọng lượng đầu búa 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,538100m
5Đóng cọc BTCT 25x25cm và 30x30cm, đóng âm, trọng lượng đầu búa 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,126100m
6Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA cọc 25x25, L=5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cọc
7Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA cọc 30x30, L=3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cọc
8Thí nghiệm kéo, nhổ cọc bê tông 25x25, L5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cọc
9Thí nghiệm kéo, nhổ cọc bê tông 30x30, L3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cọc
10Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21,918100m2
11Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3 (theo kích thước móng tường rào loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,611100m3
12Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3 (Theo mặt cắt chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,074100m3
13Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,748m3
14Bê tông lót đá 1x2 M150 tường rào loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,139m3
15Bê tông lót đá 1x2 M150 tường rào loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,84m3
16Bê tông móng tường rào đá 1x2 M300 (thương phẩm) tường rào loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT124,637m3
17Bê tông móng tường rào đá 1x2 M300 (thương phẩm) tường rào loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,048m3
18SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,754tấn
19SXLD & tháo dỡ ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,309100m2
20Bê tông cột đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21,3m3
21SXLD cốt thép cột ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,917tấn
22SXLD cốt thép cột ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,903tấn
23SXLD & tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,26100m2
24Sản xuất cấu kiện thép V50x50x5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,642tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép V50x50x5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,642tấn
26Bê tông lót xà dầm, giằng đá 1x2 M150 tường rào loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,705m3
27Bê tông lót xà dầm, giằng đá 1x2 M150 tường rào loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,922m3
28Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300, tường rào loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27,648m3
29Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300, tường rào loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT141,47m3
30SXLD & tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,407100m2
31SXLD cốt thép đà kiềng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,838tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,017tấn
33Bê tông giằng tường đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,66m3
34SXLD cốt thép đà giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,25tấn
35SXLD cốt thép đà giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,448tấn
36SXLD & tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,935100m2
37Đắp hoàn trả bằng máy đào 1,25 m3 & máy ủi 110CV (theo kích thước hố móng tường rào loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,82100m3
38Đắp bệ phản áp và đắp hoàn trả bằng máy đào 1,25 m3 & máy ủi 110CV (Theo Mặt cắt chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32,522100m3
39Cung cấp và vận chuyển đất sỏi đỏ đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT970,18m3
40Đào xúc ban gạt đất bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,702100m3
41Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.8mm, PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,48100m
42Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012100m3
43Vải địa kỹ thuật phân cách R=12 kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2100m2
44Xây gạch tường rào block KT (9x19x39)cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT111,772m3
45Cung cấp lắp đặt dây thép gai mạ kẽm ĐK 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT289,785M2
46Đào đất móng cống, máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,651100m3
47Đắp trả đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,659m3
48Bê tông lót móng đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9m3
49Bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,26m3
50SXLD Cốt thép neo D28Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,065tấn
51SXLD & tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,383100m2
52Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,49m3
53Cung cấp, lắp đặt Cống tròn Ø800, đoạn dài 1m, loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2đoạn ống
54Cung cấp, lắp đặt Cống tròn Ø800, đoạn dài 2,5m, loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1đoạn ống
55Cung cấp, lắp đặt Cống hộp 1200x1200mm, đoạn cống dài 1,2m, loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3đoạn cống
56Joint cống tròn D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3mối nối
57Joint cống hộp 1200x1200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3mối nối
58Nối cống hộp 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4mối nối
59Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
60Quét bitum Tường cánh & sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,396m2
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,649100m3
62Đá hộc xếp khan + đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,29m3
63Đá hộc xây vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33,97m3
64Ép cọc thép hình định vị H300, L=12m, đoạn ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,142100m
65Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, đoạn ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,599100m
66Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,363tấn
67Ép cọc thép hình định vị H300, L=12m, đoạn không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,47100m
68Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, đoạn không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,577100m
69Nhổ cọc thép hình định vị H300, L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,142100m cọc
70Nhổ cọc cừ larsen IV, L=8mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,599100m
71Thuê cừ 3 thángMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54.792kg
72Thuê thép hình H300 và thép tấm chống lầy 3 thángMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13.548kg
73Vận chuyển + cẩu hạ thép hình 2 lượt đi và vềMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68.340kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng kè, tường rào có giá trị tối thiểu (V) ≥ 3,3 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng kè, tường rào có trị giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 6,6 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).- Ghi chú: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình dân dụng. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn có xác nhận của Chủ đầu tư, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm1
2 Máy đóng cọc 2,5T Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm1
3 Cần trục bánh xích 16 tấn Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm1
4 Kích 250 tấn Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm1
5 Máy hàn 23 KW Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm2
6 Máy PDA Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm1
7 Máy thủy bình điện tử Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm1
8 Ô tô tự đổ 22T Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm1
9 Ô tô tự đổ 7T Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm2
10 Máy ủi 110CV Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm1
11 Búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm1
12 Máy bơm bê tông 50m3/h Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm1
13 Máy đào 1,25 m3 Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm2
14 Máy đầm dùi 1,5 KW Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm2
15 Máy nén khí 360m3/h Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm1
16 Máy trộn 250l Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm4
17 Máy cắt uốn 5kW Chi tiết cụ thể theo file E-HSMT đính kèm3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->