Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226817-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210226577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 11:27:00 đến ngày 2021-03-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,770,934,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.156401487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.431280297E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây lắp đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên có giá trị tối thiểu là 3.339.654.027 VNDLà hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.339.654.027 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện (5-10) kVA
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mua sắm vật tư thiết bị
1MC 112: Máy cắt SF6 145kV; 3150A; 31,5kA/1s, 3 pha ngoài trời. Cơ cấu truyền động, lò xo tích năng, khí SF6… (bộ MC bao gồm cả trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Tủ máy cắt lộ tổng 35kV (Tủ trọn bộ trừ rơle le quá dòng và công tơ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Tủ đo lường 35kV (Tủ trọn bộ trừ rơle F81 tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Tủ xuất tuyến 35kV (Tủ trọn bộ trừ rơle le quá dòng và công tơ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
5Tủ xuất tuyến 35kV (Tủ trọn bộ trừ công tơ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Tủ ghép nối thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
7Biến dòng điện thứ tự không, tỷ số 30/1AMô tả kỹ thuật theo Chương V2quả
8Đồng hồ đa năng ngăn 484Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Dây nhôm AC240Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Mét
10Dây đồng mềm PVC-M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
11Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12Đầu cốt thẻ bài A240 chưa đục lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Côliê ôm ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
14Ống nhựa ruột gà HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
15Bu lông, đai ốc + vòng đệm M12x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
16Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V107Mét
17Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V131Mét
18Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125Mét
19Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Mét
20Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59Mét
21Thẻ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
22Đầu cốt nhị thứ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5túi
23Đầu cốt nhị thứ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5túi
24Đầu cốt nhị thứ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2túi
25Ghen số đầu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Hộp
26Dây thítMô tả kỹ thuật theo Chương V7túi
27Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cuộn
B Phần thi công lắp đặt và thu hồi
1Thay máy cắt điện 3 pha 145kV; 3150AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy 3 pha
2Thay Tủ xuất tuyến 38,5kV-630AMô tả kỹ thuật theo Chương V41 tủ
3Thay Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
4Thay Tủ đo lường 38,5kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
5Thay đồng hồ đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp đặt tủ ghép nối TC 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
7Thay Dây dẫn ACSR-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Mét
8Lắp Dây đồng mềm PVC-M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
9Ép Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10đầu cốt
10Lắt đặt Đầu cốt thẻ bài A240 cho MC 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu cốt
11Côliê ôm ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
13Làm đầu cáp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu cáp
14Làm đầu cáp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu cáp
15Làm đầu cáp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu cáp
16Ép đầu cốt các loại có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V142đầu cốt
17Thay cáp Số lõi và tiết diện: 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V107Mét
18Thay cáp Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V131Mét
19Thay cáp Số lõi và tiết diện: 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125Mét
20Thay cáp Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Mét
21Thay cáp Số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59Mét
22Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
23Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
24Lắp đặt Trụ đỡ máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V569KG
25Vận chuyển về kho PC (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
C Phần thí nghiệm
D Thí nghiệm vật liệu
1Thanh cái, điện áp 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1phân đoạn
2Máy cắt khí SF6 110kV bộ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Máy cắt 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Máy biến dòng điện 1 pha 35kV (pha A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Máy biến dòng điện 1 pha 35kV (pha B, C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Máy biến điện áp 35kV (pha A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
7Máy biến điện áp 35kV (pha B,C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
8Biến dòng điện thứ tự không 30/1AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
E Ngăn lộ tổng 131
1Chức năng bảo vệ so lệch MBA F87TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F Ngăn lộ 112
1Mạch nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
2Mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
3Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
4Mạch chỉ thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
G Ngăn lộ 331
1Bảo vệ quá dòng F50/51Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Chức năng đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Chức năng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Chức năng hiển thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Hợp bộ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
12Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
13Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
14Mạch điều khiển máy cắt 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
15Mạch nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
16Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
17Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
H Ngăn lộ xuất tuyến 371, 373, 375, 377
1Bảo vệ quá dòng có hướng 67N/67NsMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Chức năng bảo vệ quá dòng điện (F50/51)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật sốMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Chức năng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Chức năng hiển thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Chức năng cắt đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Đồng hồ đa chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
13Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
14Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
15Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V8hệ thống
17Mạch điều khiển máy cắt 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
18Mạch nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
19Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
I Ngăn tủ biến điện áp TUC31
1Chức năng sa thải phụ tải theo tần số (F81)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Rơ le bảo vệ điện áp thấp (F27)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Rơ le bảo vệ điện áp cao (F59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Chức năng cắt đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
8Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
9Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
10Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
11Mạch nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
12Đồng hồ Volt métMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J Ngăn lộ 484
1Đồng hồ đa chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K Phần Scada
L Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
M Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
N Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
O Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
2Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88hàm
3Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.156401487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.431280297E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây lắp đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên có giá trị tối thiểu là 3.339.654.027 VNDLà hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.339.654.027 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện (5-10) kVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
2 Đồng hồ vạn năng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
3 Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->