Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-21 07:42:00 đến ngày 2021-03-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,710,124,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.006518735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01303747E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây lắp đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên có giá trị tối thiểu là 4.697.087.430 VNDHợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.697.087.430 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện (5-10) kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mua sắm vật tư thiết bị | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 35kV (Tủ trọn bộ trừ công tơ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ đo lường 35kV (tủ trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ CD-CC 35kV cấp MBA tự dùng (tủ trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ xuất tuyến 35kV (Tủ trọn bộ trừ công tơ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 5 | Tủ dao cắm phân đoạn lưới 35kV (tủ trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ ghép nối thanh cái 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Biến dòng thứ tự không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Mét |
| 9 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Mét |
| 10 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | Mét |
| 11 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Mét |
| 12 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Mét |
| 13 | Thẻ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 14 | Đầu cốt nhị thứ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | túi |
| 15 | Đầu cốt nhị thứ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | túi |
| 16 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | túi |
| 17 | Ghen số đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| 18 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | túi |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 20 | Vận chuyển (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| B | Phần thi công lắp đặt và thu hồi | |||
| 1 | Thay Tủ xuất tuyến 38,5kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 tủ |
| 2 | Thay Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thay Tủ đo lường 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thay tủ tự dùng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Thay tủ dao cắm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ ghép nối TC 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Làm đầu cáp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu cáp |
| 10 | Ép đầu cốt các loại có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | đầu cốt |
| 11 | Thay cáp Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Mét |
| 12 | Thay cáp Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Mét |
| 13 | Thay cáp Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | Mét |
| 14 | Thay cáp Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Mét |
| 15 | Thay cáp Số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Mét |
| 16 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 18 | Sản xuất giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.198 | kg |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.198 | kg |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | kg |
| 21 | Vận chuyển về kho PC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thanh cái, điện áp 22kV | 1 | phân đoạn | |
| D | PHÍA 35kV | |||
| 1 | Máy cắt 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha 35kV (pha A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Máy biến dòng điện 1 pha 35kV (pha B, C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Cầu dao phụ tải 35kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dao cắm 35kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy biến điện áp 35kV (pha A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 7 | Máy biến điện áp 35kV (pha B,C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 8 | Biến dòng điện thứ tự không 30/1A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | Ngăn lộ tổng 131 | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ so lệch MBA F87T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | Ngăn lộ 431 | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chức năng đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chức năng hiển thị trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 13 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Mạch điều khiển máy cắt 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Mạch nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 17 | Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| G | Ngăn lộ xuất tuyến 371, 373, 375, 377, 379 | |||
| 1 | Chức năng Bảo vệ quá dòng đất F50N/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng điện (F50/51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Chức năng hiển thị trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Chức năng đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 11 | Đồng hồ đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hệ thống |
| 13 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hệ thống |
| 14 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hệ thống |
| 15 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 16 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hệ thống |
| 17 | Mạch điều khiển máy cắt 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hệ thống |
| 18 | Mạch nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hệ thống |
| 19 | Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hệ thống |
| H | Ngăn tự dùng 341-1 và tủ dao cắm 312-1 | |||
| 1 | Mạch nguồn AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 2 | Mạch nguồn DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 3 | Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| I | Ngăn tủ biến điện áp TUC31 | |||
| 1 | Chức năng sa thải phụ tải theo tần số (F81) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Rơ le bảo vệ điện áp thấp (F27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Rơ le bảo vệ điện áp cao (F59) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chức năng đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Mạch nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 12 | Đồng hồ Volt mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | Phần Scada | |||
| K | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | ngăn |
| L | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| M | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| N | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| O | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hàm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.006518735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01303747E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây lắp đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên có giá trị tối thiểu là 4.697.087.430 VNDHợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.697.087.430 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện (5-10) kVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
| 3 | Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi