Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226818-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210226566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-21 07:42:00 đến ngày 2021-03-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,710,124,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.006518735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01303747E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây lắp đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên có giá trị tối thiểu là 4.697.087.430 VNDHợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.697.087.430 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện (5-10) kVA
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mua sắm vật tư thiết bị
1Tủ máy cắt lộ tổng 35kV (Tủ trọn bộ trừ công tơ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ đo lường 35kV (tủ trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Tủ CD-CC 35kV cấp MBA tự dùng (tủ trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Tủ xuất tuyến 35kV (Tủ trọn bộ trừ công tơ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
5Tủ dao cắm phân đoạn lưới 35kV (tủ trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Tủ ghép nối thanh cái 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
7Biến dòng thứ tự khôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
8Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80Mét
9Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V176Mét
10Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V103Mét
11Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Mét
12Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45Mét
13Thẻ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
14Đầu cốt nhị thứ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5túi
15Đầu cốt nhị thứ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5túi
16Đầu cốt nhị thứ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2túi
17Ghen số đầu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Hộp
18Dây thítMô tả kỹ thuật theo Chương V5túi
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cuộn
20Vận chuyển (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
B Phần thi công lắp đặt và thu hồi
1Thay Tủ xuất tuyến 38,5kVMô tả kỹ thuật theo Chương V51 tủ
2Thay Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
3Thay Tủ đo lường 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
4Thay tủ tự dùng 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
5Thay tủ dao cắm 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
6Lắp đặt tủ ghép nối TC 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
7Làm đầu cáp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu cáp
8Làm đầu cáp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu cáp
9Làm đầu cáp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu cáp
10Ép đầu cốt các loại có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V142đầu cốt
11Thay cáp Số lõi và tiết diện: 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80Mét
12Thay cáp Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V176Mét
13Thay cáp Số lõi và tiết diện: 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V103Mét
14Thay cáp Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Mét
15Thay cáp Số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45Mét
16Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
18Sản xuất giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.198kg
19Lắp đặt giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.198kg
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V300kg
21Vận chuyển về kho PCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
C Phần thí nghiệm
1Thanh cái, điện áp 22kV1phân đoạn
D PHÍA 35kV
1Máy cắt 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Máy biến dòng điện 1 pha 35kV (pha A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Máy biến dòng điện 1 pha 35kV (pha B, C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Cầu dao phụ tải 35kV 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Dao cắm 35kV 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Máy biến điện áp 35kV (pha A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
7Máy biến điện áp 35kV (pha B,C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
8Biến dòng điện thứ tự không 30/1AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E Ngăn lộ tổng 131
1Chức năng bảo vệ so lệch MBA F87TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F Ngăn lộ 431
1Bảo vệ quá dòng F50/51Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Chức năng đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Chức năng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Chức năng hiển thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Hợp bộ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
12Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
13Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
14Mạch điều khiển máy cắt 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
15Mạch nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
16Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
17Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
G Ngăn lộ xuất tuyến 371, 373, 375, 377, 379
1Chức năng Bảo vệ quá dòng đất F50N/51NMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
2Chức năng bảo vệ quá dòng điện (F50/51)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật sốMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Chức năng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Chức năng hiển thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
8Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
9Chức năng đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
10Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
11Đồng hồ đa chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5hệ thống
13Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V5hệ thống
14Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V5hệ thống
15Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
16Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V10hệ thống
17Mạch điều khiển máy cắt 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V5hệ thống
18Mạch nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V5hệ thống
19Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V5hệ thống
H Ngăn tự dùng 341-1 và tủ dao cắm 312-1
1Mạch nguồn ACMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
2Mạch nguồn DCMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
3Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
I Ngăn tủ biến điện áp TUC31
1Chức năng sa thải phụ tải theo tần số (F81)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Rơ le bảo vệ điện áp thấp (F27)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Rơ le bảo vệ điện áp cao (F59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Chức năng đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
8Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
9Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
10Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
11Mạch nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
12Đồng hồ Volt métMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J Phần Scada
K Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7ngăn
L Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
M Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
N Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
O Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
2Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88hàm
3Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.006518735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01303747E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây lắp đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên có giá trị tối thiểu là 4.697.087.430 VNDHợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.697.087.430 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện (5-10) kVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
2 Đồng hồ vạn năng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
3 Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->