Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225869-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210217877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất MBQH số 2652 ngày 16/8/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-21 09:50:00 đến ngày 2021-03-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,895,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời đường điện 35kv trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện Hạng III trở lên.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ thiết bị rải, căng dây. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 5 tấn- Palang xích > 5 tấn- Puly thép chịu lực > 5 tấn- Puly có Ø > 710mm- Khóa hãm dây > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
C Phần tháo dỡ thu hồi đường dây trung thế Vị trí 02 - OM39 (ĐZ 10kV lộ 979 E9.1)
1Hạ cột BTLT 10mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cột
2Hạ cột BTLT 12mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cột
3Tháo dỡ tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
4Phá dỡ bê tông móng BT cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8m3
5Tháo dỡ dây dẫn AC-50/8Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.257m
6Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 10kV + ty mạTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21quả
7Tháo dỡ thu hồi xà XĐB22-1T (TL: 37,77kg/bộ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5bộ
D Phần tháo dỡ thu hồi đường dây trung thế Vị trí 02 - OM39 (ĐZ 10kV lộ 979 E9.1)
1Hạ cột BTLT 10mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cột
2Hạ cột BTLT 14mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cột
3Tháo dỡ tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
4Phá dỡ bê tông móng BT cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,5m3
5Tháo dỡ dây néoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
6Tháo dỡ cổ dề dây néoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
7Tháo dỡ dây dẫn AC-70/11Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.636m
8Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25chuỗi
9Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 35kV + ty mạTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10quả
10Tháo dỡ thu hồi xà XP-1S (TL: 11,288kg/bộ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
11Tháo dỡ thu hồi xà XNB35-1T (TL: 85,74kg/bộ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
12Tháo dỡ thu hồi xà XĐB35-1T (TL: 40,51kg/bộ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
13Tháo dỡ thu hồi xà XNSC-35kV (chuỗi néo) (TL: 315,52kg/bộ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
E Phần tháo dỡ thu hồi cáp quuang
1Thu hồi cáp quang 24foTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4km
2Thu hồi gông treo cáp quangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
3Thu hồi bộ néo cáp quangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
F PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
G Vị trí 02 - OM39 (ĐZ 10kV lộ 979 E9.1)
1Cột bê tông li tâm LTMB18 (LĐC 14KN)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cột
2Tiếp địa RC-2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5bộ
3Tiếp địa RC-4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
4Xà néo lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đơn 22kV: XNL3TSC-1LT-22Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
5Xà néo lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến 22kV: XNL3TSC-2LT/D-22Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
6Xà néo lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến 22kV: XNL3TSC-2LT/N-22Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
7Xà cầu dao phụ tải cột đơn: XCD-1TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
8Xà cầu dao phụ tải cột đôi: XCD-2TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
9Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn: XĐC+CSV-1TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
10Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đôi: XĐC+CSV-2TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
11Xà phụ: XP-1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
12Xà phụ: XP-2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
13Côlie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cột đơn: CL-1TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
14Rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp164m
15Rãnh 1 cáp 22kV đi qua đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp164m
17Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68m
18Căng dây lấy độ võng dây nhôm AsXV95/16-22kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.099m
19Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150mm2- 24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp292m
20Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV-3x150mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
21Cáp Al/XLPE/PVC 1x150mm2-22kV đấu lèoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72m
22Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10trụ
23Dây đồng mềm M70 Cu/PVC 1x70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24m
24Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18chuỗi
25Lắp đặt chuỗi sứ néo kép 22kV CNK-22Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18chuỗi
26Lắp đặt sứ đứng 22kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18quả
27Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
28Đầu cốt đồng M70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
29Đầu cốt đồng nhôm AM150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
30Ghế thao tác cột đơn: GTT-1TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
31Thang sắt: TSTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
32Gông cột đôi GCĐ-18Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
33Hố dự phòng đầu cáp chân cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4vị trí
34Thít + thẻ báo hiệu cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
H Vị trí 03 - OM40 (ĐZ 35kV mạch kép lộ 372+374 E9.1)
1Cột bê tông li tâm LTMB20 (LĐC 14KN)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cột
2Cột bê tông li tâm LTMB20 (LĐC 24KN)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cột
3Tiếp địa RC-2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
4Tiếp địa RC-4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
5Xà néo 3 tầng mạch kép cột đơn sứ chuỗi 35kV: XN3TMKSC-1LT-35Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
6Xà néo 3 tầng mạch kép dọc tuyến sứ chuỗi 35kV: XN3TMKSC-2LT/D-35Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
7Xà néo 3 tầng mạch kép cột 4 thân sứ chuỗi 35kV: XN3TMKSC-4LT-35Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
8Xà cầu dao phụ tải cột đơn: XCD-1TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
9Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn: XĐC+CSV-1TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
10Xà phụ: XP-1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
11Xà phụ: XP-2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
12Xà phụ XP-1-4TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
13Xà phụ XP-2-4TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
14Côlie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cột đơn: CL-1TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
15Rãnh 2 cáp 35kV đi trên nền đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp311m
16Rãnh 2 cáp 35kV đi qua đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp64m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp582m
18Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp176m
19Măng sông ống thép F150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27cái
20Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-120/19Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.322m
21Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-95/16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp104m
22Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-70/11 (Kéo rải dây hiện trạng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp450m
23Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2- 40,5kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp861m
24Đầu cáp co nguội ngoài trời 35kV-3x240mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
25Cáp Al/XLPE/PVC 1x240mm2-35kV đấu lèoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72m
26Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38trụ
27Dây đồng mềm M70 Cu/PVC 1x70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24m
28Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39chuỗi
29Lắp đặt chuỗi sứ néo kép 35kV CNK-35Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24chuỗi
30Lắp đặt sứ đứng 35kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28quả
31Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp54cái
32Đầu cốt đồng M70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
33Đầu cốt đồng nhôm AM240Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
34Ghế thao tác cột đơn: GTT-1TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
35Thang sắt: TSTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
36Gông cột đôi GCĐ-20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
37Gông cột 4 thân: GC4T-20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
38Hố dự phòng đầu cáp chân cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4vị trí
39Hố dự phòng hộp nối cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2vị trí
40Hộp nối cáp ngầm-35kV-3x240mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
41Thít + thẻ báo hiệu cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
I PHẦN XÂY DỰNG
J Phần đường dây trung thế vị trí 02 - OM39 (ĐZ 10kV lộ 979 E9.1)
1Móng cột MT-8 cột 18mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3móng
2Móng cột MTK-8 cột 18mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4móng
3Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp164m
4Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi qua đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44m
5Xây dựng hố dự phòng đầu cáp chân cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4vị trí
6Đào lấp trụ báo hiệu rãnh cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10trụ
7Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5bộ
8Đào lấp rãnh tiếp địa RC-4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
K Phần đường dây trung thế Vị trí 03 - OM40 (ĐZ 35kV mạch kép lộ 372+374 E9.1)
1Móng cột MT-8 cột 20mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3móng
2Móng cột MTK-8 cột 20mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2móng
3Móng cột MT4K-20 cột 20mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1móng
4Xây dựng rãnh 2 cáp 35kV đi trên nền đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp311m
5Xây dựng rãnh 2 cáp 35kV đi qua đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp64m
6Xây dựng hố dự phòng đầu cáp chân cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4vị trí
7Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2vị trí
8Đào lấp trụ báo hiệu rãnh cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38trụ
9Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
10Đào lấp rãnh tiếp địa RC-4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
L PHẦN CÁP QUANG
1Rãnh 1 cáp đi trên nền đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp311m
2Xây dựng rãnh 1 cáp đi qua đường nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp64m
3Ống nhựa PVC 110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp299m
4Ống thép F100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76m
5Măng sông ống thép F100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13cái
6Cáp quang treo, loại cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp800m
7Bể cáp thông tin dưới hè, loại bể 2 đan vuông bằng gạch, 1 tầng ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bể
8Gông treo cáp ADSS, loại Go, G3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8Bộ
9Giá cuốn cáp GC1 trên cột điện đơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
10Lắp đặt bộ néo cáp ADSS, loại Go, G3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5Bộ
11Măng sông cáp quangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
12Hàn nối hộp nối cáp quang loại 24 sợiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2hộp
13Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25trụ
14Biển báo hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
15Biển báo độ caoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
16Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 622 mb/sTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Thiết bị
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
N Lắp đặt thiết bị đường dây
1Lắp đặt cầu dao phụ tải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
2Lắp đặt chống sét van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
O PHẦN THÍ NGHIỆM
P TNHC đường dây
1Thí nghiệm tiếp địa đường dâyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15bộ
2TN chống sét van ZnO Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24pha
3Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35 kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
4TN sứ đứngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46quả
5TN sứ chuỗiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp141chuỗi
6TN cáp 1-35kV (NCx1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3sợi
Q MUA SẮM THIẾT BỊ
1Chống sét van 35kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
2Cầu dao phụ tải 630A-35kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
3Chống sét van 24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
4Cầu dao phụ tải 630A-24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời đường điện 35kv trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện Hạng III trở lên.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).43
3 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).43
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).32
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy toàn đạc Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy hàn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đào Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Đầm cóc Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Bộ thiết bị rải, căng dây. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 5 tấn- Palang xích > 5 tấn- Puly thép chịu lực > 5 tấn- Puly có Ø > 710mm- Khóa hãm dây > 5 tấn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Đầm dùi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Đầm bàn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy uốn cắt cốt thép Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy phát điện Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->