Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất MBQH số 2652 ngày 16/8/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-21 09:50:00 đến ngày 2021-03-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,895,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời đường điện 35kv trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện Hạng III trở lên.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ thiết bị rải, căng dây. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 5 tấn- Palang xích > 5 tấn- Puly thép chịu lực > 5 tấn- Puly có Ø > 710mm- Khóa hãm dây > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| C | Phần tháo dỡ thu hồi đường dây trung thế Vị trí 02 - OM39 (ĐZ 10kV lộ 979 E9.1) | |||
| 1 | Hạ cột BTLT 10m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 2 | Hạ cột BTLT 12m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ bê tông móng BT cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn AC-50/8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.257 | m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 10kV + ty mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | quả |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi xà XĐB22-1T (TL: 37,77kg/bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| D | Phần tháo dỡ thu hồi đường dây trung thế Vị trí 02 - OM39 (ĐZ 10kV lộ 979 E9.1) | |||
| 1 | Hạ cột BTLT 10m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 2 | Hạ cột BTLT 14m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 3 | Tháo dỡ tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ bê tông móng BT cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,5 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ dây néo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cổ dề dây néo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ dây dẫn AC-70/11 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.636 | m |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | chuỗi |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 35kV + ty mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | quả |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi xà XP-1S (TL: 11,288kg/bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi xà XNB35-1T (TL: 85,74kg/bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi xà XĐB35-1T (TL: 40,51kg/bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi xà XNSC-35kV (chuỗi néo) (TL: 315,52kg/bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| E | Phần tháo dỡ thu hồi cáp quuang | |||
| 1 | Thu hồi cáp quang 24fo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | km |
| 2 | Thu hồi gông treo cáp quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 3 | Thu hồi bộ néo cáp quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| F | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| G | Vị trí 02 - OM39 (ĐZ 10kV lộ 979 E9.1) | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LTMB18 (LĐC 14KN) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 3 | Tiếp địa RC-4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đơn 22kV: XNL3TSC-1LT-22 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến 22kV: XNL3TSC-2LT/D-22 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến 22kV: XNL3TSC-2LT/N-22 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn: XCD-1T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao phụ tải cột đôi: XCD-2T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn: XĐC+CSV-1T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đôi: XĐC+CSV-2T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 11 | Xà phụ: XP-1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 12 | Xà phụ: XP-2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 13 | Côlie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cột đơn: CL-1T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 14 | Rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 164 | m |
| 15 | Rãnh 1 cáp 22kV đi qua đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 164 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68 | m |
| 18 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm AsXV95/16-22kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.099 | m |
| 19 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150mm2- 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 292 | m |
| 20 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV-3x150mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 21 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x150mm2-22kV đấu lèo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | trụ |
| 23 | Dây đồng mềm M70 Cu/PVC 1x70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | chuỗi |
| 25 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép 22kV CNK-22 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | chuỗi |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | quả |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 30 | Ghế thao tác cột đơn: GTT-1T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 31 | Thang sắt: TS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 32 | Gông cột đôi GCĐ-18 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 33 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | vị trí |
| 34 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| H | Vị trí 03 - OM40 (ĐZ 35kV mạch kép lộ 372+374 E9.1) | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LTMB20 (LĐC 14KN) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm LTMB20 (LĐC 24KN) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng mạch kép cột đơn sứ chuỗi 35kV: XN3TMKSC-1LT-35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo 3 tầng mạch kép dọc tuyến sứ chuỗi 35kV: XN3TMKSC-2LT/D-35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo 3 tầng mạch kép cột 4 thân sứ chuỗi 35kV: XN3TMKSC-4LT-35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn: XCD-1T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn: XĐC+CSV-1T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 10 | Xà phụ: XP-1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 11 | Xà phụ: XP-2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Xà phụ XP-1-4T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 13 | Xà phụ XP-2-4T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 14 | Côlie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cột đơn: CL-1T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 15 | Rãnh 2 cáp 35kV đi trên nền đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 311 | m |
| 16 | Rãnh 2 cáp 35kV đi qua đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 582 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 176 | m |
| 19 | Măng sông ống thép F150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 20 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.322 | m |
| 21 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104 | m |
| 22 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-70/11 (Kéo rải dây hiện trạng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 23 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2- 40,5kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 861 | m |
| 24 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 35kV-3x240mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 25 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x240mm2-35kV đấu lèo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | trụ |
| 27 | Dây đồng mềm M70 Cu/PVC 1x70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 28 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | chuỗi |
| 29 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép 35kV CNK-35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | chuỗi |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | quả |
| 31 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 34 | Ghế thao tác cột đơn: GTT-1T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 35 | Thang sắt: TS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 36 | Gông cột đôi GCĐ-20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 37 | Gông cột 4 thân: GC4T-20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 38 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | vị trí |
| 39 | Hố dự phòng hộp nối cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | vị trí |
| 40 | Hộp nối cáp ngầm-35kV-3x240mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 41 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| J | Phần đường dây trung thế vị trí 02 - OM39 (ĐZ 10kV lộ 979 E9.1) | |||
| 1 | Móng cột MT-8 cột 18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-8 cột 18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | móng |
| 3 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 164 | m |
| 4 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi qua đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | m |
| 5 | Xây dựng hố dự phòng đầu cáp chân cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | vị trí |
| 6 | Đào lấp trụ báo hiệu rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | trụ |
| 7 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 8 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| K | Phần đường dây trung thế Vị trí 03 - OM40 (ĐZ 35kV mạch kép lộ 372+374 E9.1) | |||
| 1 | Móng cột MT-8 cột 20m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-8 cột 20m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MT4K-20 cột 20m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 4 | Xây dựng rãnh 2 cáp 35kV đi trên nền đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 311 | m |
| 5 | Xây dựng rãnh 2 cáp 35kV đi qua đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | m |
| 6 | Xây dựng hố dự phòng đầu cáp chân cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | vị trí |
| 7 | Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | vị trí |
| 8 | Đào lấp trụ báo hiệu rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | trụ |
| 9 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 10 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| L | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp đi trên nền đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 311 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp đi qua đường nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC 110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 299 | m |
| 4 | Ống thép F100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76 | m |
| 5 | Măng sông ống thép F100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 6 | Cáp quang treo, loại cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 800 | m |
| 7 | Bể cáp thông tin dưới hè, loại bể 2 đan vuông bằng gạch, 1 tầng ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bể |
| 8 | Gông treo cáp ADSS, loại Go, G3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Bộ |
| 9 | Giá cuốn cáp GC1 trên cột điện đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS, loại Go, G3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bộ |
| 11 | Măng sông cáp quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Hàn nối hộp nối cáp quang loại 24 sợi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | trụ |
| 14 | Biển báo hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 15 | Biển báo độ cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 622 mb/s | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Thiết bị |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| N | Lắp đặt thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| P | TNHC đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 2 | TN chống sét van ZnO | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | pha |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35 kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 4 | TN sứ đứng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | quả |
| 5 | TN sứ chuỗi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 141 | chuỗi |
| 6 | TN cáp 1-35kV (NCx1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| Q | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 630A-35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 630A-24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời đường điện 35kv trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện Hạng III trở lên.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất ít nhất 01 công trình thi công di dời đường điện 35kv trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Bộ thiết bị rải, căng dây. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 5 tấn- Palang xích > 5 tấn- Puly thép chịu lực > 5 tấn- Puly có Ø > 710mm- Khóa hãm dây > 5 tấn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy uốn cắt cốt thép | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi