Gói thầu: Gói thầu ĐĐC-PTV01: Đo đạc chỉnh lý thửa đất, lập bản đồ trích đo địa chính phục vụ công tác thu hồi, giao đất và bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo Đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh -Suối Dầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201269820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa | Chủ đầu tư | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu ĐĐC-PTV01: Đo đạc chỉnh lý thửa đất, lập bản đồ trích đo địa chính phục vụ công tác thu hồi, giao đất và bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo Đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh -Suối Dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123756 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 15:23:00 đến ngày 2021-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 466,124,607 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực có bản đồ địa chính chính quy dạng số (0,4 mức trích địa chính thửa đất có diện tích và khu vực tương ứng): Diện tích thửa | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 11 | |
| 2 | Khu vực có bản đồ địa chính chính quy dạng số (0,4 mức trích địa chính thửa đất có diện tích và khu vực tương ứng):Diện tích thửa 100-300m² | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 5 | |
| 3 | Khu vực có bản đồ địa chính chính quy dạng số (0,4 mức trích địa chính thửa đất có diện tích và khu vực tương ứng): Diện tích thửa 300-500m² | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 5 | |
| 4 | Khu vực có bản đồ địa chính chính quy dạng số (0,4 mức trích địa chính thửa đất có diện tích và khu vực tương ứng): Diện tích thửa 500-1000m² | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 18 | |
| 5 | Khu vực có bản đồ địa chính chính quy dạng số (0,4 mức trích địa chính thửa đất có diện tích và khu vực tương ứng): Diện tích thửa 1000-3000m² | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 34 | |
| 6 | Khu vực có bản đồ địa chính chính quy dạng số (0,4 mức trích địa chính thửa đất có diện tích và khu vực tương ứng): Diện tích thửa 3000-10000m² | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 1 | |
| 7 | Khu vực chưa có bản đồ địa chính chính quy dạng số: Diện tích thửa | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 4 | |
| 8 | Khu vực chưa có bản đồ địa chính chính quy dạng số: Diện tích thửa 100-300m² | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 2 | |
| 9 | Khu vực chưa có bản đồ địa chính chính quy dạng số: Diện tích thửa 300-500m² | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 2 | |
| 10 | Khu vực chưa có bản đồ địa chính chính quy dạng số: Diện tích thửa 500-1000m² | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 8 | |
| 11 | Khu vực chưa có bản đồ địa chính chính quy dạng số: Diện tích thửa 1000-3000m² | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 19 | |
| 12 | Khu vực chưa có bản đồ địa chính chính quy dạng số: Diện tích thửa 3000-10000m² | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 3 | |
| 13 | Hành lang tuyến (0,4 mức trích địa chính thửa đất có diện tích và khu vực tương ứng): Diện tích thửa | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 3 | |
| 14 | Hành lang tuyến (0,4 mức trích địa chính thửa đất có diện tích và khu vực tương ứng): Diện tích thửa 100-300m² | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 4 | |
| 15 | Hành lang tuyến (0,4 mức trích địa chính thửa đất có diện tích và khu vực tương ứng): Diện tích thửa 300-500m² | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 9 | |
| 16 | Hành lang tuyến (0,4 mức trích địa chính thửa đất có diện tích và khu vực tương ứng): Diện tích thửa 500-1000m² | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 18 | |
| 17 | Hành lang tuyến (0,4 mức trích địa chính thửa đất có diện tích và khu vực tương ứng): Diện tích thửa 1000-3000m² | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 47 | |
| 18 | Hành lang tuyến (0,4 mức trích địa chính thửa đất có diện tích và khu vực tương ứng): Diện tích thửa 3000-10000m² | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Thửa | 6 | |
| 19 | Cắm mốc bằng cọc gỗ phạm vi thu hồi đất phục vụ kiểm đếm bối thường | Trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung phục vụ lập hồ sơ GPMB | Cọc | 384 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi