Gói thầu: Thuê trung tâm sát hạch xe ô tô phục vụ các kỳ sát hạch của Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201261134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thuê trung tâm sát hạch xe ô tô phục vụ các kỳ sát hạch của Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201260787 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sát hạch lái xe |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 14:40:00 đến ngày 2021-01-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,636,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.159.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc hoặc Lãnh đạo phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng, kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng, kỹ sư hoặc cử nhân về tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sát hạch lái xe trong hình hạng B1 số tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sát hạch lái xe trong hình hạng B2 |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sát hạch lái xe trong hình hạng C |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sát hạch lái xe trong hình hạng D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sát hạch lái xe trong hình hạng E |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sát hạch lái xe trong trên đường B1 số tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sát hạch lái xe trong trên đường B2 |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sát hạch lái xe trong trên đường C |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sát hạch lái xe trong trên đường D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sát hạch lái xe trong trên đường E |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sát hạch lý thuyết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chủ (server) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Thiết bị sát hạch lý thuyết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trạm |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 13-Thiết bị sát hạch thực hành lái xe trong hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Thiết bị thực hành lái xe trên đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | thuê trung tâm sát hạch lái xe ô tô phục vụ các kỳ thi sát hạch của Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên năm 2021 | - Đảm bảo đáp ứng từ thời điểm ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021- Trung tâm sát hạch thuộc địa bàn tỉnh Thái Nguyên hoặc các tỉnh lân cận nhưng không được cách Trung tâm thành phố Thái Nguyên quá 100 Km | Lượt thi | 35.100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.159.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc hoặc Lãnh đạo phụ trách | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Kế toán | 1 | Có trình độ cao đẳng, kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ công nghệ thông tin | 1 | Có trình độ cao đẳng, kỹ sư hoặc cử nhân về tin học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phục vụ | 1 | Có trình độ trung cấp hoặc tương đương trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Sát hạch lái xe trong hình hạng B1 số tự động | 3 |
| 2 | Ô tô | Sát hạch lái xe trong hình hạng B2 | 20 |
| 3 | Ô tô | Sát hạch lái xe trong hình hạng C | 10 |
| 4 | Ô tô | Sát hạch lái xe trong hình hạng D | 1 |
| 5 | Ô tô | Sát hạch lái xe trong hình hạng E | 1 |
| 6 | Ô tô | Sát hạch lái xe trong trên đường B1 số tự động | 2 |
| 7 | Ô tô | Sát hạch lái xe trong trên đường B2 | 12 |
| 8 | Ô tô | Sát hạch lái xe trong trên đường C | 10 |
| 9 | Ô tô | Sát hạch lái xe trong trên đường D | 1 |
| 10 | Ô tô | Sát hạch lái xe trong trên đường E | 1 |
| 11 | Thiết bị sát hạch lý thuyết | Máy chủ (server) | 4 |
| 12 | Thiết bị sát hạch lý thuyết | Máy trạm | 40 |
| 13 | Thiết bị sát hạch thực hành lái xe trong hình | Máy tính | 4 |
| 14 | Thiết bị thực hành lái xe trên đường | Máy tính | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi