Gói thầu: 0124.MS “Mua sắm trang thiết bị và văn phòng phẩm năm 2024”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400118082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2024 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | 0124.MS “Mua sắm trang thiết bị và văn phòng phẩm năm 2024” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400075891 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 1,198,922,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.634.894.398(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Hợp đồng có hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm với các hàng hóa có mã HS là: 8471 (Case máy tính) với quy mô (giá trị) tối thiểu là 227.920.000 đồng , 8443 (Máy in, máy Scan) với quy mô (giá trị) tối thiểu là 57.750.000 đồng, 8518 với quy mô (giá trị) tối thiểu là 42.273.000 đồng, 8528 (Màn hình, máy chiếu) với quy mô (giá trị) tối thiểu là 67.760.000 đồng và văn phòng phẩm với quy mô (giá trị) tối thiểu là 130.251.351 đồng.(10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 525.954.351 VND.(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.634.894.398(9 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Case máy tính để bàn loại 2: 48 Chiếc;Màn hình máy tính loại 2: 48 Chiếc;Màn hình máy tính loại 1: 3 Chiếc;Máy chiếu: 3 Cái;Máy tính xách tay: 6 Chiếc;Máy Scan A3: 3 Chiếc;Máy in: 30 Chiếc;Màn chiếu 200” kích thước 4,07m x 3,05m: 3 Chiếc;Cáp dữ liệu: 3 Cái;Giá treo cố định : 3 Cái;Micro để bàn: 27 Chiếc;Thiết bị sạc cho Micro: 3 Cái;Case máy tính để bàn loại 1: 3 Chiếc;Bản quyền phần mềm dùng cho máy tính: 3 lic;Ổ cứng 2TB : 3 Cái;Chuột máy tính không dây: 36 Cái;Chuột có dây: 12 Cái;Bộ thu hệ thống hội nghị không dây: 3 Bộ;Sạc máy tính bảng loại 1: 3 Chiếc;Máy tính bảng: 33 Chiếc;Sạc máy tính bảng loại 2: 15 Chiếc;Pin dự phòng: 51 Chiếc;Cáp mạng: 1830 mét;Hạt mạng: 600 hạt;Kìm bấm mạng: 3 Chiếc;Thiết bị chuyển mạch 26 cổng: 9 Cái;Thiết bị chuyển mạch 16 cổng: 15 Cái;Thiết bị chuyển mạch 08 cổng: 30 Cái;Thiết bị khuyếch sóng: 48 Cái;Giấy in A4 : 4635 Ream;Giấy in A3: 3 Ream;Giấy dính Note 3'' x 3'': 405 tập;Giấy dán trình ký: 648 tập;Bìa màu A4 xanh: 1200 tờ;Bìa mica A4: 3960 tờ;Bút ký lãnh đạo: 60 cái;Bút bi xanh: 3510 cái;Bút ký khách hàng: 180 cái;Bút đánh dấu dòng: 360 cái;Bút viết bảng xanh: 321 cái;Bút viết dạ dầu: 474 cái;Bút xoá nước: 420 cái;Bút xoá dán : 354 cái;Bút chì có tẩy: 30 cái;Mực dấu đỏ: 102 lọ;Mực dấu xanh: 6 lọ;Cặp trình ký: 318 cái;Cặp kẹp Clip 19mm: 201 hộp;Cặp kẹp Clip 32mm: 156 hộp;Cặp kẹp Clip 51mm: 132 hộp;Dây thít : 114 túi;Túi đựng hồ sơ A4 khuy bấm clear bag: 2235 cái;Túi đựng hồ sơ A4 dây buộc: 1275 cái;Túi nilon đục lỗ: 6315 cái;Ghim vòng: 492 hộp;Ghim dập Số 10: 570 hộp;Hồ dán nước: 222 lọ;Dập ghim (sử dụng ghim số 10): 216 cái;Dập ghim to (loại dập ghim 200 tờ giấy): 3 cái;Dao dọc giấy: 18 cái;Ghim to (loại ghim 200 tờ giấy): 15 hộp;Hồ dán khô: 120 lọ;Băng dính nilon 2cm: 60 cuộn;Băng dính nilon 5cm 100 yard : 60 cuộn;băng dính lụa dán gáy 3cm: 21 cuộn;băng dính lụa dán gáy 5cm: 30 cuộn;Băng dính dán gáy lụa 7 cm: 15 cuộn;Dập lỗ: 3 cái;Dập lỗ to (loại 200 trang): 6 cái;Kéo cắt giấy: 24 cái;thước kẻ mika dẹt 30cm: 33 cái;Máy tính 14 số: 6 cái;Dấu nhảy 10 số : 6 Chiếc;Pin tiểu (AA/1,5V) : 1200 viên;Pin đũa (AAA/1,5V): 300 viên; sản phẩm/01 tháng;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:Case máy tính để bàn loại 2: 48 Chiếc;Màn hình máy tính loại 2: 48 Chiếc;Màn hình máy tính loại 1: 3 Chiếc;Máy chiếu: 3 Cái;Máy tính xách tay: 6 Chiếc;Máy Scan A3: 3 Chiếc;Máy in: 30 Chiếc;Màn chiếu 200” kích thước 4,07m x 3,05m: 3 Chiếc;Cáp dữ liệu: 3 Cái;Giá treo cố định : 3 Cái;Micro để bàn: 27 Chiếc;Thiết bị sạc cho Micro: 3 Cái;Case máy tính để bàn loại 1: 3 Chiếc;Bản quyền phần mềm dùng cho máy tính: 3 lic;Ổ cứng 2TB : 3 Cái;Chuột máy tính không dây: 36 Cái;Chuột có dây: 12 Cái;Bộ thu hệ thống hội nghị không dây: 3 Bộ;Sạc máy tính bảng loại 1: 3 Chiếc;Máy tính bảng: 33 Chiếc;Sạc máy tính bảng loại 2: 15 Chiếc;Pin dự phòng: 51 Chiếc;Cáp mạng: 1830 mét;Hạt mạng: 600 hạt;Kìm bấm mạng: 3 Chiếc;Thiết bị chuyển mạch 26 cổng: 9 Cái;Thiết bị chuyển mạch 16 cổng: 15 Cái;Thiết bị chuyển mạch 08 cổng: 30 Cái;Thiết bị khuyếch sóng: 48 Cái;Giấy in A4 : 4635 Ream;Giấy in A3: 3 Ream;Giấy dính Note 3'' x 3'': 405 tập;Giấy dán trình ký: 648 tập;Bìa màu A4 xanh: 1200 tờ;Bìa mica A4: 3960 tờ;Bút ký lãnh đạo: 60 cái;Bút bi xanh: 3510 cái;Bút ký khách hàng: 180 cái;Bút đánh dấu dòng: 360 cái;Bút viết bảng xanh: 321 cái;Bút viết dạ dầu: 474 cái;Bút xoá nước: 420 cái;Bút xoá dán : 354 cái;Bút chì có tẩy: 30 cái;Mực dấu đỏ: 102 lọ;Mực dấu xanh: 6 lọ;Cặp trình ký: 318 cái;Cặp kẹp Clip 19mm: 201 hộp;Cặp kẹp Clip 32mm: 156 hộp;Cặp kẹp Clip 51mm: 132 hộp;Dây thít : 114 túi;Túi đựng hồ sơ A4 khuy bấm clear bag: 2235 cái;Túi đựng hồ sơ A4 dây buộc: 1275 cái;Túi nilon đục lỗ: 6315 cái;Ghim vòng: 492 hộp;Ghim dập Số 10: 570 hộp;Hồ dán nước: 222 lọ;Dập ghim (sử dụng ghim số 10): 216 cái;Dập ghim to (loại dập ghim 200 tờ giấy): 3 cái;Dao dọc giấy: 18 cái;Ghim to (loại ghim 200 tờ giấy): 15 hộp;Hồ dán khô: 120 lọ;Băng dính nilon 2cm: 60 cuộn;Băng dính nilon 5cm 100 yard : 60 cuộn;băng dính lụa dán gáy 3cm: 21 cuộn;băng dính lụa dán gáy 5cm: 30 cuộn;Băng dính dán gáy lụa 7 cm: 15 cuộn;Dập lỗ: 3 cái;Dập lỗ to (loại 200 trang): 6 cái;Kéo cắt giấy: 24 cái;thước kẻ mika dẹt 30cm: 33 cái;Máy tính 14 số: 6 cái;Dấu nhảy 10 số : 6 Chiếc;Pin tiểu (AA/1,5V) : 1200 viên;Pin đũa (AAA/1,5V): 300 viên; sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi