Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng hạ tầng tái định cư đáp ứng thực hiện di dời, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho 220 hộ dân thôn Hải Phong 1 và Hải Phong 2, thị xã Kỳ Anh (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500405123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | 01.XL: Thi công xây dựng hạ tầng tái định cư đáp ứng thực hiện di dời, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho 220 hộ dân thôn Hải Phong 1 và Hải Phong 2, thị xã Kỳ Anh (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500223357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Sông Trí, Tỉnh Hà Tĩnh |
| Giá gói thầu | 44,696,802,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 62.078.891.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 13.409.040.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 13.409.040.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/11/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợpTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu:- 01 công trình giao thông cấp III, có giá trị ≥5.560.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có giá trị là ≥9.980.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 01 công trình Đường dây và trạm biến áp cấp IV, có giá trị ≥4.420.000.000(13) VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. - 01 công trình dân dụng cấp IV, có giá trị là ≥2.400.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Về bằng cấp, chứng chỉ: Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật xây dựng.* Về kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Về bằng cấp, chứng chỉ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật xây dựng* Về kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Về bằng cấp, chứng chỉ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật xây dựng* Về kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Về bằng cấp, chứng chỉ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật xây dựng* Về kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc 01 công trình xây dựng có hạng mục công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình dường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Về bằng cấp, chứng chỉ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật xây dựng* Về kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Về bằng cấp, chứng chỉ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. * Về kinh nghiệm: Đã thực hiện công tác kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường* Lưu ý: Trường hợp nhân sự có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật có kinh nghiệm ≥ 01 năm công tác trong lĩnh vực xây dựng hoặc có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách công tác an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho tối thiểu 01 công trình xây dựng thì được xem là đáp ứng yêu cầu của HSMT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Về bằng cấp, chứng chỉ: trình độ trung cấp thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động. * Về kinh nghiệm: Đã phụ trách công tác an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích ≥250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu (đầm) bánh thép công suất ≥ 10T (cả trục trước và sau) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu (đầm) rung công suất ≥ 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi lốp nhẵn công suất ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm công suất ≥ 50m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel công suất ≥ 600 m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn BTN công suất ≥ 120T/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải BTN công suất ≥ 130CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu (đầm) bánh thép công suất 6T-8T (cả trục trước và sau) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi