Gói thầu: 05-BS: Bảo dưỡng, sửa chữa công trình (đợt 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400598603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi | Chủ đầu tư | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | 05-BS: Bảo dưỡng, sửa chữa công trình (đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400324134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 3,240,629,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.596.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 993.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 993.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : dạng nhà dân dụng, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.655.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 3.310.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng dân sát công trình dân dụng hạng (3) Có giấy chứng nhận hoặc công trình. (4) Có CMTND/chiếu. (5) Có kinh nghiệm làm 5 năm (tính từ thời điểm được trình dân dụng hạng III trở đồng thi công công trình dân liệu chứng minh kinh nghiệm tự: + Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy mà nhà thầu của Chủ đầu tư về nhân sự trưởng công trình. + Các tài khác (nếu có)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 3 (1) Trình độ: Đại học dụng; (2) Chứng chỉ giám III trở lên còn hiệu lực. chứng chỉ chỉ huy trưởng Căn cước công dân/hộ chỉ huy trưởng tối thiểu cấp chứng chỉ giám sát công lên) hoặc tối thiểu 03 hợp dụng cấp III trở lên (Tài trong các công việc tương công trình đưa vào sử dụng đề xuất, hoặc: + Xác nhận đảm nhận vị trí chỉ huy liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp3Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng dân dụng; - Có dân/hộ chiếu. (2) 01 người đại học chuyên ngành về - Có CMTND/Căn cước người là chuyên ngành nước ngành cấp –thoát nước); - Có dân/hộ chiếu. (4) Các cán bộ cho các công việc tương tự tối 01 hợp đồng thi công công lên (Tài liệu chứng minh kinh việc tương tự: + Có tên trong trình đưa vào sử dụng, hoặc: tư về vị trí nhân sự đảm nhận. minh khác (nếu có)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) 01 người chuyên ngành CMTND/Căn cước công chuyên ngành điện (Bằng Điện hoặc tương đương ); công dân/hộ chiếu. (3) 01 (Bằng đại học chuyên CMTND/Căn cước công nêu trên có kinh nghiệm thiểu 03 năm hoặc tối thiểu trình dân dụng cấp III trở nghiệm trong các công biên bản nghiệm thu công + Xác nhận của Chủ đầu + Các tài liệu chứng |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lao động hoặc chuyên ngành Có giấy chứng nhận đã hoàn toàn, vệ sinh lao động. (3) Có dân/hộ chiếu. (4) Có kinh tương tự tối thiểu 03 năm hoặc công công trình dân dụng cấp minh kinh nghiệm trong các Có tên trong biên bản nghiệm sử dụng, hoặc: + Xác nhận của sự đảm nhận. + Các tài liệu khác (nếu có)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Chuyên ngành an toàn xây dựng dân dụng (2) thành khóa huấn luyện an CMTND/Căn cước công nghiệm cho công việc tối thiểu 01 hợp đồng thi III trở lên (Tài liệu chứng công việc tương tự: + thu công trình đưa vào Chủ đầu tư về vị trí nhân chứng minh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giáo thép (bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 600 kW – 1500W | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít -250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T đến 7T (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy tời điện 2,2 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi