Gói thầu: 06RR - 2023 P02 – SX, CCDC VTTB VÀ PHỤ KIỆN CÁC LOẠI
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300106322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | 06RR - 2023 P02 – SX, CCDC VTTB VÀ PHỤ KIỆN CÁC LOẠI |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300078606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2023 + Chi phí sản xuất khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 8,683,757,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 11.841.487.260 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: là hàng hóa chính có mã HS: 8544, 8536, 6810, 7216, 8310, 8546, 3923. - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 6.078.630.127 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 11.841.487.260 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :333,33 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-4x25mm2 5000,00 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-4x16mm2 6666,67 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-2x10mm2 66,67 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x240mm2 16,67 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x50mm2 100,00 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x25mm2 333,33 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x16mm2 333,33 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x10mm2 33,33 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC-4x95mm2 33,33 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC-4x50mm2 1000,00 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC-4x25mm2 333,33 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC-4x16mm2 666,67 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC-2x10mm2 33,33 m Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 183,33 m Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 333,33 m Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 166,67 m Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 166,67 Cái Hòm 4 công tơ 1 pha Composit trọn bộ (không cầu chì, không ATM) 233,33 Cái Hòm 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp – Composite (không ATM) 10,00 Cái Hòm 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp – Composite (không ATM) 33,33 Cái Hòm 1 công tơ 1 pha – Composite (không ATM) 33,33 Cái Hòm 2 công tơ 1 pha – Composite (không ATM) 166,67 Cái Cầu đấu hòm 4 công tơ 100,00 Cái Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt 200,00 Cái MCB 3 cực 63A - 230/400VAC-6kArms kiểu gài vặn vít 500,00 Cái MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms- Kiểu gài/ Vặn vít 0,33 Cái MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms- CO bằng tay 1,67 Cái MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms- CO bằng tay 5,00 quả Máy biến dòng-0,6kV-2500/5A-0,5 5,00 quả Máy biến dòng-0,6kV-2000/5A-0,5 3,33 Cái Cột BTLT- PC.I-8,5-190-4.3- Thân liền 333,33 cái Ghíp LV- IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 33,33 Cái Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 33,33 Cái Kẹp treo cáp 4*50 - 240 166,67 bộ Đai thép + khoá đai 100,00 kg Dây thép mạ ĐK 1mm 266,67 kg Dây thép mạ ĐK 3mm 5,00 Bộ/1Pha FCO 22kv-100A-12,0/8,0 kArms- cách điện polymer 66,67 cái Dây chì FCO 22kV- Loại K-15A 10,00 cái Dây chì FCO 22kV- Loại K-10A 33,33 cái Dây chì FCO 22kV- Loại K-25A 166,67 Cái Đầu cốt M16 33,33 Cái Đầu cốt M25 50,00 Cái Đầu cốt M50 16,67 Cái Đầu cốt M95 33,33 Cái Đầu cốt M120 10,00 Cái Đầu cốt M150 6,67 Cái Đầu cốt ép M240 33,33 Cái Đầu cốt AM120 1lỗ 333,33 cái Đầu cốt AM70 83,33 cái Đầu cốt AM95 3,33 Cái Ống nối nhôm không chịu lực A150mm2 3,33 Cái Ống nối nhôm không chịu lực A185mm2 0,67 Cái Ống nối AM150mm2 666,67 m Ống nhựa xoắn ĐK 65/50 100,00 m Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 2,00 cuộn Băng cách điện trung thế 0,67 cuộn Băng bán dẫn 1,00 m ống co ngót trung thế 3,33 bộ Hôp nối cáp 22kV-3x240mm2- dùng băng quấn - đổ nhựa- ống nối đồng 3,33 Bộ Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2- Ngoài trời- Co ngót lạnh kiểu co- rút- đầu cốt hợp kim siết gẫy 1,67 Bộ Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2- Ngoài trời- Co ngót lạnh kiểu nhấn- đẩy- đầu cốt hợp kim siết gẫy 1,67 Bộ Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2- Ngoài trời- Co ngót lạnh kiểu nhấn- đẩy- đầu cốt hợp kim siết gẫy 1,67 Bộ Hộp đầu cáp T- plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 1,67 Bộ Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 15,00 quả CSV đường dây 24kV/19,2kV- class 1-10kA - kèm hạt nổ 1,67 kg Sơn phản quang màu đỏ 1,67 kg Sơn phản quang màu vàng 1,00 quả Cách điện dứng 24kV + ty sứ 2,00 Bộ Cách điện chuỗi hãm 24kV + phụ kiện 4,00 Tấm Tấm đan bê tông 117,33 kg Xi măng PC30 0,36 m3 Cát vàng 0,31 m3 Đá 2x4 766,67 cái Biển đề can báo "Cầu dao đầu cáp" tủ RMU 766,67 cái Biển đề can báo "Dao tiếp địa" tủ RMU 5,00 m2 Lưới inox chống chuột 0,33 bộ Cửa trạm TBA (2m x 2.5m) (TL: 214.4kg/ bộ) 62,33 m2 Tôn dày 0,47mm 3,33 cái Biển “Cấm đóng điện! Có người đang làm việc” 666,67 cái Sứ néo cách điện gốm-0,4kV- Không kèm ty sứ (Sứ quả bàng) 0,33 cái Ổ cứng di động (HDD) Seagate Expansion Portable 2TB 2,5'' USB 3,0 0,33 cái Bộ báo sự cố đầu cáp sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 10 11 12 13 14 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 15 16 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi