Gói thầu: “08RR - 2023 P02 - SCL VTTB VÀ PHỤ KIỆN CÁC LOẠI”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300098817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | “08RR - 2023 P02 - SCL VTTB VÀ PHỤ KIỆN CÁC LOẠI” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300039076 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 6,387,619,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89.600.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 8.964.230.105 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: 8544, 8536, 6810, 7216, 8537, 8310, 8546,.... - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 4.183.307.383 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 8.964.230.105 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1 Tủ Tủ điện hạ áp 600V-1000A- kiểu treo- ngoài trời (3x250A + 400A + 25A) 1 Tủ Tủ điện hạ áp 600V-400A- Kiểu treo- Ngoài trời (2x250A +25A) 4 Tủ Tủ điện hạ áp 600V-630A- kiểu treo- ngoài trời (2x250A + 400A + 25A) 2 Tủ Tủ điện hạ áp 600V-1250A- kiểu bệt- trong nhà (2x250A +2x400A +25A) 1 Tủ Tủ điện hạ áp 600V-1600A- kiểu bệt- trong nhà (4x250A +2x400A +25A) 41 Tủ Tủ Pillar 600V- (1200x725x425mm)-400A-2 mặt- Có vị tri lắp công tơ (1ATM400+2ATM250) 16 Bình Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAR 3 Bình Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR 21 Quả CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV- DH (class 1)-10kA- Kèm hạt nổ 8 Bộ (3 pha) FCO 22kV-100A-10kArms- Cách điện Polymer 1674,82 m Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x50mm2 1889,94 m Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV 4x70mm2 5232,28 m Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 1911,40 m Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 980 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x10mm2 525 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x16mm2 16 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x70mm2 62 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x120mm2 4 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x150mm2 4 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x185mm2 18 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x240mm2 16 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-4x25mm2 10 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-4x35mm2 20 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-4x50mm2 10 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-4x70mm2 28 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- AL/ XLPE/ PVC-1x50mm2 28 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- AL/ XLPE/ PVC-1x70mm2 4 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- AL/ XLPE/ PVC-1x95mm2 12 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- AL/ XLPE/ PVC-1x150mm2 20 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- AL/ XLPE/ PVC-1x240mm2 2 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- AL/ XLPE/ PVC-1x300mm2 2 m Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC-4x120mm2 58 m Dây đồng bọc PVC-0,6/ (1,2)kV-1x35mm2 77 m Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2 4 cột Cột BTLT- NPC.I-7.5-190-6- Thân liền 2 cột Cột BTLT- NPC.I-8,5-190-4,3- Thân liền 7 cột Cột BTLT- NPC.I-10-190-5.0- Thân liền 38 cột Cột BTLT- PC.I-7,5-160-5,4- Thân liền 6 cột Cột BTLT- PC.I-7,5-190-6.0- Thân liền 51 cột Cột BTLT- PC.I-8.5-190-4,3Thân liền 22 cột Cột BTLT- PC.I-8.5-190-5,0- Thân liền 3 Cái Biển an toàn 43 Cái Biển cấm lại gần 23 Cái Biển cấm trèo 2 Cái Biển cấm vào 16 Cái Biển cảnh báo dừng lại 3 Cái Biển đầu cáp 53 Cái Biển sơ đồ một sợi 1361 Cái Biển tên lộ 18 Cái Biển tên trạm 40 Cái Biển tên tủ 8 Cái Biển tên tủ pillar 1 Cái Biển tên tủ RMU 109,50 cuộn Băng dính cách điện hạ thế 4 6 cái/ Bộ Nắp chụp cầu chì tự rơi 4 3 cái/ Bộ Nắp chụp chống sét van 4 3 cái/ Bộ Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp 4 4 cái/ Bộ Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp 556 Cái Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp 372 Cái Cosse ép Cu 16mm2 - hạ áp 32 Cái Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp 198 Cái Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 108 Cái Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp 32 Cái Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp 6 Cái Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp 112 Cái Cosse ép Cu- Al 120mm2 - hạ áp 36 Cái Cosse ép Cu- Al 50mm2 - hạ áp 200 Cái Cosse ép Cu- Al 70mm2 - hạ áp 104 Cái Cosse ép Cu- Al 95mm2 - hạ áp 2130 bộ Ghíp LV- IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 955 bộ Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 262 bộ Tấm móc treo cáp vặn xoắn MT- D18 1 bộ Móc treo cáp ABC 4x50mm2 293 bộ Móc treo, móc hãm cáp 6 bộ Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2- Co ngót nóng- Kèm đầu cốt AM 2 bộ Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2- Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng 2 bộ Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2- Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng 10 bộ Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2- Co ngót nóng- Kèm đầu cốt AM 1 bộ Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x300mm2- Co ngót nóng- Kèm đầu cốt AM 4 bộ Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x35mm2- Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng 14 bộ Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2- Co ngót nóng- Kèm đầu cốt AM 4 bộ Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2- Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng 24 bộ Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2- Co ngót nóng- Kèm đầu cốt AM 2 bộ Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2- Co ngót nóng- Kèm đầu cốt AM 3 Cái Dây chảy cầu chì tự rơi DC 10A 12 Cái Dây chảy cầu chì 15A 3 Cái Dây chảy cầu chì tự rơi DC 16A 6 Cái Dây chảy cầu chì 25A 16 Cái Đề can dán ATM tủ hạ thế 227 Cái Đề can dán hòm Công tơ 164 Cái MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms- Kiểu gài/ Vặn vít 1 Cái MCB 3 cực 50A-230/400VAC-6kArms- Kiểu gài/ Vặn vít 28 hộp Keo bọt 932 Cái Khoá đai 72 Cái Khóa treo cầu 6 25 Cái Mốc báo cáp ngầm bằng gang 118 m Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 111 m Ống nhựa xoắn HDPE - F40/30 232 m Ống co ngót 10-16 1 m Ống co ngót 50 8 m Ống co ngót 95 13 m Ống co ngót 120 4 Cái Ống nối căng bọc cáp LV- ABC 4x120mm2 32 Cái Ống nối đồng M70 16 Cái Ống nối đồng M120 8 Cái Ống nối đồng M150 8 Cái Ống nối đồng M185 28 Cái Ống nối đồng nhôm A- M95 56 Cái Ống nối nhôm A50 56 Cái Ống nối nhôm A70 8 Cái Ống nối nhôm A95 24 Cái Ống nối nhôm A150 40 Cái Ống nối nhôm A240 4 Cái Ống nối nhôm A300 65 Bộ Sứ đứng 24kV + Ty sứ dài 400mm, đường kính 24mm 2 Bộ Cửa lưới chống chim chuột (TL:15kg/ bộ) 965 m Đai thép 586 Bộ Đai thép không gỉ, khóa đai 1 Bộ Colie đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:34.41kg/ bộ) 33 Bộ Khung thép mạ kẽm móng tủ 700x425 (TL: 35,064 kg/ bộ x 33bộ) 7 Bộ Bệ tủ pillar khung thép (TL:38.11kg/ bộ) 2 Bộ Ghế cách điện (TL:221.22kg/ bộ) 1 Bộ Ghế cách điện (TL:80,82kg/ bộ) 2 Bộ Ghế cách điện tim 2,6m (TL:205,5kg/ bộ) 1 Bộ Ghế cách điện tim 2,8m (TL:217,76kg/ bộ) 2 Bộ Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ (TL:79.5kg/ bộ) 1 Bộ Ghế thao tác trạm treo (TL: 224,41 kg/ bộ x 1bộ) 1 Bộ Giá bảo vệ cáp mặt máy (TL: 62,45 kg/ bộ x 1bộ) 2 Bộ Giá đỡ cáp ABC xuất tuyến (TL: 36,6 kg/ bộ x 2bộ) 3 Bộ Giá đỡ chống sét van mặt MBA (TL:2,07kg/ bộ) 2 Bộ Giá đỡ máy biến áp (TL:232.32kg/ bộ) 2 Bộ Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL:261,51kg/ bộ) 1 Bộ Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL:271,35kg/ bộ) 1 Bộ Giá đỡ MBA trạm treo (TL: 226,36 kg/ bộ x 1bộ) 2 Bộ Giá đỡ tụ bù hạ thế (TL: 3,97 kg/ bộ x 2bộ) 2 Bộ Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/ bộ x 2bộ) 1 Bộ Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:28,42kg/ bộ) 1 Bộ Giá đỡ tủ pillar (TL:35.064kg/ bộ) 4 Bộ Thang sắt (TL:33.7kg/ bộ) 3 Bộ Thang sắt (TL:34,72kg/ bộ) 1 Bộ Thang trèo (TL: 33,7 kg/ bộ x 1bộ) 5 Bộ Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:62.45kg/ bộ) 3 Bộ Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:68,95kg/ bộ) 350 m Thép tiếp địa D10 (0.617kg/ m) 35 Bộ Tiếp địa lặp lại cột hạ thế chưa có dây nối đất(TL: 14.132kg/ bộ) 10 Bộ Tiếp địa lặp lại(TL: 20,332kg/ bộ) 37 Bộ Tiếp địa RC1 (TL: 20,1 kg/ bộ x 37bộ) 33 Bộ Tiếp địa tủ Pillar (19,01kg/ bộ) 8 Bộ Tiếp địa tủ pillar (TL:18.27kg/ bộ) 9 m Tôn chống chuột (Inox 304, dày 0,8mm, KT 500x1000mm) 3 m2 Tôn inox 304 dày 0.8mm 12 cái Vít + nở sắt 8*80 2 Cái Vỏ tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-2x20kVAr- Ngoài trời 2 Cái Vỏ tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-3x20kVAr- Ngoài trời 1 cái Vỏ tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-3x30kVAr- Ngoài trời 2 cái Vỏ tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-4x20kVAr- Ngoài trời 1 Bộ Xà chia cáp hạ thế xuất tuyến trạm treo (TL:34.41kg/ bộ) 1 Bộ Xà đỡ cầu chì tự rơi (TL: 40,28 kg/ bộ x 1bộ) 2 Bộ Xà đỡ cầu chì tự rơi (TL:34.24kg/ bộ) 2 Bộ Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,6m (TL:30,77kg/ bộ) 1 Bộ Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,8m (TL:32,18kg/ bộ) 2 Bộ Xà đỡ sứ trung gian (TL:30.55kg/ bộ) 4 Bộ Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL:28,04kg/ bộ) 1 Bộ Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL:29,18kg/ bộ) 2 Bộ Xà đỡ xứ trung gian 3 pha trạm treo (TL: 36,274 kg/ bộ x 2bộ) 22 Bộ Xà nánh hạ thế cột H đơn dài 1.2m (TL:34,24kg/ bộ) 2 Bộ Xà nánh hạ thế cột kép dọc dài 1.2m (TL:36,67kg/ bộ) 4 Bộ Xà nánh hạ thế cột kép ngang dài 1.5m (TL:43,58kg/ bộ) 31 Bộ Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:35,76kg/ bộ) 47 bộ Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/ bộ) 5 Bộ Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:39,78kg/ bộ) 9 Bộ Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:46.91kg/ bộ) 6 Bộ Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/ bộ) 5 Bộ Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.5m (TL:49.91kg/ bộ) 4 Bộ Xà nánh kép 1,2m cột H đơn (TL: 37,69 kg/ bộ x 4bộ) 36 Bộ Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 40,14 kg/ bộ x 36bộ) 2 Bộ Xà nánh kép 1,4m cột H kép (TL: 42,3 kg/ bộ x 2bộ) 2 Bộ Xà nánh kép 1,4m cột LT kép (TL: 42,3 kg/ bộ x 2bộ) 2,72 cuộn Băng nhựa 4,28 m Băng nilông 50,83 kg Cồn công nghiệp 1,80 kg Dây thép d=2mm 14,60 tờ Giấy ráp mịn 48,58 kg Giẻ lau 1,61 m3 Gỗ kê 4,72 kg Que hàn 5,46 kg Sơn 10,60 kg Sơn dầu (đánh số cột) 2,80 cây Tre (gỗ) fi = 8-10cm; L=6-8 m 2,70 kg Vagơlin 13,40 lít Xăng A92 102 kg Xi măng PC30 sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc 21 hợp đồng nguyên tắc 22 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi