Gói thầu: 177 danh mục hóa chất sinh phẩm, vật tư y tế và khí y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500419029-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu 177 danh mục hóa chất sinh phẩm, vật tư y tế và khí y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500232731
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Thuận Hóa, Thành phố Huế
Giá gói thầu 400,166,454,923 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500447816 - Bộ hoá chất xét nghiệm NT- proBNP 13,077,855,000 196,167,825
2 PP2500447817 - Bộ hoá chất xét nghiệm TroponinT 6,538,675,500 98,080,133
3 PP2500447818 - Bộ hóa chất xét nghiệm CA 72-4 2,124,730,250 31,870,954
4 PP2500447819 - Bộ hóa chất xét nghiệm CEA 1,477,099,744 22,156,497
5 PP2500447820 - Bộ hóa chất xét nghiệm CA 125 1,171,155,300 17,567,330
6 PP2500447821 - Bộ hóa chất xét nghiệm AFP (alpha1□ fetoprotein) 1,718,411,536 25,776,174
7 PP2500447822 - Bộ hóa chất xét nghiệm CA 19-9 938,392,770 14,075,892
8 PP2500447823 - Bộ hóa chất xét nghiệm SCC 343,538,120 5,153,072
9 PP2500447824 - Bộ hóa chất xét nghiệm NSE 577,298,412 8,659,477
10 PP2500447825 - Bộ hoá chất xét nghiệm Prolactin 82,971,328 1,244,570
11 PP2500447826 - Bộ hóa chất xét nghiệm HCG+beta 1,175,325,760 17,629,887
12 PP2500447827 - Bộ hoá chất xét nghiệm Ferritin 1,285,945,664 19,289,185
13 PP2500447828 - Bộ hóa chất xét nghiệm PTH 675,525,312 10,132,880
14 PP2500447829 - Bộ hóa chất xét nghiệm 25hydroxyvitamin D toàn phần 549,309,600 8,239,644
15 PP2500447830 - Bộ hoá chất xét nghiệm TSH 3,570,968,864 53,564,533
16 PP2500447831 - Bộ hoá chất xét nghiệm FT4 3,573,416,416 53,601,247
17 PP2500447832 - Bộ hoá chất xét nghiệm cortisol 844,447,480 12,666,713
18 PP2500447833 - Bộ hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HCV 13,459,343,994 201,890,160
19 PP2500447834 - Bộ hoá chất xét nghiệm định tính HBsAg 8,523,985,252 127,859,779
20 PP2500447835 - Bộ hoá chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus 8,319,852,750 124,797,792
21 PP2500447836 - Bộ hoá chất xét nghiệm định lượng CRP 1,386,735,714 20,801,036
22 PP2500447837 - Bộ hóa chất định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 2,790,662,580 41,859,939
23 PP2500447838 - Bộ hóa chất xét nghiệm IL6 (Interleukin6) 2,599,298,100 38,989,472
24 PP2500447839 - Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB 5,447,022,536 81,705,339
25 PP2500447840 - Bộ hóa chất xét nghiệm CA 153 831,924,100 12,478,862
26 PP2500447841 - Bộ hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần 307,168,736 4,607,532
27 PP2500447842 - Bộ hóa chất xét nghiệm PSA tự do 258,217,536 3,873,264
28 PP2500447843 - Bộ hóa chất xét nghiệm cyfra 21-1 901,313,904 13,519,709
29 PP2500447844 - Bộ hóa chất xét nghiệm Progesterone 464,247,760 6,963,717
30 PP2500447845 - Bộ hoá chất xét nghiệm điện giải 4,803,607,931 72,054,119
31 PP2500447846 - Bộ hoá chất xét nghiệm khí máu 19,619,200,000 294,288,000
32 PP2500447847 - Bộ hóa chất sàng lọc và định danh đồng thời 23 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch 709,258,800 10,638,882
33 PP2500447848 - Bộ hóa chất định danh theo phương pháp sinh hóa đánh giá việc sử dụng nguồn carbon, các hoạt động của enzym và khả năng kháng. 6,360,396,000 95,405,940
34 PP2500447849 - Bộ hóa chất danh vi khuẩn bằng phương pháp khối phổ 4,131,252,720 61,968,791
35 PP2500447850 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy 225,886,500 3,388,298
36 PP2500447851 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 7,390,656,000 110,859,840
37 PP2500447852 - Hóa chất đo thời gian APTT 1,779,288,000 26,689,320
38 PP2500447853 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen 5,619,600,000 84,294,000
39 PP2500447854 - Hóa chất đo thời gian PT 3,504,060,000 52,560,900
40 PP2500447855 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch 690,597,600 10,358,964
41 PP2500447856 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer 8,780,665,320 131,709,980
42 PP2500447857 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 1,803,711,000 27,055,665
43 PP2500447858 - Hóa chất dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 268,012,800 4,020,192
44 PP2500447859 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu 171,788,400 2,576,826
45 PP2500447860 - Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu 82,687,500 1,240,313
46 PP2500447861 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu 50,248,800 753,732
47 PP2500447862 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 24,763,200 371,448
48 PP2500447863 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 20,739,600 311,094
49 PP2500447864 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 25,435,040 381,526
50 PP2500447865 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 101,701,600 1,525,524
51 PP2500447866 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu 19,324,200 289,863
52 PP2500447867 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 17,027,136,000 255,407,040
53 PP2500447868 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 18,904,403,700 283,566,056
54 PP2500447869 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm huyết học 8,843,858,100 132,657,872
55 PP2500447870 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 1,574,729,100 23,620,937
56 PP2500447871 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 1,768,901,400 26,533,521
57 PP2500447872 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS 322,140,000 4,832,100
58 PP2500447873 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 52,768,800 791,532
59 PP2500447874 - Chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học 908,636,400 13,629,546
60 PP2500447875 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học 746,157,132 11,192,357
61 PP2500447876 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học 162,762,600 2,441,439
62 PP2500447877 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin 88,010,832 1,320,163
63 PP2500447878 - Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 546,966,264 8,204,494
64 PP2500447879 - Dung dịch rửa 519,120,000 7,786,800
65 PP2500447880 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV 4,200,000,000 63,000,000
66 PP2500447881 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV 1,575,001,600 23,625,024
67 PP2500447882 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV 1,995,000,000 29,925,000
68 PP2500447883 - Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV 11,391,634,400 170,874,516
69 PP2500447884 - Chất kiểm soát dương tính xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV 3,704,363,040 55,565,446
70 PP2500447885 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus 1,270,500,000 19,057,500
71 PP2500447886 - Hóa chất pha loãng mẫu 289,240,000 4,338,600
72 PP2500447887 - Chất ly giải 2,963,520,000 44,452,800
73 PP2500447888 - Chất rửa hệ thống 651,168,000 9,767,520
74 PP2500447889 - Hạt bi từ 616,310,400 9,244,656
75 PP2500447890 - Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí 252,000,000 3,780,000
76 PP2500447891 - Đĩa phản ứng 24 vị trí 138,600,000 2,079,000
77 PP2500447892 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí 252,000,000 3,780,000
78 PP2500447893 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 μL 1,173,043,200 17,595,648
79 PP2500447894 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 μL 168,007,680 2,520,116
80 PP2500447895 - Ống thứ cấp tiêu hao phụ trợ cho các hệ thống xét nghiệm acid nucleic 461,070,000 6,916,050
81 PP2500447896 - Hóa chất ABDLys 2,628,360,000 39,425,400
82 PP2500447897 - Thuốc thử, chất chuẩn và chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PCT (procalcitonin) 7,683,366,400 115,250,496
83 PP2500447898 - Chất hiệu chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa như Glucose, Ure, Creatinin, Acid Uric, Bilirubintoàn phần, Bilirubintrực tiếp, Protein toàn phần, Albumin,AST, ALT, GGT, Canxi, Phospho,Magie, Sắt.... 15,244,800 228,672
84 PP2500447899 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Apo A, Apo B 32,536,140 488,043
85 PP2500447900 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng như CRPhs, CRP, C3, C4, IgG, IgA, IgM... 24,671,340 370,071
86 PP2500447901 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: ASLO, Prealbumin, Ceruloplasmin 16,021,656 240,325
87 PP2500447902 - Thuốc thử xét nghiệm chỉ số lipid huyết, tán huyết và vàng da 19,256,000 288,840
88 PP2500447903 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng trên hệ thống sinh hóa 304,500,000 4,567,500
89 PP2500447904 - Dung dịch rửa cóng phản ứng trên hệ thống sinh hóa 22,050,000 330,750
90 PP2500447905 - Chất phụ gia làm giảm sức căng bề mặt trong buồng phản ứng máy sinh hóa 152,064,216 2,280,964
91 PP2500447906 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với các thuốc thử xét nghiệm trên các hệ thống sinh hóa 14,700,000 220,500
92 PP2500447907 - Hóa chất định lượng Glucose 980,628,000 14,709,420
93 PP2500447908 - Chất định lượng GOT/AST 1,416,186,000 21,242,790
94 PP2500447909 - Chất định lượng GPT/ALT 1,416,186,000 21,242,790
95 PP2500447910 - Chất định lượng GGT 341,863,200 5,127,948
96 PP2500447911 - Chất định lượng Creatinin 1,247,400,000 18,711,000
97 PP2500447912 - Chất định lượng Ure 1,646,460,000 24,696,900
98 PP2500447913 - Chất định lượng Cholesterol toàn phần 736,257,600 11,043,864
99 PP2500447914 - Chất định lượng acid uric 259,131,600 3,886,974
100 PP2500447915 - Chất định lượng Albumin 86,880,000 1,303,200
101 PP2500447916 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp 45,696,000 685,440
102 PP2500447917 - Chất định lượng Bilirubintoàn phần 46,838,400 702,576
103 PP2500447918 - Hóa chất định lượng Triglycerid 1,331,700,000 19,975,500
104 PP2500447919 - Chất định lượng Canxi 56,943,000 854,145
105 PP2500447920 - Chất định lượng Magie 86,592,240 1,298,884
106 PP2500447921 - Chất định lượng Lactat 902,400,000 13,536,000
107 PP2500447922 - Chất định lượng HDL-Cholesterol 2,162,686,400 32,440,296
108 PP2500447923 - Chất định lượng Amoniac 292,704,000 4,390,560
109 PP2500447924 - Chất định lượng Ethanol 807,708,000 12,115,620
110 PP2500447925 - Chất xét nghiệm βhCG tự do 336,000,000 5,040,000
111 PP2500447926 - Chất xét nghiệm PAPP-A 336,000,000 5,040,000
112 PP2500447927 - Dung dịch rửa acid cho cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa tự động 362,880,000 5,443,200
113 PP2500447928 - Dung dịch rửa kiềm cho cóng phản ứng và kim hút mẫu xét nghiệm sinh hóa tự động 1,353,240,000 20,298,600
114 PP2500447929 - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang 6,678,907,200 100,183,608
115 PP2500447930 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch 4,731,703,200 70,975,548
116 PP2500447931 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang 15,925,593,600 238,883,904
117 PP2500447932 - Dung dịch pha loãng mẫu, tiền pha loãng mẫu 22,298,710 334,481
118 PP2500447933 - Dung dịch pha loãng mẫu, tiền pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang 542,083,360 8,131,251
119 PP2500447934 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch Estradiol/Progesterone điện hóa phát quang 33,152,070 497,282
120 PP2500447935 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm C-peptide, ACTH, IL-6, GH, Insulin, PlGF, SFLT-1 88,200,000 1,323,000
121 PP2500447936 - Chất tách chiết cyclosporine, tacrolimus, everolimus và sirolimus 347,982,900 5,219,744
122 PP2500447937 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Cyclosporine, Tacrolimus và Sirolimus 90,475,554 1,357,134
123 PP2500447938 - Bộ chất thử chuẩn bị thư viện phát hiện đột biến trên 84 gen liên quan tới ung thư mô đặc bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS 2,160,000,000 32,400,000
124 PP2500447939 - Bộ chất thử phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý huyết học bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS 1,728,000,000 25,920,000
125 PP2500447940 - Bộ chất thử phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý ung thư vú và tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS 830,568,096 12,458,522
126 PP2500447941 - Bộ chất thử vận hành máy giải trình tự gen phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý ung thư vú, tuyến tiền liệt và bệnh lý huyết học bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS 6,141,600,000 92,124,000
127 PP2500447942 - Bộ hóa chất tách chiết DNA tuần hoàn từ huyết tương và nước tiểu của con người cho hệ thống tách chiết tự động 243,840,000 3,657,600
128 PP2500447943 - Bộ hóa chất tách chiết DNA dùng cho hệ thống tách chiết tự động 110,187,264 1,652,809
129 PP2500447944 - Dung dịch Deparaffinization (50 ml) cho hệ thống tách chiết tự động 76,098,000 1,141,470
130 PP2500447945 - Đệm ATL cho hệ thống tách chiết tự động 21,760,000 326,400
131 PP2500447946 - Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic tuần hoàn từ mẫu máu hoặc dịch cơ thể người bằng phương pháp thủ công 146,078,000 2,191,170
132 PP2500447947 - Bộ hóa chất tách chiết DNA mẫu máu bằng phương pháp thủ công 18,462,000 276,930
133 PP2500447948 - Bộ hóa chất tách chiết DNA mẫu mô cố định bằng phương pháp thủ công 25,920,000 388,800
134 PP2500447949 - Xét nghiệm sàng lọc kháng thể kháng nhân ANA bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang 190,000,000 2,850,000
135 PP2500447950 - Xét nghiệm sàng lọc và chẩn đoán 16 tự kháng thể lớp IgG trong nhóm bệnh nhược cơ và hội chứng chồng lấp 1,982,400,000 29,736,000
136 PP2500447951 - Panel viêm não tự miễn 1,041,600,000 15,624,000
137 PP2500447952 - Xét nghiệm anti-aquaporin-4 (Anti-AQP4) và anti-MOG 1,193,850,000 17,907,750
138 PP2500447953 - Xét nghiệm kháng thể kháng receptor glutamat 540,540,000 8,108,100
139 PP2500447954 - Xét nghiệm sàng lọc bộ các kháng thể viêm não tự miễn 1,417,500,000 21,262,500
140 PP2500447955 - Hóa chất xét nghiệm khí máu 10 thông số 8,900,000,000 133,500,000
141 PP2500447956 - Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung 6,840,000,000 102,600,000
142 PP2500447957 - Tinh dầu Sả 97,920,000 1,468,800
143 PP2500447958 - Viên nén khử khuẩn có thành phần Sodium dichloro-isocyanurat 50% 410,000,000 6,150,000
144 PP2500447959 - Que thử đường huyết nhanh sử dụng enzyme FAD-GDH 3,200,000,000 48,000,000
145 PP2500447960 - Que thử đường huyết nhanh sử dụng enzyme GOD (Glucoseoxidase) 2,746,800,000 41,202,000
146 PP2500447961 - Dung dịch sát khuẩn có thành phần Chlorhexidin Gluconat0.5% và ethanol 70% 6,055,000,000 90,825,000
147 PP2500447962 - Dung dịch sát khuẩn có thành phần Ethanol 70%+Ethanolbiến tính 1.74% 7,425,000,000 111,375,000
148 PP2500447963 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 5 enzyme 2,200,000,000 33,000,000
149 PP2500447964 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Ortho-Phthaladehyde 0.55% 8,800,000,000 132,000,000
150 PP2500447965 - Môi trường rã phôi 5,880,000,000 88,200,000
151 PP2500447966 - Môi trường trữ phôi 11,130,000,000 166,950,000
152 PP2500447967 - Môi trường thụ tinh trong ống nghiệm 1,378,051,200 20,670,768
153 PP2500447968 - Môi trường rã đông trứng, phôi giai đoạn phân chia 3,355,128,000 50,326,920
154 PP2500447969 - Môi trường chọc hút trứng 618,187,500 9,272,813
155 PP2500447970 - Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt 210,000,000 3,150,000
156 PP2500447971 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa thành phần Sodium Hyaluronate 1.6%: 420,000,000 6,300,000
157 PP2500447972 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa thành phần Sodium Hyaluronate 1.8%: 1,486,800,000 22,302,000
158 PP2500447973 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa thành phần Hydroxypropyl methylcellulose 2% 996,000,000 14,940,000
159 PP2500447974 - Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 2,394,000,000 35,910,000
160 PP2500447975 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 4,593,744,000 68,906,160
161 PP2500447976 - Cọng nhôm trữ phôi, trứng, tinh trùng 66,875,000 1,003,125
162 PP2500447977 - Lọ đựng mẫu tinh trùng 125-150ml 39,900,000 598,500
163 PP2500447978 - Kim giữ trứng cỡ trung, tiệt trùng từng cái 627,900,000 9,418,500
164 PP2500447979 - Dụng cụ gắn kim 183,015,000 2,745,225
165 PP2500447980 - Pipette tiệt trùng 150mm, tiệt trùng 211,200,000 3,168,000
166 PP2500447981 - Bơm tiêm 1cc IVF tiệt trùng từng cái 31,872,000 478,080
167 PP2500447982 - Đĩa nuôi cấy 40mm 100,000,000 1,500,000
168 PP2500447983 - Pipette Pasteur 150mm 150,000,000 2,250,000
169 PP2500447984 - Pipette không tiệt trùng 150mm 57,180,000 857,700
170 PP2500447985 - Bơm tiêm 10cc đầu xoắn IVF tiệt trùng từng cái 51,450,000 771,750
171 PP2500447986 - Tuýp nhựa bảo vệ cọng trữ phôi 217,144,000 3,257,160
172 PP2500447987 - Oxy lỏng 8,792,000,000 131,880,000
173 PP2500447988 - Bình oxy 6m3 2,132,000,000 31,980,000
174 PP2500447989 - Bình Oxy 3m3 95,007,600 1,425,114
175 PP2500447990 - Bình khí CO2 10L, 40L 143,000,000 2,145,000
176 PP2500447991 - Bình khí Nitơ lỏng 773,760,000 11,606,400
177 PP2500447992 - Bình Nito 40l 98,800,000 1,482,000
Bộ hoá chất xét nghiệm NT- proBNP
Mã phần lô PP2500447816
Giá từng phần lô 13,077,855,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,167,825
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hoá chất xét nghiệm TroponinT
Mã phần lô PP2500447817
Giá từng phần lô 6,538,675,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,080,133
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2500447818
Giá từng phần lô 2,124,730,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,870,954
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500447819
Giá từng phần lô 1,477,099,744
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,156,497
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2500447820
Giá từng phần lô 1,171,155,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,567,330
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm AFP (alpha1□ fetoprotein)
Mã phần lô PP2500447821
Giá từng phần lô 1,718,411,536
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,776,174
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2500447822
Giá từng phần lô 938,392,770
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,075,892
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2500447823
Giá từng phần lô 343,538,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,153,072
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2500447824
Giá từng phần lô 577,298,412
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,659,477
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hoá chất xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2500447825
Giá từng phần lô 82,971,328
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,244,570
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm HCG+beta
Mã phần lô PP2500447826
Giá từng phần lô 1,175,325,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,629,887
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hoá chất xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2500447827
Giá từng phần lô 1,285,945,664
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,289,185
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2500447828
Giá từng phần lô 675,525,312
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,132,880
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm 25hydroxyvitamin D toàn phần
Mã phần lô PP2500447829
Giá từng phần lô 549,309,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,239,644
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hoá chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500447830
Giá từng phần lô 3,570,968,864
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,564,533
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hoá chất xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2500447831
Giá từng phần lô 3,573,416,416
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,601,247
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hoá chất xét nghiệm cortisol
Mã phần lô PP2500447832
Giá từng phần lô 844,447,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,666,713
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500447833
Giá từng phần lô 13,459,343,994
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,890,160
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hoá chất xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2500447834
Giá từng phần lô 8,523,985,252
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,859,779
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hoá chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2500447835
Giá từng phần lô 8,319,852,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,797,792
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hoá chất xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2500447836
Giá từng phần lô 1,386,735,714
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,801,036
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2
Mã phần lô PP2500447837
Giá từng phần lô 2,790,662,580
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,859,939
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm IL6 (Interleukin6)
Mã phần lô PP2500447838
Giá từng phần lô 2,599,298,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,989,472
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2500447839
Giá từng phần lô 5,447,022,536
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,705,339
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm CA 153
Mã phần lô PP2500447840
Giá từng phần lô 831,924,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,478,862
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500447841
Giá từng phần lô 307,168,736
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,607,532
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2500447842
Giá từng phần lô 258,217,536
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,873,264
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500447843
Giá từng phần lô 901,313,904
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,519,709
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2500447844
Giá từng phần lô 464,247,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,963,717
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hoá chất xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500447845
Giá từng phần lô 4,803,607,931
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,054,119
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hoá chất xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500447846
Giá từng phần lô 19,619,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,288,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất sàng lọc và định danh đồng thời 23 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch
Mã phần lô PP2500447847
Giá từng phần lô 709,258,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,638,882
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất định danh theo phương pháp sinh hóa đánh giá việc sử dụng nguồn carbon, các hoạt động của enzym và khả năng kháng.
Mã phần lô PP2500447848
Giá từng phần lô 6,360,396,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,405,940
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất danh vi khuẩn bằng phương pháp khối phổ
Mã phần lô PP2500447849
Giá từng phần lô 4,131,252,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,968,791
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy
Mã phần lô PP2500447850
Giá từng phần lô 225,886,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,388,298
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2500447851
Giá từng phần lô 7,390,656,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,859,840
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đo thời gian APTT
Mã phần lô PP2500447852
Giá từng phần lô 1,779,288,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,689,320
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500447853
Giá từng phần lô 5,619,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,294,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đo thời gian PT
Mã phần lô PP2500447854
Giá từng phần lô 3,504,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,560,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch
Mã phần lô PP2500447855
Giá từng phần lô 690,597,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,358,964
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500447856
Giá từng phần lô 8,780,665,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,709,980
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500447857
Giá từng phần lô 1,803,711,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,055,665
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500447858
Giá từng phần lô 268,012,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,020,192
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500447859
Giá từng phần lô 171,788,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,576,826
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500447860
Giá từng phần lô 82,687,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,240,313
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500447861
Giá từng phần lô 50,248,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 753,732
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500447862
Giá từng phần lô 24,763,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,448
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500447863
Giá từng phần lô 20,739,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,094
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500447864
Giá từng phần lô 25,435,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,526
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500447865
Giá từng phần lô 101,701,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,525,524
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500447866
Giá từng phần lô 19,324,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,863
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500447867
Giá từng phần lô 17,027,136,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,407,040
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500447868
Giá từng phần lô 18,904,403,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,566,056
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500447869
Giá từng phần lô 8,843,858,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,657,872
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500447870
Giá từng phần lô 1,574,729,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,620,937
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500447871
Giá từng phần lô 1,768,901,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,533,521
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS
Mã phần lô PP2500447872
Giá từng phần lô 322,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,832,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500447873
Giá từng phần lô 52,768,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 791,532
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500447874
Giá từng phần lô 908,636,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,629,546
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500447875
Giá từng phần lô 746,157,132
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,192,357
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500447876
Giá từng phần lô 162,762,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,441,439
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin
Mã phần lô PP2500447877
Giá từng phần lô 88,010,832
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,163
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500447878
Giá từng phần lô 546,966,264
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,204,494
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2500447879
Giá từng phần lô 519,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,786,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV
Mã phần lô PP2500447880
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2500447881
Giá từng phần lô 1,575,001,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,024
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2500447882
Giá từng phần lô 1,995,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV
Mã phần lô PP2500447883
Giá từng phần lô 11,391,634,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,874,516
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm soát dương tính xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV
Mã phần lô PP2500447884
Giá từng phần lô 3,704,363,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,565,446
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500447885
Giá từng phần lô 1,270,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,057,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2500447886
Giá từng phần lô 289,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,338,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất ly giải
Mã phần lô PP2500447887
Giá từng phần lô 2,963,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,452,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất rửa hệ thống
Mã phần lô PP2500447888
Giá từng phần lô 651,168,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,767,520
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hạt bi từ
Mã phần lô PP2500447889
Giá từng phần lô 616,310,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,244,656
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí
Mã phần lô PP2500447890
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa phản ứng 24 vị trí
Mã phần lô PP2500447891
Giá từng phần lô 138,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí
Mã phần lô PP2500447892
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 μL
Mã phần lô PP2500447893
Giá từng phần lô 1,173,043,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,595,648
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 μL
Mã phần lô PP2500447894
Giá từng phần lô 168,007,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,116
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thứ cấp tiêu hao phụ trợ cho các hệ thống xét nghiệm acid nucleic
Mã phần lô PP2500447895
Giá từng phần lô 461,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,916,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất ABDLys
Mã phần lô PP2500447896
Giá từng phần lô 2,628,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,425,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử, chất chuẩn và chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PCT (procalcitonin)
Mã phần lô PP2500447897
Giá từng phần lô 7,683,366,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,250,496
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa như Glucose, Ure, Creatinin, Acid Uric, Bilirubintoàn phần, Bilirubintrực tiếp, Protein toàn phần, Albumin,AST, ALT, GGT, Canxi, Phospho,Magie, Sắt....
Mã phần lô PP2500447898
Giá từng phần lô 15,244,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,672
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Apo A, Apo B
Mã phần lô PP2500447899
Giá từng phần lô 32,536,140
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,043
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng như CRPhs, CRP, C3, C4, IgG, IgA, IgM...
Mã phần lô PP2500447900
Giá từng phần lô 24,671,340
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,071
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: ASLO, Prealbumin, Ceruloplasmin
Mã phần lô PP2500447901
Giá từng phần lô 16,021,656
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,325
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm chỉ số lipid huyết, tán huyết và vàng da
Mã phần lô PP2500447902
Giá từng phần lô 19,256,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,840
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng trên hệ thống sinh hóa
Mã phần lô PP2500447903
Giá từng phần lô 304,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,567,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa cóng phản ứng trên hệ thống sinh hóa
Mã phần lô PP2500447904
Giá từng phần lô 22,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất phụ gia làm giảm sức căng bề mặt trong buồng phản ứng máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500447905
Giá từng phần lô 152,064,216
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,964
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất pha loãng mẫu kết hợp với các thuốc thử xét nghiệm trên các hệ thống sinh hóa
Mã phần lô PP2500447906
Giá từng phần lô 14,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500447907
Giá từng phần lô 980,628,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,709,420
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất định lượng GOT/AST
Mã phần lô PP2500447908
Giá từng phần lô 1,416,186,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,242,790
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất định lượng GPT/ALT
Mã phần lô PP2500447909
Giá từng phần lô 1,416,186,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,242,790
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất định lượng GGT
Mã phần lô PP2500447910
Giá từng phần lô 341,863,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,127,948
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2500447911
Giá từng phần lô 1,247,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,711,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2500447912
Giá từng phần lô 1,646,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,696,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2500447913
Giá từng phần lô 736,257,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,043,864
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất định lượng acid uric
Mã phần lô PP2500447914
Giá từng phần lô 259,131,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,886,974
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500447915
Giá từng phần lô 86,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,303,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500447916
Giá từng phần lô 45,696,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 685,440
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500447917
Giá từng phần lô 46,838,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,576
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2500447918
Giá từng phần lô 1,331,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,975,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất định lượng Canxi
Mã phần lô PP2500447919
Giá từng phần lô 56,943,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 854,145
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất định lượng Magie
Mã phần lô PP2500447920
Giá từng phần lô 86,592,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,298,884
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất định lượng Lactat
Mã phần lô PP2500447921
Giá từng phần lô 902,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất định lượng HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500447922
Giá từng phần lô 2,162,686,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,440,296
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất định lượng Amoniac
Mã phần lô PP2500447923
Giá từng phần lô 292,704,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,390,560
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2500447924
Giá từng phần lô 807,708,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,115,620
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất xét nghiệm βhCG tự do
Mã phần lô PP2500447925
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2500447926
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa acid cho cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500447927
Giá từng phần lô 362,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,443,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa kiềm cho cóng phản ứng và kim hút mẫu xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500447928
Giá từng phần lô 1,353,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,298,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2500447929
Giá từng phần lô 6,678,907,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,183,608
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2500447930
Giá từng phần lô 4,731,703,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,975,548
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2500447931
Giá từng phần lô 15,925,593,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,883,904
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu, tiền pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2500447932
Giá từng phần lô 22,298,710
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,481
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu, tiền pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2500447933
Giá từng phần lô 542,083,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,131,251
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch Estradiol/Progesterone điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2500447934
Giá từng phần lô 33,152,070
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,282
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm C-peptide, ACTH, IL-6, GH, Insulin, PlGF, SFLT-1
Mã phần lô PP2500447935
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất tách chiết cyclosporine, tacrolimus, everolimus và sirolimus
Mã phần lô PP2500447936
Giá từng phần lô 347,982,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,219,744
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Cyclosporine, Tacrolimus và Sirolimus
Mã phần lô PP2500447937
Giá từng phần lô 90,475,554
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,357,134
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ chất thử chuẩn bị thư viện phát hiện đột biến trên 84 gen liên quan tới ung thư mô đặc bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS
Mã phần lô PP2500447938
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ chất thử phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý huyết học bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS
Mã phần lô PP2500447939
Giá từng phần lô 1,728,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ chất thử phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý ung thư vú và tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS
Mã phần lô PP2500447940
Giá từng phần lô 830,568,096
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,458,522
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ chất thử vận hành máy giải trình tự gen phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý ung thư vú, tuyến tiền liệt và bệnh lý huyết học bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS
Mã phần lô PP2500447941
Giá từng phần lô 6,141,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,124,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất tách chiết DNA tuần hoàn từ huyết tương và nước tiểu của con người cho hệ thống tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500447942
Giá từng phần lô 243,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,657,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất tách chiết DNA dùng cho hệ thống tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500447943
Giá từng phần lô 110,187,264
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,652,809
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch Deparaffinization (50 ml) cho hệ thống tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500447944
Giá từng phần lô 76,098,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,141,470
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đệm ATL cho hệ thống tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500447945
Giá từng phần lô 21,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic tuần hoàn từ mẫu máu hoặc dịch cơ thể người bằng phương pháp thủ công
Mã phần lô PP2500447946
Giá từng phần lô 146,078,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,191,170
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất tách chiết DNA mẫu máu bằng phương pháp thủ công
Mã phần lô PP2500447947
Giá từng phần lô 18,462,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,930
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất tách chiết DNA mẫu mô cố định bằng phương pháp thủ công
Mã phần lô PP2500447948
Giá từng phần lô 25,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xét nghiệm sàng lọc kháng thể kháng nhân ANA bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang
Mã phần lô PP2500447949
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xét nghiệm sàng lọc và chẩn đoán 16 tự kháng thể lớp IgG trong nhóm bệnh nhược cơ và hội chứng chồng lấp
Mã phần lô PP2500447950
Giá từng phần lô 1,982,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,736,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Panel viêm não tự miễn
Mã phần lô PP2500447951
Giá từng phần lô 1,041,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,624,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xét nghiệm anti-aquaporin-4 (Anti-AQP4) và anti-MOG
Mã phần lô PP2500447952
Giá từng phần lô 1,193,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,907,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xét nghiệm kháng thể kháng receptor glutamat
Mã phần lô PP2500447953
Giá từng phần lô 540,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,108,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xét nghiệm sàng lọc bộ các kháng thể viêm não tự miễn
Mã phần lô PP2500447954
Giá từng phần lô 1,417,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,262,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm khí máu 10 thông số
Mã phần lô PP2500447955
Giá từng phần lô 8,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2500447956
Giá từng phần lô 6,840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tinh dầu Sả
Mã phần lô PP2500447957
Giá từng phần lô 97,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,468,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Viên nén khử khuẩn có thành phần Sodium dichloro-isocyanurat 50%
Mã phần lô PP2500447958
Giá từng phần lô 410,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết nhanh sử dụng enzyme FAD-GDH
Mã phần lô PP2500447959
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết nhanh sử dụng enzyme GOD (Glucoseoxidase)
Mã phần lô PP2500447960
Giá từng phần lô 2,746,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,202,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn có thành phần Chlorhexidin Gluconat0.5% và ethanol 70%
Mã phần lô PP2500447961
Giá từng phần lô 6,055,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn có thành phần Ethanol 70%+Ethanolbiến tính 1.74%
Mã phần lô PP2500447962
Giá từng phần lô 7,425,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 5 enzyme
Mã phần lô PP2500447963
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Ortho-Phthaladehyde 0.55%
Mã phần lô PP2500447964
Giá từng phần lô 8,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường rã phôi
Mã phần lô PP2500447965
Giá từng phần lô 5,880,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường trữ phôi
Mã phần lô PP2500447966
Giá từng phần lô 11,130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường thụ tinh trong ống nghiệm
Mã phần lô PP2500447967
Giá từng phần lô 1,378,051,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,670,768
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường rã đông trứng, phôi giai đoạn phân chia
Mã phần lô PP2500447968
Giá từng phần lô 3,355,128,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,326,920
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường chọc hút trứng
Mã phần lô PP2500447969
Giá từng phần lô 618,187,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,272,813
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500447970
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa thành phần Sodium Hyaluronate 1.6%:
Mã phần lô PP2500447971
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa thành phần Sodium Hyaluronate 1.8%:
Mã phần lô PP2500447972
Giá từng phần lô 1,486,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,302,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa thành phần Hydroxypropyl methylcellulose 2%
Mã phần lô PP2500447973
Giá từng phần lô 996,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500447974
Giá từng phần lô 2,394,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500447975
Giá từng phần lô 4,593,744,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,906,160
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cọng nhôm trữ phôi, trứng, tinh trùng
Mã phần lô PP2500447976
Giá từng phần lô 66,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,003,125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ đựng mẫu tinh trùng 125-150ml
Mã phần lô PP2500447977
Giá từng phần lô 39,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim giữ trứng cỡ trung, tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2500447978
Giá từng phần lô 627,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,418,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ gắn kim
Mã phần lô PP2500447979
Giá từng phần lô 183,015,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,745,225
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pipette tiệt trùng 150mm, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500447980
Giá từng phần lô 211,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm 1cc IVF tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2500447981
Giá từng phần lô 31,872,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,080
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa nuôi cấy 40mm
Mã phần lô PP2500447982
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pipette Pasteur 150mm
Mã phần lô PP2500447983
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pipette không tiệt trùng 150mm
Mã phần lô PP2500447984
Giá từng phần lô 57,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 857,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm 10cc đầu xoắn IVF tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2500447985
Giá từng phần lô 51,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 771,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tuýp nhựa bảo vệ cọng trữ phôi
Mã phần lô PP2500447986
Giá từng phần lô 217,144,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,257,160
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Oxy lỏng
Mã phần lô PP2500447987
Giá từng phần lô 8,792,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình oxy 6m3
Mã phần lô PP2500447988
Giá từng phần lô 2,132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình Oxy 3m3
Mã phần lô PP2500447989
Giá từng phần lô 95,007,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,114
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình khí CO2 10L, 40L
Mã phần lô PP2500447990
Giá từng phần lô 143,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,145,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình khí Nitơ lỏng
Mã phần lô PP2500447991
Giá từng phần lô 773,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,606,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình Nito 40l
Mã phần lô PP2500447992
Giá từng phần lô 98,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,482,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->