Gói thầu: 177 danh mục hóa chất sinh phẩm, vật tư y tế và khí y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500419029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | 177 danh mục hóa chất sinh phẩm, vật tư y tế và khí y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500232731 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Thuận Hóa, Thành phố Huế |
| Giá gói thầu | 400,166,454,923 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2500447816 - Bộ hoá chất xét nghiệm NT- proBNP | 13,077,855,000 | 196,167,825 |
| 2 | PP2500447817 - Bộ hoá chất xét nghiệm TroponinT | 6,538,675,500 | 98,080,133 |
| 3 | PP2500447818 - Bộ hóa chất xét nghiệm CA 72-4 | 2,124,730,250 | 31,870,954 |
| 4 | PP2500447819 - Bộ hóa chất xét nghiệm CEA | 1,477,099,744 | 22,156,497 |
| 5 | PP2500447820 - Bộ hóa chất xét nghiệm CA 125 | 1,171,155,300 | 17,567,330 |
| 6 | PP2500447821 - Bộ hóa chất xét nghiệm AFP (alpha1□ fetoprotein) | 1,718,411,536 | 25,776,174 |
| 7 | PP2500447822 - Bộ hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | 938,392,770 | 14,075,892 |
| 8 | PP2500447823 - Bộ hóa chất xét nghiệm SCC | 343,538,120 | 5,153,072 |
| 9 | PP2500447824 - Bộ hóa chất xét nghiệm NSE | 577,298,412 | 8,659,477 |
| 10 | PP2500447825 - Bộ hoá chất xét nghiệm Prolactin | 82,971,328 | 1,244,570 |
| 11 | PP2500447826 - Bộ hóa chất xét nghiệm HCG+beta | 1,175,325,760 | 17,629,887 |
| 12 | PP2500447827 - Bộ hoá chất xét nghiệm Ferritin | 1,285,945,664 | 19,289,185 |
| 13 | PP2500447828 - Bộ hóa chất xét nghiệm PTH | 675,525,312 | 10,132,880 |
| 14 | PP2500447829 - Bộ hóa chất xét nghiệm 25hydroxyvitamin D toàn phần | 549,309,600 | 8,239,644 |
| 15 | PP2500447830 - Bộ hoá chất xét nghiệm TSH | 3,570,968,864 | 53,564,533 |
| 16 | PP2500447831 - Bộ hoá chất xét nghiệm FT4 | 3,573,416,416 | 53,601,247 |
| 17 | PP2500447832 - Bộ hoá chất xét nghiệm cortisol | 844,447,480 | 12,666,713 |
| 18 | PP2500447833 - Bộ hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 13,459,343,994 | 201,890,160 |
| 19 | PP2500447834 - Bộ hoá chất xét nghiệm định tính HBsAg | 8,523,985,252 | 127,859,779 |
| 20 | PP2500447835 - Bộ hoá chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 8,319,852,750 | 124,797,792 |
| 21 | PP2500447836 - Bộ hoá chất xét nghiệm định lượng CRP | 1,386,735,714 | 20,801,036 |
| 22 | PP2500447837 - Bộ hóa chất định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 | 2,790,662,580 | 41,859,939 |
| 23 | PP2500447838 - Bộ hóa chất xét nghiệm IL6 (Interleukin6) | 2,599,298,100 | 38,989,472 |
| 24 | PP2500447839 - Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB | 5,447,022,536 | 81,705,339 |
| 25 | PP2500447840 - Bộ hóa chất xét nghiệm CA 153 | 831,924,100 | 12,478,862 |
| 26 | PP2500447841 - Bộ hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần | 307,168,736 | 4,607,532 |
| 27 | PP2500447842 - Bộ hóa chất xét nghiệm PSA tự do | 258,217,536 | 3,873,264 |
| 28 | PP2500447843 - Bộ hóa chất xét nghiệm cyfra 21-1 | 901,313,904 | 13,519,709 |
| 29 | PP2500447844 - Bộ hóa chất xét nghiệm Progesterone | 464,247,760 | 6,963,717 |
| 30 | PP2500447845 - Bộ hoá chất xét nghiệm điện giải | 4,803,607,931 | 72,054,119 |
| 31 | PP2500447846 - Bộ hoá chất xét nghiệm khí máu | 19,619,200,000 | 294,288,000 |
| 32 | PP2500447847 - Bộ hóa chất sàng lọc và định danh đồng thời 23 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch | 709,258,800 | 10,638,882 |
| 33 | PP2500447848 - Bộ hóa chất định danh theo phương pháp sinh hóa đánh giá việc sử dụng nguồn carbon, các hoạt động của enzym và khả năng kháng. | 6,360,396,000 | 95,405,940 |
| 34 | PP2500447849 - Bộ hóa chất danh vi khuẩn bằng phương pháp khối phổ | 4,131,252,720 | 61,968,791 |
| 35 | PP2500447850 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy | 225,886,500 | 3,388,298 |
| 36 | PP2500447851 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 7,390,656,000 | 110,859,840 |
| 37 | PP2500447852 - Hóa chất đo thời gian APTT | 1,779,288,000 | 26,689,320 |
| 38 | PP2500447853 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen | 5,619,600,000 | 84,294,000 |
| 39 | PP2500447854 - Hóa chất đo thời gian PT | 3,504,060,000 | 52,560,900 |
| 40 | PP2500447855 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch | 690,597,600 | 10,358,964 |
| 41 | PP2500447856 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer | 8,780,665,320 | 131,709,980 |
| 42 | PP2500447857 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 1,803,711,000 | 27,055,665 |
| 43 | PP2500447858 - Hóa chất dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 268,012,800 | 4,020,192 |
| 44 | PP2500447859 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu | 171,788,400 | 2,576,826 |
| 45 | PP2500447860 - Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu | 82,687,500 | 1,240,313 |
| 46 | PP2500447861 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu | 50,248,800 | 753,732 |
| 47 | PP2500447862 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 24,763,200 | 371,448 |
| 48 | PP2500447863 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 20,739,600 | 311,094 |
| 49 | PP2500447864 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 25,435,040 | 381,526 |
| 50 | PP2500447865 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 101,701,600 | 1,525,524 |
| 51 | PP2500447866 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu | 19,324,200 | 289,863 |
| 52 | PP2500447867 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 17,027,136,000 | 255,407,040 |
| 53 | PP2500447868 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 18,904,403,700 | 283,566,056 |
| 54 | PP2500447869 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm huyết học | 8,843,858,100 | 132,657,872 |
| 55 | PP2500447870 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 1,574,729,100 | 23,620,937 |
| 56 | PP2500447871 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 1,768,901,400 | 26,533,521 |
| 57 | PP2500447872 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS | 322,140,000 | 4,832,100 |
| 58 | PP2500447873 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học | 52,768,800 | 791,532 |
| 59 | PP2500447874 - Chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học | 908,636,400 | 13,629,546 |
| 60 | PP2500447875 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học | 746,157,132 | 11,192,357 |
| 61 | PP2500447876 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học | 162,762,600 | 2,441,439 |
| 62 | PP2500447877 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin | 88,010,832 | 1,320,163 |
| 63 | PP2500447878 - Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 546,966,264 | 8,204,494 |
| 64 | PP2500447879 - Dung dịch rửa | 519,120,000 | 7,786,800 |
| 65 | PP2500447880 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV | 4,200,000,000 | 63,000,000 |
| 66 | PP2500447881 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV | 1,575,001,600 | 23,625,024 |
| 67 | PP2500447882 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV | 1,995,000,000 | 29,925,000 |
| 68 | PP2500447883 - Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV | 11,391,634,400 | 170,874,516 |
| 69 | PP2500447884 - Chất kiểm soát dương tính xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV | 3,704,363,040 | 55,565,446 |
| 70 | PP2500447885 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus | 1,270,500,000 | 19,057,500 |
| 71 | PP2500447886 - Hóa chất pha loãng mẫu | 289,240,000 | 4,338,600 |
| 72 | PP2500447887 - Chất ly giải | 2,963,520,000 | 44,452,800 |
| 73 | PP2500447888 - Chất rửa hệ thống | 651,168,000 | 9,767,520 |
| 74 | PP2500447889 - Hạt bi từ | 616,310,400 | 9,244,656 |
| 75 | PP2500447890 - Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí | 252,000,000 | 3,780,000 |
| 76 | PP2500447891 - Đĩa phản ứng 24 vị trí | 138,600,000 | 2,079,000 |
| 77 | PP2500447892 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí | 252,000,000 | 3,780,000 |
| 78 | PP2500447893 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 μL | 1,173,043,200 | 17,595,648 |
| 79 | PP2500447894 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 μL | 168,007,680 | 2,520,116 |
| 80 | PP2500447895 - Ống thứ cấp tiêu hao phụ trợ cho các hệ thống xét nghiệm acid nucleic | 461,070,000 | 6,916,050 |
| 81 | PP2500447896 - Hóa chất ABDLys | 2,628,360,000 | 39,425,400 |
| 82 | PP2500447897 - Thuốc thử, chất chuẩn và chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PCT (procalcitonin) | 7,683,366,400 | 115,250,496 |
| 83 | PP2500447898 - Chất hiệu chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa như Glucose, Ure, Creatinin, Acid Uric, Bilirubintoàn phần, Bilirubintrực tiếp, Protein toàn phần, Albumin,AST, ALT, GGT, Canxi, Phospho,Magie, Sắt.... | 15,244,800 | 228,672 |
| 84 | PP2500447899 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Apo A, Apo B | 32,536,140 | 488,043 |
| 85 | PP2500447900 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng như CRPhs, CRP, C3, C4, IgG, IgA, IgM... | 24,671,340 | 370,071 |
| 86 | PP2500447901 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: ASLO, Prealbumin, Ceruloplasmin | 16,021,656 | 240,325 |
| 87 | PP2500447902 - Thuốc thử xét nghiệm chỉ số lipid huyết, tán huyết và vàng da | 19,256,000 | 288,840 |
| 88 | PP2500447903 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng trên hệ thống sinh hóa | 304,500,000 | 4,567,500 |
| 89 | PP2500447904 - Dung dịch rửa cóng phản ứng trên hệ thống sinh hóa | 22,050,000 | 330,750 |
| 90 | PP2500447905 - Chất phụ gia làm giảm sức căng bề mặt trong buồng phản ứng máy sinh hóa | 152,064,216 | 2,280,964 |
| 91 | PP2500447906 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với các thuốc thử xét nghiệm trên các hệ thống sinh hóa | 14,700,000 | 220,500 |
| 92 | PP2500447907 - Hóa chất định lượng Glucose | 980,628,000 | 14,709,420 |
| 93 | PP2500447908 - Chất định lượng GOT/AST | 1,416,186,000 | 21,242,790 |
| 94 | PP2500447909 - Chất định lượng GPT/ALT | 1,416,186,000 | 21,242,790 |
| 95 | PP2500447910 - Chất định lượng GGT | 341,863,200 | 5,127,948 |
| 96 | PP2500447911 - Chất định lượng Creatinin | 1,247,400,000 | 18,711,000 |
| 97 | PP2500447912 - Chất định lượng Ure | 1,646,460,000 | 24,696,900 |
| 98 | PP2500447913 - Chất định lượng Cholesterol toàn phần | 736,257,600 | 11,043,864 |
| 99 | PP2500447914 - Chất định lượng acid uric | 259,131,600 | 3,886,974 |
| 100 | PP2500447915 - Chất định lượng Albumin | 86,880,000 | 1,303,200 |
| 101 | PP2500447916 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp | 45,696,000 | 685,440 |
| 102 | PP2500447917 - Chất định lượng Bilirubintoàn phần | 46,838,400 | 702,576 |
| 103 | PP2500447918 - Hóa chất định lượng Triglycerid | 1,331,700,000 | 19,975,500 |
| 104 | PP2500447919 - Chất định lượng Canxi | 56,943,000 | 854,145 |
| 105 | PP2500447920 - Chất định lượng Magie | 86,592,240 | 1,298,884 |
| 106 | PP2500447921 - Chất định lượng Lactat | 902,400,000 | 13,536,000 |
| 107 | PP2500447922 - Chất định lượng HDL-Cholesterol | 2,162,686,400 | 32,440,296 |
| 108 | PP2500447923 - Chất định lượng Amoniac | 292,704,000 | 4,390,560 |
| 109 | PP2500447924 - Chất định lượng Ethanol | 807,708,000 | 12,115,620 |
| 110 | PP2500447925 - Chất xét nghiệm βhCG tự do | 336,000,000 | 5,040,000 |
| 111 | PP2500447926 - Chất xét nghiệm PAPP-A | 336,000,000 | 5,040,000 |
| 112 | PP2500447927 - Dung dịch rửa acid cho cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa tự động | 362,880,000 | 5,443,200 |
| 113 | PP2500447928 - Dung dịch rửa kiềm cho cóng phản ứng và kim hút mẫu xét nghiệm sinh hóa tự động | 1,353,240,000 | 20,298,600 |
| 114 | PP2500447929 - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang | 6,678,907,200 | 100,183,608 |
| 115 | PP2500447930 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch | 4,731,703,200 | 70,975,548 |
| 116 | PP2500447931 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang | 15,925,593,600 | 238,883,904 |
| 117 | PP2500447932 - Dung dịch pha loãng mẫu, tiền pha loãng mẫu | 22,298,710 | 334,481 |
| 118 | PP2500447933 - Dung dịch pha loãng mẫu, tiền pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang | 542,083,360 | 8,131,251 |
| 119 | PP2500447934 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch Estradiol/Progesterone điện hóa phát quang | 33,152,070 | 497,282 |
| 120 | PP2500447935 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm C-peptide, ACTH, IL-6, GH, Insulin, PlGF, SFLT-1 | 88,200,000 | 1,323,000 |
| 121 | PP2500447936 - Chất tách chiết cyclosporine, tacrolimus, everolimus và sirolimus | 347,982,900 | 5,219,744 |
| 122 | PP2500447937 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Cyclosporine, Tacrolimus và Sirolimus | 90,475,554 | 1,357,134 |
| 123 | PP2500447938 - Bộ chất thử chuẩn bị thư viện phát hiện đột biến trên 84 gen liên quan tới ung thư mô đặc bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS | 2,160,000,000 | 32,400,000 |
| 124 | PP2500447939 - Bộ chất thử phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý huyết học bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS | 1,728,000,000 | 25,920,000 |
| 125 | PP2500447940 - Bộ chất thử phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý ung thư vú và tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS | 830,568,096 | 12,458,522 |
| 126 | PP2500447941 - Bộ chất thử vận hành máy giải trình tự gen phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý ung thư vú, tuyến tiền liệt và bệnh lý huyết học bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS | 6,141,600,000 | 92,124,000 |
| 127 | PP2500447942 - Bộ hóa chất tách chiết DNA tuần hoàn từ huyết tương và nước tiểu của con người cho hệ thống tách chiết tự động | 243,840,000 | 3,657,600 |
| 128 | PP2500447943 - Bộ hóa chất tách chiết DNA dùng cho hệ thống tách chiết tự động | 110,187,264 | 1,652,809 |
| 129 | PP2500447944 - Dung dịch Deparaffinization (50 ml) cho hệ thống tách chiết tự động | 76,098,000 | 1,141,470 |
| 130 | PP2500447945 - Đệm ATL cho hệ thống tách chiết tự động | 21,760,000 | 326,400 |
| 131 | PP2500447946 - Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic tuần hoàn từ mẫu máu hoặc dịch cơ thể người bằng phương pháp thủ công | 146,078,000 | 2,191,170 |
| 132 | PP2500447947 - Bộ hóa chất tách chiết DNA mẫu máu bằng phương pháp thủ công | 18,462,000 | 276,930 |
| 133 | PP2500447948 - Bộ hóa chất tách chiết DNA mẫu mô cố định bằng phương pháp thủ công | 25,920,000 | 388,800 |
| 134 | PP2500447949 - Xét nghiệm sàng lọc kháng thể kháng nhân ANA bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang | 190,000,000 | 2,850,000 |
| 135 | PP2500447950 - Xét nghiệm sàng lọc và chẩn đoán 16 tự kháng thể lớp IgG trong nhóm bệnh nhược cơ và hội chứng chồng lấp | 1,982,400,000 | 29,736,000 |
| 136 | PP2500447951 - Panel viêm não tự miễn | 1,041,600,000 | 15,624,000 |
| 137 | PP2500447952 - Xét nghiệm anti-aquaporin-4 (Anti-AQP4) và anti-MOG | 1,193,850,000 | 17,907,750 |
| 138 | PP2500447953 - Xét nghiệm kháng thể kháng receptor glutamat | 540,540,000 | 8,108,100 |
| 139 | PP2500447954 - Xét nghiệm sàng lọc bộ các kháng thể viêm não tự miễn | 1,417,500,000 | 21,262,500 |
| 140 | PP2500447955 - Hóa chất xét nghiệm khí máu 10 thông số | 8,900,000,000 | 133,500,000 |
| 141 | PP2500447956 - Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung | 6,840,000,000 | 102,600,000 |
| 142 | PP2500447957 - Tinh dầu Sả | 97,920,000 | 1,468,800 |
| 143 | PP2500447958 - Viên nén khử khuẩn có thành phần Sodium dichloro-isocyanurat 50% | 410,000,000 | 6,150,000 |
| 144 | PP2500447959 - Que thử đường huyết nhanh sử dụng enzyme FAD-GDH | 3,200,000,000 | 48,000,000 |
| 145 | PP2500447960 - Que thử đường huyết nhanh sử dụng enzyme GOD (Glucoseoxidase) | 2,746,800,000 | 41,202,000 |
| 146 | PP2500447961 - Dung dịch sát khuẩn có thành phần Chlorhexidin Gluconat0.5% và ethanol 70% | 6,055,000,000 | 90,825,000 |
| 147 | PP2500447962 - Dung dịch sát khuẩn có thành phần Ethanol 70%+Ethanolbiến tính 1.74% | 7,425,000,000 | 111,375,000 |
| 148 | PP2500447963 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 5 enzyme | 2,200,000,000 | 33,000,000 |
| 149 | PP2500447964 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Ortho-Phthaladehyde 0.55% | 8,800,000,000 | 132,000,000 |
| 150 | PP2500447965 - Môi trường rã phôi | 5,880,000,000 | 88,200,000 |
| 151 | PP2500447966 - Môi trường trữ phôi | 11,130,000,000 | 166,950,000 |
| 152 | PP2500447967 - Môi trường thụ tinh trong ống nghiệm | 1,378,051,200 | 20,670,768 |
| 153 | PP2500447968 - Môi trường rã đông trứng, phôi giai đoạn phân chia | 3,355,128,000 | 50,326,920 |
| 154 | PP2500447969 - Môi trường chọc hút trứng | 618,187,500 | 9,272,813 |
| 155 | PP2500447970 - Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt | 210,000,000 | 3,150,000 |
| 156 | PP2500447971 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa thành phần Sodium Hyaluronate 1.6%: | 420,000,000 | 6,300,000 |
| 157 | PP2500447972 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa thành phần Sodium Hyaluronate 1.8%: | 1,486,800,000 | 22,302,000 |
| 158 | PP2500447973 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa thành phần Hydroxypropyl methylcellulose 2% | 996,000,000 | 14,940,000 |
| 159 | PP2500447974 - Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 2,394,000,000 | 35,910,000 |
| 160 | PP2500447975 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 4,593,744,000 | 68,906,160 |
| 161 | PP2500447976 - Cọng nhôm trữ phôi, trứng, tinh trùng | 66,875,000 | 1,003,125 |
| 162 | PP2500447977 - Lọ đựng mẫu tinh trùng 125-150ml | 39,900,000 | 598,500 |
| 163 | PP2500447978 - Kim giữ trứng cỡ trung, tiệt trùng từng cái | 627,900,000 | 9,418,500 |
| 164 | PP2500447979 - Dụng cụ gắn kim | 183,015,000 | 2,745,225 |
| 165 | PP2500447980 - Pipette tiệt trùng 150mm, tiệt trùng | 211,200,000 | 3,168,000 |
| 166 | PP2500447981 - Bơm tiêm 1cc IVF tiệt trùng từng cái | 31,872,000 | 478,080 |
| 167 | PP2500447982 - Đĩa nuôi cấy 40mm | 100,000,000 | 1,500,000 |
| 168 | PP2500447983 - Pipette Pasteur 150mm | 150,000,000 | 2,250,000 |
| 169 | PP2500447984 - Pipette không tiệt trùng 150mm | 57,180,000 | 857,700 |
| 170 | PP2500447985 - Bơm tiêm 10cc đầu xoắn IVF tiệt trùng từng cái | 51,450,000 | 771,750 |
| 171 | PP2500447986 - Tuýp nhựa bảo vệ cọng trữ phôi | 217,144,000 | 3,257,160 |
| 172 | PP2500447987 - Oxy lỏng | 8,792,000,000 | 131,880,000 |
| 173 | PP2500447988 - Bình oxy 6m3 | 2,132,000,000 | 31,980,000 |
| 174 | PP2500447989 - Bình Oxy 3m3 | 95,007,600 | 1,425,114 |
| 175 | PP2500447990 - Bình khí CO2 10L, 40L | 143,000,000 | 2,145,000 |
| 176 | PP2500447991 - Bình khí Nitơ lỏng | 773,760,000 | 11,606,400 |
| 177 | PP2500447992 - Bình Nito 40l | 98,800,000 | 1,482,000 |
Bộ hoá chất xét nghiệm NT- proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500447816 |
| Giá từng phần lô | 13,077,855,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,167,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hoá chất xét nghiệm TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2500447817 |
| Giá từng phần lô | 6,538,675,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,080,133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500447818 |
| Giá từng phần lô | 2,124,730,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,870,954 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500447819 |
| Giá từng phần lô | 1,477,099,744 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,156,497 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500447820 |
| Giá từng phần lô | 1,171,155,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,567,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm AFP (alpha1□ fetoprotein) |
|
| Mã phần lô | PP2500447821 |
| Giá từng phần lô | 1,718,411,536 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,776,174 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500447822 |
| Giá từng phần lô | 938,392,770 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,075,892 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2500447823 |
| Giá từng phần lô | 343,538,120 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,153,072 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2500447824 |
| Giá từng phần lô | 577,298,412 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,659,477 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hoá chất xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2500447825 |
| Giá từng phần lô | 82,971,328 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,244,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm HCG+beta |
|
| Mã phần lô | PP2500447826 |
| Giá từng phần lô | 1,175,325,760 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,629,887 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hoá chất xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500447827 |
| Giá từng phần lô | 1,285,945,664 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,289,185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2500447828 |
| Giá từng phần lô | 675,525,312 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,132,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm 25hydroxyvitamin D toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500447829 |
| Giá từng phần lô | 549,309,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,239,644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hoá chất xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500447830 |
| Giá từng phần lô | 3,570,968,864 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,564,533 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hoá chất xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2500447831 |
| Giá từng phần lô | 3,573,416,416 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,601,247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hoá chất xét nghiệm cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500447832 |
| Giá từng phần lô | 844,447,480 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,666,713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500447833 |
| Giá từng phần lô | 13,459,343,994 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,890,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hoá chất xét nghiệm định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500447834 |
| Giá từng phần lô | 8,523,985,252 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,859,779 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hoá chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500447835 |
| Giá từng phần lô | 8,319,852,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,797,792 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hoá chất xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500447836 |
| Giá từng phần lô | 1,386,735,714 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,801,036 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500447837 |
| Giá từng phần lô | 2,790,662,580 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,859,939 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm IL6 (Interleukin6) |
|
| Mã phần lô | PP2500447838 |
| Giá từng phần lô | 2,599,298,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,989,472 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500447839 |
| Giá từng phần lô | 5,447,022,536 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,705,339 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm CA 153 |
|
| Mã phần lô | PP2500447840 |
| Giá từng phần lô | 831,924,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,478,862 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500447841 |
| Giá từng phần lô | 307,168,736 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,607,532 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500447842 |
| Giá từng phần lô | 258,217,536 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,873,264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500447843 |
| Giá từng phần lô | 901,313,904 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,519,709 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2500447844 |
| Giá từng phần lô | 464,247,760 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,963,717 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hoá chất xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500447845 |
| Giá từng phần lô | 4,803,607,931 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,054,119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hoá chất xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500447846 |
| Giá từng phần lô | 19,619,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất sàng lọc và định danh đồng thời 23 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500447847 |
| Giá từng phần lô | 709,258,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,638,882 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất định danh theo phương pháp sinh hóa đánh giá việc sử dụng nguồn carbon, các hoạt động của enzym và khả năng kháng. |
|
| Mã phần lô | PP2500447848 |
| Giá từng phần lô | 6,360,396,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,405,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất danh vi khuẩn bằng phương pháp khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2500447849 |
| Giá từng phần lô | 4,131,252,720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,968,791 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2500447850 |
| Giá từng phần lô | 225,886,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,388,298 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500447851 |
| Giá từng phần lô | 7,390,656,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,859,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất đo thời gian APTT |
|
| Mã phần lô | PP2500447852 |
| Giá từng phần lô | 1,779,288,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,689,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500447853 |
| Giá từng phần lô | 5,619,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,294,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất đo thời gian PT |
|
| Mã phần lô | PP2500447854 |
| Giá từng phần lô | 3,504,060,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,560,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch |
|
| Mã phần lô | PP2500447855 |
| Giá từng phần lô | 690,597,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,358,964 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500447856 |
| Giá từng phần lô | 8,780,665,320 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,709,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500447857 |
| Giá từng phần lô | 1,803,711,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,055,665 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500447858 |
| Giá từng phần lô | 268,012,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,020,192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500447859 |
| Giá từng phần lô | 171,788,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,576,826 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500447860 |
| Giá từng phần lô | 82,687,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,240,313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500447861 |
| Giá từng phần lô | 50,248,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 753,732 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500447862 |
| Giá từng phần lô | 24,763,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,448 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500447863 |
| Giá từng phần lô | 20,739,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 311,094 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500447864 |
| Giá từng phần lô | 25,435,040 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 381,526 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500447865 |
| Giá từng phần lô | 101,701,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,525,524 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500447866 |
| Giá từng phần lô | 19,324,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 289,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500447867 |
| Giá từng phần lô | 17,027,136,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,407,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500447868 |
| Giá từng phần lô | 18,904,403,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,566,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500447869 |
| Giá từng phần lô | 8,843,858,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,657,872 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500447870 |
| Giá từng phần lô | 1,574,729,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,620,937 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500447871 |
| Giá từng phần lô | 1,768,901,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,533,521 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS |
|
| Mã phần lô | PP2500447872 |
| Giá từng phần lô | 322,140,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,832,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500447873 |
| Giá từng phần lô | 52,768,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 791,532 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500447874 |
| Giá từng phần lô | 908,636,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,629,546 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500447875 |
| Giá từng phần lô | 746,157,132 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,192,357 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500447876 |
| Giá từng phần lô | 162,762,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,441,439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500447877 |
| Giá từng phần lô | 88,010,832 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,163 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500447878 |
| Giá từng phần lô | 546,966,264 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,204,494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500447879 |
| Giá từng phần lô | 519,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,786,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500447880 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500447881 |
| Giá từng phần lô | 1,575,001,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,625,024 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500447882 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500447883 |
| Giá từng phần lô | 11,391,634,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,874,516 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm soát dương tính xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500447884 |
| Giá từng phần lô | 3,704,363,040 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,565,446 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500447885 |
| Giá từng phần lô | 1,270,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,057,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500447886 |
| Giá từng phần lô | 289,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,338,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2500447887 |
| Giá từng phần lô | 2,963,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,452,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500447888 |
| Giá từng phần lô | 651,168,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,767,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hạt bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2500447889 |
| Giá từng phần lô | 616,310,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,244,656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2500447890 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đĩa phản ứng 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2500447891 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,079,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2500447892 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500447893 |
| Giá từng phần lô | 1,173,043,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,595,648 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500447894 |
| Giá từng phần lô | 168,007,680 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thứ cấp tiêu hao phụ trợ cho các hệ thống xét nghiệm acid nucleic |
|
| Mã phần lô | PP2500447895 |
| Giá từng phần lô | 461,070,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,916,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất ABDLys |
|
| Mã phần lô | PP2500447896 |
| Giá từng phần lô | 2,628,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,425,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thuốc thử, chất chuẩn và chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PCT (procalcitonin) |
|
| Mã phần lô | PP2500447897 |
| Giá từng phần lô | 7,683,366,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,250,496 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất hiệu chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa như Glucose, Ure, Creatinin, Acid Uric, Bilirubintoàn phần, Bilirubintrực tiếp, Protein toàn phần, Albumin,AST, ALT, GGT, Canxi, Phospho,Magie, Sắt.... |
|
| Mã phần lô | PP2500447898 |
| Giá từng phần lô | 15,244,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,672 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Apo A, Apo B |
|
| Mã phần lô | PP2500447899 |
| Giá từng phần lô | 32,536,140 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 488,043 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng như CRPhs, CRP, C3, C4, IgG, IgA, IgM... |
|
| Mã phần lô | PP2500447900 |
| Giá từng phần lô | 24,671,340 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 370,071 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: ASLO, Prealbumin, Ceruloplasmin |
|
| Mã phần lô | PP2500447901 |
| Giá từng phần lô | 16,021,656 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm chỉ số lipid huyết, tán huyết và vàng da |
|
| Mã phần lô | PP2500447902 |
| Giá từng phần lô | 19,256,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng trên hệ thống sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500447903 |
| Giá từng phần lô | 304,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,567,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa cóng phản ứng trên hệ thống sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500447904 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất phụ gia làm giảm sức căng bề mặt trong buồng phản ứng máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500447905 |
| Giá từng phần lô | 152,064,216 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,280,964 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất pha loãng mẫu kết hợp với các thuốc thử xét nghiệm trên các hệ thống sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500447906 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500447907 |
| Giá từng phần lô | 980,628,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,709,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất định lượng GOT/AST |
|
| Mã phần lô | PP2500447908 |
| Giá từng phần lô | 1,416,186,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,242,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất định lượng GPT/ALT |
|
| Mã phần lô | PP2500447909 |
| Giá từng phần lô | 1,416,186,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,242,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất định lượng GGT |
|
| Mã phần lô | PP2500447910 |
| Giá từng phần lô | 341,863,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,127,948 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2500447911 |
| Giá từng phần lô | 1,247,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,711,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2500447912 |
| Giá từng phần lô | 1,646,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,696,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500447913 |
| Giá từng phần lô | 736,257,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,043,864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất định lượng acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2500447914 |
| Giá từng phần lô | 259,131,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,886,974 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500447915 |
| Giá từng phần lô | 86,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,303,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500447916 |
| Giá từng phần lô | 45,696,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 685,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500447917 |
| Giá từng phần lô | 46,838,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 702,576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2500447918 |
| Giá từng phần lô | 1,331,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,975,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất định lượng Canxi |
|
| Mã phần lô | PP2500447919 |
| Giá từng phần lô | 56,943,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 854,145 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất định lượng Magie |
|
| Mã phần lô | PP2500447920 |
| Giá từng phần lô | 86,592,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,298,884 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất định lượng Lactat |
|
| Mã phần lô | PP2500447921 |
| Giá từng phần lô | 902,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất định lượng HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500447922 |
| Giá từng phần lô | 2,162,686,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,440,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất định lượng Amoniac |
|
| Mã phần lô | PP2500447923 |
| Giá từng phần lô | 292,704,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,390,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất định lượng Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500447924 |
| Giá từng phần lô | 807,708,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,115,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất xét nghiệm βhCG tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500447925 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2500447926 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa acid cho cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500447927 |
| Giá từng phần lô | 362,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,443,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa kiềm cho cóng phản ứng và kim hút mẫu xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500447928 |
| Giá từng phần lô | 1,353,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,298,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500447929 |
| Giá từng phần lô | 6,678,907,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,183,608 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500447930 |
| Giá từng phần lô | 4,731,703,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,975,548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500447931 |
| Giá từng phần lô | 15,925,593,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,883,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch pha loãng mẫu, tiền pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500447932 |
| Giá từng phần lô | 22,298,710 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 334,481 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch pha loãng mẫu, tiền pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500447933 |
| Giá từng phần lô | 542,083,360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,131,251 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch Estradiol/Progesterone điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500447934 |
| Giá từng phần lô | 33,152,070 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 497,282 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm C-peptide, ACTH, IL-6, GH, Insulin, PlGF, SFLT-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500447935 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất tách chiết cyclosporine, tacrolimus, everolimus và sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500447936 |
| Giá từng phần lô | 347,982,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,219,744 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Cyclosporine, Tacrolimus và Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500447937 |
| Giá từng phần lô | 90,475,554 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,357,134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ chất thử chuẩn bị thư viện phát hiện đột biến trên 84 gen liên quan tới ung thư mô đặc bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS |
|
| Mã phần lô | PP2500447938 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ chất thử phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý huyết học bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS |
|
| Mã phần lô | PP2500447939 |
| Giá từng phần lô | 1,728,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ chất thử phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý ung thư vú và tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS |
|
| Mã phần lô | PP2500447940 |
| Giá từng phần lô | 830,568,096 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,458,522 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ chất thử vận hành máy giải trình tự gen phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý ung thư vú, tuyến tiền liệt và bệnh lý huyết học bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS |
|
| Mã phần lô | PP2500447941 |
| Giá từng phần lô | 6,141,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,124,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất tách chiết DNA tuần hoàn từ huyết tương và nước tiểu của con người cho hệ thống tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500447942 |
| Giá từng phần lô | 243,840,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,657,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất tách chiết DNA dùng cho hệ thống tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500447943 |
| Giá từng phần lô | 110,187,264 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,652,809 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch Deparaffinization (50 ml) cho hệ thống tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500447944 |
| Giá từng phần lô | 76,098,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,141,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đệm ATL cho hệ thống tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500447945 |
| Giá từng phần lô | 21,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 326,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic tuần hoàn từ mẫu máu hoặc dịch cơ thể người bằng phương pháp thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2500447946 |
| Giá từng phần lô | 146,078,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,191,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất tách chiết DNA mẫu máu bằng phương pháp thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2500447947 |
| Giá từng phần lô | 18,462,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ hóa chất tách chiết DNA mẫu mô cố định bằng phương pháp thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2500447948 |
| Giá từng phần lô | 25,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 388,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xét nghiệm sàng lọc kháng thể kháng nhân ANA bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500447949 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xét nghiệm sàng lọc và chẩn đoán 16 tự kháng thể lớp IgG trong nhóm bệnh nhược cơ và hội chứng chồng lấp |
|
| Mã phần lô | PP2500447950 |
| Giá từng phần lô | 1,982,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,736,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Panel viêm não tự miễn |
|
| Mã phần lô | PP2500447951 |
| Giá từng phần lô | 1,041,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,624,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xét nghiệm anti-aquaporin-4 (Anti-AQP4) và anti-MOG |
|
| Mã phần lô | PP2500447952 |
| Giá từng phần lô | 1,193,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,907,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xét nghiệm kháng thể kháng receptor glutamat |
|
| Mã phần lô | PP2500447953 |
| Giá từng phần lô | 540,540,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,108,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xét nghiệm sàng lọc bộ các kháng thể viêm não tự miễn |
|
| Mã phần lô | PP2500447954 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm khí máu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500447955 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500447956 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tinh dầu Sả |
|
| Mã phần lô | PP2500447957 |
| Giá từng phần lô | 97,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,468,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Viên nén khử khuẩn có thành phần Sodium dichloro-isocyanurat 50% |
|
| Mã phần lô | PP2500447958 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que thử đường huyết nhanh sử dụng enzyme FAD-GDH |
|
| Mã phần lô | PP2500447959 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que thử đường huyết nhanh sử dụng enzyme GOD (Glucoseoxidase) |
|
| Mã phần lô | PP2500447960 |
| Giá từng phần lô | 2,746,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,202,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn có thành phần Chlorhexidin Gluconat0.5% và ethanol 70% |
|
| Mã phần lô | PP2500447961 |
| Giá từng phần lô | 6,055,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn có thành phần Ethanol 70%+Ethanolbiến tính 1.74% |
|
| Mã phần lô | PP2500447962 |
| Giá từng phần lô | 7,425,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 5 enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500447963 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Ortho-Phthaladehyde 0.55% |
|
| Mã phần lô | PP2500447964 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Môi trường rã phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500447965 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Môi trường trữ phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500447966 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Môi trường thụ tinh trong ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500447967 |
| Giá từng phần lô | 1,378,051,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,670,768 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Môi trường rã đông trứng, phôi giai đoạn phân chia |
|
| Mã phần lô | PP2500447968 |
| Giá từng phần lô | 3,355,128,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,326,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Môi trường chọc hút trứng |
|
| Mã phần lô | PP2500447969 |
| Giá từng phần lô | 618,187,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,272,813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500447970 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa thành phần Sodium Hyaluronate 1.6%: |
|
| Mã phần lô | PP2500447971 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa thành phần Sodium Hyaluronate 1.8%: |
|
| Mã phần lô | PP2500447972 |
| Giá từng phần lô | 1,486,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,302,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa thành phần Hydroxypropyl methylcellulose 2% |
|
| Mã phần lô | PP2500447973 |
| Giá từng phần lô | 996,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500447974 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500447975 |
| Giá từng phần lô | 4,593,744,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,906,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cọng nhôm trữ phôi, trứng, tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500447976 |
| Giá từng phần lô | 66,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,003,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lọ đựng mẫu tinh trùng 125-150ml |
|
| Mã phần lô | PP2500447977 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 598,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim giữ trứng cỡ trung, tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2500447978 |
| Giá từng phần lô | 627,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,418,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dụng cụ gắn kim |
|
| Mã phần lô | PP2500447979 |
| Giá từng phần lô | 183,015,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,745,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Pipette tiệt trùng 150mm, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500447980 |
| Giá từng phần lô | 211,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm 1cc IVF tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2500447981 |
| Giá từng phần lô | 31,872,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 478,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đĩa nuôi cấy 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500447982 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Pipette Pasteur 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500447983 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Pipette không tiệt trùng 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500447984 |
| Giá từng phần lô | 57,180,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 857,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm 10cc đầu xoắn IVF tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2500447985 |
| Giá từng phần lô | 51,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 771,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tuýp nhựa bảo vệ cọng trữ phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500447986 |
| Giá từng phần lô | 217,144,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,257,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Oxy lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500447987 |
| Giá từng phần lô | 8,792,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bình oxy 6m3 |
|
| Mã phần lô | PP2500447988 |
| Giá từng phần lô | 2,132,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bình Oxy 3m3 |
|
| Mã phần lô | PP2500447989 |
| Giá từng phần lô | 95,007,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,114 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bình khí CO2 10L, 40L |
|
| Mã phần lô | PP2500447990 |
| Giá từng phần lô | 143,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bình khí Nitơ lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500447991 |
| Giá từng phần lô | 773,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,606,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bình Nito 40l |
|
| Mã phần lô | PP2500447992 |
| Giá từng phần lô | 98,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,482,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi