Gói thầu: 312 danh mục vật tư y tế phục vụ cho Bệnh viện Trung ương Huế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300382585-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu 312 danh mục vật tư y tế phục vụ cho Bệnh viện Trung ương Huế
Số hiệu KHLCNT PL2300264480
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 231,964,833,414 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.479.472.507 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300564932 - Áo vùng lưng 89,100,000 121.500.001 9021 62.370.000 30
2 PP2300564933 - Ăng cắt dạng vòng 115,500,000 157.500.001 9018 80.850.000 18
3 PP2300564934 - Băng dính lụa 5cm x 5m 3,150,000,000 4.295.454.546 3005 2.205.000.000 25000
4 PP2300564935 - Băng thun hồng đường kính 10cm 525,000,000 715.909.092 3005 367.500.000 5833
5 PP2300564936 - Băng cố định kích thước 10cm x 10m 173,800,000 237.000.001 3005 121.660.000 183
6 PP2300564937 - Băng hấp thu dịch tối ưu 10x10 cm 33,000,000 45.000.001 3005 23.100.000 183
7 PP2300564938 - Băng hấp thu dịch tối ưu 20x20 cm 71,500,000 97.500.001 3005 50.050.000 183
8 PP2300564939 - Băng keo cuộn 25mm x 6m 46,350,000 63.204.546 3005 32.445.000 500
9 PP2300564940 - Băng keo cuộn 12mm x 6m 39,000,000 53.181.819 3005 27.300.000 500
10 PP2300564941 - Băng xốp 10x10 cm 137,500,000 187.500.001 3005 96.250.000 183
11 PP2300564942 - Băng xốp 15x20 cm 308,000,000 420.000.001 3005 215.600.000 183
12 PP2300564943 - Băng ghim mổ mở 198,030,000 270.040.910 9018 138.621.000 20
13 PP2300564944 - Băng ghim mổ mở khâu cắt nối thẳng 1,042,400,000 1.421.454.546 9018 729.680.000 133
14 PP2300564945 - Băng ghim nội soi 3 hàng ghim 3,000,000,000 4.090.909.092 9018 2.100.000.000 100
15 PP2300564946 - Bình chứa huyết khối 535,500,000 730.227.274 3926 374.850.000 57
16 PP2300564947 - Bộ gây tê đám rối thần kinh 18G 147,000,000 200.454.546 9018 102.900.000 33
17 PP2300564948 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 808,500,000 1.102.500.001 9018 565.950.000 92
18 PP2300564949 - Bộ cắt trĩ Longo 990,000,000 1.350.000.001 9018 693.000.000 30
19 PP2300564950 - Bộ đầu dò Doppler triệt mạch trĩ 1,092,000,000 1.489.090.910 9018 764.400.000 25
20 PP2300564951 - Bộ gây tê tủy sống, ngoài màng cứng phối hợp 38,370,000 52.322.728 9018 26.859.000 40
21 PP2300564952 - Bộ đèn nội khí quản có camera 804,000,000 1.096.363.637 9018 562.800.000 2
22 PP2300564953 - Bộ cảm biến đo độ sâu gây mê 210,000,000 286.363.637 9018 147.000.000 83
23 PP2300564954 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA toàn phần các cỡ 675,000,000 920.454.546 9021 472.500.000 3
24 PP2300564955 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm chất liệu Cobalt-chrome 9,390,000,000 12.804.545.456 9021 6.573.000.000 25
25 PP2300564956 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Oxinium các cỡ 7,093,500,000 9.672.954.546 9021 4.965.450.000 17
26 PP2300564957 - Bộ đinh vít nội tủy xương đùi ngắn 5,016,000,000 6.840.000.003 9021 3.511.200.000 0
27 PP2300564958 - Bộ nẹp vít tự tiêu răng hàm mặt 2,695,000,000 3.675.000.004 9021 1.886.500.000 0
28 PP2300564959 - Bộ vít đa trục phủ HA 3,602,000,000 4.911.818.184 9021 2.521.400.000 0
29 PP2300564960 - Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 1,2,3 tầng các cỡ kèm đĩa đệm 1,931,400,000 2.633.727.278 9021 1.351.980.000 0
30 PP2300564961 - Bộ nẹp vít cột sống lưng kèm đĩa đệm 2,828,000,000 3.856.363.640 9021 1.979.600.000 0
31 PP2300564962 - Bộ nẹp tạo hình bản sống cổ lối sau 4,800,000,000 6.545.454.548 9021 3.360.000.000 0
32 PP2300564963 - Bộ nẹp vít chẩm cổ lối sau các cỡ 1,296,000,000 1.767.272.733 9021 907.200.000 0
33 PP2300564964 - Bộ nẹp vít cột sống cổ lối sau các cỡ 1,094,000,000 1.491.818.186 9021 765.800.000 0
34 PP2300564965 - Bộ nẹp vít cột sống lưng dùng cho mổ vẹo các cỡ 2,292,000,000 3.125.454.550 9021 1.604.400.000 0
35 PP2300564966 - Bộ vít cột sống ngực lưng các cỡ 7,059,000,000 9.625.909.094 9021 4.941.300.000 0
36 PP2300564967 - Bộ vít đa trục cột sống lưng hai bước ren kèm đĩa đệm 5,556,000,000 7.576.363.640 9021 3.889.200.000 0
37 PP2300564968 - Bộ kit gạn tách bạch cầu và tế bào gốc 210,000,000 286.363.637 9018 147.000.000 8
38 PP2300564969 - Bộ kít lọc bạch cầu cho khối tiểu cầu pool 79,500,000 108.409.092 9018 55.650.000 17
39 PP2300564970 - Bộ kit lọc bạch cầu đơn dùng cho truyền tiểu cầu 121,800,000 166.090.910 9018 85.260.000 33
40 PP2300564971 - Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đôi (đã bao gồm túi chống đông ACD-A) 856,800,000 1.168.363.637 9018 599.760.000 33
41 PP2300564972 - Bộ lọc bạch cầu cho khối hồng cầu tại giường 57,200,000 78.000.001 9018 40.040.000 17
42 PP2300564973 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn 8,760,000,000 11.945.454.546 9018 6.132.000.000 200
43 PP2300564974 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em 726,000,000 990.000.001 9018 508.200.000 18
44 PP2300564975 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ 1,463,000,000 1.995.000.001 9018 1.024.100.000 18
45 PP2300564976 - Bộ tập thở và tập hít 162,500,000 221.590.910 9018 113.750.000 83
46 PP2300564977 - Bộ thắt dãn tĩnh mạch thực quản 82,500,000 112.500.001 9018 57.750.000 9
47 PP2300564978 - Bơm Karman 2 van 56,250,000 76.704.546 9018 39.375.000 21
48 PP2300564979 - Bơm tiêm tự động 200ml 86,250,000 117.613.637 9018 60.375.000 21
49 PP2300564980 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt 308,700,000 420.954.546 9018 216.090.000 6
50 PP2300564981 - Bóng đèn ha-lo-gen dùng cho máy sinh hóa 263,736,000 359.640.001 8539 184.615.200 6
51 PP2300564982 - Bông ép sọ não 85,500,000 116.590.910 3005 59.850.000 4167
52 PP2300564983 - Bông gạc đắp vết thương 6cm x 20cm, không vô trùng 776,160,000 1.058.400.001 3005 543.312.000 220000
53 PP2300564984 - Bông gạc đắp vết thương 10x25cm, không vô trùng 76,040,000 103.690.910 3005 53.228.000 6667
54 PP2300564985 - Bông gạc đắp vết thương 30x30cm, không vô trùng 13,591,600 18.534.001 3005 9.514.120 367
55 PP2300564986 - Bông gạc đắp vết thương 5x7cm, không vô trùng 58,590,000 79.895.456 3005 41.013.000 35000
56 PP2300564987 - Bông gạc đắp vết thương 6cm x 10cm, vô trùng 135,660,000 184.990.910 3005 94.962.000 28333
57 PP2300564988 - Bông mỡ 28,646,640 39.063.601 3005 20.052.648 40
58 PP2300564989 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 257,250,000 350.795.456 9018 180.075.000 6
59 PP2300564990 - Bóng nong thực quản, ruột, cơ vòng các loại 213,500,000 291.136.365 9018 149.450.000 6
60 PP2300564991 - Bông y tế cắt miếng 2cm x 2cm, vô trùng 2,428,200,000 3.311.181.819 3005 1.699.740.000 63333
61 PP2300564992 - Bông y tế cắt miếng 4,5cm x 5,5 cm, không vô trùng 389,752,000 531.480.001 3005 272.826.400 733
62 PP2300564993 - Bông y tế thấm nước 137,760,000 187.854.546 3005 96.432.000 187
63 PP2300564994 - Bột cầm máu tự tiêu loại 3g 435,625,000 594.034.092 3006 304.937.500 28
64 PP2300564995 - Buồng tiêm đặt dưới da cỡ 6F cho trẻ em 395,000,000 538.636.365 9018 276.500.000 8
65 PP2300564996 - Buồng tiêm hóa chất cỡ 8F dành cho người lớn 790,000,000 1.077.272.728 9018 553.000.000 17
66 PP2300564997 - Canule khai khí quản nhựa các số 26,250,000 35.795.456 9018 18.375.000 417
67 PP2300564998 - Catheter lọc màng bụng cho nhi 15F x 31cm 125,000,000 170.454.546 9018 87.500.000 8
68 PP2300564999 - Catheter lọc máu 2 nòng, cỡ 14.5 Fr 1,188,000,000 1.620.000.001 9018 831.600.000 37
69 PP2300565000 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng tốc độ cao 31,077,000 42.377.728 9018 21.753.900 17
70 PP2300565001 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 924,000,000 1.260.000.001 9018 646.800.000 667
71 PP2300565002 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 966,000,000 1.317.272.728 9018 676.200.000 667
72 PP2300565003 - Cây đè lưỡi gỗ 528,000 720.001 9018 369.600 367
73 PP2300565004 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu số 7-0 23,152,920 31.572.165 3006 16.207.044 20
74 PP2300565005 - Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 8-0 48,988,200 66.802.092 3006 34.291.740 20
75 PP2300565006 - Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 9-0 48,988,200 66.802.092 3006 34.291.740 20
76 PP2300565007 - Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 10-0 48,988,200 66.802.092 3006 34.291.740 20
77 PP2300565008 - Chỉ thép khâu xương ức số 1, dài 45cm, kim tròn dài 40mm, 1/2C 250,161,600 341.129.456 3006 175.113.120 400
78 PP2300565009 - Chỉ thép khâu xương ức số 2/0, dài 45cm, kim 36mm, 1/2 C. 125,080,800 170.564.728 3006 87.556.560 400
79 PP2300565010 - Chỉ thị sinh học kiểm soát chất lượng tiệt trùng nhiệt độ thấp Sterrad 100S 154,000,000 210.000.001 3822 107.800.000 147
80 PP2300565011 - Clip cầm máu tay cầm lắp sẵn, xoay được loại đóng mở nhiều lần 230,450,000 314.250.001 9018 161.315.000 92
81 PP2300565012 - Co nối thẳng các cỡ 81,900,000 111.681.819 9018 57.330.000 250
82 PP2300565013 - Co nối thẳng male- male, 1/4 male có hoặc không có khóa 88,200,000 120.272.728 9018 61.740.000 167
83 PP2300565014 - Co nối Y các cỡ 88,200,000 120.272.728 9018 61.740.000 167
84 PP2300565015 - Cốc mẫu 92,371,730 125.961.451 3926 64.660.211 9
85 PP2300565016 - Cóng phản ứng 113,280,000 154.472.728 3926 79.296.000 3
86 PP2300565017 - Cóng phản ứng dùng cho máy miễn dịch 201,480,000 274.745.456 3926 141.036.000 10
87 PP2300565018 - Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 350mm x 70m 660,791,840 901.079.783 6307 462.554.288 27
88 PP2300565019 - Cúp tách mẫu dùng cho các hệ thống máy 88,110,000 120.150.001 3926 61.677.000 18333
89 PP2300565020 - Cuvette sử dụng cho máy đo nồng độ Hemoglobin nhanh 325,000,000 443.181.819 9018 227.500.000 4167
90 PP2300565021 - Đai thắt lưng cao cấp 30,250,000 41.250.001 9021 21.175.000 18
91 PP2300565022 - Đai xương sườn 18,040,000 24.600.001 9021 12.628.000 37
92 PP2300565023 - Dao cắt ống thông 78,750,000 107.386.365 9018 55.125.000 8
93 PP2300565024 - Dao siêu âm, tay cầm phía trước loại S 3,474,000,000 4.737.272.728 9018 2.431.800.000 30
94 PP2300565025 - Dao trocars có valve 130,200,000 177.545.456 9018 91.140.000 7
95 PP2300565026 - Dây dẫn đường cho Catheter 4,680,000,000 6.381.818.183 9018 3.276.000.000 1500
96 PP2300565027 - Dây cáp cắt coil dùng nối với hệ thống cắt Blockade 126,000,000 171.818.183 9018 88.200.000 6
97 PP2300565028 - Dây dẫn can thiệp mạch vành loại mềm 3,910,000,000 5.331.818.183 9018 2.737.000.000 283
98 PP2300565029 - Dây điện cực tạo nhịp 1,365,000,000 1.861.363.637 9021 955.500.000 8
99 PP2300565030 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời các cỡ 240,000,000 327.272.728 9018 168.000.000 10
100 PP2300565031 - Dây garô 9,166,500 12.499.774 9018 6.416.550 750
101 PP2300565032 - Dây lọc máu chạy thận nhân tạo 3 trong 1 3,780,000,000 5.154.545.456 9018 2.646.000.000 11667
102 PP2300565033 - Dãy nhựa PCR 8 giếng trắng trong kèm nắp 18,900,000 25.772.728 3926 13.230.000 1
103 PP2300565034 - Dây nối hút huyết khối 352,000,000 480.000.001 9018 246.400.000 27
104 PP2300565035 - Dây silicon mổ tiếp khẩu túi lệ nội soi 126,000,000 171.818.183 9018 88.200.000 7
105 PP2300565036 - Dây silicon nối lệ quản 189,000,000 257.727.274 9018 132.300.000 10
106 PP2300565037 - Dây silicon treo cơ mi gắn với 2 kim nhọn 126,000,000 171.818.183 9018 88.200.000 7
107 PP2300565038 - Dây treo cơ mi gắn với 2 kim nhọn chất liệu ePTFE 193,200,000 263.454.546 9018 135.240.000 7
108 PP2300565039 - Dây truyền dịch làm bằng chất liệu PVC y tế 1,056,000,000 1.440.000.001 9018 739.200.000 18333
109 PP2300565040 - Dầu bôi trơn - Hệ thống bào mảng xơ vữa 47,960,000 65.400.001 3006 33.572.000 3
110 PP2300565041 - Dĩa nhựa nhỏ 6cm 82,500,000 112.500.001 3926 57.750.000 4167
111 PP2300565042 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil 24,500,000 33.409.092 9018 17.150.000 1
112 PP2300565043 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở 225,000,000 306.818.183 9018 157.500.000 8
113 PP2300565044 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở loại mới 682,836,000 931.140.001 9018 477.985.200 20
114 PP2300565045 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 845,019,000 1.152.298.637 9018 591.513.300 10
115 PP2300565046 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng dùng trong phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo 1,323,630,000 1.804.950.001 9018 926.541.000 30
116 PP2300565047 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa 25mm,29mm 1,138,074,000 1.551.919.092 9018 796.651.800 20
117 PP2300565048 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn 2,669,970,000 3.640.868.183 9018 1.868.979.000 50
118 PP2300565049 - Dụng cụ khâu nối tự động dùng cho mổ nội soi 550,000,000 750.000.001 9018 385.000.000 17
119 PP2300565050 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng 151,200,000 206.181.819 9018 105.840.000 6
120 PP2300565051 - Dụng cụ mở đường vào tĩnh mạch 260,190,000 354.804.546 9018 182.133.000 33
121 PP2300565052 - Dung dịch xịt điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 20ml 309,200,000 421.636.365 3304 216.440.000 333
122 PP2300565053 - Đầu col có màng lọc 0.5-10ul 46,200,000 63.000.001 3926 32.340.000 7000
123 PP2300565054 - Đầu col có màng lọc 100-1000ul 43,560,000 59.400.001 3926 30.492.000 6600
124 PP2300565055 - Đầu col có màng lọc 1100µl 39,000,000 53.181.819 3926 27.300.000 2500
125 PP2300565056 - Đầu col có màng lọc 1-100µl 46,200,000 63.000.001 3926 32.340.000 7000
126 PP2300565057 - Đầu col có màng lọc 20-200ul 46,200,000 63.000.001 3926 32.340.000 7000
127 PP2300565058 - Đầu col có màng lọc 300µl 91,150,000 124.295.456 3926 63.805.000 8333
128 PP2300565059 - Đầu côn xanh 36,250,000 49.431.819 3926 25.375.000 41667
129 PP2300565060 - Đầu Laser nội nhãn 23G 162,750,000 221.931.819 9018 113.925.000 8
130 PP2300565061 - Đầu dò đo áp lực mạch máu 577,500,000 787.500.001 9018 404.250.000 4
131 PP2300565062 - Đầu dò Doppler loại 10 lần dò 930,000,000 1.268.181.819 9031 651.000.000 2
132 PP2300565063 - Đầu dò siêu âm nội mạch kỹ thuật số 808,500,000 1.102.500.001 9018 565.950.000 6
133 PP2300565064 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 203,000,000 276.818.183 9018 142.100.000 17
134 PP2300565065 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 µL 586,530,000 799.813.637 3926 410.571.000 6
135 PP2300565066 - Đệm silicone bảo vệ bệnh nhân nằm sấp/ nghiêng trong phòng phẫu thuật 166,950,000 227.659.092 9402 116.865.000 1
136 PP2300565067 - Đệm silicone bảo vệ bệnh nhân nhiều tư thế trong phòng phẫu thuật 41,706,000 56.871.819 9402 29.194.200 1
137 PP2300565068 - Đệm silicone bảo vệ cánh tay bệnh nhân trong phòng phẫu thuật 67,536,000 92.094.546 9402 47.275.200 2
138 PP2300565069 - Đệm silicone bảo vệ đầu bệnh nhân nằm nghiêng/sấp trong phòng phẫu thuật 14,700,000 20.045.456 9402 10.290.000 1
139 PP2300565070 - Đệm silicone bảo vệ đầu bệnh nhân nằm sấp trong phòng phẫu thuật 44,444,400 60.606.001 9402 31.111.080 1
140 PP2300565071 - Đệm silicone bảo vệ đầu ngực bệnh nhân nằm nghiêng trong phòng phẫu thuật 71,358,000 97.306.365 9402 49.950.600 1
141 PP2300565072 - Đệm silicone bảo vệ gót chân bệnh nhân trong phòng phẫu thuật 75,675,600 103.194.001 9402 52.972.920 2
142 PP2300565073 - Đệm silicone bảo vệ ngực bệnh nhân nằm sấp trong phòng phẫu thuật 50,736,000 69.185.456 9402 35.515.200 1
143 PP2300565074 - Đĩa 96 giếng đáy bằng 99,000,000 135.000.001 3926 69.300.000 10
144 PP2300565075 - Đĩa 96 giếng dùng để đọc kết quả PCR(không viền) 13,200,000 18.000.001 3926 9.240.000 1
145 PP2300565076 - Đĩa 96 giếng, trong suốt, đáy tròn 24,000,000 32.727.274 3926 16.800.000 1
146 PP2300565077 - Điện cực cắt đốt vòng 202,000,000 275.454.546 9018 141.400.000 17
147 PP2300565078 - Điện cực dao mổ điện cao tần 386,000,000 526.363.637 9018 270.200.000 3
148 PP2300565079 - Điện cực đốt cầm máu 40,400,000 55.090.910 9018 28.280.000 3
149 PP2300565080 - Gạc chèn thận nhân tạo kích thước 2,5cm x 30cm x 16lớp, vô trùng 555,440,000 757.418.183 3005 388.808.000 44167
150 PP2300565081 - Gạc củ ấu (monte), đường kính 25mm, không vô trùng 556,420,000 758.754.546 3005 389.494.000 143333
151 PP2300565082 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1x100cmx8lớp, vô trùng 7,233,000 9.863.183 3005 5.063.100 500
152 PP2300565083 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1x200cmx8lớp, vô trùng 22,223,500 30.304.774 3005 15.556.450 1083
153 PP2300565084 - Gạc gel kích thước 10x10 cm 99,000,000 135.000.001 3005 69.300.000 183
154 PP2300565085 - Gạc hút dịch kích thước 10x10 cm 253,000,000 345.000.001 3005 177.100.000 183
155 PP2300565086 - Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng kích thước 10x10 cm 132,000,000 180.000.001 3005 92.400.000 183
156 PP2300565087 - Gạc loại hydrocellular thấm hút kích thước 10cm x 10cm 39,400,000 53.727.274 3005 27.580.000 33
157 PP2300565088 - Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyester kích thước 10cm x12cm 173,400,000 236.454.546 3005 121.380.000 500
158 PP2300565089 - Gạc lưới lipido-colloid 10x10cm 185,000,000 252.272.728 3005 129.500.000 833
159 PP2300565090 - Gạc lưới tạo gel 10x10 cm 37,620,000 51.300.001 3005 26.334.000 183
160 PP2300565091 - Gạc lưới tạo gel 10x30 cm 110,000,000 150.000.001 3005 77.000.000 183
161 PP2300565092 - Gạc Meche phẫu thuật nội soi kích thước 3cmx80cm x 4 lớp 537,600,000 733.090.910 3005 376.320.000 40000
162 PP2300565093 - Gạc mét 199,810,000 272.468.183 3005 139.867.000 8833
163 PP2300565094 - Gạc phẫu thuật 10 cm x 10cm x 12 lớp, vô trùng 466,200,000 635.727.274 3005 326.340.000 100000
164 PP2300565095 - Gạc phẫu thuật 10x10cmx16lớp, vô trùng 229,200,000 312.545.456 3005 160.440.000 40000
165 PP2300565096 - Gạc phẫu thuật 5x7cmx8lớp, không vô trùng 264,000,000 360.000.001 3005 184.800.000 200000
166 PP2300565097 - Gạc phẫu thuật 7cm x 10cm x 8lớp, vô trùng 1,161,000,000 1.583.181.819 3005 812.700.000 450000
167 PP2300565098 - Gạc phẫu thuật 7x20cmx16lớp, không vô trùng 174,700,000 238.227.274 3005 122.290.000 16667
168 PP2300565099 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp 2,162,000,000 2.948.181.819 3005 1.513.400.000 78333
169 PP2300565100 - Gạc thấm hút chất liệu Polyacrylate tẩm bạc kích thước 10cmx10cm 159,500,000 217.500.001 3005 111.650.000 183
170 PP2300565101 - Giấy in máy nước tiểu 9,350,000 12.750.001 4823 6.545.000 142
171 PP2300565102 - Giấy in nhiệt 5,400,000 7.363.637 9018 3.780.000 50
172 PP2300565103 - Hạt nút mạch có nguồn gốc từ gelatin 260,000,000 354.545.456 9021 182.000.000 17
173 PP2300565104 - Hạt nút mạch điều trị các khối u tăng sinh mạch máu ngoại biên 208,000,000 283.636.365 9021 145.600.000 17
174 PP2300565105 - Hạt nút mạch điều trị ung thư gan 624,000,000 850.909.092 9021 436.800.000 3
175 PP2300565106 - Hệ thống khâu triệt mạch trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm Doppler không dây 1,237,500,000 1.687.500.001 9018 866.250.000 3
176 PP2300565107 - Hộp hấp dụng cụ phẫu thuật cỡ 1/1 loại dùng đĩa lọc không dùng màng lọc 403,836,000 550.685.456 9018 282.685.200 2
177 PP2300565108 - Hộp hấp dụng cụ phẫu thuật cỡ 1/2 loại dùng đĩa lọc không dùng màng lọc 329,508,000 449.329.092 9018 230.655.600 2
178 PP2300565109 - Huyết áp kế 544,500,000 742.500.001 9018 381.150.000 183
179 PP2300565110 - Khí Argon 1,200,000,000 1.636.363.637 2804 840.000.000 67
180 PP2300565111 - Kẹp titan túi phình mạch máu não vĩnh viễn các cỡ 484,000,000 660.000.001 9021 338.800.000 13
181 PP2300565112 - Kềm gắp sỏi loại cứng 46,620,000 63.572.728 9018 32.634.000 1
182 PP2300565113 - Kềm gắp trong nội soi niệu quản 572,880,000 781.200.001 9018 401.016.000 4
183 PP2300565114 - Kềm gắp và lấy sinh thiết, bán cứng 38,640,000 52.690.910 9018 27.048.000 1
184 PP2300565115 - Keo dán sinh học 2 thành phần PEG 518,046,400 706.426.910 3006 362.632.480 8
185 PP2300565116 - Keo sinh học cầm máu 423,500,000 577.500.001 3006 296.450.000 8
186 PP2300565117 - Khay đựng dụng cụ nội soi kích thước 600x200x50mm 65,055,060 88.711.446 3926 45.538.542 2
187 PP2300565118 - Khay đựng dụng cụ nội soi KT 300 x 200 x 50mm 15,290,100 20.850.137 3926 10.703.070 1
188 PP2300565119 - Khay đựng dụng cụ nội soi KT 450 x 200 x 50mm 22,056,300 30.076.774 3926 15.439.410 1
189 PP2300565120 - Khay đựng dụng cụ nội soi KT 600 x 200 x 50mm 43,370,040 59.140.965 3926 30.359.028 1
190 PP2300565121 - Khay đựng ống mẫu 379,693,440 517.763.783 3926 265.785.408 6
191 PP2300565122 - Khóa ba ngã có dây nối 288,792,000 393.807.274 9018 202.154.400 2000
192 PP2300565123 - Khóa ba nhánh không dây 435,000,000 593.181.819 9018 304.500.000 25000
193 PP2300565124 - Khóa ba nhánh có dây nối 25 cm 1,307,250,000 1.782.613.637 9018 915.075.000 41667
194 PP2300565125 - Khung giá đỡ nội mạch lấy huyết khối chuyên dụng 940,000,000 1.281.818.183 9018 658.000.000 3
195 PP2300565126 - Khung giá đỡ nội mạch siêu mềm , kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy 645,000,000 879.545.456 9021 451.500.000 1
196 PP2300565127 - Khung giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy 1,050,000,000 1.431.818.183 9021 735.000.000 1
197 PP2300565128 - Kim chích cầm máu 11,250,000 15.340.910 9018 7.875.000 4
198 PP2300565129 - Kim chọc tủy sống các cỡ 806,250,000 1.099.431.819 9018 564.375.000 8333
199 PP2300565130 - Kim dẫn đường 9,000,000 12.272.728 9018 6.300.000 3
200 PP2300565131 - Kim đốt sóng cao tần (Bộ đốt nhiệt) điều trị khối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối 825,000,000 1.125.000.001 9018 577.500.000 8
201 PP2300565132 - Kim đốt sóng cao tần đốt u xơ tử cung 534,000,000 728.181.819 9018 373.800.000 5
202 PP2300565133 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền các cỡ 47,145,000 64.288.637 9018 33.001.500 83
203 PP2300565134 - Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm các cỡ 31,568,000 43.047.274 9018 22.097.600 33
204 PP2300565135 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn Polyurethan (PU) có cánh, có cổng các cỡ 6,000,000,000 8.181.818.183 9018 4.200.000.000 66667
205 PP2300565136 - Kim luồn tĩnh mạch dạng bút các cỡ 1,039,500,000 1.417.500.001 9018 727.650.000 18333
206 PP2300565137 - Kim sinh thiết dùng cho súng sinh thiết tự động 44,660,000 60.900.001 9018 31.262.000 18
207 PP2300565138 - Kim sinh thiết mô mềm 43,200,000 58.909.092 9018 30.240.000 10
208 PP2300565139 - Kìm sinh thiết ngàm hình oval 1,800,000 2.454.546 9018 1.260.000 2
209 PP2300565140 - Kìm sinh thiết nóng dùng 1 lần 17,850,000 24.340.910 9018 12.495.000 6
210 PP2300565141 - Kìm sinh thiết nóng khí phế quản dùng nhiều lần 118,800,000 162.000.001 9018 83.160.000 2
211 PP2300565142 - Kim sinh thiết tủy xương dùng nhiều lần 13G 22,050,000 30.068.183 9018 15.435.000 8
212 PP2300565143 - Kít gạn tách bạch cầu, tiểu cầu 550,000,000 750.000.001 9018 385.000.000 17
213 PP2300565144 - Kit thu nhận tiểu cầu đôi, có bù dịch tự động 1,028,160,000 1.402.036.365 9018 719.712.000 40
214 PP2300565145 - Kit thu nhận tiểu cầu đơn, có bù dịch tự động (đã bao gồm túi chống đông ACD 500 ml) 9,702,000,000 13.230.000.001 9018 6.791.400.000 600
215 PP2300565146 - Kít thu nhận tiểu cầu đơn, giảm thiểu bạch cầu 4,116,000,000 5.612.727.274 9018 2.881.200.000 250
216 PP2300565147 - Lamell 22x22mm 289,000,000 394.090.910 7017 202.300.000 283
217 PP2300565148 - Lọng thắt Polyp 87,600,000 119.454.546 9018 61.320.000 20
218 PP2300565149 - Lưới vá sọ kích thước 201x217x0.6mm 625,500,000 852.954.547 9021 437.850.000 0
219 PP2300565150 - Lưỡi cắt đốt niệu quản (Điện cực đốt) 118,200,000 161.181.819 9018 82.740.000 10
220 PP2300565151 - Lưới điều trị thoát vị Polypropylene kích thước 6x11cm 23,160,000 31.581.819 3006 16.212.000 10
221 PP2300565152 - Màng lọc thận Highflux dùng cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo 10,206,000,000 13.917.272.728 9018 7.144.200.000 3333
222 PP2300565153 - Màng ngăn nhiễu hóa chất 508,400,000 693.272.728 4014 355.880.000 17
223 PP2300565154 - Màng nhựa dùng để đậy đĩa đựng mẫu bằng nhựa 96 giếng 30,000,000 40.909.092 3926 21.000.000 2
224 PP2300565155 - Mảnh ghép thoát vị chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng kích thước 20x15 cm 422,400,000 576.000.001 9021 295.680.000 8
225 PP2300565156 - Mảnh ghép thoát vị chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng kích thước 25x20 cm 625,000,000 852.272.728 9021 437.500.000 8
226 PP2300565157 - Mask silicon các cỡ 340,725,000 464.625.001 9018 238.507.500 42
227 PP2300565158 - Mask thanh quản dùng cho bệnh nhân mổ cắt túi mật nội soi 18,900,000 25.772.728 9018 13.230.000 8
228 PP2300565159 - Mặt nạ thở ôxy không túi các cỡ 204,000,000 278.181.819 9018 142.800.000 2833
229 PP2300565160 - Miếng dán mi kích thước 6cm x 7cm 25,200,000 34.363.637 3005 17.640.000 1000
230 PP2300565161 - Miếng đệm Pletget chất liệu PTFE 59,912,640 81.699.056 3006 41.938.848 240
231 PP2300565162 - Miếng lưới điều trị thoát vị kích thước 7.5x15cm 112,500,000 153.409.092 9021 78.750.000 42
232 PP2300565163 - Mũi khoan sọ não tự dừng 77,500,000 105.681.819 9018 54.250.000 4
233 PP2300565164 - Nẹp cổ cứng 29,250,000 39.886.365 9021 20.475.000 38
234 PP2300565165 - Ngáng miệng 13,200,000 18.000.001 9018 9.240.000 100
235 PP2300565166 - Nhãn in ống nghiệm 340,000,000 463.636.365 9018 238.000.000 283
236 PP2300565167 - Nút silicon điều trị bít điểm lệ 19,950,000 27.204.546 9018 13.965.000 2
237 PP2300565168 - Ống bóp nhỏ giọt 1ml- 3ml 72,000,000 98.181.819 3926 50.400.000 20000
238 PP2300565169 - Ống hút huyết khối trực tiếp đường kính lớn 6,047,580,000 8.246.700.001 9018 4.233.306.000 28
239 PP2300565170 - Ống hút mẫu 325,458,000 443.806.365 3926 227.820.600 20
240 PP2300565171 - Ống kính soi ổ bụng 0° hoặc 30° 973,786,044 1.327.890.061 9018 681.650.231 2
241 PP2300565172 - Ống kính soi tiết niệu 0° hoặc 30° 300,000,000 409.090.910 9018 210.000.000 2
242 PP2300565173 - Ống ly tâm nhựa 50ml 38,000,000 51.818.183 3926 26.600.000 1667
243 PP2300565174 - Ống mở thông dạ dày 330,000,000 450.000.001 9018 231.000.000 37
244 PP2300565175 - Ống nghe 68,600,000 93.545.456 9018 48.020.000 58
245 PP2300565176 - Ống nghiệm nhựa 10ml có nắp 330,000,000 450.000.001 3926 231.000.000 36667
246 PP2300565177 - Ống nghiệm nhựa PS 7ml không nắp, không nhãn 675,000,000 920.454.546 3926 472.500.000 83333
247 PP2300565178 - Ống nối dây hệ thống máy thở 12,488,000 17.029.092 9018 8.741.600 117
248 PP2300565179 - Ống nội khí quản Carlene các số 321,156,000 437.940.001 9018 224.809.200 37
249 PP2300565180 - Ống PCR có nắp phẳng 0.2ml 4,350,000 5.931.819 3926 3.045.000 833
250 PP2300565181 - Ống Polysterene Falcon 5ml 76,500,000 104.318.183 3926 53.550.000 2500
251 PP2300565182 - Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa 850,000,000 1.159.090.910 9018 595.000.000 3
252 PP2300565183 - Ống thông dẫn đường 75,000,000 102.272.728 9018 52.500.000 8
253 PP2300565184 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 123,600,000 168.545.456 9018 86.520.000 2
254 PP2300565185 - Ống thông dẫn đường hỗ trợ đặt điện cực tạo nhịp 300,000,000 409.090.910 9018 210.000.000 8
255 PP2300565186 - Ống thông đo cung lượng tim 621,810,000 847.922.728 9018 435.267.000 33
256 PP2300565187 - Ống thông hậu môn các số 294,000,000 400.909.092 9018 205.800.000 6667
257 PP2300565188 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành dùng cho các tổn thương khó tiếp cận 945,000,000 1.288.636.365 9018 661.500.000 10
258 PP2300565189 - Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch não 150,000,000 204.545.456 9018 105.000.000 2
259 PP2300565190 - Ống thông tiểu foley silicone 2 nhánh 69,300,000 94.500.001 9018 48.510.000 92
260 PP2300565191 - Ống tiêm máy áp lực 150ml 656,000,000 894.545.456 9018 459.200.000 533
261 PP2300565192 - Ống tiêm máy áp lực 190ml 230,000,000 313.636.365 9018 161.000.000 167
262 PP2300565193 - Ống tiêm máy áp lực 200ml 255,000,000 347.727.274 9018 178.500.000 167
263 PP2300565194 - Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu 60,000,000 81.818.183 9018 42.000.000 20
264 PP2300565195 - Que chỉ thị hóa học kiểm soát chất lượng tiệt trùng 27,810,000 37.922.728 9018 19.467.000 5000
265 PP2300565196 - Ruy băng mực sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 10,496,640 14.313.601 9612 7.347.648 5
266 PP2300565197 - Sản phẩm xương đồng loại khử khoáng dạng sợi 1cc 248,000,000 338.181.819 9021 173.600.000 7
267 PP2300565198 - Sản phẩm xương nhân tạo β-TCP tinh khiết 3cc 153,000,000 208.636.365 9021 107.100.000 7
268 PP2300565199 - Sản phẩm xương nhân tạo β-TCP tinh khiết 5cc 225,000,000 306.818.183 9021 157.500.000 7
269 PP2300565200 - Sợi truyền quang dùng cho máy tán sỏi Laser 153,600,000 209.454.546 9001 107.520.000 2
270 PP2300565201 - Sonde Fogarty các cỡ 137,760,000 187.854.546 9018 96.432.000 27
271 PP2300565202 - Stent dẫn lưu đường mật, tụy 49,500,000 67.500.001 9018 34.650.000 9
272 PP2300565203 - Steri-gas sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 352,000,000 480.000.001 2910 246.400.000 133
273 PP2300565204 - Súng sinh thiết mô mềm 145,600,000 198.545.456 9018 101.920.000 1
274 PP2300565205 - Tăm bông vô trùng 31,075,000 42.375.001 3005 21.752.500 9167
275 PP2300565206 - Tấm dán chống thấm sau phẫu thuật kích thước 20cm x 10cm, vô khuẩn 322,000,000 439.090.910 3005 225.400.000 583
276 PP2300565207 - Tấm dán chống thấm sau phẫu thuật kích thước 6.5cm x 5cm, vô khuẩn 154,000,000 210.000.001 3005 107.800.000 1833
277 PP2300565208 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân sơ sinh từ 1,8-4,5kg 187,500,000 255.681.819 3005 131.250.000 3
278 PP2300565209 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân từ 16kg trở lên 750,000,000 1.022.727.274 3005 525.000.000 5
279 PP2300565210 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân từ 2,5-5kg 120,000,000 163.636.365 3005 84.000.000 3
280 PP2300565211 - Tấm lót khay KT 270 x 190mm 15,330,000 20.904.546 3926 10.731.000 1
281 PP2300565212 - Tấm lót khay KT 430 x 190mm 15,330,000 20.904.546 3926 10.731.000 1
282 PP2300565213 - Tấm lót khay KT 580 x 190mm 30,660,000 41.809.092 3926 21.462.000 1
283 PP2300565214 - Tấm thử chức năng hút chân không của lò tiệt trùng hơi nước 57,000,000 77.727.274 3822 39.900.000 100
284 PP2300565215 - Test chỉ thị hóa học đa thông số kiểm soát chất lượng gói dụng cụ. 182,000,000 248.181.819 3822 127.400.000 8667
285 PP2300565216 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, càng chữ C, màu vàng 2,640,000,000 3.600.000.001 9021 1.848.000.000 133
286 PP2300565217 - Thủy tinh thể mềm, đơn tiêu, không ngậm nước, càng chữ Z 2,720,000,000 3.709.090.910 9021 1.904.000.000 133
287 PP2300565218 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, càng chữ C, lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính 2,000,000,000 2.727.272.728 9021 1.400.000.000 133
288 PP2300565219 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự 2,940,000,000 4.009.090.910 9021 2.058.000.000 23
289 PP2300565220 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu kết hợp kéo dài tiêu cự 3,500,000,000 4.772.727.274 9021 2.450.000.000 23
290 PP2300565221 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 5 tiêu cự 2,772,000,000 3.780.000.001 9021 1.940.400.000 23
291 PP2300565222 - Tube đựng huyết thanh 1,5ml 302,500,000 412.500.001 3926 211.750.000 91667
292 PP2300565223 - Túi áp lực đo huyết áp xâm nhập 500ml 87,756,900 119.668.501 9018 61.429.830 18
293 PP2300565224 - Túi ép dẹp 150mm x 200m 406,686,000 554.571.819 9018 284.680.200 153
294 PP2300565225 - Túi ép dẹp 200mm x 200m 671,995,520 916.357.528 9018 470.396.864 187
295 PP2300565226 - Túi ép dẹp 250mm x 200m 764,993,880 1.043.173.474 9018 535.495.716 170
296 PP2300565227 - Túi ép dẹp 300mm x 200m 696,996,720 950.450.074 9018 487.897.704 137
297 PP2300565228 - Túi máu ba 250ml 1,092,000,000 1.489.090.910 9018 764.400.000 1667
298 PP2300565229 - Túi máu ba 250ml, loại Đỉnh - đỉnh 990,000,000 1.350.000.001 9018 693.000.000 1667
299 PP2300565230 - Túi máu ba 350ml 180,000,000 245.454.546 9018 126.000.000 250
300 PP2300565231 - Túi máu ba 350ml, loại đáy - đỉnh 181,500,000 247.500.001 9018 127.050.000 250
301 PP2300565232 - Túi máu ba loại đỉnh - đinh 350ml 252,000,000 343.636.365 9018 176.400.000 333
302 PP2300565233 - Túi treo tay 19,200,000 26.181.819 9021 13.440.000 100
303 PP2300565234 - Tuýp hút mẫu 331,345,000 451.834.092 3926 231.941.500 6
304 PP2300565235 - Vi ống thông đầu có thể tách rời dài các cỡ 2,964,000,000 4.041.818.183 9018 2.074.800.000 20
305 PP2300565236 - Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh . 780,000,000 1.063.636.365 9018 546.000.000 10
306 PP2300565237 - Vi ống thông siêu nhỏ, 2 markers 405,000,000 552.272.728 9018 283.500.000 5
307 PP2300565238 - Vớ áp lực Y khoa 175,934,000 239.910.001 6115 123.153.800 37
308 PP2300565239 - Vỏ trong loại xoay được có bọc cách điện bằng ceramic, sử dụng với vỏ ngoài ống soi cắt đoạn 26F 275,880,000 376.200.001 9018 193.116.000 2
309 PP2300565240 - Xương nhân tạo dạng bơm nano phủ acid hyaluronic loại 1cc 122,500,000 167.045.456 9021 85.750.000 6
310 PP2300565241 - Xương nhân tạo dạng bơm nano phủ acid hyaluronic loại 3cc 176,750,000 241.022.728 9021 123.725.000 6
311 PP2300565242 - Xương nhân tạo dạng hạt loại 10cc 480,000,000 654.545.456 9021 336.000.000 10
312 PP2300565243 - Xương nhân tạo dạng hạt loại 5cc 321,750,000 438.750.001 9021 225.225.000 11
Áo vùng lưng
Mã phần lô PP2300564932
Giá từng phần lô 89,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ăng cắt dạng vòng
Mã phần lô PP2300564933
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300564934
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun hồng đường kính 10cm
Mã phần lô PP2300564935
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.092
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cố định kích thước 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300564936
Giá từng phần lô 173,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng hấp thu dịch tối ưu 10x10 cm
Mã phần lô PP2300564937
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng hấp thu dịch tối ưu 20x20 cm
Mã phần lô PP2300564938
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cuộn 25mm x 6m
Mã phần lô PP2300564939
Giá từng phần lô 46,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.204.546
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cuộn 12mm x 6m
Mã phần lô PP2300564940
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng xốp 10x10 cm
Mã phần lô PP2300564941
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng xốp 15x20 cm
Mã phần lô PP2300564942
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng ghim mổ mở
Mã phần lô PP2300564943
Giá từng phần lô 198,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.040.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng ghim mổ mở khâu cắt nối thẳng
Mã phần lô PP2300564944
Giá từng phần lô 1,042,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng ghim nội soi 3 hàng ghim
Mã phần lô PP2300564945
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình chứa huyết khối
Mã phần lô PP2300564946
Giá từng phần lô 535,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.227.274
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gây tê đám rối thần kinh 18G
Mã phần lô PP2300564947
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300564948
Giá từng phần lô 808,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cắt trĩ Longo
Mã phần lô PP2300564949
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đầu dò Doppler triệt mạch trĩ
Mã phần lô PP2300564950
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.489.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gây tê tủy sống, ngoài màng cứng phối hợp
Mã phần lô PP2300564951
Giá từng phần lô 38,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.322.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.859.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đèn nội khí quản có camera
Mã phần lô PP2300564952
Giá từng phần lô 804,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.096.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cảm biến đo độ sâu gây mê
Mã phần lô PP2300564953
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA toàn phần các cỡ
Mã phần lô PP2300564954
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm chất liệu Cobalt-chrome
Mã phần lô PP2300564955
Giá từng phần lô 9,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.804.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.573.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Oxinium các cỡ
Mã phần lô PP2300564956
Giá từng phần lô 7,093,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.672.954.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.965.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đinh vít nội tủy xương đùi ngắn
Mã phần lô PP2300564957
Giá từng phần lô 5,016,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000.003
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.511.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít tự tiêu răng hàm mặt
Mã phần lô PP2300564958
Giá từng phần lô 2,695,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000.004
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.886.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vít đa trục phủ HA
Mã phần lô PP2300564959
Giá từng phần lô 3,602,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.911.818.184
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.521.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 1,2,3 tầng các cỡ kèm đĩa đệm
Mã phần lô PP2300564960
Giá từng phần lô 1,931,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.633.727.278
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.351.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cột sống lưng kèm đĩa đệm
Mã phần lô PP2300564961
Giá từng phần lô 2,828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.856.363.640
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.979.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp tạo hình bản sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300564962
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.454.548
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít chẩm cổ lối sau các cỡ
Mã phần lô PP2300564963
Giá từng phần lô 1,296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.767.272.733
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối sau các cỡ
Mã phần lô PP2300564964
Giá từng phần lô 1,094,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.491.818.186
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cột sống lưng dùng cho mổ vẹo các cỡ
Mã phần lô PP2300564965
Giá từng phần lô 2,292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.125.454.550
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.604.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vít cột sống ngực lưng các cỡ
Mã phần lô PP2300564966
Giá từng phần lô 7,059,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.625.909.094
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.941.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vít đa trục cột sống lưng hai bước ren kèm đĩa đệm
Mã phần lô PP2300564967
Giá từng phần lô 5,556,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.576.363.640
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.889.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit gạn tách bạch cầu và tế bào gốc
Mã phần lô PP2300564968
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít lọc bạch cầu cho khối tiểu cầu pool
Mã phần lô PP2300564969
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.409.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit lọc bạch cầu đơn dùng cho truyền tiểu cầu
Mã phần lô PP2300564970
Giá từng phần lô 121,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đôi (đã bao gồm túi chống đông ACD-A)
Mã phần lô PP2300564971
Giá từng phần lô 856,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lọc bạch cầu cho khối hồng cầu tại giường
Mã phần lô PP2300564972
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2300564973
Giá từng phần lô 8,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.945.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em
Mã phần lô PP2300564974
Giá từng phần lô 726,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300564975
Giá từng phần lô 1,463,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.024.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tập thở và tập hít
Mã phần lô PP2300564976
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.590.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thắt dãn tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300564977
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm Karman 2 van
Mã phần lô PP2300564978
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.704.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm tự động 200ml
Mã phần lô PP2300564979
Giá từng phần lô 86,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.613.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2300564980
Giá từng phần lô 308,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.954.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn ha-lo-gen dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300564981
Giá từng phần lô 263,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.640.001
Mã hàng hóa (HS) 8539
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.615.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông ép sọ não
Mã phần lô PP2300564982
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.590.910
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 20cm, không vô trùng
Mã phần lô PP2300564983
Giá từng phần lô 776,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.400.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 10x25cm, không vô trùng
Mã phần lô PP2300564984
Giá từng phần lô 76,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.690.910
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 30x30cm, không vô trùng
Mã phần lô PP2300564985
Giá từng phần lô 13,591,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.534.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.514.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 5x7cm, không vô trùng
Mã phần lô PP2300564986
Giá từng phần lô 58,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.895.456
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 10cm, vô trùng
Mã phần lô PP2300564987
Giá từng phần lô 135,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.990.910
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông mỡ
Mã phần lô PP2300564988
Giá từng phần lô 28,646,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.063.601
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.052.648
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300564989
Giá từng phần lô 257,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.795.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong thực quản, ruột, cơ vòng các loại
Mã phần lô PP2300564990
Giá từng phần lô 213,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.136.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế cắt miếng 2cm x 2cm, vô trùng
Mã phần lô PP2300564991
Giá từng phần lô 2,428,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.311.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.699.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế cắt miếng 4,5cm x 5,5 cm, không vô trùng
Mã phần lô PP2300564992
Giá từng phần lô 389,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.480.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.826.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 733
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300564993
Giá từng phần lô 137,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.854.546
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột cầm máu tự tiêu loại 3g
Mã phần lô PP2300564994
Giá từng phần lô 435,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.034.092
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Buồng tiêm đặt dưới da cỡ 6F cho trẻ em
Mã phần lô PP2300564995
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Buồng tiêm hóa chất cỡ 8F dành cho người lớn
Mã phần lô PP2300564996
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canule khai khí quản nhựa các số
Mã phần lô PP2300564997
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.795.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter lọc màng bụng cho nhi 15F x 31cm
Mã phần lô PP2300564998
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter lọc máu 2 nòng, cỡ 14.5 Fr
Mã phần lô PP2300564999
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng tốc độ cao
Mã phần lô PP2300565000
Giá từng phần lô 31,077,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.377.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.753.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300565001
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300565002
Giá từng phần lô 966,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.317.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300565003
Giá từng phần lô 528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu số 7-0
Mã phần lô PP2300565004
Giá từng phần lô 23,152,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.572.165
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.207.044
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 8-0
Mã phần lô PP2300565005
Giá từng phần lô 48,988,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.802.092
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.291.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 9-0
Mã phần lô PP2300565006
Giá từng phần lô 48,988,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.802.092
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.291.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 10-0
Mã phần lô PP2300565007
Giá từng phần lô 48,988,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.802.092
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.291.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép khâu xương ức số 1, dài 45cm, kim tròn dài 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300565008
Giá từng phần lô 250,161,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.129.456
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.113.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép khâu xương ức số 2/0, dài 45cm, kim 36mm, 1/2 C.
Mã phần lô PP2300565009
Giá từng phần lô 125,080,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.564.728
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.556.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị sinh học kiểm soát chất lượng tiệt trùng nhiệt độ thấp Sterrad 100S
Mã phần lô PP2300565010
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip cầm máu tay cầm lắp sẵn, xoay được loại đóng mở nhiều lần
Mã phần lô PP2300565011
Giá từng phần lô 230,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.250.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Co nối thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300565012
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.681.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Co nối thẳng male- male, 1/4 male có hoặc không có khóa
Mã phần lô PP2300565013
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Co nối Y các cỡ
Mã phần lô PP2300565014
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc mẫu
Mã phần lô PP2300565015
Giá từng phần lô 92,371,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.961.451
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.660.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300565016
Giá từng phần lô 113,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.472.728
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300565017
Giá từng phần lô 201,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.745.456
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 350mm x 70m
Mã phần lô PP2300565018
Giá từng phần lô 660,791,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 901.079.783
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.554.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cúp tách mẫu dùng cho các hệ thống máy
Mã phần lô PP2300565019
Giá từng phần lô 88,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.150.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.677.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuvette sử dụng cho máy đo nồng độ Hemoglobin nhanh
Mã phần lô PP2300565020
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai thắt lưng cao cấp
Mã phần lô PP2300565021
Giá từng phần lô 30,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai xương sườn
Mã phần lô PP2300565022
Giá từng phần lô 18,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt ống thông
Mã phần lô PP2300565023
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.386.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao siêu âm, tay cầm phía trước loại S
Mã phần lô PP2300565024
Giá từng phần lô 3,474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.737.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.431.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao trocars có valve
Mã phần lô PP2300565025
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2300565026
Giá từng phần lô 4,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.381.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cáp cắt coil dùng nối với hệ thống cắt Blockade
Mã phần lô PP2300565027
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành loại mềm
Mã phần lô PP2300565028
Giá từng phần lô 3,910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.331.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.737.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực tạo nhịp
Mã phần lô PP2300565029
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời các cỡ
Mã phần lô PP2300565030
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garô
Mã phần lô PP2300565031
Giá từng phần lô 9,166,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.499.774
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.416.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây lọc máu chạy thận nhân tạo 3 trong 1
Mã phần lô PP2300565032
Giá từng phần lô 3,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dãy nhựa PCR 8 giếng trắng trong kèm nắp
Mã phần lô PP2300565033
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.728
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối hút huyết khối
Mã phần lô PP2300565034
Giá từng phần lô 352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây silicon mổ tiếp khẩu túi lệ nội soi
Mã phần lô PP2300565035
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây silicon nối lệ quản
Mã phần lô PP2300565036
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây silicon treo cơ mi gắn với 2 kim nhọn
Mã phần lô PP2300565037
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây treo cơ mi gắn với 2 kim nhọn chất liệu ePTFE
Mã phần lô PP2300565038
Giá từng phần lô 193,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch làm bằng chất liệu PVC y tế
Mã phần lô PP2300565039
Giá từng phần lô 1,056,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu bôi trơn - Hệ thống bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300565040
Giá từng phần lô 47,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.400.001
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dĩa nhựa nhỏ 6cm
Mã phần lô PP2300565041
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil
Mã phần lô PP2300565042
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.409.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2300565043
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở loại mới
Mã phần lô PP2300565044
Giá từng phần lô 682,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 931.140.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.985.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi
Mã phần lô PP2300565045
Giá từng phần lô 845,019,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.298.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.513.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối vòng dùng trong phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300565046
Giá từng phần lô 1,323,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.804.950.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa 25mm,29mm
Mã phần lô PP2300565047
Giá từng phần lô 1,138,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.551.919.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.651.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn
Mã phần lô PP2300565048
Giá từng phần lô 2,669,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.640.868.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.868.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối tự động dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2300565049
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng
Mã phần lô PP2300565050
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300565051
Giá từng phần lô 260,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.804.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch xịt điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 20ml
Mã phần lô PP2300565052
Giá từng phần lô 309,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.636.365
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col có màng lọc 0.5-10ul
Mã phần lô PP2300565053
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col có màng lọc 100-1000ul
Mã phần lô PP2300565054
Giá từng phần lô 43,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col có màng lọc 1100µl
Mã phần lô PP2300565055
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col có màng lọc 1-100µl
Mã phần lô PP2300565056
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col có màng lọc 20-200ul
Mã phần lô PP2300565057
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col có màng lọc 300µl
Mã phần lô PP2300565058
Giá từng phần lô 91,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.295.456
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300565059
Giá từng phần lô 36,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.431.819
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu Laser nội nhãn 23G
Mã phần lô PP2300565060
Giá từng phần lô 162,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.931.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò đo áp lực mạch máu
Mã phần lô PP2300565061
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò Doppler loại 10 lần dò
Mã phần lô PP2300565062
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9031
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò siêu âm nội mạch kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300565063
Giá từng phần lô 808,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300565064
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 µL
Mã phần lô PP2300565065
Giá từng phần lô 586,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.813.637
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm silicone bảo vệ bệnh nhân nằm sấp/ nghiêng trong phòng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300565066
Giá từng phần lô 166,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.659.092
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm silicone bảo vệ bệnh nhân nhiều tư thế trong phòng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300565067
Giá từng phần lô 41,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.871.819
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.194.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm silicone bảo vệ cánh tay bệnh nhân trong phòng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300565068
Giá từng phần lô 67,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.094.546
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.275.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm silicone bảo vệ đầu bệnh nhân nằm nghiêng/sấp trong phòng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300565069
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.045.456
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm silicone bảo vệ đầu bệnh nhân nằm sấp trong phòng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300565070
Giá từng phần lô 44,444,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.606.001
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.111.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm silicone bảo vệ đầu ngực bệnh nhân nằm nghiêng trong phòng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300565071
Giá từng phần lô 71,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.306.365
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.950.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm silicone bảo vệ gót chân bệnh nhân trong phòng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300565072
Giá từng phần lô 75,675,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.194.001
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.972.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm silicone bảo vệ ngực bệnh nhân nằm sấp trong phòng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300565073
Giá từng phần lô 50,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.185.456
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.515.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa 96 giếng đáy bằng
Mã phần lô PP2300565074
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa 96 giếng dùng để đọc kết quả PCR(không viền)
Mã phần lô PP2300565075
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa 96 giếng, trong suốt, đáy tròn
Mã phần lô PP2300565076
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.274
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực cắt đốt vòng
Mã phần lô PP2300565077
Giá từng phần lô 202,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực dao mổ điện cao tần
Mã phần lô PP2300565078
Giá từng phần lô 386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực đốt cầm máu
Mã phần lô PP2300565079
Giá từng phần lô 40,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc chèn thận nhân tạo kích thước 2,5cm x 30cm x 16lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300565080
Giá từng phần lô 555,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.418.183
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc củ ấu (monte), đường kính 25mm, không vô trùng
Mã phần lô PP2300565081
Giá từng phần lô 556,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.754.546
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 143333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1x100cmx8lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300565082
Giá từng phần lô 7,233,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.863.183
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.063.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1x200cmx8lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300565083
Giá từng phần lô 22,223,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.304.774
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.556.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1083
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc gel kích thước 10x10 cm
Mã phần lô PP2300565084
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc hút dịch kích thước 10x10 cm
Mã phần lô PP2300565085
Giá từng phần lô 253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng kích thước 10x10 cm
Mã phần lô PP2300565086
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc loại hydrocellular thấm hút kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300565087
Giá từng phần lô 39,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.727.274
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyester kích thước 10cm x12cm
Mã phần lô PP2300565088
Giá từng phần lô 173,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc lưới lipido-colloid 10x10cm
Mã phần lô PP2300565089
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc lưới tạo gel 10x10 cm
Mã phần lô PP2300565090
Giá từng phần lô 37,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc lưới tạo gel 10x30 cm
Mã phần lô PP2300565091
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc Meche phẫu thuật nội soi kích thước 3cmx80cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300565092
Giá từng phần lô 537,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc mét
Mã phần lô PP2300565093
Giá từng phần lô 199,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.468.183
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.867.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 10 cm x 10cm x 12 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300565094
Giá từng phần lô 466,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.727.274
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 10x10cmx16lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300565095
Giá từng phần lô 229,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.545.456
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 5x7cmx8lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2300565096
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 7cm x 10cm x 8lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300565097
Giá từng phần lô 1,161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.583.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 7x20cmx16lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2300565098
Giá từng phần lô 174,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.227.274
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300565099
Giá từng phần lô 2,162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.948.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.513.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc thấm hút chất liệu Polyacrylate tẩm bạc kích thước 10cmx10cm
Mã phần lô PP2300565100
Giá từng phần lô 159,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in máy nước tiểu
Mã phần lô PP2300565101
Giá từng phần lô 9,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.001
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300565102
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nút mạch có nguồn gốc từ gelatin
Mã phần lô PP2300565103
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nút mạch điều trị các khối u tăng sinh mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300565104
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nút mạch điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2300565105
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống khâu triệt mạch trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm Doppler không dây
Mã phần lô PP2300565106
Giá từng phần lô 1,237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp hấp dụng cụ phẫu thuật cỡ 1/1 loại dùng đĩa lọc không dùng màng lọc
Mã phần lô PP2300565107
Giá từng phần lô 403,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.685.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.685.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp hấp dụng cụ phẫu thuật cỡ 1/2 loại dùng đĩa lọc không dùng màng lọc
Mã phần lô PP2300565108
Giá từng phần lô 329,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.329.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.655.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp kế
Mã phần lô PP2300565109
Giá từng phần lô 544,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Argon
Mã phần lô PP2300565110
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.363.637
Mã hàng hóa (HS) 2804
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp titan túi phình mạch máu não vĩnh viễn các cỡ
Mã phần lô PP2300565111
Giá từng phần lô 484,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm gắp sỏi loại cứng
Mã phần lô PP2300565112
Giá từng phần lô 46,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.572.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm gắp trong nội soi niệu quản
Mã phần lô PP2300565113
Giá từng phần lô 572,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.200.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm gắp và lấy sinh thiết, bán cứng
Mã phần lô PP2300565114
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.690.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán sinh học 2 thành phần PEG
Mã phần lô PP2300565115
Giá từng phần lô 518,046,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.426.910
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.632.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học cầm máu
Mã phần lô PP2300565116
Giá từng phần lô 423,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.001
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay đựng dụng cụ nội soi kích thước 600x200x50mm
Mã phần lô PP2300565117
Giá từng phần lô 65,055,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.711.446
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.538.542
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay đựng dụng cụ nội soi KT 300 x 200 x 50mm
Mã phần lô PP2300565118
Giá từng phần lô 15,290,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.850.137
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.703.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay đựng dụng cụ nội soi KT 450 x 200 x 50mm
Mã phần lô PP2300565119
Giá từng phần lô 22,056,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.076.774
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.439.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay đựng dụng cụ nội soi KT 600 x 200 x 50mm
Mã phần lô PP2300565120
Giá từng phần lô 43,370,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.140.965
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.359.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay đựng ống mẫu
Mã phần lô PP2300565121
Giá từng phần lô 379,693,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.763.783
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.785.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba ngã có dây nối
Mã phần lô PP2300565122
Giá từng phần lô 288,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.807.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.154.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba nhánh không dây
Mã phần lô PP2300565123
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba nhánh có dây nối 25 cm
Mã phần lô PP2300565124
Giá từng phần lô 1,307,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.613.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ nội mạch lấy huyết khối chuyên dụng
Mã phần lô PP2300565125
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ nội mạch siêu mềm , kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300565126
Giá từng phần lô 645,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300565127
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích cầm máu
Mã phần lô PP2300565128
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.340.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300565129
Giá từng phần lô 806,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.099.431.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim dẫn đường
Mã phần lô PP2300565130
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đốt sóng cao tần (Bộ đốt nhiệt) điều trị khối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối
Mã phần lô PP2300565131
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đốt sóng cao tần đốt u xơ tử cung
Mã phần lô PP2300565132
Giá từng phần lô 534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim dùng cho buồng tiêm truyền các cỡ
Mã phần lô PP2300565133
Giá từng phần lô 47,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.288.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.001.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm các cỡ
Mã phần lô PP2300565134
Giá từng phần lô 31,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.047.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.097.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn Polyurethan (PU) có cánh, có cổng các cỡ
Mã phần lô PP2300565135
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch dạng bút các cỡ
Mã phần lô PP2300565136
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết dùng cho súng sinh thiết tự động
Mã phần lô PP2300565137
Giá từng phần lô 44,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.900.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300565138
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết ngàm hình oval
Mã phần lô PP2300565139
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết nóng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300565140
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.340.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết nóng khí phế quản dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300565141
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết tủy xương dùng nhiều lần 13G
Mã phần lô PP2300565142
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.068.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít gạn tách bạch cầu, tiểu cầu
Mã phần lô PP2300565143
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit thu nhận tiểu cầu đôi, có bù dịch tự động
Mã phần lô PP2300565144
Giá từng phần lô 1,028,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.402.036.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 719.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit thu nhận tiểu cầu đơn, có bù dịch tự động (đã bao gồm túi chống đông ACD 500 ml)
Mã phần lô PP2300565145
Giá từng phần lô 9,702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.791.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít thu nhận tiểu cầu đơn, giảm thiểu bạch cầu
Mã phần lô PP2300565146
Giá từng phần lô 4,116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.612.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.881.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamell 22x22mm
Mã phần lô PP2300565147
Giá từng phần lô 289,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.090.910
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọng thắt Polyp
Mã phần lô PP2300565148
Giá từng phần lô 87,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới vá sọ kích thước 201x217x0.6mm
Mã phần lô PP2300565149
Giá từng phần lô 625,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.954.547
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cắt đốt niệu quản (Điện cực đốt)
Mã phần lô PP2300565150
Giá từng phần lô 118,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị Polypropylene kích thước 6x11cm
Mã phần lô PP2300565151
Giá từng phần lô 23,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.581.819
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng lọc thận Highflux dùng cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300565152
Giá từng phần lô 10,206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.917.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.144.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng ngăn nhiễu hóa chất
Mã phần lô PP2300565153
Giá từng phần lô 508,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.272.728
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng nhựa dùng để đậy đĩa đựng mẫu bằng nhựa 96 giếng
Mã phần lô PP2300565154
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.092
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mảnh ghép thoát vị chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng kích thước 20x15 cm
Mã phần lô PP2300565155
Giá từng phần lô 422,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mảnh ghép thoát vị chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng kích thước 25x20 cm
Mã phần lô PP2300565156
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask silicon các cỡ
Mã phần lô PP2300565157
Giá từng phần lô 340,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.625.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thanh quản dùng cho bệnh nhân mổ cắt túi mật nội soi
Mã phần lô PP2300565158
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thở ôxy không túi các cỡ
Mã phần lô PP2300565159
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán mi kích thước 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300565160
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng đệm Pletget chất liệu PTFE
Mã phần lô PP2300565161
Giá từng phần lô 59,912,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.699.056
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.938.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng lưới điều trị thoát vị kích thước 7.5x15cm
Mã phần lô PP2300565162
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.409.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan sọ não tự dừng
Mã phần lô PP2300565163
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.681.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300565164
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.886.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2300565165
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhãn in ống nghiệm
Mã phần lô PP2300565166
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút silicon điều trị bít điểm lệ
Mã phần lô PP2300565167
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.204.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống bóp nhỏ giọt 1ml- 3ml
Mã phần lô PP2300565168
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút huyết khối trực tiếp đường kính lớn
Mã phần lô PP2300565169
Giá từng phần lô 6,047,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.246.700.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút mẫu
Mã phần lô PP2300565170
Giá từng phần lô 325,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.806.365
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.820.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống kính soi ổ bụng 0° hoặc 30°
Mã phần lô PP2300565171
Giá từng phần lô 973,786,044
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.890.061
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 681.650.231
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống kính soi tiết niệu 0° hoặc 30°
Mã phần lô PP2300565172
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300565173
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.183
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở thông dạ dày
Mã phần lô PP2300565174
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2300565175
Giá từng phần lô 68,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa 10ml có nắp
Mã phần lô PP2300565176
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa PS 7ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2300565177
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nối dây hệ thống máy thở
Mã phần lô PP2300565178
Giá từng phần lô 12,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.029.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.741.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản Carlene các số
Mã phần lô PP2300565179
Giá từng phần lô 321,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.940.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.809.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống PCR có nắp phẳng 0.2ml
Mã phần lô PP2300565180
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.931.819
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Polysterene Falcon 5ml
Mã phần lô PP2300565181
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.318.183
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300565182
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường
Mã phần lô PP2300565183
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm
Mã phần lô PP2300565184
Giá từng phần lô 123,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường hỗ trợ đặt điện cực tạo nhịp
Mã phần lô PP2300565185
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông đo cung lượng tim
Mã phần lô PP2300565186
Giá từng phần lô 621,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.922.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hậu môn các số
Mã phần lô PP2300565187
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành dùng cho các tổn thương khó tiếp cận
Mã phần lô PP2300565188
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300565189
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu foley silicone 2 nhánh
Mã phần lô PP2300565190
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm máy áp lực 150ml
Mã phần lô PP2300565191
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm máy áp lực 190ml
Mã phần lô PP2300565192
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm máy áp lực 200ml
Mã phần lô PP2300565193
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu
Mã phần lô PP2300565194
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que chỉ thị hóa học kiểm soát chất lượng tiệt trùng
Mã phần lô PP2300565195
Giá từng phần lô 27,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.922.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.467.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ruy băng mực sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300565196
Giá từng phần lô 10,496,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.313.601
Mã hàng hóa (HS) 9612
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.347.648
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sản phẩm xương đồng loại khử khoáng dạng sợi 1cc
Mã phần lô PP2300565197
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sản phẩm xương nhân tạo β-TCP tinh khiết 3cc
Mã phần lô PP2300565198
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sản phẩm xương nhân tạo β-TCP tinh khiết 5cc
Mã phần lô PP2300565199
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sợi truyền quang dùng cho máy tán sỏi Laser
Mã phần lô PP2300565200
Giá từng phần lô 153,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Fogarty các cỡ
Mã phần lô PP2300565201
Giá từng phần lô 137,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.854.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent dẫn lưu đường mật, tụy
Mã phần lô PP2300565202
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Steri-gas sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300565203
Giá từng phần lô 352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.001
Mã hàng hóa (HS) 2910
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Súng sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300565204
Giá từng phần lô 145,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2300565205
Giá từng phần lô 31,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.375.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm dán chống thấm sau phẫu thuật kích thước 20cm x 10cm, vô khuẩn
Mã phần lô PP2300565206
Giá từng phần lô 322,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm dán chống thấm sau phẫu thuật kích thước 6.5cm x 5cm, vô khuẩn
Mã phần lô PP2300565207
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân sơ sinh từ 1,8-4,5kg
Mã phần lô PP2300565208
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân từ 16kg trở lên
Mã phần lô PP2300565209
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.727.274
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân từ 2,5-5kg
Mã phần lô PP2300565210
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.365
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm lót khay KT 270 x 190mm
Mã phần lô PP2300565211
Giá từng phần lô 15,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.904.546
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm lót khay KT 430 x 190mm
Mã phần lô PP2300565212
Giá từng phần lô 15,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.904.546
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm lót khay KT 580 x 190mm
Mã phần lô PP2300565213
Giá từng phần lô 30,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.809.092
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm thử chức năng hút chân không của lò tiệt trùng hơi nước
Mã phần lô PP2300565214
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.727.274
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chỉ thị hóa học đa thông số kiểm soát chất lượng gói dụng cụ.
Mã phần lô PP2300565215
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, càng chữ C, màu vàng
Mã phần lô PP2300565216
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể mềm, đơn tiêu, không ngậm nước, càng chữ Z
Mã phần lô PP2300565217
Giá từng phần lô 2,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.709.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, càng chữ C, lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính
Mã phần lô PP2300565218
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự
Mã phần lô PP2300565219
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu kết hợp kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2300565220
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 5 tiêu cự
Mã phần lô PP2300565221
Giá từng phần lô 2,772,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube đựng huyết thanh 1,5ml
Mã phần lô PP2300565222
Giá từng phần lô 302,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi áp lực đo huyết áp xâm nhập 500ml
Mã phần lô PP2300565223
Giá từng phần lô 87,756,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.668.501
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.429.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300565224
Giá từng phần lô 406,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.571.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.680.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 153
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300565225
Giá từng phần lô 671,995,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.357.528
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.396.864
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 250mm x 200m
Mã phần lô PP2300565226
Giá từng phần lô 764,993,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.173.474
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.495.716
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 300mm x 200m
Mã phần lô PP2300565227
Giá từng phần lô 696,996,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.450.074
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.897.704
Năng lực sản xuất hàng hóa 137
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu ba 250ml
Mã phần lô PP2300565228
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.489.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu ba 250ml, loại Đỉnh - đỉnh
Mã phần lô PP2300565229
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu ba 350ml
Mã phần lô PP2300565230
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu ba 350ml, loại đáy - đỉnh
Mã phần lô PP2300565231
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu ba loại đỉnh - đinh 350ml
Mã phần lô PP2300565232
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi treo tay
Mã phần lô PP2300565233
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tuýp hút mẫu
Mã phần lô PP2300565234
Giá từng phần lô 331,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.834.092
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.941.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông đầu có thể tách rời dài các cỡ
Mã phần lô PP2300565235
Giá từng phần lô 2,964,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.041.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.074.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh .
Mã phần lô PP2300565236
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ, 2 markers
Mã phần lô PP2300565237
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vớ áp lực Y khoa
Mã phần lô PP2300565238
Giá từng phần lô 175,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.910.001
Mã hàng hóa (HS) 6115
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.153.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ trong loại xoay được có bọc cách điện bằng ceramic, sử dụng với vỏ ngoài ống soi cắt đoạn 26F
Mã phần lô PP2300565239
Giá từng phần lô 275,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.200.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dạng bơm nano phủ acid hyaluronic loại 1cc
Mã phần lô PP2300565240
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.045.456
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dạng bơm nano phủ acid hyaluronic loại 3cc
Mã phần lô PP2300565241
Giá từng phần lô 176,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.022.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dạng hạt loại 10cc
Mã phần lô PP2300565242
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dạng hạt loại 5cc
Mã phần lô PP2300565243
Giá từng phần lô 321,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.750.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->