Gói thầu: 32 danh mục dụng cụ phẫu thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500459552-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu 32 danh mục dụng cụ phẫu thuật
Số hiệu KHLCNT PL2500257629
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Thuận Hóa, Thành phố Huế
Giá gói thầu 22,992,725,818 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500476674 - Bộ dụng cụ phẫu thuật Tim mạch lồng ngực ít xâm lấn 413,274,000 563.555.455 206.637.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
2 PP2500476675 - Bộ dụng cụ phẫu thuật Tiểu phẫu tim mạch mạch máu 166,155,000 226.575.000 83.077.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
3 PP2500476676 - Bộ dụng cụ phẫu thuật Đại phẫu Tim mạch lồng ngực - mạch vành 2,570,784,600 3.505.615.364 1.285.392.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
4 PP2500476677 - Bộ dụng cụ phẫu thuật mổ dò luân nhĩ 94,888,805 129.393.825 47.444.403 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
5 PP2500476678 - Bộ dụng cụ phẫu thuật mở khí quản 101,035,905 137.776.235 50.517.953 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
6 PP2500476679 - Bộ dụng cụ tiểu phẫu 84,332,432 114.998.771 42.166.216 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
7 PP2500476680 - Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt Amidan 200,828,733 273.857.364 100.414.367 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
8 PP2500476681 - Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn 155,577,868 212.151.639 77.788.934 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
9 PP2500476682 - Bộ dụng cụ phẫu thuật đầu cổ 197,250,659 268.978.172 98.625.330 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
10 PP2500476683 - Bộ dụng cụ phẫu thuật mũi xoang 1,750,480,496 2.387.018.859 875.240.248 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
11 PP2500476684 - Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình xương chính mũi 72,250,341 98.523.193 36.125.171 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
12 PP2500476685 - Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản 802,853,052 1.094.799.617 401.426.526 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
13 PP2500476686 - Bộ dụng cụ phẫu thuật Tai 651,388,279 888.256.745 325.694.140 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
14 PP2500476687 - Bộ dụng cụ phẫu thuật xương đùi 1,257,653,964 1.714.982.679 628.826.982 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
15 PP2500476688 - Bộ Dụng Cụ Trung Phẫu Sản 380,765,949 519.226.295 190.382.975 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
16 PP2500476689 - Đồ Rời 4,681,064,484 6.383.269.751 2.340.532.242 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
17 PP2500476690 - Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh 726,151,510 990.206.605 363.075.755 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
18 PP2500476691 - Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh rời 828,688,848 1.130.030.248 414.344.424 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
19 PP2500476692 - Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa bơm buồng tử cung 120,507,000 164.327.728 60.253.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
20 PP2500476693 - Bộ kéo lưỡi cong dùng trong phẫu thuật nội soi, bao gồm: 170,900,000 233.045.455 85.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
21 PP2500476694 - Bộ kìm bóc tách và phẫu tích có lỗ nghiêng dùng trong phẫu thuật nội soi, bao gồm: 170,900,000 233.045.455 85.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
22 PP2500476695 - Bộ kìm kẹp dùng trong phẫu thuật nội soi, bao gồm: 170,900,000 233.045.455 85.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
23 PP2500476696 - Bộ kìm bóc tách và phẫu tích loại dài dùng trong phẫu thuật nội soi, bao gồm: 299,075,000 407.829.546 149.537.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
24 PP2500476697 - Bộ kìm bóc tách và phẫu tích dùng trong phẫu thuật nội soi, bao gồm: 42,725,000 58.261.364 21.362.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
25 PP2500476698 - Vỏ ngoài, dùng lắp ghép với tay cầm và ruột dụng cụ 70,020,000 95.481.819 35.010.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
26 PP2500476699 - Móc đốt đơn cực cỡ 5 x 330mm 36,000,000 49.090.910 18.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
27 PP2500476700 - Dây cáp cao tần đơn cực 7,200,000 9.818.182 3.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
28 PP2500476701 - Bộ trocar dùng cho phẫu thuật nội soi, bao gồm: 111,563,200 152.131.637 55.781.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
29 PP2500476702 - Bộ dụng cụ vi phẫu - mạch vành 2,207,222,534 3.009.848.910 1.103.611.267 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
30 PP2500476703 - Bộ dụng cụ phẫu thuật hiến thận 1,755,471,682 2.393.825.021 877.735.841 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
31 PP2500476704 - Bộ dụng cụ phẫu thuật ghép thận 1,896,025,890 2.585.489.850 948.012.945 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
32 PP2500476705 - Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng chung 798,790,587 1.089.259.892 399.395.294 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bộ dụng cụ phẫu thuật Tim mạch lồng ngực ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500476674
Giá từng phần lô 413,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.555.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật Tiểu phẫu tim mạch mạch máu
Mã phần lô PP2500476675
Giá từng phần lô 166,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.077.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật Đại phẫu Tim mạch lồng ngực - mạch vành
Mã phần lô PP2500476676
Giá từng phần lô 2,570,784,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.505.615.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.392.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật mổ dò luân nhĩ
Mã phần lô PP2500476677
Giá từng phần lô 94,888,805
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.393.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.444.403
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật mở khí quản
Mã phần lô PP2500476678
Giá từng phần lô 101,035,905
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.776.235
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.517.953
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ tiểu phẫu
Mã phần lô PP2500476679
Giá từng phần lô 84,332,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.998.771
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.166.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt Amidan
Mã phần lô PP2500476680
Giá từng phần lô 200,828,733
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.857.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.414.367
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
Mã phần lô PP2500476681
Giá từng phần lô 155,577,868
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.151.639
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.788.934
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật đầu cổ
Mã phần lô PP2500476682
Giá từng phần lô 197,250,659
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.978.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.625.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật mũi xoang
Mã phần lô PP2500476683
Giá từng phần lô 1,750,480,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.387.018.859
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.240.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình xương chính mũi
Mã phần lô PP2500476684
Giá từng phần lô 72,250,341
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.523.193
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.125.171
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản
Mã phần lô PP2500476685
Giá từng phần lô 802,853,052
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.094.799.617
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.426.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật Tai
Mã phần lô PP2500476686
Giá từng phần lô 651,388,279
Yêu cầu doanh thu bình quân 888.256.745
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.694.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật xương đùi
Mã phần lô PP2500476687
Giá từng phần lô 1,257,653,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.982.679
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.826.982
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Dụng Cụ Trung Phẫu Sản
Mã phần lô PP2500476688
Giá từng phần lô 380,765,949
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.226.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.382.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồ Rời
Mã phần lô PP2500476689
Giá từng phần lô 4,681,064,484
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.383.269.751
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.532.242
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh
Mã phần lô PP2500476690
Giá từng phần lô 726,151,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.206.605
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.075.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh rời
Mã phần lô PP2500476691
Giá từng phần lô 828,688,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.130.030.248
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.344.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa bơm buồng tử cung
Mã phần lô PP2500476692
Giá từng phần lô 120,507,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.327.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.253.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kéo lưỡi cong dùng trong phẫu thuật nội soi, bao gồm:
Mã phần lô PP2500476693
Giá từng phần lô 170,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kìm bóc tách và phẫu tích có lỗ nghiêng dùng trong phẫu thuật nội soi, bao gồm:
Mã phần lô PP2500476694
Giá từng phần lô 170,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kìm kẹp dùng trong phẫu thuật nội soi, bao gồm:
Mã phần lô PP2500476695
Giá từng phần lô 170,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kìm bóc tách và phẫu tích loại dài dùng trong phẫu thuật nội soi, bao gồm:
Mã phần lô PP2500476696
Giá từng phần lô 299,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.829.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kìm bóc tách và phẫu tích dùng trong phẫu thuật nội soi, bao gồm:
Mã phần lô PP2500476697
Giá từng phần lô 42,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.261.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ ngoài, dùng lắp ghép với tay cầm và ruột dụng cụ
Mã phần lô PP2500476698
Giá từng phần lô 70,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.481.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Móc đốt đơn cực cỡ 5 x 330mm
Mã phần lô PP2500476699
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cáp cao tần đơn cực
Mã phần lô PP2500476700
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ trocar dùng cho phẫu thuật nội soi, bao gồm:
Mã phần lô PP2500476701
Giá từng phần lô 111,563,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.131.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.781.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ vi phẫu - mạch vành
Mã phần lô PP2500476702
Giá từng phần lô 2,207,222,534
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.009.848.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.103.611.267
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật hiến thận
Mã phần lô PP2500476703
Giá từng phần lô 1,755,471,682
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.393.825.021
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 877.735.841
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật ghép thận
Mã phần lô PP2500476704
Giá từng phần lô 1,896,025,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.585.489.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 948.012.945
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng chung
Mã phần lô PP2500476705
Giá từng phần lô 798,790,587
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.259.892
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.395.294
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->