Gói thầu: 411 danh mục vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500417056-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu 411 danh mục vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500233015
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Thuận Hóa, Thành phố Huế
Giá gói thầu 861,636,277,788 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500448032 - Ambu bóp bóng các cỡ 79,200,000 54.000.000 9018 19.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
2 PP2500448033 - Ăng cắt dạng vòng 58,100,000 39.613.637 9018 14.525.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
3 PP2500448034 - Áo vùng lưng H1 34,800,000 23.727.273 9021 8.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
4 PP2500448035 - Băng cố định kích thước 10cm x 10m 149,688,000 102.060.000 3005 37.422.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
5 PP2500448036 - Băng dính lụa 5cm x 5m 10,400,000,000 7.090.909.091 3005 2.600.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
6 PP2500448037 - Băng hấp thu dịch tối ưu 10x10 cm 36,000,000 24.545.455 3005 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
7 PP2500448038 - Băng hấp thu dịch tối ưu 20x20 cm 52,000,000 35.454.546 3005 13.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
8 PP2500448039 - Băng thun hồng đường kính 10cm 686,000,000 467.727.273 3005 171.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
9 PP2500448040 - Băng xốp 5 lớp kích thước 10x10 cm 140,000,000 95.454.546 3005 35.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
10 PP2500448041 - Băng xốp 5 lớp kích thước 15x20 cm 300,000,000 204.545.455 3005 75.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
11 PP2500448042 - Băng xốp vết thương Polyurethane 3 lớp kích thước 10cm x 10cm 164,472,000 112.140.000 3005 41.118.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
12 PP2500448043 - Băng xốp vết thương 14cm x 14cm có viền bám dính 129,600,000 88.363.637 3005 32.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
13 PP2500448044 - Băng xốp vết thương 35cm x 50cm 643,000,000 438.409.091 3005 160.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
14 PP2500448045 - Băng xốp vết thương 9cm x 15cm có viền bám dính 89,040,000 60.709.091 3005 22.260.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
15 PP2500448046 - Băng xốp vết thương 9cm x 20cm có viền bám dính 111,936,000 76.320.000 3005 27.984.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
16 PP2500448047 - Băng xốp vết thương chứa bạc 10cm x 10cm 334,400,000 228.000.000 3005 83.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
17 PP2500448048 - Bao cao su bọc đầu dò siêu âm 100,800,000 68.727.273 Hàng hóa có tính chất tương tự 25.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
18 PP2500448049 - Bi silicone đặt hốc mắt 147,000,000 100.227.273 9018 36.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
19 PP2500448050 - Bình chứa dịch vết thương dùng cho hệ thống trị liệu vết thương bằng áp lực âm 1,068,000,000 728.181.819 3923 267.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
20 PP2500448051 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực, chẩn đoán sớm tình trạng suy tim 5,100,000,000 3.477.272.728 9021 1.275.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
21 PP2500448052 - Bộ dao siêu âm dùng trong mổ nội soi 10,312,288,560 7.031.105.837 Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III 2.578.072.140 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
22 PP2500448053 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở 1,684,360,000 1.148.427.273 Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III 421.090.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
23 PP2500448054 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở loại mới 623,672,000 425.230.910 Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III 155.918.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
24 PP2500448055 - Bộ dụng cụ khâu nối tự động dùng cho mổ nội soi 24,726,300,000 16.858.840.910 Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III 6.181.575.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
25 PP2500448056 - Bộ Dụng cụkhâu cắt nối thẳng nôi soi sửdụng pin dùng cho mạch máu 35mm 3,832,526,600 2.613.086.319 Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III 958.131.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
26 PP2500448057 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi có băng đạn đầu móc 6,154,700,000 4.196.386.364 Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III 1.538.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
27 PP2500448058 - Bộ súng sinh thiết mô mềm 886,400,000 604.363.637 Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III 221.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
28 PP2500448059 - Bộ đặt nội khí quản dùng cho sơ sinh bao gồm 1,186,500,000 808.977.273 Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III 296.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
29 PP2500448060 - Bộ điện cực dao mổ điện cao tần 726,000,000 495.000.000 Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III 181.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
30 PP2500448061 - Bình chứa dịch, kèm dây dẫn và đầu lọc vi khuẩn 1,804,600,000 1.230.409.091 3923 451.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
31 PP2500448062 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ 2,800,000,000 1.909.090.910 9021 700.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
32 PP2500448063 - Bộ nong lấy sỏi qua da các cỡ 148,320,000 101.127.273 9018 37.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
33 PP2500448064 - Bộ vật tư hút dịch VAC bọt có lỗ rỗng dạng lưới Polyurethane loại lớn 1,200,000,000 818.181.819 3005 300.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
34 PP2500448065 - Bộ vật tư hút dịch VAC bọt có lỗ rỗng dạng lưới Polyurethane loại trung bình 1,080,000,000 736.363.637 3005 270.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
35 PP2500448066 - Bộ vật tư hút dịch VAC bọt có lỗ rỗng dạng lưới Polyurethane loại nhỏ 320,000,000 218.181.819 3005 80.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
36 PP2500448067 - Bóng cứng nong mạch ngoại vi đường kính 1.5-7mm,tương thích dây dẫn 0.014", 0.018", 0.035". 3,360,000,000 2.290.909.091 9018 840.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
37 PP2500448068 - Bóng đối xung động mạch chủ 2,278,500,000 1.553.522.728 9018 569.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
38 PP2500448069 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc. 19,200,000,000 13.090.909.091 9018 4.800.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
39 PP2500448070 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 21atm với 16 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ 4,408,740,000 3.005.959.091 9018 1.102.185.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
40 PP2500448071 - Bóng nong mạch vành có 3 dao cắt bằng Nitinol được cố định ở 2 đầu bóng 1,020,000,000 695.454.546 9018 255.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
41 PP2500448072 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011") 4,000,000,000 2.727.272.728 9018 1.000.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
42 PP2500448073 - Bóng nong mạch vành lưỡng tính (2 trong 1), các cỡ 4,408,740,000 3.005.959.091 9018 1.102.185.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
43 PP2500448074 - Bóng nong ngoại vi chất liệu nylon, đường kính 3-12mm tương thích dây dẫn 0.035" 3,200,000,000 2.181.818.182 9018 800.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
44 PP2500448075 - Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng,...) phủ hydrophilic, các cỡ có cố định cánh bướm tiện lợi 1,174,530,000 800.815.910 9018 293.632.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
45 PP2500448076 - Bộ dây truyền dịch an toàn đuổi khí và khóa dịch tự động 896,000,000 610.909.091 9018 224.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
46 PP2500448077 - Bộ dây truyền dịch an toàn, truyền thuốc và hóa chất (có màng lọc dịch 0.2 μm và màng lọc tiểu phân 15μm) 2,102,280,000 1.433.372.728 9018 525.570.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
47 PP2500448078 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch 1,990,000,000 1.356.818.18 9018 497.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
48 PP2500448079 - Bộ dụng cụ thả dù bít thông liên nhĩ 1,178,000,000 803.181.819 9018 294.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
49 PP2500448080 - Bộ dụng cụ thả dù đóng còn ống động mạch 1,178,000,000 803.181.819 9018 294.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
50 PP2500448081 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông 3,500,000,000 2.386.363.637 9021 875.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
51 PP2500448082 - Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước 150mmx140mmx12mm 858,900,000 585.613.637 9018 214.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
52 PP2500448083 - Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước 150mmx210mmx12mm 1,155,000,000 787.500.000 9018 288.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
53 PP2500448084 - Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước: 150mmx70mmx12mm 739,200,000 504.000.000 9018 184.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
54 PP2500448085 - Bộ gây tê tủy sống, ngoài màng cứng phối hợp 844,914,000 576.077.728 9018 211.228.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
55 PP2500448086 - Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi 2,990,000,000 2.038.636.364 9018 747.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
56 PP2500448087 - Bộ khâu cắt nối vòng theo phương pháp Longo 7,600,000,000 5.181.818.182 9018 1.900.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
57 PP2500448088 - Bộ kim điện cực theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống, điện thế gợi vận động 276,000,000 188.181.819 9021 69.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
58 PP2500448089 - Bộ kit gạn tách bạch cầu và tế bào gốc 420,000,000 286.363.637 9018 105.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
59 PP2500448090 - Bộ kit lọc bạch cầu đơn dùng cho truyền tiểu cầu 182,700,000 124.568.182 9018 45.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
60 PP2500448091 - Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ L 1,127,000,000 768.409.091 3005 281.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
61 PP2500448092 - Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ M 1,012,000,000 690.000.000 3005 253.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
62 PP2500448093 - Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ S 966,000,000 658.636.364 3005 241.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
63 PP2500448094 - Bộ kít tách, trộn - bơm keo Fibrin giàu tiểu cầu (PRF) sử dụng cho phẫu thuật nội soi 4,620,000,000 3.150.000.000 9018 1.155.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
64 PP2500448095 - Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đôi (đã bao gồm túi chống đông ACD-A) 4,284,000,000 2.920.909.091 9018 1.071.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
65 PP2500448096 - Bộ lọc bạch cầu cho khối hồng cầu tại giường 171,599,400 116.999.591 9018 42.899.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
66 PP2500448097 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng , dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium 4,120,000,000 2.809.090.910 9021 1.030.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
67 PP2500448098 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium 18,400,000,000 12.545.454.546 9021 4.600.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
68 PP2500448099 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, kết nối không dây, đáp ứng cộng hưởng từ toàn thân 8,050,000,000 5.488.636.364 9021 2.012.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
69 PP2500448100 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung 1,800,000,000 1.227.272.728 9021 450.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
70 PP2500448101 - Bộ mở thông dạ dày nội soi qua da 420,000,000 286.363.637 9018 105.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
71 PP2500448102 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn 21,900,000,000 14.931.818.182 9018 5.475.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
72 PP2500448103 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em 660,000,000 450.000.000 9018 165.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
73 PP2500448104 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ 1,330,000,000 906.818.182 9018 332.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
74 PP2500448105 - Bộ tập thở và tập hít 84,000,000 57.272.728 9018 21.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
75 PP2500448106 - Bộ thả dù các loại, các cỡ 5,907,000,000 4.027.500.000 9018 1.476.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
76 PP2500448107 - Bộ thả dù với đầu cong 90 độ các loại, các cỡ 1,969,000,000 1.342.500.000 9018 492.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
77 PP2500448108 - Bộ vi ống thông can thiệp mạch tạng cỡ 2.6F 1,400,000,000 954.545.455 9018 350.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
78 PP2500448109 - Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 3ml 462,000,000 315.000.000 3006 115.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
79 PP2500448110 - Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 5.1ml 658,350,000 448.875.000 3006 164.587.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
80 PP2500448111 - Bơm tiêm đầu xoắn dùng cho thông tráng catheter các loại 315,000,000 214.772.728 9018 78.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
81 PP2500448112 - Bông cầm máu tiệt trùng kích thước: 30mm×35mm×60mm 636,400,000 433.909.091 3005 159.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
82 PP2500448113 - Bông cầm máu tiệttrùng kích thước 15mm×22mm×35mm 407,000,000 277.500.000 3005 101.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
83 PP2500448114 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não các loại, các cỡ 564,000,000 384.545.455 9018 141.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
84 PP2500448115 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có điểm đánh dấu cản quang 430,000,000 293.181.819 9018 107.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
85 PP2500448116 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ các cỡ 4,800,000,000 3.272.727.273 9018 1.200.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
86 PP2500448117 - Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ 3,904,000,000 2.661.818.182 9018 976.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
87 PP2500448118 - Bông ép sọ não 336,000,000 229.090.910 3005 84.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
88 PP2500448119 - Bông gạc đắp vết thương 6cm x 20cm, không vô trùng 820,400,000 559.363.637 3005 205.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
89 PP2500448120 - Bông gạc đắp vết thương 10x25cm,không vô trùng 75,000,000 51.136.364 3005 18.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
90 PP2500448121 - Bông gạc đắp vết thương 5x7cm, không vô trùng 66,960,000 45.654.546 3005 16.740.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
91 PP2500448122 - Bông gạc đắp vết thương 6cm x 10cm, vô trùng 60,000,000 40.909.091 3005 15.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
92 PP2500448123 - Bóng ngoại vi dưới gối loại bóng thẳng và bóng thuôn 2,460,000,000 1.677.272.728 9018 615.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
93 PP2500448124 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao sử dụng dây dẫn 0.035'' 2,250,000,000 1.534.090.910 9018 562.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
94 PP2500448125 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp: 3 cạnh/5 cạnh 1,680,000,000 1.145.454.546 9018 420.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
95 PP2500448126 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có lớp phủ ái nước tương thích hệ thống dây dẫn 0.018" 2,952,000,000 2.012.727.273 9018 738.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
96 PP2500448127 - Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng sử dụng dây dẫn 0.035" 967,200,000 659.454.546 9018 241.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
97 PP2500448128 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Polyamide resin 5,760,000,000 3.927.272.728 9018 1.440.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
98 PP2500448129 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 6,720,000,000 4.581.818.182 9018 1.680.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
99 PP2500448130 - Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Thermoplastic Elastomer 727,650,000 496.125.000 9018 181.912.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
100 PP2500448131 - Bông y tế cắt miếng 2cm x 2cm, vô trùng 1,860,000,000 1.268.181.819 3005 465.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
101 PP2500448132 - Bông y tế cắt miếng 4cm x 4cm, không vô trùng 1,568,160,000 1.069.200.000 3005 392.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
102 PP2500448133 - Bông y tế thấm nước 285,600,000 194.727.273 3005 71.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
103 PP2500448134 - Bột cầm máu tự tiêu loại 3g 219,000,000 149.318.182 3006 54.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
104 PP2500448135 - Buồng tiêm đặt dưới da cỡ 6F cho trẻ em 825,000,000 562.500.000 9018 206.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
105 PP2500448136 - Buồng tiêm hóa chất cỡ 8F dành cho người lớn 1,738,000,000 1.185.000.000 9018 434.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
106 PP2500448137 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da 1,298,000,000 885.000.000 9018 324.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
107 PP2500448138 - Cannula động mạch 1 nòng ECMO các cỡ 1,200,000,000 818.181.819 9018 300.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
108 PP2500448139 - Cannula động mạch đùi trẻ em các cỡ 343,350,000 234.102.273 9018 85.837.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
109 PP2500448140 - Cannula gốc động mạch chủ các cỡ 2,210,000,000 1.506.818.182 9018 552.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
110 PP2500448141 - Cannula gốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm. 2,079,000,000 1.417.500.000 9018 519.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
111 PP2500448142 - Cannula tĩnh mạch 1 nòng ECMO các cỡ 1,750,000,000 1.193.181.819 9018 437.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
112 PP2500448143 - Cannulaetĩnh mạch trẻ em 547,200,000 373.090.910 9018 136.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
113 PP2500448144 - Cannulaeđộng mạch trẻ em 547,640,000 373.390.910 9018 136.910.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
114 PP2500448145 - Cassette đúc bệnh phẩm lỗ nhỏ 21,600,000 14.727.273 Hàng hóa có tính chất tương tự 5.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
115 PP2500448146 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh 809,600,000 552.000.000 9018 202.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
116 PP2500448147 - Catheter chụp mạch ngoại biên chất liệu Nylon Pebax 264,500,000 180.340.910 9018 66.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
117 PP2500448148 - Catheter động mạch cỡ 3F 138,600,000 94.500.000 9018 34.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
118 PP2500448149 - Catheter động mạch quay 20G chất liệu PUR 153,106,800 104.391.000 9018 38.276.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
119 PP2500448150 - Catheter động mạch quay chất liệu PUR với buồng báo máu sớm 20G 76,553,400 52.195.500 9018 19.138.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
120 PP2500448151 - Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 1 hướng kèm dây truyền lạnh 2,540,000,000 1.731.818.182 9018 635.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
121 PP2500448152 - Catheter lọc màng bụng cho nhi 15F x 31cm 100,000,000 68.181.819 9018 25.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
122 PP2500448153 - Catheter lọc máu 2 nòng cỡ 14.5 Fr 1,155,000,000 787.500.000 9018 288.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
123 PP2500448154 - Catheter luồn tĩnh có báo máu sớm các số 347,060,000 236.631.819 9018 86.765.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
124 PP2500448155 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng tốc độ cao 62,400,000 42.545.455 9018 15.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
125 PP2500448156 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ 2,475,000,000 1.687.500.000 9018 618.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
126 PP2500448157 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng chất liệu polyurethane có cản quang 392,166,600 267.386.319 9018 98.041.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
127 PP2500448158 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng phủ thuốc 172,399,920 117.545.400 9018 43.099.980 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
128 PP2500448159 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 1,911,000,000 1.302.954.546 9018 477.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
129 PP2500448160 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu vi phẫu số 10/0 101,307,324 69.073.176 3006 25.326.831 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
130 PP2500448161 - Chỉ khâu phẫu thuật tim không tiêu chất liệu PTFE. 450,000,000 306.818.182 3006 112.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
131 PP2500448162 - Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 10-0 43,200,000 29.454.546 3006 10.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
132 PP2500448163 - Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 8-0 43,200,000 29.454.546 3006 10.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
133 PP2500448164 - Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 9-0 43,200,000 29.454.546 3006 10.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
134 PP2500448165 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0, kim tròn đầu tròn 1/2C 2,788,354,800 1.901.151.000 3006 697.088.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
135 PP2500448166 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 1,108,658,880 755.903.782 3006 277.164.720 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
136 PP2500448167 - Chỉ thép khâu xương ức số 1, kim tròn dài 40mm, 1/2C 125,080,800 85.282.364 3006 31.270.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
137 PP2500448168 - Chỉ thị sinh học kiểm soát chất lượng tiệt trùng bằng khí EthyleneOxide 82,992,000 56.585.455 3822 20.748.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
138 PP2500448169 - Chỉ thị sinh học kiểm soát chất lượng tiệt trùng nhiệt độ cao bằng hơi nước 169,100,000 115.295.455 3822 42.275.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
139 PP2500448170 - Chỉ thị sinh học kiểm soát chất lượng tiệt trùng nhiệt độ thấp 175,000,000 119.318.182 3822 43.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
140 PP2500448171 - Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù cơ2-0 841,680,000 573.872.728 3006 210.420.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
141 PP2500448172 - Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù cơ3-0 988,800,000 674.181.819 3006 247.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
142 PP2500448173 - Clip mạch máu Polymer 7,150,000,000 4.875.000.000 9018 1.787.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
143 PP2500448174 - Co nối thẳng các cỡ 274,995,000 187.496.591 9018 68.748.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
144 PP2500448175 - Co nối thẳng male- male, 1/4 male có hoặc không có khóa 441,000,000 300.681.819 9018 110.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
145 PP2500448176 - Co nối Y các cỡ 441,000,000 300.681.819 9018 110.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
146 PP2500448177 - Cóng phản ứng dùng cho máy miễn dịch 33,264,000 22.680.000 3926 8.316.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
147 PP2500448178 - Cuvette sử dụng cho máy đo nồng độ Hemoglobin nhanh 749,700,000 511.159.091 3923 187.425.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
148 PP2500448179 - Cuvettes dùng cho máy sinh hóa 514,440,000 350.754.546 3926 128.610.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
149 PP2500448180 - Dao cắt cơ vòng dùng trong ERCP 553,000,000 377.045.455 9018 138.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
150 PP2500448181 - Dao siêu âm mổ mở lưỡi dao dạng móc 1,224,238,104 834.707.799 9018 306.059.526 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
151 PP2500448182 - Dao siêu âm thích ứng mô với bộ phận chuyển đổi điện năng tích hợp trong dụng cụ 1,285,123,000 876.220.228 9018 321.280.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
152 PP2500448183 - Dao siêu âm, tay cầm phía trước loại S 5,404,000,000 3.684.545.455 9018 1.351.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
153 PP2500448184 - Dây dẫn có lớp phủ kép 124,500,000 84.886.364 9018 31.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
154 PP2500448185 - Dây dẫn chất liệu Nitinol chống xoắn phủ Hydrophilic 41,500,000 28.295.455 9018 10.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
155 PP2500448186 - Dây dẫn chất liệu thép không gỉ phủ PTFE 16,900,000 11.522.728 9018 4.225.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
156 PP2500448187 - Dụng cụ cắt trĩ theo phương pháp Longo 2,297,400,000 1.566.409.091 9018 574.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
157 PP2500448188 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn, ống hút đàm nhớt 360,000,000 245.454.546 9018 90.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
158 PP2500448189 - Dụng cụ đóng lòng mạch máu kích cỡ 5-7F, chất liệu polyglycolic acid 2,100,000,000 1.431.818.182 3006 525.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
159 PP2500448190 - Đai thắt lưng cao cấp 66,000,000 45.000.000 9021 16.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
160 PP2500448191 - Đai xương sườn 19,680,000 13.418.182 9021 4.920.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
161 PP2500448192 - Đầu col có màng lọc 0.5-10ul 52,000,000 35.454.546 3923 13.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
162 PP2500448193 - Đầu col có màng lọc 100-1000ul 56,000,000 38.181.819 3923 14.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
163 PP2500448194 - Đầu col có màng lọc 1100μl 45,360,000 30.927.273 3923 11.340.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
164 PP2500448195 - Đầu col có màng lọc 100μl 39,000,000 26.590.910 3923 9.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
165 PP2500448196 - Đầu col có màng lọc 200ul 39,000,000 26.590.910 3923 9.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
166 PP2500448197 - Đầu col có màng lọc 300μl 81,000,000 55.227.273 3923 20.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
167 PP2500448198 - Đầu côn xanh 48,000,000 32.727.273 3923 12.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
168 PP2500448199 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số 2,299,800,000 1.568.045.455 9018 574.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
169 PP2500448200 - Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm 4,600,000,000 3.136.363.637 9018 1.150.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
170 PP2500448201 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 162,400,000 110.727.273 9018 40.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
171 PP2500448202 - Dây dẫn can thiệp dùng trong tim bẩm sinh các cỡ 1,188,000,000 810.000.000 9018 297.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
172 PP2500448203 - Dây dẫn đường cho Catheter 11,000,000,000 7.500.000.000 9018 2.750.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
173 PP2500448204 - Dãy nhựa PCR 8 giếng trắng trong kèm nắp 28,800,000 19.636.364 3923 7.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
174 PP2500448205 - Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín chữ Y có 2 đầu nối an toàn không kim 652,050,000 444.579.546 9018 163.012.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
175 PP2500448206 - Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín chữ Y có 3 đầu nối an toàn không kim 945,000,000 644.318.182 9018 236.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
176 PP2500448207 - Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín có 1 đầu nối an toàn không kim 572,000,000 390.000.000 9018 143.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
177 PP2500448208 - Dây nối hút huyết khối 1,012,000,000 690.000.000 9018 253.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
178 PP2500448209 - Dây truyền dịch dùng vô hóa chất điều trị ung thư 282,276,000 192.460.910 9018 70.569.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
179 PP2500448210 - Đĩa 96 giếng dùng để đọc kết quả PCR(không viền) 32,000,000 21.818.182 3923 8.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
180 PP2500448211 - Đĩa 96 giếng, trong suốt, đáy tròn 60,800,000 41.454.546 3923 15.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
181 PP2500448212 - Dĩa nhựa 9cm 320,000,000 218.181.819 3923 80.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
182 PP2500448213 - Dĩa nhựa nhỏ 6cm 145,000,000 98.863.637 3923 36.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
183 PP2500448214 - Điện cực đốt cầm máu 86,000,000 58.636.364 9018 21.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
184 PP2500448215 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng tháo xoắn 6,760,000,000 4.609.090.910 9021 1.690.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
185 PP2500448216 - Dù đóng còn ống động mạch có khung làm từ Nitinol 3,158,000,000 2.153.181.819 9021 789.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
186 PP2500448217 - Dù đóng còn ống động mạch 2,541,000,000 1.732.500.000 9021 635.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
187 PP2500448218 - Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ 13,320,000,000 9.081.818.182 9021 3.330.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
188 PP2500448219 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ chất liệu nitinol các cỡ 14,850,000,000 10.125.000.000 9021 3.712.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
189 PP2500448220 - Dù đóng lỗ thông liên thất có khung làm từ Nitinol 3,380,000,000 2.304.545.455 9021 845.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
190 PP2500448221 - Dù đóng lỗ thông liên thất loại tự bung 3,049,200,000 2.079.000.000 9021 762.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
191 PP2500448222 - Dụng cụ đóng còn ống động mạch 7,623,000,000 5.197.500.000 9021 1.905.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
192 PP2500448223 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ 33 và 34mm 704,160,000 480.109.091 9018 176.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
193 PP2500448224 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 985,855,500 672.174.205 9018 246.463.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
194 PP2500448225 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn sử dụng pin (đầu đe cố định) 3,064,110,000 2.089.165.910 9018 766.027.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
195 PP2500448226 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng dùng trong phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo 1,855,980,000 1.265.440.910 9018 463.995.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
196 PP2500448227 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa 25mm,29mm 2,086,469,000 1.422.592.500 9018 521.617.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
197 PP2500448228 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn 5,760,000,000 3.927.272.728 9018 1.440.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
198 PP2500448229 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 9,360,000,000 6.381.818.182 9018 2.340.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
199 PP2500448230 - Dụng cụ thổi/phun sương trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành không sử dụng CEC 300,000,000 204.545.455 9018 75.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
200 PP2500448231 - Dung dịch rửa vết thương loại 30ml 441,650,000 301.125.000 3004 110.412.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
201 PP2500448232 - Dung dịch rửa vết thương loại 350ml 924,000,000 630.000.000 3004 231.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
202 PP2500448233 - Dung dịch xịt điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 20ml 385,920,000 263.127.273 3304 96.480.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
203 PP2500448234 - Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản, 8x9cm 28,350,000 19.329.546 3005 7.087.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
204 PP2500448235 - Gạc chèn thận nhân tạo kích thước 2,5cm x 30cm x 16lớp, vô trùng 800,000,000 545.454.546 3005 200.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
205 PP2500448236 - Gạc củ ấu (monte), đường kính 25mm, không vô trùng 1,000,000,000 681.818.182 3005 250.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
206 PP2500448237 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1x100cmx8lớp, vô trùng 6,400,000 4.363.637 3005 1.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
207 PP2500448238 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1x200cmx8lớp, vô trùng 15,000,000 10.227.273 3005 3.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
208 PP2500448239 - Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng kích thước 10x10 cm 288,000,000 196.363.637 3005 72.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
209 PP2500448240 - Gạc loại hydrocellular thấm hút kích thước 10cm x 10cm 78,800,000 53.727.273 3005 19.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
210 PP2500448241 - Gạc lưới hydrocolloid linh hoạt 15cm x 20cm 471,240,000 321.300.000 3005 117.810.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
211 PP2500448242 - Gạc lưới hydrocolloid linh hoạt 15cm x15cm 342,000,000 233.181.819 3005 85.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
212 PP2500448243 - Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyesterkích thước 10cm x12cm 139,700,000 95.250.000 3005 34.925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
213 PP2500448244 - Gạc lưới lipido-colloid 10x10cm 175,120,000 119.400.000 3005 43.780.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
214 PP2500448245 - Gạc Meche phẫu thuật nội soi kích thước 3cmx80cm x 4 lớp 429,000,000 292.500.000 3005 107.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
215 PP2500448246 - Gạc mét 217,800,000 148.500.000 3005 54.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
216 PP2500448247 - Gạc NOSF-Lipido colloid 10cm x 10cm 175,000,000 119.318.182 3005 43.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
217 PP2500448248 - Gạc phẫu thuật cản quangtiệt trùng kích thước: 30x30 cm, 4 lớp 2,418,500,000 1.648.977.273 3005 604.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
218 PP2500448249 - Gạc phẫu thuật 10 cm x 10cm x 12 lớp, vô trùng 1,248,000,000 850.909.091 3005 312.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
219 PP2500448250 - Gạc phẫu thuật 10x10cmx16lớp, vô trùng 334,400,000 228.000.000 3005 83.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
220 PP2500448251 - Gạc phẫu thuật 5x7cmx8lớp, không vô trùng 315,000,000 214.772.728 3005 78.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
221 PP2500448252 - Gạc phẫu thuật 7cm x 10cm x 8lớp, vô trùng 1,036,000,000 706.363.637 3005 259.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
222 PP2500448253 - Gạc phẫu thuật 7x20cmx16lớp, không vô trùng 240,000,000 163.636.364 3005 60.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
223 PP2500448254 - Gạc phẫu thuật nội soi có cản quang kích thước 25mm×150mm, 4 lớp 874,128,000 595.996.364 3005 218.532.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
224 PP2500448255 - Gạc phẫu thuật nội soi có cản quang kích thước 50mm×70mm, 8 lớp 277,794,000 189.405.000 3005 69.448.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
225 PP2500448256 - Gạc phẫu thuật nộisoi có cản quang kích thước 30mm×150mm 406,846,000 277.395.000 3005 101.711.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
226 PP2500448257 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp 4,200,000,000 2.863.636.364 3005 1.050.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
227 PP2500448258 - Gạc thấm hút chất liệu Polyacrylate tẩm bạc kích thước 10cmx10cm 174,000,000 118.636.364 3005 43.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
228 PP2500448259 - Găng tay sạch không bột 3,600,000,000 2.454.545.455 4015 900.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
229 PP2500448260 - Gel điều trị vết thương có chứa bạc 30g 400,800,000 273.272.728 3005 100.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
230 PP2500448261 - Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật ống soi mềm 196,000,000 133.636.364 9018 49.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
231 PP2500448262 - Giấy in nhiệt 10,500,000 7.159.091 9018 2.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
232 PP2500448263 - Hạt nút mạch có nguồn gốc từ gelatin 1,512,000,000 1.030.909.091 9021 378.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
233 PP2500448264 - Hạt nút mạch điều trị các khối u tăng sinh mạch máu ngoại biên 1,664,000,000 1.134.545.455 9021 416.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
234 PP2500448265 - Hạt nút mạch điều trị ung thư gan 7,488,000,000 5.105.454.546 9021 1.872.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
235 PP2500448266 - Hộp hấp dụng cụ phẫu thuật cỡ 1/1 loại dùng đĩa lọc không dùng màng lọc 949,800,000 647.590.910 9018 237.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
236 PP2500448267 - Huyết áp kế 700,000,000 477.272.728 9018 175.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
237 PP2500448268 - Kềm gắp trong nội soi niệu quản 579,000,000 394.772.728 9018 144.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
238 PP2500448269 - Kềm gắp và lấy sinh thiết, bán cứng 193,000,000 131.590.910 9018 48.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
239 PP2500448270 - Keo dán da 986,110,200 672.347.864 3006 246.527.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
240 PP2500448271 - Keo dán mesh nội soi 192,500,000 131.250.000 3006 48.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
241 PP2500448272 - Keo dán sinh học 2 thành phần PEG 3,418,800,000 2.331.000.000 3006 854.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
242 PP2500448273 - Keo sinh học cầm máu 5,505,500,000 3.753.750.000 3006 1.376.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
243 PP2500448274 - Khay đựng dụng cụ nội soi kích thước 600x200x50mm 130,110,120 88.711.446 3926 32.527.530 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
244 PP2500448275 - Khay đựng dụng cụ nội soi KT 300 x 200 x 50mm 45,870,300 31.275.205 3926 11.467.575 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
245 PP2500448276 - Khay đựng dụng cụ nội soi KT 450 x 200 x 50mm 66,168,900 45.115.160 3926 16.542.225 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
246 PP2500448277 - Khay hỗ trợ xác định nhóm máu 2,100,000,000 1.431.818.182 Hàng hóa có tính chất tương tự 525.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
247 PP2500448278 - Khí Argon 4,800,000,000 3.272.727.273 Hàng hóa có tính chất tương tự 1.200.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
248 PP2500448279 - Khóa ba ngã chống nứt gãy và chịu được áp lực cao không dây 2,530,000,000 1.725.000.000 9018 632.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
249 PP2500448280 - Khóa ba ngã có dây nối 100cm 284,760,000 194.154.546 9018 71.190.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
250 PP2500448281 - Khóa ba nhánh không dây 1,050,840,000 716.481.819 9018 262.710.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
251 PP2500448282 - Khóa ba nhánh có dây nối 25 cm 3,528,000,000 2.405.454.546 9018 882.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
252 PP2500448283 - Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 1.5mm đến 3.5mm 840,000,000 572.727.273 9021 210.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
253 PP2500448284 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các loại, các cỡ 920,000,000 627.272.728 9021 230.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
254 PP2500448285 - Khung giá đỡ mạch chi tự bung sử dụng dây dẫn 0.018''/0.035'' 6,100,000,000 4.159.090.910 9021 1.525.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
255 PP2500448286 - Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo 6,720,000,000 4.581.818.182 9021 1.680.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
256 PP2500448287 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhung carbon, vỏ ngoài phủ HYDRAX ái nước bền vững 25,340,000,000 17.277.272.728 9021 6.335.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
257 PP2500448288 - Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính 4.5mm-7mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), tương thích với hệ thống dây dẫn 0.014". 370,000,000 252.272.728 9021 92.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
258 PP2500448289 - Kim sinh thiết điều trị khối u vú 934,800,000 637.363.637 9018 233.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
259 PP2500448290 - Kim sinh thiết vú có hỗ trợ lực hút chân không 780,000,000 531.818.182 9018 195.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
260 PP2500448291 - Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường 115,000,000 78.409.091 9018 28.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
261 PP2500448292 - Kim sinh thiết mô mềm tự động dùng 1 lần 65,000,000 44.318.182 9018 16.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
262 PP2500448293 - Kim chọc tủy sống các cỡ 1,500,000,000 1.022.727.27 9018 375.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
263 PP2500448294 - Kim chọc vách liên nhĩ 180,000,000 122.727.273 9018 45.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
264 PP2500448295 - Kim đốt sóng cao tần (Bộ đốt nhiệt) điều trị khối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối 1,800,000,000 1.227.272.728 9018 450.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
265 PP2500448296 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền các cỡ 55,000,000 37.500.000 9018 13.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
266 PP2500448297 - Kìm kẹp clip mạch máu (kìm mổ nội soi) 904,000,000 616.363.637 9018 226.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
267 PP2500448298 - Kim luồn chạy thận 16G cho bệnh nhân mới mổ cầu tay 210,000,000 143.181.819 9018 52.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
268 PP2500448299 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cửa có cánh 8,250,000,000 5.625.000.000 9018 2.062.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
269 PP2500448300 - Kim luồn tĩnh mạch dạng bút các cỡ 2,940,000,000 2.004.545.455 9018 735.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
270 PP2500448301 - Kim sinh thiết tuỷ xương dùng 1 lần 504,000,000 343.636.364 9018 126.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
271 PP2500448302 - Kít gạn tách bạch cầu, tiểu cầu 440,000,000 300.000.000 9018 110.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
272 PP2500448303 - Kit thu nhận tiểu cầu đôi, có bù dịch tự động 5,997,600,000 4.089.272.728 9018 1.499.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
273 PP2500448304 - Kit thu nhận tiểu cầu đơn, có bù dịch tự động (đã bao gồm túi chống đông ACD 500 ml) 26,949,930,000 18.374.952.273 9018 6.737.482.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
274 PP2500448305 - Kít thu nhận tiểu cầu đơn, giảm thiểu bạch cầu 21,560,000,000 14.700.000.000 9018 5.390.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
275 PP2500448306 - Lam kính xét nghiệm mài mờ 18,900,000 12.886.364 Hàng hóa có tính chất tương tự 4.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
276 PP2500448307 - Lamen 22 x 22 mm 84,000,000 57.272.728 Hàng hóa có tính chất tương tự 21.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
277 PP2500448308 - Lamen 22 x 40 mm 39,000,000 26.590.910 Hàng hóa có tính chất tương tự 9.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
278 PP2500448309 - Lưỡi cắt đốt niệu quản (Điện cực đốt) 309,400,000 210.954.546 9018 77.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
279 PP2500448310 - Lưỡi dao cắt 1 lần 300,000,000 204.545.455 9018 75.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
280 PP2500448311 - Lưới điều trị thoát vị bụng size 11.4cm kèm hệ thống định vị 538,800,000 367.363.637 9018 134.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
281 PP2500448312 - Lưới điều trịthoát vibẹn 3D nhẹ thiết kế dạng hình học 3 chiều 793,800,000 541.227.273 9018 198.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
282 PP2500448313 - Lưới điều trịthoát vibẹn 3D thiết kế dạng hình học 3 chiều 719,600,000 490.636.364 9018 179.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
283 PP2500448314 - Lưới điều trị thoát vị bụng size 15.2cm kèm hệ thống định vị 686,400,000 468.000.000 9018 171.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
284 PP2500448315 - Lưới điều trị thoát vị Polypropylene kích thước 6x11cm 20,000,000 13.636.364 9021 5.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
285 PP2500448316 - Mạch máu nhân tạo nhánh chữ Y - Kích thước :- 18*10mmdài 40cm- 20*10mmdài 40cm 930,000,000 634.090.910 9021 232.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
286 PP2500448317 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tráng bạc dài 30 cm 1,163,100,000 793.022.728 9021 290.775.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
287 PP2500448318 - Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim đường kính 26 đến 36 mm dài 30 cm 900,000,000 613.636.364 9021 225.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
288 PP2500448319 - Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim đường kính 6 đến 24 mm dài 30 cm 672,000,000 458.181.819 9021 168.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
289 PP2500448320 - Màng lọc khử khuẩn dùng cho máy chạy thận nhân tạo 2,217,200,000 1.511.727.27 9018 554.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
290 PP2500448321 - Màng lọc thận Highfluxdùng cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo 20,412,000,000 13.917.272.728 9018 5.103.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
291 PP2500448322 - Mask silicon các cỡ 5,199,600 3.545.182 9018 1.299.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
292 PP2500448323 - Mặt nạ thở ôxy không túi các cỡ 324,000,000 220.909.091 9018 81.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
293 PP2500448324 - Miếng dán cầm máu nhanh cho chạy thận 336,000,000 229.090.910 3005 84.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
294 PP2500448325 - Miếng dán silicone mờ sẹo 3.5cm x 15cm x 0.1cm 179,000,000 122.045.455 3005 44.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
295 PP2500448326 - Miếng đánh dấu mô vú 380,000,000 259.090.910 9018 95.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
296 PP2500448327 - Miếng dán trong suốt, dùng cố định kim luồn 410,000,000 279.545.455 3005 102.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
297 PP2500448328 - Miếng đệm cứng làm bằng PTFE 147,000,000 100.227.273 3006 36.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
298 PP2500448329 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước 27x27mm 302,500,000 206.250.000 3006 75.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
299 PP2500448330 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước 45 x 90mm 1,155,000,000 787.500.000 3006 288.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
300 PP2500448331 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước 45x45mm 882,750,000 601.875.000 3006 220.687.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
301 PP2500448332 - Miếng lưới điều trị thoát vị kích thước 7.5x15cm 175,000,000 119.318.182 9021 43.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
302 PP2500448333 - Mũi khoan sọ não tự dừng 672,000,000 458.181.819 9018 168.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
303 PP2500448334 - Nẹp cổ cứng 52,000,000 35.454.546 9021 13.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
304 PP2500448335 - Nút chặn Catheter cổng tiêm thuốc không dùng kim lưu ≥ 7 ngày 494,000,000 336.818.182 9018 123.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
305 PP2500448336 - Ống bóp nhỏ giọt 1ml- 3ml 120,000,000 81.818.182 3923 30.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
306 PP2500448337 - Ống dẫn lưu màng phổi 2,800,000,000 1.909.090.910 9018 700.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
307 PP2500448338 - Ống hút huyết khối trực tiếp đường kính lớn 12,095,160,000 8.246.700.00 9018 3.023.790.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
308 PP2500448339 - Ống kính soi tiết niệu 0° hoặc 30° 240,000,000 163.636.364 9018 60.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
309 PP2500448340 - Ống ly tâm nhựa 50ml 57,200,000 39.000.000 3923 14.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
310 PP2500448341 - Ống máu lắng (chân không) 114,400,000 78.000.000 3923 28.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
311 PP2500448342 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, cửa sổ, lưu lâu ngày các số 705,600,000 481.090.910 9018 176.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
312 PP2500448343 - Ống mở thông dạ dày 623,700,000 425.250.000 9018 155.925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
313 PP2500448344 - Ống nghiệm nhựa 10ml có nắp 325,220,000 221.740.910 3926 81.305.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
314 PP2500448345 - Ống nghiệm nhựa PS 7ml không nắp, không nhãn 220,320,000 150.218.182 3926 55.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
315 PP2500448346 - Ống nối dây hệ thống máy thở 37,749,600 25.738.364 9018 9.437.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
316 PP2500448347 - Ống nội khí quản Carlene các số 499,800,000 340.772.728 9018 124.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
317 PP2500448348 - Ống PCR có nắp phẳng 0.2ml 5,600,000 3.818.182 3923 1.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
318 PP2500448349 - Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành,chụp mạch não, mạch ngoại biên 13,000,000,000 8.863.636.364 9018 3.250.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
319 PP2500448350 - Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa 850,000,000 579.545.455 9018 212.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
320 PP2500448351 - Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn dùng trong can thiệp mạch thần kinh 10,500,000,000 7.159.090.910 9018 2.625.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
321 PP2500448352 - Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó His hoặc bó nhánh trái 380,000,000 259.090.910 9018 95.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
322 PP2500448353 - Ống thông hậu môn các số 185,500,000 126.477.273 9018 46.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
323 PP2500448354 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành dùng cho các tổn thương khó tiếp cận 3,465,000,000 2.362.500.000 9018 866.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
324 PP2500448355 - Ống thông mang bóng nong mạch máu ngoại biên, phá vách liên nhĩ 554,400,000 378.000.000 9018 138.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
325 PP2500448356 - Ống thông tiểu foley silicone 2 nhánh 97,999,300 66.817.705 9018 24.499.825 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
326 PP2500448357 - Ống tiêm máy áp lực 150ml 324,000,000 220.909.091 9018 81.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
327 PP2500448358 - Ống tiêm máy áp lực 190ml 105,420,000 71.877.273 9018 26.355.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
328 PP2500448359 - Ống tiêm máy áp lực 200ml 109,200,000 74.454.546 9018 27.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
329 PP2500448360 - Ống soi mềm loại 7.5 Fr 700,000,000 477.272.728 9018 175.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
330 PP2500448361 - Ống soi mềm loại 9.2 Fr 700,000,000 477.272.728 9018 175.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
331 PP2500448362 - Ống thông chẩn đoán mạch máu cấu trúc nylon 3 đoạn, thân ống bện từ thép không gỉ 1,416,000,000 965.454.546 9018 354.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
332 PP2500448363 - Ống thông chẩn đoán mạch máu với cấu trúc nylon 3 đoạn 1,302,000,000 887.727.273 9018 325.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
333 PP2500448364 - Ống thông niệu quản 199,760,000 136.200.000 9018 49.940.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
334 PP2500448365 - Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp mạch với thiết kế trục dây dẫn kép 3,684,000,000 2.511.818.18 9018 921.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
335 PP2500448366 - Panh buộc chỉ đầu cong 136,080,000 92.781.819 9018 34.020.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
336 PP2500448367 - Panh buộc chỉ đầu thẳng 163,800,000 111.681.819 9018 40.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
337 PP2500448368 - Panh giác mạc 177,450,000 120.988.637 9018 44.362.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
338 PP2500448369 - Panh xé bao 186,480,000 127.145.455 9018 46.620.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
339 PP2500448370 - Phim chụp Xquang laser 20x25 cm 12,600,000,000 8.590.909.091 Hàng hóa có tính chất tương tự 3.150.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
340 PP2500448371 - Phim chụp Xquang Laser 35x43cm 15,656,000,000 10.674.545.455 Hàng hóa có tính chất tương tự 3.914.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
341 PP2500448372 - Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu 163,500,000 111.477.273 9018 40.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
342 PP2500448373 - Quả dẫn lưu dịch áp lực âm, thể tích 200 ml 2,828,800,000 1.928.727.273 9018 707.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
343 PP2500448374 - Quả dẫn lưu dịch áp lực âm, thể tích 400 ml 232,960,000 158.836.364 9018 58.240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
344 PP2500448375 - Quảlọc thận Super Highflux1.7 m2 (sợi Polynephron) 11,640,000,000 7.936.363.637 9018 2.910.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
345 PP2500448376 - Que chỉ thị hóa học kiểm soát chất lượng tiệt trùng bằng hóa chất hydrogenperoxide 144,000,000 98.181.819 3822 36.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
346 PP2500448377 - Rọ lấy sỏi – tán sỏi, 4 dây 816,000,000 556.363.637 9018 204.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
347 PP2500448378 - Rọ lấy sỏi niệu loại 1.9Fr 135,600,000 92.454.546 9018 33.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
348 PP2500448379 - Rọ lấy sỏi niệu loại 2.2Fr 84,000,000 57.272.728 9018 21.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
349 PP2500448380 - Rọ lấy sỏi niệu loại 2.5Fr 210,000,000 143.181.819 9018 52.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
350 PP2500448381 - Ruy băng mực sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 25,764,480 17.566.691 9612 6.441.120 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
351 PP2500448382 - Sheath mở đường 5-8F, kích cỡ kim: 18G, 21G 960,000,000 654.545.455 9018 240.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
352 PP2500448383 - Sheath mở đường 5-8F, kích cỡ kim: 20G 1,060,000,000 722.727.273 9018 265.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
353 PP2500448384 - Sheath mở đường kích thước 4-11F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt 1,176,000,000 801.818.182 9018 294.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
354 PP2500448385 - Shunt động mạch vành 436,800,000 297.818.182 9018 109.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
355 PP2500448386 - Sợi truyền quang dùng cho máy tán sỏi Laser 512,000,000 349.090.910 9001 128.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
356 PP2500448387 - Sonde dạ dày các số 880,740,000 600.504.546 9018 220.185.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
357 PP2500448388 - Stent nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp 3,840,000,000 2.618.181.819 9021 960.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
358 PP2500448389 - Stent niệu quản 45,360,000 30.927.273 9018 11.340.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
359 PP2500448390 - Steri-gassử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 920,000,000 627.272.728 2910 230.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
360 PP2500448391 - Tăm bông vô trùng 69,300,000 47.250.000 3005 17.325.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
361 PP2500448392 - Tấm dán chống thấm sau phẫu thuật kích thước 20cm x 10cm, vô khuẩn 1,012,000,000 690.000.000 3005 253.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
362 PP2500448393 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân sơ sinh từ 1,8-4,5kg 250,000,000 170.454.546 3005 62.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
363 PP2500448394 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân từ 16kg trở lên 750,000,000 511.363.637 3005 187.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
364 PP2500448395 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân từ 2,5-5kg 160,000,000 109.090.910 3005 40.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
365 PP2500448396 - Tấm lót khay kích thước 270x190mm 48,180,000 32.850.000 3926 12.045.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
366 PP2500448397 - Tấm lót khay kích thước 430x190mm 45,990,000 31.356.819 3926 11.497.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
367 PP2500448398 - Tấm lót khay kích thước 580x190mm 76,650,000 52.261.364 3926 19.162.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
368 PP2500448399 - Tấm thử chức năng hút chân không của lò tiệt trùng hơi nước 135,000,000 92.045.455 3822 33.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
369 PP2500448400 - Test chỉ thị hóa học đa thông số kiểm soát chất lượng gói dụng cụ. 291,200,000 198.545.455 3822 72.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
370 PP2500448401 - Test chỉ thị hoá học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Steri- VAC 8XL 1,386,000,000 945.000.000 3822 346.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
371 PP2500448402 - Test chỉ thị hóa học hơi nước kiểm soát chất lượng gói đồ vải 27,000,000 18.409.091 3822 6.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
372 PP2500448403 - Tube đựng huyết thanh 1,5ml 495,000,000 337.500.000 3926 123.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
373 PP2500448404 - Túi áp lực đo huyết áp xâm nhập 500ml 138,600,000 94.500.000 9018 34.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
374 PP2500448405 - Túi bọc vết thương cỡ 2.5-6cm 184,800,000 126.000.000 9018 46.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
375 PP2500448406 - Túi bọc vết thương cỡ 2-4cm 202,800,000 138.272.728 9018 50.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
376 PP2500448407 - Túi bọc vết thương cỡ 5 - 9 cm 228,000,000 155.454.546 9018 57.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
377 PP2500448408 - Túi bọc vết thương cỡ 9-14cm 437,400,000 298.227.273 9018 109.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
378 PP2500448409 - Túi ép dẹp 150mm x 200m 639,600,000 436.090.910 3926 159.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
379 PP2500448410 - Túi ép dẹp 200mm x 200m 873,000,000 595.227.273 3926 218.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
380 PP2500448411 - Túi ép dẹp 250mm x 200m 1,012,000,000 690.000.000 3926 253.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
381 PP2500448412 - Túi ép dẹp 300mm x 200m 1,230,000,000 838.636.364 3926 307.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
382 PP2500448413 - Túi máu ba 250ml 3,450,000,000 2.352.272.728 9018 862.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
383 PP2500448414 - Túi máu ba 350ml 2,158,000,000 1.471.363.637 9018 539.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
384 PP2500448415 - Túi máu ba loại đỉnh - đinh 350ml 1,752,912,000 1.195.167.273 9018 438.228.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
385 PP2500448416 - Túi treo tay 25,600,000 17.454.546 9021 6.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
386 PP2500448417 - Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ 13,800,000,000 9.409.090.910 9021 3.450.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
387 PP2500448418 - Van hai lá cơ học gờnổi 17,310,000,000 11.802.272.728 9021 4.327.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
388 PP2500448419 - Van tim sinh học từ màng ngoài tim bò 1,840,000,000 1.254.545.45 9021 460.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
389 PP2500448420 - Van hai lá sinh học gồm 3 lá riêng biệt màng tim bò, cỡ 25 -33mm 1,350,000,000 920.454.546 9021 337.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
390 PP2500448421 - Van động mạch chủ sinh học có lá van bằng màng ngoài tim bò 5,191,000,000 3.539.318.182 9021 1.297.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
391 PP2500448422 - Van động mạch chủ sinh học thay qua da 12,000,000,000 8.181.818.182 9021 3.000.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
392 PP2500448423 - Van tim cơ học tính năng cao (Cả hai lá và động mạch chủ) 8,182,000,000 5.578.636.364 9021 2.045.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
393 PP2500448424 - Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ loại không cần khâu 3,838,200,000 2.616.954.546 9021 959.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
394 PP2500448425 - Vớ áp lực Y khoa gối 110,000,000 75.000.000 6115 27.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
395 PP2500448426 - Vớ áp lực Y khoa Đùi 174,000,000 118.636.364 6115 43.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
396 PP2500448427 - Vớ phòng ngừa thuyên tắc Huyết khối 159,940,000 109.050.000 6115 39.985.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
397 PP2500448428 - Vòng van tim nhân tạo ba lá loại mềm có phủ chất tương thích sinh học 3,478,200,000 2.371.500.00 9021 869.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
398 PP2500448429 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại nửa cứng, nửa mềm tương thích sinh học 2,391,000,000 1.630.227.273 9021 597.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
399 PP2500448430 - Vật liệu cầm máu dạng bông ép dệt dày tự tiêu kích thước 2,5 x 5,1cm 1,335,129,600 910.315.637 3006 333.782.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
400 PP2500448431 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp kích thước 10 x 20cm 3,832,290,000 2.612.925.000 3006 958.072.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
401 PP2500448432 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ 4,790,000,000 3.265.909.091 9018 1.197.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
402 PP2500448433 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng, đầu tiếp thoan và mềm, ái nước. 686,000,000 467.727.273 9018 171.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
403 PP2500448434 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu thẳng và uốn cong (các góc 45 độ, 90 độ và 120 độ). 6,250,000,000 4.261.363.637 9018 1.562.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
404 PP2500448435 - Vỏ trong của vỏ đặt ống soi có lớp cách nhiệt bằng ceramic 947,108,000 645.755.455 9018 236.777.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
405 PP2500448436 - Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel các loại, các cỡ 5,750,000,000 3.920.454.546 9021 1.437.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
406 PP2500448437 - Vòng xoắn kim loại chất liệu platinumcác loại, các cỡ 1,850,000,000 1.261.363.637 9021 462.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
407 PP2500448438 - Xương nhân tạo dạng bơm nano phủ acid hyaluronic loại 1cc 252,000,000 171.818.182 9021 63.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
408 PP2500448439 - Xương nhân tạo dạng bơm nano phủ acid hyaluronic loại 3cc 553,850,000 377.625.000 9021 138.462.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
409 PP2500448440 - Xương nhân tạo dạng hạt loại 10cc 1,507,000,000 1.027.500.000 9021 376.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
410 PP2500448441 - Xương nhân tạo dạng hạt loại 5cc 346,500,000 236.250.000 9021 86.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
411 PP2500448442 - Đầu dò (catheter)siêu âm lòng mạch dải tần số 35 - 65mhz 6,780,000,000 4.622.727.273 9018 1.695.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Ambu bóp bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500448032
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ăng cắt dạng vòng
Mã phần lô PP2500448033
Giá từng phần lô 58,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.613.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo vùng lưng H1
Mã phần lô PP2500448034
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cố định kích thước 10cm x 10m
Mã phần lô PP2500448035
Giá từng phần lô 149,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.060.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dính lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2500448036
Giá từng phần lô 10,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.090.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng hấp thu dịch tối ưu 10x10 cm
Mã phần lô PP2500448037
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng hấp thu dịch tối ưu 20x20 cm
Mã phần lô PP2500448038
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng thun hồng đường kính 10cm
Mã phần lô PP2500448039
Giá từng phần lô 686,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng xốp 5 lớp kích thước 10x10 cm
Mã phần lô PP2500448040
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng xốp 5 lớp kích thước 15x20 cm
Mã phần lô PP2500448041
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng xốp vết thương Polyurethane 3 lớp kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500448042
Giá từng phần lô 164,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.140.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng xốp vết thương 14cm x 14cm có viền bám dính
Mã phần lô PP2500448043
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng xốp vết thương 35cm x 50cm
Mã phần lô PP2500448044
Giá từng phần lô 643,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng xốp vết thương 9cm x 15cm có viền bám dính
Mã phần lô PP2500448045
Giá từng phần lô 89,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.709.091
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng xốp vết thương 9cm x 20cm có viền bám dính
Mã phần lô PP2500448046
Giá từng phần lô 111,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng xốp vết thương chứa bạc 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500448047
Giá từng phần lô 334,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao cao su bọc đầu dò siêu âm
Mã phần lô PP2500448048
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bi silicone đặt hốc mắt
Mã phần lô PP2500448049
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình chứa dịch vết thương dùng cho hệ thống trị liệu vết thương bằng áp lực âm
Mã phần lô PP2500448050
Giá từng phần lô 1,068,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực, chẩn đoán sớm tình trạng suy tim
Mã phần lô PP2500448051
Giá từng phần lô 5,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.477.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dao siêu âm dùng trong mổ nội soi
Mã phần lô PP2500448052
Giá từng phần lô 10,312,288,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.031.105.837
Mã hàng hóa (HS) Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.578.072.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2500448053
Giá từng phần lô 1,684,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.148.427.273
Mã hàng hóa (HS) Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở loại mới
Mã phần lô PP2500448054
Giá từng phần lô 623,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.230.910
Mã hàng hóa (HS) Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ khâu nối tự động dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2500448055
Giá từng phần lô 24,726,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.858.840.910
Mã hàng hóa (HS) Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.181.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Dụng cụkhâu cắt nối thẳng nôi soi sửdụng pin dùng cho mạch máu 35mm
Mã phần lô PP2500448056
Giá từng phần lô 3,832,526,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.613.086.319
Mã hàng hóa (HS) Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 958.131.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi có băng đạn đầu móc
Mã phần lô PP2500448057
Giá từng phần lô 6,154,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.196.386.364
Mã hàng hóa (HS) Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.538.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ súng sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2500448058
Giá từng phần lô 886,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.363.637
Mã hàng hóa (HS) Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đặt nội khí quản dùng cho sơ sinh bao gồm
Mã phần lô PP2500448059
Giá từng phần lô 1,186,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.977.273
Mã hàng hóa (HS) Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ điện cực dao mổ điện cao tần
Mã phần lô PP2500448060
Giá từng phần lô 726,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình chứa dịch, kèm dây dẫn và đầu lọc vi khuẩn
Mã phần lô PP2500448061
Giá từng phần lô 1,804,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
Mã phần lô PP2500448062
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nong lấy sỏi qua da các cỡ
Mã phần lô PP2500448063
Giá từng phần lô 148,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.127.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ vật tư hút dịch VAC bọt có lỗ rỗng dạng lưới Polyurethane loại lớn
Mã phần lô PP2500448064
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ vật tư hút dịch VAC bọt có lỗ rỗng dạng lưới Polyurethane loại trung bình
Mã phần lô PP2500448065
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ vật tư hút dịch VAC bọt có lỗ rỗng dạng lưới Polyurethane loại nhỏ
Mã phần lô PP2500448066
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng cứng nong mạch ngoại vi đường kính 1.5-7mm,tương thích dây dẫn 0.014", 0.018", 0.035".
Mã phần lô PP2500448067
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng đối xung động mạch chủ
Mã phần lô PP2500448068
Giá từng phần lô 2,278,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.522.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc.
Mã phần lô PP2500448069
Giá từng phần lô 19,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 21atm với 16 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ
Mã phần lô PP2500448070
Giá từng phần lô 4,408,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.005.959.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành có 3 dao cắt bằng Nitinol được cố định ở 2 đầu bóng
Mã phần lô PP2500448071
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011")
Mã phần lô PP2500448072
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành lưỡng tính (2 trong 1), các cỡ
Mã phần lô PP2500448073
Giá từng phần lô 4,408,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.005.959.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong ngoại vi chất liệu nylon, đường kính 3-12mm tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2500448074
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng,...) phủ hydrophilic, các cỡ có cố định cánh bướm tiện lợi
Mã phần lô PP2500448075
Giá từng phần lô 1,174,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.815.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.632.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền dịch an toàn đuổi khí và khóa dịch tự động
Mã phần lô PP2500448076
Giá từng phần lô 896,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền dịch an toàn, truyền thuốc và hóa chất (có màng lọc dịch 0.2 μm và màng lọc tiểu phân 15μm)
Mã phần lô PP2500448077
Giá từng phần lô 2,102,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.433.372.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2500448078
Giá từng phần lô 1,990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.356.818.18
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ thả dù bít thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500448079
Giá từng phần lô 1,178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ thả dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2500448080
Giá từng phần lô 1,178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông
Mã phần lô PP2500448081
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước 150mmx140mmx12mm
Mã phần lô PP2500448082
Giá từng phần lô 858,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.613.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước 150mmx210mmx12mm
Mã phần lô PP2500448083
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước: 150mmx70mmx12mm
Mã phần lô PP2500448084
Giá từng phần lô 739,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ gây tê tủy sống, ngoài màng cứng phối hợp
Mã phần lô PP2500448085
Giá từng phần lô 844,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.077.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.228.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500448086
Giá từng phần lô 2,990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.038.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khâu cắt nối vòng theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2500448087
Giá từng phần lô 7,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.181.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ kim điện cực theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống, điện thế gợi vận động
Mã phần lô PP2500448088
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ kit gạn tách bạch cầu và tế bào gốc
Mã phần lô PP2500448089
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ kit lọc bạch cầu đơn dùng cho truyền tiểu cầu
Mã phần lô PP2500448090
Giá từng phần lô 182,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.568.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ L
Mã phần lô PP2500448091
Giá từng phần lô 1,127,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ M
Mã phần lô PP2500448092
Giá từng phần lô 1,012,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ S
Mã phần lô PP2500448093
Giá từng phần lô 966,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ kít tách, trộn - bơm keo Fibrin giàu tiểu cầu (PRF) sử dụng cho phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500448094
Giá từng phần lô 4,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đôi (đã bao gồm túi chống đông ACD-A)
Mã phần lô PP2500448095
Giá từng phần lô 4,284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.920.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ lọc bạch cầu cho khối hồng cầu tại giường
Mã phần lô PP2500448096
Giá từng phần lô 171,599,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.999.591
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.899.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng , dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium
Mã phần lô PP2500448097
Giá từng phần lô 4,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.809.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.030.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium
Mã phần lô PP2500448098
Giá từng phần lô 18,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.545.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, kết nối không dây, đáp ứng cộng hưởng từ toàn thân
Mã phần lô PP2500448099
Giá từng phần lô 8,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.488.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.012.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung
Mã phần lô PP2500448100
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ mở thông dạ dày nội soi qua da
Mã phần lô PP2500448101
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2500448102
Giá từng phần lô 21,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.931.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em
Mã phần lô PP2500448103
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2500448104
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ tập thở và tập hít
Mã phần lô PP2500448105
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ thả dù các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500448106
Giá từng phần lô 5,907,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.027.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.476.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ thả dù với đầu cong 90 độ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500448107
Giá từng phần lô 1,969,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ vi ống thông can thiệp mạch tạng cỡ 2.6F
Mã phần lô PP2500448108
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 3ml
Mã phần lô PP2500448109
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 5.1ml
Mã phần lô PP2500448110
Giá từng phần lô 658,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm đầu xoắn dùng cho thông tráng catheter các loại
Mã phần lô PP2500448111
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.772.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông cầm máu tiệt trùng kích thước: 30mm×35mm×60mm
Mã phần lô PP2500448112
Giá từng phần lô 636,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông cầm máu tiệttrùng kích thước 15mm×22mm×35mm
Mã phần lô PP2500448113
Giá từng phần lô 407,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500448114
Giá từng phần lô 564,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có điểm đánh dấu cản quang
Mã phần lô PP2500448115
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ các cỡ
Mã phần lô PP2500448116
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ
Mã phần lô PP2500448117
Giá từng phần lô 3,904,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.661.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông ép sọ não
Mã phần lô PP2500448118
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 20cm, không vô trùng
Mã phần lô PP2500448119
Giá từng phần lô 820,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông gạc đắp vết thương 10x25cm,không vô trùng
Mã phần lô PP2500448120
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông gạc đắp vết thương 5x7cm, không vô trùng
Mã phần lô PP2500448121
Giá từng phần lô 66,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.654.546
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 10cm, vô trùng
Mã phần lô PP2500448122
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng ngoại vi dưới gối loại bóng thẳng và bóng thuôn
Mã phần lô PP2500448123
Giá từng phần lô 2,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.677.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao sử dụng dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2500448124
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp: 3 cạnh/5 cạnh
Mã phần lô PP2500448125
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên có lớp phủ ái nước tương thích hệ thống dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500448126
Giá từng phần lô 2,952,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.012.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 738.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng sử dụng dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2500448127
Giá từng phần lô 967,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Polyamide resin
Mã phần lô PP2500448128
Giá từng phần lô 5,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.927.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500448129
Giá từng phần lô 6,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.581.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Thermoplastic Elastomer
Mã phần lô PP2500448130
Giá từng phần lô 727,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông y tế cắt miếng 2cm x 2cm, vô trùng
Mã phần lô PP2500448131
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông y tế cắt miếng 4cm x 4cm, không vô trùng
Mã phần lô PP2500448132
Giá từng phần lô 1,568,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500448133
Giá từng phần lô 285,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bột cầm máu tự tiêu loại 3g
Mã phần lô PP2500448134
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.318.182
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Buồng tiêm đặt dưới da cỡ 6F cho trẻ em
Mã phần lô PP2500448135
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Buồng tiêm hóa chất cỡ 8F dành cho người lớn
Mã phần lô PP2500448136
Giá từng phần lô 1,738,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da
Mã phần lô PP2500448137
Giá từng phần lô 1,298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannula động mạch 1 nòng ECMO các cỡ
Mã phần lô PP2500448138
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannula động mạch đùi trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2500448139
Giá từng phần lô 343,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.102.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannula gốc động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2500448140
Giá từng phần lô 2,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.506.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannula gốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm.
Mã phần lô PP2500448141
Giá từng phần lô 2,079,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannula tĩnh mạch 1 nòng ECMO các cỡ
Mã phần lô PP2500448142
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannulaetĩnh mạch trẻ em
Mã phần lô PP2500448143
Giá từng phần lô 547,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannulaeđộng mạch trẻ em
Mã phần lô PP2500448144
Giá từng phần lô 547,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.390.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cassette đúc bệnh phẩm lỗ nhỏ
Mã phần lô PP2500448145
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh
Mã phần lô PP2500448146
Giá từng phần lô 809,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chụp mạch ngoại biên chất liệu Nylon Pebax
Mã phần lô PP2500448147
Giá từng phần lô 264,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.340.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter động mạch cỡ 3F
Mã phần lô PP2500448148
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter động mạch quay 20G chất liệu PUR
Mã phần lô PP2500448149
Giá từng phần lô 153,106,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.391.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.276.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter động mạch quay chất liệu PUR với buồng báo máu sớm 20G
Mã phần lô PP2500448150
Giá từng phần lô 76,553,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.195.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.138.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 1 hướng kèm dây truyền lạnh
Mã phần lô PP2500448151
Giá từng phần lô 2,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.731.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter lọc màng bụng cho nhi 15F x 31cm
Mã phần lô PP2500448152
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter lọc máu 2 nòng cỡ 14.5 Fr
Mã phần lô PP2500448153
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter luồn tĩnh có báo máu sớm các số
Mã phần lô PP2500448154
Giá từng phần lô 347,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.631.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng tốc độ cao
Mã phần lô PP2500448155
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2500448156
Giá từng phần lô 2,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng chất liệu polyurethane có cản quang
Mã phần lô PP2500448157
Giá từng phần lô 392,166,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.386.319
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.041.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng phủ thuốc
Mã phần lô PP2500448158
Giá từng phần lô 172,399,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.545.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.099.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2500448159
Giá từng phần lô 1,911,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.954.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu vi phẫu số 10/0
Mã phần lô PP2500448160
Giá từng phần lô 101,307,324
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.073.176
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.326.831
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu phẫu thuật tim không tiêu chất liệu PTFE.
Mã phần lô PP2500448161
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 10-0
Mã phần lô PP2500448162
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 8-0
Mã phần lô PP2500448163
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 9-0
Mã phần lô PP2500448164
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0, kim tròn đầu tròn 1/2C
Mã phần lô PP2500448165
Giá từng phần lô 2,788,354,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.901.151.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.088.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0
Mã phần lô PP2500448166
Giá từng phần lô 1,108,658,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.903.782
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.164.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép khâu xương ức số 1, kim tròn dài 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500448167
Giá từng phần lô 125,080,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.282.364
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.270.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị sinh học kiểm soát chất lượng tiệt trùng bằng khí EthyleneOxide
Mã phần lô PP2500448168
Giá từng phần lô 82,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.585.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị sinh học kiểm soát chất lượng tiệt trùng nhiệt độ cao bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500448169
Giá từng phần lô 169,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.295.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị sinh học kiểm soát chất lượng tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500448170
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.318.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù cơ2-0
Mã phần lô PP2500448171
Giá từng phần lô 841,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.872.728
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù cơ3-0
Mã phần lô PP2500448172
Giá từng phần lô 988,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 674.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Clip mạch máu Polymer
Mã phần lô PP2500448173
Giá từng phần lô 7,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Co nối thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2500448174
Giá từng phần lô 274,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.496.591
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.748.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Co nối thẳng male- male, 1/4 male có hoặc không có khóa
Mã phần lô PP2500448175
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.681.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Co nối Y các cỡ
Mã phần lô PP2500448176
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.681.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cóng phản ứng dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500448177
Giá từng phần lô 33,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cuvette sử dụng cho máy đo nồng độ Hemoglobin nhanh
Mã phần lô PP2500448178
Giá từng phần lô 749,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.159.091
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cuvettes dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500448179
Giá từng phần lô 514,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.754.546
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt cơ vòng dùng trong ERCP
Mã phần lô PP2500448180
Giá từng phần lô 553,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.045.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao siêu âm mổ mở lưỡi dao dạng móc
Mã phần lô PP2500448181
Giá từng phần lô 1,224,238,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.707.799
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.059.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao siêu âm thích ứng mô với bộ phận chuyển đổi điện năng tích hợp trong dụng cụ
Mã phần lô PP2500448182
Giá từng phần lô 1,285,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.220.228
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.280.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao siêu âm, tay cầm phía trước loại S
Mã phần lô PP2500448183
Giá từng phần lô 5,404,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.684.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.351.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn có lớp phủ kép
Mã phần lô PP2500448184
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.886.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn chất liệu Nitinol chống xoắn phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2500448185
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.295.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn chất liệu thép không gỉ phủ PTFE
Mã phần lô PP2500448186
Giá từng phần lô 16,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.522.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cắt trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2500448187
Giá từng phần lô 2,297,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.566.409.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn, ống hút đàm nhớt
Mã phần lô PP2500448188
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ đóng lòng mạch máu kích cỡ 5-7F, chất liệu polyglycolic acid
Mã phần lô PP2500448189
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đai thắt lưng cao cấp
Mã phần lô PP2500448190
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đai xương sườn
Mã phần lô PP2500448191
Giá từng phần lô 19,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.418.182
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu col có màng lọc 0.5-10ul
Mã phần lô PP2500448192
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu col có màng lọc 100-1000ul
Mã phần lô PP2500448193
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu col có màng lọc 1100μl
Mã phần lô PP2500448194
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.927.273
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu col có màng lọc 100μl
Mã phần lô PP2500448195
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.910
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu col có màng lọc 200ul
Mã phần lô PP2500448196
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.910
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu col có màng lọc 300μl
Mã phần lô PP2500448197
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.227.273
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500448198
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500448199
Giá từng phần lô 2,299,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.045.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm
Mã phần lô PP2500448200
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.136.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2500448201
Giá từng phần lô 162,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp dùng trong tim bẩm sinh các cỡ
Mã phần lô PP2500448202
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2500448203
Giá từng phần lô 11,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dãy nhựa PCR 8 giếng trắng trong kèm nắp
Mã phần lô PP2500448204
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín chữ Y có 2 đầu nối an toàn không kim
Mã phần lô PP2500448205
Giá từng phần lô 652,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.579.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín chữ Y có 3 đầu nối an toàn không kim
Mã phần lô PP2500448206
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.318.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín có 1 đầu nối an toàn không kim
Mã phần lô PP2500448207
Giá từng phần lô 572,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối hút huyết khối
Mã phần lô PP2500448208
Giá từng phần lô 1,012,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch dùng vô hóa chất điều trị ung thư
Mã phần lô PP2500448209
Giá từng phần lô 282,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.460.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.569.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa 96 giếng dùng để đọc kết quả PCR(không viền)
Mã phần lô PP2500448210
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa 96 giếng, trong suốt, đáy tròn
Mã phần lô PP2500448211
Giá từng phần lô 60,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dĩa nhựa 9cm
Mã phần lô PP2500448212
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dĩa nhựa nhỏ 6cm
Mã phần lô PP2500448213
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.863.637
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực đốt cầm máu
Mã phần lô PP2500448214
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù bít lỗ thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng tháo xoắn
Mã phần lô PP2500448215
Giá từng phần lô 6,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.609.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng còn ống động mạch có khung làm từ Nitinol
Mã phần lô PP2500448216
Giá từng phần lô 3,158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.153.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2500448217
Giá từng phần lô 2,541,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ
Mã phần lô PP2500448218
Giá từng phần lô 13,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.081.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ chất liệu nitinol các cỡ
Mã phần lô PP2500448219
Giá từng phần lô 14,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng lỗ thông liên thất có khung làm từ Nitinol
Mã phần lô PP2500448220
Giá từng phần lô 3,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.304.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng lỗ thông liên thất loại tự bung
Mã phần lô PP2500448221
Giá từng phần lô 3,049,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2500448222
Giá từng phần lô 7,623,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ 33 và 34mm
Mã phần lô PP2500448223
Giá từng phần lô 704,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.109.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi
Mã phần lô PP2500448224
Giá từng phần lô 985,855,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.174.205
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.463.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối tròn sử dụng pin (đầu đe cố định)
Mã phần lô PP2500448225
Giá từng phần lô 3,064,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.089.165.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.027.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối vòng dùng trong phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2500448226
Giá từng phần lô 1,855,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.265.440.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa 25mm,29mm
Mã phần lô PP2500448227
Giá từng phần lô 2,086,469,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.422.592.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.617.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn
Mã phần lô PP2500448228
Giá từng phần lô 5,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.927.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2500448229
Giá từng phần lô 9,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.381.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ thổi/phun sương trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành không sử dụng CEC
Mã phần lô PP2500448230
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa vết thương loại 30ml
Mã phần lô PP2500448231
Giá từng phần lô 441,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa vết thương loại 350ml
Mã phần lô PP2500448232
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch xịt điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 20ml
Mã phần lô PP2500448233
Giá từng phần lô 385,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.127.273
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản, 8x9cm
Mã phần lô PP2500448234
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.329.546
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc chèn thận nhân tạo kích thước 2,5cm x 30cm x 16lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500448235
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc củ ấu (monte), đường kính 25mm, không vô trùng
Mã phần lô PP2500448236
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1x100cmx8lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500448237
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1x200cmx8lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500448238
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.273
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng kích thước 10x10 cm
Mã phần lô PP2500448239
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc loại hydrocellular thấm hút kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500448240
Giá từng phần lô 78,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc lưới hydrocolloid linh hoạt 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2500448241
Giá từng phần lô 471,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc lưới hydrocolloid linh hoạt 15cm x15cm
Mã phần lô PP2500448242
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyesterkích thước 10cm x12cm
Mã phần lô PP2500448243
Giá từng phần lô 139,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc lưới lipido-colloid 10x10cm
Mã phần lô PP2500448244
Giá từng phần lô 175,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc Meche phẫu thuật nội soi kích thước 3cmx80cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2500448245
Giá từng phần lô 429,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc mét
Mã phần lô PP2500448246
Giá từng phần lô 217,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc NOSF-Lipido colloid 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500448247
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.318.182
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật cản quangtiệt trùng kích thước: 30x30 cm, 4 lớp
Mã phần lô PP2500448248
Giá từng phần lô 2,418,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.648.977.273
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật 10 cm x 10cm x 12 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500448249
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật 10x10cmx16lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500448250
Giá từng phần lô 334,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật 5x7cmx8lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2500448251
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.772.728
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật 7cm x 10cm x 8lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500448252
Giá từng phần lô 1,036,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật 7x20cmx16lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2500448253
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật nội soi có cản quang kích thước 25mm×150mm, 4 lớp
Mã phần lô PP2500448254
Giá từng phần lô 874,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.996.364
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật nội soi có cản quang kích thước 50mm×70mm, 8 lớp
Mã phần lô PP2500448255
Giá từng phần lô 277,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.405.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.448.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật nộisoi có cản quang kích thước 30mm×150mm
Mã phần lô PP2500448256
Giá từng phần lô 406,846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.395.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.711.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2500448257
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc thấm hút chất liệu Polyacrylate tẩm bạc kích thước 10cmx10cm
Mã phần lô PP2500448258
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay sạch không bột
Mã phần lô PP2500448259
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545.455
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel điều trị vết thương có chứa bạc 30g
Mã phần lô PP2500448260
Giá từng phần lô 400,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật ống soi mềm
Mã phần lô PP2500448261
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500448262
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hạt nút mạch có nguồn gốc từ gelatin
Mã phần lô PP2500448263
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hạt nút mạch điều trị các khối u tăng sinh mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500448264
Giá từng phần lô 1,664,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hạt nút mạch điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2500448265
Giá từng phần lô 7,488,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.105.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.872.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp hấp dụng cụ phẫu thuật cỡ 1/1 loại dùng đĩa lọc không dùng màng lọc
Mã phần lô PP2500448266
Giá từng phần lô 949,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.590.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết áp kế
Mã phần lô PP2500448267
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kềm gắp trong nội soi niệu quản
Mã phần lô PP2500448268
Giá từng phần lô 579,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.772.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kềm gắp và lấy sinh thiết, bán cứng
Mã phần lô PP2500448269
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.590.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Keo dán da
Mã phần lô PP2500448270
Giá từng phần lô 986,110,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.347.864
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.527.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Keo dán mesh nội soi
Mã phần lô PP2500448271
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Keo dán sinh học 2 thành phần PEG
Mã phần lô PP2500448272
Giá từng phần lô 3,418,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 854.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Keo sinh học cầm máu
Mã phần lô PP2500448273
Giá từng phần lô 5,505,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.753.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.376.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay đựng dụng cụ nội soi kích thước 600x200x50mm
Mã phần lô PP2500448274
Giá từng phần lô 130,110,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.711.446
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.527.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay đựng dụng cụ nội soi KT 300 x 200 x 50mm
Mã phần lô PP2500448275
Giá từng phần lô 45,870,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.275.205
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.467.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay đựng dụng cụ nội soi KT 450 x 200 x 50mm
Mã phần lô PP2500448276
Giá từng phần lô 66,168,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.115.160
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.542.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay hỗ trợ xác định nhóm máu
Mã phần lô PP2500448277
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khí Argon
Mã phần lô PP2500448278
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khóa ba ngã chống nứt gãy và chịu được áp lực cao không dây
Mã phần lô PP2500448279
Giá từng phần lô 2,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khóa ba ngã có dây nối 100cm
Mã phần lô PP2500448280
Giá từng phần lô 284,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.154.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khóa ba nhánh không dây
Mã phần lô PP2500448281
Giá từng phần lô 1,050,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.481.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khóa ba nhánh có dây nối 25 cm
Mã phần lô PP2500448282
Giá từng phần lô 3,528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.405.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 1.5mm đến 3.5mm
Mã phần lô PP2500448283
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500448284
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ mạch chi tự bung sử dụng dây dẫn 0.018''/0.035''
Mã phần lô PP2500448285
Giá từng phần lô 6,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.159.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo
Mã phần lô PP2500448286
Giá từng phần lô 6,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.581.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhung carbon, vỏ ngoài phủ HYDRAX ái nước bền vững
Mã phần lô PP2500448287
Giá từng phần lô 25,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.277.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.335.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính 4.5mm-7mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), tương thích với hệ thống dây dẫn 0.014".
Mã phần lô PP2500448288
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim sinh thiết điều trị khối u vú
Mã phần lô PP2500448289
Giá từng phần lô 934,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim sinh thiết vú có hỗ trợ lực hút chân không
Mã phần lô PP2500448290
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường
Mã phần lô PP2500448291
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.409.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim sinh thiết mô mềm tự động dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500448292
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.318.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2500448293
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.727.27
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2500448294
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim đốt sóng cao tần (Bộ đốt nhiệt) điều trị khối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối
Mã phần lô PP2500448295
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim dùng cho buồng tiêm truyền các cỡ
Mã phần lô PP2500448296
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm kẹp clip mạch máu (kìm mổ nội soi)
Mã phần lô PP2500448297
Giá từng phần lô 904,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn chạy thận 16G cho bệnh nhân mới mổ cầu tay
Mã phần lô PP2500448298
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cửa có cánh
Mã phần lô PP2500448299
Giá từng phần lô 8,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.062.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch dạng bút các cỡ
Mã phần lô PP2500448300
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim sinh thiết tuỷ xương dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500448301
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kít gạn tách bạch cầu, tiểu cầu
Mã phần lô PP2500448302
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kit thu nhận tiểu cầu đôi, có bù dịch tự động
Mã phần lô PP2500448303
Giá từng phần lô 5,997,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.089.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.499.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kit thu nhận tiểu cầu đơn, có bù dịch tự động (đã bao gồm túi chống đông ACD 500 ml)
Mã phần lô PP2500448304
Giá từng phần lô 26,949,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.374.952.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.737.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kít thu nhận tiểu cầu đơn, giảm thiểu bạch cầu
Mã phần lô PP2500448305
Giá từng phần lô 21,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lam kính xét nghiệm mài mờ
Mã phần lô PP2500448306
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.886.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lamen 22 x 22 mm
Mã phần lô PP2500448307
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lamen 22 x 40 mm
Mã phần lô PP2500448308
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt đốt niệu quản (Điện cực đốt)
Mã phần lô PP2500448309
Giá từng phần lô 309,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.954.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi dao cắt 1 lần
Mã phần lô PP2500448310
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới điều trị thoát vị bụng size 11.4cm kèm hệ thống định vị
Mã phần lô PP2500448311
Giá từng phần lô 538,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới điều trịthoát vibẹn 3D nhẹ thiết kế dạng hình học 3 chiều
Mã phần lô PP2500448312
Giá từng phần lô 793,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.227.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới điều trịthoát vibẹn 3D thiết kế dạng hình học 3 chiều
Mã phần lô PP2500448313
Giá từng phần lô 719,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới điều trị thoát vị bụng size 15.2cm kèm hệ thống định vị
Mã phần lô PP2500448314
Giá từng phần lô 686,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới điều trị thoát vị Polypropylene kích thước 6x11cm
Mã phần lô PP2500448315
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mạch máu nhân tạo nhánh chữ Y - Kích thước :- 18*10mmdài 40cm- 20*10mmdài 40cm
Mã phần lô PP2500448316
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng có tráng bạc dài 30 cm
Mã phần lô PP2500448317
Giá từng phần lô 1,163,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.022.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim đường kính 26 đến 36 mm dài 30 cm
Mã phần lô PP2500448318
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim đường kính 6 đến 24 mm dài 30 cm
Mã phần lô PP2500448319
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Màng lọc khử khuẩn dùng cho máy chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500448320
Giá từng phần lô 2,217,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.511.727.27
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Màng lọc thận Highfluxdùng cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500448321
Giá từng phần lô 20,412,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.917.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.103.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mask silicon các cỡ
Mã phần lô PP2500448322
Giá từng phần lô 5,199,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.299.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ thở ôxy không túi các cỡ
Mã phần lô PP2500448323
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán cầm máu nhanh cho chạy thận
Mã phần lô PP2500448324
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán silicone mờ sẹo 3.5cm x 15cm x 0.1cm
Mã phần lô PP2500448325
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.045.455
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng đánh dấu mô vú
Mã phần lô PP2500448326
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán trong suốt, dùng cố định kim luồn
Mã phần lô PP2500448327
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng đệm cứng làm bằng PTFE
Mã phần lô PP2500448328
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước 27x27mm
Mã phần lô PP2500448329
Giá từng phần lô 302,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước 45 x 90mm
Mã phần lô PP2500448330
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước 45x45mm
Mã phần lô PP2500448331
Giá từng phần lô 882,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng lưới điều trị thoát vị kích thước 7.5x15cm
Mã phần lô PP2500448332
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.318.182
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan sọ não tự dừng
Mã phần lô PP2500448333
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500448334
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nút chặn Catheter cổng tiêm thuốc không dùng kim lưu ≥ 7 ngày
Mã phần lô PP2500448335
Giá từng phần lô 494,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống bóp nhỏ giọt 1ml- 3ml
Mã phần lô PP2500448336
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500448337
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống hút huyết khối trực tiếp đường kính lớn
Mã phần lô PP2500448338
Giá từng phần lô 12,095,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.246.700.00
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.023.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống kính soi tiết niệu 0° hoặc 30°
Mã phần lô PP2500448339
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống ly tâm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2500448340
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống máu lắng (chân không)
Mã phần lô PP2500448341
Giá từng phần lô 114,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, cửa sổ, lưu lâu ngày các số
Mã phần lô PP2500448342
Giá từng phần lô 705,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống mở thông dạ dày
Mã phần lô PP2500448343
Giá từng phần lô 623,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm nhựa 10ml có nắp
Mã phần lô PP2500448344
Giá từng phần lô 325,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.740.910
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm nhựa PS 7ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2500448345
Giá từng phần lô 220,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.218.182
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nối dây hệ thống máy thở
Mã phần lô PP2500448346
Giá từng phần lô 37,749,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.738.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.437.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nội khí quản Carlene các số
Mã phần lô PP2500448347
Giá từng phần lô 499,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.772.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống PCR có nắp phẳng 0.2ml
Mã phần lô PP2500448348
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành,chụp mạch não, mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500448349
Giá từng phần lô 13,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2500448350
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn dùng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500448351
Giá từng phần lô 10,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó His hoặc bó nhánh trái
Mã phần lô PP2500448352
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông hậu môn các số
Mã phần lô PP2500448353
Giá từng phần lô 185,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.477.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành dùng cho các tổn thương khó tiếp cận
Mã phần lô PP2500448354
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông mang bóng nong mạch máu ngoại biên, phá vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2500448355
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tiểu foley silicone 2 nhánh
Mã phần lô PP2500448356
Giá từng phần lô 97,999,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.817.705
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.499.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống tiêm máy áp lực 150ml
Mã phần lô PP2500448357
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống tiêm máy áp lực 190ml
Mã phần lô PP2500448358
Giá từng phần lô 105,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.877.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống tiêm máy áp lực 200ml
Mã phần lô PP2500448359
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống soi mềm loại 7.5 Fr
Mã phần lô PP2500448360
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống soi mềm loại 9.2 Fr
Mã phần lô PP2500448361
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch máu cấu trúc nylon 3 đoạn, thân ống bện từ thép không gỉ
Mã phần lô PP2500448362
Giá từng phần lô 1,416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch máu với cấu trúc nylon 3 đoạn
Mã phần lô PP2500448363
Giá từng phần lô 1,302,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 887.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông niệu quản
Mã phần lô PP2500448364
Giá từng phần lô 199,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp mạch với thiết kế trục dây dẫn kép
Mã phần lô PP2500448365
Giá từng phần lô 3,684,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.511.818.18
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 921.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Panh buộc chỉ đầu cong
Mã phần lô PP2500448366
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.781.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Panh buộc chỉ đầu thẳng
Mã phần lô PP2500448367
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.681.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Panh giác mạc
Mã phần lô PP2500448368
Giá từng phần lô 177,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.988.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Panh xé bao
Mã phần lô PP2500448369
Giá từng phần lô 186,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.145.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim chụp Xquang laser 20x25 cm
Mã phần lô PP2500448370
Giá từng phần lô 12,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.909.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim chụp Xquang Laser 35x43cm
Mã phần lô PP2500448371
Giá từng phần lô 15,656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.674.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.914.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu
Mã phần lô PP2500448372
Giá từng phần lô 163,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.477.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả dẫn lưu dịch áp lực âm, thể tích 200 ml
Mã phần lô PP2500448373
Giá từng phần lô 2,828,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả dẫn lưu dịch áp lực âm, thể tích 400 ml
Mã phần lô PP2500448374
Giá từng phần lô 232,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.836.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quảlọc thận Super Highflux1.7 m2 (sợi Polynephron)
Mã phần lô PP2500448375
Giá từng phần lô 11,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.936.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que chỉ thị hóa học kiểm soát chất lượng tiệt trùng bằng hóa chất hydrogenperoxide
Mã phần lô PP2500448376
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ lấy sỏi – tán sỏi, 4 dây
Mã phần lô PP2500448377
Giá từng phần lô 816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ lấy sỏi niệu loại 1.9Fr
Mã phần lô PP2500448378
Giá từng phần lô 135,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ lấy sỏi niệu loại 2.2Fr
Mã phần lô PP2500448379
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ lấy sỏi niệu loại 2.5Fr
Mã phần lô PP2500448380
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ruy băng mực sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500448381
Giá từng phần lô 25,764,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.566.691
Mã hàng hóa (HS) 9612
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.441.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sheath mở đường 5-8F, kích cỡ kim: 18G, 21G
Mã phần lô PP2500448382
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sheath mở đường 5-8F, kích cỡ kim: 20G
Mã phần lô PP2500448383
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sheath mở đường kích thước 4-11F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt
Mã phần lô PP2500448384
Giá từng phần lô 1,176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Shunt động mạch vành
Mã phần lô PP2500448385
Giá từng phần lô 436,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sợi truyền quang dùng cho máy tán sỏi Laser
Mã phần lô PP2500448386
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sonde dạ dày các số
Mã phần lô PP2500448387
Giá từng phần lô 880,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.504.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp
Mã phần lô PP2500448388
Giá từng phần lô 3,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.618.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent niệu quản
Mã phần lô PP2500448389
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.927.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Steri-gassử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500448390
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.272.728
Mã hàng hóa (HS) 2910
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2500448391
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm dán chống thấm sau phẫu thuật kích thước 20cm x 10cm, vô khuẩn
Mã phần lô PP2500448392
Giá từng phần lô 1,012,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân sơ sinh từ 1,8-4,5kg
Mã phần lô PP2500448393
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân từ 16kg trở lên
Mã phần lô PP2500448394
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân từ 2,5-5kg
Mã phần lô PP2500448395
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm lót khay kích thước 270x190mm
Mã phần lô PP2500448396
Giá từng phần lô 48,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm lót khay kích thước 430x190mm
Mã phần lô PP2500448397
Giá từng phần lô 45,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.356.819
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.497.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm lót khay kích thước 580x190mm
Mã phần lô PP2500448398
Giá từng phần lô 76,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.261.364
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm thử chức năng hút chân không của lò tiệt trùng hơi nước
Mã phần lô PP2500448399
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.045.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test chỉ thị hóa học đa thông số kiểm soát chất lượng gói dụng cụ.
Mã phần lô PP2500448400
Giá từng phần lô 291,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test chỉ thị hoá học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Steri- VAC 8XL
Mã phần lô PP2500448401
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test chỉ thị hóa học hơi nước kiểm soát chất lượng gói đồ vải
Mã phần lô PP2500448402
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tube đựng huyết thanh 1,5ml
Mã phần lô PP2500448403
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi áp lực đo huyết áp xâm nhập 500ml
Mã phần lô PP2500448404
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi bọc vết thương cỡ 2.5-6cm
Mã phần lô PP2500448405
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi bọc vết thương cỡ 2-4cm
Mã phần lô PP2500448406
Giá từng phần lô 202,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi bọc vết thương cỡ 5 - 9 cm
Mã phần lô PP2500448407
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi bọc vết thương cỡ 9-14cm
Mã phần lô PP2500448408
Giá từng phần lô 437,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.227.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép dẹp 150mm x 200m
Mã phần lô PP2500448409
Giá từng phần lô 639,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép dẹp 200mm x 200m
Mã phần lô PP2500448410
Giá từng phần lô 873,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.227.273
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép dẹp 250mm x 200m
Mã phần lô PP2500448411
Giá từng phần lô 1,012,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép dẹp 300mm x 200m
Mã phần lô PP2500448412
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi máu ba 250ml
Mã phần lô PP2500448413
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.352.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi máu ba 350ml
Mã phần lô PP2500448414
Giá từng phần lô 2,158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.471.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi máu ba loại đỉnh - đinh 350ml
Mã phần lô PP2500448415
Giá từng phần lô 1,752,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.195.167.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi treo tay
Mã phần lô PP2500448416
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ
Mã phần lô PP2500448417
Giá từng phần lô 13,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.409.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van hai lá cơ học gờnổi
Mã phần lô PP2500448418
Giá từng phần lô 17,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.802.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.327.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim sinh học từ màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2500448419
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.545.45
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van hai lá sinh học gồm 3 lá riêng biệt màng tim bò, cỡ 25 -33mm
Mã phần lô PP2500448420
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van động mạch chủ sinh học có lá van bằng màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2500448421
Giá từng phần lô 5,191,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.539.318.182
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.297.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van động mạch chủ sinh học thay qua da
Mã phần lô PP2500448422
Giá từng phần lô 12,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim cơ học tính năng cao (Cả hai lá và động mạch chủ)
Mã phần lô PP2500448423
Giá từng phần lô 8,182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.578.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.045.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ loại không cần khâu
Mã phần lô PP2500448424
Giá từng phần lô 3,838,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.616.954.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vớ áp lực Y khoa gối
Mã phần lô PP2500448425
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 6115
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vớ áp lực Y khoa Đùi
Mã phần lô PP2500448426
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.636.364
Mã hàng hóa (HS) 6115
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vớ phòng ngừa thuyên tắc Huyết khối
Mã phần lô PP2500448427
Giá từng phần lô 159,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.050.000
Mã hàng hóa (HS) 6115
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại mềm có phủ chất tương thích sinh học
Mã phần lô PP2500448428
Giá từng phần lô 3,478,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.371.500.00
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại nửa cứng, nửa mềm tương thích sinh học
Mã phần lô PP2500448429
Giá từng phần lô 2,391,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.630.227.273
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu dạng bông ép dệt dày tự tiêu kích thước 2,5 x 5,1cm
Mã phần lô PP2500448430
Giá từng phần lô 1,335,129,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.315.637
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.782.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp kích thước 10 x 20cm
Mã phần lô PP2500448431
Giá từng phần lô 3,832,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.612.925.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 958.072.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500448432
Giá từng phần lô 4,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.265.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng, đầu tiếp thoan và mềm, ái nước.
Mã phần lô PP2500448433
Giá từng phần lô 686,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu thẳng và uốn cong (các góc 45 độ, 90 độ và 120 độ).
Mã phần lô PP2500448434
Giá từng phần lô 6,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.261.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vỏ trong của vỏ đặt ống soi có lớp cách nhiệt bằng ceramic
Mã phần lô PP2500448435
Giá từng phần lô 947,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.755.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500448436
Giá từng phần lô 5,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.920.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng xoắn kim loại chất liệu platinumcác loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500448437
Giá từng phần lô 1,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.261.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xương nhân tạo dạng bơm nano phủ acid hyaluronic loại 1cc
Mã phần lô PP2500448438
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xương nhân tạo dạng bơm nano phủ acid hyaluronic loại 3cc
Mã phần lô PP2500448439
Giá từng phần lô 553,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xương nhân tạo dạng hạt loại 10cc
Mã phần lô PP2500448440
Giá từng phần lô 1,507,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xương nhân tạo dạng hạt loại 5cc
Mã phần lô PP2500448441
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu dò (catheter)siêu âm lòng mạch dải tần số 35 - 65mhz
Mã phần lô PP2500448442
Giá từng phần lô 6,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.622.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.695.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->