Gói thầu: 411 danh mục vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500417056-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | 411 danh mục vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500233015 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Thuận Hóa, Thành phố Huế |
| Giá gói thầu | 861,636,277,788 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500448032 - Ambu bóp bóng các cỡ | 79,200,000 | 54.000.000 | 9018 | 19.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 2 | PP2500448033 - Ăng cắt dạng vòng | 58,100,000 | 39.613.637 | 9018 | 14.525.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 3 | PP2500448034 - Áo vùng lưng H1 | 34,800,000 | 23.727.273 | 9021 | 8.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 4 | PP2500448035 - Băng cố định kích thước 10cm x 10m | 149,688,000 | 102.060.000 | 3005 | 37.422.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 5 | PP2500448036 - Băng dính lụa 5cm x 5m | 10,400,000,000 | 7.090.909.091 | 3005 | 2.600.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 6 | PP2500448037 - Băng hấp thu dịch tối ưu 10x10 cm | 36,000,000 | 24.545.455 | 3005 | 9.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 7 | PP2500448038 - Băng hấp thu dịch tối ưu 20x20 cm | 52,000,000 | 35.454.546 | 3005 | 13.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 8 | PP2500448039 - Băng thun hồng đường kính 10cm | 686,000,000 | 467.727.273 | 3005 | 171.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 9 | PP2500448040 - Băng xốp 5 lớp kích thước 10x10 cm | 140,000,000 | 95.454.546 | 3005 | 35.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 10 | PP2500448041 - Băng xốp 5 lớp kích thước 15x20 cm | 300,000,000 | 204.545.455 | 3005 | 75.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 11 | PP2500448042 - Băng xốp vết thương Polyurethane 3 lớp kích thước 10cm x 10cm | 164,472,000 | 112.140.000 | 3005 | 41.118.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 12 | PP2500448043 - Băng xốp vết thương 14cm x 14cm có viền bám dính | 129,600,000 | 88.363.637 | 3005 | 32.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 13 | PP2500448044 - Băng xốp vết thương 35cm x 50cm | 643,000,000 | 438.409.091 | 3005 | 160.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 14 | PP2500448045 - Băng xốp vết thương 9cm x 15cm có viền bám dính | 89,040,000 | 60.709.091 | 3005 | 22.260.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 15 | PP2500448046 - Băng xốp vết thương 9cm x 20cm có viền bám dính | 111,936,000 | 76.320.000 | 3005 | 27.984.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 16 | PP2500448047 - Băng xốp vết thương chứa bạc 10cm x 10cm | 334,400,000 | 228.000.000 | 3005 | 83.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 17 | PP2500448048 - Bao cao su bọc đầu dò siêu âm | 100,800,000 | 68.727.273 | Hàng hóa có tính chất tương tự | 25.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 18 | PP2500448049 - Bi silicone đặt hốc mắt | 147,000,000 | 100.227.273 | 9018 | 36.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 19 | PP2500448050 - Bình chứa dịch vết thương dùng cho hệ thống trị liệu vết thương bằng áp lực âm | 1,068,000,000 | 728.181.819 | 3923 | 267.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 20 | PP2500448051 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực, chẩn đoán sớm tình trạng suy tim | 5,100,000,000 | 3.477.272.728 | 9021 | 1.275.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 21 | PP2500448052 - Bộ dao siêu âm dùng trong mổ nội soi | 10,312,288,560 | 7.031.105.837 | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III | 2.578.072.140 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 22 | PP2500448053 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở | 1,684,360,000 | 1.148.427.273 | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III | 421.090.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 23 | PP2500448054 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở loại mới | 623,672,000 | 425.230.910 | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III | 155.918.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 24 | PP2500448055 - Bộ dụng cụ khâu nối tự động dùng cho mổ nội soi | 24,726,300,000 | 16.858.840.910 | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III | 6.181.575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 25 | PP2500448056 - Bộ Dụng cụkhâu cắt nối thẳng nôi soi sửdụng pin dùng cho mạch máu 35mm | 3,832,526,600 | 2.613.086.319 | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III | 958.131.650 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 26 | PP2500448057 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi có băng đạn đầu móc | 6,154,700,000 | 4.196.386.364 | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III | 1.538.675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 27 | PP2500448058 - Bộ súng sinh thiết mô mềm | 886,400,000 | 604.363.637 | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III | 221.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 28 | PP2500448059 - Bộ đặt nội khí quản dùng cho sơ sinh bao gồm | 1,186,500,000 | 808.977.273 | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III | 296.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 29 | PP2500448060 - Bộ điện cực dao mổ điện cao tần | 726,000,000 | 495.000.000 | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III | 181.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 30 | PP2500448061 - Bình chứa dịch, kèm dây dẫn và đầu lọc vi khuẩn | 1,804,600,000 | 1.230.409.091 | 3923 | 451.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 31 | PP2500448062 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ | 2,800,000,000 | 1.909.090.910 | 9021 | 700.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 32 | PP2500448063 - Bộ nong lấy sỏi qua da các cỡ | 148,320,000 | 101.127.273 | 9018 | 37.080.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 33 | PP2500448064 - Bộ vật tư hút dịch VAC bọt có lỗ rỗng dạng lưới Polyurethane loại lớn | 1,200,000,000 | 818.181.819 | 3005 | 300.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 34 | PP2500448065 - Bộ vật tư hút dịch VAC bọt có lỗ rỗng dạng lưới Polyurethane loại trung bình | 1,080,000,000 | 736.363.637 | 3005 | 270.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 35 | PP2500448066 - Bộ vật tư hút dịch VAC bọt có lỗ rỗng dạng lưới Polyurethane loại nhỏ | 320,000,000 | 218.181.819 | 3005 | 80.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 36 | PP2500448067 - Bóng cứng nong mạch ngoại vi đường kính 1.5-7mm,tương thích dây dẫn 0.014", 0.018", 0.035". | 3,360,000,000 | 2.290.909.091 | 9018 | 840.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 37 | PP2500448068 - Bóng đối xung động mạch chủ | 2,278,500,000 | 1.553.522.728 | 9018 | 569.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 38 | PP2500448069 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc. | 19,200,000,000 | 13.090.909.091 | 9018 | 4.800.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 39 | PP2500448070 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 21atm với 16 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ | 4,408,740,000 | 3.005.959.091 | 9018 | 1.102.185.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 40 | PP2500448071 - Bóng nong mạch vành có 3 dao cắt bằng Nitinol được cố định ở 2 đầu bóng | 1,020,000,000 | 695.454.546 | 9018 | 255.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 41 | PP2500448072 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011") | 4,000,000,000 | 2.727.272.728 | 9018 | 1.000.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 42 | PP2500448073 - Bóng nong mạch vành lưỡng tính (2 trong 1), các cỡ | 4,408,740,000 | 3.005.959.091 | 9018 | 1.102.185.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 43 | PP2500448074 - Bóng nong ngoại vi chất liệu nylon, đường kính 3-12mm tương thích dây dẫn 0.035" | 3,200,000,000 | 2.181.818.182 | 9018 | 800.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 44 | PP2500448075 - Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng,...) phủ hydrophilic, các cỡ có cố định cánh bướm tiện lợi | 1,174,530,000 | 800.815.910 | 9018 | 293.632.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 45 | PP2500448076 - Bộ dây truyền dịch an toàn đuổi khí và khóa dịch tự động | 896,000,000 | 610.909.091 | 9018 | 224.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 46 | PP2500448077 - Bộ dây truyền dịch an toàn, truyền thuốc và hóa chất (có màng lọc dịch 0.2 μm và màng lọc tiểu phân 15μm) | 2,102,280,000 | 1.433.372.728 | 9018 | 525.570.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 47 | PP2500448078 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch | 1,990,000,000 | 1.356.818.18 | 9018 | 497.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 48 | PP2500448079 - Bộ dụng cụ thả dù bít thông liên nhĩ | 1,178,000,000 | 803.181.819 | 9018 | 294.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 49 | PP2500448080 - Bộ dụng cụ thả dù đóng còn ống động mạch | 1,178,000,000 | 803.181.819 | 9018 | 294.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 50 | PP2500448081 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông | 3,500,000,000 | 2.386.363.637 | 9021 | 875.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 51 | PP2500448082 - Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước 150mmx140mmx12mm | 858,900,000 | 585.613.637 | 9018 | 214.725.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 52 | PP2500448083 - Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước 150mmx210mmx12mm | 1,155,000,000 | 787.500.000 | 9018 | 288.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 53 | PP2500448084 - Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước: 150mmx70mmx12mm | 739,200,000 | 504.000.000 | 9018 | 184.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 54 | PP2500448085 - Bộ gây tê tủy sống, ngoài màng cứng phối hợp | 844,914,000 | 576.077.728 | 9018 | 211.228.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 55 | PP2500448086 - Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi | 2,990,000,000 | 2.038.636.364 | 9018 | 747.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 56 | PP2500448087 - Bộ khâu cắt nối vòng theo phương pháp Longo | 7,600,000,000 | 5.181.818.182 | 9018 | 1.900.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 57 | PP2500448088 - Bộ kim điện cực theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống, điện thế gợi vận động | 276,000,000 | 188.181.819 | 9021 | 69.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 58 | PP2500448089 - Bộ kit gạn tách bạch cầu và tế bào gốc | 420,000,000 | 286.363.637 | 9018 | 105.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 59 | PP2500448090 - Bộ kit lọc bạch cầu đơn dùng cho truyền tiểu cầu | 182,700,000 | 124.568.182 | 9018 | 45.675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 60 | PP2500448091 - Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ L | 1,127,000,000 | 768.409.091 | 3005 | 281.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 61 | PP2500448092 - Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ M | 1,012,000,000 | 690.000.000 | 3005 | 253.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 62 | PP2500448093 - Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ S | 966,000,000 | 658.636.364 | 3005 | 241.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 63 | PP2500448094 - Bộ kít tách, trộn - bơm keo Fibrin giàu tiểu cầu (PRF) sử dụng cho phẫu thuật nội soi | 4,620,000,000 | 3.150.000.000 | 9018 | 1.155.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 64 | PP2500448095 - Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đôi (đã bao gồm túi chống đông ACD-A) | 4,284,000,000 | 2.920.909.091 | 9018 | 1.071.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 65 | PP2500448096 - Bộ lọc bạch cầu cho khối hồng cầu tại giường | 171,599,400 | 116.999.591 | 9018 | 42.899.850 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 66 | PP2500448097 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng , dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium | 4,120,000,000 | 2.809.090.910 | 9021 | 1.030.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 67 | PP2500448098 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium | 18,400,000,000 | 12.545.454.546 | 9021 | 4.600.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 68 | PP2500448099 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, kết nối không dây, đáp ứng cộng hưởng từ toàn thân | 8,050,000,000 | 5.488.636.364 | 9021 | 2.012.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 69 | PP2500448100 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung | 1,800,000,000 | 1.227.272.728 | 9021 | 450.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 70 | PP2500448101 - Bộ mở thông dạ dày nội soi qua da | 420,000,000 | 286.363.637 | 9018 | 105.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 71 | PP2500448102 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn | 21,900,000,000 | 14.931.818.182 | 9018 | 5.475.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 72 | PP2500448103 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em | 660,000,000 | 450.000.000 | 9018 | 165.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 73 | PP2500448104 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ | 1,330,000,000 | 906.818.182 | 9018 | 332.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 74 | PP2500448105 - Bộ tập thở và tập hít | 84,000,000 | 57.272.728 | 9018 | 21.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 75 | PP2500448106 - Bộ thả dù các loại, các cỡ | 5,907,000,000 | 4.027.500.000 | 9018 | 1.476.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 76 | PP2500448107 - Bộ thả dù với đầu cong 90 độ các loại, các cỡ | 1,969,000,000 | 1.342.500.000 | 9018 | 492.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 77 | PP2500448108 - Bộ vi ống thông can thiệp mạch tạng cỡ 2.6F | 1,400,000,000 | 954.545.455 | 9018 | 350.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 78 | PP2500448109 - Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 3ml | 462,000,000 | 315.000.000 | 3006 | 115.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 79 | PP2500448110 - Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 5.1ml | 658,350,000 | 448.875.000 | 3006 | 164.587.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 80 | PP2500448111 - Bơm tiêm đầu xoắn dùng cho thông tráng catheter các loại | 315,000,000 | 214.772.728 | 9018 | 78.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 81 | PP2500448112 - Bông cầm máu tiệt trùng kích thước: 30mm×35mm×60mm | 636,400,000 | 433.909.091 | 3005 | 159.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 82 | PP2500448113 - Bông cầm máu tiệttrùng kích thước 15mm×22mm×35mm | 407,000,000 | 277.500.000 | 3005 | 101.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 83 | PP2500448114 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não các loại, các cỡ | 564,000,000 | 384.545.455 | 9018 | 141.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 84 | PP2500448115 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có điểm đánh dấu cản quang | 430,000,000 | 293.181.819 | 9018 | 107.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 85 | PP2500448116 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ các cỡ | 4,800,000,000 | 3.272.727.273 | 9018 | 1.200.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 86 | PP2500448117 - Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ | 3,904,000,000 | 2.661.818.182 | 9018 | 976.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 87 | PP2500448118 - Bông ép sọ não | 336,000,000 | 229.090.910 | 3005 | 84.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 88 | PP2500448119 - Bông gạc đắp vết thương 6cm x 20cm, không vô trùng | 820,400,000 | 559.363.637 | 3005 | 205.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 89 | PP2500448120 - Bông gạc đắp vết thương 10x25cm,không vô trùng | 75,000,000 | 51.136.364 | 3005 | 18.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 90 | PP2500448121 - Bông gạc đắp vết thương 5x7cm, không vô trùng | 66,960,000 | 45.654.546 | 3005 | 16.740.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 91 | PP2500448122 - Bông gạc đắp vết thương 6cm x 10cm, vô trùng | 60,000,000 | 40.909.091 | 3005 | 15.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 92 | PP2500448123 - Bóng ngoại vi dưới gối loại bóng thẳng và bóng thuôn | 2,460,000,000 | 1.677.272.728 | 9018 | 615.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 93 | PP2500448124 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao sử dụng dây dẫn 0.035'' | 2,250,000,000 | 1.534.090.910 | 9018 | 562.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 94 | PP2500448125 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp: 3 cạnh/5 cạnh | 1,680,000,000 | 1.145.454.546 | 9018 | 420.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 95 | PP2500448126 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có lớp phủ ái nước tương thích hệ thống dây dẫn 0.018" | 2,952,000,000 | 2.012.727.273 | 9018 | 738.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 96 | PP2500448127 - Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng sử dụng dây dẫn 0.035" | 967,200,000 | 659.454.546 | 9018 | 241.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 97 | PP2500448128 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Polyamide resin | 5,760,000,000 | 3.927.272.728 | 9018 | 1.440.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 98 | PP2500448129 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel | 6,720,000,000 | 4.581.818.182 | 9018 | 1.680.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 99 | PP2500448130 - Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Thermoplastic Elastomer | 727,650,000 | 496.125.000 | 9018 | 181.912.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 100 | PP2500448131 - Bông y tế cắt miếng 2cm x 2cm, vô trùng | 1,860,000,000 | 1.268.181.819 | 3005 | 465.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 101 | PP2500448132 - Bông y tế cắt miếng 4cm x 4cm, không vô trùng | 1,568,160,000 | 1.069.200.000 | 3005 | 392.040.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 102 | PP2500448133 - Bông y tế thấm nước | 285,600,000 | 194.727.273 | 3005 | 71.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 103 | PP2500448134 - Bột cầm máu tự tiêu loại 3g | 219,000,000 | 149.318.182 | 3006 | 54.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 104 | PP2500448135 - Buồng tiêm đặt dưới da cỡ 6F cho trẻ em | 825,000,000 | 562.500.000 | 9018 | 206.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 105 | PP2500448136 - Buồng tiêm hóa chất cỡ 8F dành cho người lớn | 1,738,000,000 | 1.185.000.000 | 9018 | 434.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 106 | PP2500448137 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da | 1,298,000,000 | 885.000.000 | 9018 | 324.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 107 | PP2500448138 - Cannula động mạch 1 nòng ECMO các cỡ | 1,200,000,000 | 818.181.819 | 9018 | 300.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 108 | PP2500448139 - Cannula động mạch đùi trẻ em các cỡ | 343,350,000 | 234.102.273 | 9018 | 85.837.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 109 | PP2500448140 - Cannula gốc động mạch chủ các cỡ | 2,210,000,000 | 1.506.818.182 | 9018 | 552.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 110 | PP2500448141 - Cannula gốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm. | 2,079,000,000 | 1.417.500.000 | 9018 | 519.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 111 | PP2500448142 - Cannula tĩnh mạch 1 nòng ECMO các cỡ | 1,750,000,000 | 1.193.181.819 | 9018 | 437.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 112 | PP2500448143 - Cannulaetĩnh mạch trẻ em | 547,200,000 | 373.090.910 | 9018 | 136.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 113 | PP2500448144 - Cannulaeđộng mạch trẻ em | 547,640,000 | 373.390.910 | 9018 | 136.910.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 114 | PP2500448145 - Cassette đúc bệnh phẩm lỗ nhỏ | 21,600,000 | 14.727.273 | Hàng hóa có tính chất tương tự | 5.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 115 | PP2500448146 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh | 809,600,000 | 552.000.000 | 9018 | 202.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 116 | PP2500448147 - Catheter chụp mạch ngoại biên chất liệu Nylon Pebax | 264,500,000 | 180.340.910 | 9018 | 66.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 117 | PP2500448148 - Catheter động mạch cỡ 3F | 138,600,000 | 94.500.000 | 9018 | 34.650.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 118 | PP2500448149 - Catheter động mạch quay 20G chất liệu PUR | 153,106,800 | 104.391.000 | 9018 | 38.276.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 119 | PP2500448150 - Catheter động mạch quay chất liệu PUR với buồng báo máu sớm 20G | 76,553,400 | 52.195.500 | 9018 | 19.138.350 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 120 | PP2500448151 - Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 1 hướng kèm dây truyền lạnh | 2,540,000,000 | 1.731.818.182 | 9018 | 635.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 121 | PP2500448152 - Catheter lọc màng bụng cho nhi 15F x 31cm | 100,000,000 | 68.181.819 | 9018 | 25.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 122 | PP2500448153 - Catheter lọc máu 2 nòng cỡ 14.5 Fr | 1,155,000,000 | 787.500.000 | 9018 | 288.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 123 | PP2500448154 - Catheter luồn tĩnh có báo máu sớm các số | 347,060,000 | 236.631.819 | 9018 | 86.765.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 124 | PP2500448155 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng tốc độ cao | 62,400,000 | 42.545.455 | 9018 | 15.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 125 | PP2500448156 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ | 2,475,000,000 | 1.687.500.000 | 9018 | 618.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 126 | PP2500448157 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng chất liệu polyurethane có cản quang | 392,166,600 | 267.386.319 | 9018 | 98.041.650 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 127 | PP2500448158 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng phủ thuốc | 172,399,920 | 117.545.400 | 9018 | 43.099.980 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 128 | PP2500448159 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 1,911,000,000 | 1.302.954.546 | 9018 | 477.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 129 | PP2500448160 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu vi phẫu số 10/0 | 101,307,324 | 69.073.176 | 3006 | 25.326.831 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 130 | PP2500448161 - Chỉ khâu phẫu thuật tim không tiêu chất liệu PTFE. | 450,000,000 | 306.818.182 | 3006 | 112.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 131 | PP2500448162 - Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 10-0 | 43,200,000 | 29.454.546 | 3006 | 10.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 132 | PP2500448163 - Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 8-0 | 43,200,000 | 29.454.546 | 3006 | 10.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 133 | PP2500448164 - Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 9-0 | 43,200,000 | 29.454.546 | 3006 | 10.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 134 | PP2500448165 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0, kim tròn đầu tròn 1/2C | 2,788,354,800 | 1.901.151.000 | 3006 | 697.088.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 135 | PP2500448166 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 | 1,108,658,880 | 755.903.782 | 3006 | 277.164.720 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 136 | PP2500448167 - Chỉ thép khâu xương ức số 1, kim tròn dài 40mm, 1/2C | 125,080,800 | 85.282.364 | 3006 | 31.270.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 137 | PP2500448168 - Chỉ thị sinh học kiểm soát chất lượng tiệt trùng bằng khí EthyleneOxide | 82,992,000 | 56.585.455 | 3822 | 20.748.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 138 | PP2500448169 - Chỉ thị sinh học kiểm soát chất lượng tiệt trùng nhiệt độ cao bằng hơi nước | 169,100,000 | 115.295.455 | 3822 | 42.275.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 139 | PP2500448170 - Chỉ thị sinh học kiểm soát chất lượng tiệt trùng nhiệt độ thấp | 175,000,000 | 119.318.182 | 3822 | 43.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 140 | PP2500448171 - Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù cơ2-0 | 841,680,000 | 573.872.728 | 3006 | 210.420.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 141 | PP2500448172 - Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù cơ3-0 | 988,800,000 | 674.181.819 | 3006 | 247.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 142 | PP2500448173 - Clip mạch máu Polymer | 7,150,000,000 | 4.875.000.000 | 9018 | 1.787.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 143 | PP2500448174 - Co nối thẳng các cỡ | 274,995,000 | 187.496.591 | 9018 | 68.748.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 144 | PP2500448175 - Co nối thẳng male- male, 1/4 male có hoặc không có khóa | 441,000,000 | 300.681.819 | 9018 | 110.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 145 | PP2500448176 - Co nối Y các cỡ | 441,000,000 | 300.681.819 | 9018 | 110.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 146 | PP2500448177 - Cóng phản ứng dùng cho máy miễn dịch | 33,264,000 | 22.680.000 | 3926 | 8.316.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 147 | PP2500448178 - Cuvette sử dụng cho máy đo nồng độ Hemoglobin nhanh | 749,700,000 | 511.159.091 | 3923 | 187.425.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 148 | PP2500448179 - Cuvettes dùng cho máy sinh hóa | 514,440,000 | 350.754.546 | 3926 | 128.610.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 149 | PP2500448180 - Dao cắt cơ vòng dùng trong ERCP | 553,000,000 | 377.045.455 | 9018 | 138.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 150 | PP2500448181 - Dao siêu âm mổ mở lưỡi dao dạng móc | 1,224,238,104 | 834.707.799 | 9018 | 306.059.526 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 151 | PP2500448182 - Dao siêu âm thích ứng mô với bộ phận chuyển đổi điện năng tích hợp trong dụng cụ | 1,285,123,000 | 876.220.228 | 9018 | 321.280.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 152 | PP2500448183 - Dao siêu âm, tay cầm phía trước loại S | 5,404,000,000 | 3.684.545.455 | 9018 | 1.351.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 153 | PP2500448184 - Dây dẫn có lớp phủ kép | 124,500,000 | 84.886.364 | 9018 | 31.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 154 | PP2500448185 - Dây dẫn chất liệu Nitinol chống xoắn phủ Hydrophilic | 41,500,000 | 28.295.455 | 9018 | 10.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 155 | PP2500448186 - Dây dẫn chất liệu thép không gỉ phủ PTFE | 16,900,000 | 11.522.728 | 9018 | 4.225.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 156 | PP2500448187 - Dụng cụ cắt trĩ theo phương pháp Longo | 2,297,400,000 | 1.566.409.091 | 9018 | 574.350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 157 | PP2500448188 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn, ống hút đàm nhớt | 360,000,000 | 245.454.546 | 9018 | 90.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 158 | PP2500448189 - Dụng cụ đóng lòng mạch máu kích cỡ 5-7F, chất liệu polyglycolic acid | 2,100,000,000 | 1.431.818.182 | 3006 | 525.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 159 | PP2500448190 - Đai thắt lưng cao cấp | 66,000,000 | 45.000.000 | 9021 | 16.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 160 | PP2500448191 - Đai xương sườn | 19,680,000 | 13.418.182 | 9021 | 4.920.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 161 | PP2500448192 - Đầu col có màng lọc 0.5-10ul | 52,000,000 | 35.454.546 | 3923 | 13.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 162 | PP2500448193 - Đầu col có màng lọc 100-1000ul | 56,000,000 | 38.181.819 | 3923 | 14.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 163 | PP2500448194 - Đầu col có màng lọc 1100μl | 45,360,000 | 30.927.273 | 3923 | 11.340.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 164 | PP2500448195 - Đầu col có màng lọc 100μl | 39,000,000 | 26.590.910 | 3923 | 9.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 165 | PP2500448196 - Đầu col có màng lọc 200ul | 39,000,000 | 26.590.910 | 3923 | 9.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 166 | PP2500448197 - Đầu col có màng lọc 300μl | 81,000,000 | 55.227.273 | 3923 | 20.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 167 | PP2500448198 - Đầu côn xanh | 48,000,000 | 32.727.273 | 3923 | 12.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 168 | PP2500448199 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số | 2,299,800,000 | 1.568.045.455 | 9018 | 574.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 169 | PP2500448200 - Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm | 4,600,000,000 | 3.136.363.637 | 9018 | 1.150.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 170 | PP2500448201 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng | 162,400,000 | 110.727.273 | 9018 | 40.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 171 | PP2500448202 - Dây dẫn can thiệp dùng trong tim bẩm sinh các cỡ | 1,188,000,000 | 810.000.000 | 9018 | 297.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 172 | PP2500448203 - Dây dẫn đường cho Catheter | 11,000,000,000 | 7.500.000.000 | 9018 | 2.750.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 173 | PP2500448204 - Dãy nhựa PCR 8 giếng trắng trong kèm nắp | 28,800,000 | 19.636.364 | 3923 | 7.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 174 | PP2500448205 - Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín chữ Y có 2 đầu nối an toàn không kim | 652,050,000 | 444.579.546 | 9018 | 163.012.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 175 | PP2500448206 - Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín chữ Y có 3 đầu nối an toàn không kim | 945,000,000 | 644.318.182 | 9018 | 236.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 176 | PP2500448207 - Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín có 1 đầu nối an toàn không kim | 572,000,000 | 390.000.000 | 9018 | 143.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 177 | PP2500448208 - Dây nối hút huyết khối | 1,012,000,000 | 690.000.000 | 9018 | 253.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 178 | PP2500448209 - Dây truyền dịch dùng vô hóa chất điều trị ung thư | 282,276,000 | 192.460.910 | 9018 | 70.569.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 179 | PP2500448210 - Đĩa 96 giếng dùng để đọc kết quả PCR(không viền) | 32,000,000 | 21.818.182 | 3923 | 8.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 180 | PP2500448211 - Đĩa 96 giếng, trong suốt, đáy tròn | 60,800,000 | 41.454.546 | 3923 | 15.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 181 | PP2500448212 - Dĩa nhựa 9cm | 320,000,000 | 218.181.819 | 3923 | 80.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 182 | PP2500448213 - Dĩa nhựa nhỏ 6cm | 145,000,000 | 98.863.637 | 3923 | 36.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 183 | PP2500448214 - Điện cực đốt cầm máu | 86,000,000 | 58.636.364 | 9018 | 21.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 184 | PP2500448215 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng tháo xoắn | 6,760,000,000 | 4.609.090.910 | 9021 | 1.690.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 185 | PP2500448216 - Dù đóng còn ống động mạch có khung làm từ Nitinol | 3,158,000,000 | 2.153.181.819 | 9021 | 789.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 186 | PP2500448217 - Dù đóng còn ống động mạch | 2,541,000,000 | 1.732.500.000 | 9021 | 635.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 187 | PP2500448218 - Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ | 13,320,000,000 | 9.081.818.182 | 9021 | 3.330.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 188 | PP2500448219 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ chất liệu nitinol các cỡ | 14,850,000,000 | 10.125.000.000 | 9021 | 3.712.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 189 | PP2500448220 - Dù đóng lỗ thông liên thất có khung làm từ Nitinol | 3,380,000,000 | 2.304.545.455 | 9021 | 845.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 190 | PP2500448221 - Dù đóng lỗ thông liên thất loại tự bung | 3,049,200,000 | 2.079.000.000 | 9021 | 762.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 191 | PP2500448222 - Dụng cụ đóng còn ống động mạch | 7,623,000,000 | 5.197.500.000 | 9021 | 1.905.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 192 | PP2500448223 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ 33 và 34mm | 704,160,000 | 480.109.091 | 9018 | 176.040.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 193 | PP2500448224 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi | 985,855,500 | 672.174.205 | 9018 | 246.463.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 194 | PP2500448225 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn sử dụng pin (đầu đe cố định) | 3,064,110,000 | 2.089.165.910 | 9018 | 766.027.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 195 | PP2500448226 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng dùng trong phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo | 1,855,980,000 | 1.265.440.910 | 9018 | 463.995.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 196 | PP2500448227 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa 25mm,29mm | 2,086,469,000 | 1.422.592.500 | 9018 | 521.617.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 197 | PP2500448228 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn | 5,760,000,000 | 3.927.272.728 | 9018 | 1.440.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 198 | PP2500448229 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 9,360,000,000 | 6.381.818.182 | 9018 | 2.340.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 199 | PP2500448230 - Dụng cụ thổi/phun sương trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành không sử dụng CEC | 300,000,000 | 204.545.455 | 9018 | 75.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 200 | PP2500448231 - Dung dịch rửa vết thương loại 30ml | 441,650,000 | 301.125.000 | 3004 | 110.412.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 201 | PP2500448232 - Dung dịch rửa vết thương loại 350ml | 924,000,000 | 630.000.000 | 3004 | 231.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 202 | PP2500448233 - Dung dịch xịt điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 20ml | 385,920,000 | 263.127.273 | 3304 | 96.480.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 203 | PP2500448234 - Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản, 8x9cm | 28,350,000 | 19.329.546 | 3005 | 7.087.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 204 | PP2500448235 - Gạc chèn thận nhân tạo kích thước 2,5cm x 30cm x 16lớp, vô trùng | 800,000,000 | 545.454.546 | 3005 | 200.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 205 | PP2500448236 - Gạc củ ấu (monte), đường kính 25mm, không vô trùng | 1,000,000,000 | 681.818.182 | 3005 | 250.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 206 | PP2500448237 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1x100cmx8lớp, vô trùng | 6,400,000 | 4.363.637 | 3005 | 1.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 207 | PP2500448238 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1x200cmx8lớp, vô trùng | 15,000,000 | 10.227.273 | 3005 | 3.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 208 | PP2500448239 - Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng kích thước 10x10 cm | 288,000,000 | 196.363.637 | 3005 | 72.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 209 | PP2500448240 - Gạc loại hydrocellular thấm hút kích thước 10cm x 10cm | 78,800,000 | 53.727.273 | 3005 | 19.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 210 | PP2500448241 - Gạc lưới hydrocolloid linh hoạt 15cm x 20cm | 471,240,000 | 321.300.000 | 3005 | 117.810.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 211 | PP2500448242 - Gạc lưới hydrocolloid linh hoạt 15cm x15cm | 342,000,000 | 233.181.819 | 3005 | 85.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 212 | PP2500448243 - Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyesterkích thước 10cm x12cm | 139,700,000 | 95.250.000 | 3005 | 34.925.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 213 | PP2500448244 - Gạc lưới lipido-colloid 10x10cm | 175,120,000 | 119.400.000 | 3005 | 43.780.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 214 | PP2500448245 - Gạc Meche phẫu thuật nội soi kích thước 3cmx80cm x 4 lớp | 429,000,000 | 292.500.000 | 3005 | 107.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 215 | PP2500448246 - Gạc mét | 217,800,000 | 148.500.000 | 3005 | 54.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 216 | PP2500448247 - Gạc NOSF-Lipido colloid 10cm x 10cm | 175,000,000 | 119.318.182 | 3005 | 43.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 217 | PP2500448248 - Gạc phẫu thuật cản quangtiệt trùng kích thước: 30x30 cm, 4 lớp | 2,418,500,000 | 1.648.977.273 | 3005 | 604.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 218 | PP2500448249 - Gạc phẫu thuật 10 cm x 10cm x 12 lớp, vô trùng | 1,248,000,000 | 850.909.091 | 3005 | 312.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 219 | PP2500448250 - Gạc phẫu thuật 10x10cmx16lớp, vô trùng | 334,400,000 | 228.000.000 | 3005 | 83.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 220 | PP2500448251 - Gạc phẫu thuật 5x7cmx8lớp, không vô trùng | 315,000,000 | 214.772.728 | 3005 | 78.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 221 | PP2500448252 - Gạc phẫu thuật 7cm x 10cm x 8lớp, vô trùng | 1,036,000,000 | 706.363.637 | 3005 | 259.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 222 | PP2500448253 - Gạc phẫu thuật 7x20cmx16lớp, không vô trùng | 240,000,000 | 163.636.364 | 3005 | 60.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 223 | PP2500448254 - Gạc phẫu thuật nội soi có cản quang kích thước 25mm×150mm, 4 lớp | 874,128,000 | 595.996.364 | 3005 | 218.532.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 224 | PP2500448255 - Gạc phẫu thuật nội soi có cản quang kích thước 50mm×70mm, 8 lớp | 277,794,000 | 189.405.000 | 3005 | 69.448.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 225 | PP2500448256 - Gạc phẫu thuật nộisoi có cản quang kích thước 30mm×150mm | 406,846,000 | 277.395.000 | 3005 | 101.711.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 226 | PP2500448257 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp | 4,200,000,000 | 2.863.636.364 | 3005 | 1.050.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 227 | PP2500448258 - Gạc thấm hút chất liệu Polyacrylate tẩm bạc kích thước 10cmx10cm | 174,000,000 | 118.636.364 | 3005 | 43.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 228 | PP2500448259 - Găng tay sạch không bột | 3,600,000,000 | 2.454.545.455 | 4015 | 900.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 229 | PP2500448260 - Gel điều trị vết thương có chứa bạc 30g | 400,800,000 | 273.272.728 | 3005 | 100.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 230 | PP2500448261 - Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật ống soi mềm | 196,000,000 | 133.636.364 | 9018 | 49.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 231 | PP2500448262 - Giấy in nhiệt | 10,500,000 | 7.159.091 | 9018 | 2.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 232 | PP2500448263 - Hạt nút mạch có nguồn gốc từ gelatin | 1,512,000,000 | 1.030.909.091 | 9021 | 378.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 233 | PP2500448264 - Hạt nút mạch điều trị các khối u tăng sinh mạch máu ngoại biên | 1,664,000,000 | 1.134.545.455 | 9021 | 416.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 234 | PP2500448265 - Hạt nút mạch điều trị ung thư gan | 7,488,000,000 | 5.105.454.546 | 9021 | 1.872.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 235 | PP2500448266 - Hộp hấp dụng cụ phẫu thuật cỡ 1/1 loại dùng đĩa lọc không dùng màng lọc | 949,800,000 | 647.590.910 | 9018 | 237.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 236 | PP2500448267 - Huyết áp kế | 700,000,000 | 477.272.728 | 9018 | 175.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 237 | PP2500448268 - Kềm gắp trong nội soi niệu quản | 579,000,000 | 394.772.728 | 9018 | 144.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 238 | PP2500448269 - Kềm gắp và lấy sinh thiết, bán cứng | 193,000,000 | 131.590.910 | 9018 | 48.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 239 | PP2500448270 - Keo dán da | 986,110,200 | 672.347.864 | 3006 | 246.527.550 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 240 | PP2500448271 - Keo dán mesh nội soi | 192,500,000 | 131.250.000 | 3006 | 48.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 241 | PP2500448272 - Keo dán sinh học 2 thành phần PEG | 3,418,800,000 | 2.331.000.000 | 3006 | 854.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 242 | PP2500448273 - Keo sinh học cầm máu | 5,505,500,000 | 3.753.750.000 | 3006 | 1.376.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 243 | PP2500448274 - Khay đựng dụng cụ nội soi kích thước 600x200x50mm | 130,110,120 | 88.711.446 | 3926 | 32.527.530 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 244 | PP2500448275 - Khay đựng dụng cụ nội soi KT 300 x 200 x 50mm | 45,870,300 | 31.275.205 | 3926 | 11.467.575 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 245 | PP2500448276 - Khay đựng dụng cụ nội soi KT 450 x 200 x 50mm | 66,168,900 | 45.115.160 | 3926 | 16.542.225 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 246 | PP2500448277 - Khay hỗ trợ xác định nhóm máu | 2,100,000,000 | 1.431.818.182 | Hàng hóa có tính chất tương tự | 525.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 247 | PP2500448278 - Khí Argon | 4,800,000,000 | 3.272.727.273 | Hàng hóa có tính chất tương tự | 1.200.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 248 | PP2500448279 - Khóa ba ngã chống nứt gãy và chịu được áp lực cao không dây | 2,530,000,000 | 1.725.000.000 | 9018 | 632.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 249 | PP2500448280 - Khóa ba ngã có dây nối 100cm | 284,760,000 | 194.154.546 | 9018 | 71.190.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 250 | PP2500448281 - Khóa ba nhánh không dây | 1,050,840,000 | 716.481.819 | 9018 | 262.710.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 251 | PP2500448282 - Khóa ba nhánh có dây nối 25 cm | 3,528,000,000 | 2.405.454.546 | 9018 | 882.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 252 | PP2500448283 - Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 1.5mm đến 3.5mm | 840,000,000 | 572.727.273 | 9021 | 210.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 253 | PP2500448284 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các loại, các cỡ | 920,000,000 | 627.272.728 | 9021 | 230.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 254 | PP2500448285 - Khung giá đỡ mạch chi tự bung sử dụng dây dẫn 0.018''/0.035'' | 6,100,000,000 | 4.159.090.910 | 9021 | 1.525.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 255 | PP2500448286 - Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo | 6,720,000,000 | 4.581.818.182 | 9021 | 1.680.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 256 | PP2500448287 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhung carbon, vỏ ngoài phủ HYDRAX ái nước bền vững | 25,340,000,000 | 17.277.272.728 | 9021 | 6.335.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 257 | PP2500448288 - Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính 4.5mm-7mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), tương thích với hệ thống dây dẫn 0.014". | 370,000,000 | 252.272.728 | 9021 | 92.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 258 | PP2500448289 - Kim sinh thiết điều trị khối u vú | 934,800,000 | 637.363.637 | 9018 | 233.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 259 | PP2500448290 - Kim sinh thiết vú có hỗ trợ lực hút chân không | 780,000,000 | 531.818.182 | 9018 | 195.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 260 | PP2500448291 - Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường | 115,000,000 | 78.409.091 | 9018 | 28.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 261 | PP2500448292 - Kim sinh thiết mô mềm tự động dùng 1 lần | 65,000,000 | 44.318.182 | 9018 | 16.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 262 | PP2500448293 - Kim chọc tủy sống các cỡ | 1,500,000,000 | 1.022.727.27 | 9018 | 375.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 263 | PP2500448294 - Kim chọc vách liên nhĩ | 180,000,000 | 122.727.273 | 9018 | 45.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 264 | PP2500448295 - Kim đốt sóng cao tần (Bộ đốt nhiệt) điều trị khối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối | 1,800,000,000 | 1.227.272.728 | 9018 | 450.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 265 | PP2500448296 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền các cỡ | 55,000,000 | 37.500.000 | 9018 | 13.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 266 | PP2500448297 - Kìm kẹp clip mạch máu (kìm mổ nội soi) | 904,000,000 | 616.363.637 | 9018 | 226.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 267 | PP2500448298 - Kim luồn chạy thận 16G cho bệnh nhân mới mổ cầu tay | 210,000,000 | 143.181.819 | 9018 | 52.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 268 | PP2500448299 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cửa có cánh | 8,250,000,000 | 5.625.000.000 | 9018 | 2.062.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 269 | PP2500448300 - Kim luồn tĩnh mạch dạng bút các cỡ | 2,940,000,000 | 2.004.545.455 | 9018 | 735.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 270 | PP2500448301 - Kim sinh thiết tuỷ xương dùng 1 lần | 504,000,000 | 343.636.364 | 9018 | 126.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 271 | PP2500448302 - Kít gạn tách bạch cầu, tiểu cầu | 440,000,000 | 300.000.000 | 9018 | 110.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 272 | PP2500448303 - Kit thu nhận tiểu cầu đôi, có bù dịch tự động | 5,997,600,000 | 4.089.272.728 | 9018 | 1.499.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 273 | PP2500448304 - Kit thu nhận tiểu cầu đơn, có bù dịch tự động (đã bao gồm túi chống đông ACD 500 ml) | 26,949,930,000 | 18.374.952.273 | 9018 | 6.737.482.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 274 | PP2500448305 - Kít thu nhận tiểu cầu đơn, giảm thiểu bạch cầu | 21,560,000,000 | 14.700.000.000 | 9018 | 5.390.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 275 | PP2500448306 - Lam kính xét nghiệm mài mờ | 18,900,000 | 12.886.364 | Hàng hóa có tính chất tương tự | 4.725.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 276 | PP2500448307 - Lamen 22 x 22 mm | 84,000,000 | 57.272.728 | Hàng hóa có tính chất tương tự | 21.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 277 | PP2500448308 - Lamen 22 x 40 mm | 39,000,000 | 26.590.910 | Hàng hóa có tính chất tương tự | 9.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 278 | PP2500448309 - Lưỡi cắt đốt niệu quản (Điện cực đốt) | 309,400,000 | 210.954.546 | 9018 | 77.350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 279 | PP2500448310 - Lưỡi dao cắt 1 lần | 300,000,000 | 204.545.455 | 9018 | 75.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 280 | PP2500448311 - Lưới điều trị thoát vị bụng size 11.4cm kèm hệ thống định vị | 538,800,000 | 367.363.637 | 9018 | 134.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 281 | PP2500448312 - Lưới điều trịthoát vibẹn 3D nhẹ thiết kế dạng hình học 3 chiều | 793,800,000 | 541.227.273 | 9018 | 198.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 282 | PP2500448313 - Lưới điều trịthoát vibẹn 3D thiết kế dạng hình học 3 chiều | 719,600,000 | 490.636.364 | 9018 | 179.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 283 | PP2500448314 - Lưới điều trị thoát vị bụng size 15.2cm kèm hệ thống định vị | 686,400,000 | 468.000.000 | 9018 | 171.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 284 | PP2500448315 - Lưới điều trị thoát vị Polypropylene kích thước 6x11cm | 20,000,000 | 13.636.364 | 9021 | 5.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 285 | PP2500448316 - Mạch máu nhân tạo nhánh chữ Y - Kích thước :- 18*10mmdài 40cm- 20*10mmdài 40cm | 930,000,000 | 634.090.910 | 9021 | 232.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 286 | PP2500448317 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tráng bạc dài 30 cm | 1,163,100,000 | 793.022.728 | 9021 | 290.775.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 287 | PP2500448318 - Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim đường kính 26 đến 36 mm dài 30 cm | 900,000,000 | 613.636.364 | 9021 | 225.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 288 | PP2500448319 - Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim đường kính 6 đến 24 mm dài 30 cm | 672,000,000 | 458.181.819 | 9021 | 168.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 289 | PP2500448320 - Màng lọc khử khuẩn dùng cho máy chạy thận nhân tạo | 2,217,200,000 | 1.511.727.27 | 9018 | 554.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 290 | PP2500448321 - Màng lọc thận Highfluxdùng cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo | 20,412,000,000 | 13.917.272.728 | 9018 | 5.103.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 291 | PP2500448322 - Mask silicon các cỡ | 5,199,600 | 3.545.182 | 9018 | 1.299.900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 292 | PP2500448323 - Mặt nạ thở ôxy không túi các cỡ | 324,000,000 | 220.909.091 | 9018 | 81.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 293 | PP2500448324 - Miếng dán cầm máu nhanh cho chạy thận | 336,000,000 | 229.090.910 | 3005 | 84.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 294 | PP2500448325 - Miếng dán silicone mờ sẹo 3.5cm x 15cm x 0.1cm | 179,000,000 | 122.045.455 | 3005 | 44.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 295 | PP2500448326 - Miếng đánh dấu mô vú | 380,000,000 | 259.090.910 | 9018 | 95.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 296 | PP2500448327 - Miếng dán trong suốt, dùng cố định kim luồn | 410,000,000 | 279.545.455 | 3005 | 102.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 297 | PP2500448328 - Miếng đệm cứng làm bằng PTFE | 147,000,000 | 100.227.273 | 3006 | 36.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 298 | PP2500448329 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước 27x27mm | 302,500,000 | 206.250.000 | 3006 | 75.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 299 | PP2500448330 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước 45 x 90mm | 1,155,000,000 | 787.500.000 | 3006 | 288.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 300 | PP2500448331 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước 45x45mm | 882,750,000 | 601.875.000 | 3006 | 220.687.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 301 | PP2500448332 - Miếng lưới điều trị thoát vị kích thước 7.5x15cm | 175,000,000 | 119.318.182 | 9021 | 43.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 302 | PP2500448333 - Mũi khoan sọ não tự dừng | 672,000,000 | 458.181.819 | 9018 | 168.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 303 | PP2500448334 - Nẹp cổ cứng | 52,000,000 | 35.454.546 | 9021 | 13.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 304 | PP2500448335 - Nút chặn Catheter cổng tiêm thuốc không dùng kim lưu ≥ 7 ngày | 494,000,000 | 336.818.182 | 9018 | 123.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 305 | PP2500448336 - Ống bóp nhỏ giọt 1ml- 3ml | 120,000,000 | 81.818.182 | 3923 | 30.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 306 | PP2500448337 - Ống dẫn lưu màng phổi | 2,800,000,000 | 1.909.090.910 | 9018 | 700.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 307 | PP2500448338 - Ống hút huyết khối trực tiếp đường kính lớn | 12,095,160,000 | 8.246.700.00 | 9018 | 3.023.790.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 308 | PP2500448339 - Ống kính soi tiết niệu 0° hoặc 30° | 240,000,000 | 163.636.364 | 9018 | 60.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 309 | PP2500448340 - Ống ly tâm nhựa 50ml | 57,200,000 | 39.000.000 | 3923 | 14.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 310 | PP2500448341 - Ống máu lắng (chân không) | 114,400,000 | 78.000.000 | 3923 | 28.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 311 | PP2500448342 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, cửa sổ, lưu lâu ngày các số | 705,600,000 | 481.090.910 | 9018 | 176.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 312 | PP2500448343 - Ống mở thông dạ dày | 623,700,000 | 425.250.000 | 9018 | 155.925.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 313 | PP2500448344 - Ống nghiệm nhựa 10ml có nắp | 325,220,000 | 221.740.910 | 3926 | 81.305.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 314 | PP2500448345 - Ống nghiệm nhựa PS 7ml không nắp, không nhãn | 220,320,000 | 150.218.182 | 3926 | 55.080.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 315 | PP2500448346 - Ống nối dây hệ thống máy thở | 37,749,600 | 25.738.364 | 9018 | 9.437.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 316 | PP2500448347 - Ống nội khí quản Carlene các số | 499,800,000 | 340.772.728 | 9018 | 124.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 317 | PP2500448348 - Ống PCR có nắp phẳng 0.2ml | 5,600,000 | 3.818.182 | 3923 | 1.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 318 | PP2500448349 - Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành,chụp mạch não, mạch ngoại biên | 13,000,000,000 | 8.863.636.364 | 9018 | 3.250.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 319 | PP2500448350 - Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa | 850,000,000 | 579.545.455 | 9018 | 212.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 320 | PP2500448351 - Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn dùng trong can thiệp mạch thần kinh | 10,500,000,000 | 7.159.090.910 | 9018 | 2.625.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 321 | PP2500448352 - Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó His hoặc bó nhánh trái | 380,000,000 | 259.090.910 | 9018 | 95.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 322 | PP2500448353 - Ống thông hậu môn các số | 185,500,000 | 126.477.273 | 9018 | 46.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 323 | PP2500448354 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành dùng cho các tổn thương khó tiếp cận | 3,465,000,000 | 2.362.500.000 | 9018 | 866.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 324 | PP2500448355 - Ống thông mang bóng nong mạch máu ngoại biên, phá vách liên nhĩ | 554,400,000 | 378.000.000 | 9018 | 138.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 325 | PP2500448356 - Ống thông tiểu foley silicone 2 nhánh | 97,999,300 | 66.817.705 | 9018 | 24.499.825 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 326 | PP2500448357 - Ống tiêm máy áp lực 150ml | 324,000,000 | 220.909.091 | 9018 | 81.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 327 | PP2500448358 - Ống tiêm máy áp lực 190ml | 105,420,000 | 71.877.273 | 9018 | 26.355.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 328 | PP2500448359 - Ống tiêm máy áp lực 200ml | 109,200,000 | 74.454.546 | 9018 | 27.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 329 | PP2500448360 - Ống soi mềm loại 7.5 Fr | 700,000,000 | 477.272.728 | 9018 | 175.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 330 | PP2500448361 - Ống soi mềm loại 9.2 Fr | 700,000,000 | 477.272.728 | 9018 | 175.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 331 | PP2500448362 - Ống thông chẩn đoán mạch máu cấu trúc nylon 3 đoạn, thân ống bện từ thép không gỉ | 1,416,000,000 | 965.454.546 | 9018 | 354.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 332 | PP2500448363 - Ống thông chẩn đoán mạch máu với cấu trúc nylon 3 đoạn | 1,302,000,000 | 887.727.273 | 9018 | 325.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 333 | PP2500448364 - Ống thông niệu quản | 199,760,000 | 136.200.000 | 9018 | 49.940.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 334 | PP2500448365 - Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp mạch với thiết kế trục dây dẫn kép | 3,684,000,000 | 2.511.818.18 | 9018 | 921.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 335 | PP2500448366 - Panh buộc chỉ đầu cong | 136,080,000 | 92.781.819 | 9018 | 34.020.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 336 | PP2500448367 - Panh buộc chỉ đầu thẳng | 163,800,000 | 111.681.819 | 9018 | 40.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 337 | PP2500448368 - Panh giác mạc | 177,450,000 | 120.988.637 | 9018 | 44.362.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 338 | PP2500448369 - Panh xé bao | 186,480,000 | 127.145.455 | 9018 | 46.620.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 339 | PP2500448370 - Phim chụp Xquang laser 20x25 cm | 12,600,000,000 | 8.590.909.091 | Hàng hóa có tính chất tương tự | 3.150.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 340 | PP2500448371 - Phim chụp Xquang Laser 35x43cm | 15,656,000,000 | 10.674.545.455 | Hàng hóa có tính chất tương tự | 3.914.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 341 | PP2500448372 - Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu | 163,500,000 | 111.477.273 | 9018 | 40.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 342 | PP2500448373 - Quả dẫn lưu dịch áp lực âm, thể tích 200 ml | 2,828,800,000 | 1.928.727.273 | 9018 | 707.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 343 | PP2500448374 - Quả dẫn lưu dịch áp lực âm, thể tích 400 ml | 232,960,000 | 158.836.364 | 9018 | 58.240.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 344 | PP2500448375 - Quảlọc thận Super Highflux1.7 m2 (sợi Polynephron) | 11,640,000,000 | 7.936.363.637 | 9018 | 2.910.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 345 | PP2500448376 - Que chỉ thị hóa học kiểm soát chất lượng tiệt trùng bằng hóa chất hydrogenperoxide | 144,000,000 | 98.181.819 | 3822 | 36.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 346 | PP2500448377 - Rọ lấy sỏi – tán sỏi, 4 dây | 816,000,000 | 556.363.637 | 9018 | 204.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 347 | PP2500448378 - Rọ lấy sỏi niệu loại 1.9Fr | 135,600,000 | 92.454.546 | 9018 | 33.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 348 | PP2500448379 - Rọ lấy sỏi niệu loại 2.2Fr | 84,000,000 | 57.272.728 | 9018 | 21.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 349 | PP2500448380 - Rọ lấy sỏi niệu loại 2.5Fr | 210,000,000 | 143.181.819 | 9018 | 52.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 350 | PP2500448381 - Ruy băng mực sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 25,764,480 | 17.566.691 | 9612 | 6.441.120 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 351 | PP2500448382 - Sheath mở đường 5-8F, kích cỡ kim: 18G, 21G | 960,000,000 | 654.545.455 | 9018 | 240.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 352 | PP2500448383 - Sheath mở đường 5-8F, kích cỡ kim: 20G | 1,060,000,000 | 722.727.273 | 9018 | 265.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 353 | PP2500448384 - Sheath mở đường kích thước 4-11F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt | 1,176,000,000 | 801.818.182 | 9018 | 294.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 354 | PP2500448385 - Shunt động mạch vành | 436,800,000 | 297.818.182 | 9018 | 109.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 355 | PP2500448386 - Sợi truyền quang dùng cho máy tán sỏi Laser | 512,000,000 | 349.090.910 | 9001 | 128.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 356 | PP2500448387 - Sonde dạ dày các số | 880,740,000 | 600.504.546 | 9018 | 220.185.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 357 | PP2500448388 - Stent nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp | 3,840,000,000 | 2.618.181.819 | 9021 | 960.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 358 | PP2500448389 - Stent niệu quản | 45,360,000 | 30.927.273 | 9018 | 11.340.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 359 | PP2500448390 - Steri-gassử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 920,000,000 | 627.272.728 | 2910 | 230.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 360 | PP2500448391 - Tăm bông vô trùng | 69,300,000 | 47.250.000 | 3005 | 17.325.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 361 | PP2500448392 - Tấm dán chống thấm sau phẫu thuật kích thước 20cm x 10cm, vô khuẩn | 1,012,000,000 | 690.000.000 | 3005 | 253.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 362 | PP2500448393 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân sơ sinh từ 1,8-4,5kg | 250,000,000 | 170.454.546 | 3005 | 62.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 363 | PP2500448394 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân từ 16kg trở lên | 750,000,000 | 511.363.637 | 3005 | 187.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 364 | PP2500448395 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân từ 2,5-5kg | 160,000,000 | 109.090.910 | 3005 | 40.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 365 | PP2500448396 - Tấm lót khay kích thước 270x190mm | 48,180,000 | 32.850.000 | 3926 | 12.045.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 366 | PP2500448397 - Tấm lót khay kích thước 430x190mm | 45,990,000 | 31.356.819 | 3926 | 11.497.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 367 | PP2500448398 - Tấm lót khay kích thước 580x190mm | 76,650,000 | 52.261.364 | 3926 | 19.162.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 368 | PP2500448399 - Tấm thử chức năng hút chân không của lò tiệt trùng hơi nước | 135,000,000 | 92.045.455 | 3822 | 33.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 369 | PP2500448400 - Test chỉ thị hóa học đa thông số kiểm soát chất lượng gói dụng cụ. | 291,200,000 | 198.545.455 | 3822 | 72.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 370 | PP2500448401 - Test chỉ thị hoá học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Steri- VAC 8XL | 1,386,000,000 | 945.000.000 | 3822 | 346.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 371 | PP2500448402 - Test chỉ thị hóa học hơi nước kiểm soát chất lượng gói đồ vải | 27,000,000 | 18.409.091 | 3822 | 6.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 372 | PP2500448403 - Tube đựng huyết thanh 1,5ml | 495,000,000 | 337.500.000 | 3926 | 123.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 373 | PP2500448404 - Túi áp lực đo huyết áp xâm nhập 500ml | 138,600,000 | 94.500.000 | 9018 | 34.650.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 374 | PP2500448405 - Túi bọc vết thương cỡ 2.5-6cm | 184,800,000 | 126.000.000 | 9018 | 46.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 375 | PP2500448406 - Túi bọc vết thương cỡ 2-4cm | 202,800,000 | 138.272.728 | 9018 | 50.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 376 | PP2500448407 - Túi bọc vết thương cỡ 5 - 9 cm | 228,000,000 | 155.454.546 | 9018 | 57.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 377 | PP2500448408 - Túi bọc vết thương cỡ 9-14cm | 437,400,000 | 298.227.273 | 9018 | 109.350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 378 | PP2500448409 - Túi ép dẹp 150mm x 200m | 639,600,000 | 436.090.910 | 3926 | 159.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 379 | PP2500448410 - Túi ép dẹp 200mm x 200m | 873,000,000 | 595.227.273 | 3926 | 218.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 380 | PP2500448411 - Túi ép dẹp 250mm x 200m | 1,012,000,000 | 690.000.000 | 3926 | 253.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 381 | PP2500448412 - Túi ép dẹp 300mm x 200m | 1,230,000,000 | 838.636.364 | 3926 | 307.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 382 | PP2500448413 - Túi máu ba 250ml | 3,450,000,000 | 2.352.272.728 | 9018 | 862.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 383 | PP2500448414 - Túi máu ba 350ml | 2,158,000,000 | 1.471.363.637 | 9018 | 539.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 384 | PP2500448415 - Túi máu ba loại đỉnh - đinh 350ml | 1,752,912,000 | 1.195.167.273 | 9018 | 438.228.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 385 | PP2500448416 - Túi treo tay | 25,600,000 | 17.454.546 | 9021 | 6.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 386 | PP2500448417 - Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ | 13,800,000,000 | 9.409.090.910 | 9021 | 3.450.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 387 | PP2500448418 - Van hai lá cơ học gờnổi | 17,310,000,000 | 11.802.272.728 | 9021 | 4.327.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 388 | PP2500448419 - Van tim sinh học từ màng ngoài tim bò | 1,840,000,000 | 1.254.545.45 | 9021 | 460.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 389 | PP2500448420 - Van hai lá sinh học gồm 3 lá riêng biệt màng tim bò, cỡ 25 -33mm | 1,350,000,000 | 920.454.546 | 9021 | 337.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 390 | PP2500448421 - Van động mạch chủ sinh học có lá van bằng màng ngoài tim bò | 5,191,000,000 | 3.539.318.182 | 9021 | 1.297.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 391 | PP2500448422 - Van động mạch chủ sinh học thay qua da | 12,000,000,000 | 8.181.818.182 | 9021 | 3.000.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 392 | PP2500448423 - Van tim cơ học tính năng cao (Cả hai lá và động mạch chủ) | 8,182,000,000 | 5.578.636.364 | 9021 | 2.045.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 393 | PP2500448424 - Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ loại không cần khâu | 3,838,200,000 | 2.616.954.546 | 9021 | 959.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 394 | PP2500448425 - Vớ áp lực Y khoa gối | 110,000,000 | 75.000.000 | 6115 | 27.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 395 | PP2500448426 - Vớ áp lực Y khoa Đùi | 174,000,000 | 118.636.364 | 6115 | 43.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 396 | PP2500448427 - Vớ phòng ngừa thuyên tắc Huyết khối | 159,940,000 | 109.050.000 | 6115 | 39.985.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 397 | PP2500448428 - Vòng van tim nhân tạo ba lá loại mềm có phủ chất tương thích sinh học | 3,478,200,000 | 2.371.500.00 | 9021 | 869.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 398 | PP2500448429 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại nửa cứng, nửa mềm tương thích sinh học | 2,391,000,000 | 1.630.227.273 | 9021 | 597.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 399 | PP2500448430 - Vật liệu cầm máu dạng bông ép dệt dày tự tiêu kích thước 2,5 x 5,1cm | 1,335,129,600 | 910.315.637 | 3006 | 333.782.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 400 | PP2500448431 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp kích thước 10 x 20cm | 3,832,290,000 | 2.612.925.000 | 3006 | 958.072.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 401 | PP2500448432 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ | 4,790,000,000 | 3.265.909.091 | 9018 | 1.197.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 402 | PP2500448433 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng, đầu tiếp thoan và mềm, ái nước. | 686,000,000 | 467.727.273 | 9018 | 171.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 403 | PP2500448434 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu thẳng và uốn cong (các góc 45 độ, 90 độ và 120 độ). | 6,250,000,000 | 4.261.363.637 | 9018 | 1.562.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 404 | PP2500448435 - Vỏ trong của vỏ đặt ống soi có lớp cách nhiệt bằng ceramic | 947,108,000 | 645.755.455 | 9018 | 236.777.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 405 | PP2500448436 - Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel các loại, các cỡ | 5,750,000,000 | 3.920.454.546 | 9021 | 1.437.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 406 | PP2500448437 - Vòng xoắn kim loại chất liệu platinumcác loại, các cỡ | 1,850,000,000 | 1.261.363.637 | 9021 | 462.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 407 | PP2500448438 - Xương nhân tạo dạng bơm nano phủ acid hyaluronic loại 1cc | 252,000,000 | 171.818.182 | 9021 | 63.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 408 | PP2500448439 - Xương nhân tạo dạng bơm nano phủ acid hyaluronic loại 3cc | 553,850,000 | 377.625.000 | 9021 | 138.462.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 409 | PP2500448440 - Xương nhân tạo dạng hạt loại 10cc | 1,507,000,000 | 1.027.500.000 | 9021 | 376.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 410 | PP2500448441 - Xương nhân tạo dạng hạt loại 5cc | 346,500,000 | 236.250.000 | 9021 | 86.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| 411 | PP2500448442 - Đầu dò (catheter)siêu âm lòng mạch dải tần số 35 - 65mhz | 6,780,000,000 | 4.622.727.273 | 9018 | 1.695.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
Ambu bóp bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448032 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ăng cắt dạng vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500448033 |
| Giá từng phần lô | 58,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Áo vùng lưng H1 |
|
| Mã phần lô | PP2500448034 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng cố định kích thước 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2500448035 |
| Giá từng phần lô | 149,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng dính lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500448036 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.090.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng hấp thu dịch tối ưu 10x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448037 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng hấp thu dịch tối ưu 20x20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448038 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng thun hồng đường kính 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448039 |
| Giá từng phần lô | 686,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng xốp 5 lớp kích thước 10x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448040 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng xốp 5 lớp kích thước 15x20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448041 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng xốp vết thương Polyurethane 3 lớp kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448042 |
| Giá từng phần lô | 164,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.118.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng xốp vết thương 14cm x 14cm có viền bám dính |
|
| Mã phần lô | PP2500448043 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng xốp vết thương 35cm x 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448044 |
| Giá từng phần lô | 643,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng xốp vết thương 9cm x 15cm có viền bám dính |
|
| Mã phần lô | PP2500448045 |
| Giá từng phần lô | 89,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng xốp vết thương 9cm x 20cm có viền bám dính |
|
| Mã phần lô | PP2500448046 |
| Giá từng phần lô | 111,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng xốp vết thương chứa bạc 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448047 |
| Giá từng phần lô | 334,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao cao su bọc đầu dò siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500448048 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bi silicone đặt hốc mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500448049 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bình chứa dịch vết thương dùng cho hệ thống trị liệu vết thương bằng áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500448050 |
| Giá từng phần lô | 1,068,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực, chẩn đoán sớm tình trạng suy tim |
|
| Mã phần lô | PP2500448051 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.477.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dao siêu âm dùng trong mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500448052 |
| Giá từng phần lô | 10,312,288,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.031.105.837 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.578.072.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500448053 |
| Giá từng phần lô | 1,684,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.148.427.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 421.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở loại mới |
|
| Mã phần lô | PP2500448054 |
| Giá từng phần lô | 623,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.230.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.918.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ khâu nối tự động dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500448055 |
| Giá từng phần lô | 24,726,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.858.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.181.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ Dụng cụkhâu cắt nối thẳng nôi soi sửdụng pin dùng cho mạch máu 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448056 |
| Giá từng phần lô | 3,832,526,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.613.086.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 958.131.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi có băng đạn đầu móc |
|
| Mã phần lô | PP2500448057 |
| Giá từng phần lô | 6,154,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.196.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.538.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ súng sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500448058 |
| Giá từng phần lô | 886,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ đặt nội khí quản dùng cho sơ sinh bao gồm |
|
| Mã phần lô | PP2500448059 |
| Giá từng phần lô | 1,186,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.977.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ điện cực dao mổ điện cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500448060 |
| Giá từng phần lô | 726,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quy định tại phụ lục Bảng X đính kèm tại chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bình chứa dịch, kèm dây dẫn và đầu lọc vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500448061 |
| Giá từng phần lô | 1,804,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500448062 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ nong lấy sỏi qua da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448063 |
| Giá từng phần lô | 148,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.127.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ vật tư hút dịch VAC bọt có lỗ rỗng dạng lưới Polyurethane loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500448064 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ vật tư hút dịch VAC bọt có lỗ rỗng dạng lưới Polyurethane loại trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500448065 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ vật tư hút dịch VAC bọt có lỗ rỗng dạng lưới Polyurethane loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500448066 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng cứng nong mạch ngoại vi đường kính 1.5-7mm,tương thích dây dẫn 0.014", 0.018", 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2500448067 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng đối xung động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500448068 |
| Giá từng phần lô | 2,278,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.522.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 569.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc. |
|
| Mã phần lô | PP2500448069 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.090.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 21atm với 16 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448070 |
| Giá từng phần lô | 4,408,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.005.959.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong mạch vành có 3 dao cắt bằng Nitinol được cố định ở 2 đầu bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500448071 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011") |
|
| Mã phần lô | PP2500448072 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong mạch vành lưỡng tính (2 trong 1), các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448073 |
| Giá từng phần lô | 4,408,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.005.959.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong ngoại vi chất liệu nylon, đường kính 3-12mm tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500448074 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.181.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng,...) phủ hydrophilic, các cỡ có cố định cánh bướm tiện lợi |
|
| Mã phần lô | PP2500448075 |
| Giá từng phần lô | 1,174,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.815.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.632.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dây truyền dịch an toàn đuổi khí và khóa dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500448076 |
| Giá từng phần lô | 896,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dây truyền dịch an toàn, truyền thuốc và hóa chất (có màng lọc dịch 0.2 μm và màng lọc tiểu phân 15μm) |
|
| Mã phần lô | PP2500448077 |
| Giá từng phần lô | 2,102,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.433.372.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500448078 |
| Giá từng phần lô | 1,990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.356.818.18 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ thả dù bít thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500448079 |
| Giá từng phần lô | 1,178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ thả dù đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500448080 |
| Giá từng phần lô | 1,178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2500448081 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước 150mmx140mmx12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448082 |
| Giá từng phần lô | 858,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước 150mmx210mmx12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448083 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước: 150mmx70mmx12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448084 |
| Giá từng phần lô | 739,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ gây tê tủy sống, ngoài màng cứng phối hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500448085 |
| Giá từng phần lô | 844,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.077.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.228.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500448086 |
| Giá từng phần lô | 2,990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.038.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 747.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ khâu cắt nối vòng theo phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500448087 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.181.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ kim điện cực theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống, điện thế gợi vận động |
|
| Mã phần lô | PP2500448088 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ kit gạn tách bạch cầu và tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2500448089 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ kit lọc bạch cầu đơn dùng cho truyền tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500448090 |
| Giá từng phần lô | 182,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ L |
|
| Mã phần lô | PP2500448091 |
| Giá từng phần lô | 1,127,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ M |
|
| Mã phần lô | PP2500448092 |
| Giá từng phần lô | 1,012,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ S |
|
| Mã phần lô | PP2500448093 |
| Giá từng phần lô | 966,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ kít tách, trộn - bơm keo Fibrin giàu tiểu cầu (PRF) sử dụng cho phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500448094 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đôi (đã bao gồm túi chống đông ACD-A) |
|
| Mã phần lô | PP2500448095 |
| Giá từng phần lô | 4,284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.920.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ lọc bạch cầu cho khối hồng cầu tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2500448096 |
| Giá từng phần lô | 171,599,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.999.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.899.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng , dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2500448097 |
| Giá từng phần lô | 4,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.809.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.030.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2500448098 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.545.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, kết nối không dây, đáp ứng cộng hưởng từ toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500448099 |
| Giá từng phần lô | 8,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.488.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.012.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung |
|
| Mã phần lô | PP2500448100 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ mở thông dạ dày nội soi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500448101 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500448102 |
| Giá từng phần lô | 21,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.931.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500448103 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500448104 |
| Giá từng phần lô | 1,330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 906.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ tập thở và tập hít |
|
| Mã phần lô | PP2500448105 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ thả dù các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448106 |
| Giá từng phần lô | 5,907,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.027.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.476.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ thả dù với đầu cong 90 độ các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448107 |
| Giá từng phần lô | 1,969,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.342.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 492.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ vi ống thông can thiệp mạch tạng cỡ 2.6F |
|
| Mã phần lô | PP2500448108 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448109 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 5.1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448110 |
| Giá từng phần lô | 658,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm đầu xoắn dùng cho thông tráng catheter các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500448111 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bông cầm máu tiệt trùng kích thước: 30mm×35mm×60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448112 |
| Giá từng phần lô | 636,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bông cầm máu tiệttrùng kích thước 15mm×22mm×35mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448113 |
| Giá từng phần lô | 407,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448114 |
| Giá từng phần lô | 564,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có điểm đánh dấu cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500448115 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448116 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.272.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448117 |
| Giá từng phần lô | 3,904,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.661.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bông ép sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500448118 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 20cm, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500448119 |
| Giá từng phần lô | 820,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bông gạc đắp vết thương 10x25cm,không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500448120 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bông gạc đắp vết thương 5x7cm, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500448121 |
| Giá từng phần lô | 66,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.654.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 10cm, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500448122 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng ngoại vi dưới gối loại bóng thẳng và bóng thuôn |
|
| Mã phần lô | PP2500448123 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.677.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao sử dụng dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2500448124 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.534.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp: 3 cạnh/5 cạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500448125 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có lớp phủ ái nước tương thích hệ thống dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500448126 |
| Giá từng phần lô | 2,952,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.012.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 738.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng sử dụng dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500448127 |
| Giá từng phần lô | 967,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 659.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Polyamide resin |
|
| Mã phần lô | PP2500448128 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.927.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500448129 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.581.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Thermoplastic Elastomer |
|
| Mã phần lô | PP2500448130 |
| Giá từng phần lô | 727,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bông y tế cắt miếng 2cm x 2cm, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500448131 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.268.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bông y tế cắt miếng 4cm x 4cm, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500448132 |
| Giá từng phần lô | 1,568,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.069.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500448133 |
| Giá từng phần lô | 285,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bột cầm máu tự tiêu loại 3g |
|
| Mã phần lô | PP2500448134 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Buồng tiêm đặt dưới da cỡ 6F cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500448135 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Buồng tiêm hóa chất cỡ 8F dành cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500448136 |
| Giá từng phần lô | 1,738,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500448137 |
| Giá từng phần lô | 1,298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cannula động mạch 1 nòng ECMO các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448138 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cannula động mạch đùi trẻ em các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448139 |
| Giá từng phần lô | 343,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.102.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cannula gốc động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448140 |
| Giá từng phần lô | 2,210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.506.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 552.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cannula gốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500448141 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cannula tĩnh mạch 1 nòng ECMO các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448142 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.193.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cannulaetĩnh mạch trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500448143 |
| Giá từng phần lô | 547,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cannulaeđộng mạch trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500448144 |
| Giá từng phần lô | 547,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.390.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cassette đúc bệnh phẩm lỗ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500448145 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500448146 |
| Giá từng phần lô | 809,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter chụp mạch ngoại biên chất liệu Nylon Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500448147 |
| Giá từng phần lô | 264,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.340.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter động mạch cỡ 3F |
|
| Mã phần lô | PP2500448148 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter động mạch quay 20G chất liệu PUR |
|
| Mã phần lô | PP2500448149 |
| Giá từng phần lô | 153,106,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.391.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.276.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter động mạch quay chất liệu PUR với buồng báo máu sớm 20G |
|
| Mã phần lô | PP2500448150 |
| Giá từng phần lô | 76,553,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.195.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.138.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 1 hướng kèm dây truyền lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500448151 |
| Giá từng phần lô | 2,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.731.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter lọc màng bụng cho nhi 15F x 31cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448152 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter lọc máu 2 nòng cỡ 14.5 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500448153 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter luồn tĩnh có báo máu sớm các số |
|
| Mã phần lô | PP2500448154 |
| Giá từng phần lô | 347,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.631.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng tốc độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500448155 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448156 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng chất liệu polyurethane có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500448157 |
| Giá từng phần lô | 392,166,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.386.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.041.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500448158 |
| Giá từng phần lô | 172,399,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.545.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.099.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500448159 |
| Giá từng phần lô | 1,911,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.302.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 477.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu vi phẫu số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500448160 |
| Giá từng phần lô | 101,307,324 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.073.176 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.326.831 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ khâu phẫu thuật tim không tiêu chất liệu PTFE. |
|
| Mã phần lô | PP2500448161 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 10-0 |
|
| Mã phần lô | PP2500448162 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 8-0 |
|
| Mã phần lô | PP2500448163 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ khâu vi phẫu thuật không tiêu số 9-0 |
|
| Mã phần lô | PP2500448164 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0, kim tròn đầu tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2500448165 |
| Giá từng phần lô | 2,788,354,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.901.151.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 697.088.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500448166 |
| Giá từng phần lô | 1,108,658,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.903.782 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.164.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ thép khâu xương ức số 1, kim tròn dài 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2500448167 |
| Giá từng phần lô | 125,080,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.282.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.270.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ thị sinh học kiểm soát chất lượng tiệt trùng bằng khí EthyleneOxide |
|
| Mã phần lô | PP2500448168 |
| Giá từng phần lô | 82,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.585.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ thị sinh học kiểm soát chất lượng tiệt trùng nhiệt độ cao bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500448169 |
| Giá từng phần lô | 169,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ thị sinh học kiểm soát chất lượng tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500448170 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù cơ2-0 |
|
| Mã phần lô | PP2500448171 |
| Giá từng phần lô | 841,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.872.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù cơ3-0 |
|
| Mã phần lô | PP2500448172 |
| Giá từng phần lô | 988,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 674.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Clip mạch máu Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500448173 |
| Giá từng phần lô | 7,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Co nối thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448174 |
| Giá từng phần lô | 274,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.496.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.748.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Co nối thẳng male- male, 1/4 male có hoặc không có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500448175 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Co nối Y các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448176 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cóng phản ứng dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500448177 |
| Giá từng phần lô | 33,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cuvette sử dụng cho máy đo nồng độ Hemoglobin nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500448178 |
| Giá từng phần lô | 749,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cuvettes dùng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500448179 |
| Giá từng phần lô | 514,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.754.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dao cắt cơ vòng dùng trong ERCP |
|
| Mã phần lô | PP2500448180 |
| Giá từng phần lô | 553,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dao siêu âm mổ mở lưỡi dao dạng móc |
|
| Mã phần lô | PP2500448181 |
| Giá từng phần lô | 1,224,238,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.707.799 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.059.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dao siêu âm thích ứng mô với bộ phận chuyển đổi điện năng tích hợp trong dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500448182 |
| Giá từng phần lô | 1,285,123,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 876.220.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.280.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dao siêu âm, tay cầm phía trước loại S |
|
| Mã phần lô | PP2500448183 |
| Giá từng phần lô | 5,404,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.684.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.351.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây dẫn có lớp phủ kép |
|
| Mã phần lô | PP2500448184 |
| Giá từng phần lô | 124,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.886.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây dẫn chất liệu Nitinol chống xoắn phủ Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500448185 |
| Giá từng phần lô | 41,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây dẫn chất liệu thép không gỉ phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500448186 |
| Giá từng phần lô | 16,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.522.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dụng cụ cắt trĩ theo phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500448187 |
| Giá từng phần lô | 2,297,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.566.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn, ống hút đàm nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2500448188 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dụng cụ đóng lòng mạch máu kích cỡ 5-7F, chất liệu polyglycolic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500448189 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đai thắt lưng cao cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500448190 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đai xương sườn |
|
| Mã phần lô | PP2500448191 |
| Giá từng phần lô | 19,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.418.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu col có màng lọc 0.5-10ul |
|
| Mã phần lô | PP2500448192 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu col có màng lọc 100-1000ul |
|
| Mã phần lô | PP2500448193 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu col có màng lọc 1100μl |
|
| Mã phần lô | PP2500448194 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.927.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu col có màng lọc 100μl |
|
| Mã phần lô | PP2500448195 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu col có màng lọc 200ul |
|
| Mã phần lô | PP2500448196 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu col có màng lọc 300μl |
|
| Mã phần lô | PP2500448197 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500448198 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2500448199 |
| Giá từng phần lô | 2,299,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.568.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448200 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.136.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500448201 |
| Giá từng phần lô | 162,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây dẫn can thiệp dùng trong tim bẩm sinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448202 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây dẫn đường cho Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2500448203 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dãy nhựa PCR 8 giếng trắng trong kèm nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500448204 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín chữ Y có 2 đầu nối an toàn không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500448205 |
| Giá từng phần lô | 652,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.579.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín chữ Y có 3 đầu nối an toàn không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500448206 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 644.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín có 1 đầu nối an toàn không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500448207 |
| Giá từng phần lô | 572,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây nối hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500448208 |
| Giá từng phần lô | 1,012,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây truyền dịch dùng vô hóa chất điều trị ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2500448209 |
| Giá từng phần lô | 282,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.460.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.569.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đĩa 96 giếng dùng để đọc kết quả PCR(không viền) |
|
| Mã phần lô | PP2500448210 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đĩa 96 giếng, trong suốt, đáy tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500448211 |
| Giá từng phần lô | 60,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dĩa nhựa 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448212 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dĩa nhựa nhỏ 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448213 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực đốt cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500448214 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù bít lỗ thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng tháo xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500448215 |
| Giá từng phần lô | 6,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.609.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.690.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù đóng còn ống động mạch có khung làm từ Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500448216 |
| Giá từng phần lô | 3,158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.153.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 789.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500448217 |
| Giá từng phần lô | 2,541,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448218 |
| Giá từng phần lô | 13,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.081.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ chất liệu nitinol các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448219 |
| Giá từng phần lô | 14,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.712.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù đóng lỗ thông liên thất có khung làm từ Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500448220 |
| Giá từng phần lô | 3,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.304.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù đóng lỗ thông liên thất loại tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500448221 |
| Giá từng phần lô | 3,049,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.079.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 762.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dụng cụ đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500448222 |
| Giá từng phần lô | 7,623,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.197.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.905.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ 33 và 34mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448223 |
| Giá từng phần lô | 704,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500448224 |
| Giá từng phần lô | 985,855,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.174.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.463.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn sử dụng pin (đầu đe cố định) |
|
| Mã phần lô | PP2500448225 |
| Giá từng phần lô | 3,064,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.089.165.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 766.027.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng dùng trong phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500448226 |
| Giá từng phần lô | 1,855,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.265.440.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa 25mm,29mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448227 |
| Giá từng phần lô | 2,086,469,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.422.592.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 521.617.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500448228 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.927.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500448229 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.381.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dụng cụ thổi/phun sương trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành không sử dụng CEC |
|
| Mã phần lô | PP2500448230 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa vết thương loại 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448231 |
| Giá từng phần lô | 441,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa vết thương loại 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448232 |
| Giá từng phần lô | 924,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch xịt điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448233 |
| Giá từng phần lô | 385,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.127.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3304 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản, 8x9cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448234 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.329.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc chèn thận nhân tạo kích thước 2,5cm x 30cm x 16lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500448235 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc củ ấu (monte), đường kính 25mm, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500448236 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1x100cmx8lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500448237 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1x200cmx8lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500448238 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng kích thước 10x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448239 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc loại hydrocellular thấm hút kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448240 |
| Giá từng phần lô | 78,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc lưới hydrocolloid linh hoạt 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448241 |
| Giá từng phần lô | 471,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc lưới hydrocolloid linh hoạt 15cm x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448242 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyesterkích thước 10cm x12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448243 |
| Giá từng phần lô | 139,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc lưới lipido-colloid 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448244 |
| Giá từng phần lô | 175,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc Meche phẫu thuật nội soi kích thước 3cmx80cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500448245 |
| Giá từng phần lô | 429,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc mét |
|
| Mã phần lô | PP2500448246 |
| Giá từng phần lô | 217,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc NOSF-Lipido colloid 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448247 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc phẫu thuật cản quangtiệt trùng kích thước: 30x30 cm, 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500448248 |
| Giá từng phần lô | 2,418,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.648.977.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc phẫu thuật 10 cm x 10cm x 12 lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500448249 |
| Giá từng phần lô | 1,248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc phẫu thuật 10x10cmx16lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500448250 |
| Giá từng phần lô | 334,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc phẫu thuật 5x7cmx8lớp, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500448251 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc phẫu thuật 7cm x 10cm x 8lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500448252 |
| Giá từng phần lô | 1,036,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc phẫu thuật 7x20cmx16lớp, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500448253 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc phẫu thuật nội soi có cản quang kích thước 25mm×150mm, 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500448254 |
| Giá từng phần lô | 874,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 595.996.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc phẫu thuật nội soi có cản quang kích thước 50mm×70mm, 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500448255 |
| Giá từng phần lô | 277,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.448.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc phẫu thuật nộisoi có cản quang kích thước 30mm×150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448256 |
| Giá từng phần lô | 406,846,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.711.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500448257 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.863.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc thấm hút chất liệu Polyacrylate tẩm bạc kích thước 10cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448258 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Găng tay sạch không bột |
|
| Mã phần lô | PP2500448259 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gel điều trị vết thương có chứa bạc 30g |
|
| Mã phần lô | PP2500448260 |
| Giá từng phần lô | 400,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật ống soi mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500448261 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500448262 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hạt nút mạch có nguồn gốc từ gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2500448263 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hạt nút mạch điều trị các khối u tăng sinh mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500448264 |
| Giá từng phần lô | 1,664,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hạt nút mạch điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2500448265 |
| Giá từng phần lô | 7,488,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.105.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.872.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hộp hấp dụng cụ phẫu thuật cỡ 1/1 loại dùng đĩa lọc không dùng màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500448266 |
| Giá từng phần lô | 949,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Huyết áp kế |
|
| Mã phần lô | PP2500448267 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kềm gắp trong nội soi niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500448268 |
| Giá từng phần lô | 579,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kềm gắp và lấy sinh thiết, bán cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500448269 |
| Giá từng phần lô | 193,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Keo dán da |
|
| Mã phần lô | PP2500448270 |
| Giá từng phần lô | 986,110,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.347.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.527.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Keo dán mesh nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500448271 |
| Giá từng phần lô | 192,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Keo dán sinh học 2 thành phần PEG |
|
| Mã phần lô | PP2500448272 |
| Giá từng phần lô | 3,418,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 854.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Keo sinh học cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500448273 |
| Giá từng phần lô | 5,505,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.753.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.376.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khay đựng dụng cụ nội soi kích thước 600x200x50mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448274 |
| Giá từng phần lô | 130,110,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.711.446 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.527.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khay đựng dụng cụ nội soi KT 300 x 200 x 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448275 |
| Giá từng phần lô | 45,870,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.275.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.467.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khay đựng dụng cụ nội soi KT 450 x 200 x 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448276 |
| Giá từng phần lô | 66,168,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.115.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.542.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khay hỗ trợ xác định nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500448277 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khí Argon |
|
| Mã phần lô | PP2500448278 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.272.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khóa ba ngã chống nứt gãy và chịu được áp lực cao không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500448279 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 632.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khóa ba ngã có dây nối 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448280 |
| Giá từng phần lô | 284,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.154.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khóa ba nhánh không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500448281 |
| Giá từng phần lô | 1,050,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.481.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khóa ba nhánh có dây nối 25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448282 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.405.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 1.5mm đến 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448283 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448284 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ mạch chi tự bung sử dụng dây dẫn 0.018''/0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2500448285 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.159.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo |
|
| Mã phần lô | PP2500448286 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.581.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhung carbon, vỏ ngoài phủ HYDRAX ái nước bền vững |
|
| Mã phần lô | PP2500448287 |
| Giá từng phần lô | 25,340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.277.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.335.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính 4.5mm-7mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), tương thích với hệ thống dây dẫn 0.014". |
|
| Mã phần lô | PP2500448288 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim sinh thiết điều trị khối u vú |
|
| Mã phần lô | PP2500448289 |
| Giá từng phần lô | 934,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim sinh thiết vú có hỗ trợ lực hút chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500448290 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2500448291 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim sinh thiết mô mềm tự động dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500448292 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim chọc tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448293 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.727.27 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim chọc vách liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500448294 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim đốt sóng cao tần (Bộ đốt nhiệt) điều trị khối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500448295 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim dùng cho buồng tiêm truyền các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448296 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kìm kẹp clip mạch máu (kìm mổ nội soi) |
|
| Mã phần lô | PP2500448297 |
| Giá từng phần lô | 904,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim luồn chạy thận 16G cho bệnh nhân mới mổ cầu tay |
|
| Mã phần lô | PP2500448298 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cửa có cánh |
|
| Mã phần lô | PP2500448299 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.625.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.062.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch dạng bút các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448300 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.004.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim sinh thiết tuỷ xương dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500448301 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kít gạn tách bạch cầu, tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500448302 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kit thu nhận tiểu cầu đôi, có bù dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500448303 |
| Giá từng phần lô | 5,997,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.089.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.499.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kit thu nhận tiểu cầu đơn, có bù dịch tự động (đã bao gồm túi chống đông ACD 500 ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500448304 |
| Giá từng phần lô | 26,949,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.374.952.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.737.482.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kít thu nhận tiểu cầu đơn, giảm thiểu bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500448305 |
| Giá từng phần lô | 21,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lam kính xét nghiệm mài mờ |
|
| Mã phần lô | PP2500448306 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.886.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lamen 22 x 22 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448307 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lamen 22 x 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448308 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi cắt đốt niệu quản (Điện cực đốt) |
|
| Mã phần lô | PP2500448309 |
| Giá từng phần lô | 309,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi dao cắt 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500448310 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưới điều trị thoát vị bụng size 11.4cm kèm hệ thống định vị |
|
| Mã phần lô | PP2500448311 |
| Giá từng phần lô | 538,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưới điều trịthoát vibẹn 3D nhẹ thiết kế dạng hình học 3 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2500448312 |
| Giá từng phần lô | 793,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưới điều trịthoát vibẹn 3D thiết kế dạng hình học 3 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2500448313 |
| Giá từng phần lô | 719,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưới điều trị thoát vị bụng size 15.2cm kèm hệ thống định vị |
|
| Mã phần lô | PP2500448314 |
| Giá từng phần lô | 686,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưới điều trị thoát vị Polypropylene kích thước 6x11cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448315 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Mạch máu nhân tạo nhánh chữ Y - Kích thước :- 18*10mmdài 40cm- 20*10mmdài 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448316 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng có tráng bạc dài 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448317 |
| Giá từng phần lô | 1,163,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim đường kính 26 đến 36 mm dài 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448318 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim đường kính 6 đến 24 mm dài 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448319 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Màng lọc khử khuẩn dùng cho máy chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500448320 |
| Giá từng phần lô | 2,217,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.511.727.27 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Màng lọc thận Highfluxdùng cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500448321 |
| Giá từng phần lô | 20,412,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.917.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.103.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Mask silicon các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448322 |
| Giá từng phần lô | 5,199,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.545.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.299.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Mặt nạ thở ôxy không túi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448323 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Miếng dán cầm máu nhanh cho chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2500448324 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Miếng dán silicone mờ sẹo 3.5cm x 15cm x 0.1cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448325 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Miếng đánh dấu mô vú |
|
| Mã phần lô | PP2500448326 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Miếng dán trong suốt, dùng cố định kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500448327 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Miếng đệm cứng làm bằng PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500448328 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước 27x27mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448329 |
| Giá từng phần lô | 302,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước 45 x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448330 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước 45x45mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448331 |
| Giá từng phần lô | 882,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Miếng lưới điều trị thoát vị kích thước 7.5x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448332 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Mũi khoan sọ não tự dừng |
|
| Mã phần lô | PP2500448333 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500448334 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nút chặn Catheter cổng tiêm thuốc không dùng kim lưu ≥ 7 ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500448335 |
| Giá từng phần lô | 494,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống bóp nhỏ giọt 1ml- 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448336 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500448337 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống hút huyết khối trực tiếp đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500448338 |
| Giá từng phần lô | 12,095,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.246.700.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.023.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống kính soi tiết niệu 0° hoặc 30° |
|
| Mã phần lô | PP2500448339 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống ly tâm nhựa 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448340 |
| Giá từng phần lô | 57,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống máu lắng (chân không) |
|
| Mã phần lô | PP2500448341 |
| Giá từng phần lô | 114,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, cửa sổ, lưu lâu ngày các số |
|
| Mã phần lô | PP2500448342 |
| Giá từng phần lô | 705,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống mở thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500448343 |
| Giá từng phần lô | 623,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm nhựa 10ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500448344 |
| Giá từng phần lô | 325,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.740.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm nhựa PS 7ml không nắp, không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500448345 |
| Giá từng phần lô | 220,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nối dây hệ thống máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500448346 |
| Giá từng phần lô | 37,749,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.738.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.437.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nội khí quản Carlene các số |
|
| Mã phần lô | PP2500448347 |
| Giá từng phần lô | 499,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống PCR có nắp phẳng 0.2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448348 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành,chụp mạch não, mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500448349 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.863.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2500448350 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn dùng trong can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500448351 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.159.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó His hoặc bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2500448352 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông hậu môn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500448353 |
| Giá từng phần lô | 185,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành dùng cho các tổn thương khó tiếp cận |
|
| Mã phần lô | PP2500448354 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông mang bóng nong mạch máu ngoại biên, phá vách liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500448355 |
| Giá từng phần lô | 554,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông tiểu foley silicone 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500448356 |
| Giá từng phần lô | 97,999,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.817.705 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.499.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống tiêm máy áp lực 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448357 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống tiêm máy áp lực 190ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448358 |
| Giá từng phần lô | 105,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.877.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống tiêm máy áp lực 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448359 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống soi mềm loại 7.5 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500448360 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống soi mềm loại 9.2 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500448361 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch máu cấu trúc nylon 3 đoạn, thân ống bện từ thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500448362 |
| Giá từng phần lô | 1,416,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 965.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch máu với cấu trúc nylon 3 đoạn |
|
| Mã phần lô | PP2500448363 |
| Giá từng phần lô | 1,302,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 887.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500448364 |
| Giá từng phần lô | 199,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp mạch với thiết kế trục dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2500448365 |
| Giá từng phần lô | 3,684,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.511.818.18 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 921.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Panh buộc chỉ đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2500448366 |
| Giá từng phần lô | 136,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.781.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Panh buộc chỉ đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500448367 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Panh giác mạc |
|
| Mã phần lô | PP2500448368 |
| Giá từng phần lô | 177,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.988.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Panh xé bao |
|
| Mã phần lô | PP2500448369 |
| Giá từng phần lô | 186,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.145.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phim chụp Xquang laser 20x25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448370 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phim chụp Xquang Laser 35x43cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448371 |
| Giá từng phần lô | 15,656,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.674.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.914.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500448372 |
| Giá từng phần lô | 163,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Quả dẫn lưu dịch áp lực âm, thể tích 200 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448373 |
| Giá từng phần lô | 2,828,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 707.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Quả dẫn lưu dịch áp lực âm, thể tích 400 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448374 |
| Giá từng phần lô | 232,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.836.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Quảlọc thận Super Highflux1.7 m2 (sợi Polynephron) |
|
| Mã phần lô | PP2500448375 |
| Giá từng phần lô | 11,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.936.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que chỉ thị hóa học kiểm soát chất lượng tiệt trùng bằng hóa chất hydrogenperoxide |
|
| Mã phần lô | PP2500448376 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Rọ lấy sỏi – tán sỏi, 4 dây |
|
| Mã phần lô | PP2500448377 |
| Giá từng phần lô | 816,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Rọ lấy sỏi niệu loại 1.9Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500448378 |
| Giá từng phần lô | 135,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Rọ lấy sỏi niệu loại 2.2Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500448379 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Rọ lấy sỏi niệu loại 2.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500448380 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ruy băng mực sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500448381 |
| Giá từng phần lô | 25,764,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.566.691 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9612 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.441.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Sheath mở đường 5-8F, kích cỡ kim: 18G, 21G |
|
| Mã phần lô | PP2500448382 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Sheath mở đường 5-8F, kích cỡ kim: 20G |
|
| Mã phần lô | PP2500448383 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 722.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Sheath mở đường kích thước 4-11F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt |
|
| Mã phần lô | PP2500448384 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Shunt động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500448385 |
| Giá từng phần lô | 436,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Sợi truyền quang dùng cho máy tán sỏi Laser |
|
| Mã phần lô | PP2500448386 |
| Giá từng phần lô | 512,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9001 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Sonde dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2500448387 |
| Giá từng phần lô | 880,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.504.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Stent nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500448388 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.618.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Stent niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500448389 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.927.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Steri-gassử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500448390 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2910 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500448391 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tấm dán chống thấm sau phẫu thuật kích thước 20cm x 10cm, vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500448392 |
| Giá từng phần lô | 1,012,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân sơ sinh từ 1,8-4,5kg |
|
| Mã phần lô | PP2500448393 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân từ 16kg trở lên |
|
| Mã phần lô | PP2500448394 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân từ 2,5-5kg |
|
| Mã phần lô | PP2500448395 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tấm lót khay kích thước 270x190mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448396 |
| Giá từng phần lô | 48,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tấm lót khay kích thước 430x190mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448397 |
| Giá từng phần lô | 45,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.356.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.497.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tấm lót khay kích thước 580x190mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448398 |
| Giá từng phần lô | 76,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.261.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tấm thử chức năng hút chân không của lò tiệt trùng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500448399 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test chỉ thị hóa học đa thông số kiểm soát chất lượng gói dụng cụ. |
|
| Mã phần lô | PP2500448400 |
| Giá từng phần lô | 291,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test chỉ thị hoá học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Steri- VAC 8XL |
|
| Mã phần lô | PP2500448401 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test chỉ thị hóa học hơi nước kiểm soát chất lượng gói đồ vải |
|
| Mã phần lô | PP2500448402 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tube đựng huyết thanh 1,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448403 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi áp lực đo huyết áp xâm nhập 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448404 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi bọc vết thương cỡ 2.5-6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448405 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi bọc vết thương cỡ 2-4cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448406 |
| Giá từng phần lô | 202,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi bọc vết thương cỡ 5 - 9 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448407 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi bọc vết thương cỡ 9-14cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448408 |
| Giá từng phần lô | 437,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi ép dẹp 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500448409 |
| Giá từng phần lô | 639,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi ép dẹp 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500448410 |
| Giá từng phần lô | 873,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 595.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi ép dẹp 250mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500448411 |
| Giá từng phần lô | 1,012,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi ép dẹp 300mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500448412 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi máu ba 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448413 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.352.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi máu ba 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448414 |
| Giá từng phần lô | 2,158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.471.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi máu ba loại đỉnh - đinh 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2500448415 |
| Giá từng phần lô | 1,752,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.195.167.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi treo tay |
|
| Mã phần lô | PP2500448416 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448417 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.409.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Van hai lá cơ học gờnổi |
|
| Mã phần lô | PP2500448418 |
| Giá từng phần lô | 17,310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.802.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.327.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Van tim sinh học từ màng ngoài tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2500448419 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.254.545.45 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Van hai lá sinh học gồm 3 lá riêng biệt màng tim bò, cỡ 25 -33mm |
|
| Mã phần lô | PP2500448420 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 920.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Van động mạch chủ sinh học có lá van bằng màng ngoài tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2500448421 |
| Giá từng phần lô | 5,191,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.539.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.297.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Van động mạch chủ sinh học thay qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500448422 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Van tim cơ học tính năng cao (Cả hai lá và động mạch chủ) |
|
| Mã phần lô | PP2500448423 |
| Giá từng phần lô | 8,182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.578.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.045.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ loại không cần khâu |
|
| Mã phần lô | PP2500448424 |
| Giá từng phần lô | 3,838,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.616.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 959.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vớ áp lực Y khoa gối |
|
| Mã phần lô | PP2500448425 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6115 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vớ áp lực Y khoa Đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500448426 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6115 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vớ phòng ngừa thuyên tắc Huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500448427 |
| Giá từng phần lô | 159,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6115 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại mềm có phủ chất tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500448428 |
| Giá từng phần lô | 3,478,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.371.500.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 869.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại nửa cứng, nửa mềm tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500448429 |
| Giá từng phần lô | 2,391,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.630.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 597.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vật liệu cầm máu dạng bông ép dệt dày tự tiêu kích thước 2,5 x 5,1cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448430 |
| Giá từng phần lô | 1,335,129,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.315.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.782.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp kích thước 10 x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500448431 |
| Giá từng phần lô | 3,832,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.612.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 958.072.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448432 |
| Giá từng phần lô | 4,790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.265.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.197.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng, đầu tiếp thoan và mềm, ái nước. |
|
| Mã phần lô | PP2500448433 |
| Giá từng phần lô | 686,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu thẳng và uốn cong (các góc 45 độ, 90 độ và 120 độ). |
|
| Mã phần lô | PP2500448434 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.261.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vỏ trong của vỏ đặt ống soi có lớp cách nhiệt bằng ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500448435 |
| Giá từng phần lô | 947,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.755.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448436 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.920.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vòng xoắn kim loại chất liệu platinumcác loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500448437 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.261.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xương nhân tạo dạng bơm nano phủ acid hyaluronic loại 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2500448438 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xương nhân tạo dạng bơm nano phủ acid hyaluronic loại 3cc |
|
| Mã phần lô | PP2500448439 |
| Giá từng phần lô | 553,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xương nhân tạo dạng hạt loại 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2500448440 |
| Giá từng phần lô | 1,507,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.027.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xương nhân tạo dạng hạt loại 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2500448441 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu dò (catheter)siêu âm lòng mạch dải tần số 35 - 65mhz |
|
| Mã phần lô | PP2500448442 |
| Giá từng phần lô | 6,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.622.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.695.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi