Gói thầu: Bảo trì và thay thế vật tư tiêu hao cho Hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300131738-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Tên gói thầu Bảo trì và thay thế vật tư tiêu hao cho Hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System
Số hiệu KHLCNT PL2300088198
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 533,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.007.823 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300196569 - Phần (lô) 01: Bảo trì hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System: 02 lần/ 01 năm 30,000,000 40.909.091 21.000.000
2 PP2300196570 - Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Kim phun mẫu(ESI source needle) 57,684,000 78.660.000 40.378.800 12
3 PP2300196571 - Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Chất chuẩn(100-200 Series Tuning Solution) 8,844,000 12.060.000 6.190.800 2
4 PP2300196572 - Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Dầu bơm chân không(1 Liter LVO200 Oil for SV40 only) 18,557,000 25.305.000 12.989.900 1
5 PP2300196573 - Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Đầu dò khối phổ(Unified Multiplier) 77,393,800 105.537.000 54.175.660 2
6 PP2300196574 - Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Ống dây dẫn mẫu 75,636,000 103.140.000 52.945.200 18
7 PP2300196575 - Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Rôto bộ lấy mẫu ( Rotor for C2V-2006D-CTC) 19,878,100 27.106.500 13.914.670 1
8 PP2300196576 - Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Cổng tiêm mẫu (PAL LC Injector with Seal one-piece) 9,461,100 12.901.500 6.622.770 1
9 PP2300196577 - Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Dầu bôi trơn bộ lấy mẫu tự động (PAL Lubrication Kit including brush) 3,969,900 5.413.500 2.778.930 1
10 PP2300196578 - Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Xy lanh hút mẫu(loại 100ul) 164,340,000 224.100.000 115.038.000 18
11 PP2300196579 - Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Bộ kit bảo trì máy nén 21,300,400 29.046.000 14.910.280 2
12 PP2300196580 - Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Lọc ẩm 11,719,400 15.981.000 8.203.580 2
13 PP2300196581 - Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Lọc bụi thô 11,719,400 15.981.000 8.203.580 2
14 PP2300196582 - Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Lọc bụi mịn 15,510,000 21.150.000 10.857.000 2
15 PP2300196583 - Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Lọc khí dầu vào 2,922,700 3.985.500 2.045.890 1
16 PP2300196584 - Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Đầu nối khí máy nén 4,919,200 6.708.000 3.443.440 2
Phần (lô) 01: Bảo trì hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System: 02 lần/ 01 năm
Mã phần lô PP2300196569
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Kim phun mẫu(ESI source needle)
Mã phần lô PP2300196570
Giá từng phần lô 57,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.378.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Chất chuẩn(100-200 Series Tuning Solution)
Mã phần lô PP2300196571
Giá từng phần lô 8,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.190.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Dầu bơm chân không(1 Liter LVO200 Oil for SV40 only)
Mã phần lô PP2300196572
Giá từng phần lô 18,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.989.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Đầu dò khối phổ(Unified Multiplier)
Mã phần lô PP2300196573
Giá từng phần lô 77,393,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.537.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.175.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Ống dây dẫn mẫu
Mã phần lô PP2300196574
Giá từng phần lô 75,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.945.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Rôto bộ lấy mẫu ( Rotor for C2V-2006D-CTC)
Mã phần lô PP2300196575
Giá từng phần lô 19,878,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.914.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Cổng tiêm mẫu (PAL LC Injector with Seal one-piece)
Mã phần lô PP2300196576
Giá từng phần lô 9,461,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.901.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.622.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Dầu bôi trơn bộ lấy mẫu tự động (PAL Lubrication Kit including brush)
Mã phần lô PP2300196577
Giá từng phần lô 3,969,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.413.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.778.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Xy lanh hút mẫu(loại 100ul)
Mã phần lô PP2300196578
Giá từng phần lô 164,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Bộ kit bảo trì máy nén
Mã phần lô PP2300196579
Giá từng phần lô 21,300,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.910.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Lọc ẩm
Mã phần lô PP2300196580
Giá từng phần lô 11,719,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.981.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.203.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Lọc bụi thô
Mã phần lô PP2300196581
Giá từng phần lô 11,719,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.981.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.203.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Lọc bụi mịn
Mã phần lô PP2300196582
Giá từng phần lô 15,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.857.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Lọc khí dầu vào
Mã phần lô PP2300196583
Giá từng phần lô 2,922,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.985.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.045.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần (lô) 02: Thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống sắc ký lỏng khối ghép phổ (LC-MSMS) Qsight 210 MD Screening System:Đầu nối khí máy nén
Mã phần lô PP2300196584
Giá từng phần lô 4,919,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.443.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->