Gói thầu: Cáp thép và phụ kiện cho thiết bị nâng trên công trình biển năm 2023 (Đợt 2) (VT-3903/23-VTTB, [email protected])

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300331556-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cáp thép và phụ kiện cho thiết bị nâng trên công trình biển năm 2023 (Đợt 2) (VT-3903/23-VTTB, [email protected])
Số hiệu KHLCNT PL2300228582
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 112 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 2,373,998,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30.866.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300463348 - Mục 1 283,536,000 386.640.000 Tương tự 198.475.200 Không yêu cầu12 tháng
2 PP2300463349 - Mục 2 157,080,000 214.200.000 Tương tự 109.956.000 Không yêu cầu12 tháng
3 PP2300463350 - Mục 3 171,380,000 233.700.000 Tương tự 119.966.000 Không yêu cầu12 tháng
4 PP2300463351 - Mục 4 523,160,000 713.400.000 Tương tự 366.212.000 Không yêu cầu12 tháng
5 PP2300463352 - Mục 5 167,604,800 228.552.000 Tương tự 117.323.360 Không yêu cầu12 tháng
6 PP2300463353 - Mục 6 37,884,000 51.660.000 Tương tự 26.518.800 Không yêu cầu12 tháng
7 PP2300463354 - Mục 7 108,240,000 147.600.000 Tương tự 75.768.000 Không yêu 12 thángcầu
8 PP2300463355 - Mục 8 16,747,500 22.837.500 Tương tự 11.723.250 Không yêu cầu12 tháng
9 PP2300463356 - Mục 9 5,082,000 6.930.000 Tương tự 3.557.400 Không yêu cầu12 tháng
10 PP2300463357 - Mục 10 15,972,000 21.780.000 Tương tự 11.180.400 Không yêu cầu12 tháng
11 PP2300463358 - Mục 11 118,459,000 161.535.000 Tương tự 82.921.300 Không yêu cầu12 tháng
12 PP2300463359 - Mục 12 7,260,000 9.900.000 Tương tự 5.082.000 Không yêu cầu12 tháng
13 PP2300463360 - Mục 13 14,520,000 19.800.000 Tương tự 10.164.000 Không yêu cầu12 tháng
14 PP2300463361 - Mục 14 56,167,650 76.592.250 Tương tự 39.317.355 Không yêu cầu12 tháng
15 PP2300463362 - Mục 15 28,054,950 38.256.750 Tương tự 19.638.465 Không yêu cầu12 tháng
16 PP2300463363 - Mục 16 52,155,675 71.121.375 Tương tự 36.508.973 Không yêu cầu12 tháng
17 PP2300463364 - Mục 17 58,173,638 79.327.688 Tương tự 40.721.546 Không yêu cầu12 tháng
18 PP2300463365 - Mục 18 78,129,458 106.540.170 Tương tự 54.690.621 Không yêu cầu12 tháng
19 PP2300463366 - Mục 19 26,438,500 36.052.500 Tương tự 18.506.950 Không yêu cầu12 tháng
20 PP2300463367 - Mục 20 48,026,000 65.490.000 Tương tự 33.618.200 Không yêu cầu12 tháng
21 PP2300463368 - Mục 21 24,497,000 33.405.000 Tương tự 17.147.900 Không yêu cầu12 tháng
22 PP2300463369 - Mục 22 63,924,102 87.169.230 Tương tự 44.746.871 Không yêu 12 thángcầu
23 PP2300463370 - Mục 23 15,100,800 20.592.000 Tương tự 10.570.560 Không yêu cầu12 tháng
24 PP2300463371 - Mục 24 31,746,000 43.290.000 Tương tự 22.222.200 Không yêu cầu12 tháng
25 PP2300463372 - Mục 25 28,028,000 38.220.000 Tương tự 19.619.600 Không yêu cầu12 tháng
26 PP2300463373 - Mục 26 62,940,350 85.827.750 Tương tự 44.058.245 Không yêu cầu12 tháng
27 PP2300463374 - Mục 27 9,583,200 13.068.000 Tương tự 6.708.240 Không yêu cầu12 tháng
28 PP2300463375 - Mục 28 14,553,000 19.845.000 Tương tự 10.187.100 Không yêu cầu12 tháng
29 PP2300463376 - Mục 29 89,050,500 121.432.500 Tương tự 62.335.350 Không yêu cầu12 tháng
30 PP2300463377 - Mục 30 60,060,000 81.900.000 Tương tự 42.042.000 Không yêu cầu12 tháng
31 PP2300463378 - Mục 31 444,400 606.000 Tương tự 311.080 Không yêu cầu12 tháng
Mục 1
Mã phần lô PP2300463348
Giá từng phần lô 283,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.640.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.475.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 2
Mã phần lô PP2300463349
Giá từng phần lô 157,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 3
Mã phần lô PP2300463350
Giá từng phần lô 171,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 4
Mã phần lô PP2300463351
Giá từng phần lô 523,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 713.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 5
Mã phần lô PP2300463352
Giá từng phần lô 167,604,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.552.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.323.360
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 6
Mã phần lô PP2300463353
Giá từng phần lô 37,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.660.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.518.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 7
Mã phần lô PP2300463354
Giá từng phần lô 108,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu 12 thángcầu
Mục 8
Mã phần lô PP2300463355
Giá từng phần lô 16,747,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.837.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.723.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 9
Mã phần lô PP2300463356
Giá từng phần lô 5,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.557.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 10
Mã phần lô PP2300463357
Giá từng phần lô 15,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.780.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.180.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 11
Mã phần lô PP2300463358
Giá từng phần lô 118,459,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.535.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.921.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 12
Mã phần lô PP2300463359
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 13
Mã phần lô PP2300463360
Giá từng phần lô 14,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 14
Mã phần lô PP2300463361
Giá từng phần lô 56,167,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.592.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.317.355
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 15
Mã phần lô PP2300463362
Giá từng phần lô 28,054,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.256.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.638.465
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 16
Mã phần lô PP2300463363
Giá từng phần lô 52,155,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.121.375
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.508.973
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 17
Mã phần lô PP2300463364
Giá từng phần lô 58,173,638
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.327.688
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.721.546
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 18
Mã phần lô PP2300463365
Giá từng phần lô 78,129,458
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.540.170
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.690.621
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 19
Mã phần lô PP2300463366
Giá từng phần lô 26,438,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.052.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.506.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 20
Mã phần lô PP2300463367
Giá từng phần lô 48,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.490.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.618.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 21
Mã phần lô PP2300463368
Giá từng phần lô 24,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.405.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.147.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 22
Mã phần lô PP2300463369
Giá từng phần lô 63,924,102
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.169.230
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.746.871
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu 12 thángcầu
Mục 23
Mã phần lô PP2300463370
Giá từng phần lô 15,100,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.592.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.570.560
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 24
Mã phần lô PP2300463371
Giá từng phần lô 31,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.290.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.222.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 25
Mã phần lô PP2300463372
Giá từng phần lô 28,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.220.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.619.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 26
Mã phần lô PP2300463373
Giá từng phần lô 62,940,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.827.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.058.245
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 27
Mã phần lô PP2300463374
Giá từng phần lô 9,583,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.068.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.708.240
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 28
Mã phần lô PP2300463375
Giá từng phần lô 14,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.845.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.187.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 29
Mã phần lô PP2300463376
Giá từng phần lô 89,050,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.432.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.335.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 30
Mã phần lô PP2300463377
Giá từng phần lô 60,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.042.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Mục 31
Mã phần lô PP2300463378
Giá từng phần lô 444,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.080
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->