Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400487943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400258750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre |
| Giá gói thầu | 6,116,753,761 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 8.495.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.835.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.835.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 mặt đường nhựa, có giá trị là: V1(13)1.856.242.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 hạng mục hệ thống cống BTCT thoát nước, có giá trị là: V2 1.202.134.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên ngành xây dựng công trình - Có chứng chỉ hành nghề dựng công trình đường giao còn hiệu lực. - Đã làm chỉ huy trình đường giao thông có hệ hoặc 02 công trình đường giao nước cấp IV có xác nhận của minh cấp công trình; - Có chỉ tham gia lớp tập huấn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở giao thông hoặc công chánh; giám sát thi công xây thông hạng III trở lên trưởng ít nhất 01 công thống thoát nước cấp III thông có hệ thống thoát Chủ đầu tư và tài liệu chứng giấy chứng nhận hoặc chứng ATLĐ-VSLĐ |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên ngành xây dựng công trình - Đã làm Cán bộ phụ trách 01 công trình đường giao nước cấp III hoặc 02 công trình thống thoát nước cấp IV trở lên tư và tài liệu chứng minh cấp trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở giao thông hoặc công chánh; kỹ thuật thi công ít nhất thông có hệ thống thoát đường giao thông có hệ có xác nhận của Chủ đầu công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động (có thể bố trí kiêm nhiệm)1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên ngành xây dựng, kỹ thuật thông hoặc công chánh hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao nhất 01 công trình đường giao nước cấp III hoặc 02 công trình thống thoát nước cấp IV trở lên tư và tài liệu chứng minh cấp nhận hoặc chứng chỉ tham VSLĐ còn hiệu lực (đối với phải chuyên ngành bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở công trình, xây dựng giao bảo hộ lao động; - Đã làm động- vệ sinh lao động ít thông có hệ thống thoát đường giao thông có hệ có xác nhận của Chủ đầu công trình. - Có giấy chứng gia lớp tập huấn ATLĐ-nhân sự tốt nghiệp không |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3 (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho thuê + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥10T (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho thuê + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tưới nhựa (phun nhựa) công suất ≥ 190CV (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho thuê + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho thuê + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi công suất 110CV (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho thuê + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông – công suất ≥ 1,5KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi