Gói thầu: Cung cấp 96 mặt hàng hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm năm 2023 -2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300078966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Cung cấp 96 mặt hàng hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm năm 2023 -2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300059902 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 273.594.300 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300133093 - Hóa chất xét nghiệm Ethanol | 301,896,000 | 431.280.000 | 211.327.200 | 19.73 | |
| 2 | PP2300133094 - Chất chuẩn cho xét nghiệm ANTI-STREPTOLYSINO (ASO) | 640,500 | 915.000 | 448.350 | 0.16 | |
| 3 | PP2300133095 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Streptolysin O (ASO) | 18,175,500 | 25.965.000 | 12.722.850 | 1.64 | |
| 4 | PP2300133096 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 3,502,800 | 5.004.000 | 2.451.960 | 0.16 | |
| 5 | PP2300133097 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 4,208,400 | 6.012.000 | 2.945.880 | 0.16 | |
| 6 | PP2300133098 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 38,997,000 | 55.710.000 | 27.297.900 | 4.9313 | |
| 7 | PP2300133099 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 369,600,000 | 528.000.000 | 258.720.000 | 32.88 | |
| 8 | PP2300133100 - Hóa chất đệm điện giải | 254,887,600 | 364.125.143 | 178.421.320 | 32.88 | |
| 9 | PP2300133101 - Hóa chất xét nghiệm Zinc | 14,054,250 | 20.077.500 | 9.837.975 | 0.82 | |
| 10 | PP2300133102 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc | 331,800 | 474.000 | 232.260 | 0.33 | |
| 11 | PP2300133103 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 34,639,920 | 49.485.600 | 24.247.944 | 0.49 | |
| 12 | PP2300133104 - Hóa chất xét nghiệm Lipase | 214,326,000 | 306.180.000 | 150.028.200 | 4.93 | |
| 13 | PP2300133105 - Hoá chất xét nghiệm Protein toàn phần trong Urine/CSF | 14,553,000 | 20.790.000 | 10.187.100 | 3.2914 | |
| 14 | PP2300133106 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Protein toàn phần trong Urine/CSF | 5,643,750 | 8.062.500 | 3.950.625 | 4.11 | |
| 15 | PP2300133107 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 | 23,189,250 | 33.127.500 | 16.232.475 | 5.75 | |
| 16 | PP2300133108 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 | 7,056,000 | 10.080.000 | 4.939.200 | 1.64 | |
| 17 | PP2300133109 - Hóa chất xét nghiệm Alpha AmylasePancreatic,ET-G7PNP | 251,826,750 | 359.752.500 | 176.278.725 | 2.47 | |
| 18 | PP2300133110 - Dung dịch rửa hệ thống máy xét nghiệm | 252,693,000 | 360.990.000 | 176.885.100 | 11.5115 | |
| 19 | PP2300133111 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 1,650,600 | 2.358.000 | 1.155.420 | 0.49 | |
| 20 | PP2300133112 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 8,610,000 | 12.300.000 | 6.027.000 | 3.29 | |
| 21 | PP2300133113 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ ALT(GPT) | 256,200,000 | 366.000.000 | 179.340.000 | 41.1 | |
| 22 | PP2300133114 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ ALT(GPT) | 214,578,000 | 306.540.000 | 150.204.600 | 9.86 | |
| 23 | PP2300133115 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglyceride | 77,227,500 | 110.325.000 | 54.059.250 | 4.11 | |
| 24 | PP2300133116 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp | 126,420,000 | 180.600.000 | 88.494.000 | 11.5116 | |
| 25 | PP2300133117 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần | 60,669,000 | 86.670.000 | 42.468.300 | 3.29 | |
| 26 | PP2300133118 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần | 41,958,000 | 59.940.000 | 29.370.600 | 1.97 | |
| 27 | PP2300133119 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ LDH | 40,682,880 | 58.118.400 | 28.478.016 | 1.32 | |
| 28 | PP2300133120 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần | 33,153,750 | 47.362.500 | 23.207.625 | 2.47 | |
| 29 | PP2300133121 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea/Urea nitrogen | 549,360,000 | 784.800.000 | 384.552.000 | 19.73 | |
| 30 | PP2300133122 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Uric Acid | 110,544,000 | 157.920.000 | 77.380.800 | 3.2917 | |
| 31 | PP2300133123 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin | 41,916,000 | 59.880.000 | 29.341.200 | 3.29 | |
| 32 | PP2300133124 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ Creatinin kinase (CK) | 161,784,000 | 231.120.000 | 113.248.800 | 2.47 | |
| 33 | PP2300133125 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần | 167,353,200 | 239.076.000 | 117.147.240 | 4.93 | |
| 34 | PP2300133126 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 133,098,000 | 190.140.000 | 93.168.600 | 6.58 | |
| 35 | PP2300133127 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 209,059,200 | 298.656.000 | 146.341.440 | 10.52 | |
| 36 | PP2300133128 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 66,528,000 | 95.040.000 | 46.569.600 | 19.7318 | |
| 37 | PP2300133129 - Hóa chất đo hoạt độ ALP (AlkalinPhosphatase) | 28,869,750 | 41.242.500 | 20.208.825 | 2.47 | |
| 38 | PP2300133130 - Hóa chất đo hoạt độ GGT(Gama Glutamyl Transferase) | 43,995,000 | 62.850.000 | 30.796.500 | 3.29 | |
| 39 | PP2300133131 - Hóa chất đo hoạt độ Amylase | 320,241,600 | 457.488.000 | 224.169.120 | 4.93 | |
| 40 | PP2300133132 - Hóa chất định lượng Glucose | 306,705,000 | 438.150.000 | 214.693.500 | 16.44 | |
| 41 | PP2300133133 - Hóa chất định lượng Creatinin | 205,117,920 | 293.025.600 | 143.582.544 | 15.62 | |
| 42 | PP2300133134 - Hóa chất định lượng CRP | 384,678,000 | 549.540.000 | 269.274.600 | 4.11 | |
| 43 | PP2300133135 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol LDL | 30,235,800 | 43.194.000 | 21.165.060 | 0.3319 | |
| 44 | PP2300133136 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 5,474,500 | 7.820.714 | 3.832.150 | 0.33 | |
| 45 | PP2300133137 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol HDL | 240,100,350 | 343.000.500 | 168.070.245 | 2.79 | |
| 46 | PP2300133138 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 6,504,750 | 9.292.500 | 4.553.325 | 0.16 | |
| 47 | PP2300133139 - Hóa chất định lượng Mg | 65,822,400 | 94.032.000 | 46.075.680 | 4.93 | |
| 48 | PP2300133140 - Hóa chất đo hoạt độ CK-MB | 150,662,400 | 215.232.000 | 105.463.680 | 3.29 | |
| 49 | PP2300133141 - Hóa chất xét nghiệm Fructose | 19,992,000 | 28.560.000 | 13.994.400 | 0.82 | |
| 50 | PP2300133142 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Fructose | 1,638,000 | 2.340.000 | 1.146.600 | 0.49 | |
| 51 | PP2300133143 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 9,355,500 | 13.365.000 | 6.548.850 | 2.4720 | |
| 52 | PP2300133144 - Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 21,498,750 | 30.712.500 | 15.049.125 | 2.47 | |
| 53 | PP2300133145 - Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 21,498,750 | 30.712.500 | 15.049.125 | 2.47 | |
| 54 | PP2300133146 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) | 177,870,000 | 254.100.000 | 124.509.000 | 4.11 | |
| 55 | PP2300133147 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường | 3,638,250 | 5.197.500 | 2.546.775 | 0.82 | |
| 56 | PP2300133148 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bất thường | 3,958,500 | 5.655.000 | 2.770.950 | 0.8221 | |
| 57 | PP2300133149 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 1,798,650 | 2.569.500 | 1.259.055 | 0.49 | |
| 58 | PP2300133150 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 1,820,700 | 2.601.000 | 1.274.490 | 0.49 | |
| 59 | PP2300133151 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 44,310,000 | 63.300.000 | 31.017.000 | 0.33 | |
| 60 | PP2300133152 - Hóa chất định lượng phosphovô cơ | 22,821,120 | 32.601.600 | 15.974.784 | 1.32 | |
| 61 | PP2300133153 - Hóa chất rửa hệ thống xét nghiệm huyết học | 978,687,360 | 1.398.124.800 | 685.081.152 | 19.07 | |
| 62 | PP2300133154 - Dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học | 100,992,000 | 1.442.742.857 | 706.944.000 | 31.5622 | |
| 63 | PP2300133155 - Hóa chất sửdụng đểphân tích thành phần bạch cầu | 2,187,076,310 | 3.124.394.729 | 1.530.953.417 | 9.7 | |
| 64 | PP2300133156 - Hóa chất sửdụng đểkiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức thấp | 61,270,000 | 87.528.571 | 42.889.000 | 1.81 | |
| 65 | PP2300133157 - Hóa chất sửdụng đểkiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức trung bình | 61,270,000 | 87.528.571 | 42.889.000 | 1.81 | |
| 66 | PP2300133158 - Hóa chất sửdụng đểkiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức cao | 61,270,000 | 87.528.571 | 42.889.000 | 1.81 | |
| 67 | PP2300133159 - Hóa chất đo các thành phần máu cơ bản | 165,858,525 | 2.369.407.500 | 1.161.009.675 | 10.3623 | |
| 68 | PP2300133160 - Hóa chất tạo dòng cho xét nghiệm huyết học | 116,575,500 | 166.536.429 | 81.602.850 | 2.47 | |
| 69 | PP2300133161 - Hóa chất định lượng vàphân tích Hồng cầu lưới | 55,608,000 | 79.440.000 | 38.925.600 | 0.16 | |
| 70 | PP2300133162 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 30,480,000 | 43.542.857 | 21.336.000 | 1.32 | |
| 71 | PP2300133163 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học | 32,520,000 | 46.457.143 | 22.764.000 | 1.97 | |
| 72 | PP2300133164 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học | 38,880,000 | 55.542.857 | 27.216.000 | 2.4724 | |
| 73 | PP2300133165 - Thẻ định danh và thử nghiệm kháng sinh đồng thời cho vi khuẩn gram âm | 565,000,000 | 807.142.857 | 395.500.000 | 410.96 | |
| 74 | PP2300133166 - Thẻ định danh vi khuẩn gram âm | 224,000,000 | 320.000.000 | 156.800.000 | 287.67 | |
| 75 | PP2300133167 - Thẻ thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn gram âm | 653,600,000 | 933.714.286 | 457.520.000 | 821.92 | |
| 76 | PP2300133168 - Thẻ định danh vi khuẩn gram dương | 160,000,000 | 228.571.429 | 112.000.000 | 205.48 | |
| 77 | PP2300133169 - Thẻ thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn gram dương | 203,000,000 | 290.000.000 | 142.100.000 | 287.67 | |
| 78 | PP2300133170 - Thẻ định danh và thử nghiệm kháng sinh đồng thời cho vi khuẩn gram dương | 282,500,000 | 403.571.429 | 197.750.000 | 205.4825 | |
| 79 | PP2300133171 - Thẻ định danh vi nấm | 96,000,000 | 137.142.857 | 67.200.000 | 123.29 | |
| 80 | PP2300133172 - Thẻ định danh và thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn Streptococcus | 67,800,000 | 96.857.143 | 47.460.000 | 49.32 | |
| 81 | PP2300133173 - Chỉ thị màu cho thử nghiệm kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus | 20,580,000 | 29.400.000 | 14.406.000 | 9.86 | |
| 82 | PP2300133174 - Chỉ thị màu cho thử nghiệm kháng sinh của vi khuẩn gram âm, vi khuẩn gram dương | 102,900,000 | 147.000.000 | 72.030.000 | 49.32 | |
| 83 | PP2300133175 - Canh thang cho thử nghiệm kháng sinh của vi khuẩn gram âm, vi khuẩn gram dương | 510,200,000 | 728.857.143 | 357.140.000 | 3287.6726 | |
| 84 | PP2300133176 - Canh thang cho thử nghiệm kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus | 18,000,000 | 25.714.286 | 12.600.000 | 98.63 | |
| 85 | PP2300133177 - Canh trường định danh vi khuẩn gram âm, vi khuẩn gram dương và vi nấm | 326,100,000 | 465.857.143 | 228.270.000 | 2465.75 | |
| 86 | PP2300133178 - Kit phát hiện định tính HPV bằng phương pháp RealtimePCR | 432,000,000 | 617.142.857 | 302.400.000 | 197.26 | |
| 87 | PP2300133179 - Bộ kít xét nghiệm phát hiện DNA của Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae, Mycoplasma genitalium và Trichomonas vaginalisbằng phương pháp RealtimePCR | 384,000,000 | 548.571.429 | 268.800.000 | 197.2627 | |
| 88 | PP2300133180 - Kit phát hiện và phân loại virus Herpes simplex 1 và 2 trong các mẫu lâm sàng bằng phương pháp RealtimePCR | 510,000,000 | 728.571.429 | 357.000.000 | 197.26 | |
| 89 | PP2300133181 - Kit phát hiện định tính Helicobacter pylori trong các mẫu lâm sàng bằng phương pháp RealtimePCR | 90,000,000 | 128.571.429 | 63.000.000 | 32.8828 | |
| 90 | PP2300133182 - Kit phát hiện định tính Parvovirus B19 trong các mẫu lâm sàng bằng phương pháp RealtimePCR | 145,200,000 | 207.428.571 | 101.640.000 | 98.63 | |
| 91 | PP2300133183 - Bộ kít xét nghiệm phát hiện DNA của các gen kháng carbapenem KPC, NDM, VIM, IMP, OXA-48-like của Enterobacteriaceae trong các mẫu DNA chiết xuất từ mẫu phết trực tràng và mẫu cấy máu. | 48,400,000 | 69.142.857 | 33.880.000 | 32.88 | |
| 92 | PP2300133184 - Bộ kít xét nghiệm phát hiện RNA của gen đặc hiệu cho influenza A virus, influenza B viru | 61,000,000 | 87.142.857 | 42.700.000 | 32.8829 | |
| 93 | PP2300133185 - Ống chạy PCR dạng thanh | 86,400,000 | 117.818.182 | 60.480.000 | 236.71 | |
| 94 | PP2300133186 - Kit phát hiện định tính CMV/EBV/HHV6 trong các mẫu lâm sàng bằng phương pháp RealtimePCR | 145,200,000 | 207.428.571 | 101.640.000 | 98.63 | |
| 95 | PP2300133187 - Kit phát hiện nấm C.albicans, C.glabrata, C.krusei,C.parapsilosis, C. tropicanstrong mẫu sinh phẩm bằng phương pháp RealtimePCR | 85,000,000 | 121.428.571 | 59.500.000 | 32.8830 | |
| 96 | PP2300133188 - Test thử nước tiểu 10 thông số | 500,976,000 | 715.680.000 | 350.683.200 | 17506.85 |
Hóa chất xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300133093 |
| Giá từng phần lô | 301,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 431.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.327.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông 1báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn cho xét nghiệm ANTI-STREPTOLYSINO (ASO) |
|
| Mã phần lô | PP2300133094 |
| Giá từng phần lô | 640,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật và2ngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Anti-Streptolysin O (ASO) |
|
| Mã phần lô | PP2300133095 |
| Giá từng phần lô | 18,175,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.722.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300133096 |
| Giá từng phần lô | 3,502,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.451.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của 3chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300133097 |
| Giá từng phần lô | 4,208,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.012.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.945.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận 4được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300133098 |
| Giá từng phần lô | 38,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.297.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ57, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2300133099 |
| Giá từng phần lô | 369,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất đệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300133100 |
| Giá từng phần lô | 254,887,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.125.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.421.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng 6theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Zinc |
|
| Mã phần lô | PP2300133101 |
| Giá từng phần lô | 14,054,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.077.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.837.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 7giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc |
|
| Mã phần lô | PP2300133102 |
| Giá từng phần lô | 331,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sử8dụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300133103 |
| Giá từng phần lô | 34,639,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.485.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.247.944 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)9 |
Hóa chất xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300133104 |
| Giá từng phần lô | 214,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.028.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm Protein toàn phần trong Urine/CSF |
|
| Mã phần lô | PP2300133105 |
| Giá từng phần lô | 14,553,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.187.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.2914 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 1024-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Protein toàn phần trong Urine/CSF |
|
| Mã phần lô | PP2300133106 |
| Giá từng phần lô | 5,643,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.950.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu 11cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300133107 |
| Giá từng phần lô | 23,189,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.127.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.232.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễ12tết) |
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300133108 |
| Giá từng phần lô | 7,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.939.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Alpha AmylasePancreatic,ET-G7PNP |
|
| Mã phần lô | PP2300133109 |
| Giá từng phần lô | 251,826,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.752.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.278.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu 13tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa hệ thống máy xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300133110 |
| Giá từng phần lô | 252,693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.885.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.5115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được 14thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300133111 |
| Giá từng phần lô | 1,650,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủ15nhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300133112 |
| Giá từng phần lô | 8,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ ALT(GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300133113 |
| Giá từng phần lô | 256,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu 16cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ ALT(GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300133114 |
| Giá từng phần lô | 214,578,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.204.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừ17khi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300133115 |
| Giá từng phần lô | 77,227,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.059.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng 18(trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300133116 |
| Giá từng phần lô | 126,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.494.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.5116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300133117 |
| Giá từng phần lô | 60,669,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.468.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao 19hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300133118 |
| Giá từng phần lô | 41,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.370.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 2024-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300133119 |
| Giá từng phần lô | 40,682,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.118.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.478.016 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu 21cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300133120 |
| Giá từng phần lô | 33,153,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.207.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễ22tết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea/Urea nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2300133121 |
| Giá từng phần lô | 549,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300133122 |
| Giá từng phần lô | 110,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.380.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.2917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu 23tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300133123 |
| Giá từng phần lô | 41,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.341.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được 24thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ Creatinin kinase (CK) |
|
| Mã phần lô | PP2300133124 |
| Giá từng phần lô | 161,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.248.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủ25nhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300133125 |
| Giá từng phần lô | 167,353,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.076.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.147.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300133126 |
| Giá từng phần lô | 133,098,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.168.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu 26cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300133127 |
| Giá từng phần lô | 209,059,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.341.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừ27khi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300133128 |
| Giá từng phần lô | 66,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.569.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.7318 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng 28(trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất đo hoạt độ ALP (AlkalinPhosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2300133129 |
| Giá từng phần lô | 28,869,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.242.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.208.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất đo hoạt độ GGT(Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300133130 |
| Giá từng phần lô | 43,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.796.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao 29hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300133131 |
| Giá từng phần lô | 320,241,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.169.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 3024-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300133132 |
| Giá từng phần lô | 306,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.693.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu 31cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300133133 |
| Giá từng phần lô | 205,117,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.025.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.582.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15.62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễ32tết) |
Hóa chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300133134 |
| Giá từng phần lô | 384,678,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.274.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300133135 |
| Giá từng phần lô | 30,235,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.194.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.165.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3319 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu 33tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300133136 |
| Giá từng phần lô | 5,474,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.820.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.832.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được 34thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300133137 |
| Giá từng phần lô | 240,100,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.000.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.070.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủ35nhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300133138 |
| Giá từng phần lô | 6,504,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.292.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.553.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Mg |
|
| Mã phần lô | PP2300133139 |
| Giá từng phần lô | 65,822,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.075.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu 36cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất đo hoạt độ CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300133140 |
| Giá từng phần lô | 150,662,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.463.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừ37khi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Fructose |
|
| Mã phần lô | PP2300133141 |
| Giá từng phần lô | 19,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.994.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng 38(trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Fructose |
|
| Mã phần lô | PP2300133142 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300133143 |
| Giá từng phần lô | 9,355,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.548.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao 39hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300133144 |
| Giá từng phần lô | 21,498,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.049.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 4024-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300133145 |
| Giá từng phần lô | 21,498,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.049.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu 41cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300133146 |
| Giá từng phần lô | 177,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.509.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễ42tết) |
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300133147 |
| Giá từng phần lô | 3,638,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.197.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.546.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300133148 |
| Giá từng phần lô | 3,958,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.770.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8221 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu 43tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300133149 |
| Giá từng phần lô | 1,798,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.569.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.259.055 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được 44thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300133150 |
| Giá từng phần lô | 1,820,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.601.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.274.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủ45nhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2300133151 |
| Giá từng phần lô | 44,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.017.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng phosphovô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300133152 |
| Giá từng phần lô | 22,821,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.601.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.974.784 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu 46cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất rửa hệ thống xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300133153 |
| Giá từng phần lô | 978,687,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.398.124.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 685.081.152 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừ47khi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300133154 |
| Giá từng phần lô | 100,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.442.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 706.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31.5622 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng 48(trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất sửdụng đểphân tích thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300133155 |
| Giá từng phần lô | 2,187,076,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.124.394.729 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.530.953.417 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất sửdụng đểkiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300133156 |
| Giá từng phần lô | 61,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.528.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.889.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.81 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao 49hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất sửdụng đểkiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300133157 |
| Giá từng phần lô | 61,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.528.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.889.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.81 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 5024-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất sửdụng đểkiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300133158 |
| Giá từng phần lô | 61,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.528.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.889.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.81 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu 51cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất đo các thành phần máu cơ bản |
|
| Mã phần lô | PP2300133159 |
| Giá từng phần lô | 165,858,525 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.369.407.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.161.009.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.3623 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễ52tết) |
Hóa chất tạo dòng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300133160 |
| Giá từng phần lô | 116,575,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.536.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.602.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng vàphân tích Hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300133161 |
| Giá từng phần lô | 55,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.925.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu 53tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300133162 |
| Giá từng phần lô | 30,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được 54thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300133163 |
| Giá từng phần lô | 32,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủ55nhật vàngày lễtết) |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300133164 |
| Giá từng phần lô | 38,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4724 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thẻ định danh và thử nghiệm kháng sinh đồng thời cho vi khuẩn gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300133165 |
| Giá từng phần lô | 565,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 807.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410.96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu 56cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thẻ định danh vi khuẩn gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300133166 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 287.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừ57khi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thẻ thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300133167 |
| Giá từng phần lô | 653,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 933.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng 58(trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thẻ định danh vi khuẩn gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300133168 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205.48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thẻ thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300133169 |
| Giá từng phần lô | 203,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 287.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao 59hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thẻ định danh và thử nghiệm kháng sinh đồng thời cho vi khuẩn gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300133170 |
| Giá từng phần lô | 282,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205.4825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 6024-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thẻ định danh vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300133171 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu 61cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thẻ định danh và thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn Streptococcus |
|
| Mã phần lô | PP2300133172 |
| Giá từng phần lô | 67,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễ62tết) |
Chỉ thị màu cho thử nghiệm kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus |
|
| Mã phần lô | PP2300133173 |
| Giá từng phần lô | 20,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chỉ thị màu cho thử nghiệm kháng sinh của vi khuẩn gram âm, vi khuẩn gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300133174 |
| Giá từng phần lô | 102,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu 63tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Canh thang cho thử nghiệm kháng sinh của vi khuẩn gram âm, vi khuẩn gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300133175 |
| Giá từng phần lô | 510,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.6726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được 64thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Canh thang cho thử nghiệm kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus |
|
| Mã phần lô | PP2300133176 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủ65nhật vàngày lễtết) |
Canh trường định danh vi khuẩn gram âm, vi khuẩn gram dương và vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300133177 |
| Giá từng phần lô | 326,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Kit phát hiện định tính HPV bằng phương pháp RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2300133178 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu 66cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Bộ kít xét nghiệm phát hiện DNA của Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae, Mycoplasma genitalium và Trichomonas vaginalisbằng phương pháp RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2300133179 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.2627 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừ67khi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Kit phát hiện và phân loại virus Herpes simplex 1 và 2 trong các mẫu lâm sàng bằng phương pháp RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2300133180 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 68giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Kit phát hiện định tính Helicobacter pylori trong các mẫu lâm sàng bằng phương pháp RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2300133181 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.8828 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sử69dụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Kit phát hiện định tính Parvovirus B19 trong các mẫu lâm sàng bằng phương pháp RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2300133182 |
| Giá từng phần lô | 145,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)70 |
Bộ kít xét nghiệm phát hiện DNA của các gen kháng carbapenem KPC, NDM, VIM, IMP, OXA-48-like của Enterobacteriaceae trong các mẫu DNA chiết xuất từ mẫu phết trực tràng và mẫu cấy máu. |
|
| Mã phần lô | PP2300133183 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)71 |
Bộ kít xét nghiệm phát hiện RNA của gen đặc hiệu cho influenza A virus, influenza B viru |
|
| Mã phần lô | PP2300133184 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.8829 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Ống chạy PCR dạng thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300133185 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 236.71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của 72chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Kit phát hiện định tính CMV/EBV/HHV6 trong các mẫu lâm sàng bằng phương pháp RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2300133186 |
| Giá từng phần lô | 145,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận 73được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Kit phát hiện nấm C.albicans, C.glabrata, C.krusei,C.parapsilosis, C. tropicanstrong mẫu sinh phẩm bằng phương pháp RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2300133187 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.8830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ747, Chủnhật vàngày lễtết) |
Test thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300133188 |
| Giá từng phần lô | 500,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.683.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17506.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)75 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi