Gói thầu: Cung cấp biểu mẫu y tế phục vụ công tác chuyên môn năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300017946-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Tên gói thầu Cung cấp biểu mẫu y tế phục vụ công tác chuyên môn năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300007831
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,401,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.026.625 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.911.511.364 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Hợp đồng in ấn biểu mẫu, sổ sách - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 981.242.500 VND. (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.911.511.364 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :Tiêu chuâ ̉ n ky ̃ thuâ ̣ t tư ̀ ng sa ̉ n phâ ̉ m theo mô ta ̉ ta ̣ i chương V cu ̉ a E- HSMT Bệnh án ngoại: 25.479; Tờ điều trị: 25.479; Trích biên bản hội chẩn: 14.795; Bảng theo dõi người bệnh (phòng HS tích cực): 9.041; Hồ sơ chăm sóc bệnh nhân của điều dưỡng: 24.658; Phiếu tính Bilan theo dõi II: 1.644; Phiếu TD bệnh nhân sau khi mổ (trong 24 giờ đầu): 13.973; Bảng điểm Glassgow: 8.219; Phiếu theo dõi chức năng sống của người bệnh: 13.151; Sổ theo dõi cấp giấy báo tử: 1; Bảng theo dõi người bệnh (khoa 1B): 4.110; Báo cáo hàng ngày ( KHTH): 4.932; Đơn xin mổ theo yêu cầu: 4.932; Bảng theo dõi người bệnh khoa 1C: 1.644; Bảng theo dõi bệnh nhân lọc máu (Khoa Thận lọc máu): 4.110; Phiếu điều trị phục hồi chức năng: 13.151; Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện (màu hồng): 16.438; Đơn đề nghị dùng cho bệnh nhân có BHYT: 4.110; Giấy cam kết sử dụng thuốc cản quang: 7.397; Bìa làm danh sách gói hồ sơ (KHTH): 3.288; Giấy chấp nhận thủ thuật (K.Nội soi): 2.466; Bảng theo dõi gây mê ngoại trú trong nội soi (K.Nội soi): 822; Bảng theo dõi BN giảm đau sau mổ (K.GMHS): 8.219; Giấy cam kết tự nguyện thực hiện KT mới trong điều trị GMHS theo yêu cầu (K.GMHS): 4.110; Bảng theo dõi người bệnh (khoa 1B): 9.863; Nhãn thuốc nghiện, hướng thần (màu xanh lá cây): 21.370; Giảm đau ngoài màng cứng (màu vàng): 1.644; Nhãn thuốc vận mạch (màu hồng): 24.658; Các loại thuốc thường (kháng sinh, điện giải, ...) (màu trắng viền và dòng kẻ xanh): 24.658; Giảm đau PCA (màu trắng, chữ xanh): 1.644; Giảm đau tĩnh mạch (màu trắng, chữ xanh): 4.110; Phiếu đăng ký khám bệnh (KBCC): 41.096; Bảng kiểm an toàn phẫu thuật: 8.219; Giấy định nhóm máu tại giường (dành cho huyết tương, tiểu cầu, tủa lạnh): 6.575; Giấy định nhóm máu tại giường (dành cho phát MTP, khối hồng cầu, bạch cầu): 11.507; Phiếu khám bệnh theo yêu cầu (CTXH): 11.507; Báo cáo hàng ngày người bệnh sử dụng dịch vụ giảm đau sau mổ (KHTH): 1.644; Phiếu khám sức khỏe định kỳ: 2.466; Bảng theo dõi người bệnh hồi sức tại Hồi tỉnh: 4.932; KB - Bảng theo dõi - chăm sóc người bệnh thở máy: 822; Nội HSTK - Bảng nhận định người bệnh: 986; Bệnh án PHCN ngoại trú: 164; Bệnh án PHCN nội trú: 164; CTXH - Giấy CN hiến máu tình nguyện (Hà Nội): 2.466; CTXH - Giấy CN hiến máu tình nguyện (Ngoại tỉnh): 4.932; HC - Phong bì A4: 822; HC - Phong bì nhỡ: 1.644; HC - Phong bì nhỏ: 4.932; Điều dưỡng - Sổ đi buồng của ĐDT Khoa lâm sang: 23; GM - Sổ nhận người bệnh giảm đau SM: 13; GM - Sổ đi buồng người bệnh GĐSM: 13; Sổ khám bệnh cấp cứu: 3; Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện: 15; Sổ thường trực: 16; Sổ giao và nhận bệnh phẩm: 4; Sổ lĩnh thuốc: 20; Sổ phẫu thuật (phòng mổ): 20; Sổ thủ thuật: 6; Sổ bàn giao thuốc thường trực: 21; Sổ lĩnh vật tư và TBYT: 3; Sổ lĩnh đồ vải + dụng cụ tiêu hao: 5; Sổ lĩnh hàng tiêu hao (Giấy tờ chuyên môn): 3; Sổ ghi kết quả giải phẫu bệnh: 4; Sổ báo cáo hàng tiêu hao PM thường trực: 5; Sổ nội soi tiêu hoá: 4; Sổ lĩnh vật tư và y dụng cụ (P.VTKT): 3; Sổ cấp giấy chứng thương: 1; Sổ lĩnh phiếu đồ vải và vật tư tiêu hao (HC): 3; Sổ nhật ký vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, máy y tế: 8; Sổ bàn giao người bệnh hàng ngày (P.HSTC): 2. sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->