Gói thầu: Cung cấp cột thép đơn thân và thi công xử lý cột 14 đường dây 220kV Cát Lái – Thủ Đức bị hư hỏng theo bản vẽ đã được phê duyệt, đền bù đất thi công VT14A và đường vào thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200086706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 4 |
| Tên gói thầu | Cung cấp cột thép đơn thân và thi công xử lý cột 14 đường dây 220kV Cát Lái – Thủ Đức bị hư hỏng theo bản vẽ đã được phê duyệt, đền bù đất thi công VT14A và đường vào thi công |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200069036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tạm sử dụng CPSX 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 6,743,251,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : (I), Nhà thầu dự thầu không sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt: tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu: Kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cấp: II (Cột truyền tải điện cao > 28÷75), có giá trị là V. Hợp đồng tương tự có giá trị V được hiểu là: (i) Một hợp đồng có giá trị 3.372.000.000 VND (trong đó giá trị phần việc xây lắp đường dây ≥ 1.783.000.000 VNĐ và giá trị phần việc cung cấp cột thép ống đơn thân ≥ 1.589.000.000 VNĐ). Hoặc (ii) Hai hợp đồng: trong đó mỗi phần việc có giá trị như trên là 01 hợp đồng riêng lẻ; đều được đánh giá là thỏa mãn yêu cầu có giá trị là (V): 3.372.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. (II) Nhà thầu dự thầu có sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt: Tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu: Kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cấp: II (Cột truyền tải điện cao > 28÷75), có giá trị là V. Hợp đồng tương tự có giá trị V theo quy định được hiểu là: Một hợp đồng có giá trị phần việc xây lắp đường dây 1.783.000.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ., cấp: II (11) có giá trị là (V): 3.372.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng I còn hiệu lực Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình đường dây cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/ TT- BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng thực hiện phụ trách/ giám sát an toàn công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây có cấp điện áp 110kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải có tải trọng 5-15T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bán tải > 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu 100T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép nối dây dẫn loại 100T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kéo - hãm dây > 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào đất có thể tích gầu 0,7-1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện > 15kVA (cung cấp nguồn điện phục vụ thi công) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cọc nhồi D600 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước > 13HP | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn > 75KG | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm dùi bê tông > 1.5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Các thiết bị, dụng cụ thi công, thí nghiệm khác phù hợp với tính chất và qui mô gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi