Gói thầu: Cung cấp Hóa chất - Vật tư y tế bổ sung (lần 1) năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500030200-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp Hóa chất - Vật tư y tế bổ sung (lần 1) năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500003565
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 14,512,640,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500007621 - Dao mổ phaco 15 độ 1,875,000,000 2.812.500.000 9018 937500000 3082 28,125,000
2 PP2500007622 - Dao mổ phaco 2,2mm 3,350,000,000 5.025.000.000 9018 1675000000 3082 50,250,000
3 PP2500007623 - Dao mổ phaco 2,8mm 670,000,000 1.005.000.000 9018 335000000 616 10,050,000
4 PP2500007624 - Dao mổ phaco 30 độ 187,500,000 281.250.000 9018 93750000 308 2,812,500
5 PP2500007625 - Chất nhuộm màng ngăn trong có chất đệm 693,000,000 1.039.500.000 3006 346500000 37 10,395,000
6 PP2500007626 - Chất nhuộm màng ngăn trong không có chất đệm 120,000,000 180.000.000 3006 60000000 18 1,800,000
7 PP2500007627 - Dầu Silicone 1000 240,000,000 360.000.000 3006 120000000 12 3,600,000
8 PP2500007628 - Dầu Silicone 5000 3,600,000,000 5.400.000.000 3006 1800000000 185 54,000,000
9 PP2500007629 - Backflush 23G 115,500,000 173.250.000 9018 57750000 9 1,732,500
10 PP2500007630 - Backflush 25G 52,800,000 79.200.000 9018 26400000 4 792,000
11 PP2500007631 - Kẹp bóc màng trước võng mạc 23G đầu thẳng có khía cán liền 105,000,000 157.500.000 9018 52500000 4 1,575,000
12 PP2500007632 - Kẹp bóc màng trước võng mạc 23G đầu thẳng có khía có cán tháo lắp 346,500,000 519.750.000 9018 173250000 9 5,197,500
13 PP2500007633 - Kẹp bóc màng trước võng mạc 23G đầu vát cán liền 117,000,000 175.500.000 9018 58500000 4 1,755,000
14 PP2500007634 - Kẹp bóc màng ngăn trong 23G, đầu hình càng cua (End-Grasping/end - gripping)cán liền 126,000,000 189.000.000 9018 63000000 6 1,890,000
15 PP2500007635 - Đầu kẹp bóc màng ngăn trong 23G đầu hình càng cua (End-Grasping/end - gripping)có cán tháo lắp 412,500,000 618.750.000 9018 206250000 18 6,187,500
16 PP2500007636 - Kẹp bóc màng trước võng mạc 25G đầu thẳng có khía cán liền 78,750,000 118.125.000 9018 39375000 4 1,181,250
17 PP2500007637 - Đầu kẹp bóc màng trước võng mạc 25G đầu thẳng có khía, có cán tháo lắp 224,000,000 336.000.000 9018 112000000 9 3,360,000
18 PP2500007638 - Kẹp bóc màng trước võng mạc 25G đầu vát cán liền 110,250,000 165.375.000 9018 55125000 4 1,653,750
19 PP2500007639 - Đầu kẹp bóc màng trước võng mạc 25G đầu vát (đầu Tano) có cán tháo lắp 224,000,000 336.000.000 9018 112000000 9 3,360,000
20 PP2500007640 - Kẹp bóc màng ngăn trong 25G, đầu hình càng cua (End-Grasping/end - gripping)cán liền 88,200,000 132.300.000 9018 44100000 4 1,323,000
21 PP2500007641 - Đầu kẹp bóc màng ngăn trong 25G đầu hình càng cua (End-Grasping/end -gripping)có cán tháo lắp 315,000,000 472.500.000 9018 157500000 9 4,725,000
22 PP2500007642 - Kéo nội nhãn 23G, đầu cong cán liền 155,400,000 233.100.000 9018 77700000 5 2,331,000
23 PP2500007643 - Kéo nội nhãn 25G, đầu cong, cán liền 101,640,000 152.460.000 9018 50820000 2 1,524,600
24 PP2500007644 - Khoan giác mạc các cỡ 220,000,000 330.000.000 9018 110000000 12 3,300,000
25 PP2500007645 - Đinh nước củng mạc 20G 2,100,000 3.150.000 9018 1050000 1 31,500
26 PP2500007646 - Test nhanh hoặc thanh thử xét nghiệm kháng thể HIV 1&2 561,750,000 842.625.000 3822 280875000 6164 8,426,250
27 PP2500007647 - Test nhanh hoặc thanh thử xét nghiệm kháng nguyên viêm gan B 192,150,000 288.225.000 3822 96075000 6164 2,882,250
28 PP2500007648 - Bộ thuốc nhuộm Gram 37,560,600 56.340.900 3822 18780300 1 563,409
29 PP2500007649 - Bộ nhuộm Ziehl neelsen 1,039,500 1.559.250 3822 519750 0 15,593
30 PP2500007650 - Phim khô y tế kích thước 14x17 inch 190,000,000 285.000.000 3701 95000000 5 2,850,000
Dao mổ phaco 15 độ
Mã phần lô PP2500007621
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao mổ phaco 2,2mm
Mã phần lô PP2500007622
Giá từng phần lô 3,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1675000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao mổ phaco 2,8mm
Mã phần lô PP2500007623
Giá từng phần lô 670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.005.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao mổ phaco 30 độ
Mã phần lô PP2500007624
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,812,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất nhuộm màng ngăn trong có chất đệm
Mã phần lô PP2500007625
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất nhuộm màng ngăn trong không có chất đệm
Mã phần lô PP2500007626
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu Silicone 1000
Mã phần lô PP2500007627
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu Silicone 5000
Mã phần lô PP2500007628
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1800000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Backflush 23G
Mã phần lô PP2500007629
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Backflush 25G
Mã phần lô PP2500007630
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp bóc màng trước võng mạc 23G đầu thẳng có khía cán liền
Mã phần lô PP2500007631
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp bóc màng trước võng mạc 23G đầu thẳng có khía có cán tháo lắp
Mã phần lô PP2500007632
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,197,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp bóc màng trước võng mạc 23G đầu vát cán liền
Mã phần lô PP2500007633
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp bóc màng ngăn trong 23G, đầu hình càng cua (End-Grasping/end - gripping)cán liền
Mã phần lô PP2500007634
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu kẹp bóc màng ngăn trong 23G đầu hình càng cua (End-Grasping/end - gripping)có cán tháo lắp
Mã phần lô PP2500007635
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,187,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp bóc màng trước võng mạc 25G đầu thẳng có khía cán liền
Mã phần lô PP2500007636
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu kẹp bóc màng trước võng mạc 25G đầu thẳng có khía, có cán tháo lắp
Mã phần lô PP2500007637
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp bóc màng trước võng mạc 25G đầu vát cán liền
Mã phần lô PP2500007638
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu kẹp bóc màng trước võng mạc 25G đầu vát (đầu Tano) có cán tháo lắp
Mã phần lô PP2500007639
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp bóc màng ngăn trong 25G, đầu hình càng cua (End-Grasping/end - gripping)cán liền
Mã phần lô PP2500007640
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu kẹp bóc màng ngăn trong 25G đầu hình càng cua (End-Grasping/end -gripping)có cán tháo lắp
Mã phần lô PP2500007641
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo nội nhãn 23G, đầu cong cán liền
Mã phần lô PP2500007642
Giá từng phần lô 155,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,331,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo nội nhãn 25G, đầu cong, cán liền
Mã phần lô PP2500007643
Giá từng phần lô 101,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.460.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50820000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,524,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoan giác mạc các cỡ
Mã phần lô PP2500007644
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh nước củng mạc 20G
Mã phần lô PP2500007645
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh hoặc thanh thử xét nghiệm kháng thể HIV 1&2
Mã phần lô PP2500007646
Giá từng phần lô 561,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,426,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh hoặc thanh thử xét nghiệm kháng nguyên viêm gan B
Mã phần lô PP2500007647
Giá từng phần lô 192,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.225.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96075000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,882,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500007648
Giá từng phần lô 37,560,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.340.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18780300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 563,409
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nhuộm Ziehl neelsen
Mã phần lô PP2500007649
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.559.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,593
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim khô y tế kích thước 14x17 inch
Mã phần lô PP2500007650
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->