Gói thầu: Cung cấp Hoá chất - vật tư y tế cho xét nghiệm năm 2026 (đợt 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500619120-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2026 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp Hoá chất - vật tư y tế cho xét nghiệm năm 2026 (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT PL2500327650
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,772,751,635 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500595303 - Phần 1: Hóa chất - vật tư phù hợp cho máy sinh hóa AU480 179,865,000 256.950.000 89.932.500 10 sản phẩm/ tháng hoặc 120 sản phẩm/năm
2 PP2500595304 - Phần 2: Hóa chất - vật tư phù hợp, thích ứng dùng cho máy sinh hóa tự động BA400 48,633,585 69.476.550 24.316.793 7 sản phẩm/ tháng hoặc 84 sản phẩm/năm
3 PP2500595305 - Phần 3: Hóa chất - vật tư phù hợp, thích ứng dùng cho máy sinh hóa tự động Sysmex BX-4000 84,887,000 121.267.143 42.443.500 9 sản phẩm/ tháng hoặc 108 sản phẩm/năm
4 PP2500595306 - Phần 4: Hóa chất - vật tư phù hợp, thích ứng dùng cho máy đông máu ACL Top 550 2,993,598,300 4.276.569.000 1.496.799.150 71 sản phẩm/ tháng hoặc 852 sản phẩm/năm
5 PP2500595307 - Phần 5: Hóa chất - vật tư phù hợp, thích ứng dùng cho máy đông máu Sysmex CS-1600 1,941,220,000 2.773.171.429 970.610.000 49 sản phẩm/ tháng hoặc 588 sản phẩm/năm
6 PP2500595308 - Phần 6: Hóa chất - vật tư phù hợp, thích ứng dùng cho máy phân tích huyết học Sysmex XN 1000 1,688,110,000 2.411.585.714 844.055.000 34 sản phẩm/ tháng hoặc 408 sản phẩm/năm
7 PP2500595309 - Phần 7: Hóa chất - vật tư phù hợp, thích ứng dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Clinitek Advantus 158,445,000 226.350.000 79.222.500 19 sản phẩm/ tháng hoặc 228 sản phẩm/năm
8 PP2500595310 - Phần 8: Hóa chất - vật tư phù hợp, thích ứng dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động Sysmex UC 3500 468,127,000 668.752.857 234.063.500 6 sản phẩm/ tháng hoặc 72 sản phẩm/năm
9 PP2500595311 - Phần 9: Hóa chất - vật tư phù hợp, thích ứng dùng cho máy nhuộm Gram 7,754,250 11.077.500 3.877.125 1 sản phẩm/ tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
10 PP2500595312 - Phần 10: Test nhanh chẩn đoán HIV và Test nhanh chẩn đoán Viêm gan B 825,000,000 1.178.571.429 412.500.000 12.329 sản phẩm/ tháng hoặc 147.948 sản phẩm/năm
11 PP2500595313 - Phần 11: Bộ thuốc nhuộm Gram 57,991,500 82.845.000 28.995.750 2 sản phẩm/ tháng hoặc 24 sản phẩm/năm
12 PP2500595314 - Phần 12: Bộ nhuộm Ziehl neelsen 2,079,000 2.970.000 1.039.500 1 sản phẩm/ tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
13 PP2500595315 - Phần 13: Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và nấm dạng bột 18,575,000 26.535.714 9.287.500 2 sản phẩm/ tháng hoặc 24 sản phẩm/năm
14 PP2500595316 - Phần 14: Thanh định danh và hóa chất định danh vi khuẩn 99,372,000 141.960.000 49.686.000 4 sản phẩm/ tháng hoặc 48 sản phẩm/năm
15 PP2500595317 - Phần 15: Máu cừu 24,000,000 34.285.714 12.000.000 493 sản phẩm/ tháng hoặc 5.916 sản phẩm/năm
16 PP2500595318 - Phần 16: Hoá chất - vật tư dùng cho giải phẫu bệnh 167,900,000 239.857.143 83.950.000 1.912 sản phẩm/ tháng hoặc 22.944 sản phẩm/năm
17 PP2500595319 - Phần 17: Hóa chất xét nghiệm khác 7,194,000 10.277.143 3.597.000 1 sản phẩm/ tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Phần 1: Hóa chất - vật tư phù hợp cho máy sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2500595303
Giá từng phần lô 179,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/ tháng hoặc 120 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 2: Hóa chất - vật tư phù hợp, thích ứng dùng cho máy sinh hóa tự động BA400
Mã phần lô PP2500595304
Giá từng phần lô 48,633,585
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.476.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.316.793
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/ tháng hoặc 84 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 3: Hóa chất - vật tư phù hợp, thích ứng dùng cho máy sinh hóa tự động Sysmex BX-4000
Mã phần lô PP2500595305
Giá từng phần lô 84,887,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.267.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.443.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/ tháng hoặc 108 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 4: Hóa chất - vật tư phù hợp, thích ứng dùng cho máy đông máu ACL Top 550
Mã phần lô PP2500595306
Giá từng phần lô 2,993,598,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.276.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.496.799.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 71 sản phẩm/ tháng hoặc 852 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 5: Hóa chất - vật tư phù hợp, thích ứng dùng cho máy đông máu Sysmex CS-1600
Mã phần lô PP2500595307
Giá từng phần lô 1,941,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.773.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49 sản phẩm/ tháng hoặc 588 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 6: Hóa chất - vật tư phù hợp, thích ứng dùng cho máy phân tích huyết học Sysmex XN 1000
Mã phần lô PP2500595308
Giá từng phần lô 1,688,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.411.585.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 844.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 sản phẩm/ tháng hoặc 408 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 7: Hóa chất - vật tư phù hợp, thích ứng dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Clinitek Advantus
Mã phần lô PP2500595309
Giá từng phần lô 158,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19 sản phẩm/ tháng hoặc 228 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 8: Hóa chất - vật tư phù hợp, thích ứng dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động Sysmex UC 3500
Mã phần lô PP2500595310
Giá từng phần lô 468,127,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.752.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.063.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/ tháng hoặc 72 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 9: Hóa chất - vật tư phù hợp, thích ứng dùng cho máy nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500595311
Giá từng phần lô 7,754,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.077.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.877.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/ tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 10: Test nhanh chẩn đoán HIV và Test nhanh chẩn đoán Viêm gan B
Mã phần lô PP2500595312
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.329 sản phẩm/ tháng hoặc 147.948 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 11: Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500595313
Giá từng phần lô 57,991,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.995.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/ tháng hoặc 24 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 12: Bộ nhuộm Ziehl neelsen
Mã phần lô PP2500595314
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/ tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 13: Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và nấm dạng bột
Mã phần lô PP2500595315
Giá từng phần lô 18,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.535.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/ tháng hoặc 24 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 14: Thanh định danh và hóa chất định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500595316
Giá từng phần lô 99,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/ tháng hoặc 48 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 15: Máu cừu
Mã phần lô PP2500595317
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493 sản phẩm/ tháng hoặc 5.916 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 16: Hoá chất - vật tư dùng cho giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2500595318
Giá từng phần lô 167,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.912 sản phẩm/ tháng hoặc 22.944 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 17: Hóa chất xét nghiệm khác
Mã phần lô PP2500595319
Giá từng phần lô 7,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.277.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/ tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->