Gói thầu: Cung cấp hóa chất lần 1 năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300172098-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới | Chủ đầu tư | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất lần 1 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300108946 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Giá gói thầu | 15,586,382,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155.863.839 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300239801 - Hóa chất đo thời gian APTT | 33,915,000 | 48.328.875 | 3822 | 23.740.500 | 167 |
| 2 | PP2300239802 - Hóa chất định lượng Fibrinogen | 134,473,500 | 191.624.738 | 3822 | 94.131.450 | 50 |
| 3 | PP2300239803 - Cóng phản ứng | 145,152,000 | 206.841.600 | 3926 | 101.606.400 | 6000 |
| 4 | PP2300239804 - Hóa chất đo thời gian ThrombinTime | 179,928,000 | 256.397.400 | 3822 | 125.949.600 | 227 |
| 5 | PP2300239805 - Chất kiểm chứng mức bình thường | 37,434,600 | 53.344.305 | 3822 | 26.204.220 | 25 |
| 6 | PP2300239806 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp | 46,267,200 | 65.930.760 | 3822 | 32.387.040 | 25 |
| 7 | PP2300239807 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao | 14,500,500 | 20.663.213 | 3822 | 10.150.350 | 8 |
| 8 | PP2300239808 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm | 10,565,100 | 15.055.268 | 3822 | 7.395.570 | 5 |
| 9 | PP2300239809 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch | 90,300,000 | 128.677.500 | 3402 | 63.210.000 | 3333 |
| 10 | PP2300239810 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm | 21,369,600 | 30.451.680 | 3402 | 14.958.720 | 400 |
| 11 | PP2300239811 - Hóa chất dung dịch dùng để súc rửa | 764,800,000 | 1.089.840.000 | 3402 | 535.360.000 | 133333 |
| 12 | PP2300239812 - Hóa chất đo thời gian Prothrombin | 308,280,000 | 439.299.000 | 3822 | 215.796.000 | 1333 |
| 13 | PP2300239813 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn | 36,435,000 | 51.919.875 | 3822 | 25.504.500 | 833 |
| 14 | PP2300239814 - Hóa chất xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus | 18,463,200 | 26.310.060 | 3822 | 12.924.240 | 7 |
| 15 | PP2300239815 - Hóa chất xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus | 24,015,600 | 34.222.230 | 3822 | 16.810.920 | 7 |
| 16 | PP2300239816 - Hóa chất dùng để định lượng D-Dimer | 224,172,480 | 319.445.784 | 3822 | 156.920.736 | 53 |
| 17 | PP2300239817 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho định lượng D-Dimer | 19,920,600 | 28.386.855 | 3822 | 13.944.420 | 5 |
| 18 | PP2300239818 - Dung dịch rửa kim | 199,998,000 | 284.997.150 | 3402 | 139.998.600 | 1500 |
| 19 | PP2300239819 - Cúp chiết hóa chất | 5,000,000 | 7.125.000 | 3926 | 3.500.000 | 17 |
| 20 | PP2300239820 - Hóa chất xét nghiệm theo dõi điều trị bằng thuốc chống đông (heparin, dabigatran) | 27,360,000 | 38.988.000 | 3822 | 19.152.000 | 8 |
| 21 | PP2300239821 - Hóa chất nội kiểm | 85,440,000 | 121.752.000 | 3822 | 59.808.000 | 40 |
| 22 | PP2300239822 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hoạt động kháng yếu tố Xa của Heparin | 16,000,000 | 22.800.000 | 3822 | 11.200.000 | 3 |
| 23 | PP2300239823 - Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT) cho máy đông máu tự động | 249,984,000 | 356.227.200 | 3822 | 174.988.800 | 333 |
| 24 | PP2300239824 - Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) | 471,534,000 | 671.935.950 | 3822 | 330.073.800 | 333 |
| 25 | PP2300239825 - Hóa chất Calcium Chloride hổ trợ cho xét nghiệm APTT | 37,650,000 | 53.651.250 | 3822 | 26.355.000 | 250 |
| 26 | PP2300239826 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen máy đông máu tự động | 389,812,500 | 555.482.813 | 3822 | 272.868.750 | 150 |
| 27 | PP2300239827 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen | 85,560,000 | 121.923.000 | 3822 | 59.892.000 | 1000 |
| 28 | PP2300239828 - Hoá chất rửa máy đông máu loại I | 16,800,000 | 23.940.000 | 2828 | 11.760.000 | 83 |
| 29 | PP2300239829 - Hoá chất rửa máy đông máu loại II | 34,500,000 | 49.162.500 | 3402 | 24.150.000 | 1250 |
| 30 | PP2300239830 - Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu mức 1 | 42,094,400 | 59.984.520 | 3002 | 29.466.080 | 33 |
| 31 | PP2300239831 - Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu mức 2 | 34,500,000 | 49.162.500 | 3002 | 24.150.000 | 25 |
| 32 | PP2300239832 - Sử dung để kiểm chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, batroxobin time, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen, kháng đông lupus, protein C | 164,745,000 | 234.761.625 | 3002 | 115.321.500 | 25 |
| 33 | PP2300239833 - Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen | 54,993,750 | 78.366.094 | 3002 | 38.495.625 | 8 |
| 34 | PP2300239834 - Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm D - Dimer | 57,500,000 | 81.937.500 | 3002 | 40.250.000 | 8 |
| 35 | PP2300239835 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 61,123,992 | 87.101.689 | 3822 | 42.786.795 | 4 |
| 36 | PP2300239836 - Cóng đo dùng trong xét nghiệm đông máu | 493,440,000 | 703.152.000 | 3926 | 345.408.000 | 20000 |
| 37 | PP2300239837 - Card định nhóm máu ABO,RhD | 756,000,000 | 1.077.300.000 | 3822 | 529.200.000 | 2000 |
| 38 | PP2300239838 - Card làm phản ứng chéo máu, Coombs test | 135,360,000 | 192.888.000 | 3822 | 94.752.000 | 240 |
| 39 | PP2300239839 - Dung dịch pha loãng làm card nhóm, card chéo | 410,000,000 | 584.250.000 | 3822 | 287.000.000 | 8333 |
| 40 | PP2300239840 - Cóng đựng mẫu | 59,328,000 | 84.542.400 | 3926 | 41.529.600 | 3200 |
| 41 | PP2300239841 - Card định nhóm máu ABO và Rhesus | 279,997,440 | 398.996.352 | 3822 | 195.998.208 | 640 |
| 42 | PP2300239842 - Card xét nghiệm trong môi trường nước muối hoặc men | 102,499,200 | 146.061.360 | 3822 | 71.749.440 | 200 |
| 43 | PP2300239843 - Hóa chất xác định HbA1c | 420,336,000 | 598.978.800 | 3822 | 294.235.200 | 1250 |
| 44 | PP2300239844 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c mức I và II | 99,225,000 | 141.395.625 | 3822 | 69.457.500 | 3 |
| 45 | PP2300239845 - Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c mức I và II | 99,225,000 | 141.395.625 | 3822 | 69.457.500 | 3 |
| 46 | PP2300239846 - Thanh thử nước tiểu | 120,015,000 | 171.021.375 | 3822 | 84.010.500 | 3750 |
| 47 | PP2300239847 - Liquichek Urinalysis Control | 52,668,000 | 75.051.900 | 3822 | 36.867.600 | 240 |
| 48 | PP2300239848 - Dung dịch rửa dùng cho máy khí máu và điện giải | 5,140,000 | 7.324.500 | 3402 | 3.598.000 | 104 |
| 49 | PP2300239849 - Waste Box Carton | 82,500,000 | 117.562.500 | 4819 | 57.750.000 | 250 |
| 50 | PP2300239850 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu | 120,036,000 | 171.051.300 | 3822 | 84.025.200 | 800 |
| 51 | PP2300239851 - Đo hoạt độ Alanine aminotransferase (ALT) | 35,878,080 | 51.126.264 | 3822 | 25.114.656 | 500 |
| 52 | PP2300239852 - Đo hoạt độ Aspartate aminotrans ferase (AST) | 35,742,000 | 50.932.350 | 3822 | 25.019.400 | 333 |
| 53 | PP2300239853 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 145,866,000 | 207.859.050 | 3402 | 102.106.200 | 33333 |
| 54 | PP2300239854 - Định lượng Calci toàn phần | 27,898,500 | 39.755.363 | 3822 | 19.528.950 | 97 |
| 55 | PP2300239855 - Định lượng Cholesterol toàn phần | 53,760,000 | 76.608.000 | 3822 | 37.632.000 | 300 |
| 56 | PP2300239856 - Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa | 11,130,000 | 15.860.250 | 3822 | 7.791.000 | 17 |
| 57 | PP2300239857 - Chất kiểm chứng thường quy mức 2. | 30,345,000 | 43.241.625 | 3822 | 21.241.500 | 42 |
| 58 | PP2300239858 - Định lượng Creatinin | 69,300,000 | 98.752.500 | 3822 | 48.510.000 | 2040 |
| 59 | PP2300239859 - Định lượng Bilirubin trực tiếp | 23,058,000 | 32.857.650 | 3822 | 16.140.600 | 80 |
| 60 | PP2300239860 - Hóa chất kiểm chứng HDL/LDL-Cholesterol | 13,551,300 | 19.310.603 | 3822 | 9.485.910 | 15 |
| 61 | PP2300239861 - Định lượng High density lipoprotein Cholesterol ( HDL-C) | 97,151,250 | 138.440.531 | 3822 | 68.005.875 | 228 |
| 62 | PP2300239862 - Hóa chất hiệu chuẩn HDL | 10,949,400 | 15.602.895 | 3822 | 7.664.580 | 2 |
| 63 | PP2300239863 - Định lượng CRP | 621,849,600 | 886.135.680 | 3822 | 435.294.720 | 1600 |
| 64 | PP2300239864 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 đo độ đục | 13,309,800 | 18.966.465 | 3822 | 9.316.860 | 1 |
| 65 | PP2300239865 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 đo độ đục | 16,637,250 | 23.708.081 | 3822 | 11.646.075 | 2 |
| 66 | PP2300239866 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 đo độ đục | 13,309,800 | 18.966.465 | 3822 | 9.316.860 | 1 |
| 67 | PP2300239867 - Hóa chất hiệu chuẩn CRP bình thường | 89,065,200 | 126.917.910 | 3822 | 62.345.640 | 7 |
| 68 | PP2300239868 - Hóa chất hiệu chuẩn LDL | 32,523,750 | 46.346.344 | 3822 | 22.766.625 | 2 |
| 69 | PP2300239869 - Định lượng Protein toàn phần | 11,057,000 | 15.756.225 | 3822 | 7.739.900 | 167 |
| 70 | PP2300239870 - Định lượng Triglycerid | 127,405,000 | 181.552.125 | 3822 | 89.183.500 | 833 |
| 71 | PP2300239871 - Định lượng Ure/Urea nitrogen | 68,857,600 | 98.122.080 | 3822 | 48.200.320 | 707 |
| 72 | PP2300239872 - Định lượng Acid Uric | 38,545,200 | 54.926.910 | 3822 | 26.981.640 | 200 |
| 73 | PP2300239873 - Đo hoạt độ Amylase | 32,356,800 | 46.108.440 | 3822 | 22.649.760 | 80 |
| 74 | PP2300239874 - Định lượng Glucose | 152,928,000 | 217.922.400 | 3822 | 107.049.600 | 1600 |
| 75 | PP2300239875 - Định lượng cồn trong máu | 26,470,260 | 37.720.121 | 3822 | 18.529.182 | 90 |
| 76 | PP2300239876 - Chất kiểm chứng mức 1 Amoniac và cồn trong máu | 4,299,750 | 6.127.144 | 3822 | 3.009.825 | 8 |
| 77 | PP2300239877 - Chất kiểm chứng mức 2 Amoniac và cồn trong máu | 4,299,750 | 6.127.144 | 3822 | 3.009.825 | 8 |
| 78 | PP2300239878 - Dung dịch rửa dùng cho điện giải | 1,211,400 | 1.726.245 | 3402 | 847.980 | 150 |
| 79 | PP2300239879 - Định lượng G6PDH | 22,887,495 | 32.614.680 | 3822 | 16.021.247 | 143 |
| 80 | PP2300239880 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng G6PDH | 6,249,600 | 8.905.680 | 3822 | 4.374.720 | 1 |
| 81 | PP2300239881 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP | 5,408,025 | 7.706.436 | 3822 | 3.785.618 | 1 |
| 82 | PP2300239882 - Dung dịch rửa kim hút hóa chất 2 | 132,699,600 | 189.096.930 | 3402 | 92.889.720 | 600 |
| 83 | PP2300239883 - Dung dịch pha loãng mẫu | 365,220,000 | 520.438.500 | 3814 | 255.654.000 | 30000 |
| 84 | PP2300239884 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CHE, GGT, LDLP, và Lip | 14,892,000 | 21.221.100 | 3822 | 10.424.400 | 5 |
| 85 | PP2300239885 - Chất thử kiểm tra chất lượng định tính Syphilis | 3,758,136 | 5.355.344 | 3822 | 2.630.696 | 4 |
| 86 | PP2300239886 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm | 4,562,208 | 6.501.146 | 3822 | 3.193.546 | 12 |
| 87 | PP2300239887 - Chất thử định lượng nồng độ HbA1c | 180,076,500 | 256.609.013 | 3822 | 126.053.550 | 750 |
| 88 | PP2300239888 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Lactat | 6,352,000 | 9.051.600 | 3822 | 4.446.400 | 167 |
| 89 | PP2300239889 - Hóa chất xét nghiệm Calcium | 6,327,000 | 9.015.975 | 3822 | 4.428.900 | 500 |
| 90 | PP2300239890 - Hóa chất xét nghiệm Amylase | 19,056,000 | 27.154.800 | 3822 | 13.339.200 | 500 |
| 91 | PP2300239891 - Chất thử định lượng glucose | 41,976,000 | 59.815.800 | 3822 | 29.383.200 | 4000 |
| 92 | PP2300239892 - Thuốc thử xét nghiệm CK | 8,085,000 | 11.521.125 | 3822 | 5.659.500 | 233 |
| 93 | PP2300239893 - Dung dịch định chuẩn định lượng thyroglobulin | 3,846,144 | 5.480.755 | 3822 | 2.692.301 | 2 |
| 94 | PP2300239894 - Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng Vitamin D và các xét nghiệm khác | 2,692,308 | 3.836.539 | 3822 | 1.884.616 | 2 |
| 95 | PP2300239895 - Bóng đèn halogen | 58,608,000 | 83.516.400 | 8539 | 41.025.600 | 1 |
| 96 | PP2300239896 - Chất thử định lượng protein phản ứng C (CRP) | 82,480,000 | 117.534.000 | 3822 | 57.736.000 | 833 |
| 97 | PP2300239897 - Khay đựng mẩu + Thuốc thử | 25,641,000 | 36.538.425 | 3926 | 17.948.700 | 4 |
| 98 | PP2300239898 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 49,896,000 | 71.101.800 | 3402 | 34.927.200 | 18000 |
| 99 | PP2300239899 - Chất thử định lượng triglyceride | 18,093,750 | 25.783.594 | 3822 | 12.665.625 | 1042 |
| 100 | PP2300239900 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV | 110,139,000 | 156.948.075 | 3822 | 77.097.300 | 250 |
| 101 | PP2300239901 - Chất thử kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng HAV | 6,643,323 | 9.466.736 | 3822 | 4.650.327 | 5 |
| 102 | PP2300239902 - Chất thử định lượng creatinine | 30,590,000 | 43.590.750 | 3822 | 21.413.000 | 2917 |
| 103 | PP2300239903 - Bộ thuốc thử định tính Hemoglobin cho mẫu sơ sinh | 700,000,000 | 997.500.000 | 3822 | 490.000.000 | 1167 |
| 104 | PP2300239904 - Kít tách chiết DNA/RNA bằng hạt từ | 78,750,720 | 112.219.776 | 3822 | 55.125.504 | 240 |
| 105 | PP2300239905 - Kit tách chiết ARN/ADN | 18,000,000 | 25.650.000 | 3822 | 12.600.000 | 83 |
| 106 | PP2300239906 - Kít đo tải lượng virus Hepatitis B | 220,000,000 | 313.500.000 | 3822 | 154.000.000 | 333 |
| 107 | PP2300239907 - Bộ xử lý đàm | 18,480,000 | 26.334.000 | 3822 | 12.936.000 | 350 |
| 108 | PP2300239908 - Blood agar base | 15,075,000 | 21.481.875 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 10.552.500 | 833 |
| 109 | PP2300239909 - Khoanh giấy oxidase | 3,534,000 | 5.035.950 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 2.473.800 | 125 |
| 110 | PP2300239910 - Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae | 2,655,000 | 3.783.375 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 1.858.500 | 125 |
| 111 | PP2300239911 - Khoanh giấy yếu tố X | 2,925,000 | 4.168.125 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 2.047.500 | 125 |
| 112 | PP2300239912 - Khoanh giấy yếu tố V | 2,925,000 | 4.168.125 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 2.047.500 | 125 |
| 113 | PP2300239913 - Khoanh giấy yếu tố X&V | 2,925,000 | 4.168.125 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 2.047.500 | 125 |
| 114 | PP2300239914 - Môi trường Kligler Iron Agar | 6,500,000 | 9.262.500 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 4.550.000 | 83 |
| 115 | PP2300239915 - Môi trường Mannitol Salt Agar | 6,250,000 | 8.906.250 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 4.375.000 | 83 |
| 116 | PP2300239916 - Môi trường Simmons Citrate Agar | 5,750,000 | 8.193.750 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 4.025.000 | 83 |
| 117 | PP2300239917 - Thanh tẩm kháng sinh Imipenem 10µg | 17,269,800 | 24.609.465 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 12.088.860 | 25 |
| 118 | PP2300239918 - Thanh tẩm kháng sinh Vancomycin 30µg | 17,703,000 | 25.226.775 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 12.392.100 | 25 |
| 119 | PP2300239919 - Thanh tẩm kháng sinh Meropenem 10µg | 18,107,250 | 25.802.831 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 12.675.075 | 25 |
| 120 | PP2300239920 - Khoanh kháng sinh Gentamicin 10ug | 4,600,000 | 6.555.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 3.220.000 | 83 |
| 121 | PP2300239921 - Khoanh kháng sinh Colistin 10ug | 4,600,000 | 6.555.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 3.220.000 | 83 |
| 122 | PP2300239922 - Khoanh kháng sinh Amoxicillin- a.clavulanic 20/10ug | 4,800,000 | 6.840.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 3.360.000 | 83 |
| 123 | PP2300239923 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 350,000,000 | 498.750.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 245.000.000 | 167 |
| 124 | PP2300239924 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 1A | 542,430,000 | 772.962.750 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 379.701.000 | 5833 |
| 125 | PP2300239925 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 1B | 1,007,370,000 | 1.435.502.250 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 705.159.000 | 10833 |
| 126 | PP2300239926 - Que thử đường huyết | 1,310,400,000 | 1.867.320.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 917.280.000 | 20000 |
| 127 | PP2300239927 - Test nhanh chẩn đoán Rota virus | 43,000,000 | 61.275.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 30.100.000 | 167 |
| 128 | PP2300239928 - Test nhanh chẩn đoán Enterovirus 71 | 55,650,000 | 79.301.250 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 38.955.000 | 167 |
| 129 | PP2300239929 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia Trachimatis | 29,000,000 | 41.325.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 20.300.000 | 167 |
| 130 | PP2300239930 - Viên khử khuẩn | 37,000,000 | 52.725.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 25.900.000 | 1667 |
| 131 | PP2300239931 - Hộp hóa chất khử trùng cho máy khử trùng nhiệt độ thấp | 59,400,000 | 84.645.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 41.580.000 | 3 |
| 132 | PP2300239932 - Dung dịch nhuộm Eosin | 7,820,000 | 11.143.500 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 5.474.000 | 833 |
| 133 | PP2300239933 - Formaldehyde | 12,000,000 | 17.100.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 8.400.000 | 17 |
| 134 | PP2300239934 - Vật liệu trám răng - Calcium Hydroxide | 1,015,000 | 1.446.375 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 710.500 | 2 |
| 135 | PP2300239935 - Vật liệu trám răng Ceivitron | 2,200,000 | 3.135.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 1.540.000 | 3 |
| 136 | PP2300239936 - Eugenol | 1,960,000 | 2.793.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 1.372.000 | 3 |
| 137 | PP2300239937 - Vật liệu hàn răng, trám răng Fuji 9 | 29,400,000 | 41.895.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 20.580.000 | 3 |
| 138 | PP2300239938 - Vật liệu trám bít ống tủy răng | 6,195,600 | 8.828.730 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 4.336.920 | 25 |
| 139 | PP2300239939 - Hóa chất Xylene | 32,000,000 | 45.600.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 22.400.000 | 33 |
| 140 | PP2300239940 - Dung dịch nhuộm EA-50 | 12,000,000 | 17.100.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 8.400.000 | 833 |
| 141 | PP2300239941 - Hóa chất Hematoxylin | 12,000,000 | 17.100.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 8.400.000 | 833 |
| 142 | PP2300239942 - Parafin hạt | 94,000,000 | 133.950.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 65.800.000 | 33 |
| 143 | PP2300239943 - Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 307,400,000 | 438.045.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 215.180.000 | 167 |
| 144 | PP2300239944 - Nước cất tiệt tùng | 88,000,000 | 125.400.000 | Hợp đồng cung cấp hóa chất | 61.600.000 | 1333 |
Hóa chất đo thời gian APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300239801 |
| Giá từng phần lô | 33,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.328.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.740.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300239802 |
| Giá từng phần lô | 134,473,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.624.738 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.131.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300239803 |
| Giá từng phần lô | 145,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.841.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.606.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất đo thời gian ThrombinTime |
|
| Mã phần lô | PP2300239804 |
| Giá từng phần lô | 179,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.397.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.949.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 227 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất kiểm chứng mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300239805 |
| Giá từng phần lô | 37,434,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.344.305 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.204.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300239806 |
| Giá từng phần lô | 46,267,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.930.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.387.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao |
|
| Mã phần lô | PP2300239807 |
| Giá từng phần lô | 14,500,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.663.213 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300239808 |
| Giá từng phần lô | 10,565,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.055.268 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.395.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch |
|
| Mã phần lô | PP2300239809 |
| Giá từng phần lô | 90,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.677.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm |
|
| Mã phần lô | PP2300239810 |
| Giá từng phần lô | 21,369,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.451.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.958.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất dung dịch dùng để súc rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300239811 |
| Giá từng phần lô | 764,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.089.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 535.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất đo thời gian Prothrombin |
|
| Mã phần lô | PP2300239812 |
| Giá từng phần lô | 308,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.299.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.796.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300239813 |
| Giá từng phần lô | 36,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.919.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.504.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus |
|
| Mã phần lô | PP2300239814 |
| Giá từng phần lô | 18,463,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.310.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.924.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus |
|
| Mã phần lô | PP2300239815 |
| Giá từng phần lô | 24,015,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.222.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.810.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất dùng để định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300239816 |
| Giá từng phần lô | 224,172,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.445.784 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.920.736 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất kiểm chứng dùng cho định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300239817 |
| Giá từng phần lô | 19,920,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.386.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.944.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2300239818 |
| Giá từng phần lô | 199,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.997.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.998.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Cúp chiết hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300239819 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất xét nghiệm theo dõi điều trị bằng thuốc chống đông (heparin, dabigatran) |
|
| Mã phần lô | PP2300239820 |
| Giá từng phần lô | 27,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất nội kiểm |
|
| Mã phần lô | PP2300239821 |
| Giá từng phần lô | 85,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hoạt động kháng yếu tố Xa của Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300239822 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT) cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300239823 |
| Giá từng phần lô | 249,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.227.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.988.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) |
|
| Mã phần lô | PP2300239824 |
| Giá từng phần lô | 471,534,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.935.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.073.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất Calcium Chloride hổ trợ cho xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300239825 |
| Giá từng phần lô | 37,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.651.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300239826 |
| Giá từng phần lô | 389,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.482.813 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.868.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300239827 |
| Giá từng phần lô | 85,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.923.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hoá chất rửa máy đông máu loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300239828 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2828 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hoá chất rửa máy đông máu loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300239829 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300239830 |
| Giá từng phần lô | 42,094,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.984.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.466.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300239831 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Sử dung để kiểm chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, batroxobin time, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen, kháng đông lupus, protein C |
|
| Mã phần lô | PP2300239832 |
| Giá từng phần lô | 164,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.761.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.321.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen |
|
| Mã phần lô | PP2300239833 |
| Giá từng phần lô | 54,993,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.366.094 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.495.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm D - Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300239834 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300239835 |
| Giá từng phần lô | 61,123,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.101.689 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.786.795 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Cóng đo dùng trong xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300239836 |
| Giá từng phần lô | 493,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 703.152.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Card định nhóm máu ABO,RhD |
|
| Mã phần lô | PP2300239837 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Card làm phản ứng chéo máu, Coombs test |
|
| Mã phần lô | PP2300239838 |
| Giá từng phần lô | 135,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Dung dịch pha loãng làm card nhóm, card chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300239839 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Cóng đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300239840 |
| Giá từng phần lô | 59,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.542.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.529.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Card định nhóm máu ABO và Rhesus |
|
| Mã phần lô | PP2300239841 |
| Giá từng phần lô | 279,997,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.996.352 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.998.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Card xét nghiệm trong môi trường nước muối hoặc men |
|
| Mã phần lô | PP2300239842 |
| Giá từng phần lô | 102,499,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.061.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.749.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất xác định HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300239843 |
| Giá từng phần lô | 420,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.978.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.235.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất kiểm chứng HbA1c mức I và II |
|
| Mã phần lô | PP2300239844 |
| Giá từng phần lô | 99,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.395.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.457.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c mức I và II |
|
| Mã phần lô | PP2300239845 |
| Giá từng phần lô | 99,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.395.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.457.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Thanh thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300239846 |
| Giá từng phần lô | 120,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.021.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.010.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Liquichek Urinalysis Control |
|
| Mã phần lô | PP2300239847 |
| Giá từng phần lô | 52,668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.051.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.867.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Dung dịch rửa dùng cho máy khí máu và điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300239848 |
| Giá từng phần lô | 5,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.324.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.598.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Waste Box Carton |
|
| Mã phần lô | PP2300239849 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300239850 |
| Giá từng phần lô | 120,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.051.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.025.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Đo hoạt độ Alanine aminotransferase (ALT) |
|
| Mã phần lô | PP2300239851 |
| Giá từng phần lô | 35,878,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.126.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.114.656 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Đo hoạt độ Aspartate aminotrans ferase (AST) |
|
| Mã phần lô | PP2300239852 |
| Giá từng phần lô | 35,742,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.932.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.019.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300239853 |
| Giá từng phần lô | 145,866,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.859.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.106.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300239854 |
| Giá từng phần lô | 27,898,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.755.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.528.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300239855 |
| Giá từng phần lô | 53,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300239856 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.860.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.791.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất kiểm chứng thường quy mức 2. |
|
| Mã phần lô | PP2300239857 |
| Giá từng phần lô | 30,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.241.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.241.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300239858 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.752.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300239859 |
| Giá từng phần lô | 23,058,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.140.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất kiểm chứng HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300239860 |
| Giá từng phần lô | 13,551,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.310.603 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.485.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Định lượng High density lipoprotein Cholesterol ( HDL-C) |
|
| Mã phần lô | PP2300239861 |
| Giá từng phần lô | 97,151,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.440.531 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.005.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 228 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất hiệu chuẩn HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300239862 |
| Giá từng phần lô | 10,949,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.602.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.664.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300239863 |
| Giá từng phần lô | 621,849,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.135.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.294.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300239864 |
| Giá từng phần lô | 13,309,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.966.465 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.316.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300239865 |
| Giá từng phần lô | 16,637,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.708.081 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.646.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300239866 |
| Giá từng phần lô | 13,309,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.966.465 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.316.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất hiệu chuẩn CRP bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300239867 |
| Giá từng phần lô | 89,065,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.917.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.345.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất hiệu chuẩn LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300239868 |
| Giá từng phần lô | 32,523,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.346.344 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.766.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300239869 |
| Giá từng phần lô | 11,057,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.756.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.739.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300239870 |
| Giá từng phần lô | 127,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.552.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.183.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Định lượng Ure/Urea nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2300239871 |
| Giá từng phần lô | 68,857,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.122.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.200.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 707 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300239872 |
| Giá từng phần lô | 38,545,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.926.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.981.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300239873 |
| Giá từng phần lô | 32,356,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.108.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.649.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300239874 |
| Giá từng phần lô | 152,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.922.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.049.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Định lượng cồn trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300239875 |
| Giá từng phần lô | 26,470,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.720.121 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.529.182 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất kiểm chứng mức 1 Amoniac và cồn trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300239876 |
| Giá từng phần lô | 4,299,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.127.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.009.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất kiểm chứng mức 2 Amoniac và cồn trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300239877 |
| Giá từng phần lô | 4,299,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.127.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.009.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Dung dịch rửa dùng cho điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300239878 |
| Giá từng phần lô | 1,211,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.726.245 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Định lượng G6PDH |
|
| Mã phần lô | PP2300239879 |
| Giá từng phần lô | 22,887,495 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.614.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.021.247 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng G6PDH |
|
| Mã phần lô | PP2300239880 |
| Giá từng phần lô | 6,249,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.905.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.374.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300239881 |
| Giá từng phần lô | 5,408,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.706.436 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.785.618 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Dung dịch rửa kim hút hóa chất 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300239882 |
| Giá từng phần lô | 132,699,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.096.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.889.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300239883 |
| Giá từng phần lô | 365,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.438.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3814 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.654.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CHE, GGT, LDLP, và Lip |
|
| Mã phần lô | PP2300239884 |
| Giá từng phần lô | 14,892,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.221.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.424.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất thử kiểm tra chất lượng định tính Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300239885 |
| Giá từng phần lô | 3,758,136 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.355.344 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.630.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300239886 |
| Giá từng phần lô | 4,562,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.501.146 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.193.546 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất thử định lượng nồng độ HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300239887 |
| Giá từng phần lô | 180,076,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.609.013 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.053.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Lactat |
|
| Mã phần lô | PP2300239888 |
| Giá từng phần lô | 6,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.051.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.446.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất xét nghiệm Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2300239889 |
| Giá từng phần lô | 6,327,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.015.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.428.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất xét nghiệm Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300239890 |
| Giá từng phần lô | 19,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.154.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.339.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất thử định lượng glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300239891 |
| Giá từng phần lô | 41,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.815.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.383.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Thuốc thử xét nghiệm CK |
|
| Mã phần lô | PP2300239892 |
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.521.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.659.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Dung dịch định chuẩn định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300239893 |
| Giá từng phần lô | 3,846,144 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.480.755 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.692.301 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng Vitamin D và các xét nghiệm khác |
|
| Mã phần lô | PP2300239894 |
| Giá từng phần lô | 2,692,308 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.836.539 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.884.616 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Bóng đèn halogen |
|
| Mã phần lô | PP2300239895 |
| Giá từng phần lô | 58,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.516.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8539 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.025.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất thử định lượng protein phản ứng C (CRP) |
|
| Mã phần lô | PP2300239896 |
| Giá từng phần lô | 82,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.534.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Khay đựng mẩu + Thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2300239897 |
| Giá từng phần lô | 25,641,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.538.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.948.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300239898 |
| Giá từng phần lô | 49,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.101.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.927.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất thử định lượng triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300239899 |
| Giá từng phần lô | 18,093,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.783.594 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.665.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1042 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300239900 |
| Giá từng phần lô | 110,139,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.948.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.097.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất thử kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300239901 |
| Giá từng phần lô | 6,643,323 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.466.736 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.650.327 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Chất thử định lượng creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300239902 |
| Giá từng phần lô | 30,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.590.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.413.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Bộ thuốc thử định tính Hemoglobin cho mẫu sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300239903 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 997.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Kít tách chiết DNA/RNA bằng hạt từ |
|
| Mã phần lô | PP2300239904 |
| Giá từng phần lô | 78,750,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.219.776 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Kit tách chiết ARN/ADN |
|
| Mã phần lô | PP2300239905 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Kít đo tải lượng virus Hepatitis B |
|
| Mã phần lô | PP2300239906 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Bộ xử lý đàm |
|
| Mã phần lô | PP2300239907 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Blood agar base |
|
| Mã phần lô | PP2300239908 |
| Giá từng phần lô | 15,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.481.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.552.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Khoanh giấy oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300239909 |
| Giá từng phần lô | 3,534,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.035.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.473.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300239910 |
| Giá từng phần lô | 2,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.783.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.858.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Khoanh giấy yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2300239911 |
| Giá từng phần lô | 2,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.168.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.047.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Khoanh giấy yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2300239912 |
| Giá từng phần lô | 2,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.168.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.047.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Khoanh giấy yếu tố X&V |
|
| Mã phần lô | PP2300239913 |
| Giá từng phần lô | 2,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.168.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.047.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Môi trường Kligler Iron Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300239914 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Môi trường Mannitol Salt Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300239915 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.906.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Môi trường Simmons Citrate Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300239916 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.193.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Thanh tẩm kháng sinh Imipenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300239917 |
| Giá từng phần lô | 17,269,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.609.465 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.088.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Thanh tẩm kháng sinh Vancomycin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300239918 |
| Giá từng phần lô | 17,703,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.226.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.392.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Thanh tẩm kháng sinh Meropenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300239919 |
| Giá từng phần lô | 18,107,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.802.831 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.675.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Khoanh kháng sinh Gentamicin 10ug |
|
| Mã phần lô | PP2300239920 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Khoanh kháng sinh Colistin 10ug |
|
| Mã phần lô | PP2300239921 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Khoanh kháng sinh Amoxicillin- a.clavulanic 20/10ug |
|
| Mã phần lô | PP2300239922 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300239923 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 1A |
|
| Mã phần lô | PP2300239924 |
| Giá từng phần lô | 542,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 772.962.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 379.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 1B |
|
| Mã phần lô | PP2300239925 |
| Giá từng phần lô | 1,007,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.435.502.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.159.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300239926 |
| Giá từng phần lô | 1,310,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.867.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 917.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Test nhanh chẩn đoán Rota virus |
|
| Mã phần lô | PP2300239927 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Test nhanh chẩn đoán Enterovirus 71 |
|
| Mã phần lô | PP2300239928 |
| Giá từng phần lô | 55,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.301.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Test nhanh chẩn đoán Chlamydia Trachimatis |
|
| Mã phần lô | PP2300239929 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Viên khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300239930 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hộp hóa chất khử trùng cho máy khử trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300239931 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Dung dịch nhuộm Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2300239932 |
| Giá từng phần lô | 7,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.143.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.474.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300239933 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Vật liệu trám răng - Calcium Hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300239934 |
| Giá từng phần lô | 1,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.446.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Vật liệu trám răng Ceivitron |
|
| Mã phần lô | PP2300239935 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300239936 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.793.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Vật liệu hàn răng, trám răng Fuji 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300239937 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Vật liệu trám bít ống tủy răng |
|
| Mã phần lô | PP2300239938 |
| Giá từng phần lô | 6,195,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.828.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.336.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất Xylene |
|
| Mã phần lô | PP2300239939 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Dung dịch nhuộm EA-50 |
|
| Mã phần lô | PP2300239940 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Hóa chất Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300239941 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Parafin hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300239942 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300239943 |
| Giá từng phần lô | 307,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Nước cất tiệt tùng |
|
| Mã phần lô | PP2300239944 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 05 ngày. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi