Gói thầu: Cung cấp hóa chất lần 2 năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400232382-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất lần 2 năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400114682
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
Giá gói thầu 4,892,693,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48.926.945 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400072892 - Dung dịch rửa kim 6,580,000 65,800
2 PP2400072893 - Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên HBsAg 69,135,000 691,350
3 PP2400072894 - Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên, kháng thể HIV 59,000,000 590,000
4 PP2400072895 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH 27,763,000 277,630
5 PP2400072896 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 23,891,500 238,915
6 PP2400072897 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin 33,217,000 332,170
7 PP2400072898 - Hóa chất xét nghiệm định tính Syphilis 59,267,000 592,670
8 PP2400072899 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin 104,232,500 1,042,325
9 PP2400072900 - Bộ thuốc thử định lượng in vitro peptide lợi niệu natri type B có acid amin đầu N tận cùng (NT-proBNP) 130,098,500 1,300,985
10 PP2400072901 - Chất thử miễn dịch định lượng thyrotropin 107,692,000 1,076,920
11 PP2400072902 - Dung dịch định chuẩn định lượng thyrotropin 1,223,773 12,238
12 PP2400072903 - Chất thử miễn dịch định lượng triiodothyronine tự do 26,923,000 269,230
13 PP2400072904 - Dung dịch định chuẩn định lượng triiodothyronine 1,223,776 12,238
14 PP2400072905 - Chất thử miễn dịch định lượng thyroxine tự do 113,076,000 1,130,760
15 PP2400072906 - Dung dịch định chuẩn định lượng thyroxine tự do 1,223,776 12,238
16 PP2400072907 - Dung dịch định chuẩn miễn dịch định lượng kháng thể kháng thyroglobulin 4,410,000 44,100
17 PP2400072908 - Chất thử miễn dịch định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase 26,923,000 269,230
18 PP2400072909 - Dung dịch định chuẩn định lượng kháng thể kháng Thyroid peroxidase. 2,205,000 22,050
19 PP2400072910 - Chất thử miễn dịch định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV) 151,748,000 1,517,480
20 PP2400072911 - Chất thử kiểm tra chất lượng định tính Anti-HCV 2,325,170 23,252
21 PP2400072912 - Chất thử miễn dịch định tính kháng nguyên HIV 336,000,000 3,360,000
22 PP2400072913 - Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch HIV combi PT, HIV Duo và HIV Ag 3,732,516 37,326
23 PP2400072914 - Chất thử miễn dịch định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) 242,307,000 2,423,070
24 PP2400072915 - Chất thử kiểm tra chất lượng định tính HBsAg 5,139,826 51,399
25 PP2400072916 - Chất thử miễn dịch để định lượng PCT (procalcitonin) trong huyết thanh và huyết tương người. 156,643,200 1,566,432
26 PP2400072917 - Chất thử miễn dịch định lượng isoenzyme MB của creatine kinase 195,804,000 1,958,040
27 PP2400072918 - Chất thử miễn dịch định lượng N‑terminal pro B‑type natriuretic peptide 306,936,000 3,069,360
28 PP2400072919 - Chất thử miễn dịch định lượng troponin T 147,840,000 1,478,400
29 PP2400072920 - Dung dịch định chuẩn định lượng troponin T 1,102,500 11,025
30 PP2400072921 - Chất thử kiểm tra chất lượng định lượng troponin T 882,000 8,820
31 PP2400072922 - Chất thử miễn dịch định lượng α1‑fetoprotein 27,755,000 277,550
32 PP2400072923 - Dung dịch định chuẩn định lượng α1‑fetoprotein 1,223,775 12,238
33 PP2400072924 - Chất thử miễn dịch định lượng kháng nguyên ung thư phôi (CEA) 88,112,000 881,120
34 PP2400072925 - Dung dịch định chuẩn định lượng CEA 1,223,776 12,238
35 PP2400072926 - Chất thử miễn dịch định lượng CA 15‑3 38,549,000 385,490
36 PP2400072927 - Dung dịch định chuẩn định lượng CA 15-3 1,468,532 14,686
37 PP2400072928 - Chất thử miễn dịch định lượng CA 72‑4 15,419,600 154,196
38 PP2400072929 - Dung dịch định chuẩn định lượng CA 72-4 1,844,312 18,444
39 PP2400072930 - Chất thử miễn dịch định lượng kháng nguyên ung thư tế bào vảy (SCC) 10,041,600 100,416
40 PP2400072931 - Dung dịch định chuẩn định lượng SCC 4,895,288 48,953
41 PP2400072932 - Chất thử miễn dịch định lượng HE4 35,280,000 352,800
42 PP2400072933 - Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch bộ ung thư 5,384,616 53,847
43 PP2400072934 - Chất thử miễn dịch để định lượng 25‑hydroxyvitamin D 85,837,500 858,375
44 PP2400072935 - Dung dịch định chuẩn xét nghiệm miễn dịch định lượng Vitamin D 2,100,000 21,000
45 PP2400072936 - Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng Vitamin D và các xét nghiệm khác 5,128,200 51,282
46 PP2400072937 - Chất thử miễn dịch bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng peptide citrulline hóa dạng vòng 58,741,200 587,412
47 PP2400072938 - Chất thử kiểm tra chất lượng miễn dịch Anti-CCP 4,895,104 48,952
48 PP2400072939 - Chất pha loãng miễn dịch 8,566,400 85,664
49 PP2400072940 - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch 19,080,000 190,800
50 PP2400072941 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch 16,080,000 160,800
51 PP2400072942 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu. 101,520,000 1,015,200
52 PP2400072943 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử 1,649,760 16,498
53 PP2400072944 - Hoá chất rửa máy đông máu loại I 23,330,000 233,300
54 PP2400072945 - Hoá chất rửa máy đông máu loại II 6,000,000 60,000
55 PP2400072946 - Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu mức 2 10,523,500 105,235
56 PP2400072947 - Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen 55,000,000 550,000
57 PP2400072948 - Sử dụng để xác định thời gian thrombin (TT) 35,689,500 356,895
58 PP2400072949 - Hóa chất chạy hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu 13,839,000 138,390
59 PP2400072950 - Dung dịch pha loãng máu toàn phần 86,985,000 869,850
60 PP2400072951 - Dung dịch ly giải hồng cầu 30,357,000 303,570
61 PP2400072952 - Dung dịch ly giải trên kênh đo WNR 10,766,250 107,663
62 PP2400072953 - Dung dịch ly giải trên kênh đo WDF. 20,836,000 208,360
63 PP2400072954 - Hóa chất nhuộm nhân để xác định các tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân và bạch cầu ưa baso 16,937,920 169,380
64 PP2400072955 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 18,225,000 182,250
65 PP2400072956 - Định lượng Albumin 5,701,632 57,017
66 PP2400072957 - Định lượng Protein toàn phần 4,422,800 44,228
67 PP2400072958 - Định lượng Low density lipoprotein Cholesterol (LDL-C) 271,126,656 2,711,267
68 PP2400072959 - Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa 2,782,500 27,825
69 PP2400072960 - Chất kiểm chứng thường quy mức 1. 4,226,250 42,263
70 PP2400072961 - Chất kiểm chứng thường quy mức 2. 3,034,500 30,345
71 PP2400072962 - Định lượng Bilirubin trực tiếp 15,355,200 153,552
72 PP2400072963 - Hóa chất kiểm chứng HDL/LDL-Cholesterol 9,034,200 90,342
73 PP2400072964 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 đo độ đục 3,327,450 33,275
74 PP2400072965 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 đo độ đục 3,327,450 33,275
75 PP2400072966 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 đo độ đục 3,327,450 33,275
76 PP2400072967 - Hóa chất hiệu chuẩn LDL 6,504,750 65,048
77 PP2400072968 - Đo hoạt độ Amylase 21,571,200 215,712
78 PP2400072969 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch 33,705,000 337,050
79 PP2400072970 - Dung dịch phân tích điện giải 37,040,000 370,400
80 PP2400072971 - Chất thử định lượng urea/urea nitrogen 22,867,500 228,675
81 PP2400072972 - Chất thử định lượng aspartate aminotransferase (AST) 20,347,500 203,475
82 PP2400072973 - Chất thử định lượng alanine aminotransferase (ALT) 27,130,000 271,300
83 PP2400072974 - Dung dịch định chuẩn định lượng các yếu tố thấp khớp (RF) 4,197,550 41,976
84 PP2400072975 - Chất thử kiểm tra chất lượng định lượng các yếu tố thấp khớp (RF) 2,935,836 29,359
85 PP2400072976 - Chất thử định lượng protein 6,672,750 66,728
86 PP2400072977 - Chất thử để định lượng albumin 29,346,000 293,460
87 PP2400072978 - Chất thử định lượng ethanol 7,709,700 77,097
88 PP2400072979 - Dung dịch định lượng natri, kali và chloride sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Internal 8,740,000 87,400
89 PP2400072980 - Dung dịch định lượng natri, kali và chloride sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Diluent 5,244,000 52,440
90 PP2400072981 - Chất thử định lượng Bilirubin trực tiếp 1,142,400 11,424
91 PP2400072982 - Chất thử định lượng Protein toàn phần 5,244,000 52,440
92 PP2400072983 - Chất thử định lượng glucose 6,992,000 69,920
93 PP2400072984 - Chất thử định lượng Cholesterol 10,488,000 104,880
94 PP2400072985 - Chất thử định lượng LDL-cholesterol 61,188,000 611,880
95 PP2400072986 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí 86,625,000 866,250
96 PP2400072987 - Kít đo tải lượng virus Hepatitis B 190,124,928 1,901,250
97 PP2400072988 - Kit tách chiết ARN/ADN thủ công (Tách chiết HBV,HPV) 69,930,000 699,300
98 PP2400072989 - Bộ xét nghiệm định typ và định lượng 14 genotype Human Papilloma Virus (HPV) 136,000,000 1,360,000
99 PP2400072990 - Tách chiết tay mẫu HBV 44,000,000 440,000
100 PP2400072991 - Hóa chất dùng cho máy phân tích khí máu 279,000,000 2,790,000
101 PP2400072992 - Card xét nghiệm trong môi trường nước muối hoặc men 123,000,480 1,230,005
102 PP2400072993 - Card định nhóm máu ABO và Rhesus 105,000,480 1,050,005
103 PP2400072994 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ALT, ALTPLc, AST, và ASTPLc 2,450,000 24,500
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2400072892
Giá từng phần lô 6,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2400072893
Giá từng phần lô 69,135,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,350
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên, kháng thể HIV
Mã phần lô PP2400072894
Giá từng phần lô 59,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2400072895
Giá từng phần lô 27,763,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,630
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4
Mã phần lô PP2400072896
Giá từng phần lô 23,891,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,915
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2400072897
Giá từng phần lô 33,217,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,170
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính Syphilis
Mã phần lô PP2400072898
Giá từng phần lô 59,267,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,670
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2400072899
Giá từng phần lô 104,232,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,042,325
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ thuốc thử định lượng in vitro peptide lợi niệu natri type B có acid amin đầu N tận cùng (NT-proBNP)
Mã phần lô PP2400072900
Giá từng phần lô 130,098,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,985
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch định lượng thyrotropin
Mã phần lô PP2400072901
Giá từng phần lô 107,692,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,076,920
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch định chuẩn định lượng thyrotropin
Mã phần lô PP2400072902
Giá từng phần lô 1,223,773
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,238
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch định lượng triiodothyronine tự do
Mã phần lô PP2400072903
Giá từng phần lô 26,923,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,230
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch định chuẩn định lượng triiodothyronine
Mã phần lô PP2400072904
Giá từng phần lô 1,223,776
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,238
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch định lượng thyroxine tự do
Mã phần lô PP2400072905
Giá từng phần lô 113,076,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,130,760
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch định chuẩn định lượng thyroxine tự do
Mã phần lô PP2400072906
Giá từng phần lô 1,223,776
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,238
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch định chuẩn miễn dịch định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
Mã phần lô PP2400072907
Giá từng phần lô 4,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase
Mã phần lô PP2400072908
Giá từng phần lô 26,923,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,230
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch định chuẩn định lượng kháng thể kháng Thyroid peroxidase.
Mã phần lô PP2400072909
Giá từng phần lô 2,205,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2400072910
Giá từng phần lô 151,748,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,517,480
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử kiểm tra chất lượng định tính Anti-HCV
Mã phần lô PP2400072911
Giá từng phần lô 2,325,170
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,252
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch định tính kháng nguyên HIV
Mã phần lô PP2400072912
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch HIV combi PT, HIV Duo và HIV Ag
Mã phần lô PP2400072913
Giá từng phần lô 3,732,516
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,326
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2400072914
Giá từng phần lô 242,307,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,423,070
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử kiểm tra chất lượng định tính HBsAg
Mã phần lô PP2400072915
Giá từng phần lô 5,139,826
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,399
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch để định lượng PCT (procalcitonin) trong huyết thanh và huyết tương người.
Mã phần lô PP2400072916
Giá từng phần lô 156,643,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,566,432
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch định lượng isoenzyme MB của creatine kinase
Mã phần lô PP2400072917
Giá từng phần lô 195,804,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,958,040
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch định lượng N‑terminal pro B‑type natriuretic peptide
Mã phần lô PP2400072918
Giá từng phần lô 306,936,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,069,360
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch định lượng troponin T
Mã phần lô PP2400072919
Giá từng phần lô 147,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,478,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch định chuẩn định lượng troponin T
Mã phần lô PP2400072920
Giá từng phần lô 1,102,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử kiểm tra chất lượng định lượng troponin T
Mã phần lô PP2400072921
Giá từng phần lô 882,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch định lượng α1‑fetoprotein
Mã phần lô PP2400072922
Giá từng phần lô 27,755,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,550
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch định chuẩn định lượng α1‑fetoprotein
Mã phần lô PP2400072923
Giá từng phần lô 1,223,775
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,238
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch định lượng kháng nguyên ung thư phôi (CEA)
Mã phần lô PP2400072924
Giá từng phần lô 88,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 881,120
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch định chuẩn định lượng CEA
Mã phần lô PP2400072925
Giá từng phần lô 1,223,776
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,238
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch định lượng CA 15‑3
Mã phần lô PP2400072926
Giá từng phần lô 38,549,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,490
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch định chuẩn định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2400072927
Giá từng phần lô 1,468,532
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,686
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch định lượng CA 72‑4
Mã phần lô PP2400072928
Giá từng phần lô 15,419,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,196
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch định chuẩn định lượng CA 72-4
Mã phần lô PP2400072929
Giá từng phần lô 1,844,312
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,444
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch định lượng kháng nguyên ung thư tế bào vảy (SCC)
Mã phần lô PP2400072930
Giá từng phần lô 10,041,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,416
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch định chuẩn định lượng SCC
Mã phần lô PP2400072931
Giá từng phần lô 4,895,288
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,953
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch định lượng HE4
Mã phần lô PP2400072932
Giá từng phần lô 35,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch bộ ung thư
Mã phần lô PP2400072933
Giá từng phần lô 5,384,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,847
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch để định lượng 25‑hydroxyvitamin D
Mã phần lô PP2400072934
Giá từng phần lô 85,837,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,375
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch định chuẩn xét nghiệm miễn dịch định lượng Vitamin D
Mã phần lô PP2400072935
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng Vitamin D và các xét nghiệm khác
Mã phần lô PP2400072936
Giá từng phần lô 5,128,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,282
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử miễn dịch bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng peptide citrulline hóa dạng vòng
Mã phần lô PP2400072937
Giá từng phần lô 58,741,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 587,412
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử kiểm tra chất lượng miễn dịch Anti-CCP
Mã phần lô PP2400072938
Giá từng phần lô 4,895,104
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,952
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất pha loãng miễn dịch
Mã phần lô PP2400072939
Giá từng phần lô 8,566,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,664
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400072940
Giá từng phần lô 19,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400072941
Giá từng phần lô 16,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu.
Mã phần lô PP2400072942
Giá từng phần lô 101,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử
Mã phần lô PP2400072943
Giá từng phần lô 1,649,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,498
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hoá chất rửa máy đông máu loại I
Mã phần lô PP2400072944
Giá từng phần lô 23,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,300
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hoá chất rửa máy đông máu loại II
Mã phần lô PP2400072945
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu mức 2
Mã phần lô PP2400072946
Giá từng phần lô 10,523,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,235
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen
Mã phần lô PP2400072947
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Sử dụng để xác định thời gian thrombin (TT)
Mã phần lô PP2400072948
Giá từng phần lô 35,689,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,895
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất chạy hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400072949
Giá từng phần lô 13,839,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,390
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch pha loãng máu toàn phần
Mã phần lô PP2400072950
Giá từng phần lô 86,985,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 869,850
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2400072951
Giá từng phần lô 30,357,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,570
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch ly giải trên kênh đo WNR
Mã phần lô PP2400072952
Giá từng phần lô 10,766,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,663
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch ly giải trên kênh đo WDF.
Mã phần lô PP2400072953
Giá từng phần lô 20,836,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,360
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất nhuộm nhân để xác định các tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân và bạch cầu ưa baso
Mã phần lô PP2400072954
Giá từng phần lô 16,937,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,380
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400072955
Giá từng phần lô 18,225,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Định lượng Albumin
Mã phần lô PP2400072956
Giá từng phần lô 5,701,632
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,017
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400072957
Giá từng phần lô 4,422,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,228
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Định lượng Low density lipoprotein Cholesterol (LDL-C)
Mã phần lô PP2400072958
Giá từng phần lô 271,126,656
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,711,267
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400072959
Giá từng phần lô 2,782,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,825
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất kiểm chứng thường quy mức 1.
Mã phần lô PP2400072960
Giá từng phần lô 4,226,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,263
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất kiểm chứng thường quy mức 2.
Mã phần lô PP2400072961
Giá từng phần lô 3,034,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,345
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400072962
Giá từng phần lô 15,355,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,552
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất kiểm chứng HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400072963
Giá từng phần lô 9,034,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,342
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 đo độ đục
Mã phần lô PP2400072964
Giá từng phần lô 3,327,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,275
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 đo độ đục
Mã phần lô PP2400072965
Giá từng phần lô 3,327,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,275
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 3 đo độ đục
Mã phần lô PP2400072966
Giá từng phần lô 3,327,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,275
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn LDL
Mã phần lô PP2400072967
Giá từng phần lô 6,504,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,048
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2400072968
Giá từng phần lô 21,571,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,712
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch
Mã phần lô PP2400072969
Giá từng phần lô 33,705,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,050
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400072970
Giá từng phần lô 37,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử định lượng urea/urea nitrogen
Mã phần lô PP2400072971
Giá từng phần lô 22,867,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,675
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử định lượng aspartate aminotransferase (AST)
Mã phần lô PP2400072972
Giá từng phần lô 20,347,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,475
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử định lượng alanine aminotransferase (ALT)
Mã phần lô PP2400072973
Giá từng phần lô 27,130,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,300
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch định chuẩn định lượng các yếu tố thấp khớp (RF)
Mã phần lô PP2400072974
Giá từng phần lô 4,197,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,976
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử kiểm tra chất lượng định lượng các yếu tố thấp khớp (RF)
Mã phần lô PP2400072975
Giá từng phần lô 2,935,836
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,359
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử định lượng protein
Mã phần lô PP2400072976
Giá từng phần lô 6,672,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,728
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử để định lượng albumin
Mã phần lô PP2400072977
Giá từng phần lô 29,346,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,460
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử định lượng ethanol
Mã phần lô PP2400072978
Giá từng phần lô 7,709,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,097
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch định lượng natri, kali và chloride sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Internal
Mã phần lô PP2400072979
Giá từng phần lô 8,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch định lượng natri, kali và chloride sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Diluent
Mã phần lô PP2400072980
Giá từng phần lô 5,244,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,440
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400072981
Giá từng phần lô 1,142,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,424
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400072982
Giá từng phần lô 5,244,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,440
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử định lượng glucose
Mã phần lô PP2400072983
Giá từng phần lô 6,992,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,920
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2400072984
Giá từng phần lô 10,488,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,880
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất thử định lượng LDL-cholesterol
Mã phần lô PP2400072985
Giá từng phần lô 61,188,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 611,880
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí
Mã phần lô PP2400072986
Giá từng phần lô 86,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kít đo tải lượng virus Hepatitis B
Mã phần lô PP2400072987
Giá từng phần lô 190,124,928
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,901,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kit tách chiết ARN/ADN thủ công (Tách chiết HBV,HPV)
Mã phần lô PP2400072988
Giá từng phần lô 69,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 699,300
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ xét nghiệm định typ và định lượng 14 genotype Human Papilloma Virus (HPV)
Mã phần lô PP2400072989
Giá từng phần lô 136,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tách chiết tay mẫu HBV
Mã phần lô PP2400072990
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất dùng cho máy phân tích khí máu
Mã phần lô PP2400072991
Giá từng phần lô 279,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,790,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Card xét nghiệm trong môi trường nước muối hoặc men
Mã phần lô PP2400072992
Giá từng phần lô 123,000,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,005
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Card định nhóm máu ABO và Rhesus
Mã phần lô PP2400072993
Giá từng phần lô 105,000,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,005
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ALT, ALTPLc, AST, và ASTPLc
Mã phần lô PP2400072994
Giá từng phần lô 2,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->