Gói thầu: Cung cấp hóa chất sinh phẩm chuyên khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500005560-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất sinh phẩm chuyên khoa
Số hiệu KHLCNT PL2400329668
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 38,393,037,816 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400554060 - Thuốc thử làm xanh nhân - HMMD 25,998,500 38.997.750 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 12999250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 389,978
2 PP2400554061 - Thuốc thử Hematoxylin loại II - HMMD 38,183,750 57.275.625 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 19091875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 572,757
3 PP2400554062 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên số 1 - HMMD 114,345,000 171.517.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 57172500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,715,175
4 PP2400554063 - Dung dịch loại nến cô đặc 10 lần 59,400,000 89.100.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 29700000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 891,000
5 PP2400554064 - Dung dịch rửa chung dạng cô đặc (10X) 44,549,400 66.824.100 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 22274700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 668,241
6 PP2400554065 - Kháng thể đơn dòng kháng BCL2 27,300,000 40.950.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 13650000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 409,500
7 PP2400554066 - Kháng thể đơn dòng kháng CD10 (SP67) 28,068,600 42.102.900 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 14034300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 421,029
8 PP2400554067 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 (SP52) 35,453,250 53.179.875 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 17726625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 531,799
9 PP2400554068 - Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9) 27,697,950 41.546.925 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 13848975 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 415,470
10 PP2400554069 - Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6) 16,575,300 24.862.950 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 8287650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 248,630
11 PP2400554070 - Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26) 24,862,950 37.294.425 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 12431475 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 372,945
12 PP2400554071 - Kháng thể đơn dòng kháng p63 (4A4) 16,235,100 24.352.650 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 8117550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 243,527
13 PP2400554072 - Kháng thể đơn dòng kháng Actin, Smooth Muscle (1A4) 15,558,900 23.338.350 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7779450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 233,384
14 PP2400554073 - Kháng thể đơn dòng kháng CEA (CEA31) 14,773,500 22.160.250 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7386750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 221,603
15 PP2400554074 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GI191E/A8) 16,235,100 24.352.650 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 8117550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 243,527
16 PP2400554075 - Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19) 11,982,600 17.973.900 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5991300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 179,739
17 PP2400554076 - Kháng thể đơn dòng kháng CD23 (SP23) 15,724,800 23.587.200 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7862400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 235,872
18 PP2400554077 - Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1 (SP4-R) 21,999,600 32.999.400 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 10999800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 329,994
19 PP2400554078 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 5/6 18,351,600 27.527.400 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 9175800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 275,274
20 PP2400554079 - Kháng thể đơn dòng kháng Calretinin (SP65) 15,708,000 23.562.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7854000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 235,620
21 PP2400554080 - Kháng thể kháng kháng nguyên đặc hiệu tế bào gan nha (Anti - HSA hoặc Anti Hep-Par 1) (OCH1E5) 23,100,000 34.650.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 11550000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 346,500
22 PP2400554081 - Hỗn hợp kháng thể của các kháng thể đơn dòng từ chuột anti-Melanosome (HMB45), anti-MART-1/melan A (A103), và anti-Tyrosinase (T311) 11,970,000 17.955.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5985000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 179,550
23 PP2400554082 - Kháng thể đơn dòng kháng Progesterone Receptor(PR) (1E2) 25,584,300 38.376.450 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 12792150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 383,765
24 PP2400554083 - Kháng thể đơn dòng kháng HER2/ neu (4B5) 39,104,100 58.656.150 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 19552050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 586,562
25 PP2400554084 - Kháng thể đơn dòng kháng Desmin (DE-R-11) 8,775,900 13.163.850 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4387950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 131,639
26 PP2400554085 - Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP10) 23,337,300 35.005.950 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 11668650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 350,060
27 PP2400554086 - Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin A (LK2H10) 8,775,900 13.163.850 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4387950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 131,639
28 PP2400554087 - Kháng thể đơn dòng kháng CD79a (SP18) 13,104,000 19.656.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6552000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 196,560
29 PP2400554088 - Kháng thể đơn dòng kháng Vimentin(V9) 14,477,400 21.716.100 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7238700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 217,161
30 PP2400554089 - Kháng thể đa dòng kháng S100 8,864,100 13.296.150 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4432050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 132,962
31 PP2400554090 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 20 (SP33) 23,520,000 35.280.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 11760000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 352,800
32 PP2400554091 - Kháng thể đơn dòng kháng CD68 (KP-1) 8,904,000 13.356.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4452000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 133,560
33 PP2400554092 - Kháng thể đơn dòng kháng CD45 (LCA) (RP2/18) 13,591,200 20.386.800 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6795600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 203,868
34 PP2400554093 - Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2) 23,100,000 34.650.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 11550000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 346,500
35 PP2400554094 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 19 (A53-B/A2.26) 12,463,500 18.695.250 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6231750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 186,953
36 PP2400554095 - Kháng thể đơn dòng kháng Thyroglobulin (2H11+6E1) 10,597,650 15.896.475 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5298825 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 158,965
37 PP2400554096 - Kháng thể đơn dòng kháng EstrogenReceptor(ER) (SP1) 23,247,000 34.870.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 11623500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 348,705
38 PP2400554097 - Kháng thể CONFIRM anti-Thyroid Transcription Factor-1 13,799,100 20.698.650 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6899550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 206,987
39 PP2400554098 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin (Pan) (AE1/AE3 & PCK26) 19,794,600 29.691.900 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 9897300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 296,919
40 PP2400554099 - Kháng thể đơn dòng kháng CD34 (QBEnd/10) 23,635,500 35.453.250 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 11817750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 354,533
41 PP2400554100 - Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1) bộ MMR 19,764,780 29.647.170 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 9882390 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 296,472
42 PP2400554101 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129) bộ MMR 19,764,780 29.647.170 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 9882390 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 296,472
43 PP2400554102 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93) bộ MMR 19,764,780 29.647.170 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 9882390 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 296,472
44 PP2400554103 - Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4) bộ MMR 19,764,780 29.647.170 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 9882390 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 296,472
45 PP2400554104 - Kháng thể đơn dòng kháng CD15 (MMA) 11,982,600 17.973.900 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5991300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 179,739
46 PP2400554105 - Kháng thể đơn dòng CDX-2 (EPR2764Y) 14,700,000 22.050.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7350000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 220,500
47 PP2400554106 - Bộ phát hiện màu DAB dùng trong nhuộm hóa mô miễn dịch 255,492,300 383.238.450 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 127746150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,832,385
48 PP2400554107 - Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung 190,000,000 285.000.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 95000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,850,000
49 PP2400554108 - Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung 95,000,000 142.500.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 47500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,425,000
50 PP2400554109 - Hóa chất xét nghiệm (chất thử tạo màu) - OptiViewDAB DetectionKit hoặc tương đương 81,900,000 122.850.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 40950000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,228,500
51 PP2400554110 - Chất thử khuếch đại màu - OptiViewAmplification Kit hoặc tương đương 12,600,000 18.900.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6300000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 189,000
52 PP2400554111 - Kháng thể đơn dòng kháng WT1 12,447,750 18.671.625 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6223875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 186,717
53 PP2400554112 - Kháng thể đơn dòng kháng CD99 (O13) 18,345,600 27.518.400 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 9172800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 275,184
54 PP2400554113 - Kháng thể đơn dòng kháng Synaphtophysin 8,494,500 12.741.750 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4247250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 127,418
55 PP2400554114 - Kháng thể đa dòng kháng PSA 7,760,550 11.640.825 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3880275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 116,409
56 PP2400554115 - Kháng thể đơn dòng DOG1 (Anti-DOG1) 9,135,000 13.702.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4567500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 137,025
57 PP2400554116 - Kháng thể đơn dòng PDL1 Assay (Anti-PDL1 Assay) 56,840,700 85.261.050 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 28420350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 852,611
58 PP2400554117 - Rabbit Monoclonal negative control Ig 5,250,000 7.875.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2625000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 78,750
59 PP2400554118 - Kháng thể đơn dòng kháng P53 20,680,800 31.021.200 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 10340400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 310,212
60 PP2400554119 - Kháng thể đơn dòng MUM1 (EP190) Pab 25,200,000 37.800.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 12600000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 378,000
61 PP2400554120 - Kháng thể đơn dòng kháng MyoD1 (EP212) (pha sẵn) 10,710,000 16.065.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5355000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 160,650
62 PP2400554121 - Kháng thể đơn dòng IDH1 (MRQ-67) 20,854,400 31.281.600 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 10427200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 312,816
63 PP2400554122 - Dung dịch dầu khoáng nhẹ phủ tiêu bản 54,040,000 81.060.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 27020000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 810,600
64 PP2400554123 - Kháng thể đơn dòng kháng Podoplanin D240 9,882,390 14.823.585 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4941195 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 148,236
65 PP2400554124 - Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 183,730,000 275.595.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 91865000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,755,950
66 PP2400554125 - Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động 31,920,000 47.880.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 15960000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 478,800
67 PP2400554126 - Hoá chất rửa có tính acid cho máy đông máu tự động 14,000,000 21.000.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 210,000
68 PP2400554127 - Hóa chất bổ trợ cho xét nghiệm APTT và xét nghiệm yếu tố nội sinh 20,700,000 31.050.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 10350000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 310,500
69 PP2400554128 - Huyết tương kiểm chuẩn mức 1 23,961,400 35.942.100 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 11980700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 359,421
70 PP2400554129 - Huyết tương kiểm chuẩn mức 2 23,961,400 35.942.100 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 11980700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 359,421
71 PP2400554130 - Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu 32,996,250 49.494.375 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 16498125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 494,944
72 PP2400554131 - Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu 114,630,000 171.945.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 57315000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,719,450
73 PP2400554132 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen 333,200,000 499.800.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 166600000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,998,000
74 PP2400554133 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm Fibrinogen 18,358,500 27.537.750 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 9179250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 275,378
75 PP2400554134 - Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động 94,300,000 141.450.000 3926.90.39 hoặc là trang thiết bị y tế 47150000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,414,500
76 PP2400554135 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết 6,516,000 9.774.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3258000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 97,740
77 PP2400554136 - Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT) 247,500,000 371.250.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 123750000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,712,500
78 PP2400554137 - Dung dịch ly giải màng tế bào trên kênh đo WDF 636,440,000 954.660.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 318220000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,546,600
79 PP2400554138 - Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF (Phân tích các thành phần bạch cầu trừ baso) 1,393,942,200 2.090.913.300 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 696971100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,909,133
80 PP2400554139 - Hóa chất rửa máy tự động (Đã chia sẵn từng tube) 29,000,000 43.500.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 14500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 435,000
81 PP2400554140 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 1 63,600,000 95.400.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 31800000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 954,000
82 PP2400554141 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 2 63,600,000 95.400.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 31800000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 954,000
83 PP2400554142 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 3 63,600,000 95.400.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 31800000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 954,000
84 PP2400554143 - Dung dịch pha loãng (Sử dụng trong đếm RBC và PLT - I) và thực hiện các quy trình rửa máy 576,000,000 864.000.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 288000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,640,000
85 PP2400554144 - Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin 158,050,029 237.075.043 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 79025014.5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,370,751
86 PP2400554145 - Dung dịch CaCl2 0,025 sử dụng cho máy đo đông máu 13,135,680 19.703.520 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6567840 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 197,036
87 PP2400554146 - Hóa chất xét nghiệm aPTT trên máy xét nghệm đông máu 298,200,000 447.300.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 149100000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,473,000
88 PP2400554147 - Hóa chất xét nghiệm dùng rửa hệ thống cho máy đo đông máu tự động 181,080,000 271.620.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 90540000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,716,200
89 PP2400554148 - Chất nội kiểm chuẩn 2 mức dùng cho các xét nghiệm đông máu 125,000,100 187.500.150 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 62500050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,875,002
90 PP2400554149 - Dung dịch pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm trên hệ thống đông máu tự động 34,563,600 51.845.400 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 17281800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 518,454
91 PP2400554150 - Huyết tương hiệu chuẩn cho phân tích các thông số đông máu trên hệ thống đông máu tự động 10,403,910 15.605.865 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5201955 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 156,059
92 PP2400554151 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimercho máy đông máu tự động 136,800,000 205.200.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 68400000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,052,000
93 PP2400554152 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng các đơn phân fibrin bằng phương pháp đo quang miễn dịch độ đục 15,289,092 22.933.638 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7644546 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 229,337
94 PP2400554153 - Dung dịch pha loãng ABX Diluent hoặc tương đương 153,000,000 229.500.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 76500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,295,000
95 PP2400554154 - Dung dịch rửa giải ABX Cleaner hoặc tương đương 84,100,000 126.150.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 42050000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,261,500
96 PP2400554155 - Dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu White Diff hoặc tương đương 326,304,000 489.456.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 163152000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,894,560
97 PP2400554156 - Dung dịch rửa đậm đặc ABX Mino Clair hoặc tương đương 20,223,000 30.334.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 10111500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 303,345
98 PP2400554157 - Chất kiểm chuẩn mức bình thường ABX Difftrol hoặc tương đương 57,778,050 86.667.075 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 28889025 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 866,671
99 PP2400554158 - Chất kiểm chuẩn mức thấp ABX Difftrol hoặc tương đương 57,778,050 86.667.075 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 28889025 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 866,671
100 PP2400554159 - Chất kiểm chuẩn mức cao ABX Difftrol hoặc tương đương 57,778,050 86.667.075 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 28889025 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 866,671
101 PP2400554160 - Chất phân tích tế bào máu 343,512,000 515.268.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 171756000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,152,680
102 PP2400554161 - Chất phân tích các thành phần bạch cầu 322,344,000 483.516.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 161172000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,835,160
103 PP2400554162 - Chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu 182,100,000 273.150.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 91050000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,731,500
104 PP2400554163 - Hóa chất rửa dùng cho máy huyết học 136,800,000 205.200.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 68400000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,052,000
105 PP2400554164 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm đông máu 41,014,272 61.521.408 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 20507136 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 615,215
106 PP2400554165 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức thấp 21,189,000 31.783.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 10594500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 317,835
107 PP2400554166 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức bình thường 21,189,000 31.783.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 10594500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 317,835
108 PP2400554167 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức cao 21,189,000 31.783.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 10594500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 317,835
109 PP2400554168 - Hóa chất dùng rửa kim hút mẫu cho máy đo đông máu tự động 276,750,000 415.125.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 138375000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,151,250
110 PP2400554169 - Hóa chất xét nghiệm đông máu Fibrinogen sử dụng trên máy đo đông máu tự động 334,468,860 501.703.290 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 167234430 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,017,033
111 PP2400554170 - Hóa chất xét nghiệm thời gian prothrombin trên hệ thống đông máu tự động 384,955,200 577.432.800 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 192477600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,774,328
112 PP2400554171 - Cóng đo đông máu có bi của máy xét nghiệm đông máu tự động 764,231,832 1.146.347.748 3926.90.39 hoặc là trang thiết bị y tế 382115916 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,463,478
113 PP2400554172 - Hoá chất dùng kiểm chuẩn cho xét nghiệm D-Dimerbằng phương pháp miễn dịch độ đục 13,301,820 19.952.730 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6650910 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 199,528
114 PP2400554173 - Hóa chất ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ trên kênh đo WNR 367,800,000 551.700.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 183900000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,517,000
115 PP2400554174 - Hóa chất nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ trên kênh đo WNR 286,344,000 429.516.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 143172000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,295,160
116 PP2400554175 - Chất tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu 25,375,200 38.062.800 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 12687600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 380,628
117 PP2400554176 - Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy huyết học 27,802,920 41.704.380 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 13901460 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 417,044
118 PP2400554177 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bất thường 1 29,040,000 43.560.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 14520000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 435,600
119 PP2400554178 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bình thường 29,040,000 43.560.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 14520000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 435,600
120 PP2400554179 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bất thường 2 29,040,000 43.560.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 14520000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 435,600
121 PP2400554180 - Hóa chất xét nghiệm yếu tố VIII bằng cách xác định điểm đông theo cơ chế từ 14,994,000 22.491.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7497000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 224,910
122 PP2400554181 - Que thử dùng cho máy đo đường huyết 415,000,000 622.500.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 207500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,225,000
123 PP2400554182 - Que thử dùng cho máy đo đường huyết 381,500,000 572.250.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 190750000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,722,500
124 PP2400554183 - Hóa chất chuẩn Free HCGbeta 12,600,000 18.900.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6300000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 189,000
125 PP2400554184 - Hóa chất định lượng Free HCGbeta 84,000,000 126.000.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 42000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,260,000
126 PP2400554185 - Hóa chất chuẩn PAPP-A 12,600,000 18.900.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6300000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 189,000
127 PP2400554186 - Hóa chất định lượng PAPP-A 84,000,000 126.000.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 42000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,260,000
128 PP2400554187 - Giấy thấm mẫu máu khô sàng Lọc sơ sinh chuyên dụng 64,000,000 96.000.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 32000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 960,000
129 PP2400554188 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng Lọc sơ sinh: thiếu men G6PD 116,659,200 174.988.800 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 58329600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,749,888
130 PP2400554189 - Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng Lọc sơ sinh: thiểu năng giáp bẩm sinh 160,819,200 241.228.800 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 80409600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,412,288
131 PP2400554190 - Kit - hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A/Freeβ HCG dùng cho sàng Lọc trước sinh 113,760,000 170.640.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 56880000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,706,400
132 PP2400554191 - Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng Lọc sơ sinh các bệnh rối loạn chuyển hóa bẩm sinh acid amin, acid béo 752,640,000 1.128.960.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 376320000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,289,600
133 PP2400554192 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A,free beta hCG 19,090,890 28.636.335 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 9545445 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 286,364
134 PP2400554193 - Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng Lọc sơ sinh: tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh 157,440,000 236.160.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 78720000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,361,600
135 PP2400554194 - Hóa chất tách chiết tự động DNA/RNA 357,696,000 536.544.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 178848000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,365,440
136 PP2400554195 - Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn lao 99,000,000 148.500.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 49500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,485,000
137 PP2400554196 - Hóa chất xét nghiệm HPV 218,750,000 328.125.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 109375000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,281,250
138 PP2400554197 - Hóa chất xét nghiệm định lượng DNA HBV 2,352,000,000 3.528.000.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1176000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 35,280,000
139 PP2400554198 - Chứng âm cho xét nghiệm sàng Lọc HIV, HCV, HBV sử dụng trên đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 78,750,000 118.125.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 39375000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,181,250
140 PP2400554199 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV 157,500,000 236.250.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 78750000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,362,500
141 PP2400554200 - Hóa chất pha loãng sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 86,788,800 130.183.200 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 43394400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,301,832
142 PP2400554201 - Hóa chất ly giải sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 846,711,528 1.270.067.292 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 423355764 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,700,673
143 PP2400554202 - Hóa chất rửa hệ thống sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 81,364,500 122.046.750 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 40682250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,220,468
144 PP2400554203 - Hóa chất hạt bi từ sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 100,329,600 150.494.400 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 50164800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,504,944
145 PP2400554204 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn 26,352,000 39.528.000 3926.90.39 hoặc là trang thiết bị y tế 13176000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 395,280
146 PP2400554205 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm 262,080,000 393.120.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 131040000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,931,200
147 PP2400554206 - Chai cấy máu BacT/ALERT FA Plus hoặc tương đương 188,496,000 282.744.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 94248000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,827,440
148 PP2400554207 - Chai cấy máu BacT/ALERT PF Plus hoặc tương đương 22,470,000 33.705.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 11235000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 337,050
149 PP2400554208 - Dung môi pha huyền dịch vi khuẩn 9,660,000 14.490.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4830000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 144,900
150 PP2400554209 - Thẻ định danh vi khuẩn gram âm 294,840,000 442.260.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 147420000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,422,600
151 PP2400554210 - Thẻ định danh vi khuẩn gram dương 163,800,000 245.700.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 81900000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,457,000
152 PP2400554211 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương 163,800,000 245.700.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 81900000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,457,000
153 PP2400554212 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn liên cầu 65,520,000 98.280.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 32760000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 982,800
154 PP2400554213 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện 13 tác nhân STD 865,834,000 1.298.751.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 432917000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,987,510
155 PP2400554214 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí 6,552,000 9.828.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3276000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 98,280
156 PP2400554215 - Thẻ định danh nấm 6,552,000 9.828.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3276000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 98,280
157 PP2400554216 - Thẻ kháng sinh đồ nấm 3,276,000 4.914.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1638000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 49,140
158 PP2400554217 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallidumtrong huyết thanh và huyết tương người 37,327,500 55.991.250 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 18663750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 559,913
159 PP2400554218 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum 10,522,792 15.784.188 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5261396 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 157,842
160 PP2400554219 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV 76,072,500 114.108.750 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 38036250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,141,088
161 PP2400554220 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng EBV 20,947,500 31.421.250 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 10473750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 314,213
162 PP2400554221 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus (CMV) 66,084,300 99.126.450 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 33042150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 991,265
163 PP2400554222 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus (CMV) 5,604,890 8.407.335 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2802445 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 84,074
164 PP2400554223 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii 69,388,200 104.082.300 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 34694100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,040,823
165 PP2400554224 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gonddi 3,426,570 5.139.855 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1713285 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 51,399
166 PP2400554225 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella 69,388,200 104.082.300 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 34694100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,040,823
167 PP2400554226 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella 7,179,480 10.769.220 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3589740 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 107,693
168 PP2400554227 - Hóa chất định lượng AFP 206,180,000 309.270.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 103090000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,092,700
169 PP2400554228 - Hóa chất chuẩn AFP 7,342,650 11.013.975 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3671325 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 110,140
170 PP2400554229 - Hóa chất định lượng Albumin 9,774,000 14.661.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4887000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 146,610
171 PP2400554230 - Hóa chất định lượng ALP 3,118,800 4.678.200 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1559400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 46,782
172 PP2400554231 - Hóa chất định lượng GPT/ALT 130,224,000 195.336.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 65112000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,953,360
173 PP2400554232 - Hóa chất chuẩn AMH 18,758,370 28.137.555 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 9379185 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 281,376
174 PP2400554233 - Hóa chất định lượng AMH 225,100,200 337.650.300 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 112550100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,376,503
175 PP2400554234 - Hóa chất nội kiểm chuẩn AMH 18,758,370 28.137.555 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 9379185 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 281,376
176 PP2400554235 - Hóa chất định lượng Amylase 40,017,600 60.026.400 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 20008800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 600,264
177 PP2400554236 - Hóa chất bán định lượng Anti-CCP 176,223,600 264.335.400 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 88111800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,643,354
178 PP2400554237 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti-CCP 19,580,400 29.370.600 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 9790200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 293,706
179 PP2400554238 - Hóa chất định lượng Anti - HBs 32,307,600 48.461.400 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 16153800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 484,614
180 PP2400554239 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti HBs 6,853,140 10.279.710 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3426570 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 102,798
181 PP2400554240 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti HCV 9,300,692 13.951.038 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4650346 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 139,511
182 PP2400554241 - Hóa chất chuẩn Anti-TG 6,615,000 9.922.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3307500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 99,225
183 PP2400554242 - Hóa chất định lượng Anti-TG 32,307,600 48.461.400 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 16153800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 484,614
184 PP2400554243 - Hóa chất chuẩn Anti-TPO 8,820,000 13.230.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4410000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 132,300
185 PP2400554244 - Hóa chất định lượng Anti-TPO 96,922,800 145.384.200 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 48461400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,453,842
186 PP2400554245 - Hóa chất định lượng Anti-TSHR 551,250,000 826.875.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 275625000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,268,750
187 PP2400554246 - Hóa chất định lượng ASLO 32,013,600 48.020.400 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 16006800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 480,204
188 PP2400554247 - Hóa chất định lượng GOT/AST 130,224,000 195.336.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 65112000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,953,360
189 PP2400554248 - Điện cực Canxi máy điện giải 6,818,962 10.228.443 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 3409481 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 102,285
190 PP2400554249 - Điện cực Kali máy điện giải 8,072,505 12.108.757,5 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 4036252.5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 121,088
191 PP2400554250 - Điện cực Natri máy điện giải 10,997,438 16.496.157 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 5498719 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 164,962
192 PP2400554251 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp 24,561,600 36.842.400 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 12280800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 368,424
193 PP2400554252 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần 24,480,000 36.720.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 12240000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 367,200
194 PP2400554253 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu 12,313,626 18.470.439 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6156813 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 184,705
195 PP2400554254 - Hóa chất chuẩn CA 125 7,342,650 11.013.975 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3671325 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 110,140
196 PP2400554255 - Hóa chất định lượng CA 125 215,874,400 323.811.600 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 107937200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,238,116
197 PP2400554256 - Hóa chất chuẩn CA 15-3 8,811,180 13.216.770 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4405590 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 132,168
198 PP2400554257 - Hóa chất định lượng CA 15-3 254,423,400 381.635.100 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 127211700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,816,351
199 PP2400554258 - Hóa chất chuẩn CA 19-9 5,874,120 8.811.180 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2937060 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 88,112
200 PP2400554259 - Hóa chất định lượng CA 19-9 84,807,800 127.211.700 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 42403900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,272,117
201 PP2400554260 - Hóa chất chuẩn CA 72-4 7,377,240 11.065.860 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3688620 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 110,659
202 PP2400554261 - Hóa chất định lượng CA 72-4 92,517,600 138.776.400 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 46258800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,387,764
203 PP2400554262 - Hóa chất định lượng Calci 15,817,500 23.726.250 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7908750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 237,263
204 PP2400554263 - Điện cực Clo 70,023,240 105.034.860 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 35011620 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,050,349
205 PP2400554264 - Điện cực Kali 70,780,820 106.171.230 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 35390410 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,061,713
206 PP2400554265 - Điện cực Natri 74,009,250 111.013.875 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 37004625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,110,139
207 PP2400554266 - Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng 13,379,940 20.069.910 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6689970 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 200,700
208 PP2400554267 - Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa 7,622,370 11.433.555 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3811185 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 114,336
209 PP2400554268 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c 33,614,651 50.421.976,5 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 16807325.5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 504,220
210 PP2400554269 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol 8,134,028 12.201.042 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4067014 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 122,011
211 PP2400554270 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm ASLO 8,010,831 12.016.246,5 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4005415.5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 120,163
212 PP2400554271 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP 12,335,652 18.503.478 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6167826 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 185,035
213 PP2400554272 - Hóa chất định lượng Cholesterol 20,276,800 30.415.200 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 10138400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 304,152
214 PP2400554273 - Chất thử chẩn đoán dùng cho máy phân tích sinh hóa CK 20,790,000 31.185.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 10395000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 311,850
215 PP2400554274 - Hóa chất chuẩn CK-MB 6,118,880 9.178.320 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3059440 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 91,784
216 PP2400554275 - Hóa chất định lượng CK-MB 137,062,800 205.594.200 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 68531400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,055,942
217 PP2400554276 - Dung dịch rửa cho máy phân tích khí máu, điện giải 2,862,000 4.293.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1431000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 42,930
218 PP2400554277 - Thuốc thử xét nghiệm CO2 6,988,000 10.482.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3494000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 104,820
219 PP2400554278 - Chất nội kiểm mức 1 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa 44,982,000 67.473.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 22491000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 674,730
220 PP2400554279 - Chất nội kiểm mức 2 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa 44,982,000 67.473.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 22491000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 674,730
221 PP2400554280 - Chất nội kiểm mức 3 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa 44,982,000 67.473.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 22491000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 674,730
222 PP2400554281 - Que thử nước tiểu 10 thông số 249,270,000 373.905.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 124635000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,739,050
223 PP2400554282 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm các yếu tố thấp khớp (RF-II) 35,230,032 52.845.048 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 17615016 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 528,451
224 PP2400554283 - Que kiểm chuẩn máy nước tiểu 1,111,300 1.666.950 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 555650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 16,670
225 PP2400554284 - Hóa chất chuẩn Cortisol 5,874,120 8.811.180 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2937060 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 88,112
226 PP2400554285 - Hóa chất định lượng Cortisol 178,425,000 267.637.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 89212500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,676,375
227 PP2400554286 - Hóa chất định lượng Creatinine 102,782,400 154.173.600 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 51391200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,541,736
228 PP2400554287 - Hóa chất định lượng CRP HS 24,010,200 36.015.300 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 12005100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 360,153
229 PP2400554288 - Hóa chất chuẩn CYFRA 21-1 5,506,989 8.260.483,5 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2753494.5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 82,605
230 PP2400554289 - Hóa chất định lượng CYFRA 21-1 55,070,100 82.605.150 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 27535050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 826,052
231 PP2400554290 - Dung dịch bảo dưỡng khử proteine 1,027,950 1.541.925 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 513975 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,420
232 PP2400554291 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch 23,680,050 35.520.075 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 11840025 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 355,201
233 PP2400554292 - Dung dịch rửa Ecotergent 30,447,522 45.671.283 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 15223761 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 456,713
234 PP2400554293 - Hóa chất chuẩn Estradiol 4,895,100 7.342.650 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2447550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 73,427
235 PP2400554294 - Hóa chất định lượng Estradiol 126,880,000 190.320.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 63440000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,903,200
236 PP2400554295 - Hóa chất định lượng ETOH2 43,688,300 65.532.450 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 21844150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 655,325
237 PP2400554296 - Hóa chất chuẩn Ferritin 4,895,100 7.342.650 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2447550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 73,427
238 PP2400554297 - Hóa chất định lượng Ferritin 105,734,400 158.601.600 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 52867200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,586,016
239 PP2400554298 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 7 thông số điện giải và khí máu 261,954,000 392.931.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 130977000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,929,310
240 PP2400554299 - Hóa chất chuẩn free PSA 4,895,100 7.342.650 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2447550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 73,427
241 PP2400554300 - Hóa chất định lượng free PSA 122,378,000 183.567.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 61189000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,835,670
242 PP2400554301 - Hóa chất chuẩn FSH 4,851,000 7.276.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2425500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 72,765
243 PP2400554302 - Hóa chất định lượng FSH 87,230,000 130.845.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 43615000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,308,450
244 PP2400554303 - Hóa chất chuẩn FT3 7,342,650 11.013.975 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3671325 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 110,140
245 PP2400554304 - Hóa chất định lượng FT3 166,922,600 250.383.900 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 83461300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,503,839
246 PP2400554305 - Hóa chất chuẩn FT4 12,237,750 18.356.625 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6118875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 183,567
247 PP2400554306 - Hóa chất định lượng FT4 989,415,000 1.484.122.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 494707500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,841,225
248 PP2400554307 - Hóa chất định lượng GGT 15,374,800 23.062.200 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7687400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 230,622
249 PP2400554308 - Hóa chất định lượng Glucose 104,880,000 157.320.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 52440000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,573,200
250 PP2400554309 - Bóng đèn Halogen dùng cho máy phân tích sinh hóa 175,824,000 263.736.000 Là trang thiết bị y tế 87912000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,637,360
251 PP2400554310 - Hóa chất định lượng HbA1c 576,244,800 864.367.200 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 288122400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,643,672
252 PP2400554311 - Hóa chất chuẩn HbA1c TQ haemolyzing 17,074,112 25.611.168 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 8537056 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 256,112
253 PP2400554312 - Hóa chất nội kiểm chuẩn HBeAg 4,895,100 7.342.650 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2447550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 73,427
254 PP2400554313 - Hóa chất định tính HBsAg 646,152,000 969.228.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 323076000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,692,280
255 PP2400554314 - Hóa chất nội kiểm chuẩn HBsAg 10,279,710 15.419.565 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5139855 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 154,196
256 PP2400554315 - Hóa chất chuẩn HCG+β 11,013,975 16.520.962,5 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5506987.5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 165,210
257 PP2400554316 - Hóa chất định lượng HCG + β 290,772,000 436.158.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 145386000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,361,580
258 PP2400554317 - Hóa chất định lượng HDL-C 117,382,650 176.073.975 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 58691325 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,760,740
259 PP2400554318 - Hóa chất chuẩn HE4 24,696,000 37.044.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 12348000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 370,440
260 PP2400554319 - Hóa chất định lượng HE4 264,600,000 396.900.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 132300000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,969,000
261 PP2400554320 - Hóa chất nội kiểm chuẩn HE4 26,460,000 39.690.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 13230000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 396,900
262 PP2400554321 - Chất thử phát hiện kháng nguyên và kháng thể HIV 113,400,000 170.100.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 56700000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,701,000
263 PP2400554322 - Hóa chất nội kiểm chuẩn HIV 26,127,598 39.191.397 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 13063799 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 391,914
264 PP2400554323 - Hóa chất chuẩn Insulin 3,671,325 5.506.987,5 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1835662.5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 55,070
265 PP2400554324 - Hóa chất định lượng Insulin 26,433,600 39.650.400 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 13216800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 396,504
266 PP2400554325 - Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải natri, kali, clorid 5,874,120 8.811.180 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2937060 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 88,112
267 PP2400554326 - Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải natri, kali, clorid 5,547,780 8.321.670 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2773890 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 83,217
268 PP2400554327 - Chất nội kiểm điện giải natri, kali, clorid 37,030,770 55.546.155 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 18515385 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 555,462
269 PP2400554328 - Hóa chất định lượng LACT2 9,528,000 14.292.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4764000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 142,920
270 PP2400554329 - Hóa chất định lượng LDHI 5,695,200 8.542.800 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2847600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 85,428
271 PP2400554330 - Hóa chất định lượng LDL-C 321,237,000 481.855.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 160618500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,818,555
272 PP2400554331 - Hóa chất định lượng LH 107,055,000 160.582.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 53527500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,605,825
273 PP2400554332 - Hóa chất chuẩn LH 4,895,100 7.342.650 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2447550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 73,427
274 PP2400554333 - Hóa chất định lượng LIPC 88,928,000 133.392.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 44464000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,333,920
275 PP2400554334 - Bộ phận đo mẫu theo công nghệ điện hóa phát quang Measuring cell with ref. elect. hoặc tương đương 207,570,000 311.355.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 103785000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,113,550
276 PP2400554335 - Điện cực tiếp xúc buồng đo máy khí máu điện giải Measuring ChamberContact hoặc tương đương 9,075,000 13.612.500 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 4537500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 136,125
277 PP2400554336 - Hóa chất định lượng MG 4,067,000 6.100.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2033500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 61,005
278 PP2400554337 - Điện cực định lượng calci Ca 2+ có trong máu (Calciumelectrode) 6,098,400 9.147.600 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 3049200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 91,476
279 PP2400554338 - Điện cực định lượng chlor Cl - có trong máu (Chlorideelectrode) 7,363,125 11.044.687,5 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 3681562.5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 110,447
280 PP2400554339 - Điện cực định lượng kali K+ có trong máu (Potassium electrode) 7,363,125 11.044.687,5 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 3681562.5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 110,447
281 PP2400554340 - Điện cực định lượng natri Na+ có trong máu (Sodium electrode) 9,147,600 13.721.400 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 4573800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 137,214
282 PP2400554341 - Điện cực định lượng áp suất riêng phần carbon dioxide PCO2 có trong máu (PCO2 electrode) 17,054,730 25.582.095 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 8527365 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 255,821
283 PP2400554342 - Điện cực định lượng PH của máu (pH electrode) 17,054,730 25.582.095 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 8527365 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 255,821
284 PP2400554343 - Điện cực định lượng áp suất riêng phần oxy PO2 có trong máu (PO2 electrode) 17,054,730 25.582.095 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 8527365 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 255,821
285 PP2400554344 - Điện cực định lượng trong dung dịch tham chiếu (Reference electrode) 23,648,626 35.472.939 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 11824313 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 354,730
286 PP2400554345 - Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm NaCl 9 % 3,597,900 5.396.850 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1798950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 53,969
287 PP2400554346 - Hóa chất NAOH- D rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 51,104,844 76.657.266 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 25552422 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 766,573
288 PP2400554347 - Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng 209,827,800 314.741.700 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 104913900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,147,417
289 PP2400554348 - Hóa chất chuẩn Ammonia/Ethanol/CO2 5,254,076 7.881.114 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2627038 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 78,812
290 PP2400554349 - Hóa chất nội kiểm cho mức bất thường NH3/ETH/CO2 10,163,160 15.244.740 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5081580 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 152,448
291 PP2400554350 - Hóa chất nội kiểm cho mức bình thường Ammonia/Ethanol/CO2 10,163,160 15.244.740 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5081580 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 152,448
292 PP2400554351 - Hóa chất định lượng NH3L 64,029,000 96.043.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 32014500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 960,435
293 PP2400554352 - Hóa chất chuẩn NSE 3,671,326 5.506.989 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1835663 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 55,070
294 PP2400554353 - Hóa chất định lượng NSE 23,129,400 34.694.100 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 11564700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 346,941
295 PP2400554354 - Giấy in kết quả xét nghiệm máy điện giải đồ 6,778,080 10.167.120 Là trang thiết bị y tế 3389040 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 101,672
296 PP2400554355 - Hóa chất định lượng Procalcitonin (PCT) 352,447,200 528.670.800 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 176223600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,286,708
297 PP2400554356 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Cardiac hoặc tương đương 19,179,000 28.768.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 9589500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 287,685
298 PP2400554357 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1 22,349,250 33.523.875 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 11174625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 335,239
299 PP2400554358 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2 22,349,250 33.523.875 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 11174625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 335,239
300 PP2400554359 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường 35,280,000 52.920.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 17640000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 529,200
301 PP2400554360 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường 36,162,000 54.243.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 18081000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 542,430
302 PP2400554361 - Chất nội kiểm chuẩn ThyroABhoặc tương đương 69,388,047 104.082.070 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 34694023.5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,040,821
303 PP2400554362 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Tumor Marker 26,923,050 40.384.575 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 13461525 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 403,846
304 PP2400554363 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Universalhoặc tương đương 51,398,550 77.097.825 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 25699275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 770,979
305 PP2400554364 - Hóa chất nội kiểm chuẩn LungCancer hoặc tương đương 11,533,836 17.300.754 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5766918 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 173,008
306 PP2400554365 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu 30,144,496 45.216.744 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 15072248 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 452,168
307 PP2400554366 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu 30,144,496 45.216.744 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 15072248 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 452,168
308 PP2400554367 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF 20,987,740 31.481.610 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 10493870 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 314,817
309 PP2400554368 - Giấy in kết quả xét nghiệm khí máu 1,293,840 1.940.760 Là trang thiết bị y tế 646920 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 19,408
310 PP2400554369 - Hóa chất chuẩn proBNP 9,261,000 13.891.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4630500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 138,915
311 PP2400554370 - Hóa chất định lượng ProBNP 639,450,000 959.175.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 319725000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,591,750
312 PP2400554371 - Hóa chất chuẩn Progesterone 7,342,650 11.013.975 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3671325 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 110,140
313 PP2400554372 - Hóa chất định lượng Progesterone 146,705,000 220.057.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 73352500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,200,575
314 PP2400554373 - Hóa chất chuẩn Prolactin 4,895,100 7.342.650 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2447550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 73,427
315 PP2400554374 - Hóa chất định lượng Prolactin 87,230,000 130.845.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 43615000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,308,450
316 PP2400554375 - Khay đựng mẫu + Thuốc thử 53,846,112 80.769.168 3926.90.39 hoặc là trang thiết bị y tế 26923056 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 807,692
317 PP2400554376 - Điện cực tham chiếu REFERENCE ELECTRODE 81,659,592 122.489.388 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 40829796 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,224,894
318 PP2400554377 - Hóa chất định lượng RF 38,416,800 57.625.200 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 19208400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 576,252
319 PP2400554378 - Hóa chất dung dịch rửa 97,020,000 145.530.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 48510000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,455,300
320 PP2400554379 - Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa 4,461,534 6.692.301 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2230767 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 66,924
321 PP2400554380 - Hóa chất chuẩn Testosterone 4,895,100 7.342.650 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2447550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 73,427
322 PP2400554381 - Hóa chất định lượng Testosterone 67,405,000 101.107.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 33702500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,011,075
323 PP2400554382 - Hóa chất định lượng Total PSA 134,615,800 201.923.700 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 67307900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,019,237
324 PP2400554383 - Hóa chất chuẩn Total PSA 4,895,100 7.342.650 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2447550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 73,427
325 PP2400554384 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 26,744,400 40.116.600 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 13372200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 401,166
326 PP2400554385 - Hóa chất định lượng Protein niệu và Protein dịch não tủy 78,738,450 118.107.675 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 39369225 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,181,077
327 PP2400554386 - Hóa chất định lượng Triglyceride 63,690,000 95.535.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 31845000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 955,350
328 PP2400554387 - Hóa chất nội kiểm Troponin 12,348,000 18.522.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6174000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 185,220
329 PP2400554388 - Hóa chất chuẩn TroponinT hs 8,820,000 13.230.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4410000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 132,300
330 PP2400554389 - Hóa chất định lượng TroponinT hs 572,880,000 859.320.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 286440000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,593,200
331 PP2400554390 - Hóa chất định lượng TRSF2 14,006,300 21.009.450 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7003150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 210,095
332 PP2400554391 - Hóa chất chuẩn TSH 12,237,680 18.356.520 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6118840 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 183,566
333 PP2400554392 - Hóa chất định lượng TSH 942,305,000 1.413.457.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 471152500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,134,575
334 PP2400554393 - Hóa chất định lượng Acid Uric 17,899,200 26.848.800 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 8949600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 268,488
335 PP2400554394 - Hóa chất định lượng Urea 45,735,000 68.602.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 22867500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 686,025
336 PP2400554395 - Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu 540,000 810.000 Là trang thiết bị y tế 270000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,100
337 PP2400554396 - Vỏ điện cực tham chiếu 19,212,166 28.818.249 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 9606083 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 288,183
338 PP2400554397 - Điện cực tham chiếu REFERENCE ELECTRODE 16,859,430 25.289.145 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 8429715 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 252,892
339 PP2400554398 - Dung dịch bảo dưỡng điện cực Natri 2,138,750 3.208.125 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 1069375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 32,082
340 PP2400554399 - Dây bơm nhu động 2,464,000 3.696.000 Là trang thiết bị y tế 1232000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 36,960
341 PP2400554400 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti-HAV IgM 11,625,865 17.438.797,5 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5812932.5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 174,388
342 PP2400554401 - Hóa chất định lượng C3C 11,738,400 17.607.600 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5869200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 176,076
343 PP2400554402 - Hóa chất định lượng C4 11,738,400 17.607.600 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5869200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 176,076
344 PP2400554403 - Hóa chất định lượng CRP 660,000,000 990.000.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 330000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,900,000
345 PP2400554404 - Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa Sample Cleaner 1 hoặc tương đương 1,575,000 2.362.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 787500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 23,625
346 PP2400554405 - Chất thử xét nghiệm điện giải ISE Diluent 87,412,500 131.118.750 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 43706250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,311,188
347 PP2400554406 - Chất thử điện giải ISE Internal Stand 199,300,500 298.950.750 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 99650250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,989,508
348 PP2400554407 - Dung dịch quy chiếu ISE Reference Electrolyte 91,375,200 137.062.800 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 45687600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,370,628
349 PP2400554408 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch 9,124,416 13.686.624 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4562208 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 136,867
350 PP2400554409 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch Estradiol/Progesterone 3,157,340 4.736.010 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1578670 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 47,361
351 PP2400554410 - Hóa chất chuẩn CEA 4,895,100 7.342.650 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2447550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 73,427
352 PP2400554411 - Hóa chất định lượng CEA 198,252,000 297.378.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 99126000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,973,780
353 PP2400554412 - Hóa chất định lượng sắt huyết thanh 11,559,600 17.339.400 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5779800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 173,394
354 PP2400554413 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu 63,018,900 94.528.350 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 31509450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 945,284
355 PP2400554414 - Hóa chất chuẩn TSHR 12,237,752 18.356.628 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6118876 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 183,567
356 PP2400554415 - Hóa chất định tính Anti - HCV 561,467,600 842.201.400 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 280733800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,422,014
357 PP2400554416 - Hóa chất định tính HBeAg 143,917,200 215.875.800 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 71958600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,158,758
358 PP2400554417 - Hóa chất định tính Anti-HAV IgM 107,937,200 161.905.800 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 53968600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,619,058
359 PP2400554418 - AVL CL- ELECTRODE hoặc tương đương 7,897,208 11.845.812 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3948604 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 118,459
360 PP2400554419 - Hóa chất xét nghiệm Phospho 1,143,000 1.714.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 571500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 17,145
361 PP2400554420 - Hóa chất làm xét nghiệm ion Canxi và Điện giải đồ 175,286,400 262.929.600 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 87643200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,629,296
362 PP2400554421 - Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa Sample Cleaner 2 hoặc tương đương 1,575,000 2.362.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 787500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 23,625
363 PP2400554422 - Hóa chất định lượng Albuminniệu 8,803,800 13.205.700 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4401900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 132,057
364 PP2400554423 - Cóng đựng mẫu bệnh phẩm 8,400,000 12.600.000 3926.90.39 hoặc là trang thiết bị y tế 4200000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 126,000
365 PP2400554424 - Cóng đo mẫu khí máu 795,900 1.193.850 3926.90.39 hoặc là trang thiết bị y tế 397950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,939
366 PP2400554425 - Dung dịch hiệu chuẩn Hemoglobin 3,292,066 4.938.099 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1646033 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 49,381
367 PP2400554426 - Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup và túi đựng rác thải 381,085,956 571.628.934 3926.90.39 hoặc là trang thiết bị y tế 190542978 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,716,290
368 PP2400554427 - Dung dịch rửa cho máy phân tích miễn dịch 638,778,000 958.167.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 319389000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,581,670
369 PP2400554428 - Nước rửa điện cực 14,674,815 22.012.222,5 9027 hoặc là trang thiết bị y tế 7337407.5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 220,123
370 PP2400554429 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát các tín hiệu 292,163,940 438.245.910 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 146081970 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,382,460
371 PP2400554430 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử 18,146,139 27.219.208,5 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 9073069.5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 272,193
372 PP2400554431 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch 538,693,400 808.040.100 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 269346700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,080,401
373 PP2400554432 - Dung dịch pha loãng Diluent Universalhoặc tương đương 73,671,255 110.506.882,5 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 36835627.5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,105,069
Thuốc thử làm xanh nhân - HMMD
Mã phần lô PP2400554060
Giá từng phần lô 25,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.997.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12999250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,978
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thuốc thử Hematoxylin loại II - HMMD
Mã phần lô PP2400554061
Giá từng phần lô 38,183,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.275.625
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19091875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 572,757
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên số 1 - HMMD
Mã phần lô PP2400554062
Giá từng phần lô 114,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.517.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57172500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,715,175
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch loại nến cô đặc 10 lần
Mã phần lô PP2400554063
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 891,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch rửa chung dạng cô đặc (10X)
Mã phần lô PP2400554064
Giá từng phần lô 44,549,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.824.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22274700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 668,241
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng BCL2
Mã phần lô PP2400554065
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng CD10 (SP67)
Mã phần lô PP2400554066
Giá từng phần lô 28,068,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.102.900
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14034300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 421,029
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 (SP52)
Mã phần lô PP2400554067
Giá từng phần lô 35,453,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.179.875
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17726625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,799
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9)
Mã phần lô PP2400554068
Giá từng phần lô 27,697,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.546.925
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13848975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,470
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6)
Mã phần lô PP2400554069
Giá từng phần lô 16,575,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.862.950
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8287650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,630
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26)
Mã phần lô PP2400554070
Giá từng phần lô 24,862,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.294.425
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12431475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,945
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng p63 (4A4)
Mã phần lô PP2400554071
Giá từng phần lô 16,235,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.352.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8117550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,527
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng Actin, Smooth Muscle (1A4)
Mã phần lô PP2400554072
Giá từng phần lô 15,558,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.338.350
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7779450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,384
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng CEA (CEA31)
Mã phần lô PP2400554073
Giá từng phần lô 14,773,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.160.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7386750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,603
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GI191E/A8)
Mã phần lô PP2400554074
Giá từng phần lô 16,235,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.352.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8117550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,527
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19)
Mã phần lô PP2400554075
Giá từng phần lô 11,982,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.973.900
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5991300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,739
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng CD23 (SP23)
Mã phần lô PP2400554076
Giá từng phần lô 15,724,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.587.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7862400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,872
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1 (SP4-R)
Mã phần lô PP2400554077
Giá từng phần lô 21,999,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.999.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10999800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,994
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 5/6
Mã phần lô PP2400554078
Giá từng phần lô 18,351,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.527.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9175800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,274
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng Calretinin (SP65)
Mã phần lô PP2400554079
Giá từng phần lô 15,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.562.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7854000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,620
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể kháng kháng nguyên đặc hiệu tế bào gan nha (Anti - HSA hoặc Anti Hep-Par 1) (OCH1E5)
Mã phần lô PP2400554080
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hỗn hợp kháng thể của các kháng thể đơn dòng từ chuột anti-Melanosome (HMB45), anti-MART-1/melan A (A103), và anti-Tyrosinase (T311)
Mã phần lô PP2400554081
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5985000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,550
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng Progesterone Receptor(PR) (1E2)
Mã phần lô PP2400554082
Giá từng phần lô 25,584,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.376.450
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12792150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,765
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng HER2/ neu (4B5)
Mã phần lô PP2400554083
Giá từng phần lô 39,104,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.656.150
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19552050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 586,562
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng Desmin (DE-R-11)
Mã phần lô PP2400554084
Giá từng phần lô 8,775,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.163.850
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4387950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,639
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP10)
Mã phần lô PP2400554085
Giá từng phần lô 23,337,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.005.950
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11668650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,060
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin A (LK2H10)
Mã phần lô PP2400554086
Giá từng phần lô 8,775,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.163.850
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4387950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,639
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng CD79a (SP18)
Mã phần lô PP2400554087
Giá từng phần lô 13,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.656.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6552000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,560
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng Vimentin(V9)
Mã phần lô PP2400554088
Giá từng phần lô 14,477,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.716.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7238700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,161
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đa dòng kháng S100
Mã phần lô PP2400554089
Giá từng phần lô 8,864,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.296.150
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4432050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,962
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 20 (SP33)
Mã phần lô PP2400554090
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11760000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng CD68 (KP-1)
Mã phần lô PP2400554091
Giá từng phần lô 8,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.356.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4452000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,560
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng CD45 (LCA) (RP2/18)
Mã phần lô PP2400554092
Giá từng phần lô 13,591,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.386.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6795600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,868
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2)
Mã phần lô PP2400554093
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 19 (A53-B/A2.26)
Mã phần lô PP2400554094
Giá từng phần lô 12,463,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.695.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6231750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,953
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng Thyroglobulin (2H11+6E1)
Mã phần lô PP2400554095
Giá từng phần lô 10,597,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.896.475
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5298825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,965
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng EstrogenReceptor(ER) (SP1)
Mã phần lô PP2400554096
Giá từng phần lô 23,247,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.870.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11623500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,705
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể CONFIRM anti-Thyroid Transcription Factor-1
Mã phần lô PP2400554097
Giá từng phần lô 13,799,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.698.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6899550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,987
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin (Pan) (AE1/AE3 & PCK26)
Mã phần lô PP2400554098
Giá từng phần lô 19,794,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.691.900
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9897300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,919
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng CD34 (QBEnd/10)
Mã phần lô PP2400554099
Giá từng phần lô 23,635,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.453.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11817750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,533
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1) bộ MMR
Mã phần lô PP2400554100
Giá từng phần lô 19,764,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.647.170
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9882390
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,472
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129) bộ MMR
Mã phần lô PP2400554101
Giá từng phần lô 19,764,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.647.170
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9882390
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,472
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93) bộ MMR
Mã phần lô PP2400554102
Giá từng phần lô 19,764,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.647.170
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9882390
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,472
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4) bộ MMR
Mã phần lô PP2400554103
Giá từng phần lô 19,764,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.647.170
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9882390
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,472
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng CD15 (MMA)
Mã phần lô PP2400554104
Giá từng phần lô 11,982,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.973.900
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5991300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,739
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng CDX-2 (EPR2764Y)
Mã phần lô PP2400554105
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Bộ phát hiện màu DAB dùng trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400554106
Giá từng phần lô 255,492,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.238.450
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127746150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,832,385
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2400554107
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2400554108
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất xét nghiệm (chất thử tạo màu) - OptiViewDAB DetectionKit hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554109
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất thử khuếch đại màu - OptiViewAmplification Kit hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554110
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng WT1
Mã phần lô PP2400554111
Giá từng phần lô 12,447,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.671.625
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6223875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,717
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng CD99 (O13)
Mã phần lô PP2400554112
Giá từng phần lô 18,345,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.518.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9172800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,184
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng Synaphtophysin
Mã phần lô PP2400554113
Giá từng phần lô 8,494,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.741.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4247250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,418
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đa dòng kháng PSA
Mã phần lô PP2400554114
Giá từng phần lô 7,760,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.640.825
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3880275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,409
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng DOG1 (Anti-DOG1)
Mã phần lô PP2400554115
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.702.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4567500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,025
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng PDL1 Assay (Anti-PDL1 Assay)
Mã phần lô PP2400554116
Giá từng phần lô 56,840,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.261.050
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28420350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 852,611
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Rabbit Monoclonal negative control Ig
Mã phần lô PP2400554117
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng P53
Mã phần lô PP2400554118
Giá từng phần lô 20,680,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.021.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10340400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,212
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng MUM1 (EP190) Pab
Mã phần lô PP2400554119
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng MyoD1 (EP212) (pha sẵn)
Mã phần lô PP2400554120
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5355000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,650
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng IDH1 (MRQ-67)
Mã phần lô PP2400554121
Giá từng phần lô 20,854,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.281.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10427200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,816
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch dầu khoáng nhẹ phủ tiêu bản
Mã phần lô PP2400554122
Giá từng phần lô 54,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.060.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27020000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể đơn dòng kháng Podoplanin D240
Mã phần lô PP2400554123
Giá từng phần lô 9,882,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.823.585
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4941195
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,236
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)
Mã phần lô PP2400554124
Giá từng phần lô 183,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.595.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91865000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,755,950
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400554125
Giá từng phần lô 31,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,800
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hoá chất rửa có tính acid cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400554126
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất bổ trợ cho xét nghiệm APTT và xét nghiệm yếu tố nội sinh
Mã phần lô PP2400554127
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Huyết tương kiểm chuẩn mức 1
Mã phần lô PP2400554128
Giá từng phần lô 23,961,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.942.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11980700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,421
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Huyết tương kiểm chuẩn mức 2
Mã phần lô PP2400554129
Giá từng phần lô 23,961,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.942.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11980700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,421
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400554130
Giá từng phần lô 32,996,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.494.375
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16498125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,944
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400554131
Giá từng phần lô 114,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.945.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57315000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,719,450
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2400554132
Giá từng phần lô 333,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,998,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch đệm cho xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2400554133
Giá từng phần lô 18,358,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.537.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9179250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,378
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400554134
Giá từng phần lô 94,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,414,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2400554135
Giá từng phần lô 6,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.774.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3258000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,740
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT)
Mã phần lô PP2400554136
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,712,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch ly giải màng tế bào trên kênh đo WDF
Mã phần lô PP2400554137
Giá từng phần lô 636,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318220000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,546,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF (Phân tích các thành phần bạch cầu trừ baso)
Mã phần lô PP2400554138
Giá từng phần lô 1,393,942,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.090.913.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696971100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,909,133
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất rửa máy tự động (Đã chia sẵn từng tube)
Mã phần lô PP2400554139
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 1
Mã phần lô PP2400554140
Giá từng phần lô 63,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 954,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 2
Mã phần lô PP2400554141
Giá từng phần lô 63,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 954,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 3
Mã phần lô PP2400554142
Giá từng phần lô 63,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 954,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch pha loãng (Sử dụng trong đếm RBC và PLT - I) và thực hiện các quy trình rửa máy
Mã phần lô PP2400554143
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin
Mã phần lô PP2400554144
Giá từng phần lô 158,050,029
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.075.043
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79025014.5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,751
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch CaCl2 0,025 sử dụng cho máy đo đông máu
Mã phần lô PP2400554145
Giá từng phần lô 13,135,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.703.520
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6567840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,036
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất xét nghiệm aPTT trên máy xét nghệm đông máu
Mã phần lô PP2400554146
Giá từng phần lô 298,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,473,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất xét nghiệm dùng rửa hệ thống cho máy đo đông máu tự động
Mã phần lô PP2400554147
Giá từng phần lô 181,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90540000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,716,200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất nội kiểm chuẩn 2 mức dùng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400554148
Giá từng phần lô 125,000,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.150
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62500050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,002
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm trên hệ thống đông máu tự động
Mã phần lô PP2400554149
Giá từng phần lô 34,563,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.845.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17281800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,454
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Huyết tương hiệu chuẩn cho phân tích các thông số đông máu trên hệ thống đông máu tự động
Mã phần lô PP2400554150
Giá từng phần lô 10,403,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.605.865
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5201955
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,059
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất xét nghiệm D-Dimercho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400554151
Giá từng phần lô 136,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,052,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng các đơn phân fibrin bằng phương pháp đo quang miễn dịch độ đục
Mã phần lô PP2400554152
Giá từng phần lô 15,289,092
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.933.638
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7644546
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,337
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch pha loãng ABX Diluent hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554153
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,295,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch rửa giải ABX Cleaner hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554154
Giá từng phần lô 84,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,261,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu White Diff hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554155
Giá từng phần lô 326,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.456.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163152000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,894,560
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch rửa đậm đặc ABX Mino Clair hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554156
Giá từng phần lô 20,223,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.334.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10111500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,345
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất kiểm chuẩn mức bình thường ABX Difftrol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554157
Giá từng phần lô 57,778,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.667.075
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28889025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,671
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất kiểm chuẩn mức thấp ABX Difftrol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554158
Giá từng phần lô 57,778,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.667.075
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28889025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,671
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất kiểm chuẩn mức cao ABX Difftrol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554159
Giá từng phần lô 57,778,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.667.075
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28889025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,671
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất phân tích tế bào máu
Mã phần lô PP2400554160
Giá từng phần lô 343,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.268.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171756000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,152,680
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất phân tích các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400554161
Giá từng phần lô 322,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.516.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161172000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,835,160
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu
Mã phần lô PP2400554162
Giá từng phần lô 182,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,731,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất rửa dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2400554163
Giá từng phần lô 136,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,052,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400554164
Giá từng phần lô 41,014,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.521.408
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20507136
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,215
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức thấp
Mã phần lô PP2400554165
Giá từng phần lô 21,189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.783.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10594500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,835
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức bình thường
Mã phần lô PP2400554166
Giá từng phần lô 21,189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.783.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10594500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,835
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức cao
Mã phần lô PP2400554167
Giá từng phần lô 21,189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.783.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10594500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,835
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất dùng rửa kim hút mẫu cho máy đo đông máu tự động
Mã phần lô PP2400554168
Giá từng phần lô 276,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,151,250
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất xét nghiệm đông máu Fibrinogen sử dụng trên máy đo đông máu tự động
Mã phần lô PP2400554169
Giá từng phần lô 334,468,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.703.290
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167234430
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,017,033
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất xét nghiệm thời gian prothrombin trên hệ thống đông máu tự động
Mã phần lô PP2400554170
Giá từng phần lô 384,955,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.432.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192477600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,774,328
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Cóng đo đông máu có bi của máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400554171
Giá từng phần lô 764,231,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.146.347.748
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382115916
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,463,478
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hoá chất dùng kiểm chuẩn cho xét nghiệm D-Dimerbằng phương pháp miễn dịch độ đục
Mã phần lô PP2400554172
Giá từng phần lô 13,301,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.952.730
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6650910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,528
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ trên kênh đo WNR
Mã phần lô PP2400554173
Giá từng phần lô 367,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,517,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ trên kênh đo WNR
Mã phần lô PP2400554174
Giá từng phần lô 286,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.516.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143172000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,295,160
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400554175
Giá từng phần lô 25,375,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.062.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12687600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,628
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy huyết học
Mã phần lô PP2400554176
Giá từng phần lô 27,802,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.704.380
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13901460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,044
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bất thường 1
Mã phần lô PP2400554177
Giá từng phần lô 29,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14520000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bình thường
Mã phần lô PP2400554178
Giá từng phần lô 29,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14520000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bất thường 2
Mã phần lô PP2400554179
Giá từng phần lô 29,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14520000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất xét nghiệm yếu tố VIII bằng cách xác định điểm đông theo cơ chế từ
Mã phần lô PP2400554180
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.491.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7497000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,910
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Que thử dùng cho máy đo đường huyết
Mã phần lô PP2400554181
Giá từng phần lô 415,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Que thử dùng cho máy đo đường huyết
Mã phần lô PP2400554182
Giá từng phần lô 381,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,722,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn Free HCGbeta
Mã phần lô PP2400554183
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Free HCGbeta
Mã phần lô PP2400554184
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn PAPP-A
Mã phần lô PP2400554185
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2400554186
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Giấy thấm mẫu máu khô sàng Lọc sơ sinh chuyên dụng
Mã phần lô PP2400554187
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng Lọc sơ sinh: thiếu men G6PD
Mã phần lô PP2400554188
Giá từng phần lô 116,659,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.988.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58329600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,749,888
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng Lọc sơ sinh: thiểu năng giáp bẩm sinh
Mã phần lô PP2400554189
Giá từng phần lô 160,819,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.228.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80409600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,412,288
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kit - hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A/Freeβ HCG dùng cho sàng Lọc trước sinh
Mã phần lô PP2400554190
Giá từng phần lô 113,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56880000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,706,400
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng Lọc sơ sinh các bệnh rối loạn chuyển hóa bẩm sinh acid amin, acid béo
Mã phần lô PP2400554191
Giá từng phần lô 752,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376320000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,289,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A,free beta hCG
Mã phần lô PP2400554192
Giá từng phần lô 19,090,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.335
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9545445
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,364
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng Lọc sơ sinh: tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh
Mã phần lô PP2400554193
Giá từng phần lô 157,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78720000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,361,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất tách chiết tự động DNA/RNA
Mã phần lô PP2400554194
Giá từng phần lô 357,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.544.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178848000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,365,440
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2400554195
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất xét nghiệm HPV
Mã phần lô PP2400554196
Giá từng phần lô 218,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,281,250
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất xét nghiệm định lượng DNA HBV
Mã phần lô PP2400554197
Giá từng phần lô 2,352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.528.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1176000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chứng âm cho xét nghiệm sàng Lọc HIV, HCV, HBV sử dụng trên đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400554198
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,250
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2400554199
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất pha loãng sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400554200
Giá từng phần lô 86,788,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.183.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43394400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,301,832
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất ly giải sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400554201
Giá từng phần lô 846,711,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.270.067.292
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423355764
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,700,673
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất rửa hệ thống sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400554202
Giá từng phần lô 81,364,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.046.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40682250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,220,468
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất hạt bi từ sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400554203
Giá từng phần lô 100,329,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.494.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50164800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,504,944
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2400554204
Giá từng phần lô 26,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.528.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13176000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,280
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2400554205
Giá từng phần lô 262,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131040000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,931,200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chai cấy máu BacT/ALERT FA Plus hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554206
Giá từng phần lô 188,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.744.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94248000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,827,440
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chai cấy máu BacT/ALERT PF Plus hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554207
Giá từng phần lô 22,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.705.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11235000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,050
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung môi pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2400554208
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.490.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4830000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,900
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thẻ định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2400554209
Giá từng phần lô 294,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147420000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,422,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thẻ định danh vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2400554210
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,457,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2400554211
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,457,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn liên cầu
Mã phần lô PP2400554212
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32760000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,800
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất xét nghiệm phát hiện 13 tác nhân STD
Mã phần lô PP2400554213
Giá từng phần lô 865,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.298.751.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432917000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,987,510
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2400554214
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.828.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3276000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,280
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thẻ định danh nấm
Mã phần lô PP2400554215
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.828.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3276000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,280
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thẻ kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2400554216
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.914.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1638000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,140
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thuốc thử xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallidumtrong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400554217
Giá từng phần lô 37,327,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.991.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18663750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 559,913
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2400554218
Giá từng phần lô 10,522,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.784.188
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5261396
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,842
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV
Mã phần lô PP2400554219
Giá từng phần lô 76,072,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.108.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38036250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,141,088
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng EBV
Mã phần lô PP2400554220
Giá từng phần lô 20,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.421.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10473750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,213
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus (CMV)
Mã phần lô PP2400554221
Giá từng phần lô 66,084,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.126.450
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33042150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 991,265
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus (CMV)
Mã phần lô PP2400554222
Giá từng phần lô 5,604,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.407.335
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2802445
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,074
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2400554223
Giá từng phần lô 69,388,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.082.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34694100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,823
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gonddi
Mã phần lô PP2400554224
Giá từng phần lô 3,426,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.139.855
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1713285
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,399
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella
Mã phần lô PP2400554225
Giá từng phần lô 69,388,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.082.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34694100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,823
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella
Mã phần lô PP2400554226
Giá từng phần lô 7,179,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.769.220
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3589740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,693
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2400554227
Giá từng phần lô 206,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.270.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103090000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,092,700
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2400554228
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.013.975
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3671325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,140
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2400554229
Giá từng phần lô 9,774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.661.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4887000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,610
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng ALP
Mã phần lô PP2400554230
Giá từng phần lô 3,118,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.678.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1559400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,782
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng GPT/ALT
Mã phần lô PP2400554231
Giá từng phần lô 130,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.336.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65112000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,953,360
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn AMH
Mã phần lô PP2400554232
Giá từng phần lô 18,758,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.137.555
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9379185
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,376
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng AMH
Mã phần lô PP2400554233
Giá từng phần lô 225,100,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.650.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112550100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,376,503
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nội kiểm chuẩn AMH
Mã phần lô PP2400554234
Giá từng phần lô 18,758,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.137.555
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9379185
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,376
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Amylase
Mã phần lô PP2400554235
Giá từng phần lô 40,017,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.026.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20008800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,264
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất bán định lượng Anti-CCP
Mã phần lô PP2400554236
Giá từng phần lô 176,223,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.335.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88111800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,643,354
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti-CCP
Mã phần lô PP2400554237
Giá từng phần lô 19,580,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.370.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9790200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,706
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Anti - HBs
Mã phần lô PP2400554238
Giá từng phần lô 32,307,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.461.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16153800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,614
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti HBs
Mã phần lô PP2400554239
Giá từng phần lô 6,853,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.279.710
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3426570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,798
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti HCV
Mã phần lô PP2400554240
Giá từng phần lô 9,300,692
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.951.038
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4650346
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,511
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn Anti-TG
Mã phần lô PP2400554241
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.922.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3307500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,225
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Anti-TG
Mã phần lô PP2400554242
Giá từng phần lô 32,307,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.461.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16153800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,614
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn Anti-TPO
Mã phần lô PP2400554243
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4410000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Anti-TPO
Mã phần lô PP2400554244
Giá từng phần lô 96,922,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.384.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48461400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,453,842
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Anti-TSHR
Mã phần lô PP2400554245
Giá từng phần lô 551,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,268,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng ASLO
Mã phần lô PP2400554246
Giá từng phần lô 32,013,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.020.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16006800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,204
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng GOT/AST
Mã phần lô PP2400554247
Giá từng phần lô 130,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.336.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65112000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,953,360
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực Canxi máy điện giải
Mã phần lô PP2400554248
Giá từng phần lô 6,818,962
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.228.443
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3409481
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,285
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực Kali máy điện giải
Mã phần lô PP2400554249
Giá từng phần lô 8,072,505
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.108.757,5
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4036252.5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,088
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực Natri máy điện giải
Mã phần lô PP2400554250
Giá từng phần lô 10,997,438
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.496.157
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5498719
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,962
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2400554251
Giá từng phần lô 24,561,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.842.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12280800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,424
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2400554252
Giá từng phần lô 24,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12240000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu
Mã phần lô PP2400554253
Giá từng phần lô 12,313,626
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.470.439
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6156813
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,705
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2400554254
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.013.975
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3671325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,140
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng CA 125
Mã phần lô PP2400554255
Giá từng phần lô 215,874,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.811.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107937200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,238,116
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn CA 15-3
Mã phần lô PP2400554256
Giá từng phần lô 8,811,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.216.770
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4405590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,168
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2400554257
Giá từng phần lô 254,423,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.635.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127211700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,816,351
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2400554258
Giá từng phần lô 5,874,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.811.180
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2937060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,112
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2400554259
Giá từng phần lô 84,807,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.211.700
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42403900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,272,117
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn CA 72-4
Mã phần lô PP2400554260
Giá từng phần lô 7,377,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.065.860
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3688620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,659
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng CA 72-4
Mã phần lô PP2400554261
Giá từng phần lô 92,517,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.776.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46258800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,387,764
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Calci
Mã phần lô PP2400554262
Giá từng phần lô 15,817,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.726.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7908750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,263
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực Clo
Mã phần lô PP2400554263
Giá từng phần lô 70,023,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.034.860
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35011620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,349
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực Kali
Mã phần lô PP2400554264
Giá từng phần lô 70,780,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.171.230
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35390410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,061,713
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực Natri
Mã phần lô PP2400554265
Giá từng phần lô 74,009,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.013.875
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37004625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,139
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400554266
Giá từng phần lô 13,379,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.069.910
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6689970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,700
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400554267
Giá từng phần lô 7,622,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.433.555
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3811185
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,336
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400554268
Giá từng phần lô 33,614,651
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.421.976,5
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16807325.5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,220
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400554269
Giá từng phần lô 8,134,028
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.201.042
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4067014
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,011
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn xét nghiệm ASLO
Mã phần lô PP2400554270
Giá từng phần lô 8,010,831
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.016.246,5
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4005415.5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,163
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2400554271
Giá từng phần lô 12,335,652
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.503.478
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6167826
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,035
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2400554272
Giá từng phần lô 20,276,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.415.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10138400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,152
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất thử chẩn đoán dùng cho máy phân tích sinh hóa CK
Mã phần lô PP2400554273
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.185.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10395000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,850
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn CK-MB
Mã phần lô PP2400554274
Giá từng phần lô 6,118,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.178.320
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3059440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,784
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2400554275
Giá từng phần lô 137,062,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.594.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68531400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,055,942
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch rửa cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2400554276
Giá từng phần lô 2,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.293.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1431000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,930
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thuốc thử xét nghiệm CO2
Mã phần lô PP2400554277
Giá từng phần lô 6,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.482.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3494000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,820
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất nội kiểm mức 1 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa
Mã phần lô PP2400554278
Giá từng phần lô 44,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.473.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22491000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 674,730
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất nội kiểm mức 2 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa
Mã phần lô PP2400554279
Giá từng phần lô 44,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.473.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22491000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 674,730
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất nội kiểm mức 3 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa
Mã phần lô PP2400554280
Giá từng phần lô 44,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.473.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22491000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 674,730
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400554281
Giá từng phần lô 249,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.905.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124635000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,739,050
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm các yếu tố thấp khớp (RF-II)
Mã phần lô PP2400554282
Giá từng phần lô 35,230,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.845.048
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17615016
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,451
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Que kiểm chuẩn máy nước tiểu
Mã phần lô PP2400554283
Giá từng phần lô 1,111,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.950
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,670
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2400554284
Giá từng phần lô 5,874,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.811.180
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2937060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,112
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2400554285
Giá từng phần lô 178,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.637.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89212500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,676,375
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2400554286
Giá từng phần lô 102,782,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.173.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51391200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,541,736
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng CRP HS
Mã phần lô PP2400554287
Giá từng phần lô 24,010,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.015.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12005100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,153
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2400554288
Giá từng phần lô 5,506,989
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.260.483,5
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2753494.5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,605
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2400554289
Giá từng phần lô 55,070,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.605.150
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27535050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,052
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch bảo dưỡng khử proteine
Mã phần lô PP2400554290
Giá từng phần lô 1,027,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.541.925
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,420
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400554291
Giá từng phần lô 23,680,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.520.075
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11840025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,201
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch rửa Ecotergent
Mã phần lô PP2400554292
Giá từng phần lô 30,447,522
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.671.283
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15223761
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,713
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn Estradiol
Mã phần lô PP2400554293
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2400554294
Giá từng phần lô 126,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63440000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,903,200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng ETOH2
Mã phần lô PP2400554295
Giá từng phần lô 43,688,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.532.450
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21844150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,325
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2400554296
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2400554297
Giá từng phần lô 105,734,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.601.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52867200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,586,016
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 7 thông số điện giải và khí máu
Mã phần lô PP2400554298
Giá từng phần lô 261,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.931.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130977000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,929,310
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn free PSA
Mã phần lô PP2400554299
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng free PSA
Mã phần lô PP2400554300
Giá từng phần lô 122,378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.567.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61189000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,835,670
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn FSH
Mã phần lô PP2400554301
Giá từng phần lô 4,851,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.276.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2425500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,765
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng FSH
Mã phần lô PP2400554302
Giá từng phần lô 87,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.845.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43615000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,308,450
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn FT3
Mã phần lô PP2400554303
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.013.975
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3671325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,140
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng FT3
Mã phần lô PP2400554304
Giá từng phần lô 166,922,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.383.900
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83461300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,503,839
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn FT4
Mã phần lô PP2400554305
Giá từng phần lô 12,237,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.356.625
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6118875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,567
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng FT4
Mã phần lô PP2400554306
Giá từng phần lô 989,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.484.122.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494707500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,841,225
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng GGT
Mã phần lô PP2400554307
Giá từng phần lô 15,374,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.062.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7687400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,622
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400554308
Giá từng phần lô 104,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52440000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,573,200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Bóng đèn Halogen dùng cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2400554309
Giá từng phần lô 175,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.736.000
Mã hàng hóa (HS) Là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87912000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,637,360
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400554310
Giá từng phần lô 576,244,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.367.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288122400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,643,672
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn HbA1c TQ haemolyzing
Mã phần lô PP2400554311
Giá từng phần lô 17,074,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.611.168
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8537056
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,112
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nội kiểm chuẩn HBeAg
Mã phần lô PP2400554312
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định tính HBsAg
Mã phần lô PP2400554313
Giá từng phần lô 646,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.228.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323076000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,692,280
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nội kiểm chuẩn HBsAg
Mã phần lô PP2400554314
Giá từng phần lô 10,279,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.419.565
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5139855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,196
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn HCG+β
Mã phần lô PP2400554315
Giá từng phần lô 11,013,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.520.962,5
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5506987.5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,210
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng HCG + β
Mã phần lô PP2400554316
Giá từng phần lô 290,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.158.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145386000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,361,580
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng HDL-C
Mã phần lô PP2400554317
Giá từng phần lô 117,382,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.073.975
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58691325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,760,740
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn HE4
Mã phần lô PP2400554318
Giá từng phần lô 24,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.044.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12348000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,440
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng HE4
Mã phần lô PP2400554319
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,969,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nội kiểm chuẩn HE4
Mã phần lô PP2400554320
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.690.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,900
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất thử phát hiện kháng nguyên và kháng thể HIV
Mã phần lô PP2400554321
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nội kiểm chuẩn HIV
Mã phần lô PP2400554322
Giá từng phần lô 26,127,598
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.191.397
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13063799
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,914
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn Insulin
Mã phần lô PP2400554323
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.987,5
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1835662.5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,070
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Insulin
Mã phần lô PP2400554324
Giá từng phần lô 26,433,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.650.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13216800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,504
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải natri, kali, clorid
Mã phần lô PP2400554325
Giá từng phần lô 5,874,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.811.180
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2937060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,112
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải natri, kali, clorid
Mã phần lô PP2400554326
Giá từng phần lô 5,547,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.321.670
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2773890
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,217
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất nội kiểm điện giải natri, kali, clorid
Mã phần lô PP2400554327
Giá từng phần lô 37,030,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.546.155
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18515385
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,462
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng LACT2
Mã phần lô PP2400554328
Giá từng phần lô 9,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.292.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4764000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,920
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng LDHI
Mã phần lô PP2400554329
Giá từng phần lô 5,695,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.542.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2847600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,428
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng LDL-C
Mã phần lô PP2400554330
Giá từng phần lô 321,237,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.855.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160618500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,818,555
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng LH
Mã phần lô PP2400554331
Giá từng phần lô 107,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.582.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53527500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,605,825
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn LH
Mã phần lô PP2400554332
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng LIPC
Mã phần lô PP2400554333
Giá từng phần lô 88,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.392.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44464000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,333,920
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Bộ phận đo mẫu theo công nghệ điện hóa phát quang Measuring cell with ref. elect. hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554334
Giá từng phần lô 207,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.355.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103785000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,113,550
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực tiếp xúc buồng đo máy khí máu điện giải Measuring ChamberContact hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554335
Giá từng phần lô 9,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.612.500
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4537500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,125
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng MG
Mã phần lô PP2400554336
Giá từng phần lô 4,067,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.100.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2033500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,005
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực định lượng calci Ca 2+ có trong máu (Calciumelectrode)
Mã phần lô PP2400554337
Giá từng phần lô 6,098,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.147.600
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3049200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,476
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực định lượng chlor Cl - có trong máu (Chlorideelectrode)
Mã phần lô PP2400554338
Giá từng phần lô 7,363,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.044.687,5
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3681562.5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,447
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực định lượng kali K+ có trong máu (Potassium electrode)
Mã phần lô PP2400554339
Giá từng phần lô 7,363,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.044.687,5
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3681562.5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,447
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực định lượng natri Na+ có trong máu (Sodium electrode)
Mã phần lô PP2400554340
Giá từng phần lô 9,147,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.721.400
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4573800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,214
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực định lượng áp suất riêng phần carbon dioxide PCO2 có trong máu (PCO2 electrode)
Mã phần lô PP2400554341
Giá từng phần lô 17,054,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.582.095
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8527365
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,821
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực định lượng PH của máu (pH electrode)
Mã phần lô PP2400554342
Giá từng phần lô 17,054,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.582.095
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8527365
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,821
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực định lượng áp suất riêng phần oxy PO2 có trong máu (PO2 electrode)
Mã phần lô PP2400554343
Giá từng phần lô 17,054,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.582.095
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8527365
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,821
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực định lượng trong dung dịch tham chiếu (Reference electrode)
Mã phần lô PP2400554344
Giá từng phần lô 23,648,626
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.472.939
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11824313
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,730
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm NaCl 9 %
Mã phần lô PP2400554345
Giá từng phần lô 3,597,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.396.850
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1798950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,969
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất NAOH- D rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400554346
Giá từng phần lô 51,104,844
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.657.266
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25552422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,573
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400554347
Giá từng phần lô 209,827,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.741.700
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104913900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,147,417
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn Ammonia/Ethanol/CO2
Mã phần lô PP2400554348
Giá từng phần lô 5,254,076
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.881.114
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2627038
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,812
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nội kiểm cho mức bất thường NH3/ETH/CO2
Mã phần lô PP2400554349
Giá từng phần lô 10,163,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.244.740
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5081580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,448
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nội kiểm cho mức bình thường Ammonia/Ethanol/CO2
Mã phần lô PP2400554350
Giá từng phần lô 10,163,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.244.740
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5081580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,448
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng NH3L
Mã phần lô PP2400554351
Giá từng phần lô 64,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.043.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32014500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,435
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn NSE
Mã phần lô PP2400554352
Giá từng phần lô 3,671,326
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.989
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1835663
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,070
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng NSE
Mã phần lô PP2400554353
Giá từng phần lô 23,129,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.694.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11564700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,941
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Giấy in kết quả xét nghiệm máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2400554354
Giá từng phần lô 6,778,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.167.120
Mã hàng hóa (HS) Là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3389040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,672
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2400554355
Giá từng phần lô 352,447,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.670.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176223600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,286,708
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nội kiểm chuẩn Cardiac hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554356
Giá từng phần lô 19,179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.768.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9589500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,685
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2400554357
Giá từng phần lô 22,349,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.523.875
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11174625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,239
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2400554358
Giá từng phần lô 22,349,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.523.875
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11174625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,239
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường
Mã phần lô PP2400554359
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17640000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường
Mã phần lô PP2400554360
Giá từng phần lô 36,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.243.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18081000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 542,430
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất nội kiểm chuẩn ThyroABhoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554361
Giá từng phần lô 69,388,047
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.082.070
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34694023.5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,821
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nội kiểm chuẩn Tumor Marker
Mã phần lô PP2400554362
Giá từng phần lô 26,923,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.384.575
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13461525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,846
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nội kiểm chuẩn Universalhoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554363
Giá từng phần lô 51,398,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.097.825
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25699275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,979
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nội kiểm chuẩn LungCancer hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554364
Giá từng phần lô 11,533,836
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.300.754
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5766918
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,008
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu
Mã phần lô PP2400554365
Giá từng phần lô 30,144,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.216.744
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15072248
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,168
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu
Mã phần lô PP2400554366
Giá từng phần lô 30,144,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.216.744
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15072248
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,168
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2400554367
Giá từng phần lô 20,987,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.481.610
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10493870
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,817
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Giấy in kết quả xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2400554368
Giá từng phần lô 1,293,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.940.760
Mã hàng hóa (HS) Là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,408
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn proBNP
Mã phần lô PP2400554369
Giá từng phần lô 9,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.891.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4630500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,915
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng ProBNP
Mã phần lô PP2400554370
Giá từng phần lô 639,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 959.175.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319725000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,591,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn Progesterone
Mã phần lô PP2400554371
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.013.975
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3671325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,140
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2400554372
Giá từng phần lô 146,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.057.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73352500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,575
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn Prolactin
Mã phần lô PP2400554373
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2400554374
Giá từng phần lô 87,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.845.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43615000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,308,450
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Khay đựng mẫu + Thuốc thử
Mã phần lô PP2400554375
Giá từng phần lô 53,846,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.769.168
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26923056
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,692
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực tham chiếu REFERENCE ELECTRODE
Mã phần lô PP2400554376
Giá từng phần lô 81,659,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.489.388
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40829796
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,894
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng RF
Mã phần lô PP2400554377
Giá từng phần lô 38,416,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.625.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19208400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,252
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất dung dịch rửa
Mã phần lô PP2400554378
Giá từng phần lô 97,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.530.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48510000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,455,300
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2400554379
Giá từng phần lô 4,461,534
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.692.301
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2230767
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,924
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2400554380
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2400554381
Giá từng phần lô 67,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.107.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33702500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,011,075
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Total PSA
Mã phần lô PP2400554382
Giá từng phần lô 134,615,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.923.700
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67307900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,019,237
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn Total PSA
Mã phần lô PP2400554383
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400554384
Giá từng phần lô 26,744,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.116.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13372200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,166
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Protein niệu và Protein dịch não tủy
Mã phần lô PP2400554385
Giá từng phần lô 78,738,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.107.675
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39369225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,077
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2400554386
Giá từng phần lô 63,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.535.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31845000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 955,350
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nội kiểm Troponin
Mã phần lô PP2400554387
Giá từng phần lô 12,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.522.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6174000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,220
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn TroponinT hs
Mã phần lô PP2400554388
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4410000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng TroponinT hs
Mã phần lô PP2400554389
Giá từng phần lô 572,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286440000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,593,200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng TRSF2
Mã phần lô PP2400554390
Giá từng phần lô 14,006,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.009.450
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7003150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,095
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn TSH
Mã phần lô PP2400554391
Giá từng phần lô 12,237,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.356.520
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6118840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,566
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2400554392
Giá từng phần lô 942,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.457.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471152500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,134,575
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2400554393
Giá từng phần lô 17,899,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.848.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8949600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,488
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2400554394
Giá từng phần lô 45,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.602.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22867500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 686,025
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400554395
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) Là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Vỏ điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400554396
Giá từng phần lô 19,212,166
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.818.249
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9606083
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,183
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Điện cực tham chiếu REFERENCE ELECTRODE
Mã phần lô PP2400554397
Giá từng phần lô 16,859,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.289.145
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8429715
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,892
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch bảo dưỡng điện cực Natri
Mã phần lô PP2400554398
Giá từng phần lô 2,138,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.208.125
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1069375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,082
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2400554399
Giá từng phần lô 2,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.696.000
Mã hàng hóa (HS) Là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1232000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,960
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti-HAV IgM
Mã phần lô PP2400554400
Giá từng phần lô 11,625,865
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.438.797,5
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5812932.5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,388
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng C3C
Mã phần lô PP2400554401
Giá từng phần lô 11,738,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.607.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5869200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,076
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng C4
Mã phần lô PP2400554402
Giá từng phần lô 11,738,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.607.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5869200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,076
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2400554403
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa Sample Cleaner 1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554404
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất thử xét nghiệm điện giải ISE Diluent
Mã phần lô PP2400554405
Giá từng phần lô 87,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.118.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43706250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,311,188
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất thử điện giải ISE Internal Stand
Mã phần lô PP2400554406
Giá từng phần lô 199,300,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.950.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99650250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,989,508
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch quy chiếu ISE Reference Electrolyte
Mã phần lô PP2400554407
Giá từng phần lô 91,375,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.062.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45687600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,370,628
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400554408
Giá từng phần lô 9,124,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.686.624
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4562208
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,867
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch Estradiol/Progesterone
Mã phần lô PP2400554409
Giá từng phần lô 3,157,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.736.010
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1578670
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,361
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2400554410
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2400554411
Giá từng phần lô 198,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.378.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99126000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,973,780
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng sắt huyết thanh
Mã phần lô PP2400554412
Giá từng phần lô 11,559,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.339.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5779800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,394
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400554413
Giá từng phần lô 63,018,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.528.350
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31509450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,284
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất chuẩn TSHR
Mã phần lô PP2400554414
Giá từng phần lô 12,237,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.356.628
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6118876
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,567
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định tính Anti - HCV
Mã phần lô PP2400554415
Giá từng phần lô 561,467,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.201.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280733800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,422,014
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định tính HBeAg
Mã phần lô PP2400554416
Giá từng phần lô 143,917,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.875.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71958600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,158,758
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định tính Anti-HAV IgM
Mã phần lô PP2400554417
Giá từng phần lô 107,937,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.905.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53968600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,619,058
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
AVL CL- ELECTRODE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554418
Giá từng phần lô 7,897,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.845.812
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3948604
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,459
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất xét nghiệm Phospho
Mã phần lô PP2400554419
Giá từng phần lô 1,143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,145
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất làm xét nghiệm ion Canxi và Điện giải đồ
Mã phần lô PP2400554420
Giá từng phần lô 175,286,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.929.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87643200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,629,296
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa Sample Cleaner 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554421
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định lượng Albuminniệu
Mã phần lô PP2400554422
Giá từng phần lô 8,803,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.205.700
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4401900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,057
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Cóng đựng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400554423
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Cóng đo mẫu khí máu
Mã phần lô PP2400554424
Giá từng phần lô 795,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.850
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,939
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch hiệu chuẩn Hemoglobin
Mã phần lô PP2400554425
Giá từng phần lô 3,292,066
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.938.099
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1646033
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,381
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup và túi đựng rác thải
Mã phần lô PP2400554426
Giá từng phần lô 381,085,956
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.628.934
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190542978
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,716,290
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch rửa cho máy phân tích miễn dịch
Mã phần lô PP2400554427
Giá từng phần lô 638,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 958.167.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319389000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,581,670
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Nước rửa điện cực
Mã phần lô PP2400554428
Giá từng phần lô 14,674,815
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.012.222,5
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7337407.5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,123
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát các tín hiệu
Mã phần lô PP2400554429
Giá từng phần lô 292,163,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.245.910
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146081970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,382,460
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử
Mã phần lô PP2400554430
Giá từng phần lô 18,146,139
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.219.208,5
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9073069.5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,193
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400554431
Giá từng phần lô 538,693,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.040.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269346700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,080,401
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch pha loãng Diluent Universalhoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554432
Giá từng phần lô 73,671,255
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.506.882,5
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36835627.5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,105,069
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->