Gói thầu: Cung cấp hóa chất sinh phẩm thông thường`

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500009433-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất sinh phẩm thông thường`
Số hiệu KHLCNT PL2400329668
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 6,538,926,330 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400554568 - Bari sulfat (dùng cho X Quang) 4,500,000 6.750.000 Hóa chất, thuốc sử dụng trong y tế 2250000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 67,500
2 PP2400554569 - Gel siêu âm 93,240,000 139.860.000 3006.70.00 hoặc là trang thiết bị y tế 46620000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,398,600
3 PP2400554570 - EA Solution 16,000,000 24.000.000 3204 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 8000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 240,000
4 PP2400554571 - Orange G Solution 16,000,000 24.000.000 3204 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 8000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 240,000
5 PP2400554572 - Parafin dạng hạt 18,000,000 27.000.000 Hoá chất sử dụng trong y tế 9000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 270,000
6 PP2400554573 - Chất xử lý tế bào Clear-rite hoặc tương đương 68,000,000 102.000.000 3822.00.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 34000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,020,000
7 PP2400554574 - Bộ nhuộm PAS 7,600,000 11.400.000 3204 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 3800000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 114,000
8 PP2400554575 - Gel cắt lạnh 3,898,956 5.848.434 Hoá chất sử dụng trong y tế 1949478 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 58,484
9 PP2400554576 - Bộ Hematoxylin 12,570,000 18.855.000 3204 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 6285000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 188,550
10 PP2400554577 - Bộ nhuộm Eosin 14,380,000 21.570.000 3204 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 7190000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 215,700
11 PP2400554578 - Keo dán lam 19,440,000 29.160.000 3506 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 9720000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 291,600
12 PP2400554579 - Formol trung tính 10% 32,760,000 49.140.000 2912 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 16380000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 491,400
13 PP2400554580 - Giemsa 4,374,000 6.561.000 2912 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 2187000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 65,610
14 PP2400554581 - Dung dịch tiệt khuẩn Chlorhexidin Gluconat4% 462,300,000 693.450.000 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 231150000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,934,500
15 PP2400554582 - Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt môi trường và trang thiết bị gồm 0,05% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,06 % Chlorhexidine digluconate + 22,57% Ethanol 273,000,000 409.500.000 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 136500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,095,000
16 PP2400554583 - Vôi sô đa (dùng trong gây mê) 84,528,500 126.792.750 9018 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 42264250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,267,927
17 PP2400554584 - Parafin lỏng 20,000,000 30.000.000 Hoá chất sử dụng trong y tế 10000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 300,000
18 PP2400554585 - Dung dịch xanh methylen 1,440,000 2.160.000 Hoá chất sử dụng trong y tế 720000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 21,600
19 PP2400554586 - Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ y tế chứa 0,55% Ortho-phthalaldehyd 643,650,000 965.475.000 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 321825000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,654,750
20 PP2400554587 - Dung dịch làm sạch vàkhửnhiểm chứa 5 Enzym: Protease,Lipase, amylase, mannanase, cellulase và chất hoạt động bề mặt 304,290,000 456.435.000 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 152145000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,564,350
21 PP2400554588 - Cồn tuyệt đối 30,250,000 45.375.000 Hoá chất sử dụng trong y tế 15125000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 453,750
22 PP2400554589 - Huyết thanh mẫu ABO 3,360,000 5.040.000 3006.20.00 hoặc là trang thiết bị y tế 1680000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 50,400
23 PP2400554590 - Anti D IgG/IgM(Kháng nguyên D - Kháng thể IgM/IgG) dùng định nhóm máu 2,400,000 3.600.000 3006.20.00 hoặc là trang thiết bị y tế 1200000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 36,000
24 PP2400554591 - Test Dengue Duo kháng nguyên và kháng thể dùng chẩn đoán sốt xuất huyết 302,769,000 454.153.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 151384500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,541,535
25 PP2400554592 - Test Dengue kháng nguyên dùng chẩn đoán sốt xuất huyết 195,000,000 292.500.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 97500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,925,000
26 PP2400554593 - Test Dengue kháng thể dùng chẩn đoán sốt xuất huyết 128,700,000 193.050.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 64350000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,930,500
27 PP2400554594 - Test nhanh HCV (dùng chẩn đoán virut viêm gan C) 32,250,000 48.375.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 16125000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 483,750
28 PP2400554595 - Test nhanh HCV (dùng chẩn đoán virut viêm gan C) 32,415,000 48.622.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 16207500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 486,225
29 PP2400554596 - Test nhanh HIV dùng chẩn đoán virut HIV 396,800,000 595.200.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 198400000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,952,000
30 PP2400554597 - Test nhanh HIV dùng chẩn đoán virut HIV 655,200,000 982.800.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 327600000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,828,000
31 PP2400554598 - Dung dịch/gel sát khuẩn tay nhanh chứa 70% Ethanol+1,74% Propanol-2-ol 136,068,000 204.102.000 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 68034000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,041,020
32 PP2400554599 - Kali permanganat (KMnO4) 715,000 1.072.500 Hoá chất sử dụng trong y tế 357500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,725
33 PP2400554600 - Glycerin 98% 10,700,000 16.050.000 Hoá chất sử dụng trong y tế 5350000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 160,500
34 PP2400554601 - Ethanol 96o 82,500,000 123.750.000 Hoá chất sử dụng trong y tế 41250000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,237,500
35 PP2400554602 - Bột sát khuẩn môi trường Chloramin B 131,952,000 197.928.000 Hoá chất sử dụng trong y tế 65976000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,979,280
36 PP2400554603 - Test huyết thanh sán lá gan Fasciola IgG 69,148,800 103.723.200 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 34574400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,037,232
37 PP2400554604 - Test huyết thanh amip lỵ Entamoeba histolytica IgG 64,028,160 96.042.240 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 32014080 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 960,422
38 PP2400554605 - Test huyết thanh giun đũa chó ToxocaraIgG 66,528,000 99.792.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 33264000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 997,920
39 PP2400554606 - Test huyết thanh sán dây lợn Cysticercus cellulosae IgG 69,148,800 103.723.200 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 34574400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,037,232
40 PP2400554607 - Test huyết thanh giun lươn Strongyloides stercoralis IgG 69,148,800 103.723.200 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 34574400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,037,232
41 PP2400554608 - Test huyết thanh giun đầu gai Gnathostoma IgG 51,840,000 77.760.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 25920000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 777,600
42 PP2400554609 - Test huyết thanh sán lá gan nhỏ Clonorchis/Opisthorchis IgG 72,960,000 109.440.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 36480000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,094,400
43 PP2400554610 - Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân (FOB) 3,300,000 4.950.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1650000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 49,500
44 PP2400554611 - Môi trường HiCrom Candia Differential Agar hoặc tương đương 8,800,000 13.200.000 3822.00.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 4400000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 132,000
45 PP2400554612 - Môi trường Sabouraud Chloramphenicol Agar (SC) 1,794,100 2.691.150 3822.00.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 897050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 26,911
46 PP2400554613 - Kháng thể kháng nhân ANA (dùng chẩn đoán bệnh tự miễn) 52,879,680 79.319.520 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 26439840 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 793,195
47 PP2400554614 - Kháng thể kháng Ds-DNA(dùng chẩn đoán bệnh tự miễn) 60,278,400 90.417.600 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 30139200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 904,176
48 PP2400554615 - Kháng thể Anti HSV 1&2 IgG (dùng chẩn đoán virut HSV) 14,503,104 21.754.656 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7251552 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 217,546
49 PP2400554616 - Kháng thể Anti HSV 1&2 IgM dùng chẩn đoán virut HSV 16,226,784 24.340.176 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 8113392 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 243,401
50 PP2400554617 - Kháng thể Anti Rubella IgG dùng chẩn đoán virut Rubella 8,978,400 13.467.600 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4489200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 134,676
51 PP2400554618 - Kháng thể Anti Rubella IgM dùng chẩn đoán virut Rubella 9,440,928 14.161.392 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4720464 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 141,613
52 PP2400554619 - Kháng thể Anti Toxoplasma IgG dùng chẩn đoán đơn bào Toxoplasma gondii 9,434,880 14.152.320 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4717440 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 141,523
53 PP2400554620 - Kháng thể Anti Toxoplasma IgM dùng chẩn đoán đơn bào Toxoplasma gondii 10,390,464 15.585.696 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 5195232 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 155,856
54 PP2400554621 - Kháng thể Anti CMV IgG dùng chẩn đoán virut CMV 15,744,000 23.616.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7872000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 236,160
55 PP2400554622 - Kháng thể Anti CMV IgM dùng chẩn đoán virut CMV 15,744,000 23.616.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7872000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 236,160
56 PP2400554623 - Kháng thể Anti Phospholipid IgG/IgM 25,079,040 37.618.560 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 12539520 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 376,185
57 PP2400554624 - IgE toàn phần (total IgE) 8,817,984 13.226.976 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4408992 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 132,269
58 PP2400554625 - Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên thức ăn và hô hấp (AllergenSpecific IgE) 16,800,000 25.200.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 8400000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 252,000
59 PP2400554626 - Test Urease chẩn đoán H. Pylori 39,100,000 58.650.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 19550000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 586,500
60 PP2400554627 - Gel bôi trơn 49,200,000 73.800.000 3006.70.00 hoặc là trang thiết bị y tế 24600000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 738,000
61 PP2400554628 - Bộ lấy mẫu hơi thở đồng vị C13 tìm vi khuẩn H.Pylori 290,000,000 435.000.000 9018 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 145000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,350,000
62 PP2400554629 - N-desacetyl-N- methylocolchicine(Colcemid) 4,750,000 7.125.000 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 2375000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 71,250
63 PP2400554630 - Acid acetic glacial 8,020,000 12.030.000 Hoá chất sử dụng trong y tế 4010000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 120,300
64 PP2400554631 - Đệm phosphate 5,210,000 7.815.000 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 2605000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 78,150
65 PP2400554632 - Trypsin 0,25% (1X) 27,885,000 41.827.500 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 13942500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 418,275
66 PP2400554633 - Wizard(R) GenomicDNA Purification Kit hoặc tương đương 8,360,000 12.540.000 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 4180000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 125,400
67 PP2400554634 - GoTaq Green Master Mix hoặc tương đương 1,540,000 2.310.000 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 770000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 23,100
68 PP2400554635 - Agarose,LE, Analytical Grade hoặc tương đương 19,000,000 28.500.000 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 9500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 285,000
69 PP2400554636 - TBE (10X/Lít) 2,658,000 3.987.000 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 1329000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 39,870
70 PP2400554637 - GeneRuler 100bp DNA ladder hoặc tương đương 4,501,200 6.751.800 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 2250600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 67,518
71 PP2400554638 - Môi trường nuôi cấy GIBCO PB-MAX Karyotyping Medium hoặc tương đương 360,000,000 540.000.000 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 180000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,400,000
72 PP2400554639 - Thuốc nhuộm DNA SafeView™ DNA Stains hoặc tương đương 1,613,700 2.420.550 3822.00.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 806850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 24,205
73 PP2400554640 - Methanol 41,999,040 62.998.560 Hoá chất sử dụng trong y tế 20999520 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 629,985
74 PP2400554641 - Đệm Gurr 4,300,000 6.450.000 Hoá chất sử dụng trong y tế 2150000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 64,500
75 PP2400554642 - Đĩa kháng sinh Imipenem 10 μg 1,700,000 2.550.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 850000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,500
76 PP2400554643 - Đĩa kháng sinh Meropenem 10 μg 2,272,500 3.408.750 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1136250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 34,087
77 PP2400554644 - Đĩa kháng sinh Tetracycline 30 μg 890,000 1.335.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 445000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,350
78 PP2400554645 - Đĩa kháng sinh Tobramycine 10 μg 2,037,000 3.055.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1018500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 30,555
79 PP2400554646 - Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5 μg 2,425,000 3.637.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1212500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 36,375
80 PP2400554647 - Đĩa kháng sinh Cefepime30 μg 2,495,000 3.742.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1247500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 37,425
81 PP2400554648 - TPHA dùng chẩn đoán nhiễm vi khuẩn giang mai 16,000,000 24.000.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 8000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 240,000
82 PP2400554649 - Môi trường Mueller Hinton Agar 16,160,000 24.240.000 3822.00.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 8080000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 242,400
83 PP2400554650 - Máu cừu 42,630,000 63.945.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 21315000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 639,450
84 PP2400554651 - Đĩa kháng sinh Amikacine 30 μg 2,080,000 3.120.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1040000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,200
85 PP2400554652 - Đĩa kháng sinh Ceftazidim 30 μg 2,425,000 3.637.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1212500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 36,375
86 PP2400554653 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxon 30 μg 2,080,000 3.120.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1040000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,200
87 PP2400554654 - Đĩa kháng sinh Trimethoprim sulfamethoxazole25 μg 2,640,000 3.960.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1320000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 39,600
88 PP2400554655 - Đĩa kháng sinh Cefotaxim 30 μg 2,200,000 3.300.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1100000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 33,000
89 PP2400554656 - Đĩa kháng sinh Ertapenem 10 μg 1,455,000 2.182.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 727500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 21,825
90 PP2400554657 - Đĩa kháng sinh Erythromycin 15 μg 924,000 1.386.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 462000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,860
91 PP2400554658 - Đĩa Optochin 2,040,000 3.060.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1020000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 30,600
92 PP2400554659 - Đĩa kháng sinh Cefoxitin30 μg 1,680,000 2.520.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 840000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,200
93 PP2400554660 - Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30 μg 900,000 1.350.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 450000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,500
94 PP2400554661 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5 μg 2,100,000 3.150.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1050000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,500
95 PP2400554662 - Đĩa kháng sinh Ampicillin 10μg 2,200,000 3.300.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1100000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 33,000
96 PP2400554663 - Đĩa kháng sinh Amoxicillin + Clavulanic acid 30μg 1,940,000 2.910.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 970000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 29,100
97 PP2400554664 - Đĩa kháng sinh Bacitracin 0,04 UI 2,100,000 3.150.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1050000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,500
98 PP2400554665 - Đĩa kháng sinh Cefotaxim + Clavulanic acid 30/10 μg 2,040,000 3.060.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1020000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 30,600
99 PP2400554666 - Đĩa kháng sinh Ceftazidim + Clavulanic acid 30/10 μg 1,760,000 2.640.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 880000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 26,400
100 PP2400554667 - Đĩa kháng sinh Clarithromycin 15 μg 489,000 733.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 244500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,335
101 PP2400554668 - Đĩa kháng sinh Gentamycin 120 μg 910,000 1.365.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 455000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,650
102 PP2400554669 - Đĩa kháng sinh Gentamycin 10 μg 2,544,000 3.816.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1272000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 38,160
103 PP2400554670 - Đĩa kháng sinh Linezolid30 μg 1,940,000 2.910.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 970000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 29,100
104 PP2400554671 - Đĩa kháng sinh Minocyclin 30 μg 924,000 1.386.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 462000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,860
105 PP2400554672 - Đĩa kháng sinh Moxifloxacin 5 μg 485,000 727.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 242500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,275
106 PP2400554673 - Đĩa kháng sinh Oxacillin1 μg 485,000 727.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 242500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,275
107 PP2400554674 - Đĩa kháng sinh PenicillinG 10IU 1,350,000 2.025.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 675000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,250
108 PP2400554675 - Đĩa kháng sinh Piperacilline + Tazobactam 110 μg 2,500,000 3.750.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1250000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 37,500
109 PP2400554676 - Đĩa kháng sinh Vancomycin 30 μg 520,000 780.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 260000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,800
110 PP2400554677 - Đĩa X - Factor 1,079,500 1.619.250 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 539750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 16,192
111 PP2400554678 - Đĩa V - Factor 1,079,500 1.619.250 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 539750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 16,192
112 PP2400554679 - Đĩa X + V- Factor 1,079,500 1.619.250 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 539750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 16,192
113 PP2400554680 - Môi trường CHROMagar orientation hoặc tương đương 8,850,000 13.275.000 3821 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 4425000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 132,750
114 PP2400554681 - Môi trường Kligler Iron Agar 4,000,000 6.000.000 3821 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 2000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 60,000
115 PP2400554682 - Test nhanh giang mai 57,000,000 85.500.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 28500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 855,000
116 PP2400554683 - Đĩa kháng sinh Novobiocine 5 μg 485,000 727.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 242500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,275
117 PP2400554684 - Đĩa kháng sinh Cefuroxime 30 μg 2,040,000 3.060.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1020000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 30,600
118 PP2400554685 - Đĩa kháng sinh Cefazolin30 μg 3,124,500 4.686.750 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1562250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 46,867
119 PP2400554686 - Đĩa kháng sinh Fosfomycin 200 μg 2,080,000 3.120.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1040000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,200
120 PP2400554687 - Đĩa kháng sinh Ampicillin+sulbactam 20 μg 3,120,000 4.680.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1560000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 46,800
121 PP2400554688 - Clarythromycin (0.016-256) E-test 14,310,000 21.465.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7155000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 214,650
122 PP2400554689 - Metronidazole (0.016-256) E-test 14,310,000 21.465.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7155000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 214,650
123 PP2400554690 - Levofloxacin (0.002-32) E-test 16,920,000 25.380.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 8460000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 253,800
124 PP2400554691 - Tetracycline (0.016-256) E-test 16,920,000 25.380.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 8460000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 253,800
125 PP2400554692 - Amoxcillin (0.016-256) E-test 14,220,000 21.330.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 7110000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 213,300
126 PP2400554693 - Doxycycline (0.016-256) E-test 1,232,700 1.849.050 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 616350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 18,490
127 PP2400554694 - Imipenem (0.002-32) E-test 4,770,000 7.155.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2385000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 71,550
128 PP2400554695 - Trimethoprim/sulfamethoxazole(0.002-32) E-test 5,761,350 8.642.025 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2880675 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 86,420
129 PP2400554696 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác 16,212,000 24.318.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 8106000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 243,180
130 PP2400554697 - Chất bổ sung chọn Lọc cho Helicobacter pylori 3,420,000 5.130.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1710000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 51,300
131 PP2400554698 - Túi genbox vi hiếu khí 4,237,920 6.356.880 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2118960 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 63,568
132 PP2400554699 - Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí 5,247,900 7.871.850 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2623950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 78,718
133 PP2400554700 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột 9,483,600 14.225.400 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4741800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 142,254
134 PP2400554701 - Thanh định danh Streptococci 9,086,700 13.630.050 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4543350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 136,300
135 PP2400554702 - Thanh định danh Neisseria, Haemophilus 26,758,200 40.137.300 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 13379100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 401,373
136 PP2400554703 - Thuốc thử TDA dùng cho bộ kit API 3,150,000 4.725.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1575000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 47,250
137 PP2400554704 - Hóa chất định danh VP1 VP2 4,800,000 7.200.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 2400000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 72,000
138 PP2400554705 - Hóa chất định danh NIT1 NIT2 2,400,000 3.600.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1200000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 36,000
139 PP2400554706 - Hóa Chất Dùng cho định danh vi khuẩn ZYM A 3,364,200 5.046.300 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1682100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 50,463
140 PP2400554707 - Hóa Chất Dùng cho định danh vi khuẩn ZYM B 13,954,080 20.931.120 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 6977040 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 209,311
141 PP2400554708 - Hóa chất định danh vi khuẩn ngoài đường ruột James 2,300,000 3.450.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1150000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 34,500
142 PP2400554709 - Xét nghiệm tìm kháng thể kháng thương hàn SALMONELLA WIDAL 2,000,000 3.000.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 30,000
143 PP2400554710 - Đĩa kháng sinh Azithromycine 15 μg 520,000 780.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 260000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,800
144 PP2400554711 - Đĩa kháng sinh Aztreonam 30 μg 1,018,500 1.527.750 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 509250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,277
145 PP2400554712 - Đĩa kháng sinh Cefixime5 μg 1,461,000 2.191.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 730500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 21,915
146 PP2400554713 - Đĩa kháng sinh Ceftazidim + Avibactam 30/20 μg 1,368,000 2.052.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 684000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,520
147 PP2400554714 - Đĩa kháng sinh Doxycylin 30 μg 1,750,000 2.625.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 875000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 26,250
148 PP2400554715 - Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 300 μg 1,018,500 1.527.750 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 509250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,277
149 PP2400554716 - Đĩa kháng sinh Norfloxacin 10 μg 440,000 660.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 220000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,600
150 PP2400554717 - Đĩa kháng sinh Ofloxacin 5 μg 462,000 693.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 231000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,930
151 PP2400554718 - Đĩa kháng sinh Pefloxacin 5 μg 525,000 787.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 262500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,875
152 PP2400554719 - Amoxicillin-clavulanic acid (0.016-256) E-test 1,581,650 2.372.475 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 790825 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 23,724
153 PP2400554720 - Chloramphenicol (0.016-256) E-test 1,232,700 1.849.050 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 616350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 18,490
154 PP2400554721 - Meropenem (0.016-256) E-test 3,717,000 5.575.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1858500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 55,755
155 PP2400554722 - Ceftazidime (0.016-256) E-test 7,050,000 10.575.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 3525000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 105,750
156 PP2400554723 - Minocycline (0.016-256) E-test 3,690,990 5.536.485 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1845495 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 55,364
157 PP2400554724 - Vancomycin (0.016-256 mg/l) E-test 49,800,000 74.700.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 24900000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 747,000
158 PP2400554725 - Thuốc thử BCP dùng cho bộ kit API 1,239,000 1.858.500 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 619500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 18,585
159 PP2400554726 - Thuốc thử EHR dùng cho bộ kit API 1,693,230 2.539.845 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 846615 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,398
160 PP2400554727 - Thuốc thử XYL dùng cho bộ kit API 885,990 1.328.985 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 442995 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,289
161 PP2400554728 - Môi trường Brain Heart Infusion agar 4,600,000 6.900.000 3821 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 2300000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 69,000
162 PP2400554729 - Môi trường Columbiaagar 6,462,000 9.693.000 3821 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 3231000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 96,930
163 PP2400554730 - Môi trường Bile esculin agar 2,880,000 4.320.000 3821 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 1440000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 43,200
164 PP2400554731 - OF Basal Medium acc. To HuGH and LEIFSON hoặc tương đương 1,397,000 2.095.500 3821 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 698500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,955
165 PP2400554732 - Bộ thuốc nhuộm Gram 10,000,000 15.000.000 3204 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 5000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 150,000
166 PP2400554733 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm dạng bọt chứa chứa 0.3% Didecyldimethyl ammonium chloride 9,909,900 14.864.850 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 4954950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 148,648
167 PP2400554734 - Dung dịch rửa tay cho kỹ thuật viên trong IVF lab 31,125,000 46.687.500 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 15562500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 466,875
168 PP2400554735 - Dung dịch khử khuẩn, nấm sử dụng cho sàn nhà, bề mặt các thiết bị khác trong IVF Lab 74,500,000 111.750.000 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 37250000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,117,500
169 PP2400554736 - Dung dịch rửa tay chứa hoạt chất Chlorhexidine gluconate4% (Microshield hoặc tương đương) 15,975,000 23.962.500 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 7987500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 239,625
170 PP2400554737 - Eosin Y 1,800,000 2.700.000 3204 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế 900000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 27,000
171 PP2400554738 - Ethanol dùng chạy máy HPLC 5,005,000 7.507.500 Hoá chất sử dụng trong y tế 2502500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 75,075
172 PP2400554739 - Viên khử khuẩn Sodium dichloro isocyanurate 50% 2,280,000 3.420.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 1140000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 34,200
173 PP2400554740 - Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Amphetamine (AMP) trong nước tiểu 8,250,000 12.375.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4125000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 123,750
174 PP2400554741 - Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Methamphetamine(MET) trong nước tiểu 8,250,000 12.375.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4125000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 123,750
175 PP2400554742 - Test nhanh phát hiện chất gây nghiện TetraHydroCannabinol (THC)/chất chuyển đổi của THC trong nước tiểu 8,250,000 12.375.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4125000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 123,750
176 PP2400554743 - Test nhanh phát hiện Morphin/chất chuyển hóa của Morphin trong nước tiểu 8,370,000 12.555.000 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế 4185000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 125,550
177 PP2400554744 - Đường làm nghiệm pháp dung nạp Glucose 2,100,000 3.150.000 Hoá chất sử dụng trong y tế 1050000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,500
Bari sulfat (dùng cho X Quang)
Mã phần lô PP2400554568
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, thuốc sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400554569
Giá từng phần lô 93,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.860.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.70.00 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46620000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,398,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
EA Solution
Mã phần lô PP2400554570
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3204 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Orange G Solution
Mã phần lô PP2400554571
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3204 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Parafin dạng hạt
Mã phần lô PP2400554572
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất xử lý tế bào Clear-rite hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554573
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Bộ nhuộm PAS
Mã phần lô PP2400554574
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3204 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Gel cắt lạnh
Mã phần lô PP2400554575
Giá từng phần lô 3,898,956
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.848.434
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1949478
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,484
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Bộ Hematoxylin
Mã phần lô PP2400554576
Giá từng phần lô 12,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.855.000
Mã hàng hóa (HS) 3204 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6285000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,550
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Bộ nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2400554577
Giá từng phần lô 14,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.570.000
Mã hàng hóa (HS) 3204 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7190000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,700
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Keo dán lam
Mã phần lô PP2400554578
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3506 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9720000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Formol trung tính 10%
Mã phần lô PP2400554579
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.140.000
Mã hàng hóa (HS) 2912 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16380000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Giemsa
Mã phần lô PP2400554580
Giá từng phần lô 4,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.561.000
Mã hàng hóa (HS) 2912 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2187000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,610
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch tiệt khuẩn Chlorhexidin Gluconat4%
Mã phần lô PP2400554581
Giá từng phần lô 462,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,934,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt môi trường và trang thiết bị gồm 0,05% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,06 % Chlorhexidine digluconate + 22,57% Ethanol
Mã phần lô PP2400554582
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,095,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Vôi sô đa (dùng trong gây mê)
Mã phần lô PP2400554583
Giá từng phần lô 84,528,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.792.750
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42264250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,267,927
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Parafin lỏng
Mã phần lô PP2400554584
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch xanh methylen
Mã phần lô PP2400554585
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ y tế chứa 0,55% Ortho-phthalaldehyd
Mã phần lô PP2400554586
Giá từng phần lô 643,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.475.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321825000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,654,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch làm sạch vàkhửnhiểm chứa 5 Enzym: Protease,Lipase, amylase, mannanase, cellulase và chất hoạt động bề mặt
Mã phần lô PP2400554587
Giá từng phần lô 304,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.435.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152145000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,564,350
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400554588
Giá từng phần lô 30,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Huyết thanh mẫu ABO
Mã phần lô PP2400554589
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.20.00 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1680000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Anti D IgG/IgM(Kháng nguyên D - Kháng thể IgM/IgG) dùng định nhóm máu
Mã phần lô PP2400554590
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.20.00 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test Dengue Duo kháng nguyên và kháng thể dùng chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400554591
Giá từng phần lô 302,769,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.153.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151384500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,541,535
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test Dengue kháng nguyên dùng chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400554592
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test Dengue kháng thể dùng chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400554593
Giá từng phần lô 128,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,930,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test nhanh HCV (dùng chẩn đoán virut viêm gan C)
Mã phần lô PP2400554594
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test nhanh HCV (dùng chẩn đoán virut viêm gan C)
Mã phần lô PP2400554595
Giá từng phần lô 32,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.622.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16207500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,225
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test nhanh HIV dùng chẩn đoán virut HIV
Mã phần lô PP2400554596
Giá từng phần lô 396,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,952,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test nhanh HIV dùng chẩn đoán virut HIV
Mã phần lô PP2400554597
Giá từng phần lô 655,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,828,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch/gel sát khuẩn tay nhanh chứa 70% Ethanol+1,74% Propanol-2-ol
Mã phần lô PP2400554598
Giá từng phần lô 136,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.102.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68034000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,041,020
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kali permanganat (KMnO4)
Mã phần lô PP2400554599
Giá từng phần lô 715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,725
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Glycerin 98%
Mã phần lô PP2400554600
Giá từng phần lô 10,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Ethanol 96o
Mã phần lô PP2400554601
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Bột sát khuẩn môi trường Chloramin B
Mã phần lô PP2400554602
Giá từng phần lô 131,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.928.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65976000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,979,280
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test huyết thanh sán lá gan Fasciola IgG
Mã phần lô PP2400554603
Giá từng phần lô 69,148,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.723.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34574400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,037,232
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test huyết thanh amip lỵ Entamoeba histolytica IgG
Mã phần lô PP2400554604
Giá từng phần lô 64,028,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.042.240
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32014080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,422
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test huyết thanh giun đũa chó ToxocaraIgG
Mã phần lô PP2400554605
Giá từng phần lô 66,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.792.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33264000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 997,920
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test huyết thanh sán dây lợn Cysticercus cellulosae IgG
Mã phần lô PP2400554606
Giá từng phần lô 69,148,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.723.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34574400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,037,232
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test huyết thanh giun lươn Strongyloides stercoralis IgG
Mã phần lô PP2400554607
Giá từng phần lô 69,148,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.723.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34574400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,037,232
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test huyết thanh giun đầu gai Gnathostoma IgG
Mã phần lô PP2400554608
Giá từng phần lô 51,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25920000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 777,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test huyết thanh sán lá gan nhỏ Clonorchis/Opisthorchis IgG
Mã phần lô PP2400554609
Giá từng phần lô 72,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36480000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,094,400
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân (FOB)
Mã phần lô PP2400554610
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Môi trường HiCrom Candia Differential Agar hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554611
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Môi trường Sabouraud Chloramphenicol Agar (SC)
Mã phần lô PP2400554612
Giá từng phần lô 1,794,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.691.150
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,911
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể kháng nhân ANA (dùng chẩn đoán bệnh tự miễn)
Mã phần lô PP2400554613
Giá từng phần lô 52,879,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.319.520
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26439840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,195
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể kháng Ds-DNA(dùng chẩn đoán bệnh tự miễn)
Mã phần lô PP2400554614
Giá từng phần lô 60,278,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.417.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30139200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 904,176
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể Anti HSV 1&2 IgG (dùng chẩn đoán virut HSV)
Mã phần lô PP2400554615
Giá từng phần lô 14,503,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.754.656
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7251552
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,546
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể Anti HSV 1&2 IgM dùng chẩn đoán virut HSV
Mã phần lô PP2400554616
Giá từng phần lô 16,226,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.340.176
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8113392
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,401
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể Anti Rubella IgG dùng chẩn đoán virut Rubella
Mã phần lô PP2400554617
Giá từng phần lô 8,978,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.467.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4489200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,676
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể Anti Rubella IgM dùng chẩn đoán virut Rubella
Mã phần lô PP2400554618
Giá từng phần lô 9,440,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.161.392
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4720464
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,613
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể Anti Toxoplasma IgG dùng chẩn đoán đơn bào Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2400554619
Giá từng phần lô 9,434,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.152.320
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4717440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,523
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể Anti Toxoplasma IgM dùng chẩn đoán đơn bào Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2400554620
Giá từng phần lô 10,390,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.585.696
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5195232
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,856
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể Anti CMV IgG dùng chẩn đoán virut CMV
Mã phần lô PP2400554621
Giá từng phần lô 15,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.616.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7872000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,160
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể Anti CMV IgM dùng chẩn đoán virut CMV
Mã phần lô PP2400554622
Giá từng phần lô 15,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.616.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7872000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,160
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Kháng thể Anti Phospholipid IgG/IgM
Mã phần lô PP2400554623
Giá từng phần lô 25,079,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.618.560
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12539520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,185
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
IgE toàn phần (total IgE)
Mã phần lô PP2400554624
Giá từng phần lô 8,817,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.226.976
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4408992
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,269
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên thức ăn và hô hấp (AllergenSpecific IgE)
Mã phần lô PP2400554625
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test Urease chẩn đoán H. Pylori
Mã phần lô PP2400554626
Giá từng phần lô 39,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 586,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400554627
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.70.00 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 738,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Bộ lấy mẫu hơi thở đồng vị C13 tìm vi khuẩn H.Pylori
Mã phần lô PP2400554628
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
N-desacetyl-N- methylocolchicine(Colcemid)
Mã phần lô PP2400554629
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,250
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Acid acetic glacial
Mã phần lô PP2400554630
Giá từng phần lô 8,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.030.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4010000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,300
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đệm phosphate
Mã phần lô PP2400554631
Giá từng phần lô 5,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.815.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2605000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,150
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Trypsin 0,25% (1X)
Mã phần lô PP2400554632
Giá từng phần lô 27,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.827.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13942500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,275
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Wizard(R) GenomicDNA Purification Kit hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554633
Giá từng phần lô 8,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4180000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,400
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
GoTaq Green Master Mix hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554634
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Agarose,LE, Analytical Grade hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554635
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
TBE (10X/Lít)
Mã phần lô PP2400554636
Giá từng phần lô 2,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.987.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1329000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,870
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
GeneRuler 100bp DNA ladder hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554637
Giá từng phần lô 4,501,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.751.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2250600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,518
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Môi trường nuôi cấy GIBCO PB-MAX Karyotyping Medium hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554638
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thuốc nhuộm DNA SafeView™ DNA Stains hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554639
Giá từng phần lô 1,613,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.420.550
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,205
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Methanol
Mã phần lô PP2400554640
Giá từng phần lô 41,999,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.998.560
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20999520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,985
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đệm Gurr
Mã phần lô PP2400554641
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Imipenem 10 μg
Mã phần lô PP2400554642
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Meropenem 10 μg
Mã phần lô PP2400554643
Giá từng phần lô 2,272,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.408.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1136250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,087
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Tetracycline 30 μg
Mã phần lô PP2400554644
Giá từng phần lô 890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Tobramycine 10 μg
Mã phần lô PP2400554645
Giá từng phần lô 2,037,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.055.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1018500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,555
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5 μg
Mã phần lô PP2400554646
Giá từng phần lô 2,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.637.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1212500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,375
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Cefepime30 μg
Mã phần lô PP2400554647
Giá từng phần lô 2,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.742.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1247500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,425
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
TPHA dùng chẩn đoán nhiễm vi khuẩn giang mai
Mã phần lô PP2400554648
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2400554649
Giá từng phần lô 16,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8080000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,400
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Máu cừu
Mã phần lô PP2400554650
Giá từng phần lô 42,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.945.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21315000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 639,450
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Amikacine 30 μg
Mã phần lô PP2400554651
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1040000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Ceftazidim 30 μg
Mã phần lô PP2400554652
Giá từng phần lô 2,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.637.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1212500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,375
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Ceftriaxon 30 μg
Mã phần lô PP2400554653
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1040000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Trimethoprim sulfamethoxazole25 μg
Mã phần lô PP2400554654
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1320000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Cefotaxim 30 μg
Mã phần lô PP2400554655
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Ertapenem 10 μg
Mã phần lô PP2400554656
Giá từng phần lô 1,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.182.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,825
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Erythromycin 15 μg
Mã phần lô PP2400554657
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,860
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa Optochin
Mã phần lô PP2400554658
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1020000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Cefoxitin30 μg
Mã phần lô PP2400554659
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30 μg
Mã phần lô PP2400554660
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5 μg
Mã phần lô PP2400554661
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Ampicillin 10μg
Mã phần lô PP2400554662
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Amoxicillin + Clavulanic acid 30μg
Mã phần lô PP2400554663
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,100
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Bacitracin 0,04 UI
Mã phần lô PP2400554664
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Cefotaxim + Clavulanic acid 30/10 μg
Mã phần lô PP2400554665
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1020000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Ceftazidim + Clavulanic acid 30/10 μg
Mã phần lô PP2400554666
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Clarithromycin 15 μg
Mã phần lô PP2400554667
Giá từng phần lô 489,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,335
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Gentamycin 120 μg
Mã phần lô PP2400554668
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Gentamycin 10 μg
Mã phần lô PP2400554669
Giá từng phần lô 2,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.816.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1272000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,160
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Linezolid30 μg
Mã phần lô PP2400554670
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,100
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Minocyclin 30 μg
Mã phần lô PP2400554671
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,860
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Moxifloxacin 5 μg
Mã phần lô PP2400554672
Giá từng phần lô 485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,275
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Oxacillin1 μg
Mã phần lô PP2400554673
Giá từng phần lô 485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,275
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh PenicillinG 10IU
Mã phần lô PP2400554674
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Piperacilline + Tazobactam 110 μg
Mã phần lô PP2400554675
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Vancomycin 30 μg
Mã phần lô PP2400554676
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa X - Factor
Mã phần lô PP2400554677
Giá từng phần lô 1,079,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.619.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,192
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa V - Factor
Mã phần lô PP2400554678
Giá từng phần lô 1,079,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.619.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,192
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa X + V- Factor
Mã phần lô PP2400554679
Giá từng phần lô 1,079,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.619.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,192
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Môi trường CHROMagar orientation hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554680
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4425000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Môi trường Kligler Iron Agar
Mã phần lô PP2400554681
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test nhanh giang mai
Mã phần lô PP2400554682
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Novobiocine 5 μg
Mã phần lô PP2400554683
Giá từng phần lô 485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,275
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Cefuroxime 30 μg
Mã phần lô PP2400554684
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1020000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Cefazolin30 μg
Mã phần lô PP2400554685
Giá từng phần lô 3,124,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.686.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1562250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,867
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Fosfomycin 200 μg
Mã phần lô PP2400554686
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1040000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Ampicillin+sulbactam 20 μg
Mã phần lô PP2400554687
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Clarythromycin (0.016-256) E-test
Mã phần lô PP2400554688
Giá từng phần lô 14,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.465.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7155000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,650
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Metronidazole (0.016-256) E-test
Mã phần lô PP2400554689
Giá từng phần lô 14,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.465.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7155000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,650
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Levofloxacin (0.002-32) E-test
Mã phần lô PP2400554690
Giá từng phần lô 16,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.380.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8460000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,800
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Tetracycline (0.016-256) E-test
Mã phần lô PP2400554691
Giá từng phần lô 16,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.380.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8460000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,800
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Amoxcillin (0.016-256) E-test
Mã phần lô PP2400554692
Giá từng phần lô 14,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.330.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7110000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,300
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Doxycycline (0.016-256) E-test
Mã phần lô PP2400554693
Giá từng phần lô 1,232,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.849.050
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,490
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Imipenem (0.002-32) E-test
Mã phần lô PP2400554694
Giá từng phần lô 4,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.155.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2385000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,550
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Trimethoprim/sulfamethoxazole(0.002-32) E-test
Mã phần lô PP2400554695
Giá từng phần lô 5,761,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.642.025
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2880675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,420
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác
Mã phần lô PP2400554696
Giá từng phần lô 16,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.318.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8106000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,180
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chất bổ sung chọn Lọc cho Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2400554697
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1710000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,300
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Túi genbox vi hiếu khí
Mã phần lô PP2400554698
Giá từng phần lô 4,237,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.356.880
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2118960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,568
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí
Mã phần lô PP2400554699
Giá từng phần lô 5,247,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.871.850
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2623950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,718
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
Mã phần lô PP2400554700
Giá từng phần lô 9,483,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.225.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4741800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,254
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thanh định danh Streptococci
Mã phần lô PP2400554701
Giá từng phần lô 9,086,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.630.050
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4543350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,300
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thanh định danh Neisseria, Haemophilus
Mã phần lô PP2400554702
Giá từng phần lô 26,758,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.137.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13379100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,373
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thuốc thử TDA dùng cho bộ kit API
Mã phần lô PP2400554703
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1575000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định danh VP1 VP2
Mã phần lô PP2400554704
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định danh NIT1 NIT2
Mã phần lô PP2400554705
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa Chất Dùng cho định danh vi khuẩn ZYM A
Mã phần lô PP2400554706
Giá từng phần lô 3,364,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.046.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1682100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,463
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa Chất Dùng cho định danh vi khuẩn ZYM B
Mã phần lô PP2400554707
Giá từng phần lô 13,954,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.931.120
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6977040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,311
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Hóa chất định danh vi khuẩn ngoài đường ruột James
Mã phần lô PP2400554708
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Xét nghiệm tìm kháng thể kháng thương hàn SALMONELLA WIDAL
Mã phần lô PP2400554709
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Azithromycine 15 μg
Mã phần lô PP2400554710
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Aztreonam 30 μg
Mã phần lô PP2400554711
Giá từng phần lô 1,018,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,277
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Cefixime5 μg
Mã phần lô PP2400554712
Giá từng phần lô 1,461,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.191.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,915
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Ceftazidim + Avibactam 30/20 μg
Mã phần lô PP2400554713
Giá từng phần lô 1,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,520
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Doxycylin 30 μg
Mã phần lô PP2400554714
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 300 μg
Mã phần lô PP2400554715
Giá từng phần lô 1,018,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,277
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Norfloxacin 10 μg
Mã phần lô PP2400554716
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Ofloxacin 5 μg
Mã phần lô PP2400554717
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đĩa kháng sinh Pefloxacin 5 μg
Mã phần lô PP2400554718
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Amoxicillin-clavulanic acid (0.016-256) E-test
Mã phần lô PP2400554719
Giá từng phần lô 1,581,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.372.475
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,724
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Chloramphenicol (0.016-256) E-test
Mã phần lô PP2400554720
Giá từng phần lô 1,232,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.849.050
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,490
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Meropenem (0.016-256) E-test
Mã phần lô PP2400554721
Giá từng phần lô 3,717,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.575.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1858500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,755
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Ceftazidime (0.016-256) E-test
Mã phần lô PP2400554722
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3525000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Minocycline (0.016-256) E-test
Mã phần lô PP2400554723
Giá từng phần lô 3,690,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.536.485
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1845495
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,364
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Vancomycin (0.016-256 mg/l) E-test
Mã phần lô PP2400554724
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thuốc thử BCP dùng cho bộ kit API
Mã phần lô PP2400554725
Giá từng phần lô 1,239,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.858.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,585
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thuốc thử EHR dùng cho bộ kit API
Mã phần lô PP2400554726
Giá từng phần lô 1,693,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.539.845
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846615
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,398
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Thuốc thử XYL dùng cho bộ kit API
Mã phần lô PP2400554727
Giá từng phần lô 885,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.985
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442995
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,289
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Môi trường Brain Heart Infusion agar
Mã phần lô PP2400554728
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Môi trường Columbiaagar
Mã phần lô PP2400554729
Giá từng phần lô 6,462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.693.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3231000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,930
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Môi trường Bile esculin agar
Mã phần lô PP2400554730
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1440000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
OF Basal Medium acc. To HuGH and LEIFSON hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554731
Giá từng phần lô 1,397,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.095.500
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,955
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400554732
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3204 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm dạng bọt chứa chứa 0.3% Didecyldimethyl ammonium chloride
Mã phần lô PP2400554733
Giá từng phần lô 9,909,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.864.850
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4954950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,648
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch rửa tay cho kỹ thuật viên trong IVF lab
Mã phần lô PP2400554734
Giá từng phần lô 31,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.687.500
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15562500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,875
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch khử khuẩn, nấm sử dụng cho sàn nhà, bề mặt các thiết bị khác trong IVF Lab
Mã phần lô PP2400554735
Giá từng phần lô 74,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,117,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Dung dịch rửa tay chứa hoạt chất Chlorhexidine gluconate4% (Microshield hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400554736
Giá từng phần lô 15,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.962.500
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7987500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,625
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Eosin Y
Mã phần lô PP2400554737
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3204 hoặc là hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Ethanol dùng chạy máy HPLC
Mã phần lô PP2400554738
Giá từng phần lô 5,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.507.500
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2502500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,075
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Viên khử khuẩn Sodium dichloro isocyanurate 50%
Mã phần lô PP2400554739
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1140000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Amphetamine (AMP) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400554740
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Methamphetamine(MET) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400554741
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện TetraHydroCannabinol (THC)/chất chuyển đổi của THC trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400554742
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Test nhanh phát hiện Morphin/chất chuyển hóa của Morphin trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400554743
Giá từng phần lô 8,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.555.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc là trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4185000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,550
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Đường làm nghiệm pháp dung nạp Glucose
Mã phần lô PP2400554744
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngàykể từngàynhậnđược dựtrù
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->