Gói thầu: Cung cấp hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động các nhiệm vụ y tế dự phòng, phòng, chống dịch năm 2023 của Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300347401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN PASTEUR THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động các nhiệm vụ y tế dự phòng, phòng, chống dịch năm 2023 của Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300239389 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 3,219,187,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48.287.787 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300475154 - Nitơ lỏng | 73,440,000 | 101.347.200 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 51.408.000 | 20400 |
| 2 | PP2300475155 - Khí CO2 | 11,275,200 | 15.559.776 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 7.892.640 | 5400 |
| 3 | PP2300475156 - Khí CO2 | 2,630,880 | 3.630.614 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.841.616 | 1260 |
| 4 | PP2300475157 - Khí CO2 | 400,896 | 553.236 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 280.627 | 192 |
| 5 | PP2300475158 - Khí O2 | 202,500 | 279.450 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 141.750 | 90 |
| 6 | PP2300475159 - Cồn y tế 70 độ | 5,678,750 | 7.666.312 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.975.125 | 1650 |
| 7 | PP2300475160 - Cồn y tế 90 độ | 7,412,000 | 10.006.200 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 5.188.400 | 2040 |
| 8 | PP2300475161 - Dung dịch Javel | 2,069,100 | 2.793.285 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.448.370 | 1254 |
| 9 | PP2300475162 - Kit tách chiết RNA virus | 477,360,000 | 644.436.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 334.152.000 | 19500 |
| 10 | PP2300475163 - Kit tách chiết RNA virus | 17,802,000 | 24.032.700 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 12.461.400 | 600 |
| 11 | PP2300475164 - Bộ kit một bước RT-PCR | 298,375,000 | 402.806.250 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 208.862.500 | 18600 |
| 12 | PP2300475165 - Kit chạy định lượng một bước RT-PCR thế hệ 3 | 7,364,000 | 9.941.400 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 5.154.800 | 600 |
| 13 | PP2300475166 - Kit chạy định lượng một bước RT-PCR thế hệ 3 | 336,875,000 | 454.781.250 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 235.812.500 | 21000 |
| 14 | PP2300475167 - Sinh phẩm cho realtime RT – PCR | 29,376,000 | 39.657.600 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 20.563.200 | 6000 |
| 15 | PP2300475168 - Sinh phẩm cho realtime RT – PCR | 4,840,000 | 6.534.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.388.000 | 1200 |
| 16 | PP2300475169 - Kit tách chiết DNA từ mô/máu toàn phần | 24,615,250 | 33.230.587 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 17.230.675 | 1500 |
| 17 | PP2300475170 - Kit tách chiết DNA từ mô/máu toàn phần | 24,615,250 | 33.230.587 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 17.230.675 | 1500 |
| 18 | PP2300475171 - Kit tách chiết DNA từ mẫu phân | 4,430,000 | 5.980.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.101.000 | 300 |
| 19 | PP2300475172 - Kit đo nồng độ DNA sợi đôi | 5,180,000 | 6.993.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.626.000 | 1200 |
| 20 | PP2300475173 - Kit sinh phẩm chạy giải trình tự | 188,000,000 | 253.800.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 131.600.000 | 7200 |
| 21 | PP2300475174 - Kit Index cho giải trình tự | 13,910,016 | 18.778.521 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 9.737.011 | 576 |
| 22 | PP2300475175 - Kit chuẩn bị thư viện cho giải trình tự | 82,380,000 | 111.213.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 57.666.000 | 288 |
| 23 | PP2300475176 - Bộ chuẩn thư viện PhiX v3 | 8,000,000 | 10.800.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 5.600.000 | 6 |
| 24 | PP2300475177 - Sinh phẩm giải trình tự đoạn ngắn nanopore | 39,530,000 | 53.365.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 27.671.000 | 6 |
| 25 | PP2300475178 - Dụng cụ đọc trình tự đoạn ngắn nanopore | 54,170,000 | 73.129.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 37.919.000 | 6 |
| 26 | PP2300475179 - Đĩa giải trình tự | 34,830,000 | 47.020.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 24.381.000 | 6 |
| 27 | PP2300475180 - Hóa chất rửa và tái sử dụng Đĩa giải trình tự | 5,460,000 | 7.371.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.822.000 | 36 |
| 28 | PP2300475181 - Bộ kit chuẩn bị thư viện đánh dấu mẫu | 27,460,000 | 37.071.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 19.222.000 | 36 |
| 29 | PP2300475182 - Hóa chất chạy Đĩa giải trình tự | 3,120,000 | 4.212.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.184.000 | 36 |
| 30 | PP2300475183 - Hóa chất chuẩn bị thư viện | 3,310,000 | 4.468.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.317.000 | 300 |
| 31 | PP2300475184 - Hóa chất chuẩn bị thư viện | 11,020,850 | 14.878.147 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 7.714.595 | 300 |
| 32 | PP2300475185 - Hóa chất chuẩn bị thư viện | 7,380,000 | 9.963.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 5.166.000 | 144 |
| 33 | PP2300475186 - Hóa chất chuẩn bị thư viện | 8,390,000 | 11.326.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 5.873.000 | 120 |
| 34 | PP2300475187 - Kít kiểm tra thư viện | 2,900,000 | 3.915.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.030.000 | 120 |
| 35 | PP2300475188 - Kit PCR Master Mix | 30,422,700 | 41.070.645 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 21.295.890 | 18000 |
| 36 | PP2300475189 - Enzyme phiên mã ngược | 7,142,400 | 9.642.240 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 4.999.680 | 600 |
| 37 | PP2300475190 - Hỗn hợp dNTPs | 5,065,500 | 6.838.425 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.545.850 | 18 |
| 38 | PP2300475191 - Dung dịch nạp mẫu | 2,844,600 | 3.840.210 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.991.220 | 18 |
| 39 | PP2300475192 - Thang điện di DNA 1kb | 2,219,000 | 2.995.650 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.553.300 | 6 |
| 40 | PP2300475193 - Thang điện di DNA 100 bp | 60,760,000 | 82.026.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 42.532.000 | 8400 |
| 41 | PP2300475194 - Nước cất pha mix và primer | 885,000 | 1.194.750 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 619.500 | 3000 |
| 42 | PP2300475195 - Chất nhuộm DNA | 3,000,000 | 4.050.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.100.000 | 30 |
| 43 | PP2300475196 - Nước khử DNase/Rnase | 885,000 | 1.194.750 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 619.500 | 3000 |
| 44 | PP2300475197 - Gel điện di Agarose | 3,820,000 | 5.157.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.674.000 | 1200 |
| 45 | PP2300475198 - Gel điện di Agarose | 15,240,000 | 20.574.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 10.668.000 | 6000 |
| 46 | PP2300475199 - Kit định danh xác định vi khuẩn kỵ khí Coryne | 4,714,992 | 6.718.863 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.300.494 | 72 |
| 47 | PP2300475200 - Kit định danh xác định vi khuẩn Neisseria, Haemophilus | 13,108,200 | 18.679.185 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 9.175.740 | 120 |
| 48 | PP2300475201 - Kit định danh xác định vi khuẩn xác định Enterobacteriaceae tối thiểu 20 phản ứng sinh hóa | 14,400,000 | 19.440.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 10.080.000 | 600 |
| 49 | PP2300475202 - Kit định danh xác định vi khuẩn xác định Enterobacteriaceae thiểu 10 phản ứng sinh hóa | 5,519,955 | 7.865.935 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.863.968 | 300 |
| 50 | PP2300475203 - Kit định nhanh xác định NHANH vi khuẩn Enterobacteriaceae | 5,174,978 | 7.374.343 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.622.484 | 150 |
| 51 | PP2300475204 - Kit định danh xác định vi khuẩn xác đinh Non-Enterobacteriaceae | 5,174,978 | 7.374.343 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.622.484 | 150 |
| 52 | PP2300475205 - Kit định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus | 5,174,978 | 7.374.343 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.622.484 | 150 |
| 53 | PP2300475206 - Kit Thử nghiệm định danh xác định vi khuẩn kỵ khí | 5,174,978 | 7.374.343 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.622.484 | 150 |
| 54 | PP2300475207 - Kit Thử nghiệm định danh xác định vi khuẩn Campylobacter | 10,314,045 | 14.697.514 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 7.219.831 | 150 |
| 55 | PP2300475208 - Kit Rubella IgM | 25,008,480 | 35.637.084 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 17.505.936 | 2880 |
| 56 | PP2300475209 - Kit Sởi IgM | 29,314,560 | 41.773.248 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 20.520.192 | 2880 |
| 57 | PP2300475210 - Mồi dạng đông khô các loại | 31,275,000 | 42.221.250 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 21.892.500 | 20850 |
| 58 | PP2300475211 - Đầu dò gắn huỳnh quang các loại | 104,616,000 | 141.231.600 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 73.231.200 | 72 |
| 59 | PP2300475212 - Đầu dò gắn huỳnh quang epsM-P | 8,000,000 | 10.800.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 5.600.000 | 6 |
| 60 | PP2300475213 - Đầu dò gắn huỳnh quang ctxA-P | 8,000,000 | 10.800.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 5.600.000 | 6 |
| 61 | PP2300475214 - Đầu dò gắn huỳnh quang O1-P | 8,000,000 | 10.800.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 5.600.000 | 6 |
| 62 | PP2300475215 - Đầu dò gắn huỳnh quang O139-P | 9,000,000 | 12.150.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 6.300.000 | 6 |
| 63 | PP2300475216 - Mồi xuôi cúm B | 198,000 | 267.300 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 138.600 | 6 |
| 64 | PP2300475217 - Mồi ngược cúm B | 189,000 | 255.150 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 132.300 | 6 |
| 65 | PP2300475218 - Mồi xuôi cúm H1pdm | 225,000 | 303.750 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 157.500 | 6 |
| 66 | PP2300475219 - Mồi ngược cúm H1pdm | 207,000 | 279.450 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 144.900 | 6 |
| 67 | PP2300475220 - Mồi xuôi cúm H3 | 189,000 | 255.150 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 132.300 | 6 |
| 68 | PP2300475221 - Mồi ngược cúm H3 | 207,000 | 279.450 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 144.900 | 6 |
| 69 | PP2300475222 - Đầu dò oligo gắn huỳnh quang cúm H1pdm | 7,000,000 | 9.450.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 4.900.000 | 6 |
| 70 | PP2300475223 - Đầu dò oligo gắn huỳnh quang cúm B | 4,800,000 | 6.480.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.360.000 | 6 |
| 71 | PP2300475224 - Đầu dò oligo gắn huỳnh quang cúm H3 | 7,000,000 | 9.450.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 4.900.000 | 6 |
| 72 | PP2300475225 - Môi trường DMEM high glucose | 5,950,000 | 8.032.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 4.165.000 | 30 |
| 73 | PP2300475226 - Môi trường nuôi cấy tế bào DMEM high glucose | 28,800,000 | 38.880.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 20.160.000 | 96000 |
| 74 | PP2300475227 - Dung dịch PBS –(Phosphate-Buffered Saline) | 2,910,000 | 3.928.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.037.000 | 9000 |
| 75 | PP2300475228 - Dung dịch Ethanol tuyệt đối | 6,270,000 | 8.464.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 4.389.000 | 114000 |
| 76 | PP2300475229 - Dung dịch Tween 20 | 1,072,500 | 1.447.875 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 750.750 | 1500 |
| 77 | PP2300475230 - Dung dịch TBE nồng độ 10X | 10,605,000 | 14.316.750 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 7.423.500 | 42000 |
| 78 | PP2300475231 - Dung dịch Trypsin-EDTA 1X | 3,325,000 | 4.488.750 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.327.500 | 4200 |
| 79 | PP2300475232 - Dung dịch Trypsin-EDTA 10X | 6,040,000 | 8.154.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 4.228.000 | 2400 |
| 80 | PP2300475233 - Dung dịch Trypsin-TPCK | 13,512,500 | 18.241.875 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 9.458.750 | 1500 |
| 81 | PP2300475234 - Dung dịch Penicillin-Streptomycin | 18,000,000 | 24.300.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 12.600.000 | 12000 |
| 82 | PP2300475235 - Dung dịch kháng nấm Amphotericin B | 18,410,000 | 24.853.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 12.887.000 | 2100 |
| 83 | PP2300475236 - Dung dịch Hepes | 42,300,000 | 57.105.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 29.610.000 | 12000 |
| 84 | PP2300475237 - Dung dịch Sodium bicarbonate 7.5% | 11,280,000 | 15.228.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 7.896.000 | 14400 |
| 85 | PP2300475238 - Dung dịch L-Glutamin 200mM | 6,870,000 | 9.274.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 4.809.000 | 3600 |
| 86 | PP2300475239 - Dung dịch Cloroform | 1,650,000 | 2.227.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.155.000 | 30000 |
| 87 | PP2300475240 - Dung dịch DMSO | 5,513,200 | 7.442.820 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.859.240 | 1200 |
| 88 | PP2300475241 - Dung dịch pH chuẩn 7 | 1,100,000 | 1.485.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 770.000 | 12000 |
| 89 | PP2300475242 - Dung dịch pH chuẩn 4 | 1,100,000 | 1.485.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 770.000 | 12000 |
| 90 | PP2300475243 - Dung dịch pH chuẩn 10 | 3,000,000 | 4.050.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.100.000 | 12000 |
| 91 | PP2300475244 - Kháng sinh MIC trip các loại | 82,000,200 | 116.850.285 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 57.400.140 | 3600 |
| 92 | PP2300475245 - Kháng sinh đĩa các loại | 59,400 | 84.645 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 41.580 | 180 |
| 93 | PP2300475246 - Kháng huyết thanh Salmonella H | 27,530,000 | 39.230.250 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 19.271.000 | 150 |
| 94 | PP2300475247 - Kháng huyết thanh Salmonella Vi | 1,784,000 | 2.542.200 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.248.800 | 12 |
| 95 | PP2300475248 - Kháng huyết thanh Shigella bộ | 16,928,000 | 24.122.400 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 11.849.600 | 6 |
| 96 | PP2300475249 - Kháng huyết thanh Tả O1 | 3,148,000 | 4.485.900 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.203.600 | 12 |
| 97 | PP2300475250 - Kháng huyết thanh Tả O139 | 3,148,000 | 4.485.900 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.203.600 | 12 |
| 98 | PP2300475251 - Kháng huyết thanh Tả Inaba | 3,148,000 | 4.485.900 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.203.600 | 12 |
| 99 | PP2300475252 - Kháng huyết thanh Tả Ogawa | 3,148,000 | 4.485.900 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.203.600 | 12 |
| 100 | PP2300475253 - Bột kẽm Zinc dust | 1,362,900 | 1.942.132 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 954.030 | 6 |
| 101 | PP2300475254 - Thuốc thử Jame | 1,149,750 | 1.638.393 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 804.825 | 6 |
| 102 | PP2300475255 - Thuốc thử TDA | 1,610,000 | 2.294.250 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.127.000 | 6 |
| 103 | PP2300475256 - Thuốc thử VP1 VP 2 | 2,415,000 | 3.441.375 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.690.500 | 6 |
| 104 | PP2300475257 - Thuốc thử dùng định danh NIT1 và NIT2 | 2,415,000 | 3.441.375 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.690.500 | 6 |
| 105 | PP2300475258 - Thuốc thử ZymA | 1,725,000 | 2.458.125 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.207.500 | 6 |
| 106 | PP2300475259 - Thuốc thử ZymB | 1,839,999 | 2.621.998 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.287.999 | 6 |
| 107 | PP2300475260 - Thuốc thử HER | 920,000 | 1.311.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 644.000 | 6 |
| 108 | PP2300475261 - Thuốc thử BCP | 804,999 | 1.147.123 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 563.499 | 6 |
| 109 | PP2300475262 - Thuốc thử XYL | 1,033,950 | 1.473.378 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 723.765 | 6 |
| 110 | PP2300475263 - Môi trường Muller Hinton Agar (MH) | 1,320,000 | 1.782.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 924.000 | 3000 |
| 111 | PP2300475264 - Môi trường Columbia | 1,446,000 | 2.060.550 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.012.200 | 3000 |
| 112 | PP2300475265 - Môi trường Bordet Gengou | 1,705,000 | 2.301.750 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.193.500 | 3000 |
| 113 | PP2300475266 - Môi trường Baird Parker (BP) agar base | 1,401,000 | 1.891.350 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 980.700 | 3000 |
| 114 | PP2300475267 - Môi trường Egg yolk tellurite emulsion | 1,908,400 | 2.719.470 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.335.880 | 6 |
| 115 | PP2300475268 - Môi trường Cary blair (có chỉ thị màu) | 1,045,000 | 1.410.750 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 731.500 | 3000 |
| 116 | PP2300475269 - Môi trường CT SMAC (Sorbitol mac conkey agar) | 3,076,000 | 4.383.300 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.153.200 | 3000 |
| 117 | PP2300475270 - Môi trường CT SMAC-supplement | 1,790,300 | 2.551.177 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.253.210 | 60 |
| 118 | PP2300475271 - Môi trường Hektoen enteric agar | 2,030,000 | 2.740.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.421.000 | 3000 |
| 119 | PP2300475272 - Môi trường TBX | 2,743,000 | 3.703.050 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.920.100 | 3000 |
| 120 | PP2300475273 - Môi trường KIA | 1,210,000 | 1.633.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 847.000 | 3000 |
| 121 | PP2300475274 - Môi trường MH broth | 1,430,000 | 1.930.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.001.000 | 3000 |
| 122 | PP2300475275 - Môi trường citrate | 1,320,000 | 1.782.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 924.000 | 3000 |
| 123 | PP2300475276 - Môi trường Rappaport Vassiliadis (RVS broth) | 1,175,000 | 1.674.375 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 822.500 | 3000 |
| 124 | PP2300475277 - Môi trường MR VP | 935,000 | 1.262.250 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 654.500 | 3000 |
| 125 | PP2300475278 - Môi trường MKTTn | 908,000 | 1.225.800 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 635.600 | 3000 |
| 126 | PP2300475279 - Môi trường XLD | 1,248,000 | 1.684.800 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 873.600 | 3000 |
| 127 | PP2300475280 - Môi trường TCBS | 1,407,800 | 1.900.530 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 985.460 | 3000 |
| 128 | PP2300475281 - Môi trường Campylobacter Blood Free Medium Base (CCDA) | 2,705,000 | 3.854.625 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.893.500 | 3000 |
| 129 | PP2300475282 - Môi trường CCDA supplement | 1,705,000 | 2.429.625 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.193.500 | 6 |
| 130 | PP2300475283 - Môi trường TSA | 1,347,000 | 1.818.450 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 942.900 | 3000 |
| 131 | PP2300475284 - Môi trường Peptone đệm | 705,000 | 951.750 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 493.500 | 3000 |
| 132 | PP2300475285 - Môi trường Urea - Indole | 3,580,500 | 5.102.212 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.506.350 | 3000 |
| 133 | PP2300475286 - Môi trường ADH Broth | 4,882,500 | 6.957.562 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.417.750 | 3000 |
| 134 | PP2300475287 - Môi trường LDC Broth | 1,265,000 | 1.707.750 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 885.500 | 3000 |
| 135 | PP2300475288 - Môi trường ODC Broth | 4,720,000 | 6.726.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.304.000 | 3000 |
| 136 | PP2300475289 - Môi trường Mannitol di động | 2,315,000 | 3.298.875 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.620.500 | 3000 |
| 137 | PP2300475290 - Hóa chất Sucrose | 2,247,500 | 3.034.125 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.573.250 | 3000 |
| 138 | PP2300475291 - Môi Trường nấm nem Yeast extract | 1,758,500 | 2.505.862 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.230.950 | 3000 |
| 139 | PP2300475292 - Túi ủ kỵ khí | 1,066,000 | 1.439.100 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 746.200 | 60 |
| 140 | PP2300475293 - Túi ủ vi hiếu khí | 1,862,000 | 2.513.700 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.303.400 | 120 |
| 141 | PP2300475294 - Hóa chất NaCl | 440,000 | 594.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 308.000 | 6000 |
| 142 | PP2300475295 - Dầu khoáng Mineral oil | 1,980,000 | 2.673.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.386.000 | 6000 |
| 143 | PP2300475296 - Môi trường BHI agar | 1,379,000 | 1.965.075 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 965.300 | 3000 |
| 144 | PP2300475297 - Máu cừu | 11,286,000 | 15.236.100 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 7.900.200 | 16200 |
| 145 | PP2300475298 - Thuốc thử Catalase | 2,115,800 | 3.015.015 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.481.060 | 120 |
| 146 | PP2300475299 - Đĩa giấy ONPG | 1,400,000 | 1.995.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 980.000 | 1500 |
| 147 | PP2300475300 - Que thử Oxydase | 5,329,000 | 7.593.825 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.730.300 | 1500 |
| 148 | PP2300475301 - Bộ thuốc nhuộm Gram | 3,433,400 | 4.892.595 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.403.380 | 12 |
| 149 | PP2300475302 - Chủng vi khuẩn chuẩn | 27,500,000 | 37.125.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 19.250.000 | 30 |
| 150 | PP2300475303 - Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt cấp 1 dùng cho lò hấp | 85,000 | 121.125 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 59.500 | 6 |
| 151 | PP2300475304 - Thanh chỉ thị nhiệt hấp ướt cấp 5 dùng cho lò hấp | 1,400,000 | 1.995.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 980.000 | 3000 |
| 152 | PP2300475305 - Dung dịch Amoniac | 660,000 | 891.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 462.000 | 12000 |
| 153 | PP2300475306 - Găng tay cao su nitrile không bột size S | 2,864,000 | 3.866.400 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.004.800 | 9600 |
| 154 | PP2300475307 - Găng tay cao su nitrile không bột size M | 6,891,500 | 9.303.525 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 4.824.050 | 23100 |
| 155 | PP2300475308 - Găng tay không bột size S | 12,709,000 | 17.157.150 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 8.896.300 | 42600 |
| 156 | PP2300475309 - Găng tay không bột size M | 25,507,500 | 34.435.125 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 17.855.250 | 85500 |
| 157 | PP2300475310 - Găng tay không bột size L | 626,500 | 845.775 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 438.550 | 2100 |
| 158 | PP2300475311 - Găng tay phẫu thuật vô trùng - size 7 | 313,400 | 423.090 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 219.380 | 600 |
| 159 | PP2300475312 - Dãy 8 giếng cho realtime PCR 0.1mL và Nắp cho dãy 8 giếng cho realtime PCR | 1,808,100 | 2.440.935 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.265.670 | 1890 |
| 160 | PP2300475313 - Miếng dán nhôm cho đĩa PCR 96 giếng | 2,974,000 | 4.014.900 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.081.800 | 600 |
| 161 | PP2300475314 - Dãy 8 giếng cho PCR 0,2mL và Nắp cho dãy 8 giếng cho PCR | 717,500 | 968.625 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 502.250 | 750 |
| 162 | PP2300475315 - Dãy Ống PCR 0,2 ml | 71,640 | 96.714 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 50.148 | 720 |
| 163 | PP2300475316 - Real-time PCR đĩa 96 giếng | 2,160,000 | 2.980.800 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.512.000 | 600 |
| 164 | PP2300475317 - Đĩa nhựa 96 giếng ống 0,1ml dùng cho máy realtime PCR | 1,998,000 | 2.757.240 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.398.600 | 300 |
| 165 | PP2300475318 - Ống PCR nắp phẳng 0,1 mL có nắp | 1,000,000 | 1.350.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 700.000 | 6000 |
| 166 | PP2300475319 - Ống PCR nắp phẳng 0,2ml | 10,980,000 | 14.823.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 7.686.000 | 108000 |
| 167 | PP2300475320 - Ống PCR nắp phẳng 0,5ml | 1,404,000 | 1.937.520 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 982.800 | 12000 |
| 168 | PP2300475321 - Hộp lưu mẫu 81 chỗ | 21,520,400 | 29.698.152 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 15.064.280 | 1752 |
| 169 | PP2300475322 - Ống trữ lạnh tiệt trùng 2 ml nắp vặn | 11,340,000 | 15.649.200 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 7.938.000 | 24300 |
| 170 | PP2300475323 - Lọc 0.22µm, 500ml | 3,386,667 | 4.572.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 2.370.666 | 60 |
| 171 | PP2300475324 - Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 không lọc | 5,953,000 | 8.036.550 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 4.167.100 | 3000 |
| 172 | PP2300475325 - Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 có lọc | 2,713,900 | 3.663.765 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.899.730 | 600 |
| 173 | PP2300475326 - Đĩa 24 giếng | 5,850,200 | 7.897.770 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 4.095.140 | 1200 |
| 174 | PP2300475327 - Hộp trữ tube lạnh | 10,731,000 | 14.486.850 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 7.511.700 | 18 |
| 175 | PP2300475328 - Ống ly tâm đáy nhọn 1,5ml có nắp | 5,720,000 | 7.722.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 4.004.000 | 78000 |
| 176 | PP2300475329 - Ống ly tâm đáy nhọn 2ml có nắp | 1,350,000 | 1.863.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 945.000 | 15000 |
| 177 | PP2300475330 - Ống 5ml có nắp vô trùng | 5,082,500 | 6.861.375 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.557.750 | 15000 |
| 178 | PP2300475331 - Ống ly tâm 15ml | 9,504,000 | 13.115.520 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 6.652.800 | 24000 |
| 179 | PP2300475332 - Ống ly tâm 50 ml | 2,449,440 | 3.380.227 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.714.608 | 4200 |
| 180 | PP2300475333 - Đĩa petri nhựa vô trùng 90 mm | 8,388,000 | 11.323.800 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 5.871.600 | 27000 |
| 181 | PP2300475334 - Đĩa petri nhựa vô trùng 60 mm | 722,000 | 974.700 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 505.400 | 3000 |
| 182 | PP2300475335 - Đầu côn có lọc 10µl | 32,907,264 | 44.424.806 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 23.035.084 | 237312 |
| 183 | PP2300475336 - Đầu côn có lọc 20µl | 41,817,600 | 56.453.760 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 29.272.320 | 190080 |
| 184 | PP2300475337 - Đầu côn có lọc 30 - 50 µl | 5,970,240 | 8.507.592 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 4.179.168 | 17280 |
| 185 | PP2300475338 - Đầu côn có lọc 100 µl | 5,702,400 | 7.698.240 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 3.991.680 | 34560 |
| 186 | PP2300475339 - Đầu côn có lọc 200 µl | 37,433,088 | 50.534.668 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 26.203.161 | 243072 |
| 187 | PP2300475340 - Đầu côn có lọc 1000 µl | 48,302,016 | 65.207.721 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 33.811.411 | 249408 |
| 188 | PP2300475341 - Đầu côn không lọc có khía 0,5 - 10 µl | 1,236,000 | 1.668.600 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 865.200 | 36000 |
| 189 | PP2300475342 - Đầu côn không lọc có khía 200 µl | 11,567,000 | 15.615.450 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 8.096.900 | 322800 |
| 190 | PP2300475343 - Đầu côn không lọc có khía 1.000 µl | 11,220,000 | 15.147.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 7.854.000 | 204000 |
| 191 | PP2300475344 - Đầu côn không lọc có khía 50 – 1.250 µl | 720,000 | 1.026.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 504.000 | 12000 |
| 192 | PP2300475345 - Pipette Pasteur nhựa vô trùng | 1,360,800 | 1.877.904 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 952.560 | 6000 |
| 193 | PP2300475346 - Pipet nhựa vô trùng 5ml | 919,000 | 1.240.650 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 643.300 | 1500 |
| 194 | PP2300475347 - Pipet nhựa vô trùng 10ml | 1,655,200 | 2.234.520 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.158.640 | 2400 |
| 195 | PP2300475348 - Pipet nhựa vô trùng 25ml | 381,150 | 514.552 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 266.805 | 300 |
| 196 | PP2300475349 - Micropipette 1 kênh thể tích 0,5- 10 µL | 19,950,000 | 28.428.750 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 13.965.000 | 30 |
| 197 | PP2300475350 - Micropipette 1 kênh thể tích 2-20 µL | 7,776,000 | 10.730.880 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 5.443.200 | 12 |
| 198 | PP2300475351 - Micropipette 1 kênh thể tích 20- 200 µL | 7,776,000 | 10.730.880 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 5.443.200 | 12 |
| 199 | PP2300475352 - Micropipette 1 kênh thể tích 1.000 µL | 7,980,000 | 11.371.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 5.586.000 | 12 |
| 200 | PP2300475353 - Thiết bị trợ pipet cầm tay | 36,907,896 | 52.593.751 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 25.835.527 | 36 |
| 201 | PP2300475354 - Micropipette 8 kênh thể tích 50 µL | 10,500,000 | 14.962.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 7.350.000 | 6 |
| 202 | PP2300475355 - Que cấy 10 µl | 2,700,000 | 3.726.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.890.000 | 15000 |
| 203 | PP2300475356 - Que cấy 1ul | 1,620,000 | 2.235.600 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.134.000 | 9000 |
| 204 | PP2300475357 - Que cấy nhọn | 1,500,000 | 2.070.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.050.000 | 6000 |
| 205 | PP2300475358 - Que gòn lấy mẫu cán nhựa | 10,750,000 | 15.318.750 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 7.525.000 | 25800 |
| 206 | PP2300475359 - Que gòn lấy mẫu tiệt trùng từng cái | 6,270,000 | 8.934.750 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 4.389.000 | 19800 |
| 207 | PP2300475360 - Ống nghiệm chân không EDTA K3 | 268,800 | 383.040 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 188.160 | 600 |
| 208 | PP2300475361 - Kim cánh bướm | 23,050 | 32.846 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 16.135 | 300 |
| 209 | PP2300475362 - Bơm kim tiêm 3 ml | 913,000 | 1.301.025 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 639.100 | 6000 |
| 210 | PP2300475363 - Bơm kim tiêm 5 ml | 625,100 | 890.767 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 437.570 | 4200 |
| 211 | PP2300475364 - Kim tiêm 18G x 1 | 230,500 | 328.462 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 161.350 | 3000 |
| 212 | PP2300475365 - Kim tiêm 20G x 1 | 461,000 | 656.925 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 322.700 | 6000 |
| 213 | PP2300475366 - Gía để ống nghiệm 15 ml | 590,000 | 796.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 413.000 | 30 |
| 214 | PP2300475367 - Gía để ống nghiệm 50 ml | 590,000 | 796.500 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 413.000 | 30 |
| 215 | PP2300475368 - Giấy đo pH | 698,000 | 942.300 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 488.600 | 12 |
| 216 | PP2300475369 - Lam kính | 1,417,500 | 2.019.937 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 992.250 | 21600 |
| 217 | PP2300475370 - Lamen | 1,360,800 | 1.939.140 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 952.560 | 43200 |
| 218 | PP2300475371 - Cuộn Parafilm | 2,640,000 | 3.564.000 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 1.848.000 | 24 |
| 219 | PP2300475372 - Bình xịt phun sương | 330,000 | 455.400 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 231.000 | 60 |
| 220 | PP2300475373 - Bình tia | 165,000 | 227.700 | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 | 115.500 | 30 |
Nitơ lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300475154 |
| Giá từng phần lô | 73,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.347.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khí CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300475155 |
| Giá từng phần lô | 11,275,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.559.776 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.892.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khí CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300475156 |
| Giá từng phần lô | 2,630,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.630.614 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.841.616 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khí CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300475157 |
| Giá từng phần lô | 400,896 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.236 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.627 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khí O2 |
|
| Mã phần lô | PP2300475158 |
| Giá từng phần lô | 202,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cồn y tế 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300475159 |
| Giá từng phần lô | 5,678,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.666.312 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.975.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cồn y tế 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300475160 |
| Giá từng phần lô | 7,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.006.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.188.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch Javel |
|
| Mã phần lô | PP2300475161 |
| Giá từng phần lô | 2,069,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.793.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.448.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1254 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit tách chiết RNA virus |
|
| Mã phần lô | PP2300475162 |
| Giá từng phần lô | 477,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 644.436.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit tách chiết RNA virus |
|
| Mã phần lô | PP2300475163 |
| Giá từng phần lô | 17,802,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.032.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.461.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ kit một bước RT-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300475164 |
| Giá từng phần lô | 298,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.806.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit chạy định lượng một bước RT-PCR thế hệ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300475165 |
| Giá từng phần lô | 7,364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.941.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.154.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit chạy định lượng một bước RT-PCR thế hệ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300475166 |
| Giá từng phần lô | 336,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.781.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sinh phẩm cho realtime RT – PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300475167 |
| Giá từng phần lô | 29,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.657.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.563.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sinh phẩm cho realtime RT – PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300475168 |
| Giá từng phần lô | 4,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.534.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit tách chiết DNA từ mô/máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300475169 |
| Giá từng phần lô | 24,615,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.230.587 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.230.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit tách chiết DNA từ mô/máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300475170 |
| Giá từng phần lô | 24,615,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.230.587 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.230.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit tách chiết DNA từ mẫu phân |
|
| Mã phần lô | PP2300475171 |
| Giá từng phần lô | 4,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.980.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.101.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit đo nồng độ DNA sợi đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300475172 |
| Giá từng phần lô | 5,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.993.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.626.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit sinh phẩm chạy giải trình tự |
|
| Mã phần lô | PP2300475173 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit Index cho giải trình tự |
|
| Mã phần lô | PP2300475174 |
| Giá từng phần lô | 13,910,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.778.521 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.737.011 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit chuẩn bị thư viện cho giải trình tự |
|
| Mã phần lô | PP2300475175 |
| Giá từng phần lô | 82,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.213.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.666.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ chuẩn thư viện PhiX v3 |
|
| Mã phần lô | PP2300475176 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sinh phẩm giải trình tự đoạn ngắn nanopore |
|
| Mã phần lô | PP2300475177 |
| Giá từng phần lô | 39,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.365.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.671.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dụng cụ đọc trình tự đoạn ngắn nanopore |
|
| Mã phần lô | PP2300475178 |
| Giá từng phần lô | 54,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.129.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.919.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đĩa giải trình tự |
|
| Mã phần lô | PP2300475179 |
| Giá từng phần lô | 34,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.020.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất rửa và tái sử dụng Đĩa giải trình tự |
|
| Mã phần lô | PP2300475180 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ kit chuẩn bị thư viện đánh dấu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300475181 |
| Giá từng phần lô | 27,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.071.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.222.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất chạy Đĩa giải trình tự |
|
| Mã phần lô | PP2300475182 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.212.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất chuẩn bị thư viện |
|
| Mã phần lô | PP2300475183 |
| Giá từng phần lô | 3,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.468.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.317.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất chuẩn bị thư viện |
|
| Mã phần lô | PP2300475184 |
| Giá từng phần lô | 11,020,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.878.147 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.714.595 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất chuẩn bị thư viện |
|
| Mã phần lô | PP2300475185 |
| Giá từng phần lô | 7,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.963.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.166.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất chuẩn bị thư viện |
|
| Mã phần lô | PP2300475186 |
| Giá từng phần lô | 8,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.326.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.873.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kít kiểm tra thư viện |
|
| Mã phần lô | PP2300475187 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit PCR Master Mix |
|
| Mã phần lô | PP2300475188 |
| Giá từng phần lô | 30,422,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.070.645 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.295.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Enzyme phiên mã ngược |
|
| Mã phần lô | PP2300475189 |
| Giá từng phần lô | 7,142,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.999.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hỗn hợp dNTPs |
|
| Mã phần lô | PP2300475190 |
| Giá từng phần lô | 5,065,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.838.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.545.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch nạp mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300475191 |
| Giá từng phần lô | 2,844,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.840.210 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.991.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thang điện di DNA 1kb |
|
| Mã phần lô | PP2300475192 |
| Giá từng phần lô | 2,219,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.995.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.553.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thang điện di DNA 100 bp |
|
| Mã phần lô | PP2300475193 |
| Giá từng phần lô | 60,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nước cất pha mix và primer |
|
| Mã phần lô | PP2300475194 |
| Giá từng phần lô | 885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.194.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất nhuộm DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300475195 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nước khử DNase/Rnase |
|
| Mã phần lô | PP2300475196 |
| Giá từng phần lô | 885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.194.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gel điện di Agarose |
|
| Mã phần lô | PP2300475197 |
| Giá từng phần lô | 3,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.157.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.674.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gel điện di Agarose |
|
| Mã phần lô | PP2300475198 |
| Giá từng phần lô | 15,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.574.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit định danh xác định vi khuẩn kỵ khí Coryne |
|
| Mã phần lô | PP2300475199 |
| Giá từng phần lô | 4,714,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.718.863 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.494 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit định danh xác định vi khuẩn Neisseria, Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300475200 |
| Giá từng phần lô | 13,108,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.679.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.175.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit định danh xác định vi khuẩn xác định Enterobacteriaceae tối thiểu 20 phản ứng sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300475201 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit định danh xác định vi khuẩn xác định Enterobacteriaceae thiểu 10 phản ứng sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300475202 |
| Giá từng phần lô | 5,519,955 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.865.935 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.863.968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit định nhanh xác định NHANH vi khuẩn Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2300475203 |
| Giá từng phần lô | 5,174,978 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.374.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.622.484 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit định danh xác định vi khuẩn xác đinh Non-Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2300475204 |
| Giá từng phần lô | 5,174,978 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.374.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.622.484 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus |
|
| Mã phần lô | PP2300475205 |
| Giá từng phần lô | 5,174,978 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.374.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.622.484 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit Thử nghiệm định danh xác định vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300475206 |
| Giá từng phần lô | 5,174,978 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.374.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.622.484 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit Thử nghiệm định danh xác định vi khuẩn Campylobacter |
|
| Mã phần lô | PP2300475207 |
| Giá từng phần lô | 10,314,045 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.697.514 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.219.831 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300475208 |
| Giá từng phần lô | 25,008,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.637.084 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.505.936 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit Sởi IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300475209 |
| Giá từng phần lô | 29,314,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.773.248 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.520.192 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mồi dạng đông khô các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300475210 |
| Giá từng phần lô | 31,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.221.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu dò gắn huỳnh quang các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300475211 |
| Giá từng phần lô | 104,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.231.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.231.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu dò gắn huỳnh quang epsM-P |
|
| Mã phần lô | PP2300475212 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu dò gắn huỳnh quang ctxA-P |
|
| Mã phần lô | PP2300475213 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu dò gắn huỳnh quang O1-P |
|
| Mã phần lô | PP2300475214 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu dò gắn huỳnh quang O139-P |
|
| Mã phần lô | PP2300475215 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mồi xuôi cúm B |
|
| Mã phần lô | PP2300475216 |
| Giá từng phần lô | 198,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mồi ngược cúm B |
|
| Mã phần lô | PP2300475217 |
| Giá từng phần lô | 189,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mồi xuôi cúm H1pdm |
|
| Mã phần lô | PP2300475218 |
| Giá từng phần lô | 225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mồi ngược cúm H1pdm |
|
| Mã phần lô | PP2300475219 |
| Giá từng phần lô | 207,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mồi xuôi cúm H3 |
|
| Mã phần lô | PP2300475220 |
| Giá từng phần lô | 189,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mồi ngược cúm H3 |
|
| Mã phần lô | PP2300475221 |
| Giá từng phần lô | 207,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu dò oligo gắn huỳnh quang cúm H1pdm |
|
| Mã phần lô | PP2300475222 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu dò oligo gắn huỳnh quang cúm B |
|
| Mã phần lô | PP2300475223 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu dò oligo gắn huỳnh quang cúm H3 |
|
| Mã phần lô | PP2300475224 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường DMEM high glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300475225 |
| Giá từng phần lô | 5,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.032.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường nuôi cấy tế bào DMEM high glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300475226 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch PBS –(Phosphate-Buffered Saline) |
|
| Mã phần lô | PP2300475227 |
| Giá từng phần lô | 2,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.037.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch Ethanol tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300475228 |
| Giá từng phần lô | 6,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.464.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.389.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 114000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch Tween 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300475229 |
| Giá từng phần lô | 1,072,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.447.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch TBE nồng độ 10X |
|
| Mã phần lô | PP2300475230 |
| Giá từng phần lô | 10,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.316.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.423.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch Trypsin-EDTA 1X |
|
| Mã phần lô | PP2300475231 |
| Giá từng phần lô | 3,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.327.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch Trypsin-EDTA 10X |
|
| Mã phần lô | PP2300475232 |
| Giá từng phần lô | 6,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.154.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch Trypsin-TPCK |
|
| Mã phần lô | PP2300475233 |
| Giá từng phần lô | 13,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.241.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.458.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch Penicillin-Streptomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300475234 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch kháng nấm Amphotericin B |
|
| Mã phần lô | PP2300475235 |
| Giá từng phần lô | 18,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.853.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.887.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch Hepes |
|
| Mã phần lô | PP2300475236 |
| Giá từng phần lô | 42,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch Sodium bicarbonate 7.5% |
|
| Mã phần lô | PP2300475237 |
| Giá từng phần lô | 11,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch L-Glutamin 200mM |
|
| Mã phần lô | PP2300475238 |
| Giá từng phần lô | 6,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.274.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.809.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch Cloroform |
|
| Mã phần lô | PP2300475239 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.227.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch DMSO |
|
| Mã phần lô | PP2300475240 |
| Giá từng phần lô | 5,513,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.442.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.859.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch pH chuẩn 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300475241 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch pH chuẩn 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300475242 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch pH chuẩn 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300475243 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kháng sinh MIC trip các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300475244 |
| Giá từng phần lô | 82,000,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.850.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.400.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kháng sinh đĩa các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300475245 |
| Giá từng phần lô | 59,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.645 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kháng huyết thanh Salmonella H |
|
| Mã phần lô | PP2300475246 |
| Giá từng phần lô | 27,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.230.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.271.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kháng huyết thanh Salmonella Vi |
|
| Mã phần lô | PP2300475247 |
| Giá từng phần lô | 1,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.542.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.248.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kháng huyết thanh Shigella bộ |
|
| Mã phần lô | PP2300475248 |
| Giá từng phần lô | 16,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.122.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.849.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kháng huyết thanh Tả O1 |
|
| Mã phần lô | PP2300475249 |
| Giá từng phần lô | 3,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.485.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.203.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kháng huyết thanh Tả O139 |
|
| Mã phần lô | PP2300475250 |
| Giá từng phần lô | 3,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.485.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.203.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kháng huyết thanh Tả Inaba |
|
| Mã phần lô | PP2300475251 |
| Giá từng phần lô | 3,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.485.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.203.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kháng huyết thanh Tả Ogawa |
|
| Mã phần lô | PP2300475252 |
| Giá từng phần lô | 3,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.485.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.203.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bột kẽm Zinc dust |
|
| Mã phần lô | PP2300475253 |
| Giá từng phần lô | 1,362,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.942.132 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 954.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc thử Jame |
|
| Mã phần lô | PP2300475254 |
| Giá từng phần lô | 1,149,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.393 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 804.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc thử TDA |
|
| Mã phần lô | PP2300475255 |
| Giá từng phần lô | 1,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.294.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.127.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc thử VP1 VP 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300475256 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.441.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.690.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc thử dùng định danh NIT1 và NIT2 |
|
| Mã phần lô | PP2300475257 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.441.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.690.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc thử ZymA |
|
| Mã phần lô | PP2300475258 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.458.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc thử ZymB |
|
| Mã phần lô | PP2300475259 |
| Giá từng phần lô | 1,839,999 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.621.998 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.287.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc thử HER |
|
| Mã phần lô | PP2300475260 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.311.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc thử BCP |
|
| Mã phần lô | PP2300475261 |
| Giá từng phần lô | 804,999 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.147.123 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 563.499 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc thử XYL |
|
| Mã phần lô | PP2300475262 |
| Giá từng phần lô | 1,033,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.473.378 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 723.765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường Muller Hinton Agar (MH) |
|
| Mã phần lô | PP2300475263 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường Columbia |
|
| Mã phần lô | PP2300475264 |
| Giá từng phần lô | 1,446,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.060.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.012.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường Bordet Gengou |
|
| Mã phần lô | PP2300475265 |
| Giá từng phần lô | 1,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.301.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.193.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường Baird Parker (BP) agar base |
|
| Mã phần lô | PP2300475266 |
| Giá từng phần lô | 1,401,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.891.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường Egg yolk tellurite emulsion |
|
| Mã phần lô | PP2300475267 |
| Giá từng phần lô | 1,908,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.719.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.335.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường Cary blair (có chỉ thị màu) |
|
| Mã phần lô | PP2300475268 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 731.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường CT SMAC (Sorbitol mac conkey agar) |
|
| Mã phần lô | PP2300475269 |
| Giá từng phần lô | 3,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.383.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.153.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường CT SMAC-supplement |
|
| Mã phần lô | PP2300475270 |
| Giá từng phần lô | 1,790,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.551.177 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.253.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường Hektoen enteric agar |
|
| Mã phần lô | PP2300475271 |
| Giá từng phần lô | 2,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.740.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.421.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường TBX |
|
| Mã phần lô | PP2300475272 |
| Giá từng phần lô | 2,743,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.703.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường KIA |
|
| Mã phần lô | PP2300475273 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.633.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường MH broth |
|
| Mã phần lô | PP2300475274 |
| Giá từng phần lô | 1,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.930.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300475275 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường Rappaport Vassiliadis (RVS broth) |
|
| Mã phần lô | PP2300475276 |
| Giá từng phần lô | 1,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.674.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 822.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường MR VP |
|
| Mã phần lô | PP2300475277 |
| Giá từng phần lô | 935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.262.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 654.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường MKTTn |
|
| Mã phần lô | PP2300475278 |
| Giá từng phần lô | 908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.225.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường XLD |
|
| Mã phần lô | PP2300475279 |
| Giá từng phần lô | 1,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.684.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 873.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường TCBS |
|
| Mã phần lô | PP2300475280 |
| Giá từng phần lô | 1,407,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.900.530 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 985.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường Campylobacter Blood Free Medium Base (CCDA) |
|
| Mã phần lô | PP2300475281 |
| Giá từng phần lô | 2,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.854.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.893.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường CCDA supplement |
|
| Mã phần lô | PP2300475282 |
| Giá từng phần lô | 1,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.429.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.193.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường TSA |
|
| Mã phần lô | PP2300475283 |
| Giá từng phần lô | 1,347,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.818.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 942.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường Peptone đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300475284 |
| Giá từng phần lô | 705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 951.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường Urea - Indole |
|
| Mã phần lô | PP2300475285 |
| Giá từng phần lô | 3,580,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.102.212 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.506.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường ADH Broth |
|
| Mã phần lô | PP2300475286 |
| Giá từng phần lô | 4,882,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.957.562 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.417.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường LDC Broth |
|
| Mã phần lô | PP2300475287 |
| Giá từng phần lô | 1,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.707.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường ODC Broth |
|
| Mã phần lô | PP2300475288 |
| Giá từng phần lô | 4,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.726.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường Mannitol di động |
|
| Mã phần lô | PP2300475289 |
| Giá từng phần lô | 2,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.298.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất Sucrose |
|
| Mã phần lô | PP2300475290 |
| Giá từng phần lô | 2,247,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.034.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.573.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi Trường nấm nem Yeast extract |
|
| Mã phần lô | PP2300475291 |
| Giá từng phần lô | 1,758,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.505.862 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.230.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi ủ kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300475292 |
| Giá từng phần lô | 1,066,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.439.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 746.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi ủ vi hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2300475293 |
| Giá từng phần lô | 1,862,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.513.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.303.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất NaCl |
|
| Mã phần lô | PP2300475294 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dầu khoáng Mineral oil |
|
| Mã phần lô | PP2300475295 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường BHI agar |
|
| Mã phần lô | PP2300475296 |
| Giá từng phần lô | 1,379,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.965.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 965.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Máu cừu |
|
| Mã phần lô | PP2300475297 |
| Giá từng phần lô | 11,286,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.236.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.900.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc thử Catalase |
|
| Mã phần lô | PP2300475298 |
| Giá từng phần lô | 2,115,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.015.015 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.481.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đĩa giấy ONPG |
|
| Mã phần lô | PP2300475299 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que thử Oxydase |
|
| Mã phần lô | PP2300475300 |
| Giá từng phần lô | 5,329,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.593.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.730.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300475301 |
| Giá từng phần lô | 3,433,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.892.595 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.403.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng vi khuẩn chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300475302 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt cấp 1 dùng cho lò hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300475303 |
| Giá từng phần lô | 85,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thanh chỉ thị nhiệt hấp ướt cấp 5 dùng cho lò hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300475304 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch Amoniac |
|
| Mã phần lô | PP2300475305 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng tay cao su nitrile không bột size S |
|
| Mã phần lô | PP2300475306 |
| Giá từng phần lô | 2,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.866.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.004.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng tay cao su nitrile không bột size M |
|
| Mã phần lô | PP2300475307 |
| Giá từng phần lô | 6,891,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.303.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.824.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng tay không bột size S |
|
| Mã phần lô | PP2300475308 |
| Giá từng phần lô | 12,709,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.157.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.896.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng tay không bột size M |
|
| Mã phần lô | PP2300475309 |
| Giá từng phần lô | 25,507,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.435.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.855.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng tay không bột size L |
|
| Mã phần lô | PP2300475310 |
| Giá từng phần lô | 626,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 845.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng tay phẫu thuật vô trùng - size 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300475311 |
| Giá từng phần lô | 313,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dãy 8 giếng cho realtime PCR 0.1mL và Nắp cho dãy 8 giếng cho realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300475312 |
| Giá từng phần lô | 1,808,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.440.935 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.265.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Miếng dán nhôm cho đĩa PCR 96 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2300475313 |
| Giá từng phần lô | 2,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.014.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.081.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dãy 8 giếng cho PCR 0,2mL và Nắp cho dãy 8 giếng cho PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300475314 |
| Giá từng phần lô | 717,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 968.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dãy Ống PCR 0,2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300475315 |
| Giá từng phần lô | 71,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.148 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Real-time PCR đĩa 96 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2300475316 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.980.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đĩa nhựa 96 giếng ống 0,1ml dùng cho máy realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300475317 |
| Giá từng phần lô | 1,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.757.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.398.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống PCR nắp phẳng 0,1 mL có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300475318 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống PCR nắp phẳng 0,2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300475319 |
| Giá từng phần lô | 10,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.823.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống PCR nắp phẳng 0,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300475320 |
| Giá từng phần lô | 1,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.937.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 982.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hộp lưu mẫu 81 chỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300475321 |
| Giá từng phần lô | 21,520,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.698.152 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.064.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1752 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống trữ lạnh tiệt trùng 2 ml nắp vặn |
|
| Mã phần lô | PP2300475322 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.649.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lọc 0.22µm, 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300475323 |
| Giá từng phần lô | 3,386,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.370.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 không lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300475324 |
| Giá từng phần lô | 5,953,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.036.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.167.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 có lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300475325 |
| Giá từng phần lô | 2,713,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.663.765 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.899.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đĩa 24 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2300475326 |
| Giá từng phần lô | 5,850,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.897.770 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hộp trữ tube lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300475327 |
| Giá từng phần lô | 10,731,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.486.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.511.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống ly tâm đáy nhọn 1,5ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300475328 |
| Giá từng phần lô | 5,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.722.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.004.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống ly tâm đáy nhọn 2ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300475329 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.863.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống 5ml có nắp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300475330 |
| Giá từng phần lô | 5,082,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.861.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.557.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống ly tâm 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300475331 |
| Giá từng phần lô | 9,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.115.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.652.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống ly tâm 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300475332 |
| Giá từng phần lô | 2,449,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.227 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.714.608 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đĩa petri nhựa vô trùng 90 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300475333 |
| Giá từng phần lô | 8,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.323.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.871.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đĩa petri nhựa vô trùng 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300475334 |
| Giá từng phần lô | 722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 974.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn có lọc 10µl |
|
| Mã phần lô | PP2300475335 |
| Giá từng phần lô | 32,907,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.424.806 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.035.084 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 237312 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn có lọc 20µl |
|
| Mã phần lô | PP2300475336 |
| Giá từng phần lô | 41,817,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.453.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.272.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 190080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn có lọc 30 - 50 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300475337 |
| Giá từng phần lô | 5,970,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.507.592 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.179.168 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn có lọc 100 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300475338 |
| Giá từng phần lô | 5,702,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.698.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.991.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn có lọc 200 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300475339 |
| Giá từng phần lô | 37,433,088 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.534.668 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.203.161 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 243072 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn có lọc 1000 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300475340 |
| Giá từng phần lô | 48,302,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.207.721 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.811.411 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 249408 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn không lọc có khía 0,5 - 10 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300475341 |
| Giá từng phần lô | 1,236,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.668.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 865.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn không lọc có khía 200 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300475342 |
| Giá từng phần lô | 11,567,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.615.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.096.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 322800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn không lọc có khía 1.000 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300475343 |
| Giá từng phần lô | 11,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.147.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.854.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 204000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn không lọc có khía 50 – 1.250 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300475344 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Pipette Pasteur nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300475345 |
| Giá từng phần lô | 1,360,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.877.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 952.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Pipet nhựa vô trùng 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300475346 |
| Giá từng phần lô | 919,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.240.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 643.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Pipet nhựa vô trùng 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300475347 |
| Giá từng phần lô | 1,655,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.234.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.158.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Pipet nhựa vô trùng 25ml |
|
| Mã phần lô | PP2300475348 |
| Giá từng phần lô | 381,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.552 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.805 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Micropipette 1 kênh thể tích 0,5- 10 µL |
|
| Mã phần lô | PP2300475349 |
| Giá từng phần lô | 19,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.428.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Micropipette 1 kênh thể tích 2-20 µL |
|
| Mã phần lô | PP2300475350 |
| Giá từng phần lô | 7,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.730.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.443.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Micropipette 1 kênh thể tích 20- 200 µL |
|
| Mã phần lô | PP2300475351 |
| Giá từng phần lô | 7,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.730.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.443.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Micropipette 1 kênh thể tích 1.000 µL |
|
| Mã phần lô | PP2300475352 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.371.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thiết bị trợ pipet cầm tay |
|
| Mã phần lô | PP2300475353 |
| Giá từng phần lô | 36,907,896 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.593.751 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.835.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Micropipette 8 kênh thể tích 50 µL |
|
| Mã phần lô | PP2300475354 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que cấy 10 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300475355 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.726.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que cấy 1ul |
|
| Mã phần lô | PP2300475356 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.235.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que cấy nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300475357 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que gòn lấy mẫu cán nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300475358 |
| Giá từng phần lô | 10,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.318.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que gòn lấy mẫu tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2300475359 |
| Giá từng phần lô | 6,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.934.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.389.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm chân không EDTA K3 |
|
| Mã phần lô | PP2300475360 |
| Giá từng phần lô | 268,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300475361 |
| Giá từng phần lô | 23,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.846 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm kim tiêm 3 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300475362 |
| Giá từng phần lô | 913,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.301.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 639.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm kim tiêm 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300475363 |
| Giá từng phần lô | 625,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 890.767 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim tiêm 18G x 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300475364 |
| Giá từng phần lô | 230,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.462 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim tiêm 20G x 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300475365 |
| Giá từng phần lô | 461,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 656.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gía để ống nghiệm 15 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300475366 |
| Giá từng phần lô | 590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 796.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gía để ống nghiệm 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300475367 |
| Giá từng phần lô | 590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 796.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy đo pH |
|
| Mã phần lô | PP2300475368 |
| Giá từng phần lô | 698,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 488.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300475369 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.019.937 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 992.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300475370 |
| Giá từng phần lô | 1,360,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.939.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 952.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cuộn Parafilm |
|
| Mã phần lô | PP2300475371 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bình xịt phun sương |
|
| Mã phần lô | PP2300475372 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bình tia |
|
| Mã phần lô | PP2300475373 |
| Giá từng phần lô | 165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi