Gói thầu: Cung cấp hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động các nhiệm vụ y tế dự phòng, phòng, chống dịch năm 2023 của Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300347401-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN PASTEUR THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động các nhiệm vụ y tế dự phòng, phòng, chống dịch năm 2023 của Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT PL2300239389
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,219,187,785 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48.287.787 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300475154 - Nitơ lỏng 73,440,000 101.347.200 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 51.408.000 20400
2 PP2300475155 - Khí CO2 11,275,200 15.559.776 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 7.892.640 5400
3 PP2300475156 - Khí CO2 2,630,880 3.630.614 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.841.616 1260
4 PP2300475157 - Khí CO2 400,896 553.236 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 280.627 192
5 PP2300475158 - Khí O2 202,500 279.450 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 141.750 90
6 PP2300475159 - Cồn y tế 70 độ 5,678,750 7.666.312 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.975.125 1650
7 PP2300475160 - Cồn y tế 90 độ 7,412,000 10.006.200 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 5.188.400 2040
8 PP2300475161 - Dung dịch Javel 2,069,100 2.793.285 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.448.370 1254
9 PP2300475162 - Kit tách chiết RNA virus 477,360,000 644.436.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 334.152.000 19500
10 PP2300475163 - Kit tách chiết RNA virus 17,802,000 24.032.700 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 12.461.400 600
11 PP2300475164 - Bộ kit một bước RT-PCR 298,375,000 402.806.250 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 208.862.500 18600
12 PP2300475165 - Kit chạy định lượng một bước RT-PCR thế hệ 3 7,364,000 9.941.400 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 5.154.800 600
13 PP2300475166 - Kit chạy định lượng một bước RT-PCR thế hệ 3 336,875,000 454.781.250 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 235.812.500 21000
14 PP2300475167 - Sinh phẩm cho realtime RT – PCR 29,376,000 39.657.600 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 20.563.200 6000
15 PP2300475168 - Sinh phẩm cho realtime RT – PCR 4,840,000 6.534.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.388.000 1200
16 PP2300475169 - Kit tách chiết DNA từ mô/máu toàn phần 24,615,250 33.230.587 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 17.230.675 1500
17 PP2300475170 - Kit tách chiết DNA từ mô/máu toàn phần 24,615,250 33.230.587 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 17.230.675 1500
18 PP2300475171 - Kit tách chiết DNA từ mẫu phân 4,430,000 5.980.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.101.000 300
19 PP2300475172 - Kit đo nồng độ DNA sợi đôi 5,180,000 6.993.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.626.000 1200
20 PP2300475173 - Kit sinh phẩm chạy giải trình tự 188,000,000 253.800.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 131.600.000 7200
21 PP2300475174 - Kit Index cho giải trình tự 13,910,016 18.778.521 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 9.737.011 576
22 PP2300475175 - Kit chuẩn bị thư viện cho giải trình tự 82,380,000 111.213.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 57.666.000 288
23 PP2300475176 - Bộ chuẩn thư viện PhiX v3 8,000,000 10.800.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 5.600.000 6
24 PP2300475177 - Sinh phẩm giải trình tự đoạn ngắn nanopore 39,530,000 53.365.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 27.671.000 6
25 PP2300475178 - Dụng cụ đọc trình tự đoạn ngắn nanopore 54,170,000 73.129.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 37.919.000 6
26 PP2300475179 - Đĩa giải trình tự 34,830,000 47.020.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 24.381.000 6
27 PP2300475180 - Hóa chất rửa và tái sử dụng Đĩa giải trình tự 5,460,000 7.371.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.822.000 36
28 PP2300475181 - Bộ kit chuẩn bị thư viện đánh dấu mẫu 27,460,000 37.071.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 19.222.000 36
29 PP2300475182 - Hóa chất chạy Đĩa giải trình tự 3,120,000 4.212.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.184.000 36
30 PP2300475183 - Hóa chất chuẩn bị thư viện 3,310,000 4.468.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.317.000 300
31 PP2300475184 - Hóa chất chuẩn bị thư viện 11,020,850 14.878.147 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 7.714.595 300
32 PP2300475185 - Hóa chất chuẩn bị thư viện 7,380,000 9.963.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 5.166.000 144
33 PP2300475186 - Hóa chất chuẩn bị thư viện 8,390,000 11.326.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 5.873.000 120
34 PP2300475187 - Kít kiểm tra thư viện 2,900,000 3.915.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.030.000 120
35 PP2300475188 - Kit PCR Master Mix 30,422,700 41.070.645 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 21.295.890 18000
36 PP2300475189 - Enzyme phiên mã ngược 7,142,400 9.642.240 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 4.999.680 600
37 PP2300475190 - Hỗn hợp dNTPs 5,065,500 6.838.425 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.545.850 18
38 PP2300475191 - Dung dịch nạp mẫu 2,844,600 3.840.210 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.991.220 18
39 PP2300475192 - Thang điện di DNA 1kb 2,219,000 2.995.650 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.553.300 6
40 PP2300475193 - Thang điện di DNA 100 bp 60,760,000 82.026.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 42.532.000 8400
41 PP2300475194 - Nước cất pha mix và primer 885,000 1.194.750 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 619.500 3000
42 PP2300475195 - Chất nhuộm DNA 3,000,000 4.050.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.100.000 30
43 PP2300475196 - Nước khử DNase/Rnase 885,000 1.194.750 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 619.500 3000
44 PP2300475197 - Gel điện di Agarose 3,820,000 5.157.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.674.000 1200
45 PP2300475198 - Gel điện di Agarose 15,240,000 20.574.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 10.668.000 6000
46 PP2300475199 - Kit định danh xác định vi khuẩn kỵ khí Coryne 4,714,992 6.718.863 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.300.494 72
47 PP2300475200 - Kit định danh xác định vi khuẩn Neisseria, Haemophilus 13,108,200 18.679.185 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 9.175.740 120
48 PP2300475201 - Kit định danh xác định vi khuẩn xác định Enterobacteriaceae tối thiểu 20 phản ứng sinh hóa 14,400,000 19.440.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 10.080.000 600
49 PP2300475202 - Kit định danh xác định vi khuẩn xác định Enterobacteriaceae thiểu 10 phản ứng sinh hóa 5,519,955 7.865.935 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.863.968 300
50 PP2300475203 - Kit định nhanh xác định NHANH vi khuẩn Enterobacteriaceae 5,174,978 7.374.343 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.622.484 150
51 PP2300475204 - Kit định danh xác định vi khuẩn xác đinh Non-Enterobacteriaceae 5,174,978 7.374.343 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.622.484 150
52 PP2300475205 - Kit định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus 5,174,978 7.374.343 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.622.484 150
53 PP2300475206 - Kit Thử nghiệm định danh xác định vi khuẩn kỵ khí 5,174,978 7.374.343 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.622.484 150
54 PP2300475207 - Kit Thử nghiệm định danh xác định vi khuẩn Campylobacter 10,314,045 14.697.514 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 7.219.831 150
55 PP2300475208 - Kit Rubella IgM 25,008,480 35.637.084 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 17.505.936 2880
56 PP2300475209 - Kit Sởi IgM 29,314,560 41.773.248 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 20.520.192 2880
57 PP2300475210 - Mồi dạng đông khô các loại 31,275,000 42.221.250 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 21.892.500 20850
58 PP2300475211 - Đầu dò gắn huỳnh quang các loại 104,616,000 141.231.600 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 73.231.200 72
59 PP2300475212 - Đầu dò gắn huỳnh quang epsM-P 8,000,000 10.800.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 5.600.000 6
60 PP2300475213 - Đầu dò gắn huỳnh quang ctxA-P 8,000,000 10.800.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 5.600.000 6
61 PP2300475214 - Đầu dò gắn huỳnh quang O1-P 8,000,000 10.800.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 5.600.000 6
62 PP2300475215 - Đầu dò gắn huỳnh quang O139-P 9,000,000 12.150.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 6.300.000 6
63 PP2300475216 - Mồi xuôi cúm B 198,000 267.300 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 138.600 6
64 PP2300475217 - Mồi ngược cúm B 189,000 255.150 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 132.300 6
65 PP2300475218 - Mồi xuôi cúm H1pdm 225,000 303.750 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 157.500 6
66 PP2300475219 - Mồi ngược cúm H1pdm 207,000 279.450 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 144.900 6
67 PP2300475220 - Mồi xuôi cúm H3 189,000 255.150 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 132.300 6
68 PP2300475221 - Mồi ngược cúm H3 207,000 279.450 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 144.900 6
69 PP2300475222 - Đầu dò oligo gắn huỳnh quang cúm H1pdm 7,000,000 9.450.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 4.900.000 6
70 PP2300475223 - Đầu dò oligo gắn huỳnh quang cúm B 4,800,000 6.480.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.360.000 6
71 PP2300475224 - Đầu dò oligo gắn huỳnh quang cúm H3 7,000,000 9.450.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 4.900.000 6
72 PP2300475225 - Môi trường DMEM high glucose 5,950,000 8.032.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 4.165.000 30
73 PP2300475226 - Môi trường nuôi cấy tế bào DMEM high glucose 28,800,000 38.880.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 20.160.000 96000
74 PP2300475227 - Dung dịch PBS –(Phosphate-Buffered Saline) 2,910,000 3.928.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.037.000 9000
75 PP2300475228 - Dung dịch Ethanol tuyệt đối 6,270,000 8.464.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 4.389.000 114000
76 PP2300475229 - Dung dịch Tween 20 1,072,500 1.447.875 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 750.750 1500
77 PP2300475230 - Dung dịch TBE nồng độ 10X 10,605,000 14.316.750 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 7.423.500 42000
78 PP2300475231 - Dung dịch Trypsin-EDTA 1X 3,325,000 4.488.750 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.327.500 4200
79 PP2300475232 - Dung dịch Trypsin-EDTA 10X 6,040,000 8.154.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 4.228.000 2400
80 PP2300475233 - Dung dịch Trypsin-TPCK 13,512,500 18.241.875 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 9.458.750 1500
81 PP2300475234 - Dung dịch Penicillin-Streptomycin 18,000,000 24.300.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 12.600.000 12000
82 PP2300475235 - Dung dịch kháng nấm Amphotericin B 18,410,000 24.853.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 12.887.000 2100
83 PP2300475236 - Dung dịch Hepes 42,300,000 57.105.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 29.610.000 12000
84 PP2300475237 - Dung dịch Sodium bicarbonate 7.5% 11,280,000 15.228.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 7.896.000 14400
85 PP2300475238 - Dung dịch L-Glutamin 200mM 6,870,000 9.274.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 4.809.000 3600
86 PP2300475239 - Dung dịch Cloroform 1,650,000 2.227.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.155.000 30000
87 PP2300475240 - Dung dịch DMSO 5,513,200 7.442.820 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.859.240 1200
88 PP2300475241 - Dung dịch pH chuẩn 7 1,100,000 1.485.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 770.000 12000
89 PP2300475242 - Dung dịch pH chuẩn 4 1,100,000 1.485.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 770.000 12000
90 PP2300475243 - Dung dịch pH chuẩn 10 3,000,000 4.050.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.100.000 12000
91 PP2300475244 - Kháng sinh MIC trip các loại 82,000,200 116.850.285 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 57.400.140 3600
92 PP2300475245 - Kháng sinh đĩa các loại 59,400 84.645 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 41.580 180
93 PP2300475246 - Kháng huyết thanh Salmonella H 27,530,000 39.230.250 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 19.271.000 150
94 PP2300475247 - Kháng huyết thanh Salmonella Vi 1,784,000 2.542.200 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.248.800 12
95 PP2300475248 - Kháng huyết thanh Shigella bộ 16,928,000 24.122.400 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 11.849.600 6
96 PP2300475249 - Kháng huyết thanh Tả O1 3,148,000 4.485.900 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.203.600 12
97 PP2300475250 - Kháng huyết thanh Tả O139 3,148,000 4.485.900 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.203.600 12
98 PP2300475251 - Kháng huyết thanh Tả Inaba 3,148,000 4.485.900 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.203.600 12
99 PP2300475252 - Kháng huyết thanh Tả Ogawa 3,148,000 4.485.900 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.203.600 12
100 PP2300475253 - Bột kẽm Zinc dust 1,362,900 1.942.132 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 954.030 6
101 PP2300475254 - Thuốc thử Jame 1,149,750 1.638.393 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 804.825 6
102 PP2300475255 - Thuốc thử TDA 1,610,000 2.294.250 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.127.000 6
103 PP2300475256 - Thuốc thử VP1 VP 2 2,415,000 3.441.375 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.690.500 6
104 PP2300475257 - Thuốc thử dùng định danh NIT1 và NIT2 2,415,000 3.441.375 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.690.500 6
105 PP2300475258 - Thuốc thử ZymA 1,725,000 2.458.125 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.207.500 6
106 PP2300475259 - Thuốc thử ZymB 1,839,999 2.621.998 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.287.999 6
107 PP2300475260 - Thuốc thử HER 920,000 1.311.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 644.000 6
108 PP2300475261 - Thuốc thử BCP 804,999 1.147.123 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 563.499 6
109 PP2300475262 - Thuốc thử XYL 1,033,950 1.473.378 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 723.765 6
110 PP2300475263 - Môi trường Muller Hinton Agar (MH) 1,320,000 1.782.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 924.000 3000
111 PP2300475264 - Môi trường Columbia 1,446,000 2.060.550 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.012.200 3000
112 PP2300475265 - Môi trường Bordet Gengou 1,705,000 2.301.750 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.193.500 3000
113 PP2300475266 - Môi trường Baird Parker (BP) agar base 1,401,000 1.891.350 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 980.700 3000
114 PP2300475267 - Môi trường Egg yolk tellurite emulsion 1,908,400 2.719.470 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.335.880 6
115 PP2300475268 - Môi trường Cary blair (có chỉ thị màu) 1,045,000 1.410.750 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 731.500 3000
116 PP2300475269 - Môi trường CT SMAC (Sorbitol mac conkey agar) 3,076,000 4.383.300 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.153.200 3000
117 PP2300475270 - Môi trường CT SMAC-supplement 1,790,300 2.551.177 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.253.210 60
118 PP2300475271 - Môi trường Hektoen enteric agar 2,030,000 2.740.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.421.000 3000
119 PP2300475272 - Môi trường TBX 2,743,000 3.703.050 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.920.100 3000
120 PP2300475273 - Môi trường KIA 1,210,000 1.633.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 847.000 3000
121 PP2300475274 - Môi trường MH broth 1,430,000 1.930.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.001.000 3000
122 PP2300475275 - Môi trường citrate 1,320,000 1.782.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 924.000 3000
123 PP2300475276 - Môi trường Rappaport Vassiliadis (RVS broth) 1,175,000 1.674.375 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 822.500 3000
124 PP2300475277 - Môi trường MR VP 935,000 1.262.250 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 654.500 3000
125 PP2300475278 - Môi trường MKTTn 908,000 1.225.800 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 635.600 3000
126 PP2300475279 - Môi trường XLD 1,248,000 1.684.800 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 873.600 3000
127 PP2300475280 - Môi trường TCBS 1,407,800 1.900.530 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 985.460 3000
128 PP2300475281 - Môi trường Campylobacter Blood Free Medium Base (CCDA) 2,705,000 3.854.625 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.893.500 3000
129 PP2300475282 - Môi trường CCDA supplement 1,705,000 2.429.625 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.193.500 6
130 PP2300475283 - Môi trường TSA 1,347,000 1.818.450 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 942.900 3000
131 PP2300475284 - Môi trường Peptone đệm 705,000 951.750 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 493.500 3000
132 PP2300475285 - Môi trường Urea - Indole 3,580,500 5.102.212 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.506.350 3000
133 PP2300475286 - Môi trường ADH Broth 4,882,500 6.957.562 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.417.750 3000
134 PP2300475287 - Môi trường LDC Broth 1,265,000 1.707.750 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 885.500 3000
135 PP2300475288 - Môi trường ODC Broth 4,720,000 6.726.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.304.000 3000
136 PP2300475289 - Môi trường Mannitol di động 2,315,000 3.298.875 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.620.500 3000
137 PP2300475290 - Hóa chất Sucrose 2,247,500 3.034.125 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.573.250 3000
138 PP2300475291 - Môi Trường nấm nem Yeast extract 1,758,500 2.505.862 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.230.950 3000
139 PP2300475292 - Túi ủ kỵ khí 1,066,000 1.439.100 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 746.200 60
140 PP2300475293 - Túi ủ vi hiếu khí 1,862,000 2.513.700 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.303.400 120
141 PP2300475294 - Hóa chất NaCl 440,000 594.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 308.000 6000
142 PP2300475295 - Dầu khoáng Mineral oil 1,980,000 2.673.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.386.000 6000
143 PP2300475296 - Môi trường BHI agar 1,379,000 1.965.075 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 965.300 3000
144 PP2300475297 - Máu cừu 11,286,000 15.236.100 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 7.900.200 16200
145 PP2300475298 - Thuốc thử Catalase 2,115,800 3.015.015 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.481.060 120
146 PP2300475299 - Đĩa giấy ONPG 1,400,000 1.995.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 980.000 1500
147 PP2300475300 - Que thử Oxydase 5,329,000 7.593.825 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.730.300 1500
148 PP2300475301 - Bộ thuốc nhuộm Gram 3,433,400 4.892.595 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.403.380 12
149 PP2300475302 - Chủng vi khuẩn chuẩn 27,500,000 37.125.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 19.250.000 30
150 PP2300475303 - Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt cấp 1 dùng cho lò hấp 85,000 121.125 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 59.500 6
151 PP2300475304 - Thanh chỉ thị nhiệt hấp ướt cấp 5 dùng cho lò hấp 1,400,000 1.995.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 980.000 3000
152 PP2300475305 - Dung dịch Amoniac 660,000 891.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 462.000 12000
153 PP2300475306 - Găng tay cao su nitrile không bột size S 2,864,000 3.866.400 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.004.800 9600
154 PP2300475307 - Găng tay cao su nitrile không bột size M 6,891,500 9.303.525 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 4.824.050 23100
155 PP2300475308 - Găng tay không bột size S 12,709,000 17.157.150 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 8.896.300 42600
156 PP2300475309 - Găng tay không bột size M 25,507,500 34.435.125 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 17.855.250 85500
157 PP2300475310 - Găng tay không bột size L 626,500 845.775 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 438.550 2100
158 PP2300475311 - Găng tay phẫu thuật vô trùng - size 7 313,400 423.090 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 219.380 600
159 PP2300475312 - Dãy 8 giếng cho realtime PCR 0.1mL và Nắp cho dãy 8 giếng cho realtime PCR 1,808,100 2.440.935 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.265.670 1890
160 PP2300475313 - Miếng dán nhôm cho đĩa PCR 96 giếng 2,974,000 4.014.900 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.081.800 600
161 PP2300475314 - Dãy 8 giếng cho PCR 0,2mL và Nắp cho dãy 8 giếng cho PCR 717,500 968.625 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 502.250 750
162 PP2300475315 - Dãy Ống PCR 0,2 ml 71,640 96.714 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 50.148 720
163 PP2300475316 - Real-time PCR đĩa 96 giếng 2,160,000 2.980.800 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.512.000 600
164 PP2300475317 - Đĩa nhựa 96 giếng ống 0,1ml dùng cho máy realtime PCR 1,998,000 2.757.240 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.398.600 300
165 PP2300475318 - Ống PCR nắp phẳng 0,1 mL có nắp 1,000,000 1.350.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 700.000 6000
166 PP2300475319 - Ống PCR nắp phẳng 0,2ml 10,980,000 14.823.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 7.686.000 108000
167 PP2300475320 - Ống PCR nắp phẳng 0,5ml 1,404,000 1.937.520 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 982.800 12000
168 PP2300475321 - Hộp lưu mẫu 81 chỗ 21,520,400 29.698.152 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 15.064.280 1752
169 PP2300475322 - Ống trữ lạnh tiệt trùng 2 ml nắp vặn 11,340,000 15.649.200 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 7.938.000 24300
170 PP2300475323 - Lọc 0.22µm, 500ml 3,386,667 4.572.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 2.370.666 60
171 PP2300475324 - Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 không lọc 5,953,000 8.036.550 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 4.167.100 3000
172 PP2300475325 - Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 có lọc 2,713,900 3.663.765 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.899.730 600
173 PP2300475326 - Đĩa 24 giếng 5,850,200 7.897.770 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 4.095.140 1200
174 PP2300475327 - Hộp trữ tube lạnh 10,731,000 14.486.850 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 7.511.700 18
175 PP2300475328 - Ống ly tâm đáy nhọn 1,5ml có nắp 5,720,000 7.722.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 4.004.000 78000
176 PP2300475329 - Ống ly tâm đáy nhọn 2ml có nắp 1,350,000 1.863.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 945.000 15000
177 PP2300475330 - Ống 5ml có nắp vô trùng 5,082,500 6.861.375 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.557.750 15000
178 PP2300475331 - Ống ly tâm 15ml 9,504,000 13.115.520 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 6.652.800 24000
179 PP2300475332 - Ống ly tâm 50 ml 2,449,440 3.380.227 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.714.608 4200
180 PP2300475333 - Đĩa petri nhựa vô trùng 90 mm 8,388,000 11.323.800 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 5.871.600 27000
181 PP2300475334 - Đĩa petri nhựa vô trùng 60 mm 722,000 974.700 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 505.400 3000
182 PP2300475335 - Đầu côn có lọc 10µl 32,907,264 44.424.806 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 23.035.084 237312
183 PP2300475336 - Đầu côn có lọc 20µl 41,817,600 56.453.760 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 29.272.320 190080
184 PP2300475337 - Đầu côn có lọc 30 - 50 µl 5,970,240 8.507.592 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 4.179.168 17280
185 PP2300475338 - Đầu côn có lọc 100 µl 5,702,400 7.698.240 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 3.991.680 34560
186 PP2300475339 - Đầu côn có lọc 200 µl 37,433,088 50.534.668 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 26.203.161 243072
187 PP2300475340 - Đầu côn có lọc 1000 µl 48,302,016 65.207.721 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 33.811.411 249408
188 PP2300475341 - Đầu côn không lọc có khía 0,5 - 10 µl 1,236,000 1.668.600 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 865.200 36000
189 PP2300475342 - Đầu côn không lọc có khía 200 µl 11,567,000 15.615.450 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 8.096.900 322800
190 PP2300475343 - Đầu côn không lọc có khía 1.000 µl 11,220,000 15.147.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 7.854.000 204000
191 PP2300475344 - Đầu côn không lọc có khía 50 – 1.250 µl 720,000 1.026.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 504.000 12000
192 PP2300475345 - Pipette Pasteur nhựa vô trùng 1,360,800 1.877.904 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 952.560 6000
193 PP2300475346 - Pipet nhựa vô trùng 5ml 919,000 1.240.650 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 643.300 1500
194 PP2300475347 - Pipet nhựa vô trùng 10ml 1,655,200 2.234.520 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.158.640 2400
195 PP2300475348 - Pipet nhựa vô trùng 25ml 381,150 514.552 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 266.805 300
196 PP2300475349 - Micropipette 1 kênh thể tích 0,5- 10 µL 19,950,000 28.428.750 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 13.965.000 30
197 PP2300475350 - Micropipette 1 kênh thể tích 2-20 µL 7,776,000 10.730.880 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 5.443.200 12
198 PP2300475351 - Micropipette 1 kênh thể tích 20- 200 µL 7,776,000 10.730.880 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 5.443.200 12
199 PP2300475352 - Micropipette 1 kênh thể tích 1.000 µL 7,980,000 11.371.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 5.586.000 12
200 PP2300475353 - Thiết bị trợ pipet cầm tay 36,907,896 52.593.751 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 25.835.527 36
201 PP2300475354 - Micropipette 8 kênh thể tích 50 µL 10,500,000 14.962.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 7.350.000 6
202 PP2300475355 - Que cấy 10 µl 2,700,000 3.726.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.890.000 15000
203 PP2300475356 - Que cấy 1ul 1,620,000 2.235.600 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.134.000 9000
204 PP2300475357 - Que cấy nhọn 1,500,000 2.070.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.050.000 6000
205 PP2300475358 - Que gòn lấy mẫu cán nhựa 10,750,000 15.318.750 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 7.525.000 25800
206 PP2300475359 - Que gòn lấy mẫu tiệt trùng từng cái 6,270,000 8.934.750 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 4.389.000 19800
207 PP2300475360 - Ống nghiệm chân không EDTA K3 268,800 383.040 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 188.160 600
208 PP2300475361 - Kim cánh bướm 23,050 32.846 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 16.135 300
209 PP2300475362 - Bơm kim tiêm 3 ml 913,000 1.301.025 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 639.100 6000
210 PP2300475363 - Bơm kim tiêm 5 ml 625,100 890.767 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 437.570 4200
211 PP2300475364 - Kim tiêm 18G x 1 230,500 328.462 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 161.350 3000
212 PP2300475365 - Kim tiêm 20G x 1 461,000 656.925 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 322.700 6000
213 PP2300475366 - Gía để ống nghiệm 15 ml 590,000 796.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 413.000 30
214 PP2300475367 - Gía để ống nghiệm 50 ml 590,000 796.500 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 413.000 30
215 PP2300475368 - Giấy đo pH 698,000 942.300 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 488.600 12
216 PP2300475369 - Lam kính 1,417,500 2.019.937 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 992.250 21600
217 PP2300475370 - Lamen 1,360,800 1.939.140 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 952.560 43200
218 PP2300475371 - Cuộn Parafilm 2,640,000 3.564.000 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 1.848.000 24
219 PP2300475372 - Bình xịt phun sương 330,000 455.400 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 231.000 60
220 PP2300475373 - Bình tia 165,000 227.700 Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9 115.500 30
Nitơ lỏng
Mã phần lô PP2300475154
Giá từng phần lô 73,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.347.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20400
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khí CO2
Mã phần lô PP2300475155
Giá từng phần lô 11,275,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.559.776
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.892.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 5400
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khí CO2
Mã phần lô PP2300475156
Giá từng phần lô 2,630,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.630.614
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.841.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 1260
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khí CO2
Mã phần lô PP2300475157
Giá từng phần lô 400,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.236
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.627
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khí O2
Mã phần lô PP2300475158
Giá từng phần lô 202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.450
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2300475159
Giá từng phần lô 5,678,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.666.312
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.975.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1650
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn y tế 90 độ
Mã phần lô PP2300475160
Giá từng phần lô 7,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.006.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.188.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2040
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch Javel
Mã phần lô PP2300475161
Giá từng phần lô 2,069,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.793.285
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.448.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 1254
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit tách chiết RNA virus
Mã phần lô PP2300475162
Giá từng phần lô 477,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.436.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19500
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit tách chiết RNA virus
Mã phần lô PP2300475163
Giá từng phần lô 17,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.032.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.461.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ kit một bước RT-PCR
Mã phần lô PP2300475164
Giá từng phần lô 298,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.806.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18600
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit chạy định lượng một bước RT-PCR thế hệ 3
Mã phần lô PP2300475165
Giá từng phần lô 7,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.941.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.154.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit chạy định lượng một bước RT-PCR thế hệ 3
Mã phần lô PP2300475166
Giá từng phần lô 336,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.781.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sinh phẩm cho realtime RT – PCR
Mã phần lô PP2300475167
Giá từng phần lô 29,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.657.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.563.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sinh phẩm cho realtime RT – PCR
Mã phần lô PP2300475168
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.534.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit tách chiết DNA từ mô/máu toàn phần
Mã phần lô PP2300475169
Giá từng phần lô 24,615,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.230.587
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.230.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit tách chiết DNA từ mô/máu toàn phần
Mã phần lô PP2300475170
Giá từng phần lô 24,615,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.230.587
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.230.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit tách chiết DNA từ mẫu phân
Mã phần lô PP2300475171
Giá từng phần lô 4,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.980.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit đo nồng độ DNA sợi đôi
Mã phần lô PP2300475172
Giá từng phần lô 5,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit sinh phẩm chạy giải trình tự
Mã phần lô PP2300475173
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7200
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit Index cho giải trình tự
Mã phần lô PP2300475174
Giá từng phần lô 13,910,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.778.521
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.737.011
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit chuẩn bị thư viện cho giải trình tự
Mã phần lô PP2300475175
Giá từng phần lô 82,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.213.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 288
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ chuẩn thư viện PhiX v3
Mã phần lô PP2300475176
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sinh phẩm giải trình tự đoạn ngắn nanopore
Mã phần lô PP2300475177
Giá từng phần lô 39,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.365.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ đọc trình tự đoạn ngắn nanopore
Mã phần lô PP2300475178
Giá từng phần lô 54,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.129.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đĩa giải trình tự
Mã phần lô PP2300475179
Giá từng phần lô 34,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.020.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất rửa và tái sử dụng Đĩa giải trình tự
Mã phần lô PP2300475180
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.371.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ kit chuẩn bị thư viện đánh dấu mẫu
Mã phần lô PP2300475181
Giá từng phần lô 27,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.071.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chạy Đĩa giải trình tự
Mã phần lô PP2300475182
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.212.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chuẩn bị thư viện
Mã phần lô PP2300475183
Giá từng phần lô 3,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.468.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chuẩn bị thư viện
Mã phần lô PP2300475184
Giá từng phần lô 11,020,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.878.147
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.714.595
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chuẩn bị thư viện
Mã phần lô PP2300475185
Giá từng phần lô 7,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.963.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chuẩn bị thư viện
Mã phần lô PP2300475186
Giá từng phần lô 8,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.326.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.873.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kít kiểm tra thư viện
Mã phần lô PP2300475187
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.915.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit PCR Master Mix
Mã phần lô PP2300475188
Giá từng phần lô 30,422,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.070.645
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.295.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Enzyme phiên mã ngược
Mã phần lô PP2300475189
Giá từng phần lô 7,142,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.240
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.999.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hỗn hợp dNTPs
Mã phần lô PP2300475190
Giá từng phần lô 5,065,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.838.425
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.545.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch nạp mẫu
Mã phần lô PP2300475191
Giá từng phần lô 2,844,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.840.210
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.991.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thang điện di DNA 1kb
Mã phần lô PP2300475192
Giá từng phần lô 2,219,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.995.650
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.553.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thang điện di DNA 100 bp
Mã phần lô PP2300475193
Giá từng phần lô 60,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.026.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8400
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nước cất pha mix và primer
Mã phần lô PP2300475194
Giá từng phần lô 885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất nhuộm DNA
Mã phần lô PP2300475195
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nước khử DNase/Rnase
Mã phần lô PP2300475196
Giá từng phần lô 885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel điện di Agarose
Mã phần lô PP2300475197
Giá từng phần lô 3,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.157.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel điện di Agarose
Mã phần lô PP2300475198
Giá từng phần lô 15,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.574.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit định danh xác định vi khuẩn kỵ khí Coryne
Mã phần lô PP2300475199
Giá từng phần lô 4,714,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.718.863
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.494
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit định danh xác định vi khuẩn Neisseria, Haemophilus
Mã phần lô PP2300475200
Giá từng phần lô 13,108,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.679.185
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.175.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit định danh xác định vi khuẩn xác định Enterobacteriaceae tối thiểu 20 phản ứng sinh hóa
Mã phần lô PP2300475201
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit định danh xác định vi khuẩn xác định Enterobacteriaceae thiểu 10 phản ứng sinh hóa
Mã phần lô PP2300475202
Giá từng phần lô 5,519,955
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.865.935
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.863.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit định nhanh xác định NHANH vi khuẩn Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2300475203
Giá từng phần lô 5,174,978
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.374.343
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.484
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit định danh xác định vi khuẩn xác đinh Non-Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2300475204
Giá từng phần lô 5,174,978
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.374.343
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.484
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus
Mã phần lô PP2300475205
Giá từng phần lô 5,174,978
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.374.343
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.484
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit Thử nghiệm định danh xác định vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300475206
Giá từng phần lô 5,174,978
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.374.343
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.484
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit Thử nghiệm định danh xác định vi khuẩn Campylobacter
Mã phần lô PP2300475207
Giá từng phần lô 10,314,045
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.697.514
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.219.831
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit Rubella IgM
Mã phần lô PP2300475208
Giá từng phần lô 25,008,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.637.084
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.505.936
Năng lực sản xuất hàng hóa 2880
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit Sởi IgM
Mã phần lô PP2300475209
Giá từng phần lô 29,314,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.773.248
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.520.192
Năng lực sản xuất hàng hóa 2880
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mồi dạng đông khô các loại
Mã phần lô PP2300475210
Giá từng phần lô 31,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.221.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20850
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu dò gắn huỳnh quang các loại
Mã phần lô PP2300475211
Giá từng phần lô 104,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.231.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.231.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu dò gắn huỳnh quang epsM-P
Mã phần lô PP2300475212
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu dò gắn huỳnh quang ctxA-P
Mã phần lô PP2300475213
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu dò gắn huỳnh quang O1-P
Mã phần lô PP2300475214
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu dò gắn huỳnh quang O139-P
Mã phần lô PP2300475215
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mồi xuôi cúm B
Mã phần lô PP2300475216
Giá từng phần lô 198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mồi ngược cúm B
Mã phần lô PP2300475217
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.150
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mồi xuôi cúm H1pdm
Mã phần lô PP2300475218
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mồi ngược cúm H1pdm
Mã phần lô PP2300475219
Giá từng phần lô 207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.450
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mồi xuôi cúm H3
Mã phần lô PP2300475220
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.150
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mồi ngược cúm H3
Mã phần lô PP2300475221
Giá từng phần lô 207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.450
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu dò oligo gắn huỳnh quang cúm H1pdm
Mã phần lô PP2300475222
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu dò oligo gắn huỳnh quang cúm B
Mã phần lô PP2300475223
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu dò oligo gắn huỳnh quang cúm H3
Mã phần lô PP2300475224
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường DMEM high glucose
Mã phần lô PP2300475225
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.032.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường nuôi cấy tế bào DMEM high glucose
Mã phần lô PP2300475226
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch PBS –(Phosphate-Buffered Saline)
Mã phần lô PP2300475227
Giá từng phần lô 2,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch Ethanol tuyệt đối
Mã phần lô PP2300475228
Giá từng phần lô 6,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.464.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 114000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch Tween 20
Mã phần lô PP2300475229
Giá từng phần lô 1,072,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.447.875
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch TBE nồng độ 10X
Mã phần lô PP2300475230
Giá từng phần lô 10,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.316.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch Trypsin-EDTA 1X
Mã phần lô PP2300475231
Giá từng phần lô 3,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4200
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch Trypsin-EDTA 10X
Mã phần lô PP2300475232
Giá từng phần lô 6,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.154.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch Trypsin-TPCK
Mã phần lô PP2300475233
Giá từng phần lô 13,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.241.875
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.458.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch Penicillin-Streptomycin
Mã phần lô PP2300475234
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch kháng nấm Amphotericin B
Mã phần lô PP2300475235
Giá từng phần lô 18,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.853.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.887.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch Hepes
Mã phần lô PP2300475236
Giá từng phần lô 42,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.105.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch Sodium bicarbonate 7.5%
Mã phần lô PP2300475237
Giá từng phần lô 11,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.228.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14400
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch L-Glutamin 200mM
Mã phần lô PP2300475238
Giá từng phần lô 6,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.274.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.809.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3600
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch Cloroform
Mã phần lô PP2300475239
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.227.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch DMSO
Mã phần lô PP2300475240
Giá từng phần lô 5,513,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.442.820
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.859.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch pH chuẩn 7
Mã phần lô PP2300475241
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch pH chuẩn 4
Mã phần lô PP2300475242
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch pH chuẩn 10
Mã phần lô PP2300475243
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kháng sinh MIC trip các loại
Mã phần lô PP2300475244
Giá từng phần lô 82,000,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.850.285
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 3600
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kháng sinh đĩa các loại
Mã phần lô PP2300475245
Giá từng phần lô 59,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.645
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kháng huyết thanh Salmonella H
Mã phần lô PP2300475246
Giá từng phần lô 27,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.230.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.271.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kháng huyết thanh Salmonella Vi
Mã phần lô PP2300475247
Giá từng phần lô 1,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.542.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.248.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kháng huyết thanh Shigella bộ
Mã phần lô PP2300475248
Giá từng phần lô 16,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.122.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.849.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kháng huyết thanh Tả O1
Mã phần lô PP2300475249
Giá từng phần lô 3,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.485.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.203.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kháng huyết thanh Tả O139
Mã phần lô PP2300475250
Giá từng phần lô 3,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.485.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.203.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kháng huyết thanh Tả Inaba
Mã phần lô PP2300475251
Giá từng phần lô 3,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.485.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.203.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kháng huyết thanh Tả Ogawa
Mã phần lô PP2300475252
Giá từng phần lô 3,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.485.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.203.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bột kẽm Zinc dust
Mã phần lô PP2300475253
Giá từng phần lô 1,362,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.942.132
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 954.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử Jame
Mã phần lô PP2300475254
Giá từng phần lô 1,149,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.393
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử TDA
Mã phần lô PP2300475255
Giá từng phần lô 1,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.294.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử VP1 VP 2
Mã phần lô PP2300475256
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.441.375
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử dùng định danh NIT1 và NIT2
Mã phần lô PP2300475257
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.441.375
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử ZymA
Mã phần lô PP2300475258
Giá từng phần lô 1,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.458.125
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử ZymB
Mã phần lô PP2300475259
Giá từng phần lô 1,839,999
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.621.998
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.287.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử HER
Mã phần lô PP2300475260
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử BCP
Mã phần lô PP2300475261
Giá từng phần lô 804,999
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.123
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.499
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử XYL
Mã phần lô PP2300475262
Giá từng phần lô 1,033,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.473.378
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường Muller Hinton Agar (MH)
Mã phần lô PP2300475263
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường Columbia
Mã phần lô PP2300475264
Giá từng phần lô 1,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.060.550
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường Bordet Gengou
Mã phần lô PP2300475265
Giá từng phần lô 1,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.301.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.193.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường Baird Parker (BP) agar base
Mã phần lô PP2300475266
Giá từng phần lô 1,401,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.891.350
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường Egg yolk tellurite emulsion
Mã phần lô PP2300475267
Giá từng phần lô 1,908,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.719.470
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.335.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường Cary blair (có chỉ thị màu)
Mã phần lô PP2300475268
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường CT SMAC (Sorbitol mac conkey agar)
Mã phần lô PP2300475269
Giá từng phần lô 3,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.383.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.153.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường CT SMAC-supplement
Mã phần lô PP2300475270
Giá từng phần lô 1,790,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.551.177
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.253.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường Hektoen enteric agar
Mã phần lô PP2300475271
Giá từng phần lô 2,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.740.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.421.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường TBX
Mã phần lô PP2300475272
Giá từng phần lô 2,743,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.703.050
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường KIA
Mã phần lô PP2300475273
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.633.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường MH broth
Mã phần lô PP2300475274
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.930.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường citrate
Mã phần lô PP2300475275
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường Rappaport Vassiliadis (RVS broth)
Mã phần lô PP2300475276
Giá từng phần lô 1,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.674.375
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường MR VP
Mã phần lô PP2300475277
Giá từng phần lô 935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.262.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường MKTTn
Mã phần lô PP2300475278
Giá từng phần lô 908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.225.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường XLD
Mã phần lô PP2300475279
Giá từng phần lô 1,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.684.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường TCBS
Mã phần lô PP2300475280
Giá từng phần lô 1,407,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.530
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 985.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường Campylobacter Blood Free Medium Base (CCDA)
Mã phần lô PP2300475281
Giá từng phần lô 2,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.854.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.893.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường CCDA supplement
Mã phần lô PP2300475282
Giá từng phần lô 1,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.429.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.193.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường TSA
Mã phần lô PP2300475283
Giá từng phần lô 1,347,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.818.450
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 942.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường Peptone đệm
Mã phần lô PP2300475284
Giá từng phần lô 705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 951.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường Urea - Indole
Mã phần lô PP2300475285
Giá từng phần lô 3,580,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.102.212
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.506.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường ADH Broth
Mã phần lô PP2300475286
Giá từng phần lô 4,882,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.957.562
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.417.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường LDC Broth
Mã phần lô PP2300475287
Giá từng phần lô 1,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.707.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường ODC Broth
Mã phần lô PP2300475288
Giá từng phần lô 4,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.726.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường Mannitol di động
Mã phần lô PP2300475289
Giá từng phần lô 2,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.298.875
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất Sucrose
Mã phần lô PP2300475290
Giá từng phần lô 2,247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.034.125
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.573.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi Trường nấm nem Yeast extract
Mã phần lô PP2300475291
Giá từng phần lô 1,758,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.505.862
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.230.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi ủ kỵ khí
Mã phần lô PP2300475292
Giá từng phần lô 1,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.439.100
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi ủ vi hiếu khí
Mã phần lô PP2300475293
Giá từng phần lô 1,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.513.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.303.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất NaCl
Mã phần lô PP2300475294
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dầu khoáng Mineral oil
Mã phần lô PP2300475295
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.673.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường BHI agar
Mã phần lô PP2300475296
Giá từng phần lô 1,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.075
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 965.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máu cừu
Mã phần lô PP2300475297
Giá từng phần lô 11,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.236.100
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.900.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 16200
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử Catalase
Mã phần lô PP2300475298
Giá từng phần lô 2,115,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.015.015
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.481.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đĩa giấy ONPG
Mã phần lô PP2300475299
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử Oxydase
Mã phần lô PP2300475300
Giá từng phần lô 5,329,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.593.825
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.730.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300475301
Giá từng phần lô 3,433,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.892.595
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.403.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng vi khuẩn chuẩn
Mã phần lô PP2300475302
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt cấp 1 dùng cho lò hấp
Mã phần lô PP2300475303
Giá từng phần lô 85,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.125
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thanh chỉ thị nhiệt hấp ướt cấp 5 dùng cho lò hấp
Mã phần lô PP2300475304
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch Amoniac
Mã phần lô PP2300475305
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay cao su nitrile không bột size S
Mã phần lô PP2300475306
Giá từng phần lô 2,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.866.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.004.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 9600
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay cao su nitrile không bột size M
Mã phần lô PP2300475307
Giá từng phần lô 6,891,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.303.525
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.824.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 23100
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay không bột size S
Mã phần lô PP2300475308
Giá từng phần lô 12,709,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.157.150
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.896.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 42600
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay không bột size M
Mã phần lô PP2300475309
Giá từng phần lô 25,507,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.435.125
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.855.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 85500
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay không bột size L
Mã phần lô PP2300475310
Giá từng phần lô 626,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.775
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay phẫu thuật vô trùng - size 7
Mã phần lô PP2300475311
Giá từng phần lô 313,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.090
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dãy 8 giếng cho realtime PCR 0.1mL và Nắp cho dãy 8 giếng cho realtime PCR
Mã phần lô PP2300475312
Giá từng phần lô 1,808,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.440.935
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.265.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 1890
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng dán nhôm cho đĩa PCR 96 giếng
Mã phần lô PP2300475313
Giá từng phần lô 2,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.014.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.081.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dãy 8 giếng cho PCR 0,2mL và Nắp cho dãy 8 giếng cho PCR
Mã phần lô PP2300475314
Giá từng phần lô 717,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dãy Ống PCR 0,2 ml
Mã phần lô PP2300475315
Giá từng phần lô 71,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.148
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Real-time PCR đĩa 96 giếng
Mã phần lô PP2300475316
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.980.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đĩa nhựa 96 giếng ống 0,1ml dùng cho máy realtime PCR
Mã phần lô PP2300475317
Giá từng phần lô 1,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.757.240
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.398.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống PCR nắp phẳng 0,1 mL có nắp
Mã phần lô PP2300475318
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống PCR nắp phẳng 0,2ml
Mã phần lô PP2300475319
Giá từng phần lô 10,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.823.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống PCR nắp phẳng 0,5ml
Mã phần lô PP2300475320
Giá từng phần lô 1,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.937.520
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hộp lưu mẫu 81 chỗ
Mã phần lô PP2300475321
Giá từng phần lô 21,520,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.698.152
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.064.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1752
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống trữ lạnh tiệt trùng 2 ml nắp vặn
Mã phần lô PP2300475322
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.649.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24300
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọc 0.22µm, 500ml
Mã phần lô PP2300475323
Giá từng phần lô 3,386,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.572.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.370.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 không lọc
Mã phần lô PP2300475324
Giá từng phần lô 5,953,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.036.550
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.167.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 có lọc
Mã phần lô PP2300475325
Giá từng phần lô 2,713,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.663.765
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.899.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đĩa 24 giếng
Mã phần lô PP2300475326
Giá từng phần lô 5,850,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.897.770
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hộp trữ tube lạnh
Mã phần lô PP2300475327
Giá từng phần lô 10,731,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.486.850
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.511.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống ly tâm đáy nhọn 1,5ml có nắp
Mã phần lô PP2300475328
Giá từng phần lô 5,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.722.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống ly tâm đáy nhọn 2ml có nắp
Mã phần lô PP2300475329
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống 5ml có nắp vô trùng
Mã phần lô PP2300475330
Giá từng phần lô 5,082,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.861.375
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.557.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống ly tâm 15ml
Mã phần lô PP2300475331
Giá từng phần lô 9,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.115.520
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.652.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống ly tâm 50 ml
Mã phần lô PP2300475332
Giá từng phần lô 2,449,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.227
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.714.608
Năng lực sản xuất hàng hóa 4200
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đĩa petri nhựa vô trùng 90 mm
Mã phần lô PP2300475333
Giá từng phần lô 8,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.323.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.871.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 27000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đĩa petri nhựa vô trùng 60 mm
Mã phần lô PP2300475334
Giá từng phần lô 722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 974.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn có lọc 10µl
Mã phần lô PP2300475335
Giá từng phần lô 32,907,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.424.806
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.035.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 237312
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn có lọc 20µl
Mã phần lô PP2300475336
Giá từng phần lô 41,817,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.453.760
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.272.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 190080
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn có lọc 30 - 50 µl
Mã phần lô PP2300475337
Giá từng phần lô 5,970,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.507.592
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.179.168
Năng lực sản xuất hàng hóa 17280
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn có lọc 100 µl
Mã phần lô PP2300475338
Giá từng phần lô 5,702,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.698.240
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.991.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 34560
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn có lọc 200 µl
Mã phần lô PP2300475339
Giá từng phần lô 37,433,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.534.668
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.203.161
Năng lực sản xuất hàng hóa 243072
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn có lọc 1000 µl
Mã phần lô PP2300475340
Giá từng phần lô 48,302,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.207.721
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.811.411
Năng lực sản xuất hàng hóa 249408
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn không lọc có khía 0,5 - 10 µl
Mã phần lô PP2300475341
Giá từng phần lô 1,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.668.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 865.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 36000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn không lọc có khía 200 µl
Mã phần lô PP2300475342
Giá từng phần lô 11,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.615.450
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.096.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 322800
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn không lọc có khía 1.000 µl
Mã phần lô PP2300475343
Giá từng phần lô 11,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.147.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 204000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn không lọc có khía 50 – 1.250 µl
Mã phần lô PP2300475344
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Pipette Pasteur nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300475345
Giá từng phần lô 1,360,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.877.904
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Pipet nhựa vô trùng 5ml
Mã phần lô PP2300475346
Giá từng phần lô 919,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.650
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 643.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Pipet nhựa vô trùng 10ml
Mã phần lô PP2300475347
Giá từng phần lô 1,655,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.234.520
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.158.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Pipet nhựa vô trùng 25ml
Mã phần lô PP2300475348
Giá từng phần lô 381,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.552
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.805
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Micropipette 1 kênh thể tích 0,5- 10 µL
Mã phần lô PP2300475349
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.428.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Micropipette 1 kênh thể tích 2-20 µL
Mã phần lô PP2300475350
Giá từng phần lô 7,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.730.880
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.443.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Micropipette 1 kênh thể tích 20- 200 µL
Mã phần lô PP2300475351
Giá từng phần lô 7,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.730.880
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.443.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Micropipette 1 kênh thể tích 1.000 µL
Mã phần lô PP2300475352
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.371.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thiết bị trợ pipet cầm tay
Mã phần lô PP2300475353
Giá từng phần lô 36,907,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.593.751
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.835.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Micropipette 8 kênh thể tích 50 µL
Mã phần lô PP2300475354
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que cấy 10 µl
Mã phần lô PP2300475355
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.726.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que cấy 1ul
Mã phần lô PP2300475356
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.235.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que cấy nhọn
Mã phần lô PP2300475357
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que gòn lấy mẫu cán nhựa
Mã phần lô PP2300475358
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.318.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25800
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que gòn lấy mẫu tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2300475359
Giá từng phần lô 6,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.934.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19800
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm chân không EDTA K3
Mã phần lô PP2300475360
Giá từng phần lô 268,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.040
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300475361
Giá từng phần lô 23,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.846
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm kim tiêm 3 ml
Mã phần lô PP2300475362
Giá từng phần lô 913,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.301.025
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm kim tiêm 5 ml
Mã phần lô PP2300475363
Giá từng phần lô 625,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.767
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 4200
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim tiêm 18G x 1
Mã phần lô PP2300475364
Giá từng phần lô 230,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.462
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim tiêm 20G x 1
Mã phần lô PP2300475365
Giá từng phần lô 461,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.925
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gía để ống nghiệm 15 ml
Mã phần lô PP2300475366
Giá từng phần lô 590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gía để ống nghiệm 50 ml
Mã phần lô PP2300475367
Giá từng phần lô 590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy đo pH
Mã phần lô PP2300475368
Giá từng phần lô 698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính
Mã phần lô PP2300475369
Giá từng phần lô 1,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.019.937
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 21600
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lamen
Mã phần lô PP2300475370
Giá từng phần lô 1,360,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.939.140
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 43200
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cuộn Parafilm
Mã phần lô PP2300475371
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bình xịt phun sương
Mã phần lô PP2300475372
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bình tia
Mã phần lô PP2300475373
Giá từng phần lô 165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự, quy định tại bảng X, ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->