Gói thầu: Cung cấp hóa chất và vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300123200-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất và vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300089078
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (bao gồm cả thu từ bảo hiểm y tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 7,929,236,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79.292.363 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300198509 - Que gòn trong ống nghiệm nhựa tiệt trùng 6,480,000 9.720.000 3005 4.536.000 500
2 PP2300198510 - Viên nén khử khuẩn 40,320,000 60.480.000 3808 28.224.000 1200
3 PP2300198511 - Băng phim cố định kim luồn 142,800,000 214.200.000 3005 99.960.000 2800
4 PP2300198512 - Kim lấy máu tự rút 54,720,000 82.080.000 9018 38.304.000 96
5 PP2300198513 - Ống lấy máu 54,000,000 81.000.000 9018 37.800.000 200
6 PP2300198514 - Túi ép phồng chứa dụng cụ y tế tiệt khuẩn, khổ 250mm x 65mm x 100m 1,074,240,000 1.611.360.000 4819 751.968.000 120
7 PP2300198515 - Khăn nha 40x50 (cm) 28,728,000 43.092.000 9018 20.109.600 6000
8 PP2300198516 - Thông khí đường mũi PVC các size 119,687,400 179.531.100 9018 83.781.180 100
9 PP2300198517 - Chỉ khâu vi phẫu 8/0-12/0 300,000,000 450.000.000 9018 210.000.000 83
10 PP2300198518 - Lưỡi dao mổ số 12 51,600,000 77.400.000 9018 36.120.000 1000
11 PP2300198519 - Xương đồng loại, lọ 1cc 277,622,400 416.433.600 9021 194.335.680 8
12 PP2300198520 - Nước rửa phim hiện hình (Thành phẩm: 40 lít) + Nước rửa phim định hình (Thành phẩm: 40 lít) 18,396,000 27.594.000 Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh 12.877.200 2
13 PP2300198521 - Phim mặt nhai 5x7cm 73,500,000 110.250.000 3701 51.450.000 208
14 PP2300198522 - Băng keo chỉ thị nhiệt rộng 2.4cm x 55m 100,500,000 150.750.000 3822 70.350.000 125
15 PP2300198523 - Clip mạch máu vi phẫu thuật đa 16,800,000 25.200.000 9018 11.760.000 4
16 PP2300198524 - Clip mạch máu vi phẫu thuật đơn 78,000,000 117.000.000 9018 54.600.000 20
17 PP2300198525 - Mặt nạ thanh quản sử dụng 1 lần, 1 nòng 48,625,500 72.938.250 9018 34.037.850 17
18 PP2300198526 - Mesh xương 30,000,000 45.000.000 9021 21.000.000 2
19 PP2300198527 - APTT – TCK (kèm CaCl2) 65,310,000 97.965.000 3822 45.717.000 7
20 PP2300198528 - Composite đặc các loại 268,800,000 403.200.000 3006 188.160.000 107
21 PP2300198529 - Composite lỏng 145,320,000 217.980.000 3006 101.724.000 70
22 PP2300198530 - Dung dịch bách phân 5 thành phần bạch cầu sử dụng cho máy huyết học 22 thông số, thùng 10 lít 42,084,000 63.126.000 3822 29.458.800 2
23 PP2300198531 - Dung dịch ly giải sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động, chai 1 lít 68,827,500 103.241.250 3822 48.179.250 4
24 PP2300198532 - Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy huyết học 27 thông số, thùng 20 lít 124,740,000 187.110.000 3822 87.318.000 6
25 PP2300198533 - Dung dịch rửa máy sử dụng cho máy huyết học 27 thông số, thùng 20 lít 21,829,500 32.744.250 Chế phẩm dùng để rửa, làm sạch hóa chất chạy trong máy xét nghiệm 15.280.650 1
26 PP2300198534 - Gói thử lò hấp 66,960,000 100.440.000 3822 46.872.000 120
27 PP2300198535 - Gói thử tích hợp chỉ thị sinh học 10,944,000 16.416.000 3822 7.660.800 8
28 PP2300198536 - Que lấy mẫu kiểm tra vệ sinh bề mặt 264,000,000 396.000.000 3822 184.800.000 400
29 PP2300198537 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 158,400,000 237.600.000 3822 110.880.000 8000
30 PP2300198538 - Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh bằng hơi nước 53,856,000 80.784.000 3822 37.699.200 100
31 PP2300198539 - Xi măng gắn chốt (35g+ 25g) 115,500,000 173.250.000 3006 80.850.000 12
32 PP2300198540 - Xi măng trám dự phòng (15g+ 10g) 21,000,000 31.500.000 3006 14.700.000 2
33 PP2300198541 - Xi măng trám hoàn tất (15g+ 8g) 369,200,000 553.800.000 3006 258.440.000 43
34 PP2300198542 - Dầu xịt bôi trơi chống ma sát máy khoan 32,340,000 48.510.000 Dầu, dung dịch bôi trơn máy 22.638.000 2
35 PP2300198543 - Lọc vi sinh cho điều áp hút 99,000,000 148.500.000 Thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí 69.300.000 25
36 PP2300198544 - Lá đê 241,800,000 362.700.000 9021 169.260.000 65
37 PP2300198545 - Chất trám bít ống tủy dùng cho răng nhiễm trùng chóp 236,250,000 354.375.000 3006 165.375.000 17
38 PP2300198546 - Clamp 1 cánh răng nanh (B4) 6,675,000 10.012.500 Sản phẩm bằng cao su, kim loại hoặc vật liệu khác dùng trong nha khoa 4.672.500 3
39 PP2300198547 - Clamp răng cửa, răng cối nhỏ, răng cối lớn 53,400,000 80.100.000 Sản phẩm bằng cao su, kim loại hoặc vật liệu khác dùng trong nha khoa 37.380.000 20
40 PP2300198548 - Cone chính đủ số 25,500,000 38.250.000 3006 17.850.000 50
41 PP2300198549 - Cone giấy 15,800,000 23.700.000 3006 11.060.000 33
42 PP2300198550 - Đầu ống trộn cao su 25ml 26,600,000 39.900.000 3926 18.620.000 467
43 PP2300198551 - Chất cách ly nướu 3,440,000 5.160.000 3006 2.408.000 1
44 PP2300198552 - Dây cao su giữ đê 5,680,000 8.520.000 Sản phẩm bằng cao su, kim loại hoặc vật liệu khác dùng trong nha khoa 3.976.000 1
45 PP2300198553 - Khung đê 121,600,000 182.400.000 Sản phẩm bằng cao su, kim loại hoặc vật liệu khác dùng trong nha khoa 85.120.000 13
46 PP2300198554 - Kim tê nha 27G 142,715,000 214.072.500 9018 99.900.500 12167
47 PP2300198555 - Mặt gương 54,000,000 81.000.000 9018 37.800.000 1000
48 PP2300198556 - Mũi khoan Jicomaxvàng 6,300,000 9.450.000 9018 4.410.000 17
49 PP2300198557 - Mũi khoan thép cán dài dùng cho tay khoan thẳng tốc độ chậm, số 700 14,100,000 21.150.000 9018 9.870.000 50
50 PP2300198558 - Mũi khoan thép cán dài dùng cho tay khoan thẳng tốc độ chậm, số 702 1,128,000,000 1.692.000.000 9018 789.600.000 4000
51 PP2300198559 - Mũi khoan thép cán dài dùng cho tay khoan thẳng tốc độ chậm, số 703 9,400,000 14.100.000 9018 6.580.000 33
52 PP2300198560 - Mũi khoan thép dùng cho tay khoan thẳng tốc độ chậm, đầu tròn HP các loại 4,700,000 7.050.000 9018 3.290.000 17
53 PP2300198561 - Sáp chỉnh nha 21,840,000 32.760.000 Sản phẩm bằng cao su, kim loại hoặc vật liệu khác dùng trong nha khoa 15.288.000 100
54 PP2300198562 - Chân răng nhân tạo dùng cho hệ thống SIC hoặc tương đương 274,960,000 412.440.000 9021 192.472.000 7
55 PP2300198563 - Trụ phục hình thẳng dùng cho hệ thống SIC hoặc tương đương 41,940,000 62.910.000 9021 29.358.000 3
56 PP2300198564 - Mắc cài kim loại R3 dành cho ca đơn giản 332,500,000 498.750.000 9018 232.750.000 42
57 PP2300198565 - Cán gương 68,000,000 102.000.000 9018 47.600.000 333
58 PP2300198566 - Cây bóc tách màng xương 12,430,000 18.645.000 9018 8.701.000 1
59 PP2300198567 - Cây lấy eugenatecác loại 748,000 1.122.000 9018 523.600 4
60 PP2300198568 - Dao sáp cán gỗ 2,520,000 3.780.000 9018 1.764.000 7
61 PP2300198569 - Dụng cụ mài dũa nha khoa 15,180,000 22.770.000 9018 10.626.000 1
62 PP2300198570 - Kềm đặt clamp 226,200,000 339.300.000 Dụng cụ dùng trong nha khoa 158.340.000 10
63 PP2300198571 - Kềm tháo mắc cài kim loại 69,912,000 104.868.000 9018 48.938.400 4
64 PP2300198572 - Kẹp gắp gòn 68,000,000 102.000.000 9018 47.600.000 333
65 PP2300198573 - Kẹp kim đầu thẳng 140mm (kềm kẹp thun) 59,616,000 89.424.000 9018 41.731.200 8
66 PP2300198574 - Khay lấy dấu inox toàn hàm 6,960,000 10.440.000 9018 4.872.000 10
67 PP2300198575 - Kềm bấm lỗ 116,340,000 174.510.000 9018 81.438.000 4
68 PP2300198576 - Mâm inox 13 x 22cm 72,000,000 108.000.000 9018 50.400.000 333
Que gòn trong ống nghiệm nhựa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300198509
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2300198510
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng phim cố định kim luồn
Mã phần lô PP2300198511
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim lấy máu tự rút
Mã phần lô PP2300198512
Giá từng phần lô 54,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống lấy máu
Mã phần lô PP2300198513
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép phồng chứa dụng cụ y tế tiệt khuẩn, khổ 250mm x 65mm x 100m
Mã phần lô PP2300198514
Giá từng phần lô 1,074,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.611.360.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khăn nha 40x50 (cm)
Mã phần lô PP2300198515
Giá từng phần lô 28,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.092.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.109.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thông khí đường mũi PVC các size
Mã phần lô PP2300198516
Giá từng phần lô 119,687,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.531.100
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.781.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu vi phẫu 8/0-12/0
Mã phần lô PP2300198517
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi dao mổ số 12
Mã phần lô PP2300198518
Giá từng phần lô 51,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xương đồng loại, lọ 1cc
Mã phần lô PP2300198519
Giá từng phần lô 277,622,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.433.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.335.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nước rửa phim hiện hình (Thành phẩm: 40 lít) + Nước rửa phim định hình (Thành phẩm: 40 lít)
Mã phần lô PP2300198520
Giá từng phần lô 18,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.594.000
Mã hàng hóa (HS) Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.877.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phim mặt nhai 5x7cm
Mã phần lô PP2300198521
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo chỉ thị nhiệt rộng 2.4cm x 55m
Mã phần lô PP2300198522
Giá từng phần lô 100,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip mạch máu vi phẫu thuật đa
Mã phần lô PP2300198523
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip mạch máu vi phẫu thuật đơn
Mã phần lô PP2300198524
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mặt nạ thanh quản sử dụng 1 lần, 1 nòng
Mã phần lô PP2300198525
Giá từng phần lô 48,625,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.938.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.037.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mesh xương
Mã phần lô PP2300198526
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
APTT – TCK (kèm CaCl2)
Mã phần lô PP2300198527
Giá từng phần lô 65,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.965.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Composite đặc các loại
Mã phần lô PP2300198528
Giá từng phần lô 268,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Composite lỏng
Mã phần lô PP2300198529
Giá từng phần lô 145,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.980.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch bách phân 5 thành phần bạch cầu sử dụng cho máy huyết học 22 thông số, thùng 10 lít
Mã phần lô PP2300198530
Giá từng phần lô 42,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.126.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.458.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động, chai 1 lít
Mã phần lô PP2300198531
Giá từng phần lô 68,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.241.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.179.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy huyết học 27 thông số, thùng 20 lít
Mã phần lô PP2300198532
Giá từng phần lô 124,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.110.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa máy sử dụng cho máy huyết học 27 thông số, thùng 20 lít
Mã phần lô PP2300198533
Giá từng phần lô 21,829,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.744.250
Mã hàng hóa (HS) Chế phẩm dùng để rửa, làm sạch hóa chất chạy trong máy xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.280.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gói thử lò hấp
Mã phần lô PP2300198534
Giá từng phần lô 66,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gói thử tích hợp chỉ thị sinh học
Mã phần lô PP2300198535
Giá từng phần lô 10,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.416.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.660.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que lấy mẫu kiểm tra vệ sinh bề mặt
Mã phần lô PP2300198536
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300198537
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300198538
Giá từng phần lô 53,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.784.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.699.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xi măng gắn chốt (35g+ 25g)
Mã phần lô PP2300198539
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xi măng trám dự phòng (15g+ 10g)
Mã phần lô PP2300198540
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xi măng trám hoàn tất (15g+ 8g)
Mã phần lô PP2300198541
Giá từng phần lô 369,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dầu xịt bôi trơi chống ma sát máy khoan
Mã phần lô PP2300198542
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.510.000
Mã hàng hóa (HS) Dầu, dung dịch bôi trơn máy
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lọc vi sinh cho điều áp hút
Mã phần lô PP2300198543
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lá đê
Mã phần lô PP2300198544
Giá từng phần lô 241,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất trám bít ống tủy dùng cho răng nhiễm trùng chóp
Mã phần lô PP2300198545
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clamp 1 cánh răng nanh (B4)
Mã phần lô PP2300198546
Giá từng phần lô 6,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.012.500
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm bằng cao su, kim loại hoặc vật liệu khác dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.672.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clamp răng cửa, răng cối nhỏ, răng cối lớn
Mã phần lô PP2300198547
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.100.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm bằng cao su, kim loại hoặc vật liệu khác dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cone chính đủ số
Mã phần lô PP2300198548
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cone giấy
Mã phần lô PP2300198549
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu ống trộn cao su 25ml
Mã phần lô PP2300198550
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất cách ly nướu
Mã phần lô PP2300198551
Giá từng phần lô 3,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây cao su giữ đê
Mã phần lô PP2300198552
Giá từng phần lô 5,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.520.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm bằng cao su, kim loại hoặc vật liệu khác dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khung đê
Mã phần lô PP2300198553
Giá từng phần lô 121,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.400.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm bằng cao su, kim loại hoặc vật liệu khác dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim tê nha 27G
Mã phần lô PP2300198554
Giá từng phần lô 142,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.072.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.900.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mặt gương
Mã phần lô PP2300198555
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan Jicomaxvàng
Mã phần lô PP2300198556
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan thép cán dài dùng cho tay khoan thẳng tốc độ chậm, số 700
Mã phần lô PP2300198557
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan thép cán dài dùng cho tay khoan thẳng tốc độ chậm, số 702
Mã phần lô PP2300198558
Giá từng phần lô 1,128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan thép cán dài dùng cho tay khoan thẳng tốc độ chậm, số 703
Mã phần lô PP2300198559
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan thép dùng cho tay khoan thẳng tốc độ chậm, đầu tròn HP các loại
Mã phần lô PP2300198560
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sáp chỉnh nha
Mã phần lô PP2300198561
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm bằng cao su, kim loại hoặc vật liệu khác dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chân răng nhân tạo dùng cho hệ thống SIC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300198562
Giá từng phần lô 274,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ phục hình thẳng dùng cho hệ thống SIC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300198563
Giá từng phần lô 41,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mắc cài kim loại R3 dành cho ca đơn giản
Mã phần lô PP2300198564
Giá từng phần lô 332,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cán gương
Mã phần lô PP2300198565
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây bóc tách màng xương
Mã phần lô PP2300198566
Giá từng phần lô 12,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.645.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây lấy eugenatecác loại
Mã phần lô PP2300198567
Giá từng phần lô 748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao sáp cán gỗ
Mã phần lô PP2300198568
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ mài dũa nha khoa
Mã phần lô PP2300198569
Giá từng phần lô 15,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.770.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kềm đặt clamp
Mã phần lô PP2300198570
Giá từng phần lô 226,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.300.000
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụ dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kềm tháo mắc cài kim loại
Mã phần lô PP2300198571
Giá từng phần lô 69,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.868.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.938.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kẹp gắp gòn
Mã phần lô PP2300198572
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kẹp kim đầu thẳng 140mm (kềm kẹp thun)
Mã phần lô PP2300198573
Giá từng phần lô 59,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.424.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.731.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khay lấy dấu inox toàn hàm
Mã phần lô PP2300198574
Giá từng phần lô 6,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kềm bấm lỗ
Mã phần lô PP2300198575
Giá từng phần lô 116,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.510.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mâm inox 13 x 22cm
Mã phần lô PP2300198576
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->