Gói thầu: Cung cấp hóa chất và vật tư y tế năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300273781-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất và vật tư y tế năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300193128
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 5,845,258,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58.452.582 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300407705 - Que gòn trong ống nghiệm nhựa tiệt trùng 1,470,000 2.205.000 3005 1.029.000 167
2 PP2300407706 - Gạc dẫn lưu 2,5cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng 2,500,000 3.750.000 3005 1.750.000 83
3 PP2300407707 - Miếng cầm máu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp 10x20 (cm) 126,374,325 189.561.488 3006 88.462.028 46
4 PP2300407708 - Sáp xương 2,5 gram 1,989,780 2.984.670 3006 1.392.846 10
5 PP2300407709 - Bơm tiêm nước muối (NaCl 0,9%) 10ml đóng gói sẵn 885,500,000 1.328.250.000 9018 619.850.000 8433
6 PP2300407710 - Bơm tiêm nước muối (NaCl 0,9%) 5ml đóng gói sẵn 163,200,000 244.800.000 9018 114.240.000 1600
7 PP2300407711 - Kim luồn tĩnh mạch 24G 9,600,000 14.400.000 9018 6.720.000 100
8 PP2300407712 - Kim lấy máu tự rút 114,000,000 171.000.000 9018 79.800.000 200
9 PP2300407713 - Ống lấy máu 60,000,000 90.000.000 9018 42.000.000 200
10 PP2300407714 - Dây oxy 2 nhánh 3,010,000 4.515.000 9018 2.107.000 117
11 PP2300407715 - Túi hấp tiệt trùng 60mm x 130mm (tự dán) 5,400,000 8.100.000 4819 3.780.000 1000
12 PP2300407716 - Túi miếng tự dán 190mm x 360mm 24,500,000 36.750.000 4819 17.150.000 1167
13 PP2300407717 - Khăn nha 40x50 (cm) 28,224,000 42.336.000 9018 19.756.800 5333
14 PP2300407718 - Khẩu trang y tế 3 lớp, không vô trùng 45,600,000 68.400.000 6307 31.920.000 12667
15 PP2300407719 - Chỉ không tan tổng hợp 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 18mm 73,500,000 110.250.000 3006 51.450.000 833
16 PP2300407720 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66 số 4/0 kim 3/8c 19mm 81,000,000 121.500.000 3006 56.700.000 500
17 PP2300407721 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66 số 5/0 kim 3/8c 16mm 14,616,000 21.924.000 3006 10.231.200 84
18 PP2300407722 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2 vòng tròn 51,996,000 77.994.000 3006 36.397.200 80
19 PP2300407723 - Màng cấy ghép tái tạo xương hư tổn 30x40mm 199,600,000 299.400.000 9021 139.720.000 7
20 PP2300407724 - Màng collagennha khoa tự tiêu liên kết chéo gốc đường 30 x 40 (mm) 47,840,000 71.760.000 9021 33.488.000 2
21 PP2300407725 - Vật liệu cấy ghép tái tạo xương hư tổn 1g 143,460,000 215.190.000 9021 100.422.000 5
22 PP2300407726 - Xương đồng loại, lọ 1cc 693,600,000 1.040.400.000 9021 485.520.000 20
23 PP2300407727 - Máu chuẩn máy huyết học mức bình thường 37,800,000 56.700.000 3822 26.460.000 4
24 PP2300407728 - Test nhanh HbsAg (dạng khay thử) 104,580,000 156.870.000 3822 73.206.000 1000
25 PP2300407729 - Dung dịch rửa tay 25,500,000 38.250.000 3401 17.850.000 10
26 PP2300407730 - Bàn chải phẫu thuật 3,800,000 5.700.000 9018 2.660.000 17
27 PP2300407731 - Tay dao cắt đốt 144,000,000 216.000.000 9018 100.800.000 600
28 PP2300407732 - Axit phosphoric 37% 47,000,000 70.500.000 3006 32.900.000 83
29 PP2300407733 - Đài silicon đánh bóng (dĩa, chóp, ngọn lửa) 15,000,000 22.500.000 9018 10.500.000 83
30 PP2300407734 - Cao su lỏng 31,200,000 46.800.000 3006 21.840.000 8
31 PP2300407735 - Eugenol 4,320,000 6.480.000 3006 3.024.000 240
32 PP2300407736 - Gel bôi chứa vecni fluor, ống 0,4 ml 109,200,000 163.800.000 3006 76.440.000 700
33 PP2300407737 - Kẽm buộc hàm loại tốt, 1m 35,000,000 52.500.000 7904 24.500.000 833
34 PP2300407738 - Mũi khoan nội nha có cổ dài 4,548,000 6.822.000 9018 3.183.600 5
35 PP2300407739 - Sáp hồng 64,800,000 97.200.000 3407 45.360.000 4
36 PP2300407740 - Sáp nhôm 64,800,000 97.200.000 3407 45.360.000 4
37 PP2300407741 - Sáp miếng 9,900,000 14.850.000 3407 6.930.000 8
38 PP2300407742 - Thun buộc hàm 28,000,000 42.000.000 9018 19.600.000 167
39 PP2300407743 - Xi măng gắn sứ 44,000,000 66.000.000 3006 30.800.000 3
40 PP2300407744 - Bản sao chân răng cấy ghép cho thân trụ răng đa hướng cho hệ thống MIS hoặc tương đương 34,050,000 51.075.000 9018 23.835.000 8
41 PP2300407745 - Bản sao chân răng cấy ghép kết nối côn cho hệ thống MIS hoặc tương đương 31,160,000 46.740.000 9018 21.812.000 7
42 PP2300407746 - Bản sao thân răng cấy ghép khay mở cho thân trụ răng đa hướng cho hệ thống MIS hoặc tương đương 18,160,000 27.240.000 9018 12.712.000 3
43 PP2300407747 - Bản sao thân răng cấy ghép khay mở kết nối côn các cỡ cho hệ thống MIS hoặc tương đương 19,240,000 28.860.000 9018 13.468.000 3
44 PP2300407748 - Cây vặn dài 0,05inch; dài 27mm 6,900,000 10.350.000 9018 4.830.000 1
45 PP2300407749 - Nắp chụp đầu gắn kết hàm giả dạng bi cho hệ thống MIS hoặc tương đương 14,835,000 22.252.500 9021 10.384.500 5
46 PP2300407750 - Nắp chụp lành thương cho thân trụ răng đa hướng cho hệ thống MIS hoặc tương đương 74,200,000 111.300.000 9021 51.940.000 17
47 PP2300407751 - Nắp chụp lành thương kết nối côn 12 độ cho hệ thống MIS hoặc tương đương 14,840,000 22.260.000 9021 10.388.000 3
48 PP2300407752 - Thân trụ răng cấy ghép kết nối côn cho hệ thống MIS hoặc tương đương 92,700,000 139.050.000 9021 64.890.000 8
49 PP2300407753 - Thân trụ răng kết nối dạng bi thẳng kết nối côn cho hệ thống MIS hoặc tương đương 185,400,000 278.100.000 9021 129.780.000 17
50 PP2300407754 - Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng, kết nối côn, nghiêng cho hệ thống MIS hoặc tương đương 121,900,000 182.850.000 9021 85.330.000 8
51 PP2300407755 - Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng, kết nối côn, thẳng cho hệ thống MIS hoặc tương đương 96,475,000 144.712.500 9021 67.532.500 8
52 PP2300407756 - Vít kết nối dùng trong cho hệ thống MIS hoặc tương đương 69,400,000 104.100.000 9021 48.580.000 17
53 PP2300407757 - Nắp đậy lành thương cho hệ thống Neodenthoặc tương đương 2,475,000 3.712.500 9021 1.732.500 3
54 PP2300407758 - Trụ chân răng (implanthelix GM ) 140.983 cho hệ thống Neodenthoặc tương đương 92,500,000 138.750.000 9021 64.750.000 3
55 PP2300407759 - Trụ chân răng xương gò má (implantGM Zygoms)1091055hệ thống Neodenthoặc tương đương 237,500,000 356.250.000 9021 166.250.000 3
56 PP2300407760 - Trụ phục hình nghiêng (Abutment multi nghêng) hệ thống Neodenthoặc tương đương 47,165,000 70.747.500 9021 33.015.500 3
57 PP2300407761 - Trụ phục hình tạm (abutment temporary) hệ thống Neodenthoặc tương đương 16,045,000 24.067.500 9021 11.231.500 3
58 PP2300407762 - Trụ phục hình thẳng (Abutment multi thẳng) hệ thống Neodenthoặc tương đương 39,485,000 59.227.500 9021 27.639.500 3
59 PP2300407763 - Trụ cấy ghép SLA dùng cho hệ thống Straumann hoặc tương đương 356,250,000 534.375.000 9021 249.375.000 5
60 PP2300407764 - Trụ cấy ghép SLActive dùng cho hệ thống Straumann hoặc tương đương 42,000,000 63.000.000 9021 29.400.000 1
61 PP2300407765 - Trụ phục hình cá nhân hóa dùng cho hệ thống chân răng Straumann hoặc tương đương 40,250,000 60.375.000 9021 28.175.000 2
62 PP2300407766 - Trụ phục hình nghiêng cho hệ thống chân răng Straumann hoặc tương đương 69,750,000 104.625.000 9021 48.825.000 2
63 PP2300407767 - Trụ phục hình thẳng các loại dùng cho hệ thống chân răng Straumann hoặc tương đương 47,750,000 71.625.000 9021 33.425.000 2
64 PP2300407768 - Trụ cấy ghép ICX hoặc tương đương 524,400,000 786.600.000 9021 367.080.000 20
Que gòn trong ống nghiệm nhựa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300407705
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc dẫn lưu 2,5cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300407706
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng cầm máu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp 10x20 (cm)
Mã phần lô PP2300407707
Giá từng phần lô 126,374,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.561.488
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.462.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sáp xương 2,5 gram
Mã phần lô PP2300407708
Giá từng phần lô 1,989,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.984.670
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.392.846
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm nước muối (NaCl 0,9%) 10ml đóng gói sẵn
Mã phần lô PP2300407709
Giá từng phần lô 885,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8433
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm nước muối (NaCl 0,9%) 5ml đóng gói sẵn
Mã phần lô PP2300407710
Giá từng phần lô 163,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim luồn tĩnh mạch 24G
Mã phần lô PP2300407711
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim lấy máu tự rút
Mã phần lô PP2300407712
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống lấy máu
Mã phần lô PP2300407713
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300407714
Giá từng phần lô 3,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.515.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi hấp tiệt trùng 60mm x 130mm (tự dán)
Mã phần lô PP2300407715
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi miếng tự dán 190mm x 360mm
Mã phần lô PP2300407716
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khăn nha 40x50 (cm)
Mã phần lô PP2300407717
Giá từng phần lô 28,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.336.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.756.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khẩu trang y tế 3 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2300407718
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tan tổng hợp 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 18mm
Mã phần lô PP2300407719
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66 số 4/0 kim 3/8c 19mm
Mã phần lô PP2300407720
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66 số 5/0 kim 3/8c 16mm
Mã phần lô PP2300407721
Giá từng phần lô 14,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.924.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.231.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300407722
Giá từng phần lô 51,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.994.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.397.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Màng cấy ghép tái tạo xương hư tổn 30x40mm
Mã phần lô PP2300407723
Giá từng phần lô 199,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Màng collagennha khoa tự tiêu liên kết chéo gốc đường 30 x 40 (mm)
Mã phần lô PP2300407724
Giá từng phần lô 47,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu cấy ghép tái tạo xương hư tổn 1g
Mã phần lô PP2300407725
Giá từng phần lô 143,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.190.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xương đồng loại, lọ 1cc
Mã phần lô PP2300407726
Giá từng phần lô 693,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máu chuẩn máy huyết học mức bình thường
Mã phần lô PP2300407727
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh HbsAg (dạng khay thử)
Mã phần lô PP2300407728
Giá từng phần lô 104,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.870.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay
Mã phần lô PP2300407729
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3401
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bàn chải phẫu thuật
Mã phần lô PP2300407730
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tay dao cắt đốt
Mã phần lô PP2300407731
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Axit phosphoric 37%
Mã phần lô PP2300407732
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đài silicon đánh bóng (dĩa, chóp, ngọn lửa)
Mã phần lô PP2300407733
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cao su lỏng
Mã phần lô PP2300407734
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Eugenol
Mã phần lô PP2300407735
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel bôi chứa vecni fluor, ống 0,4 ml
Mã phần lô PP2300407736
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kẽm buộc hàm loại tốt, 1m
Mã phần lô PP2300407737
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 7904
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan nội nha có cổ dài
Mã phần lô PP2300407738
Giá từng phần lô 4,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.822.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.183.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sáp hồng
Mã phần lô PP2300407739
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3407
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sáp nhôm
Mã phần lô PP2300407740
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3407
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sáp miếng
Mã phần lô PP2300407741
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3407
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thun buộc hàm
Mã phần lô PP2300407742
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xi măng gắn sứ
Mã phần lô PP2300407743
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bản sao chân răng cấy ghép cho thân trụ răng đa hướng cho hệ thống MIS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407744
Giá từng phần lô 34,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bản sao chân răng cấy ghép kết nối côn cho hệ thống MIS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407745
Giá từng phần lô 31,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.740.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bản sao thân răng cấy ghép khay mở cho thân trụ răng đa hướng cho hệ thống MIS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407746
Giá từng phần lô 18,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bản sao thân răng cấy ghép khay mở kết nối côn các cỡ cho hệ thống MIS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407747
Giá từng phần lô 19,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.860.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây vặn dài 0,05inch; dài 27mm
Mã phần lô PP2300407748
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nắp chụp đầu gắn kết hàm giả dạng bi cho hệ thống MIS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407749
Giá từng phần lô 14,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.252.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.384.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nắp chụp lành thương cho thân trụ răng đa hướng cho hệ thống MIS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407750
Giá từng phần lô 74,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nắp chụp lành thương kết nối côn 12 độ cho hệ thống MIS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407751
Giá từng phần lô 14,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thân trụ răng cấy ghép kết nối côn cho hệ thống MIS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407752
Giá từng phần lô 92,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thân trụ răng kết nối dạng bi thẳng kết nối côn cho hệ thống MIS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407753
Giá từng phần lô 185,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng, kết nối côn, nghiêng cho hệ thống MIS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407754
Giá từng phần lô 121,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng, kết nối côn, thẳng cho hệ thống MIS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407755
Giá từng phần lô 96,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.712.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít kết nối dùng trong cho hệ thống MIS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407756
Giá từng phần lô 69,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nắp đậy lành thương cho hệ thống Neodenthoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407757
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ chân răng (implanthelix GM ) 140.983 cho hệ thống Neodenthoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407758
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ chân răng xương gò má (implantGM Zygoms)1091055hệ thống Neodenthoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407759
Giá từng phần lô 237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ phục hình nghiêng (Abutment multi nghêng) hệ thống Neodenthoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407760
Giá từng phần lô 47,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.747.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.015.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ phục hình tạm (abutment temporary) hệ thống Neodenthoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407761
Giá từng phần lô 16,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.067.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.231.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ phục hình thẳng (Abutment multi thẳng) hệ thống Neodenthoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407762
Giá từng phần lô 39,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.227.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.639.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ cấy ghép SLA dùng cho hệ thống Straumann hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407763
Giá từng phần lô 356,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ cấy ghép SLActive dùng cho hệ thống Straumann hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407764
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ phục hình cá nhân hóa dùng cho hệ thống chân răng Straumann hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407765
Giá từng phần lô 40,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ phục hình nghiêng cho hệ thống chân răng Straumann hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407766
Giá từng phần lô 69,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ phục hình thẳng các loại dùng cho hệ thống chân răng Straumann hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407767
Giá từng phần lô 47,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ cấy ghép ICX hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300407768
Giá từng phần lô 524,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 786.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->