Gói thầu: Cung cấp hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch tự động năm 2022-2023 ( đợt 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300002219-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Cung cấp hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch tự động năm 2022-2023 ( đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300001576 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh , chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 25,923,702,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 388.855.549 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300002072 - Dung dịch rửa loại A | 15,483,600 | 21.114.000 | 10.838.520 | 0.8 | |
| 2 | PP2300002073 - Dung dịch rửa máy | 120,582,000 | 164.430.000 | 84.407.400 | 3.3 | |
| 3 | PP2300002074 - Dung dịch chiết tách Cycclosporin trong mẫu | 458,736 | 655.337 | 321.115 | 1.3 | |
| 4 | PP2300002075 - Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Tacrolimus | 2,263,800 | 3.234.000 | 1.584.660 | 0.2 | |
| 5 | PP2300002076 - Hoá chất thử cho xét nghiệm Tacrolimus | 4,223,835,000 | 6.034.050.000 | 2.956.684.500 | 24.7 | |
| 6 | PP2300002077 - Dung dịch chiết tách Tacrolimus từ mẫu | 5,775,000 | 8.250.000 | 4.042.500 | 16.4 | |
| 7 | PP2300002078 - Hóa chất chuẩn kiểm tra xét nghiệm HBsAg | 21,726,306 | 31.037.580 | 15.208.414 | 1.5 | |
| 8 | PP2300002079 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg | 18,844,254 | 26.920.363 | 13.190.978 | 1.5 | |
| 9 | PP2300002080 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg | 2,759,394,000 | 3.941.991.429 | 1.931.575.800 | 108.5 | |
| 10 | PP2300002081 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | 6,791,400 | 9.702.000 | 4.753.980 | 0.5 | |
| 11 | PP2300002082 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 | 109,701,000 | 156.715.714 | 76.790.700 | 1.6 | |
| 12 | PP2300002083 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 | 6,836,400 | 9.766.286 | 4.785.480 | 0.5 | |
| 13 | PP2300002084 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 | 161,302,700 | 230.432.429 | 112.911.890 | 2.1 | |
| 14 | PP2300002085 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 6,891,000 | 9.844.286 | 4.823.700 | 0.5 | |
| 15 | PP2300002086 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | 425,552,400 | 607.932.000 | 297.886.680 | 5.9 | |
| 16 | PP2300002087 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosterone | 13,990,320 | 19.986.171 | 9.793.224 | 1 | |
| 17 | PP2300002088 - Hóa chất xét nghiệm Testosterone | 493,833,000 | 705.475.714 | 345.683.100 | 14 | |
| 18 | PP2300002089 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH | 13,582,512 | 19.403.589 | 9.507.758 | 1 | |
| 19 | PP2300002090 - Hóa chất xét nghiệm LH | 490,858,000 | 701.225.714 | 343.600.600 | 14 | |
| 20 | PP2300002091 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA-II | 7,088,760 | 10.126.800 | 4.962.132 | 0.5 | |
| 21 | PP2300002092 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA-II | 4,016,256 | 5.737.509 | 2.811.379 | 0.3 | |
| 22 | PP2300002093 - Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II | 674,856,000 | 964.080.000 | 472.399.200 | 2.6 | |
| 23 | PP2300002094 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra | 6,945,750 | 9.922.500 | 4.862.025 | 0.5 | |
| 24 | PP2300002095 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Cyfra | 6,067,215 | 8.667.450 | 4.247.051 | 0.5 | |
| 25 | PP2300002096 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra | 53,902,800 | 77.004.000 | 37.731.960 | 1 | |
| 26 | PP2300002097 - Hoá chất xét nghiệm NT-proBNP | 362,325,000 | 517.607.143 | 253.627.500 | 2.5 | |
| 27 | PP2300002098 - Hóa chất xét nghiệm Troponin | 26,643,052 | 38.061.503 | 18.650.136 | 0.7 | |
| 28 | PP2300002099 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP | 6,791,040 | 9.701.486 | 4.753.728 | 0.5 | |
| 29 | PP2300002100 - Hóa chất xét nghiệm AFP | 162,060,000 | 231.514.286 | 113.442.000 | 6.1 | |
| 30 | PP2300002101 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm EBV VCA IgG | 4,885,648 | 6.979.497 | 3.419.954 | 0.3 | |
| 31 | PP2300002102 - Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm EBV VCA IgG | 2,118,784 | 3.026.834 | 1.483.149 | 0.2 | |
| 32 | PP2300002103 - Hoá chất xét nghiệm EBV VCA IgG | 147,420,000 | 210.600.000 | 103.194.000 | 3.9 | |
| 33 | PP2300002104 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm EBV VCA IgM | 4,630,500 | 6.615.000 | 3.241.350 | 0.3 | |
| 34 | PP2300002105 - Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm EBV VCA IgM | 2,118,784 | 3.026.834 | 1.483.149 | 0.2 | |
| 35 | PP2300002106 - Hoá chất xét nghiệm EBV VCA IgM | 147,420,000 | 210.600.000 | 103.194.000 | 3.9 | |
| 36 | PP2300002107 - Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cyclosporine | 2,245,800 | 3.208.286 | 1.572.060 | 0.2 | |
| 37 | PP2300002108 - Hoá chất thử cho xét nghiệm Cyclosporine | 703,972,500 | 1.005.675.000 | 492.780.750 | 4.1 | |
| 38 | PP2300002109 - Nắp ngăn sử dụng cho máy miễn dịch | 63,579,600 | 86.699.455 | 44.505.720 | 2.3 | |
| 39 | PP2300002110 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HIV | 20,286,000 | 28.980.000 | 14.200.200 | 1.5 | |
| 40 | PP2300002111 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HIV | 18,900,000 | 27.000.000 | 13.230.000 | 1.5 | |
| 41 | PP2300002112 - Hóa chất thử cho xét nghiệm HIV Ag/Ab | 1,681,266,000 | 2.401.808.571 | 1.176.886.200 | 52.3 | |
| 42 | PP2300002113 - Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Hemoglobin A1C | 7,100,100 | 10.143.000 | 4.970.070 | 0.5 | |
| 43 | PP2300002114 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1C | 4,176,900 | 5.967.000 | 2.923.830 | 0.3 | |
| 44 | PP2300002115 - Hoá chất xét nghiệm Hemoglobin A1C | 126,368,550 | 180.526.500 | 88.457.985 | 2.5 | |
| 45 | PP2300002116 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D | 1,947,881 | 2.782.687 | 1.363.517 | 0.2 | |
| 46 | PP2300002117 - Hóa chất xét nghiệm 25-OH Vitamin D | 148,955,625 | 212.793.750 | 104.268.938 | 2.1 | |
| 47 | PP2300002118 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin | 7,223,616 | 10.319.451 | 5.056.531 | 0.5 | |
| 48 | PP2300002119 - Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm cyclosporin | 4,275,970 | 6.108.529 | 2.993.179 | 0.3 | |
| 49 | PP2300002120 - Tacrolimus control | 4,275,970 | 6.108.529 | 2.993.179 | 0.3 | |
| 50 | PP2300002121 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG | 4,723,110 | 6.747.300 | 3.306.177 | 0.3 | |
| 51 | PP2300002122 - Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm CMV IgG | 2,048,288 | 2.926.126 | 1.433.802 | 0.2 | |
| 52 | PP2300002123 - Hoá chất xét nghiệm CMV IgG | 125,148,600 | 178.783.714 | 87.604.020 | 3 | |
| 53 | PP2300002124 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM | 4,723,110 | 6.747.300 | 3.306.177 | 0.3 | |
| 54 | PP2300002125 - Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm CMV IgM | 2,220,000 | 3.171.429 | 1.554.000 | 0.2 | |
| 55 | PP2300002126 - Hoá chất xét nghiệm CMV IgM | 167,558,400 | 239.369.143 | 117.290.880 | 3 | |
| 56 | PP2300002127 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Anti HCV | 20,985,444 | 29.979.206 | 14.689.811 | 1.5 | |
| 57 | PP2300002128 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HCV | 18,844,254 | 26.920.363 | 13.190.978 | 1.5 | |
| 58 | PP2300002129 - Hóa chất xét nghiệm Anti HCV | 7,275,144,800 | 10.393.064.000 | 5.092.601.360 | 102.4 | |
| 59 | PP2300002130 - Dung dịch xúc tác cho xét nghiệm miễn dịch | 252,702,450 | 361.003.500 | 176.891.715 | 32.1 | |
| 60 | PP2300002131 - Dung dịch tiền xúc tác cho xét nghiệm miễn dịch | 380,000,000 | 542.857.143 | 266.000.000 | 20.5 | |
| 61 | PP2300002132 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Procalcitonin | 19,650,000 | 28.071.429 | 13.755.000 | 0.8 | |
| 62 | PP2300002133 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Procalcitonin | 10,800,000 | 15.428.571 | 7.560.000 | 0.7 | |
| 63 | PP2300002134 - Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin | 339,340,000 | 484.771.429 | 237.538.000 | 3.1 | |
| 64 | PP2300002135 - Cốc đựng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch | 1,110,000 | 1.513.636 | 777.000 | 0.3 | |
| 65 | PP2300002136 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 30,024,000 | 42.891.429 | 21.016.800 | 1 | |
| 66 | PP2300002137 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH | 4,527,552 | 6.467.931 | 3.169.286 | 0.3 | |
| 67 | PP2300002138 - Hóa chất xét nghiệm TSH | 224,645,800 | 320.922.571 | 157.252.060 | 8.7 | |
| 68 | PP2300002139 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T3 tự do | 13,239,936 | 18.914.194 | 9.267.955 | 1 | |
| 69 | PP2300002140 - Hoá chất kiểm chứng xét nghiệm T3 tự do | 4,123,344 | 5.890.491 | 2.886.341 | 0.3 | |
| 70 | PP2300002141 - Hóa chất xét nghiệm T3 tự do | 200,618,000 | 286.597.143 | 140.432.600 | 9 | |
| 71 | PP2300002142 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 toàn phần | 6,482,700 | 9.261.000 | 4.537.890 | 0.5 | |
| 72 | PP2300002143 - Hóa chất xét nghiệm T3 toàn phần | 152,191,600 | 217.416.571 | 106.534.120 | 7.2 | |
| 73 | PP2300002144 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T4 tự do | 7,129,236 | 10.184.623 | 4.990.465 | 0.5 | |
| 74 | PP2300002145 - Hóa chất xét nghiệm T4 tự do | 215,209,344 | 307.441.920 | 150.646.541 | 9.7 | |
| 75 | PP2300002146 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm toàn phần | 6,482,700 | 9.261.000 | 4.537.890 | 0.5 | |
| 76 | PP2300002147 - Hóa chất xét nghiệm T4 toàn phần | 128,924,500 | 184.177.857 | 90.247.150 | 6.7 | |
| 77 | PP2300002148 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA | 6,891,000 | 9.844.286 | 4.823.700 | 0.5 | |
| 78 | PP2300002149 - Hóa chất xét nghiệm CEA | 180,360,000 | 257.657.143 | 126.252.000 | 5.9 | |
| 79 | PP2300002150 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần | 7,068,429 | 10.097.756 | 4.947.900 | 0.5 | |
| 80 | PP2300002151 - Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần | 329,604,000 | 470.862.857 | 230.722.800 | 4.9 | |
| 81 | PP2300002152 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA tự do | 7,083,000 | 10.118.571 | 4.958.100 | 0.5 | |
| 82 | PP2300002153 - Hóa chất xét nghiệm PSA tự do | 173,880,000 | 248.400.000 | 121.716.000 | 3.8 | |
| 83 | PP2300002154 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol | 13,581,000 | 19.401.429 | 9.506.700 | 1 | |
| 84 | PP2300002155 - Hóa chất xét nghiệm Estradiol | 475,864,000 | 679.805.714 | 333.104.800 | 14 | |
| 85 | PP2300002156 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH | 13,990,272 | 19.986.103 | 9.793.190 | 1 | |
| 86 | PP2300002157 - Hóa chất xét nghiệm FSH | 475,864,000 | 679.805.714 | 333.104.800 | 14 | |
| 87 | PP2300002158 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin | 13,582,800 | 19.404.000 | 9.507.960 | 1 | |
| 88 | PP2300002159 - Hóa chất xét nghiệm Prolactin | 522,112,500 | 745.875.000 | 365.478.750 | 14 | |
| 89 | PP2300002160 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Progesterone | 2,315,250 | 3.307.500 | 1.620.675 | 0.2 | |
| 90 | PP2300002161 - Hóa chất xét nghiệm Progesterone | 108,675,000 | 155.250.000 | 76.072.500 | 3 | |
| 91 | PP2300002162 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm beta HCG toàn phần | 4,594,000 | 6.562.857 | 3.215.800 | 0.3 | |
| 92 | PP2300002163 - Hóa chất xét nghiệm beta HCG toàn phần | 160,332,300 | 229.046.143 | 112.232.610 | 4.8 | |
| 93 | PP2300002164 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium | 6,942,600 | 9.918.000 | 4.859.820 | 0.5 | |
| 94 | PP2300002165 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium | 6,158,250 | 8.797.500 | 4.310.775 | 0.5 | |
| 95 | PP2300002166 - Hóa chất xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium | 200,237,200 | 286.053.143 | 140.166.040 | 6.2 | |
| 96 | PP2300002167 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol | 118,780,800 | 169.686.857 | 83.146.560 | 2.6 | |
| 97 | PP2300002168 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC | 4,527,600 | 6.468.000 | 3.169.320 | 0.3 | |
| 98 | PP2300002169 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm SCC | 4,017,360 | 5.739.086 | 2.812.152 | 0.3 | |
| 99 | PP2300002170 - Hóa chất xét nghiệm SCC | 32,175,000 | 45.964.286 | 22.522.500 | 0.5 | |
| 100 | PP2300002171 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm PTH | 4,663,428 | 6.662.040 | 3.264.400 | 0.3 | |
| 101 | PP2300002172 - Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm PTH | 2,022,405 | 2.889.150 | 1.415.684 | 0.2 | |
| 102 | PP2300002173 - Hoá chất xét nghiệm định lượng PTH | 57,519,000 | 82.170.000 | 40.263.300 | 2 | |
| 103 | PP2300002174 - Đèn cho máy miễn dịch | 19,111,000 | 26.060.455 | 13.377.700 | 0.8 | |
| 104 | PP2300002175 - Hóa chất rửa kim cho máy xét nghiệm miễn dịch | 41,587,920 | 56.710.800 | 29.111.544 | 1 |
Dung dịch rửa loại A |
|
| Mã phần lô | PP2300002072 |
| Giá từng phần lô | 15,483,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.838.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300002073 |
| Giá từng phần lô | 120,582,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.407.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch chiết tách Cycclosporin trong mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002074 |
| Giá từng phần lô | 458,736 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.337 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.115 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300002075 |
| Giá từng phần lô | 2,263,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.234.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.584.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất thử cho xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300002076 |
| Giá từng phần lô | 4,223,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.034.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.956.684.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch chiết tách Tacrolimus từ mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002077 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn kiểm tra xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300002078 |
| Giá từng phần lô | 21,726,306 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.037.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.208.414 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300002079 |
| Giá từng phần lô | 18,844,254 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.920.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.190.978 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300002080 |
| Giá từng phần lô | 2,759,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.941.991.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.931.575.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300002081 |
| Giá từng phần lô | 6,791,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.702.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.753.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300002082 |
| Giá từng phần lô | 109,701,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.715.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.790.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300002083 |
| Giá từng phần lô | 6,836,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.766.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.785.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300002084 |
| Giá từng phần lô | 161,302,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.432.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.911.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300002085 |
| Giá từng phần lô | 6,891,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.844.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.823.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300002086 |
| Giá từng phần lô | 425,552,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.886.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300002087 |
| Giá từng phần lô | 13,990,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.986.171 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.793.224 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300002088 |
| Giá từng phần lô | 493,833,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.475.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.683.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300002089 |
| Giá từng phần lô | 13,582,512 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.403.589 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.507.758 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300002090 |
| Giá từng phần lô | 490,858,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 701.225.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.600.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300002091 |
| Giá từng phần lô | 7,088,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.126.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.962.132 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300002092 |
| Giá từng phần lô | 4,016,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.737.509 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.811.379 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300002093 |
| Giá từng phần lô | 674,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.399.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra |
|
| Mã phần lô | PP2300002094 |
| Giá từng phần lô | 6,945,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.862.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Cyfra |
|
| Mã phần lô | PP2300002095 |
| Giá từng phần lô | 6,067,215 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.667.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.247.051 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Cyfra |
|
| Mã phần lô | PP2300002096 |
| Giá từng phần lô | 53,902,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.731.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300002097 |
| Giá từng phần lô | 362,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.627.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Troponin |
|
| Mã phần lô | PP2300002098 |
| Giá từng phần lô | 26,643,052 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.061.503 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.650.136 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300002099 |
| Giá từng phần lô | 6,791,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.701.486 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.753.728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300002100 |
| Giá từng phần lô | 162,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.442.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm EBV VCA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300002101 |
| Giá từng phần lô | 4,885,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.979.497 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.419.954 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm EBV VCA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300002102 |
| Giá từng phần lô | 2,118,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.026.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.483.149 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm EBV VCA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300002103 |
| Giá từng phần lô | 147,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.194.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm EBV VCA IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300002104 |
| Giá từng phần lô | 4,630,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.241.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm EBV VCA IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300002105 |
| Giá từng phần lô | 2,118,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.026.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.483.149 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm EBV VCA IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300002106 |
| Giá từng phần lô | 147,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.194.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300002107 |
| Giá từng phần lô | 2,245,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.208.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.572.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất thử cho xét nghiệm Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300002108 |
| Giá từng phần lô | 703,972,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.005.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 492.780.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Nắp ngăn sử dụng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300002109 |
| Giá từng phần lô | 63,579,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.699.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.505.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300002110 |
| Giá từng phần lô | 20,286,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.200.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300002111 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm HIV Ag/Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300002112 |
| Giá từng phần lô | 1,681,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.401.808.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.886.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Hemoglobin A1C |
|
| Mã phần lô | PP2300002113 |
| Giá từng phần lô | 7,100,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.970.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300002114 |
| Giá từng phần lô | 4,176,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.967.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.923.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm Hemoglobin A1C |
|
| Mã phần lô | PP2300002115 |
| Giá từng phần lô | 126,368,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.526.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.457.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300002116 |
| Giá từng phần lô | 1,947,881 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.782.687 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.363.517 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm 25-OH Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300002117 |
| Giá từng phần lô | 148,955,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.793.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.268.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300002118 |
| Giá từng phần lô | 7,223,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.319.451 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.056.531 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm cyclosporin |
|
| Mã phần lô | PP2300002119 |
| Giá từng phần lô | 4,275,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.108.529 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.993.179 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Tacrolimus control |
|
| Mã phần lô | PP2300002120 |
| Giá từng phần lô | 4,275,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.108.529 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.993.179 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300002121 |
| Giá từng phần lô | 4,723,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.747.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.306.177 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300002122 |
| Giá từng phần lô | 2,048,288 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.926.126 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.433.802 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300002123 |
| Giá từng phần lô | 125,148,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.783.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.604.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300002124 |
| Giá từng phần lô | 4,723,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.747.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.306.177 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300002125 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300002126 |
| Giá từng phần lô | 167,558,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.369.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.290.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300002127 |
| Giá từng phần lô | 20,985,444 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.979.206 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.689.811 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300002128 |
| Giá từng phần lô | 18,844,254 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.920.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.190.978 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300002129 |
| Giá từng phần lô | 7,275,144,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.393.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.601.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 102.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch xúc tác cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300002130 |
| Giá từng phần lô | 252,702,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.003.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.891.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch tiền xúc tác cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300002131 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300002132 |
| Giá từng phần lô | 19,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300002133 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300002134 |
| Giá từng phần lô | 339,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.538.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Cốc đựng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300002135 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.513.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300002136 |
| Giá từng phần lô | 30,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.891.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.016.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300002137 |
| Giá từng phần lô | 4,527,552 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.467.931 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.169.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300002138 |
| Giá từng phần lô | 224,645,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.922.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.252.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300002139 |
| Giá từng phần lô | 13,239,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.914.194 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.267.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất kiểm chứng xét nghiệm T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300002140 |
| Giá từng phần lô | 4,123,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.890.491 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.886.341 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300002141 |
| Giá từng phần lô | 200,618,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.597.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.432.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300002142 |
| Giá từng phần lô | 6,482,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.537.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300002143 |
| Giá từng phần lô | 152,191,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.416.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.534.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300002144 |
| Giá từng phần lô | 7,129,236 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.184.623 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.990.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300002145 |
| Giá từng phần lô | 215,209,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.441.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.646.541 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300002146 |
| Giá từng phần lô | 6,482,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.537.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm T4 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300002147 |
| Giá từng phần lô | 128,924,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.177.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.247.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300002148 |
| Giá từng phần lô | 6,891,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.844.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.823.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300002149 |
| Giá từng phần lô | 180,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300002150 |
| Giá từng phần lô | 7,068,429 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.097.756 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.947.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300002151 |
| Giá từng phần lô | 329,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.862.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.722.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300002152 |
| Giá từng phần lô | 7,083,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.118.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.958.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300002153 |
| Giá từng phần lô | 173,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.716.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300002154 |
| Giá từng phần lô | 13,581,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.401.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.506.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300002155 |
| Giá từng phần lô | 475,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 679.805.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.104.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300002156 |
| Giá từng phần lô | 13,990,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.986.103 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.793.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300002157 |
| Giá từng phần lô | 475,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 679.805.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.104.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300002158 |
| Giá từng phần lô | 13,582,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.404.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.507.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300002159 |
| Giá từng phần lô | 522,112,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 745.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.478.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300002160 |
| Giá từng phần lô | 2,315,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300002161 |
| Giá từng phần lô | 108,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.072.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm beta HCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300002162 |
| Giá từng phần lô | 4,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.562.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.215.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm beta HCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300002163 |
| Giá từng phần lô | 160,332,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.046.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.232.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium |
|
| Mã phần lô | PP2300002164 |
| Giá từng phần lô | 6,942,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.859.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium |
|
| Mã phần lô | PP2300002165 |
| Giá từng phần lô | 6,158,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.797.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.310.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium |
|
| Mã phần lô | PP2300002166 |
| Giá từng phần lô | 200,237,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.053.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.166.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300002167 |
| Giá từng phần lô | 118,780,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.686.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.146.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300002168 |
| Giá từng phần lô | 4,527,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.169.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300002169 |
| Giá từng phần lô | 4,017,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.739.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.812.152 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300002170 |
| Giá từng phần lô | 32,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.522.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300002171 |
| Giá từng phần lô | 4,663,428 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.662.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.264.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300002172 |
| Giá từng phần lô | 2,022,405 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.889.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.415.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm định lượng PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300002173 |
| Giá từng phần lô | 57,519,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.263.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Đèn cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300002174 |
| Giá từng phần lô | 19,111,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.060.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.377.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất rửa kim cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300002175 |
| Giá từng phần lô | 41,587,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.710.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.111.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi