Gói thầu: Cung cấp hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch tự động năm 2022-2023 ( đợt 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300002219-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Tên gói thầu Cung cấp hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch tự động năm 2022-2023 ( đợt 2)
Số hiệu KHLCNT PL2300001576
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh , chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 25,923,702,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 388.855.549 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300002072 - Dung dịch rửa loại A 15,483,600 21.114.000 10.838.520 0.8
2 PP2300002073 - Dung dịch rửa máy 120,582,000 164.430.000 84.407.400 3.3
3 PP2300002074 - Dung dịch chiết tách Cycclosporin trong mẫu 458,736 655.337 321.115 1.3
4 PP2300002075 - Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Tacrolimus 2,263,800 3.234.000 1.584.660 0.2
5 PP2300002076 - Hoá chất thử cho xét nghiệm Tacrolimus 4,223,835,000 6.034.050.000 2.956.684.500 24.7
6 PP2300002077 - Dung dịch chiết tách Tacrolimus từ mẫu 5,775,000 8.250.000 4.042.500 16.4
7 PP2300002078 - Hóa chất chuẩn kiểm tra xét nghiệm HBsAg 21,726,306 31.037.580 15.208.414 1.5
8 PP2300002079 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg 18,844,254 26.920.363 13.190.978 1.5
9 PP2300002080 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg 2,759,394,000 3.941.991.429 1.931.575.800 108.5
10 PP2300002081 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 6,791,400 9.702.000 4.753.980 0.5
11 PP2300002082 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 109,701,000 156.715.714 76.790.700 1.6
12 PP2300002083 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 6,836,400 9.766.286 4.785.480 0.5
13 PP2300002084 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 161,302,700 230.432.429 112.911.890 2.1
14 PP2300002085 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 6,891,000 9.844.286 4.823.700 0.5
15 PP2300002086 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 425,552,400 607.932.000 297.886.680 5.9
16 PP2300002087 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosterone 13,990,320 19.986.171 9.793.224 1
17 PP2300002088 - Hóa chất xét nghiệm Testosterone 493,833,000 705.475.714 345.683.100 14
18 PP2300002089 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH 13,582,512 19.403.589 9.507.758 1
19 PP2300002090 - Hóa chất xét nghiệm LH 490,858,000 701.225.714 343.600.600 14
20 PP2300002091 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA-II 7,088,760 10.126.800 4.962.132 0.5
21 PP2300002092 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA-II 4,016,256 5.737.509 2.811.379 0.3
22 PP2300002093 - Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II 674,856,000 964.080.000 472.399.200 2.6
23 PP2300002094 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 6,945,750 9.922.500 4.862.025 0.5
24 PP2300002095 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Cyfra 6,067,215 8.667.450 4.247.051 0.5
25 PP2300002096 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 53,902,800 77.004.000 37.731.960 1
26 PP2300002097 - Hoá chất xét nghiệm NT-proBNP 362,325,000 517.607.143 253.627.500 2.5
27 PP2300002098 - Hóa chất xét nghiệm Troponin 26,643,052 38.061.503 18.650.136 0.7
28 PP2300002099 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP 6,791,040 9.701.486 4.753.728 0.5
29 PP2300002100 - Hóa chất xét nghiệm AFP 162,060,000 231.514.286 113.442.000 6.1
30 PP2300002101 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm EBV VCA IgG 4,885,648 6.979.497 3.419.954 0.3
31 PP2300002102 - Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm EBV VCA IgG 2,118,784 3.026.834 1.483.149 0.2
32 PP2300002103 - Hoá chất xét nghiệm EBV VCA IgG 147,420,000 210.600.000 103.194.000 3.9
33 PP2300002104 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm EBV VCA IgM 4,630,500 6.615.000 3.241.350 0.3
34 PP2300002105 - Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm EBV VCA IgM 2,118,784 3.026.834 1.483.149 0.2
35 PP2300002106 - Hoá chất xét nghiệm EBV VCA IgM 147,420,000 210.600.000 103.194.000 3.9
36 PP2300002107 - Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cyclosporine 2,245,800 3.208.286 1.572.060 0.2
37 PP2300002108 - Hoá chất thử cho xét nghiệm Cyclosporine 703,972,500 1.005.675.000 492.780.750 4.1
38 PP2300002109 - Nắp ngăn sử dụng cho máy miễn dịch 63,579,600 86.699.455 44.505.720 2.3
39 PP2300002110 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HIV 20,286,000 28.980.000 14.200.200 1.5
40 PP2300002111 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HIV 18,900,000 27.000.000 13.230.000 1.5
41 PP2300002112 - Hóa chất thử cho xét nghiệm HIV Ag/Ab 1,681,266,000 2.401.808.571 1.176.886.200 52.3
42 PP2300002113 - Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Hemoglobin A1C 7,100,100 10.143.000 4.970.070 0.5
43 PP2300002114 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1C 4,176,900 5.967.000 2.923.830 0.3
44 PP2300002115 - Hoá chất xét nghiệm Hemoglobin A1C 126,368,550 180.526.500 88.457.985 2.5
45 PP2300002116 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D 1,947,881 2.782.687 1.363.517 0.2
46 PP2300002117 - Hóa chất xét nghiệm 25-OH Vitamin D 148,955,625 212.793.750 104.268.938 2.1
47 PP2300002118 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin 7,223,616 10.319.451 5.056.531 0.5
48 PP2300002119 - Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm cyclosporin 4,275,970 6.108.529 2.993.179 0.3
49 PP2300002120 - Tacrolimus control 4,275,970 6.108.529 2.993.179 0.3
50 PP2300002121 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG 4,723,110 6.747.300 3.306.177 0.3
51 PP2300002122 - Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm CMV IgG 2,048,288 2.926.126 1.433.802 0.2
52 PP2300002123 - Hoá chất xét nghiệm CMV IgG 125,148,600 178.783.714 87.604.020 3
53 PP2300002124 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM 4,723,110 6.747.300 3.306.177 0.3
54 PP2300002125 - Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm CMV IgM 2,220,000 3.171.429 1.554.000 0.2
55 PP2300002126 - Hoá chất xét nghiệm CMV IgM 167,558,400 239.369.143 117.290.880 3
56 PP2300002127 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Anti HCV 20,985,444 29.979.206 14.689.811 1.5
57 PP2300002128 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HCV 18,844,254 26.920.363 13.190.978 1.5
58 PP2300002129 - Hóa chất xét nghiệm Anti HCV 7,275,144,800 10.393.064.000 5.092.601.360 102.4
59 PP2300002130 - Dung dịch xúc tác cho xét nghiệm miễn dịch 252,702,450 361.003.500 176.891.715 32.1
60 PP2300002131 - Dung dịch tiền xúc tác cho xét nghiệm miễn dịch 380,000,000 542.857.143 266.000.000 20.5
61 PP2300002132 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Procalcitonin 19,650,000 28.071.429 13.755.000 0.8
62 PP2300002133 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Procalcitonin 10,800,000 15.428.571 7.560.000 0.7
63 PP2300002134 - Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin 339,340,000 484.771.429 237.538.000 3.1
64 PP2300002135 - Cốc đựng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch 1,110,000 1.513.636 777.000 0.3
65 PP2300002136 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin 30,024,000 42.891.429 21.016.800 1
66 PP2300002137 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH 4,527,552 6.467.931 3.169.286 0.3
67 PP2300002138 - Hóa chất xét nghiệm TSH 224,645,800 320.922.571 157.252.060 8.7
68 PP2300002139 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T3 tự do 13,239,936 18.914.194 9.267.955 1
69 PP2300002140 - Hoá chất kiểm chứng xét nghiệm T3 tự do 4,123,344 5.890.491 2.886.341 0.3
70 PP2300002141 - Hóa chất xét nghiệm T3 tự do 200,618,000 286.597.143 140.432.600 9
71 PP2300002142 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 toàn phần 6,482,700 9.261.000 4.537.890 0.5
72 PP2300002143 - Hóa chất xét nghiệm T3 toàn phần 152,191,600 217.416.571 106.534.120 7.2
73 PP2300002144 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T4 tự do 7,129,236 10.184.623 4.990.465 0.5
74 PP2300002145 - Hóa chất xét nghiệm T4 tự do 215,209,344 307.441.920 150.646.541 9.7
75 PP2300002146 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm toàn phần 6,482,700 9.261.000 4.537.890 0.5
76 PP2300002147 - Hóa chất xét nghiệm T4 toàn phần 128,924,500 184.177.857 90.247.150 6.7
77 PP2300002148 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA 6,891,000 9.844.286 4.823.700 0.5
78 PP2300002149 - Hóa chất xét nghiệm CEA 180,360,000 257.657.143 126.252.000 5.9
79 PP2300002150 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần 7,068,429 10.097.756 4.947.900 0.5
80 PP2300002151 - Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần 329,604,000 470.862.857 230.722.800 4.9
81 PP2300002152 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA tự do 7,083,000 10.118.571 4.958.100 0.5
82 PP2300002153 - Hóa chất xét nghiệm PSA tự do 173,880,000 248.400.000 121.716.000 3.8
83 PP2300002154 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol 13,581,000 19.401.429 9.506.700 1
84 PP2300002155 - Hóa chất xét nghiệm Estradiol 475,864,000 679.805.714 333.104.800 14
85 PP2300002156 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH 13,990,272 19.986.103 9.793.190 1
86 PP2300002157 - Hóa chất xét nghiệm FSH 475,864,000 679.805.714 333.104.800 14
87 PP2300002158 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin 13,582,800 19.404.000 9.507.960 1
88 PP2300002159 - Hóa chất xét nghiệm Prolactin 522,112,500 745.875.000 365.478.750 14
89 PP2300002160 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Progesterone 2,315,250 3.307.500 1.620.675 0.2
90 PP2300002161 - Hóa chất xét nghiệm Progesterone 108,675,000 155.250.000 76.072.500 3
91 PP2300002162 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm beta HCG toàn phần 4,594,000 6.562.857 3.215.800 0.3
92 PP2300002163 - Hóa chất xét nghiệm beta HCG toàn phần 160,332,300 229.046.143 112.232.610 4.8
93 PP2300002164 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium 6,942,600 9.918.000 4.859.820 0.5
94 PP2300002165 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium 6,158,250 8.797.500 4.310.775 0.5
95 PP2300002166 - Hóa chất xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium 200,237,200 286.053.143 140.166.040 6.2
96 PP2300002167 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol 118,780,800 169.686.857 83.146.560 2.6
97 PP2300002168 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC 4,527,600 6.468.000 3.169.320 0.3
98 PP2300002169 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm SCC 4,017,360 5.739.086 2.812.152 0.3
99 PP2300002170 - Hóa chất xét nghiệm SCC 32,175,000 45.964.286 22.522.500 0.5
100 PP2300002171 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm PTH 4,663,428 6.662.040 3.264.400 0.3
101 PP2300002172 - Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm PTH 2,022,405 2.889.150 1.415.684 0.2
102 PP2300002173 - Hoá chất xét nghiệm định lượng PTH 57,519,000 82.170.000 40.263.300 2
103 PP2300002174 - Đèn cho máy miễn dịch 19,111,000 26.060.455 13.377.700 0.8
104 PP2300002175 - Hóa chất rửa kim cho máy xét nghiệm miễn dịch 41,587,920 56.710.800 29.111.544 1
Dung dịch rửa loại A
Mã phần lô PP2300002072
Giá từng phần lô 15,483,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.838.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300002073
Giá từng phần lô 120,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.407.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch chiết tách Cycclosporin trong mẫu
Mã phần lô PP2300002074
Giá từng phần lô 458,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.337
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.115
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Tacrolimus
Mã phần lô PP2300002075
Giá từng phần lô 2,263,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.234.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.584.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất thử cho xét nghiệm Tacrolimus
Mã phần lô PP2300002076
Giá từng phần lô 4,223,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.034.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.956.684.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch chiết tách Tacrolimus từ mẫu
Mã phần lô PP2300002077
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn kiểm tra xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300002078
Giá từng phần lô 21,726,306
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.037.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.208.414
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300002079
Giá từng phần lô 18,844,254
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.920.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.190.978
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300002080
Giá từng phần lô 2,759,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.941.991.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.931.575.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 108.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300002081
Giá từng phần lô 6,791,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.702.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.753.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300002082
Giá từng phần lô 109,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.715.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.790.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300002083
Giá từng phần lô 6,836,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.766.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.785.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300002084
Giá từng phần lô 161,302,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.432.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.911.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300002085
Giá từng phần lô 6,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.844.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.823.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300002086
Giá từng phần lô 425,552,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.886.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300002087
Giá từng phần lô 13,990,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.986.171
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.793.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300002088
Giá từng phần lô 493,833,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.475.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.683.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300002089
Giá từng phần lô 13,582,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.403.589
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.507.758
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300002090
Giá từng phần lô 490,858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.225.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.600.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2300002091
Giá từng phần lô 7,088,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.126.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.962.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2300002092
Giá từng phần lô 4,016,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.737.509
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.811.379
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2300002093
Giá từng phần lô 674,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.399.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra
Mã phần lô PP2300002094
Giá từng phần lô 6,945,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.922.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.862.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Cyfra
Mã phần lô PP2300002095
Giá từng phần lô 6,067,215
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.667.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.247.051
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm Cyfra
Mã phần lô PP2300002096
Giá từng phần lô 53,902,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.731.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2300002097
Giá từng phần lô 362,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm Troponin
Mã phần lô PP2300002098
Giá từng phần lô 26,643,052
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.061.503
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.650.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300002099
Giá từng phần lô 6,791,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.701.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.753.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300002100
Giá từng phần lô 162,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm EBV VCA IgG
Mã phần lô PP2300002101
Giá từng phần lô 4,885,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.979.497
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.419.954
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm EBV VCA IgG
Mã phần lô PP2300002102
Giá từng phần lô 2,118,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.026.834
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.483.149
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất xét nghiệm EBV VCA IgG
Mã phần lô PP2300002103
Giá từng phần lô 147,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm EBV VCA IgM
Mã phần lô PP2300002104
Giá từng phần lô 4,630,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.241.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm EBV VCA IgM
Mã phần lô PP2300002105
Giá từng phần lô 2,118,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.026.834
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.483.149
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất xét nghiệm EBV VCA IgM
Mã phần lô PP2300002106
Giá từng phần lô 147,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cyclosporine
Mã phần lô PP2300002107
Giá từng phần lô 2,245,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.208.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.572.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất thử cho xét nghiệm Cyclosporine
Mã phần lô PP2300002108
Giá từng phần lô 703,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.005.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.780.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Nắp ngăn sử dụng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300002109
Giá từng phần lô 63,579,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.699.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.505.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2300002110
Giá từng phần lô 20,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.200.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2300002111
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất thử cho xét nghiệm HIV Ag/Ab
Mã phần lô PP2300002112
Giá từng phần lô 1,681,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.401.808.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.886.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 52.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Hemoglobin A1C
Mã phần lô PP2300002113
Giá từng phần lô 7,100,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300002114
Giá từng phần lô 4,176,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.967.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.923.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất xét nghiệm Hemoglobin A1C
Mã phần lô PP2300002115
Giá từng phần lô 126,368,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.526.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.457.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D
Mã phần lô PP2300002116
Giá từng phần lô 1,947,881
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.782.687
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.363.517
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm 25-OH Vitamin D
Mã phần lô PP2300002117
Giá từng phần lô 148,955,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.793.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.268.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300002118
Giá từng phần lô 7,223,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.319.451
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.056.531
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm cyclosporin
Mã phần lô PP2300002119
Giá từng phần lô 4,275,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.108.529
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.993.179
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Tacrolimus control
Mã phần lô PP2300002120
Giá từng phần lô 4,275,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.108.529
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.993.179
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2300002121
Giá từng phần lô 4,723,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.747.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.306.177
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2300002122
Giá từng phần lô 2,048,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.926.126
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.433.802
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2300002123
Giá từng phần lô 125,148,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.783.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.604.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2300002124
Giá từng phần lô 4,723,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.747.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.306.177
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2300002125
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2300002126
Giá từng phần lô 167,558,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.369.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.290.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300002127
Giá từng phần lô 20,985,444
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.979.206
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.689.811
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300002128
Giá từng phần lô 18,844,254
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.920.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.190.978
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300002129
Giá từng phần lô 7,275,144,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.393.064.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.601.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 102.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch xúc tác cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300002130
Giá từng phần lô 252,702,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.003.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.891.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch tiền xúc tác cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300002131
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Procalcitonin
Mã phần lô PP2300002132
Giá từng phần lô 19,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Procalcitonin
Mã phần lô PP2300002133
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin
Mã phần lô PP2300002134
Giá từng phần lô 339,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Cốc đựng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300002135
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.513.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300002136
Giá từng phần lô 30,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.891.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.016.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300002137
Giá từng phần lô 4,527,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.467.931
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.169.286
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300002138
Giá từng phần lô 224,645,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.922.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.252.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T3 tự do
Mã phần lô PP2300002139
Giá từng phần lô 13,239,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.914.194
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.267.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất kiểm chứng xét nghiệm T3 tự do
Mã phần lô PP2300002140
Giá từng phần lô 4,123,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.491
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.886.341
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm T3 tự do
Mã phần lô PP2300002141
Giá từng phần lô 200,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.597.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.432.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 toàn phần
Mã phần lô PP2300002142
Giá từng phần lô 6,482,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.261.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.537.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm T3 toàn phần
Mã phần lô PP2300002143
Giá từng phần lô 152,191,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.416.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.534.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T4 tự do
Mã phần lô PP2300002144
Giá từng phần lô 7,129,236
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.184.623
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.990.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm T4 tự do
Mã phần lô PP2300002145
Giá từng phần lô 215,209,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.441.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.646.541
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm toàn phần
Mã phần lô PP2300002146
Giá từng phần lô 6,482,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.261.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.537.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm T4 toàn phần
Mã phần lô PP2300002147
Giá từng phần lô 128,924,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.177.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.247.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300002148
Giá từng phần lô 6,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.844.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.823.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300002149
Giá từng phần lô 180,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300002150
Giá từng phần lô 7,068,429
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.097.756
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.947.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300002151
Giá từng phần lô 329,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.862.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.722.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2300002152
Giá từng phần lô 7,083,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.118.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.958.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2300002153
Giá từng phần lô 173,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300002154
Giá từng phần lô 13,581,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.401.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.506.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300002155
Giá từng phần lô 475,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.805.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.104.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300002156
Giá từng phần lô 13,990,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.986.103
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.793.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300002157
Giá từng phần lô 475,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.805.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.104.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300002158
Giá từng phần lô 13,582,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.507.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300002159
Giá từng phần lô 522,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.478.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300002160
Giá từng phần lô 2,315,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300002161
Giá từng phần lô 108,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.072.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm beta HCG toàn phần
Mã phần lô PP2300002162
Giá từng phần lô 4,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.562.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.215.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm beta HCG toàn phần
Mã phần lô PP2300002163
Giá từng phần lô 160,332,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.046.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.232.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium
Mã phần lô PP2300002164
Giá từng phần lô 6,942,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.859.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium
Mã phần lô PP2300002165
Giá từng phần lô 6,158,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.797.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.310.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium
Mã phần lô PP2300002166
Giá từng phần lô 200,237,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.053.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.166.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300002167
Giá từng phần lô 118,780,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.686.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.146.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300002168
Giá từng phần lô 4,527,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.468.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.169.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300002169
Giá từng phần lô 4,017,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.739.086
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.812.152
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300002170
Giá từng phần lô 32,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300002171
Giá từng phần lô 4,663,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.662.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.264.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300002172
Giá từng phần lô 2,022,405
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.889.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.415.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất xét nghiệm định lượng PTH
Mã phần lô PP2300002173
Giá từng phần lô 57,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.263.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Đèn cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300002174
Giá từng phần lô 19,111,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.060.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.377.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất rửa kim cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300002175
Giá từng phần lô 41,587,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.710.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.111.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->