Gói thầu: Cung cấp linh kiện, phụ kiện thay thế cho Thiết bị y tế năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500337166-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp linh kiện, phụ kiện thay thế cho Thiết bị y tế năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500159388
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Mắt Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,389,572,658 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500307528 - Phần 1: Linh kiện phụ kiện hãng Nidek 185,592,000 265.131.429 9018 92.796.000 2,783,880
2 PP2500307529 - Phần 2: Linh kiện phụ kiện hãng Ellex 666,600,000 952.285.714 9018 333.300.000 9,999,000
3 PP2500307530 - Phần 3: Linh kiện phụ kiện hãng Oertli 199,500,000 285.000.000 9018 99.750.000 2,992,500
4 PP2500307531 - Phần 4: Linh kiện phụ kiện hãng Sonomed 95,000,000 135.714.286 9018 47.500.000 1,425,000
5 PP2500307532 - Phần 5: Phụ kiện thay thế cho các hệ thống máy của hãng Alcon 361,381,658 516.259.511 9018 180.690.829 5,420,724
6 PP2500307533 - Phần 6: Linh kiện phụ kiện hãng GE 198,828,000 284.040.000 9018 99.414.000 2,982,420
7 PP2500307534 - Phần 7: Linh kiện phụ kiện nồi hấp tiệt trùng hãng Tuttnauer 19 Lít 149,314,000 213.305.714 9018 74.657.000 2,239,710
8 PP2500307535 - Phần 8: Linh kiện phụ kiện hãng Esco (Tủ an toàn sinh học cấp II, Tủ Host) 70,180,000 100.257.143 9018 35.090.000 1,052,700
9 PP2500307536 - Phần 9: Linh kiện phụ kiện phù hợp cho máy đông máu ACL TOP 550 463,177,000 661.681.429 9018 231.588.500 6,947,655
Phần 1: Linh kiện phụ kiện hãng Nidek
Mã phần lô PP2500307528
Giá từng phần lô 185,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.131.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,783,880
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 2: Linh kiện phụ kiện hãng Ellex
Mã phần lô PP2500307529
Giá từng phần lô 666,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,999,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 3: Linh kiện phụ kiện hãng Oertli
Mã phần lô PP2500307530
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,992,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 4: Linh kiện phụ kiện hãng Sonomed
Mã phần lô PP2500307531
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 5: Phụ kiện thay thế cho các hệ thống máy của hãng Alcon
Mã phần lô PP2500307532
Giá từng phần lô 361,381,658
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.259.511
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.690.829
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,420,724
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 6: Linh kiện phụ kiện hãng GE
Mã phần lô PP2500307533
Giá từng phần lô 198,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,982,420
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 7: Linh kiện phụ kiện nồi hấp tiệt trùng hãng Tuttnauer 19 Lít
Mã phần lô PP2500307534
Giá từng phần lô 149,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.305.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.657.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,239,710
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 8: Linh kiện phụ kiện hãng Esco (Tủ an toàn sinh học cấp II, Tủ Host)
Mã phần lô PP2500307535
Giá từng phần lô 70,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.257.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,052,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 9: Linh kiện phụ kiện phù hợp cho máy đông máu ACL TOP 550
Mã phần lô PP2500307536
Giá từng phần lô 463,177,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.681.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.588.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,947,655
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->