Gói thầu: Cung cấp nhân công phục vụ công tác trung tu Tổ máy S2 Vĩnh Tân 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400344438-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY DỊCH VỤ SỬA CHỮA CÁC NHÀ MÁY ĐIỆN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 3 - CÔNG TY CỔ PHẦN
Chủ đầu tư CÔNG TY DỊCH VỤ SỬA CHỮA CÁC NHÀ MÁY ĐIỆN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 3 - CÔNG TY CỔ PHẦN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp nhân công phục vụ công tác trung tu Tổ máy S2 Vĩnh Tân 4
Số hiệu KHLCNT PL2400194849
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận
Giá gói thầu 4,843,244,358 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (2) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) (4)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X (6) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành (7) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Tính chất hợp đồng tương tự Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
1 PP2400242950 - Phần 1: Thợ cơ khí 2,739,437,998 3.804.774.998 Hợp đồng cung cấp nhân công sửa chữa cho các Nhà máy điện 1.369.718.999
2 PP2400242951 - Phần 2: Thợ hàn 806,873,489 1.120.657.623 Hợp đồng cung cấp nhân công sửa chữa cho các Nhà máy điện 403.436.745
3 PP2400242952 - Phần 3: Thợ điện 486,886,803 676.231.671 Hợp đồng cung cấp nhân công sửa chữa cho các Nhà máy điện 243.443.402
4 PP2400242953 - Phần 4: Lao động phổ thông 708,445,786 983.952.480 Hợp đồng cung cấp nhân công sửa chữa cho các Nhà máy điện/Nhà máy công nghiệp 354.222.893
5 PP2400242954 - Phần 5: Nhân viên giám sát an toàn 101,600,282 141.111.504 Hợp đồng cung cấp nhân công sửa chữa cho các Nhà máy điện 50.800.141
Phần 1: Thợ cơ khí
Mã phần lô PP2400242950
Giá từng phần lô 2,739,437,998
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.804.774.998
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp nhân công sửa chữa cho các Nhà máy điện
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.369.718.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 2: Thợ hàn
Mã phần lô PP2400242951
Giá từng phần lô 806,873,489
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.657.623
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp nhân công sửa chữa cho các Nhà máy điện
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.436.745
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 3: Thợ điện
Mã phần lô PP2400242952
Giá từng phần lô 486,886,803
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.231.671
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp nhân công sửa chữa cho các Nhà máy điện
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.443.402
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 4: Lao động phổ thông
Mã phần lô PP2400242953
Giá từng phần lô 708,445,786
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.952.480
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp nhân công sửa chữa cho các Nhà máy điện/Nhà máy công nghiệp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.222.893
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 5: Nhân viên giám sát an toàn
Mã phần lô PP2400242954
Giá từng phần lô 101,600,282
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.111.504
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp nhân công sửa chữa cho các Nhà máy điện
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.800.141
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->