Gói thầu: Cung cấp sản phẩm chăm sóc da - Peel da - Liệu pháp Mesotherapy năm 2023 bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300170756-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da Liễu Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp sản phẩm chăm sóc da - Peel da - Liệu pháp Mesotherapy năm 2023 bổ sung
Số hiệu KHLCNT PL2300117566
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,230,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.309.950 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300259402 - Dung dịch kích thích tái tạo và thanh lọc da 5,120,000 7.447.272 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.584.000 0.3
2 PP2300259403 - Dung dịch làm sáng và cân bằng da 5,360,000 7.796.363 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.752.000 0.3
3 PP2300259404 - Huyết thanh làm dịu, bảo vệ da 5,000,000 7.272.727 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.500.000 0.3
4 PP2300259405 - Huyết thanh phục hồi và làm dịu da 186,120,000 270.720.000 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 130.284.000 4.9
5 PP2300259406 - Kem dưỡng ẩm chống lão hóa và chống nắng SPF20 12,957,000 18.846.545 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.069.900 0.5
6 PP2300259407 - Kem dưỡng ẩm, làm dịu và bảo vệ da SPF15 38,016,000 55.296.000 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.611.200 1.0
7 PP2300259408 - Kem dưỡng kiềm dầu và bảo vệ cho da mụn SPF15 4,322,000 6.286.545 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.025.400 0.3
8 PP2300259409 - Kem massage dưỡng ẩm và phục hồi da 6,000,000 8.727.272 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.200.000 0.3
9 PP2300259410 - Mặt nạ dưỡng ẩm và phục hồi da 13,620,000 19.810.909 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.534.000 0.7
10 PP2300259411 - Mặt nạ giảm thâm và bọng mắt 11,176,000 16.256.000 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.823.200 0.7
11 PP2300259412 - Mặt nạ kiểm soát dầu và làm dịu 10,160,000 14.778.181 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.112.000 0.8
12 PP2300259413 - Mặt nạ thải độc và làm dịu da 62,975,000 91.600.000 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.082.500 4.1
13 PP2300259414 - Mặt nạ trẻ hoá, làm sáng da 24,140,000 35.112.727 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.898.000 1.6
14 PP2300259415 - Nước hoa hồng tái tạo cân bằng da 24,720,000 35.956.363 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.304.000 2.0
15 PP2300259416 - Peel làm sạch sâu và tái tạo da 9,141,000 13.296.000 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.398.700 0.5
16 PP2300259417 - Peel làm sạch sâu và thanh lọc da 8,850,000 12.872.727 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.195.000 0.5
17 PP2300259418 - Peel làm sạch sâu, tái tạo và làm sáng da 53,328,000 77.568.000 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.329.600 2.0
18 PP2300259419 - Peel thanh lọc tái tạo da dịu nhẹ 158,250,000 230.181.818 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 110.775.000 4.1
19 PP2300259420 - Sản phẩm cung cấp độ ẩm, làm mềm, mịn và mướt da 326,600,000 475.054.545 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 228.620.000 7.6
20 PP2300259421 - Sản phẩm tăng cường cấu trúc da và làm giảm nếp nhăn 119,000,000 173.090.909 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 83.300.000 2.8
21 PP2300259422 - Serum trẻ hóa da 53,388,000 77.655.272 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.371.600 2.0
22 PP2300259423 - Sữa chống nắng SPF50 32,775,000 47.672.727 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.942.500 8.2
23 PP2300259424 - Sữa rửa mặt chiết xuất từ nho nguyên chất 7,040,000 10.240.000 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.928.000 0.7
24 PP2300259425 - Sữa rửa mặt làm sạch và kháng khuẩn 5,160,000 7.505.454 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.612.000 0.3
25 PP2300259426 - Sữa tẩy trang, rửa mặt dành cho da nhạy cảm 24,948,000 36.288.000 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.463.600 2.0
26 PP2300259427 - Tẩy da chết làm sạch sâu ngăn ngừa mụn 5,120,000 7.447.272 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.584.000 0.3
27 PP2300259428 - Tinh chất bổ sung vitamin cho da 10,989,000 15.984.000 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.692.300 0.5
28 PP2300259429 - Tinh dầu massage phục hồi và tái tạo da 6,720,000 9.774.545 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.704.000 0.3
Dung dịch kích thích tái tạo và thanh lọc da
Mã phần lô PP2300259402
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.447.272
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Dung dịch làm sáng và cân bằng da
Mã phần lô PP2300259403
Giá từng phần lô 5,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.796.363
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Huyết thanh làm dịu, bảo vệ da
Mã phần lô PP2300259404
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.272.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Huyết thanh phục hồi và làm dịu da
Mã phần lô PP2300259405
Giá từng phần lô 186,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Kem dưỡng ẩm chống lão hóa và chống nắng SPF20
Mã phần lô PP2300259406
Giá từng phần lô 12,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.846.545
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.069.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Kem dưỡng ẩm, làm dịu và bảo vệ da SPF15
Mã phần lô PP2300259407
Giá từng phần lô 38,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.296.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.611.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0
Kem dưỡng kiềm dầu và bảo vệ cho da mụn SPF15
Mã phần lô PP2300259408
Giá từng phần lô 4,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.286.545
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.025.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Kem massage dưỡng ẩm và phục hồi da
Mã phần lô PP2300259409
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.727.272
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Mặt nạ dưỡng ẩm và phục hồi da
Mã phần lô PP2300259410
Giá từng phần lô 13,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.810.909
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Mặt nạ giảm thâm và bọng mắt
Mã phần lô PP2300259411
Giá từng phần lô 11,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.256.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Mặt nạ kiểm soát dầu và làm dịu
Mã phần lô PP2300259412
Giá từng phần lô 10,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.778.181
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Mặt nạ thải độc và làm dịu da
Mã phần lô PP2300259413
Giá từng phần lô 62,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.082.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1
Mặt nạ trẻ hoá, làm sáng da
Mã phần lô PP2300259414
Giá từng phần lô 24,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.112.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Nước hoa hồng tái tạo cân bằng da
Mã phần lô PP2300259415
Giá từng phần lô 24,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.956.363
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.0
Peel làm sạch sâu và tái tạo da
Mã phần lô PP2300259416
Giá từng phần lô 9,141,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.296.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.398.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Peel làm sạch sâu và thanh lọc da
Mã phần lô PP2300259417
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.872.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Peel làm sạch sâu, tái tạo và làm sáng da
Mã phần lô PP2300259418
Giá từng phần lô 53,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.568.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.329.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.0
Peel thanh lọc tái tạo da dịu nhẹ
Mã phần lô PP2300259419
Giá từng phần lô 158,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.181.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1
Sản phẩm cung cấp độ ẩm, làm mềm, mịn và mướt da
Mã phần lô PP2300259420
Giá từng phần lô 326,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.054.545
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.6
Sản phẩm tăng cường cấu trúc da và làm giảm nếp nhăn
Mã phần lô PP2300259421
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.090.909
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8
Serum trẻ hóa da
Mã phần lô PP2300259422
Giá từng phần lô 53,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.655.272
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.371.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.0
Sữa chống nắng SPF50
Mã phần lô PP2300259423
Giá từng phần lô 32,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.672.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Sữa rửa mặt chiết xuất từ nho nguyên chất
Mã phần lô PP2300259424
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.240.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Sữa rửa mặt làm sạch và kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300259425
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.505.454
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Sữa tẩy trang, rửa mặt dành cho da nhạy cảm
Mã phần lô PP2300259426
Giá từng phần lô 24,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.288.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.463.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.0
Tẩy da chết làm sạch sâu ngăn ngừa mụn
Mã phần lô PP2300259427
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.447.272
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Tinh chất bổ sung vitamin cho da
Mã phần lô PP2300259428
Giá từng phần lô 10,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.984.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.692.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Tinh dầu massage phục hồi và tái tạo da
Mã phần lô PP2300259429
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.774.545
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->